---
title: Bảng giá đất xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh 2026
date: 2026-03-07T01:02:04Z
modified: 2026-08-23T09:00:49Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-cam-lac-tinh-ha-tinh/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 142074
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cam-lac-tinh-ha-tinh.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T09:00:49Z
---

**Bảng giá đất xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cam-lac-tinh-ha-tinh.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cam-lac-tinh-ha-tinh.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết [176/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-176-2025-nq-hdnd-ve-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-ap-dung-tu-ngay-01-thang-01-nam-2026-tren-dia-ban-tinh-ha-tinh.md) về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### 2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

\+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

\+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

\+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

#### 2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

### 2.2. Bảng giá đất xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh

Xã Cẩm Lạc Sắp xếp từ: Các xã Cẩm Minh, Cẩm Sơn và Cẩm Lạc.

### Bảng giá đất xã Cẩm Lạc năm 2026

**Khu vực:** xã Cẩm Lạc.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 7.110 đến 10.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Xã Cẩm Lạc | **Quốc lộ 1A** Từ giáp đất xã Cẩm Hưng - đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) | Đất ở nông thôn | 10.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quốc lộ 1A** Từ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) - đến hết cầu Rác. | Đất ở nông thôn | 9.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quốc lộ 1A** Từ cầu Rác - đến hết đất xã Cẩm Lạc. | Đất ở nông thôn | 6.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng - đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) - đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 - đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 - đến cầu Chợ Biền | Đất ở nông thôn | 8.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ cầu Chợ Biền - đến ngã 4 giao đường TX36 | Đất ở nông thôn | 4.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ ngã 4 giao đường TX36 - đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam - đến ngã 4 giao đường TX40 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong. - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ Biền)** - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX36 (Đường Phú Thọ )** Từ ngã 3 giao đường TX.37 - đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam | Đất ở nông thôn | 3.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX36 (Đường Phú Thọ )** Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam - đến cầu Máng | Đất ở nông thôn | 2.700.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX36 (Đường Phú Thọ )** Từ ngã 3 giao đường TX.37 - đến hết đất xã Cẩ Lạc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX.37** từ cầu chợ Biền - đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng Đạo) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 34 (đường Lộc Lạc):** Đoạn tiếp giáp với ĐH134 - đến hết đất xã Cẩm Lạc | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)** Từ ngã 3 giao ĐH.134 - đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)** Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam - đến cầu tràn Trôc Vin | Đất ở nông thôn | 2.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn** - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini)** - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác** Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc) - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác** Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác** Tuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn. - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất bà Tưởng thôn 7 . | Đất ở nông thôn | 6.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm** Từ hết đất Bà Tưởng thôn 7 - đến giao đường ĐH.134 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm** Từ giao đường ĐH.134 - đến hết đất ông Tuần | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm** Từ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ)** - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 33** - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 33** Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn - đến ngã tư giao đường ĐH.128 | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 33** Từ ngã tư giao đường ĐH.128 - đến giáp đất xã Cẩm Trung | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)** Từ Quốc lộ 1A - đến ngã tư giao đường TX 33 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)** Từ ngã tư giao đường TX 33 - đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)** Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) - đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam | Đất ở nông thôn | 1.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.135** Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Làng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.136** Từ Cầu Làng - đến giao ĐH.134 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ | Đất ở nông thôn | 4.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)** Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh - đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)** Từ cổng chào thôn 3 - đến cầu kênh N1 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX39** đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn - đến giao TX36 kéo dài đoạn sân bóng thôn 9) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ** Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ - đến giao với đường TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn** - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại** Từ đường TX36 - đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam) | Đất ở nông thôn | 1.900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập** - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn** - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc** - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1** - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tái định cư đường sắt Lạc Thọ** - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3** - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2)** - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền** - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy)** - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9** - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m** - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 1.300.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quốc lộ 1A** Từ giáp đất xã Cẩm Hưng - đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quốc lộ 1A** Từ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) - đến hết cầu Rác. | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quốc lộ 1A** Từ cầu Rác - đến hết đất xã Cẩm Lạc. | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng - đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) - đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 - đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 - đến cầu Chợ Biền | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ cầu Chợ Biền - đến ngã 4 giao đường TX36 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ ngã 4 giao đường TX36 - đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam - đến ngã 4 giao đường TX40 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong. - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ Biền)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX36 (Đường Phú Thọ )** Từ ngã 3 giao đường TX.37 - đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX36 (Đường Phú Thọ )** Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam - đến cầu Máng | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX36 (Đường Phú Thọ )** Từ ngã 3 giao đường TX.37 - đến hết đất xã Cẩ Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX.37** từ cầu chợ Biền - đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng Đạo) | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 34 (đường Lộc Lạc):** Đoạn tiếp giáp với ĐH134 - đến hết đất xã Cẩm Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)** Từ ngã 3 giao ĐH.134 - đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)** Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam - đến cầu tràn Trôc Vin | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác** Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc) - | Đất TM-DV nông thôn | 920.