Bảng giá đất xã Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Phú, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Châu Phú, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Châu Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Phú, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Phú, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Châu Phú năm 2026
Khu vực: xã Châu Phú.
Mức giá áp dụng: từ 34.574 đến 19.531.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái (Đất ở nông thôn) |
17.490.000 | 12.243.000 | 8.570.100 | 5.999.070 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng (Đất ở nông thôn) |
10.494.000 | 7.345.800 | 5.142.060 | 3.599.442 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái (Đất ở nông thôn) |
19.531.000 | 13.671.700 | 9.570.190 | 6.699.133 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng (Đất ở nông thôn) |
10.494.000 | 7.345.800 | 5.142.060 | 3.599.442 | |
| Xã Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư (Đất ở nông thôn) |
19.531.000 | 13.671.700 | 9.570.190 | 6.699.133 | |
| Xã Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng (Đất ở nông thôn) |
9.275.000 | 6.492.500 | 4.544.750 | 3.181.325 | |
| Xã Châu Phú |
Nguyễn Khoái (số 5) Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng (Đất ở nông thôn) |
17.490.000 | 12.243.000 | 8.570.100 | 5.999.070 | |
| Xã Châu Phú |
Hai Bà Trưng (Công viên) Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện cũ) (Đất ở nông thôn) |
10.494.000 | 7.345.800 | 5.142.060 | 3.599.442 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDC Đông Bắc) (Đất ở nông thôn) |
17.490.000 | 12.243.000 | 8.570.100 | 5.999.070 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Đường số 6 (KDC Đông Bắc) - Đường Lý Nhân Tông (Đất ở nông thôn) |
13.118.000 | 9.182.600 | 6.427.820 | 4.499.474 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành (Đất ở nông thôn) |
10.203.000 | 7.142.100 | 4.999.470 | 3.499.629 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S (Đất ở nông thôn) |
7.013.000 | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 | |
| Xã Châu Phú |
Phạm Ngũ Lão (số 6) Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư (Đất ở nông thôn) |
8.415.000 | 5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | |
| Xã Châu Phú |
Lý Nhân Tông (số 9) Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
6.732.000 | 4.712.400 | 3.298.680 | 2.309.076 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (số 30) Khu dân cư Sao Mai - KDC Đông Bắc Quốc lộ 91 (Đất ở nông thôn) |
7.038.000 | 4.926.600 | 3.448.620 | 2.414.034 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) Biên Khu dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) (Đất ở nông thôn) |
6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 6 Quốc lộ 91 - Đường số 31 (KDC Đông Bắc suốt đường) (Đất ở nông thôn) |
6.171.000 | 4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Trần Bình Trọng Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư (Đất ở nông thôn) |
5.610.000 | 3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | |
| Xã Châu Phú |
Bùi Thị Xuân (nối dài) Biên Khu dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) (Đất ở nông thôn) |
5.049.000 | 3.534.300 | 2.474.010 | 1.731.807 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 KDC Đông Bắc suốt tuyến - (Đất ở nông thôn) |
5.049.000 | 3.534.300 | 2.474.010 | 1.731.807 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Phạm Ngũ Lão (số 6) Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng (Đất ở nông thôn) |
4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Võ Thị Sáu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng (Đất ở nông thôn) |
4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ) Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai (Đất ở nông thôn) |
4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Trần Quang Diệu (số 29) Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDC Đông Bắc) (Đất ở nông thôn) |
4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | |
| Xã Châu Phú |
Khu tái định cư 2 (KCNBL) Các Ngõ Phố - (Đất ở nông thôn) |
4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 31 nối dài Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành (Đất ở nông thôn) |
4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Thi Sách Cầu ván Bình Long - Giáp đường Hàm Tử (Đất ở nông thôn) |
4.208.000 | 2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 1 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 9 - Đường số 14 (Đất ở nông thôn) |
10.098.000 | 7.068.600 | 4.948.020 | 3.463.614 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 2 - Khu dân cư Sao Mai Tim đường số 10 - Tim đường số 13 (Đất ở nông thôn) |
10.098.000 | 7.068.600 | 4.948.020 | 3.463.614 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Số 3 - Khu dân cư Sao Mai Quốc lộ 91 - Đường số 10 (Đất ở nông thôn) |
10.098.000 | 7.068.600 | 4.948.020 | 3.463.614 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 4 - Khu dân cư Sao Mai Tim đường số 10 - Tim đường số 13 (Đất ở nông thôn) |
10.098.000 | 7.068.600 | 4.948.020 | 3.463.614 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 10 - Khu dân cư Sao Mai Suốt tuyến - (Đất ở nông thôn) |
