---
title: Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh 2026
date: 2026-03-07T01:03:36Z
modified: 2026-08-23T09:00:48Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-cam-trung-tinh-ha-tinh/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 142077
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cam-trung-tinh-ha-tinh.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T09:00:48Z
---

**Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cam-trung-tinh-ha-tinh.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cam-trung-tinh-ha-tinh.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết [176/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-176-2025-nq-hdnd-ve-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-ap-dung-tu-ngay-01-thang-01-nam-2026-tren-dia-ban-tinh-ha-tinh.md) về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### 2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

\+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

\+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

\+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

#### 2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

### 2.2. Bảng giá đất xã Cẩm Trung, tỉnh Hà Tĩnh

Xã Cẩm Trung Sắp xếp từ: Các xã Cẩm Lĩnh, Cẩm Lộc và Cẩm Trung.

### Bảng giá đất xã Cẩm Trung năm 2026

**Khu vực:** xã Cẩm Trung.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.

**Mức giá áp dụng:** từ 7.110 đến 9.500.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Xã Cẩm Trung | **Quốc lộ 1A** Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng - đến ngã ba đường chợ Mới | Đất ở nông thôn | 9.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quốc lộ 1A** Từ ngã ba đường chợ Mới - đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành | Đất ở nông thôn | 8.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quốc lộ 1A** Từ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành - đến Cầu Rác | Đất ở nông thôn | 6.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quốc lộ 1A** Từ Cầu Rác - đến hết đất xã Cẩm Trung | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ven biển** Từ giáp đất xã Thiên Cầm - đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư | Đất ở nông thôn | 7.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ven biển** Từ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư - đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1 | Đất ở nông thôn | 6.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ven biển** Từ hết đất trại ông Phúc thôn 1 - đến đường vào thôn 6 | Đất ở nông thôn | 5.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ven biển** Từ đường vào Thôn 6 - đến hế đất xã Cẩm Trung. | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)** Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)** Từ hết đất trạm Hải Đăng - đến hết đất xã Cẩm Trung | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)** Từ cầu Cửa Nhượng - đến cống Đập Vẹt | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)** Từ cống Đập Vẹt - đến ngã ba ĐH.129 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.129** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành | Đất ở nông thôn | 6.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.129** Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành - đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến | Đất ở nông thôn | 5.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.129** Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến - đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh | Đất ở nông thôn | 5.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.129** Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh - đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường liên xã Trung - Lạc** Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lạc | Đất ở nông thôn | 8.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường trục xã** từ Quốc lộ 1A - đến giao đường ĐH.129 | Đất ở nông thôn | 4.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá** Từ Cẩm Hưng - đến hết đất anh Hùng Hường | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá** Tiếp đó - đến cầu Đá | Đất ở nông thôn | 5.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.** Từ đất ông Lê Xuân Đạt - đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.** Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) - đến hết đất nhà Bà Nhung Định | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.** Từ hết đất bà Nhung Định - đến hết đất Lê Xuân Thoại | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.** Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung - đến đất Hoàn Huy | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đê Cẩm Trung** Từ đất ông Thắng Lan - đến hết Khu dân cư làng Mốt | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đê Cẩm Trung** Từ khu dân cư làng Mốt - đến QL 1A | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Nhi Chi | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A** Từ hết đất Nhi Chi - đến hết đất xã Cẩm Lạc | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Trục đường chính của xã** Từ Quốc lộ 1A - đến ĐH132 thôn Đông Phong | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3** Các lô bám đường 15m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3** Các lô bám đường 12m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3** Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4** Các lô bám đường 15m - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4** Các lô bám đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành** - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành** - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành** - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành** - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành** - | Đất ở nông thôn | 6.100.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông Phong** Các lô bám đường 16,5m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy** Các lô bám đường 15m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy** Các lô bám đường 13,5m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8** - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1** - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 1.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 700.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 460.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quốc lộ 1A** Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng - đến ngã ba đường chợ Mới | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quốc lộ 1A** Từ ngã ba đường chợ Mới - đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành | Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quốc lộ 1A** Từ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành - đến Cầu Rác | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quốc lộ 1A** Từ Cầu Rác - đến hết đất xã Cẩm Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ven biển** Từ giáp đất xã Thiên Cầm - đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ven biển** Từ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư - đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ven biển** Từ hết đất trại ông Phúc thôn 1 - đến đường vào thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ven biển** Từ đường vào Thôn 6 - đến hế đất xã Cẩm Trung. | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)** Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)** Từ hết đất trạm Hải Đăng - đến hết đất xã Cẩm Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)** Từ cầu Cửa Nhượng - đến cống Đập Vẹt | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)** Từ cống Đập Vẹt - đến ngã ba ĐH.129 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.129** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành | Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.129** Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành - đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.129** Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến - đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.129** Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh - đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường liên xã Trung - Lạc** Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường trục xã** từ Quốc lộ 1A - đến giao đường ĐH.129 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá** Từ Cẩm Hưng - đến hết đất anh Hùng Hường | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá** Tiếp đó - đến cầu Đá | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.