---
title: Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:57Z
modified: 2026-08-23T08:52:14Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-chau-thanh-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144612
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-chau-thanh-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:14Z
---

**Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-chau-thanh-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-chau-thanh-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang

Xã Châu Thành Sắp xếp từ: Thị trấn Minh Lương, xã Minh Hòa, xã Giục Tượng.

### Bảng giá đất xã Châu Thành năm 2026

**Khu vực:** xã Châu Thành.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 53.000 đến 7.007.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Chùa - Khu tái định cư Minh Long** từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Bình Lạc - Khu tái định cư Minh Long** từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Chùa Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long** từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long** từ Cầu Sập - Sông Cái Bé | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Lubích (từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Ấp Tân Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Tân Bình (cầu 5 Thành) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long** Từ kênh Nước Mặn mới - kênh Nước Mặn cũ (cả hai bên bờ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long** Từ kênh Nước Mặn mới - Ngã 6 Tân Lợi (hướng Đông) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long** Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp xã Mong Thọ B (hướng Tây) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long** Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh xã Thạnh Đông | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long** Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Tây) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long** Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Đông) | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long** Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng | Đất ở nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long** Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Nước Mặn cũ - phía bờ Nam - Khu tái định cư Minh Long** từ Ngã 4 khu dân cư ấp Tân Bình - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh Nước Mặn cũ (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long** từ kênh KH-1 - đến ranh xã Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường cặp kênh Nước Mặn Mới (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long** từ cầu Giục Tượng - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Láng Tượng - Khu tái định cư Minh Long** từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long** Từ Giáp ranh xã Thạnh Lộc - Rạch Láng Tượng (bờ Tây) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long** Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long** Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KHI (cả 2 bên) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Ba - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh Chín - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh Tám - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ Khu dân cư Tân Tiến - Cầu Tà Nôm - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Lâm Quang Ky - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Đào Công Bửu - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Lộ Cà Đao - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Nhà máy Phát Lợi - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Lộ Xã Hóa - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường xóm Cao Lãnh - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường xóm Bà Hội - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường cặp sông Minh Lương - hướng Đông - Khu tái định cư Minh Long** từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng | Đất ở nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long** từ ranh xã Bình An - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long** từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Tổ 1B (Quốc lộ 63 - kênh 5 Thước) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long** từ đầu rạch Cà Tưng - Cầu kênh KaPơHe | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường vào Khu dân cư ông Lâm - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Chùa Khlang Mương - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Khu Tập thể Công an Châu Thành - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long** Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long** Từ Quốc lộ 63 - Kênh 5 Thước | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch KaPơHe (2 bên bờ) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Cà Tưng - Khu tái định cư Minh Long** từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Cà Tưng phía Nam - Khu tái định cư Minh Long** từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Khu Tập thể Công an tỉnh - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu tái định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Từ cầu Sập - ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương | Đất TM-DV nông thôn | 5.733.000 | 4.013.100 | 2.809.170 | 1.966.419 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Minh Lương - Ngã tư QL 63 | Đất TM-DV nông thôn | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | 2.403.401 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ ngã tư QL 63 - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) | Đất TM-DV nông thôn | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | 1.747.928 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ ranh xã Bình An - cống Phát lợi | Đất TM-DV nông thôn | 6.468.000 | 4.527.600 | 3.169.320 | 2.218.524 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án khu vực 3 | Đất TM-DV nông thôn | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | 1.815.156 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) - cầu Xà Xiêm | Đất TM-DV nông thôn | 4.233.600 | 2.963.520 | 2.074.464 | 1.452.125 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Xà Xiêm - Cầu rạch KapơHe | Đất TM-DV nông thôn | 3.386.600 | 2.370.620 | 1.659.434 | 1.161.604 