10.098.000 | 7.068.600 | 4.948.020 | 3.463.614 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 13 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 2 - Đường số 7 (Đất ở nông thôn) |
10.098.000 | 7.068.600 | 4.948.020 | 3.463.614 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 5 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 13 - Đường số 31 nối dài (Đất ở nông thôn) |
8.415.000 | 5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 6 - Khu dân cư Sao Mai - (Đất ở nông thôn) |
8.415.000 | 5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 13 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 1 - Đường số 2 (Đất ở nông thôn) |
8.415.000 | 5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 13 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành (Đất ở nông thôn) |
8.415.000 | 5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 14 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 5 - Đường số 1 (Đất ở nông thôn) |
8.415.000 | 5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 1 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 14 - Đường số 31 nối dài (Đất ở nông thôn) |
6.732.000 | 4.712.400 | 3.298.680 | 2.309.076 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 7 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai (Đất ở nông thôn) |
6.732.000 | 4.712.400 | 3.298.680 | 2.309.076 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 17 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 4 - Đường số 7 (Đất ở nông thôn) |
6.732.000 | 4.712.400 | 3.298.680 | 2.309.076 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 8 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 6 - Đường số 1 hướng LX (Đất ở nông thôn) |
5.891.000 | 4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 9 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 7 - Đường số 1 hướng LX (Đất ở nông thôn) |
5.891.000 | 4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 11 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 7 - Đường số 4 hướng LX (Đất ở nông thôn) |
5.891.000 | 4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 12 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 7 - Đường số 4 hướng LX (Đất ở nông thôn) |
5.891.000 | 4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 15 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 1 - Đường số 2 hướng CĐ (Đất ở nông thôn) |
5.891.000 | 4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 16 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 1 - Đường số 2 hướng CĐ (Đất ở nông thôn) |
5.891.000 | 4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | |
| Xã Châu Phú |
Huỳnh Thị Hưởng Quốc lộ 91 - đường cộ (Đất ở nông thôn) |
5.891.000 | 4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | |
| Xã Châu Phú |
Công viên Võ Thị Sáu Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu - (Đất ở nông thôn) |
4.769.000 | 3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Trần Quang Diệu (số 29) Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành (Đất ở nông thôn) |
4.035.000 | 2.824.500 | 1.977.150 | 1.384.005 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Công viên Trần Văn Thành Quốc lộ 91 - Sông Hậu (Đất ở nông thôn) |
3.747.000 | 2.622.900 | 1.836.030 | 1.285.221 | |
| Xã Châu Phú |
Huyền Trân Công Chúa Đường nội bộ - Khu 2,4ha (Đất ở nông thôn) |
3.458.000 | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | |
| Xã Châu Phú |
Chu Văn An Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành (Đất ở nông thôn) |
3.458.000 | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 12 Quốc lộ 91 - Đường Chu Văn An (Đất ở nông thôn) |
3.458.000 | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 4B (nội bộ) Đường số 7 - Đường số 12 (Đất ở nông thôn) |
2.306.000 | 1.614.200 | 1.129.940 | 790.958 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bùi Thị Xuân (KDC - Văn hóa) Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc (Đất ở nông thôn) |
2.882.000 | 2.017.400 | 1.412.180 | 988.526 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Lý Nhân Tông Đường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu (Đất ở nông thôn) |
2.882.000 | 2.017.400 | 1.412.180 | 988.526 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 (Đất ở nông thôn) |
3.458.000 | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 (Đất ở nông thôn) |
3.458.000 | 2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn (Đất ở nông thôn) |
2.594.000 | 1.815.800 | 1.271.060 | 889.742 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 Mương Ba Chơn - Kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
2.162.000 | 1.513.400 | 1.059.380 | 741.566 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bạch Đằng Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão (Đất ở nông thôn) |
2.306.000 | 1.614.200 | 1.129.940 | 790.958 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bạch Đằng Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ (Đất ở nông thôn) |
1.153.000 | 807.100 | 564.970 | 395.479 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Trần Nhật Duật Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp (Đất ở nông thôn) |
