---
title: Bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh 2026
date: 2026-03-07T00:58:26Z
modified: 2026-08-23T09:00:50Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-cam-hung-tinh-ha-tinh/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 142070
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cam-hung-tinh-ha-tinh.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T09:00:50Z
---

**Bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cam-hung-tinh-ha-tinh.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cam-hung-tinh-ha-tinh.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết [176/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-176-2025-nq-hdnd-ve-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-ap-dung-tu-ngay-01-thang-01-nam-2026-tren-dia-ban-tinh-ha-tinh.md) về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### 2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

\+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

\+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

\+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

#### 2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

### 2.2. Bảng giá đất xã Cẩm Hưng, tỉnh Hà Tĩnh

Xã Cẩm Hưng Sắp xếp từ: Các xã Cẩm Thịnh, Cẩm Hà và Cẩm Hưng.

### Bảng giá đất xã Cẩm Hưng năm 2026

**Khu vực:** xã Cẩm Hưng.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 7.110 đến 11.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Xã Cẩm Hưng | **Quốc lộ 1A** Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên - đến giáp Cầu Ngấy | Đất ở nông thôn | 10.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quốc lộ 1A** Từ Cầu Ngấy - đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. | Đất ở nông thôn | 8.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quốc lộ 1A** Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất ở nông thôn | 11.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)** Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành - đến hết đất nghĩa trang cầu Chát | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)** Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát - đến giáp cầu Cơn Da | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)** Từ cầu Cơn Da - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy** Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận - đến thác Điều Hòa. | Đất ở nông thôn | 2.300.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận.** - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng** - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Trì Hải | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ Cầu Trì Hải - đến giáp đường ĐH.134 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ kênh N4 - đến đường ĐH.132 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ đường ĐH 132 - đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục xã 3-2** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục thôn** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung | Đất ở nông thôn | 2.700.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục thôn** Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung - đến đường ĐH 132. | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.134** Từ ngã 3 thôn Hưng Trung - đến ngã 3 thôn Hưng Tân | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.134** Từ ngã 3 thôn Hưng Tân - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất ở nông thôn | 2.300.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.134** Từ Ngã 3 Hưng Trung - đến giáp đường 3/2 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.134** Từ đường 3/2 - đến đường cứu hộ Thượng Tuy | Đất ở nông thôn | 2.700.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.126-Đ1** Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.126-Đ1** Từ kênh xô viết - đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.126-Đ2** Từ Quốc lộ 1A - đến giáp kênh Xô Viết | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.126-Đ2** Từ kênh xô viết - đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập** Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) - đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập** Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) - đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập** Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập** Từ đất ông Hà Huy Thuấn - đến hết đất ông Phan Xuân Hà | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Nguyễn Đình Liễn** - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục thôn Hưng Dương** Từ ngã 3 Quốc lộ 1A - đến cầu họ cũ) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục thôn Hưng Tiến** Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Kênh) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Trục chính xã** Từ QL 1A - đến giáp đường ĐH.132 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132** Từ QL 1A - đến hết đất thôn Yên Trung | Đất ở nông thôn | 2.700.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132** Từ hết đất thôn Yên Trung - đến đường đường ĐH 132 | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng** - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng** Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường 1/9** Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường 1/9** Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A** - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132** - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối** - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối** Các lô bám đường 10m - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn** - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126** Các lô bám đường 17m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126** Các lô bám đường 10m - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132** Các lô bám đường 15m - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132** Các lô bám đường 10m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân** Các lô bám đường 9m - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung** Các lô bám đường rộng 13,5 m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung** Các lô bám đường rộng 11,5 m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung** Các lô bám đường rộng 11,5 m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân** - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng** Các lô bám đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng** Các lô bá đường 10m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng** - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung** Các lô bám đường quy hoạch 15m. - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại.** Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại.** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 1.300.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại.** Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quốc lộ 1A** Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên - đến giáp Cầu Ngấy | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quốc lộ 1A** Từ Cầu Ngấy - đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quốc lộ 1A** Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)** Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành - đến hết đất nghĩa trang cầu Chát | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)** Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát - đến giáp cầu Cơn Da | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)** Từ cầu Cơn Da - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy** Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận - đến thác Điều Hòa. | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận.** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Trì Hải | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ Cầu Trì Hải - đến giáp đường ĐH.134 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ kênh N4 - đến đường ĐH.132 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ đường ĐH 132 - đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục xã 3-2** - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục thôn** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục thôn** Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung - đến đường ĐH 132. | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.134** Từ ngã 3 thôn Hưng Trung - đến ngã 3 thôn Hưng Tân | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.134** Từ ngã 3 thôn Hưng Tân - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.134** Từ Ngã 3 Hưng Trung - đến giáp đường 3/2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.134** Từ đường 3/2 - đến đường cứu hộ Thượng Tuy | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.126-Đ1** Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.126-Đ1** Từ kênh xô viết - đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.126-Đ2** Từ Quốc lộ 1A - đến giáp kênh Xô Viết | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.126-Đ2** Từ kênh xô viết - đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập** Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) - đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập** Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) - đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập** Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập** Từ đất ông Hà Huy Thuấn - đến hết đất ông Phan Xuân Hà | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Nguyễn Đình Liễn** - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục thôn Hưng Dương** Từ ngã 3 Quốc lộ 1A - đến cầu họ cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục thôn Hưng Tiến** Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Kênh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Trục chính xã** Từ QL 1A - đến giáp đường ĐH.132 | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132** Từ QL 1A - đến hết đất thôn Yên Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132** Từ hết đất thôn Yên Trung - đến đường đường ĐH 132 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng** - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng** Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường 1/9** Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường 1/9** Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối** - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối** Các lô bám đường 10m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn** - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126** Các lô bám đường 17m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126** Các lô bám đường 10m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132** Các lô bám đường 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132** Các lô bám đường 10m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân** Các lô bám đường 9m - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung** Các lô bám đường rộng 13,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung** Các lô bám đường rộng 11,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung** Các lô bám đường rộng 11,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng** Các lô bám đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng** Các lô bá đường 10m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung** Các lô bám đường quy hoạch 15m. - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại.** Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại.** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại.** Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quốc lộ 1A** Từ tiếp giáp đất xã Cẩm Xuyên - đến giáp Cầu Ngấy | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quốc lộ 1A** Từ Cầu Ngấy - đến hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc thôn Yên Trung. | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quốc lộ 1A** Từ hết đất anh Nguyễn Hữu Lộc - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)** Từ hết đất ông Duyên thôn Hưng Thành - đến hết đất nghĩa trang cầu Chát | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)** Từ hết đất nghĩa trang cầu Chát - đến giáp cầu Cơn Da | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc)** Từ cầu Cơn Da - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận. | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy** Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hiệu Thôn Tân Thuận - đến thác Điều Hòa. | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận.** - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng** - | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ Quốc lộ 1A - đến giáp Cầu Trì Hải | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ Cầu Trì Hải - đến giáp đường ĐH.134 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ kênh N4 - đến đường ĐH.132 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH. 127** Từ đường ĐH 132 - đến hết đất xã Cẩm Hưng (Cầu Gon) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục xã 3-2** - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục thôn** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất khu dân cư thôn Yên Trung | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục thôn** Từ hết đất khu dân cư thôn Yên Trung - đến đường ĐH 132. | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.134** Từ ngã 3 thôn Hưng Trung - đến ngã 3 thôn Hưng Tân | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.134** Từ ngã 3 thôn Hưng Tân - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.134** Từ Ngã 3 Hưng Trung - đến giáp đường 3/2 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.134** Từ đường 3/2 - đến đường cứu hộ Thượng Tuy | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.126-Đ1** Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.126-Đ1** Từ kênh xô viết - đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.126-Đ2** Từ Quốc lộ 1A - đến giáp kênh Xô Viết | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường ĐH.126-Đ2** Từ kênh xô viết - đến hết đất khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập** Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) - đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập** Từ đập gia bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) - đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập** Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập** Từ đất ông Hà Huy Thuấn - đến hết đất ông Phan Xuân Hà | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Nguyễn Đình Liễn** - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục thôn Hưng Dương** Từ ngã 3 Quốc lộ 1A - đến cầu họ cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường trục thôn Hưng Tiến** Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Kênh) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Trục chính xã** Từ QL 1A - đến giáp đường ĐH.132 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132** Từ QL 1A - đến hết đất thôn Yên Trung | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132** Từ hết đất thôn Yên Trung - đến đường đường ĐH 132 | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng** - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng** Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai thôn Đông Tây Xuân. | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường 1/9** Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường 1/9** Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối** - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối** Các lô bám đường 10m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn** - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126** Các lô bám đường 17m - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126** Các lô bám đường 10m - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132** Các lô bám đường 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132** Các lô bám đường 10m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân** Các lô bám đường 9m - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung** Các lô bám đường rộng 13,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung** Các lô bám đường rộng 11,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung** Các lô bám đường rộng 11,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân** - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng** Các lô bám đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng** Các lô bá đường 10m - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng** - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung** Các lô bám đường quy hoạch 15m. - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn** Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại.** Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại.** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường nhựa, bê tông còn lại.** Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Xã Cẩm Hưng** đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - | Đất SX-KD | 150.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Xã Cẩm Hưng** - | Đất trồng lúa | 58.200 | 55.400 | 52.800 |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Xã Cẩm Hưng** - | Đất trồng cây hàng năm | 58.200 | 55.400 | 52.800 |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Xã Cẩm Hưng** kể cả đất trồng cây cao su - | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 61.000 | 58.100 |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Xã Cẩm Hưng** - | Đất rừng sản xuất | 7.900 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Xã Cẩm Hưng** - | Đất rừng phòng hộ | 7.110 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Xã Cẩm Hưng** - | Đất rừng đặc dụng | 7.110 |  |  |  |
| Xã Cẩm Hưng | **Xã Cẩm Hưng** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.200 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Hưng

