Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Châu Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Phong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Châu Phong năm 2026

Khu vực: xã Châu Phong.

Mức giá áp dụng: từ 47.128 đến 5.076.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Châu Phong Chợ Châu Phong
-
(Đất SX-KD nông thôn)
609.000 426.300 298.410 208.887
Xã Châu Phong Tỉnh lộ 953
Đường vào Trạm y tế - Cầu ông Chủ
(Đất SX-KD nông thôn)
675.600 472.920 331.044 231.731
Xã Châu Phong Tỉnh lộ 953
Cầu ông Chủ - Cầu Vàm Kênh Vĩnh An
(Đất SX-KD nông thôn)
574.800 402.360 281.652 197.156
Xã Châu Phong Tỉnh lộ 953
Đoạn phà Châu Giang cũ - Cầu Vàm kênh Vĩnh An
(Đất SX-KD nông thôn)
842.400 589.680 412.776 288.943
Xã Châu Phong Đường tỉnh 951
đoạn từ đường tỉnh 953 - đến giáp ranh xã Phú Hiệp
(Đất SX-KD nông thôn)
374.400 262.080 183.456 128.419
Xã Châu Phong Đường liên kết vùng (Quốc lộ N1)
từ ranh xã Long Phú - Đường dẫn Cầu Châu Đốc
(Đất SX-KD nông thôn)
1.208.400 845.880 592.116 414.481
Xã Châu Phong Đường dẫn Cầu Châu Đốc
Từ Cầu Châu Đốc - Đường tỉnh 953
(Đất SX-KD nông thôn)
1.356.000 949.200 664.440 465.108
Xã Châu Phong Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
482.400 337.680 236.376 165.463
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Phú An A
-
(Đất SX-KD nông thôn)
579.000 405.300 283.710 198.597
Xã Châu Phong Đường Tây Kênh Đào
từ kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An
(Đất SX-KD nông thôn)
289.200 202.440 141.708 99.196
Xã Châu Phong Đường nhựa Kênh Thần Nông
đoạn từ chợ Phú Vĩnh - đến Đường liên kết vùng
(Đất SX-KD nông thôn)
1.208.400 845.880 592.116 414.481
Xã Châu Phong Đường nhựa Kênh Thần Nông
đoạn từ Đường liên kết vùng - đến ranh xã Phú Lâm
(Đất SX-KD nông thôn)
724.800 507.360 355.152 248.606
Xã Châu Phong Đường đất kênh 26/3 (suốt tuyến)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.600 101.220 70.854 49.598
Xã Châu Phong Đường bờ Nam kênh 30/4
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.600 101.220 70.854 49.598
Xã Châu Phong Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài
-
(Đất SX-KD nông thôn)
382.800 267.960 187.572 131.300
Xã Châu Phong Tuyến dân cư ấp Phú Hữu
Đường tỉnh 953 - đến Kênh 26/3
(Đất SX-KD nông thôn)
335.400 234.780 164.346 115.042
Xã Châu Phong Cụm dân cư trung tâm Lê Chánh (các đường còn lại không đối diện UBND xã, chợ xã)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
689.400 482.580 337.806 236.464
Xã Châu Phong Đường cộ ông Ba Phận
từ Tỉnh lộ 953 - đến Kênh 26/3
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Châu Phong Đường cộ Mương Tri
từ Tỉnh lộ 953 - đến Quốc lộ N1
(Đất SX-KD nông thôn)
143.400 100.380 70.266 49.186
Xã Châu Phong Đường kênh Đội Thành
từ Bờ bắc kênh Vĩnh An - đến Kênh 30/4
(Đất SX-KD nông thôn)
143.400 100.380 70.266 49.186
Xã Châu Phong Đường nhựa liên xã
Cầu Vàm kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Châu Phong Đường nhựa
từ Phà Châu Giang cũ - đến ranh xã Hòa Lạc
(Đất SX-KD nông thôn)
561.600 393.120 275.184 192.629
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Châu Phong Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
561.600 393.120 275.184 192.629
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
561.600 393.120 275.184 192.629
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1
-
(Đất SX-KD nông thôn)
561.600 393.120 275.184 192.629
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2
-
(Đất SX-KD nông thôn)
561.600 393.120 275.184 192.629
Xã Châu Phong Khu dân cư bến đò Châu Phong Vĩnh Trường
-
(Đất SX-KD nông thôn)
561.600 393.120 275.184 192.629
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
561.600 393.120 275.184 192.629
Xã Châu Phong Đường Rọc Điên Điển
-
(Đất SX-KD nông thôn)
140.400 98.280 68.796 48.157
Xã Châu Phong TDC di dời khẩn cấp
Suốt tuyến -