2.017.000 | 1.411.900 | 988.330 | 691.831 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Hảm Tử Nhà máy Giải Phóng 2 - Gạch Cầu Cá (Đất ở nông thôn) |
1.834.000 | 1.283.800 | 898.660 | 629.062 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Đắp Bình Nghĩa Suốt đường - (Đất ở nông thôn) |
1.153.000 | 807.100 | 564.970 | 395.479 | |
| Xã Châu Phú |
Khu dân cư trung tâm Bình Phú Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - (Đất ở nông thôn) |
2.882.000 | 2.017.400 | 1.412.180 | 988.526 | |
| Xã Châu Phú |
Khu dân cư trung tâm Bình Phú Nền loại 2: Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 5 (Đường số 2 - Đường số 3) Đường số 6 (Đường số 1 - Đường số 3) - (Đất ở nông thôn) |
1.729.000 | 1.210.300 | 847.210 | 593.047 | |
| Xã Châu Phú |
Khu dân cư trung tâm Bình Phú Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 | |
| Xã Châu Phú |
Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14 Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - (Đất ở nông thôn) |
1.297.000 | 907.900 | 635.530 | 444.871 | |
| Xã Châu Phú |
Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14 Nền loại 2: Đường số 2 (Suốt tuyến) Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) Đường số 5 (Các nền còn lại) - (Đất ở nông thôn) |
793.000 | 555.100 | 388.570 | 271.999 | |
| Xã Châu Phú |
Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14 Nền loại 3: Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) Đường số 3 (Đường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91) - (Đất ở nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Châu Phú |
Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14 Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư xã Bình Phú Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
164.000 | 114.800 | 80.360 | 56.252 | |
| Xã Châu Phú |
Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
4.125.000 | 2.887.500 | 2.021.250 | 1.414.875 | |
| Xã Châu Phú |
Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long Đường số 2 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
4.125.000 | 2.887.500 | 2.021.250 | 1.414.875 | |
| Xã Châu Phú |
Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 848.925 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài Nền loại 1: Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) Đường số 4 (Suốt tuyến) Đường số 1 (Đường số 4 - Hết biên KDC) hướng kênh 8 Đường số 5 (Đường số 1 - Đường số 2) - (Đất ở nông thôn) |
957.000 | 669.900 | 468.930 | 328.251 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài Nền loại 2: Đường số 2 (Suốt tuyến) - (Đất ở nông thôn) |
561.000 | 392.700 | 274.890 | 192.423 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
165.000 | 115.500 | 80.850 | 56.595 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Tây kênh 8 Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
165.000 | 115.500 | 80.850 | 56.595 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Đông kênh 8 Nền chính sách - (Đất ở nông thôn) |
155.000 | 108.500 | 75.950 | 53.165 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Đông kênh 8 Khu dân cư Ấp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ) - (Đất ở nông thôn) |
825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Đông kênh 8 Đường Tây kênh 13 (Kênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S) - (Đất ở nông thôn) |
1.181.000 | 826.700 | 578.690 | 405.083 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Đông kênh 8 Đường Bắc Cây Dương (Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành) - (Đất ở nông thôn) |
985.000 | 689.500 | 482.650 | 337.855 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Đông kênh 8 Đường Nam Kênh 10 (Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành) - (Đất ở nông thôn) |
1.378.000 | 964.600 | 675.220 | 472.654 | |
| Xã Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 92 Cầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long (Đất ở nông thôn) |
1.936.000 | 1.355.200 | 948.640 | 664.048 | |
| Xã Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 92 Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật (Đất ở nông thôn) |
2.420.000 | 1.694.000 | 1.185.800 | 830.060 | |
| Xã Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 92 Đường Ngõ Phố 2 (Đường số 1 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật) - (Đất ở nông thôn) |
1.815.000 | 1.270.500 | 889.350 | 622.545 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương Quốc lộ 91 - Kênh Đê (Đất ở nông thôn) |
787.000 | 550.900 | 385.630 | 269.941 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương Kênh Đê - Kênh 12 (Đất ở nông thôn) |
605.000 | 423.500 | 296.450 | 207.515 | |
| Xã Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) Cầu Phù Dật - Hết ranh Trường Tiểu học C Bình Long (Đất ở nông thôn) |
605.000 | 423.500 | 296.450 | 207.515 | |
| Xã Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) Hết ranh Trường Tiểu học C Bình Long - Kênh Đê (Đất ở nông thôn) |
440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 | |
| Xã Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) Kênh Chủ Mỹ - Kênh cây Dương (Đất ở nông thôn) |
