---
title: Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:38Z
modified: 2026-08-23T08:51:06Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-chau-phong-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144548
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-chau-phong-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:06Z
---

**Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-chau-phong-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-chau-phong-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang

Xã Châu Phong Sắp xếp từ: Xã Phú Vĩnh, Lê Chánh, Châu Phong.

### Bảng giá đất xã Châu Phong năm 2026

**Khu vực:** xã Châu Phong.

**Loại đất:** Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

**Mức giá áp dụng:** từ 47.128 đến 5.076.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ CHÂU PHONG | **Chợ Châu Phong** - | Đất SX-KD nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tỉnh lộ 953** Đường vào Trạm y tế - Cầu ông Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 675.600 | 472.920 | 331.044 | 231.731 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tỉnh lộ 953** Cầu ông Chủ - Cầu Vàm Kênh Vĩnh An | Đất SX-KD nông thôn | 574.800 | 402.360 | 281.652 | 197.156 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tỉnh lộ 953** Đoạn phà Châu Giang cũ - Cầu Vàm kênh Vĩnh An | Đất SX-KD nông thôn | 842.400 | 589.680 | 412.776 | 288.943 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường tỉnh 951** đoạn từ đường tỉnh 953 - đến giáp ranh xã Phú Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 374.400 | 262.080 | 183.456 | 128.419 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường liên kết vùng (Quốc lộ N1)** từ ranh xã Long Phú - Đường dẫn Cầu Châu Đốc | Đất SX-KD nông thôn | 1.208.400 | 845.880 | 592.116 | 414.481 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường dẫn Cầu Châu Đốc** Từ Cầu Châu Đốc - Đường tỉnh 953 | Đất SX-KD nông thôn | 1.356.000 | 949.200 | 664.440 | 465.108 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An** - | Đất SX-KD nông thôn | 482.400 | 337.680 | 236.376 | 165.463 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Phú An A** - | Đất SX-KD nông thôn | 579.000 | 405.300 | 283.710 | 198.597 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường Tây Kênh Đào** từ kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An | Đất SX-KD nông thôn | 289.200 | 202.440 | 141.708 | 99.196 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa Kênh Thần Nông** đoạn từ chợ Phú Vĩnh - đến Đường liên kết vùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.208.400 | 845.880 | 592.116 | 414.481 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa Kênh Thần Nông** đoạn từ Đường liên kết vùng - đến ranh xã Phú Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 724.800 | 507.360 | 355.152 | 248.606 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường đất kênh 26/3 (suốt tuyến)** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.600 | 101.220 | 70.854 | 49.598 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường bờ Nam kênh 30/4** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.600 | 101.220 | 70.854 | 49.598 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài** - | Đất SX-KD nông thôn | 382.800 | 267.960 | 187.572 | 131.300 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư ấp Phú Hữu** Đường tỉnh 953 - đến Kênh 26/3 | Đất SX-KD nông thôn | 335.400 | 234.780 | 164.346 | 115.042 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Cụm dân cư trung tâm Lê Chánh (các đường còn lại không đối diện UBND xã, chợ xã)** - | Đất SX-KD nông thôn | 689.400 | 482.580 | 337.806 | 236.464 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường cộ ông Ba Phận** từ Tỉnh lộ 953 - đến Kênh 26/3 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường cộ Mương Tri** từ Tỉnh lộ 953 - đến Quốc lộ N1 | Đất SX-KD nông thôn | 143.400 | 100.380 | 70.266 | 49.186 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường kênh Đội Thành** từ Bờ bắc kênh Vĩnh An - đến Kênh 30/4 | Đất SX-KD nông thôn | 143.400 | 100.380 | 70.266 | 49.186 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa liên xã** Cầu Vàm kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa** từ Phà Châu Giang cũ - đến ranh xã Hòa Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại)** - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng** - | Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An** - | Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu dân cư bến đò Châu Phong Vĩnh Trường** - | Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng** - | Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường Rọc Điên Điển** - | Đất SX-KD nông thôn | 140.400 | 98.280 | 68.796 | 48.157 |
| XÃ CHÂU PHONG | **TDC di dời khẩn cấp** Suốt tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 206.400 | 144.480 | 101.136 | 70.795 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 115.500 | 80.850 | 56.595 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 137.400 | 96.180 | 67.326 | 47.128 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Xã Châu Phong** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Xã Châu Phong** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Xã Châu Phong** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình** Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - | Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 97.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 83.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2** Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - | Đất trồng cây hàng năm | 109.000 | 96.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 89.000 | 82.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh** Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - | Đất trồng cây hàng năm | 108.000 | 95.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh** Đường cộ Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh 951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10 - | Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình** Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - | Đất trồng lúa | 117.000 | 97.