** Từ đất ông Lê Xuân Đạt - đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.** Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) - đến hết đất nhà Bà Nhung Định | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.** Từ hết đất bà Nhung Định - đến hết đất Lê Xuân Thoại | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.** Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung - đến đất Hoàn Huy | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đê Cẩm Trung** Từ đất ông Thắng Lan - đến hết Khu dân cư làng Mốt | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đê Cẩm Trung** Từ khu dân cư làng Mốt - đến QL 1A | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Nhi Chi | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A** Từ hết đất Nhi Chi - đến hết đất xã Cẩm Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Trục đường chính của xã** Từ Quốc lộ 1A - đến ĐH132 thôn Đông Phong | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3** Các lô bám đường 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3** Các lô bám đường 12m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3** Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4** Các lô bám đường 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4** Các lô bám đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.660.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông Phong** Các lô bám đường 16,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy** Các lô bám đường 15m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy** Các lô bám đường 13,5m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 276.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quốc lộ 1A** Từ tiếp giáp xã Cẩm Hưng - đến ngã ba đường chợ Mới | Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quốc lộ 1A** Từ ngã ba đường chợ Mới - đến hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam Thành | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quốc lộ 1A** Từ hết đất bà Phan Thị Hằng thôn Nam thành - đến Cầu Rác | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quốc lộ 1A** Từ Cầu Rác - đến hết đất xã Cẩm Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ven biển** Từ giáp đất xã Thiên Cầm - đến đường nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ven biển** Từ đường bê tông nội đồng vào khu quy hoạch đất ở tái định cư - đến hết đất trại ông Phúc thôn thôn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ven biển** Từ hết đất trại ông Phúc thôn 1 - đến đường vào thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ven biển** Từ đường vào Thôn 6 - đến hế đất xã Cẩm Trung. | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)** Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân)** Từ hết đất trạm Hải Đăng - đến hết đất xã Cẩm Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)** Từ cầu Cửa Nhượng - đến cống Đập Vẹt | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)** Từ cống Đập Vẹt - đến ngã ba ĐH.129 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.129** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất ông Dục thôn Trung Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.129** Từ hết đất ông Dục thôn Trung Thành - đến hết đất anh Loan Linh thôn Trung Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.129** Từ hết đất Anh Loan Linh thôn Trung Tiến - đến hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.129** Từ hết đất Hoàng Huy thôn Trung Thịnh - đến Quốc lộ 15B (Ngã ba giao nhau với đê ngăn mặn phía Tây bao gồm đất ông Hiển) | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường liên xã Trung - Lạc** Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường trục xã** từ Quốc lộ 1A - đến giao đường ĐH.129 | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá** Từ Cẩm Hưng - đến hết đất anh Hùng Hường | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá** Tiếp đó - đến cầu Đá | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.** Từ đất ông Lê Xuân Đạt - đến hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.** Từ hết đất ông Lý Minh (Cầu Đá) - đến hết đất nhà Bà Nhung Định | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.** Từ hết đất bà Nhung Định - đến hết đất Lê Xuân Thoại | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ.** Từ cống ngăn mặn Cẩm Trung - đến đất Hoàn Huy | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đê Cẩm Trung** Từ đất ông Thắng Lan - đến hết Khu dân cư làng Mốt | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đê Cẩm Trung** Từ khu dân cư làng Mốt - đến QL 1A | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A** Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất Nhi Chi | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A** Từ hết đất Nhi Chi - đến hết đất xã Cẩm Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Trục đường chính của xã** Từ Quốc lộ 1A - đến ĐH132 thôn Đông Phong | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3** Các lô bám đường 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3** Các lô bám đường 12m - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3** Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4** Các lô bám đường 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4** Các lô bám đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.050.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông Phong** Các lô bám đường 16,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy** Các lô bám đường 15m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy** Các lô bám đường 13,5m - | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8** - | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ** Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường nhựa, bê tông còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Đường đất, cấp phối còn lại** Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Xã Cẩm Trung** đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - | Đất SX-KD | 150.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **CCN Nam Cẩm Xuyên** - | Đất SX-KD | 150.000 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Xã Cẩm Trung** - | Đất trồng lúa | 58.200 | 55.400 | 52.800 |  |
| Xã Cẩm Trung | **Xã Cẩm Trung** - | Đất trồng cây hàng năm | 58.200 | 55.400 | 52.800 |  |
| Xã Cẩm Trung | **Xã Cẩm Trung** kể cả đất trồng cây cao su - | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 61.000 | 58.100 |  |
| Xã Cẩm Trung | **Xã Cẩm Trung** - | Đất rừng sản xuất | 7.900 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Xã Cẩm Trung** - | Đất rừng phòng hộ | 7.110 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Xã Cẩm Trung** - | Đất rừng đặc dụng | 7.110 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Xã Cẩm Trung** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.200 |  |  |  |
| Xã Cẩm Trung | **Xã Cẩm Trung** - | Đất làm muối | 19.700 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Trung