363.000 | 254.100 | 177.870 | 124.509 | |
| Xã Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) Đường Nam Kênh 10 (Kênh 1 - Kênh 8) - (Đất ở nông thôn) |
847.000 | 592.900 | 415.030 | 290.521 | |
| Xã Châu Phú |
Đường ấp Bình Hưng Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu Chánh Hưng (Đất ở nông thôn) |
605.000 | 423.500 | 296.450 | 207.515 | |
| Xã Châu Phú |
Đường ấp Bình Hưng Đường số 3 KCN Bình Long - Cuối cồn bìa (Đất ở nông thôn) |
545.000 | 381.500 | 267.050 | 186.935 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Cầu số 10 - Đường ấp Bình Hưng Đoạn từ Nam kênh 10 - đến ranh xã Vĩnh An (Đất ở nông thôn) |
1.378.000 | 964.600 | 675.220 | 472.654 | |
| Xã Châu Phú |
Đường ấp Bình Hưng Các đường còn lại: Khu vực thị trấn Cái Dầu cũ - (Đất ở nông thôn) |
1.153.000 | 807.100 | 564.970 | 395.479 | |
| Xã Châu Phú |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 | |
| Xã Châu Phú |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 | |
| Xã Châu Phú |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái (Đất TM-DV nông thôn) |
12.243.000 | 8.570.100 | 5.999.070 | 4.199.349 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng (Đất TM-DV nông thôn) |
7.345.800 | 5.142.060 | 3.599.442 | 2.519.609 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái (Đất TM-DV nông thôn) |
13.671.700 | 9.570.190 | 6.699.133 | 4.689.393 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng (Đất TM-DV nông thôn) |
7.345.800 | 5.142.060 | 3.599.442 | 2.519.609 | |
| Xã Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư (Đất TM-DV nông thôn) |
13.671.700 | 9.570.190 | 6.699.133 | 4.689.393 | |
| Xã Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng (Đất TM-DV nông thôn) |
6.492.500 | 4.544.750 | 3.181.325 | 2.226.927 | |
| Xã Châu Phú |
Nguyễn Khoái (số 5) Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng (Đất TM-DV nông thôn) |
12.243.000 | 8.570.100 | 5.999.070 | 4.199.349 | |
| Xã Châu Phú |
Hai Bà Trưng (Công viên) Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện cũ) (Đất TM-DV nông thôn) |
7.345.800 | 5.142.060 | 3.599.442 | 2.519.609 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDC Đông Bắc) (Đất TM-DV nông thôn) |
12.243.000 | 8.570.100 | 5.999.070 | 4.199.349 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Đường số 6 (KDC Đông Bắc) - Đường Lý Nhân Tông (Đất TM-DV nông thôn) |
9.182.600 | 6.427.820 | 4.499.474 | 3.149.632 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
7.142.100 | 4.999.470 | 3.499.629 | 2.449.740 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S (Đất TM-DV nông thôn) |
4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 | 1.683.821 | |
| Xã Châu Phú |
Phạm Ngũ Lão (số 6) Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư (Đất TM-DV nông thôn) |
5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | 2.020.442 | |
| Xã Châu Phú |
Lý Nhân Tông (số 9) Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
4.712.400 | 3.298.680 | 2.309.076 | 1.616.353 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (số 30) Khu dân cư Sao Mai - KDC Đông Bắc Quốc lộ 91 (Đất TM-DV nông thôn) |
4.926.600 | 3.448.620 | 2.414.034 | 1.689.824 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) Biên Khu dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) (Đất TM-DV nông thôn) |
4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 6 Quốc lộ 91 - Đường số 31 (KDC Đông Bắc suốt đường) (Đất TM-DV nông thôn) |
4.319.700 | 3.023.790 | 2.116.653 | 1.481.657 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Trần Bình Trọng Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư (Đất TM-DV nông thôn) |
3.927.000 | 2.748.900 | 1.924.230 | 1.346.961 | |
| Xã Châu Phú |
Bùi Thị Xuân (nối dài) Biên Khu dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) (Đất TM-DV nông thôn) |
3.534.300 | 2.474.010 | 1.731.807 | 1.212.265 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 KDC Đông Bắc suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
3.534.300 | 2.474.010 | 1.731.807 | 1.212.265 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Phạm Ngũ Lão (số 6) Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng (Đất TM-DV nông thôn) |
3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Võ Thị Sáu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng (Đất TM-DV nông thôn) |
3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ) Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai (Đất TM-DV nông thôn) |
3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Trần Quang Diệu (số 29) Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDC Đông Bắc) (Đất TM-DV nông thôn) |
3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 | |
| Xã Châu Phú |
Khu tái định cư 2 (KCNBL) Các Ngõ Phố - (Đất TM-DV nông thôn) |
3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 31 nối dài Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Thi Sách Cầu ván Bình Long - Giáp đường Hàm Tử (Đất TM-DV nông thôn) |
2.945.600 | 2.061.920 | 1.443.344 | 1.010.341 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 1 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 9 - Đường số 14 (Đất TM-DV nông thôn) |