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu KapơHe - Cầu Gò Đất | Đất TM-DV nông thôn | 2.709.000 | 1.896.300 | 1.327.410 | 929.187 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Gò Đất (phía Bắc kênh thủy lợi) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Gò Đất (phía Nam kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Long Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 63** Ngã tư QL 61 - Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 63** Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành - Cầu kênh Số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng** Nguyễn Hùng Hiệp - | Đất TM-DV nông thôn | 5.733.000 | 4.013.100 | 2.809.170 | 1.966.419 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng** Mai Văn Tưng - | Đất TM-DV nông thôn | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | 1.747.928 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Công Nông** Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Công Nông** Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Công Nông** Từ Quốc lộ 63 - trụ sở Thi hành án khu vực 3 | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Phan Thị Ràng** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Thoại Ngọc Hầu** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Từ cuối đường Hắc Kỳ Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | 524.378 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Huỳnh Mẫn Đạt** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Nguyễn Đình Chiểu** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông qua chợ Minh Lương** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ đầu cầu Minh Lương Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.401.400 | 980.980 | 686.686 | 480.680 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường vào trạm xá cũ** từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) Sông Minh Lương** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.401.400 | 980.980 | 686.686 | 480.680 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Tổ 16** từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Các đường còn lại giai đoạn 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Các đường còn lại Giai đoạn 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Gò Đất - Khu dân cư Minh Phú** Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Vòng Cung - Khu dân cư Minh Phú** từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Đường Tổ 12, 13, 14, 15 (khu phố Minh Phú) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Chùa Mới (2 bên bờ) - Khu dân cư Minh Phú** từ Sông Minh Lương - kênh KHI | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Đường cặp kênh Xẻo Di (2 bên bờ) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ (2 bên bờ) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)** Đường số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)** Đường số 1A - | Đất TM-DV nông thôn | 875.000 | 612.500 | 428.750 | 300.125 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)** Đường số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 875.000 | 612.500 | 428.750 | 300.125 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)** Đường số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 437.500 | 306.250 | 214.375 | 150.063 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)** Đường số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 875.000 | 612.500 | 428.750 | 300.125 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long** Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long** Từ Quốc lộ 63 - Kênh 5 Thước | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch KaPơHe (2 bên bờ) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Cà Tưng - Khu tái định cư Minh Long** từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Cà Tưng phía Nam - Khu tái định cư Minh Long** từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Khu Tập thể Công an tỉnh - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu tái định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Từ cầu Sập - ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 4.914.000 | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Minh Lương - Ngã tư QL 63 | Đất SX-KD nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ ngã tư QL 63 - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ ranh xã Bình An - cống Phát lợi | Đất SX-KD nông thôn | 5.544.000 | 3.880.800 | 2.716.560 | 1.901.592 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án khu vực 3 | Đất SX-KD nông thôn | 4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 | 1.555.848 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) - cầu Xà Xiêm | Đất SX-KD nông thôn | 3.628.800 | 2.540.160 | 1.778.112 | 1.244.678 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Xà Xiêm - Cầu rạch KapơHe | Đất SX-KD nông thôn | 2.902.800 | 2.031.960 | 1.422.372 | 995.660 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu KapơHe - Cầu Gò Đất | Đất SX-KD nông thôn | 2.322.000 | 1.625.400 | 1.137.780 | 796.446 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Gò Đất (phía Bắc kênh thủy lợi) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Gò Đất (phía Nam kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Long Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 63** Ngã tư QL 61 - Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Quốc lộ 63** Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành - Cầu kênh Số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng** Nguyễn Hùng Hiệp - | Đất SX-KD nông thôn | 4.914.000 | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng** Mai Văn Tưng - | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Công Nông** Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Công Nông** Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Công Nông** Từ Quốc lộ 63 - trụ sở Thi hành án khu vực 3 | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Phan Thị Ràng** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Thoại Ngọc Hầu** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Từ cuối đường Hắc Kỳ Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.310.400 | 917.280 | 642.096 | 449.467 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Huỳnh Mẫn Đạt** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Nguyễn Đình