  Quốc lộ 1A 9 dòng dữ liệu   Đường ĐH.132 (Đường Hưng, Hà, Lộc) 12 dòng dữ liệu   Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy 6 dòng dữ liệu   Đường Cẩm Sơn đi Cẩm Thịnh cũ khu vực thôn Tân Thuận. 3 dòng dữ liệu   Từ đường ĐH.132 đến hết đất xã Cẩm Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH. 127 15 dòng dữ liệu   Đường trục xã 3-2 3 dòng dữ liệu   Đường trục thôn 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH.134 12 dòng dữ liệu   Đường ĐH.126-Đ1 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH.126-Đ2 6 dòng dữ liệu   Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập 9 dòng dữ liệu   Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố Tổng Bí Thư Hà Huy Tập 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Đình Liễn 3 dòng dữ liệu   Đường trục thôn Hưng Dương 3 dòng dữ liệu   Đường trục thôn Hưng Tiến 3 dòng dữ liệu   Đường Trục chính xã 3 dòng dữ liệu   Đường Trục chính xã: Từ QL 1A đến giáp đường ĐH 132 6 dòng dữ liệu   Đường liên thôn Nguyễn Đối - Tiến Thắng 6 dòng dữ liệu   Đường 1/9 6 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan thôn Hòa Sơn: Trừ các lô bám đường quốc lộ 1A 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần cựa ông Cường Kính thôn Hưng Thành: Trừ các lô bá đường ĐH.132 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng nhà văn hoá Hoa Xuân cũ thôn Nguyễn Đối 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng Nương Cộ thôn Nguyễn Đối 3 dòng dữ liệu   Vùng đấu giá phục vụ tái định cư thôn Hòa Sơn 3 dòng dữ liệu   Vùng quy hoạch gần cựa ông Hùng thôn Hưng Tiến Trừ các lô bám đường ĐH. 126 6 dòng dữ liệu   Hạ tầng khu dân cư cựa ông Thanh thôn Nam Hoa Xuân: Trừ các lô bám đường ĐH.132 6 dòng dữ liệu   Hạ tầng khu dân cư gần cựa ông Bừng thôn Thành Xuân 3 dòng dữ liệu   Khu quy hoạch tái định cư vùng Vận Trái thôn Sơn Trung 9 dòng dữ liệu   Khu quy hoạch tái định cư vùng Cồn Ngang thôn Hưng Tân 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Vùng gần nhà Ông Trung thôn Tiến Thắng 6 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Vùng Sân bóng thôn Hưng Thắng 3 dòng dữ liệu   Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn Lai trung 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn 9 dòng dữ liệu   Đường đất, cấp phối còn lại - Đường nhựa, bê tông các thôn: Hưng Trung, Hưng Tân, Hưng Thắng, Tiến Thắng Cẩm Thịnh cũ, Sơn Nam, Hòa Sơn 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa, bê tông còn lại. 9 dòng dữ liệu   Đường đất, cấp phối còn lại 9 dòng dữ liệu   Xã Cẩm Hưng 8 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-tinh-ha-tinh.md)

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)