7.068.600 | 4.948.020 | 3.463.614 | 2.424.530 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 2 - Khu dân cư Sao Mai Tim đường số 10 - Tim đường số 13 (Đất TM-DV nông thôn) |
7.068.600 | 4.948.020 | 3.463.614 | 2.424.530 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Số 3 - Khu dân cư Sao Mai Quốc lộ 91 - Đường số 10 (Đất TM-DV nông thôn) |
7.068.600 | 4.948.020 | 3.463.614 | 2.424.530 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 4 - Khu dân cư Sao Mai Tim đường số 10 - Tim đường số 13 (Đất TM-DV nông thôn) |
7.068.600 | 4.948.020 | 3.463.614 | 2.424.530 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 10 - Khu dân cư Sao Mai Suốt tuyến - (Đất TM-DV nông thôn) |
7.068.600 | 4.948.020 | 3.463.614 | 2.424.530 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 13 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 2 - Đường số 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
7.068.600 | 4.948.020 | 3.463.614 | 2.424.530 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 5 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 13 - Đường số 31 nối dài (Đất TM-DV nông thôn) |
5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | 2.020.442 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 6 - Khu dân cư Sao Mai - (Đất TM-DV nông thôn) |
5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | 2.020.442 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 13 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 1 - Đường số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | 2.020.442 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 13 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | 2.020.442 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 14 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 5 - Đường số 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | 2.020.442 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 1 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 14 - Đường số 31 nối dài (Đất TM-DV nông thôn) |
4.712.400 | 3.298.680 | 2.309.076 | 1.616.353 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 7 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai (Đất TM-DV nông thôn) |
4.712.400 | 3.298.680 | 2.309.076 | 1.616.353 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 17 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 4 - Đường số 7 (Đất TM-DV nông thôn) |
4.712.400 | 3.298.680 | 2.309.076 | 1.616.353 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 8 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 6 - Đường số 1 hướng LX (Đất TM-DV nông thôn) |
4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | 1.414.429 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 9 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 7 - Đường số 1 hướng LX (Đất TM-DV nông thôn) |
4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | 1.414.429 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 11 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 7 - Đường số 4 hướng LX (Đất TM-DV nông thôn) |
4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | 1.414.429 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 12 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 7 - Đường số 4 hướng LX (Đất TM-DV nông thôn) |
4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | 1.414.429 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 15 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 1 - Đường số 2 hướng CĐ (Đất TM-DV nông thôn) |
4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | 1.414.429 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 16 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 1 - Đường số 2 hướng CĐ (Đất TM-DV nông thôn) |
4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | 1.414.429 | |
| Xã Châu Phú |
Huỳnh Thị Hưởng Quốc lộ 91 - đường cộ (Đất TM-DV nông thôn) |
4.123.700 | 2.886.590 | 2.020.613 | 1.414.429 | |
| Xã Châu Phú |
Công viên Võ Thị Sáu Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu - (Đất TM-DV nông thôn) |
3.338.300 | 2.336.810 | 1.635.767 | 1.145.037 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Trần Quang Diệu (số 29) Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
2.824.500 | 1.977.150 | 1.384.005 | 968.804 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Công viên Trần Văn Thành Quốc lộ 91 - Sông Hậu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.622.900 | 1.836.030 | 1.285.221 | 899.655 | |
| Xã Châu Phú |
Huyền Trân Công Chúa Đường nội bộ - Khu 2,4ha (Đất TM-DV nông thôn) |
2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | 830.266 | |
| Xã Châu Phú |
Chu Văn An Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | 830.266 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 12 Quốc lộ 91 - Đường Chu Văn An (Đất TM-DV nông thôn) |
2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | 830.266 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 4B (nội bộ) Đường số 7 - Đường số 12 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.614.200 | 1.129.940 | 790.958 | 553.671 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bùi Thị Xuân (KDC - Văn hóa) Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc (Đất TM-DV nông thôn) |