Chiểu** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông qua chợ Minh Lương** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.419.600 | 993.720 | 695.604 | 486.923 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ đầu cầu Minh Lương Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 | 412.012 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường vào trạm xá cũ** từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) Sông Minh Lương** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 | 412.012 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8)** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Tổ 16** từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Các đường còn lại giai đoạn 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Các đường còn lại Giai đoạn 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Gò Đất - Khu dân cư Minh Phú** Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Vòng Cung - Khu dân cư Minh Phú** từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Đường Tổ 12, 13, 14, 15 (khu phố Minh Phú) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Chùa Mới (2 bên bờ) - Khu dân cư Minh Phú** từ Sông Minh Lương - kênh KHI | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Đường cặp kênh Xẻo Di (2 bên bờ) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Phú** Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ (2 bên bờ) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)** Đường số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)** Đường số 1A - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)** Đường số 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)** Đường số 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)** Đường số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)** Đường số 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)** Đường số 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Đường trục B - | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Đường trục C - | Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Đường trục D - | Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Đường số 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Đường số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Đườmg số 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Đường số 12 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Đường số D3 - | Đất SX-KD nông thôn | 577.800 | 404.460 | 283.122 | 198.185 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Đường số 5 (Lô B21, B22) - | Đất SX-KD nông thôn | 577.800 | 404.460 | 283.122 | 198.185 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Đường số 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 577.800 | 404.460 | 283.122 | 198.185 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Đường số 21 - | Đất SX-KD nông thôn | 577.800 | 404.460 | 283.122 | 198.185 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Hành lang ven biển phía Nam - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Từ Quốc lộ 61 - Cầu Cái Sắn | Đất SX-KD nông thôn | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Từ Sông Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Đường Giục Tượng Bàn Tân Định | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Từ Quốc Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Khu vực chợ Chắc Kha - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Bình Lợi - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Từ cầu Chùa Chắc Kha cũ - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường xóm Chụng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** Từ cầu cảng - Ranh xã Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Lộ Khóm cũ - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long - Rạch Đường Trâu | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Hòa Hưng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Út Chót - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường An Khương (toàn tuyến, giáp ranh xã Long Thạnh) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Hưng - Cầu Cảng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ kênh Cầu Cống - Kênh Chưng Bầu (ấp An Bình) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Hòa Thạnh (ngang quán Thành Sương) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cầu Sập | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ cầu Gò Đất - Hết đất nhà ông Danh Út (ấp Bình Hòa) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường cặp kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ - Khu dân cư** từ Kênh Tiếp Nước - giáp ranh phường Vĩnh Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Tiếp Cà Đam - Khu dân cư** từ Kênh Nước Mặn Mới - Kênh Nước Mặn cũ | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh Tà Xôm - Khu dân cư** từ Kênh KH-I - Chùa Chụng - Kênh Nước Mặn Mới | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Sóc Giữa - Khu dân cư** từ Ngã 6 Tân Lợi - Chùa Chụng | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường BonSa, Tà Hui - Khu dân cư** từ Ngã 6 Tân Lợi - Kênh 15 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh 10 - Khu dân cư** từ Kênh KH-I - giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh 17 - Khu dân cư** từ Kênh KH-I - giáp ranh xã Thành Đông | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Trung tâm chợ Giục Tượng - Khu dân cư** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Giục Tượng - Khu dân cư** từ giáp ranh ấp Phước Hòa, xã Thạnh Lộc - cầu Giục Tượng | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Giục Tượng - Bàn Tân Định (cặp kênh nước mặn mới) hướng Nam - Khu dân cư** từ trụ sở ấp Tân Bình - Giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Lộ Cù Là cặp kênh cũ (từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành) hướng Đông - Khu dân cư** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Tân Phước - Khu dân cư** từ đầu rạch Láng Tượng - Ngã sáu - Tân Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Ấp Minh Long - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Ấp Minh Hưng - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Ấp Bình Lợi - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Đường Trâu - Khu tái định cư Minh Long** từ Kênh KaPơHe - Chùa Khoen Tà Tưng | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh Huyện Đội - cả 2 bên - Khu