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Châu Phong Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
206.400 144.480 101.136 70.795
Xã Châu Phong Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
165.000 115.500 80.850 56.595
Xã Châu Phong Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
137.400 96.180 67.326 47.128
Xã Châu Phong Xã Châu Phong
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Châu Phong Xã Châu Phong
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Châu Phong Xã Châu Phong
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
(Đất trồng cây hàng năm)
117.000 97.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
90.000 83.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
(Đất trồng cây hàng năm)
109.000 96.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
89.000 82.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 -
(Đất trồng cây hàng năm)
108.000 95.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
95.000 81.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
Đường cộ Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh 951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10 -
(Đất trồng cây hàng năm)
95.000 81.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
(Đất trồng lúa)
117.000 97.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
90.000 83.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
(Đất trồng lúa)
109.000 96.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
89.000 82.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 -
(Đất trồng lúa)
108.000 95.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
95.000 81.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
Đường cộ Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh 951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10 -
(Đất trồng lúa)
95.000 81.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
117.000 97.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
90.000 83.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
109.000 96.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
89.000 82.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
108.000 95.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
95.000 81.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
Đường cộ Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh 951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
95.000 81.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
(Đất trồng cây lâu năm)
174.000 139.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
116.000 93.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 -
(Đất trồng cây lâu năm)
174.000 139.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
116.000 93.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953 -
(Đất trồng cây lâu năm)
161.000 129.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
117.000 94.000 0 0
Xã Châu Phong Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh
Đường cộ Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh 951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10 -
(Đất trồng cây lâu năm)
117.000 94.000 0 0
Xã Châu Phong Đất ở nông thôn tại trung tâm (cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế)
-
(Đất ở nông thôn)
2.538.000 1.776.600 1.243.620 870.534
Xã Châu Phong Đất ở nông thôn tại trung tâm (Lê Chánh)
-
(Đất ở nông thôn)
2.030.000 1.421.000 994.700 696.290
Xã Châu Phong Đất ở nông thôn tại trung tâm (Châu Phong)
-
(Đất ở nông thôn)
1.015.000 710.500 497.350 348.145
Xã Châu Phong Chợ Phú Vĩnh
-
(Đất ở nông thôn)
5.076.000 3.553.200 2.487.240 1.741.068
Xã Châu Phong Chợ Lê Chánh
-
(Đất ở nông thôn)
2.030.000 1.421.000 994.700 696.290
Xã Châu Phong Chợ Châu Phong
-
(Đất ở nông thôn)
1.015.000 710.500 497.350 348.145
Xã Châu Phong Tỉnh lộ 953
Đường vào Trạm y tế - Cầu ông Chủ
(Đất ở nông thôn)
1.126.000 788.200 551.740 386.218
Xã Châu Phong Tỉnh lộ 953