2.017.400 | 1.412.180 | 988.526 | 691.968 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Lý Nhân Tông Đường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.017.400 | 1.412.180 | 988.526 | 691.968 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | 830.266 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.420.600 | 1.694.420 | 1.186.094 | 830.266 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn (Đất TM-DV nông thôn) |
1.815.800 | 1.271.060 | 889.742 | 622.819 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Nam kênh 10 Mương Ba Chơn - Kênh 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.513.400 | 1.059.380 | 741.566 | 519.096 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bạch Đằng Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão (Đất TM-DV nông thôn) |
1.614.200 | 1.129.940 | 790.958 | 553.671 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bạch Đằng Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ (Đất TM-DV nông thôn) |
807.100 | 564.970 | 395.479 | 276.835 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Trần Nhật Duật Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp (Đất TM-DV nông thôn) |
1.411.900 | 988.330 | 691.831 | 484.282 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Hảm Tử Nhà máy Giải Phóng 2 - Gạch Cầu Cá (Đất TM-DV nông thôn) |
1.283.800 | 898.660 | 629.062 | 440.343 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Đắp Bình Nghĩa Suốt đường - (Đất TM-DV nông thôn) |
807.100 | 564.970 | 395.479 | 276.835 | |
| Xã Châu Phú |
Khu dân cư trung tâm Bình Phú Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.017.400 | 1.412.180 | 988.526 | 691.968 | |
| Xã Châu Phú |
Khu dân cư trung tâm Bình Phú Nền loại 2: Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 5 (Đường số 2 - Đường số 3) Đường số 6 (Đường số 1 - Đường số 3) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.210.300 | 847.210 | 593.047 | 415.133 | |
| Xã Châu Phú |
Khu dân cư trung tâm Bình Phú Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
181.300 | 126.910 | 88.837 | 62.186 | |
| Xã Châu Phú |
Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14 Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
907.900 | 635.530 | 444.871 | 311.410 | |
| Xã Châu Phú |
Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14 Nền loại 2: Đường số 2 (Suốt tuyến) Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) Đường số 5 (Các nền còn lại) - (Đất TM-DV nông thôn) |
555.100 | 388.570 | 271.999 | 190.399 | |
| Xã Châu Phú |
Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14 Nền loại 3: Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) Đường số 3 (Đường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91) - (Đất TM-DV nông thôn) |
403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 | |
| Xã Châu Phú |
Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14 Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
100.800 | 70.560 | 49.392 | 34.574 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư xã Bình Phú Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
114.800 | 80.360 | 56.252 | 39.376 | |
| Xã Châu Phú |
Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long Đường số 1 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.887.500 | 2.021.250 | 1.414.875 | 990.413 | |
| Xã Châu Phú |
Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long Đường số 2 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.887.500 | 2.021.250 | 1.414.875 | 990.413 | |
| Xã Châu Phú |
Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.732.500 | 1.212.750 | 848.925 | 594.248 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài Nền loại 1: Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) Đường số 4 (Suốt tuyến) Đường số 1 (Đường số 4 - Hết biên KDC) hướng kênh 8 Đường số 5 (Đường số 1 - Đường số 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
669.900 | 468.930 | 328.251 | 229.776 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài Nền loại 2: Đường số 2 (Suốt tuyến) - (Đất TM-DV nông thôn) |
392.700 | 274.890 | 192.423 | 134.696 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
115.500 | 80.850 | 56.595 | 39.617 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Tây kênh 8 Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
115.500 | 80.850 | 56.595 | 39.617 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Đông kênh 8 Nền chính sách - (Đất TM-DV nông thôn) |
108.500 | 75.950 | 53.165 | 37.216 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Đông kênh 8 Khu dân cư Ấp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Đông kênh 8 Đường Tây kênh 13 (Kênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S) - (Đất TM-DV nông thôn) |
826.700 | 578.690 | 405.083 | 283.558 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Đông kênh 8 Đường Bắc Cây Dương (Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành) - (Đất TM-DV nông thôn) |
689.500 | 482.650 | 337.855 | 236.499 | |
| Xã Châu Phú |