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác** Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác** Tuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn. - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất bà Tưởng thôn 7 . | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm** Từ hết đất Bà Tưởng thôn 7 - đến giao đường ĐH.134 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm** Từ giao đường ĐH.134 - đến hết đất ông Tuần | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm** Từ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp) - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 33** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 33** Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn - đến ngã tư giao đường ĐH.128 | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 33** Từ ngã tư giao đường ĐH.128 - đến giáp đất xã Cẩm Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)** Từ Quốc lộ 1A - đến ngã tư giao đường TX 33 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)** Từ ngã tư giao đường TX 33 - đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)** Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) - đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.135** Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Làng | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.136** Từ Cầu Làng - đến giao ĐH.134 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)** Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh - đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)** Từ cổng chào thôn 3 - đến cầu kênh N1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX39** đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn - đến giao TX36 kéo dài đoạn sân bóng thôn 9) | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ** Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ - đến giao với đường TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại** Từ đường TX36 - đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam) | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn** - | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tái định cư đường sắt Lạc Thọ** - | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3** - | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền** - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy)** - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9** - | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 520.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quốc lộ 1A** Từ giáp đất xã Cẩm Hưng - đến giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quốc lộ 1A** Từ giao đường ĐH.128 (đường đi lên trại giam Xuân Hà 2) - đến hết cầu Rác. | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quốc lộ 1A** Từ cầu Rác - đến hết đất xã Cẩm Lạc. | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Đoạn từ giáp đất xã Cẩm Hưng - đến ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ ngã 3 giao đường TX 34 (giao đường Cẩm Lạc - Cẩm Lộc) - đến hết đất nhà văn hoá thôn Quang Trung 1 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 1 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 - đến ngã 3 chợ Biền (giao TX 35) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ hết đất nhà văn hóa thôn Quang Trung 2 - đến cầu Chợ Biền | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ cầu Chợ Biền - đến ngã 4 giao đường TX36 | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ ngã 4 giao đường TX36 - đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ hầm chui đường bộ cao tốc Bắc - Nam - đến ngã 4 giao đường TX40 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.134** Từ ngã 4 giao đường TX40 giáp đất xã Kỳ Phong. - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ Biền)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX36 (Đường Phú Thọ )** Từ ngã 3 giao đường TX.37 - đến cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX36 (Đường Phú Thọ )** Từ cống chui đường bộ cao tốc Bắc Nam - đến cầu Máng | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX36 (Đường Phú Thọ )** Từ ngã 3 giao đường TX.37 - đến hết đất xã Cẩ Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX.37** từ cầu chợ Biền - đến giao đường TX36 thôn Phú Đoài và thôn Hưng Đạo) | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 34 (đường Lộc Lạc):** Đoạn tiếp giáp với ĐH134 - đến hết đất xã Cẩm Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)** Từ ngã 3 giao ĐH.134 - đến hầm chui đường cao tốc Bắc Nam | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin)** Từ hầm chui đường cao tốc Bắc Nam - đến cầu tràn Trôc Vin | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác** Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Bắc) - | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác** Tuyến đường dọc theo kè sông Rác (phía Nam) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác** Tuyến đường bờ kè sông Rác thôn Hà Văn. - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất bà Tưởng thôn 7 . | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm** Từ hết đất Bà Tưởng thôn 7 - đến giao đường ĐH.134 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm** Từ giao đường ĐH.134 - đến hết đất ông Tuần | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm** Từ hết đất ông Tuần đết hết đất ông Thể (giáp khu đất sản xuất nông nghiệp) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 33** - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 33** Từ ngã ba giao đường trục thôn Phúc Sơn - đến ngã tư giao đường ĐH.128 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 33** Từ ngã tư giao đường ĐH.128 - đến giáp đất xã Cẩm Trung | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)** Từ Quốc lộ 1A - đến ngã tư giao đường TX 33 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)** Từ ngã tư giao đường TX 33 - đến ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn)** Từ ngã tư giao đường ĐH.134 ( Ngã tư xưởng Mây Tre Đan) - đến giao hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.135** Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Làng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.136** Từ Cầu Làng - đến giao ĐH.134 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)** Từ hết đất trạm y tế xã Cẩm Minh - đến ngã tư giao đường ĐH.134 (cổng chào thôn 3) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy)** Từ cổng chào thôn 3 - đến cầu kênh N1 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX39** đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua giáo xứ Lạc Sơn - đến giao TX36 kéo dài đoạn sân bóng thôn 9) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ** Từ tiếp đất xã Cẩm Lạc cũ - đến giao với đường TX.40 (đường về trụ sở cơ quan Đảng ủy) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại** Từ đường TX36 - đến hầm chui đường bộ cao tốc Bắc Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 570.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn** - | Đất SX-KD nông thôn | 570.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 570.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Tái định cư đường sắt Lạc Thọ** - | Đất SX-KD nông thôn | 570.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3** - | Đất SX-KD nông thôn | 570.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền** - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy)** - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9** - | Đất SX-KD nông thôn | 570.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m** - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Xã Cẩm Lạc** đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - | Đất SX-KD | 150.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **CCN Nam Cẩm Xuyên** - | Đất SX-KD | 150.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Xã Cẩm Lạc** - | Đất trồng lúa | 58.200 | 55.400 | 52.800 |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Xã Cẩm Lạc** - | Đất trồng cây hàng năm | 58.200 | 55.400 | 52.800 |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Xã Cẩm Lạc** kể cả đất trồng cây cao su - | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 61.000 | 58.100 |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Xã Cẩm Lạc** - | Đất rừng sản xuất | 7.900 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Xã Cẩm Lạc** - | Đất rừng phòng hộ | 7.110 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Xã Cẩm Lạc** - | Đất rừng đặc dụng | 7.110 |  |  |  |
| Xã Cẩm Lạc | **Xã Cẩm Lạc** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.200 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Lạc