Cầu ông Chủ - Cầu Vàm Kênh Vĩnh An
(Đất ở nông thôn)
958.000 670.600 469.420 328.594
Xã Châu Phong Tỉnh lộ 953
Đoạn phà Châu Giang cũ - Cầu Vàm kênh Vĩnh An
(Đất ở nông thôn)
1.404.000 982.800 687.960 481.572
Xã Châu Phong Đường tỉnh 951
đoạn từ đường tỉnh 953 - đến giáp ranh xã Phú Hiệp
(Đất ở nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Châu Phong Đường liên kết vùng (Quốc lộ N1)
từ ranh xã Long Phú - Đường dẫn Cầu Châu Đốc
(Đất ở nông thôn)
2.014.000 1.409.800 986.860 690.802
Xã Châu Phong Đường dẫn Cầu Châu Đốc
Từ Cầu Châu Đốc - Đường tỉnh 953
(Đất ở nông thôn)
2.260.000 1.582.000 1.107.400 775.180
Xã Châu Phong Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An
-
(Đất ở nông thôn)
804.000 562.800 393.960 275.772
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Phú An A
-
(Đất ở nông thôn)
965.000 675.500 472.850 330.995
Xã Châu Phong Đường Tây Kênh Đào
từ kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An
(Đất ở nông thôn)
482.000 337.400 236.180 165.326
Xã Châu Phong Đường nhựa Kênh Thần Nông
đoạn từ chợ Phú Vĩnh - đến Đường liên kết vùng
(Đất ở nông thôn)
2.014.000 1.409.800 986.860 690.802
Xã Châu Phong Đường nhựa Kênh Thần Nông
đoạn từ Đường liên kết vùng - đến ranh xã Phú Lâm
(Đất ở nông thôn)
1.208.000 845.600 591.920 414.344
Xã Châu Phong Đường đất kênh 26/3 (suốt tuyến)
-
(Đất ở nông thôn)
241.000 168.700 118.090 82.663
Xã Châu Phong Đường bờ Nam kênh 30/4
-
(Đất ở nông thôn)
241.000 168.700 118.090 82.663
Xã Châu Phong Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài
-
(Đất ở nông thôn)
638.000 446.600 312.620 218.834
Xã Châu Phong Tuyến dân cư ấp Phú Hữu
Đường tỉnh 953 - đến Kênh 26/3
(Đất ở nông thôn)
559.000 391.300 273.910 191.737
Xã Châu Phong Cụm dân cư trung tâm Lê Chánh (các đường còn lại không đối diện UBND xã, chợ xã)
-
(Đất ở nông thôn)
1.149.000 804.300 563.010 394.107
Xã Châu Phong Đường cộ ông Ba Phận
từ Tỉnh lộ 953 - đến Kênh 26/3
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Châu Phong Đường cộ Mương Tri
từ Tỉnh lộ 953 - đến Quốc lộ N1
(Đất ở nông thôn)
239.000 167.300 117.110 81.977
Xã Châu Phong Đường kênh Đội Thành
từ Bờ bắc kênh Vĩnh An - đến Kênh 30/4
(Đất ở nông thôn)
239.000 167.300 117.110 81.977
Xã Châu Phong Đường nhựa liên xã
Cầu Vàm kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Châu Phong Đường nhựa
từ Phà Châu Giang cũ - đến ranh xã Hòa Lạc
(Đất ở nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại)
-
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Châu Phong Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng
-
(Đất ở nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An
-
(Đất ở nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1
-
(Đất ở nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2
-
(Đất ở nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Châu Phong Khu dân cư bến đò Châu Phong Vĩnh Trường
-
(Đất ở nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng
-
(Đất ở nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Châu Phong Đường Rọc Điên Điển
-
(Đất ở nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
Xã Châu Phong TDC di dời khẩn cấp
Suốt tuyến -
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Châu Phong Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
344.000 240.800 168.560 117.992
Xã Châu Phong Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
275.000 192.500 134.750 94.325
Xã Châu Phong Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
229.000 160.300 112.210 78.547
Xã Châu Phong Đất ở nông thôn tại trung tâm (cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.776.600 1.243.620 870.534 609.374
Xã Châu Phong Đất ở nông thôn tại trung tâm (Lê Chánh)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.421.000 994.700 696.290 487.403
Xã Châu Phong Đất ở nông thôn tại trung tâm (Châu Phong)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