Tuyến dân cư Đông kênh 8 Đường Nam Kênh 10 (Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành) - (Đất TM-DV nông thôn) |
964.600 | 675.220 | 472.654 | 330.858 | |
| Xã Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 92 Cầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long (Đất TM-DV nông thôn) |
1.355.200 | 948.640 | 664.048 | 464.834 | |
| Xã Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 92 Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật (Đất TM-DV nông thôn) |
1.694.000 | 1.185.800 | 830.060 | 581.042 | |
| Xã Châu Phú |
Tiếp giáp Quốc lộ 92 Đường Ngõ Phố 2 (Đường số 1 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.270.500 | 889.350 | 622.545 | 435.782 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương Quốc lộ 91 - Kênh Đê (Đất TM-DV nông thôn) |
550.900 | 385.630 | 269.941 | 188.959 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bắc Cây Dương Kênh Đê - Kênh 12 (Đất TM-DV nông thôn) |
423.500 | 296.450 | 207.515 | 145.261 | |
| Xã Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) Cầu Phù Dật - Hết ranh Trường Tiểu học C Bình Long (Đất TM-DV nông thôn) |
423.500 | 296.450 | 207.515 | 145.261 | |
| Xã Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông) Hết ranh Trường Tiểu học C Bình Long - Kênh Đê (Đất TM-DV nông thôn) |
308.000 | 215.600 | 150.920 | 105.644 | |
| Xã Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) Kênh Chủ Mỹ - Kênh cây Dương (Đất TM-DV nông thôn) |
254.100 | 177.870 | 124.509 | 87.156 | |
| Xã Châu Phú |
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây) Đường Nam Kênh 10 (Kênh 1 - Kênh 8) - (Đất TM-DV nông thôn) |
592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 | |
| Xã Châu Phú |
Đường ấp Bình Hưng Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu Chánh Hưng (Đất TM-DV nông thôn) |
423.500 | 296.450 | 207.515 | 145.261 | |
| Xã Châu Phú |
Đường ấp Bình Hưng Đường số 3 KCN Bình Long - Cuối cồn bìa (Đất TM-DV nông thôn) |
381.500 | 267.050 | 186.935 | 130.855 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Cầu số 10 - Đường ấp Bình Hưng Đoạn từ Nam kênh 10 - đến ranh xã Vĩnh An (Đất TM-DV nông thôn) |
964.600 | 675.220 | 472.654 | 330.858 | |
| Xã Châu Phú |
Đường ấp Bình Hưng Các đường còn lại: Khu vực thị trấn Cái Dầu cũ - (Đất TM-DV nông thôn) |
807.100 | 564.970 | 395.479 | 276.835 | |
| Xã Châu Phú |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
415.800 | 291.060 | 203.742 | 142.619 | |
| Xã Châu Phú |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 | |
| Xã Châu Phú |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Châu Phú |
Khu công nghiệp Bình Long - (Đất TM-DV) |
3.738.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái (Đất SX-KD nông thôn) |
10.494.000 | 7.345.800 | 5.142.060 | 3.599.442 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng (Đất SX-KD nông thôn) |
6.296.400 | 4.407.480 | 3.085.236 | 2.159.665 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái (Đất SX-KD nông thôn) |
11.718.600 | 8.203.020 | 5.742.114 | 4.019.480 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng (Đất SX-KD nông thôn) |
6.296.400 | 4.407.480 | 3.085.236 | 2.159.665 | |
| Xã Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư (Đất SX-KD nông thôn) |
11.718.600 | 8.203.020 | 5.742.114 | 4.019.480 | |
| Xã Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng (Đất SX-KD nông thôn) |
5.565.000 | 3.895.500 | 2.726.850 | 1.908.795 | |
| Xã Châu Phú |
Nguyễn Khoái (số 5) Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng (Đất SX-KD nông thôn) |
10.494.000 | 7.345.800 | 5.142.060 | 3.599.442 | |
| Xã Châu Phú |
Hai Bà Trưng (Công viên) Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện cũ) (Đất SX-KD nông thôn) |
6.296.400 | 4.407.480 | 3.085.236 | 2.159.665 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDC Đông Bắc) (Đất SX-KD nông thôn) |
10.494.000 | 7.345.800 | 5.142.060 | 3.599.442 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Đường số 6 (KDC Đông Bắc) - Đường Lý Nhân Tông (Đất SX-KD nông thôn) |
7.870.800 | 5.509.560 | 3.856.692 | 2.699.684 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
6.121.800 | 4.285.260 | 2.999.682 | 2.099.777 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S (Đất SX-KD nông thôn) |
4.207.800 | 2.945.460 | 2.061.822 | 1.443.275 | |
| Xã Châu Phú |
Phạm Ngũ Lão (số 6) Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư (Đất SX-KD nông thôn) |
5.049.000 | 3.534.300 | 2.474.010 | 1.731.807 | |
| Xã Châu Phú |
Lý Nhân Tông (số 9) Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo (Đất SX-KD nông thôn) |
4.039.200 | 2.827.440 | 1.979.208 | 1.385.446 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (số 30) Khu dân cư Sao Mai - KDC Đông Bắc Quốc lộ 91 (Đất SX-KD nông thôn) |
4.222.800 | 2.955.960 | 2.069.172 | 1.448.420 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (nối dài số 30) Biên Khu dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) (Đất SX-KD nông thôn) |
3.702.600 | 2.591.820 | 1.814.274 | 1.269.992 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 6 Quốc lộ 91 - Đường số 31 (KDC Đông Bắc suốt đường) (Đất SX-KD nông thôn) |