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 90.000 | 83.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2** Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - | Đất trồng lúa | 109.000 | 96.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 89.000 | 82.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh** Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - | Đất trồng lúa | 108.000 | 95.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 95.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh** Đường cộ Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh 951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10 - | Đất trồng lúa | 95.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình** Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 97.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 83.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2** Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 96.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 89.000 | 82.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh** Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 95.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh** Đường cộ Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh 951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình** Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - | Đất trồng cây lâu năm | 174.000 | 139.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2** Tiếp giáp Đường tỉnh 953 - | Đất trồng cây lâu năm | 174.000 | 139.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh** Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 - | Đất trồng cây lâu năm | 161.000 | 129.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 117.000 | 94.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh** Đường cộ Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh 951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10 - | Đất trồng cây lâu năm | 117.000 | 94.000 |  |  |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế)** - | Đất ở nông thôn | 2.538.000 | 1.776.600 | 1.243.620 | 870.534 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Lê Chánh)** - | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.421.000 | 994.700 | 696.290 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Châu Phong)** - | Đất ở nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 497.350 | 348.145 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Chợ Phú Vĩnh** - | Đất ở nông thôn | 5.076.000 | 3.553.200 | 2.487.240 | 1.741.068 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Chợ Lê Chánh** - | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.421.000 | 994.700 | 696.290 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Chợ Châu Phong** - | Đất ở nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 497.350 | 348.145 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tỉnh lộ 953** Đường vào Trạm y tế - Cầu ông Chủ | Đất ở nông thôn | 1.126.000 | 788.200 | 551.740 | 386.218 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tỉnh lộ 953** Cầu ông Chủ - Cầu Vàm Kênh Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 958.000 | 670.600 | 469.420 | 328.594 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tỉnh lộ 953** Đoạn phà Châu Giang cũ - Cầu Vàm kênh Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 1.404.000 | 982.800 | 687.960 | 481.572 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường tỉnh 951** đoạn từ đường tỉnh 953 - đến giáp ranh xã Phú Hiệp | Đất ở nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường liên kết vùng (Quốc lộ N1)** từ ranh xã Long Phú - Đường dẫn Cầu Châu Đốc | Đất ở nông thôn | 2.014.000 | 1.409.800 | 986.860 | 690.802 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường dẫn Cầu Châu Đốc** Từ Cầu Châu Đốc - Đường tỉnh 953 | Đất ở nông thôn | 2.260.000 | 1.582.000 | 1.107.400 | 775.180 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An** - | Đất ở nông thôn | 804.000 | 562.800 | 393.960 | 275.772 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Phú An A** - | Đất ở nông thôn | 965.000 | 675.500 | 472.850 | 330.995 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường Tây Kênh Đào** từ kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An | Đất ở nông thôn | 482.000 | 337.400 | 236.180 | 165.326 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa Kênh Thần Nông** đoạn từ chợ Phú Vĩnh - đến Đường liên kết vùng | Đất ở nông thôn | 2.014.000 | 1.409.800 | 986.860 | 690.802 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa Kênh Thần Nông** đoạn từ Đường liên kết vùng - đến ranh xã Phú Lâm | Đất ở nông thôn | 1.208.000 | 845.600 | 591.920 | 414.344 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường đất kênh 26/3 (suốt tuyến)** - | Đất ở nông thôn | 241.000 | 168.700 | 118.090 | 82.663 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường bờ Nam kênh 30/4** - | Đất ở nông thôn | 241.000 | 168.700 | 118.090 | 82.663 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài** - | Đất ở nông thôn | 638.000 | 446.600 | 312.620 | 218.834 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư ấp Phú Hữu** Đường tỉnh 953 - đến Kênh 26/3 | Đất ở nông thôn | 559.000 | 391.300 | 273.910 | 191.737 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Cụm dân cư trung tâm Lê Chánh (các đường còn lại không đối diện UBND xã, chợ xã)** - | Đất ở nông thôn | 1.149.000 | 804.300 | 563.010 | 394.107 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường cộ ông Ba Phận** từ Tỉnh lộ 953 - đến Kênh 26/3 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường cộ Mương Tri** từ Tỉnh lộ 953 - đến Quốc lộ N1 | Đất ở nông thôn | 239.000 | 167.300 | 117.110 | 81.977 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường kênh Đội Thành** từ Bờ bắc kênh Vĩnh An - đến Kênh 30/4 | Đất ở nông thôn | 239.000 | 167.300 | 117.110 | 81.977 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa liên xã** Cầu Vàm kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa** từ Phà Châu Giang cũ - đến ranh xã Hòa Lạc | Đất ở nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại)** - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng** - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An** - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1** - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2** - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu dân cư bến đò Châu Phong Vĩnh Trường** - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng** - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường Rọc Điên Điển** - | Đất ở nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ CHÂU PHONG | **TDC di dời khẩn cấp** Suốt tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 344.000 | 240.800 | 168.560 | 117.992 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 229.000 | 160.300 | 112.210 | 78.547 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.776.600 | 1.243.620 | 870.534 | 609.374 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Lê Chánh)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.421.000 | 994.700 | 696.290 | 487.403 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Châu Phong)** - | Đất TM-DV nông thôn | 710.500 | 497.350 | 348.145 | 243.702 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Chợ Phú Vĩnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.553.200 | 2.487.240 | 1.741.068 | 1.218.748 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Chợ Lê Chánh** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.421.000 | 994.700 | 696.290 | 487.403 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Chợ Châu Phong** - | Đất TM-DV nông thôn | 710.500 | 497.350 | 348.145 | 243.702 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tỉnh lộ 953** Đường vào Trạm y tế - Cầu ông Chủ | Đất TM-DV nông thôn | 788.200 | 551.740 | 386.218 | 270.353 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tỉnh lộ 953** Cầu ông Chủ - Cầu Vàm Kênh Vĩnh An | Đất TM-DV nông thôn | 670.600 | 469.420 | 328.594 | 230.016 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tỉnh lộ 953** Đoạn phà Châu Giang cũ - Cầu Vàm kênh Vĩnh An | Đất TM-DV nông thôn | 982.800 | 687.960 | 481.572 | 337.100 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường tỉnh 951** đoạn từ đường tỉnh 953 - đến giáp ranh xã Phú Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường liên kết vùng (Quốc lộ N1)** từ ranh xã Long Phú - Đường dẫn Cầu Châu Đốc | Đất TM-DV nông thôn | 1.409.800 | 986.860 | 690.802 | 483.561 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường dẫn Cầu Châu Đốc** Từ Cầu Châu Đốc - Đường tỉnh 953 | Đất TM-DV nông thôn | 1.582.000 | 1.107.400 | 775.180 | 542.626 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An** - | Đất TM-DV nông thôn | 562.800 | 393.960 | 275.772 | 193.040 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Phú An A** - | Đất TM-DV nông thôn | 675.500 | 472.850 | 330.995 | 231.697 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường Tây Kênh Đào** từ kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An | Đất TM-DV nông thôn | 337.400 | 236.180 | 165.326 | 115.728 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa Kênh Thần Nông** đoạn từ chợ Phú Vĩnh - đến Đường liên kết vùng | Đất TM-DV nông thôn | 1.409.800 | 986.860 | 690.802 | 483.561 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa Kênh Thần Nông** đoạn từ Đường liên kết vùng - đến ranh xã Phú Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 845.600 | 591.920 | 414.344 | 290.041 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường đất kênh 26/3 (suốt tuyến)** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.700 | 118.090 | 82.663 | 57.864 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường bờ Nam kênh 30/4** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.700 | 118.090 | 82.663 | 57.864 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài** - | Đất TM-DV nông thôn | 446.600 | 312.620 | 218.834 | 153.184 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư ấp Phú Hữu** Đường tỉnh 953 - đến Kênh 26/3 | Đất TM-DV nông thôn | 391.300 | 273.910 | 191.737 | 134.216 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Cụm dân cư trung tâm Lê Chánh (các đường còn lại không đối diện UBND xã, chợ xã)** - | Đất TM-DV nông thôn | 804.300 | 563.010 | 394.107 | 275.875 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường cộ ông Ba Phận** từ Tỉnh lộ 953 - đến Kênh 26/3 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường cộ Mương Tri** từ Tỉnh lộ 953 - đến Quốc lộ N1 | Đất TM-DV nông thôn | 167.300 | 117.110 | 81.977 | 57.384 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường kênh Đội Thành** từ Bờ bắc kênh Vĩnh An - đến Kênh 30/4 | Đất TM-DV nông thôn | 167.300 | 117.110 | 81.977 | 57.384 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa liên xã** Cầu Vàm kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường nhựa** từ Phà Châu Giang cũ - đến ranh xã Hòa Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng** - | Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An** - | Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Khu dân cư bến đò Châu Phong Vĩnh Trường** - | Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng** - | Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đường Rọc Điên Điển** - | Đất TM-DV nông thôn | 163.800 | 114.660 | 80.262 | 56.183 |
| XÃ CHÂU PHONG | **TDC di dời khẩn cấp** Suốt tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.800 | 168.560 | 117.992 | 82.594 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | 134.750 | 94.325 | 66.028 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.300 | 112.210 | 78.547 | 54.983 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.522.800 | 1.065.960 | 746.172 | 522.320 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Lê Chánh)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.218.000 | 852.600 | 596.820 | 417.774 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm (Châu Phong)** - | Đất SX-KD nông thôn | 609.000 | 426.300 | 298.410 | 208.887 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Chợ Phú Vĩnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.045.600 | 2.131.920 | 1.492.344 | 1.044.641 |
| XÃ CHÂU PHONG | **Chợ Lê Chánh** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.218.000 | 852.600 | 596.820 | 417.774 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Phong