710.500 497.350 348.145 243.702
Xã Châu Phong Chợ Phú Vĩnh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.553.200 2.487.240 1.741.068 1.218.748
Xã Châu Phong Chợ Lê Chánh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.421.000 994.700 696.290 487.403
Xã Châu Phong Chợ Châu Phong
-
(Đất TM-DV nông thôn)
710.500 497.350 348.145 243.702
Xã Châu Phong Tỉnh lộ 953
Đường vào Trạm y tế - Cầu ông Chủ
(Đất TM-DV nông thôn)
788.200 551.740 386.218 270.353
Xã Châu Phong Tỉnh lộ 953
Cầu ông Chủ - Cầu Vàm Kênh Vĩnh An
(Đất TM-DV nông thôn)
670.600 469.420 328.594 230.016
Xã Châu Phong Tỉnh lộ 953
Đoạn phà Châu Giang cũ - Cầu Vàm kênh Vĩnh An
(Đất TM-DV nông thôn)
982.800 687.960 481.572 337.100
Xã Châu Phong Đường tỉnh 951
đoạn từ đường tỉnh 953 - đến giáp ranh xã Phú Hiệp
(Đất TM-DV nông thôn)
436.800 305.760 214.032 149.822
Xã Châu Phong Đường liên kết vùng (Quốc lộ N1)
từ ranh xã Long Phú - Đường dẫn Cầu Châu Đốc
(Đất TM-DV nông thôn)
1.409.800 986.860 690.802 483.561
Xã Châu Phong Đường dẫn Cầu Châu Đốc
Từ Cầu Châu Đốc - Đường tỉnh 953
(Đất TM-DV nông thôn)
1.582.000 1.107.400 775.180 542.626
Xã Châu Phong Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
562.800 393.960 275.772 193.040
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Phú An A
-
(Đất TM-DV nông thôn)
675.500 472.850 330.995 231.697
Xã Châu Phong Đường Tây Kênh Đào
từ kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An
(Đất TM-DV nông thôn)
337.400 236.180 165.326 115.728
Xã Châu Phong Đường nhựa Kênh Thần Nông
đoạn từ chợ Phú Vĩnh - đến Đường liên kết vùng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.409.800 986.860 690.802 483.561
Xã Châu Phong Đường nhựa Kênh Thần Nông
đoạn từ Đường liên kết vùng - đến ranh xã Phú Lâm
(Đất TM-DV nông thôn)
845.600 591.920 414.344 290.041
Xã Châu Phong Đường đất kênh 26/3 (suốt tuyến)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.700 118.090 82.663 57.864
Xã Châu Phong Đường bờ Nam kênh 30/4
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.700 118.090 82.663 57.864
Xã Châu Phong Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài
-
(Đất TM-DV nông thôn)
446.600 312.620 218.834 153.184
Xã Châu Phong Tuyến dân cư ấp Phú Hữu
Đường tỉnh 953 - đến Kênh 26/3
(Đất TM-DV nông thôn)
391.300 273.910 191.737 134.216
Xã Châu Phong Cụm dân cư trung tâm Lê Chánh (các đường còn lại không đối diện UBND xã, chợ xã)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
804.300 563.010 394.107 275.875
Xã Châu Phong Đường cộ ông Ba Phận
từ Tỉnh lộ 953 - đến Kênh 26/3
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Châu Phong Đường cộ Mương Tri
từ Tỉnh lộ 953 - đến Quốc lộ N1
(Đất TM-DV nông thôn)
167.300 117.110 81.977 57.384
Xã Châu Phong Đường kênh Đội Thành
từ Bờ bắc kênh Vĩnh An - đến Kênh 30/4
(Đất TM-DV nông thôn)
167.300 117.110 81.977 57.384
Xã Châu Phong Đường nhựa liên xã
Cầu Vàm kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Châu Phong Đường nhựa
từ Phà Châu Giang cũ - đến ranh xã Hòa Lạc
(Đất TM-DV nông thôn)
655.200 458.640 321.048 224.734
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Châu Phong Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
655.200 458.640 321.048 224.734
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
655.200 458.640 321.048 224.734
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1
-
(Đất TM-DV nông thôn)
655.200 458.640 321.048 224.734
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2
-
(Đất TM-DV nông thôn)
655.200 458.640 321.048 224.734
Xã Châu Phong Khu dân cư bến đò Châu Phong Vĩnh Trường
-
(Đất TM-DV nông thôn)
655.200 458.640 321.048 224.734
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
655.200 458.640 321.048 224.734
Xã Châu Phong Đường Rọc Điên Điển
-
(Đất TM-DV nông thôn)
163.800 114.660 80.262 56.183
Xã Châu Phong TDC di dời khẩn cấp
Suốt tuyến -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Châu Phong Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