3.702.600 | 2.591.820 | 1.814.274 | 1.269.992 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Trần Bình Trọng Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư (Đất SX-KD nông thôn) |
3.366.000 | 2.356.200 | 1.649.340 | 1.154.538 | |
| Xã Châu Phú |
Bùi Thị Xuân (nối dài) Biên Khu dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường) (Đất SX-KD nông thôn) |
3.029.400 | 2.120.580 | 1.484.406 | 1.039.084 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5 KDC Đông Bắc suốt tuyến - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.029.400 | 2.120.580 | 1.484.406 | 1.039.084 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Phạm Ngũ Lão (số 6) Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng (Đất SX-KD nông thôn) |
2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Võ Thị Sáu Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng (Đất SX-KD nông thôn) |
2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ) Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai (Đất SX-KD nông thôn) |
2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Trần Quang Diệu (số 29) Đường số 31 nối dài - Đường số 6 (KDC Đông Bắc) (Đất SX-KD nông thôn) |
2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 | |
| Xã Châu Phú |
Khu tái định cư 2 (KCNBL) Các Ngõ Phố - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.861.400 | 2.002.980 | 1.402.086 | 981.460 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 31 nối dài Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Thi Sách Cầu ván Bình Long - Giáp đường Hàm Tử (Đất SX-KD nông thôn) |
2.524.800 | 1.767.360 | 1.237.152 | 866.006 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 1 - Khu dân cư Sao Mai Đường số 9 - Đường số 14 (Đất SX-KD nông thôn) |
6.058.800 | 4.241.160 | 2.968.812 | 2.078.168 | |
| Xã Châu Phú |
Đường số 2 - Khu dân cư Sao Mai Tim đường số 10 - Tim đường số 13 (Đất SX-KD nông thôn) |
6.058.800 | 4.241.160 | 2.968.812 | 2.078.168 | |
| Xã Châu Phú |
Đường Số 3 - Khu dân cư Sao Mai Quốc lộ 91 - Đường số 10 (Đất SX-KD nông thôn) |
6.058.800 | 4.241.160 | 2.968.812 | 2.078.168 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái (Đất ở nông thôn) |
17.490.000 | 12.243.000 | 8.570.100 | 5.999.070 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Quang Khải (số 1) Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng (Đất ở nông thôn) |
10.494.000 | 7.345.800 | 5.142.060 | 3.599.442 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái (Đất ở nông thôn) |
19.531.000 | 13.671.700 | 9.570.190 | 6.699.133 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Khánh Dư (số 2) Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng (Đất ở nông thôn) |
10.494.000 | 7.345.800 | 5.142.060 | 3.599.442 | |
| Xã Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư (Đất ở nông thôn) |
19.531.000 | 13.671.700 | 9.570.190 | 6.699.133 | |
| Xã Châu Phú |
Nguyễn Trãi (số 4) Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng (Đất ở nông thôn) |
9.275.000 | 6.492.500 | 4.544.750 | 3.181.325 | |
| Xã Châu Phú |
Nguyễn Khoái (số 5) Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng (Đất ở nông thôn) |
17.490.000 | 12.243.000 | 8.570.100 | 5.999.070 | |
| Xã Châu Phú |
Hai Bà Trưng (Công viên) Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện cũ) (Đất ở nông thôn) |
10.494.000 | 7.345.800 | 5.142.060 | 3.599.442 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDC Đông Bắc) (Đất ở nông thôn) |
17.490.000 | 12.243.000 | 8.570.100 | 5.999.070 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Đường số 6 (KDC Đông Bắc) - Đường Lý Nhân Tông (Đất ở nông thôn) |
13.118.000 | 9.182.600 | 6.427.820 | 4.499.474 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành (Đất ở nông thôn) |
10.203.000 | 7.142.100 | 4.999.470 | 3.499.629 | |
| Xã Châu Phú |
Quốc lộ 91 Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S (Đất ở nông thôn) |
7.013.000 | 4.909.100 | 3.436.370 | 2.405.459 | |
| Xã Châu Phú |
Phạm Ngũ Lão (số 6) Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư (Đất ở nông thôn) |
8.415.000 | 5.890.500 | 4.123.350 | 2.886.345 | |
| Xã Châu Phú |
Lý Nhân Tông (số 9) Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
6.732.000 | 4.712.400 | 3.298.680 | 2.309.076 | |
| Xã Châu Phú |
Trần Hưng Đạo (số 30) Khu dân cư Sao Mai - KDC Đông Bắc Quốc lộ 91 (Đất ở nông thôn) |
7.038.000 | 4.926.600 | 3.448.620 | 2.414.034 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Phú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Châu Phú, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cái Dầu, Xã Bình Long, Xã Bình Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Châu Phú theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Châu Phú có diện tích tự nhiên 80,11 km² với quy mô dân số 60.137 người, mật độ dân cư đạt 750,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Phú được đặt tại UBND huyện Châu Phú cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Châu Phú là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Châu Phú, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Châu Phú, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Châu Phú, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