  Quốc lộ 1A 9 dòng dữ liệu   Đường ĐH.134 27 dòng dữ liệu   Đường TX35 (đường Cẩm Trung đi Cẩm Lạc, trục xã từ Quốc lộ 1A đến ngã 4 chợ Biền) 3 dòng dữ liệu   Đường TX36 (Đường Phú Thọ ) 9 dòng dữ liệu   Đường TX.37 3 dòng dữ liệu   Đường TX 34 (đường Lộc Lạc): 3 dòng dữ liệu   Đường TX 38: (Từ ngã 3 giao ĐH.134 đến cầu tràn Trộc Vin) 6 dòng dữ liệu   Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn 3 dòng dữ liệu   Đường nội vùng trong khu quy hoạch dân cư thôn Yên Lạc (phía sau cây xăng mini) 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác 9 dòng dữ liệu   Đường TX32 (Đường 26/3 từ Quốc lộ 1A đi vào Uỷ ban nhân dân xã Cẩm Sơn cũ và lên đến điểm giao Cầu Cẩm 12 dòng dữ liệu   Đường đi xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường TX 33 9 dòng dữ liệu   Đường ĐH.128 (Đường lên trại giam Xuân Hà cơ sở Cẩm Sơn) 9 dòng dữ liệu   Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.135 3 dòng dữ liệu   Đường TX 31 (Đường liên thôn: Từ cổng chào An Sơn đến cầu Làng ; Từ cầu Làng đến giao đường TX32 tại trạm xá Xã Cẩm Sơn cũ; đoạn từ cầu Làng đến ĐH.136 3 dòng dữ liệu   Đường TX40 (Từ xã Cẩm Minh cũ đi trụ sở Đảng ủy) 9 dòng dữ liệu   Đường TX39 3 dòng dữ liệu   Đường TX39 -xã Cẩm Minh cũ 3 dòng dữ liệu   Đường quy hoạch vùng Bập Cát thôn Phúc Sơn 3 dòng dữ liệu   Đường trục thôn Hưng Đạo đi xóm Trại 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở gần trường cấp 3 Hà Huy Tập 3 dòng dữ liệu   Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Thượng Sơn 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư dọc trục xã thôn Yên Lạc 3 dòng dữ liệu   Tái định cư cao tốc đường sắt thôn Quang Trung 1 3 dòng dữ liệu   Tái định cư đường sắt Lạc Thọ 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cửa thôn Phú Đoài: Gồm các lô tuyến 2,3 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng cửa Nghè trong thôn 1( Gồm các lô tuyến 2) 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng đồng Phúc Huyền 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 (Vùng Giếng Nẫy) 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư gần sân bóng thôn 9 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở gần nhà ông Mao các lô dãy 2 bám đường 12m 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa, bê tông còn lại 9 dòng dữ liệu   Đường đất, cấp phối còn lại 9 dòng dữ liệu   Xã Cẩm Lạc 8 dòng dữ liệu   CCN Nam Cẩm Xuyên 1 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-tinh-ha-tinh.md)

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)