240.800 168.560 117.992 82.594
Xã Châu Phong Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
192.500 134.750 94.325 66.028
Xã Châu Phong Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
160.300 112.210 78.547 54.983
Xã Châu Phong Đất ở nông thôn tại trung tâm (cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.522.800 1.065.960 746.172 522.320
Xã Châu Phong Đất ở nông thôn tại trung tâm (Lê Chánh)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.218.000 852.600 596.820 417.774
Xã Châu Phong Đất ở nông thôn tại trung tâm (Châu Phong)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
609.000 426.300 298.410 208.887
Xã Châu Phong Chợ Phú Vĩnh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.045.600 2.131.920 1.492.344 1.044.641
Xã Châu Phong Chợ Lê Chánh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.218.000 852.600 596.820 417.774
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Châu Phong Chợ Châu Phong
-
(Đất SX-KD nông thôn)
609.000 426.300 298.410 208.887
Xã Châu Phong Tỉnh lộ 953
Đường vào Trạm y tế - Cầu ông Chủ
(Đất SX-KD nông thôn)
675.600 472.920 331.044 231.731
Xã Châu Phong Tỉnh lộ 953
Cầu ông Chủ - Cầu Vàm Kênh Vĩnh An
(Đất SX-KD nông thôn)
574.800 402.360 281.652 197.156
Xã Châu Phong Tỉnh lộ 953
Đoạn phà Châu Giang cũ - Cầu Vàm kênh Vĩnh An
(Đất SX-KD nông thôn)
842.400 589.680 412.776 288.943
Xã Châu Phong Đường tỉnh 951
đoạn từ đường tỉnh 953 - đến giáp ranh xã Phú Hiệp
(Đất SX-KD nông thôn)
374.400 262.080 183.456 128.419
Xã Châu Phong Đường liên kết vùng (Quốc lộ N1)
từ ranh xã Long Phú - Đường dẫn Cầu Châu Đốc
(Đất SX-KD nông thôn)
1.208.400 845.880 592.116 414.481
Xã Châu Phong Đường dẫn Cầu Châu Đốc
Từ Cầu Châu Đốc - Đường tỉnh 953
(Đất SX-KD nông thôn)
1.356.000 949.200 664.440 465.108
Xã Châu Phong Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
482.400 337.680 236.376 165.463
Xã Châu Phong Tuyến dân cư Phú An A
-
(Đất SX-KD nông thôn)
579.000 405.300 283.710 198.597
Xã Châu Phong Đường Tây Kênh Đào
từ kênh Vĩnh An - đến ranh xã Tân An
(Đất SX-KD nông thôn)
289.200 202.440 141.708 99.196
Xã Châu Phong Đường nhựa Kênh Thần Nông
đoạn từ chợ Phú Vĩnh - đến Đường liên kết vùng
(Đất SX-KD nông thôn)
1.208.400 845.880 592.116 414.481
Xã Châu Phong Đường nhựa Kênh Thần Nông
đoạn từ Đường liên kết vùng - đến ranh xã Phú Lâm
(Đất SX-KD nông thôn)
724.800 507.360 355.152 248.606
Xã Châu Phong Đường đất kênh 26/3 (suốt tuyến)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.600 101.220 70.854 49.598
Xã Châu Phong Đường bờ Nam kênh 30/4
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.600 101.220 70.854 49.598
Xã Châu Phong Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài
-
(Đất SX-KD nông thôn)
382.800 267.960 187.572 131.300

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Phong

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Châu Phong, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phú Vĩnh, Xã Lê Chánh, Xã Châu Phong (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Châu Phong theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Châu Phong có diện tích tự nhiên 49,28 km² với quy mô dân số 56.322 người, mật độ dân cư đạt 1.142,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Phong được đặt tại UBND xã Lê Chánh cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Phong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Châu Phong là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Châu Phong, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Châu Phong, tỉnh An Giang là 5.076.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Châu Phong, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Châu Phong, tỉnh An Giang là khoảng 483.818 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1378 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?