  Chợ Châu Phong 3 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 953 9 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 951 3 dòng dữ liệu   Đường liên kết vùng (Quốc lộ N1) 3 dòng dữ liệu   Đường dẫn Cầu Châu Đốc 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Phú An A 3 dòng dữ liệu   Đường Tây Kênh Đào 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa Kênh Thần Nông 6 dòng dữ liệu   Đường đất kênh 26/3 (suốt tuyến) 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Nam kênh 30/4 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp Phú Hữu 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư trung tâm Lê Chánh (các đường còn lại không đối diện UBND xã, chợ xã) 3 dòng dữ liệu   Đường cộ ông Ba Phận 3 dòng dữ liệu   Đường cộ Mương Tri 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Đội Thành 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa liên xã 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại) 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư bến đò Châu Phong Vĩnh Trường 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng 3 dòng dữ liệu   Đường Rọc Điên Điển 3 dòng dữ liệu   TDC di dời khẩn cấp 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Châu Phong 3 dòng dữ liệu   Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình 8 dòng dữ liệu   Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2 8 dòng dữ liệu   Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh 12 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm (cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế) 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm (Lê Chánh) 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm (Châu Phong) 3 dòng dữ liệu   Chợ Phú Vĩnh 3 dòng dữ liệu   Chợ Lê Chánh 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)