  Quốc lộ 1A 12 dòng dữ liệu   Đường ven biển 12 dòng dữ liệu   Tuyến đường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân) 6 dòng dữ liệu   Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH.129 12 dòng dữ liệu   Đường liên xã Trung - Lạc 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH.132: Từ giáp đất xã Cẩm Hưng đến Cầu Đá 6 dòng dữ liệu   Tuyến đường đê ngăn mặn: thôn Tân Trung Thuỷ. 12 dòng dữ liệu   Đê Cẩm Trung 6 dòng dữ liệu   Đường trục thôn: Từ nhà văn hoá thôn Nam Phong đến Quốc lộ 1A 6 dòng dữ liệu   Trục đường chính của xã 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cơn Bốm thôn 3 6 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở Nhà văn hoá thôn 3 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Cò thôn 4 6 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần nhà anh Đại thôn Nam Thành 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch gần trường Mầm Non thôn Nam Thành 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch xen kẹt thôn Nam Thành 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần trường Mầm Non, thôn Trung Thành 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch xen kẹt tại thôn Trung Thành 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư gần trụ sở xã thôn Đông Phong 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quà thôn Tân Trung Thủy 6 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư xen ghép Lạch Tre thôn 8 3 dòng dữ liệu   Quy hoạch đất ở dân cư vùng Rậm Nậy thôn 1 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ 9 dòng dữ liệu   Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1,4 xã Cẩm Lĩnh cũ, Thôn Quyết Tâm, Quyết Thắng, Trung Thành xã Cẩm Trung cũ, Thôn Tân Trung Thuỷ, Minh Lộc, Vinh Lộc xã Cẩm Lộc cũ 9 dòng dữ liệu   Đường nhựa, bê tông còn lại 9 dòng dữ liệu   Đường đất, cấp phối còn lại 9 dòng dữ liệu   Xã Cẩm Trung 9 dòng dữ liệu   CCN Nam Cẩm Xuyên 1 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-tinh-ha-tinh.md)

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)