tái định cư Minh Long** từ Cầu Gò Đất - Ngã 4 Chùa Khoen Tà Tưng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH3 - Khu tái định cư Minh Long** từ Kênh Chưng Bầu - Giáp ranh xã Long Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh Cầu Cống giáp xã Long Thạnh - Khu tái định cư Minh Long** từ Chùa An Bình - kênh KH3 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Chùa - Khu tái định cư Minh Long** từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Bình Lạc - Khu tái định cư Minh Long** từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Chùa Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long** từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long** từ Cầu Sập - Sông Cái Bé | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Lubích (từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Ấp Tân Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Tân Bình (cầu 5 Thành) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long** Từ kênh Nước Mặn mới - kênh Nước Mặn cũ (cả hai bên bờ) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long** Từ kênh Nước Mặn mới - Ngã 6 Tân Lợi (hướng Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long** Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp xã Mong Thọ B (hướng Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long** Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh xã Thạnh Đông | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long** Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long** Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long** Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng | Đất SX-KD nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long** Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Nước Mặn cũ - phía bờ Nam - Khu tái định cư Minh Long** từ Ngã 4 khu dân cư ấp Tân Bình - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh Nước Mặn cũ (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long** từ kênh KH-1 - đến ranh xã Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường cặp kênh Nước Mặn Mới (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long** từ cầu Giục Tượng - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Láng Tượng - Khu tái định cư Minh Long** từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long** Từ Giáp ranh xã Thạnh Lộc - Rạch Láng Tượng (bờ Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long** Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long** Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KHI (cả 2 bên) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Ba - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh Chín - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Kênh Tám - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ Khu dân cư Tân Tiến - Cầu Tà Nôm - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Lâm Quang Ky - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Đào Công Bửu - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Lộ Cà Đao - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Nhà máy Phát Lợi - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Lộ Xã Hóa - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường xóm Cao Lãnh - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường xóm Bà Hội - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường cặp sông Minh Lương - hướng Đông - Khu tái định cư Minh Long** từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng | Đất SX-KD nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long** từ ranh xã Bình An - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long** từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Tổ 1B (Quốc lộ 63 - kênh 5 Thước) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long** từ đầu rạch Cà Tưng - Cầu kênh KaPơHe | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường vào Khu dân cư ông Lâm - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Chùa Khlang Mương - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Khu Tập thể Công an Châu Thành - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long** Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long** Từ Quốc lộ 63 - Kênh 5 Thước | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch KaPơHe (2 bên bờ) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Cà Tưng - Khu tái định cư Minh Long** từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Rạch Cà Tưng phía Nam - Khu tái định cư Minh Long** từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Đường Khu Tập thể Công an tỉnh - Khu tái định cư Minh Long** từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu tái định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Từ cầu Sập - ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam) - Khu tái định cư Minh Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Xã Châu Thành** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Xã Châu Thành** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Xã Châu Thành** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành** - | Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành** - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành** - | Đất trồng lúa | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành** - | Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành** - | Đất trồng cây lâu năm | 94.000 | 79.000 | 72.000 |  |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành** - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 79.000 | 72.000 |  |
| XÃ CHÂU THÀNH | **Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 79.000 | 72.000 | 65.000 |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Thành

  Đường kênh Chùa - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Bình Lạc - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Chùa Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Rạch Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Rạch Lubích (từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Ấp Tân Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Tân Bình (cầu 5 Thành) - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long 12 dòng dữ liệu   Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long 4 dòng dữ liệu   Đường kênh Nước Mặn cũ - phía bờ Nam - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Kênh Nước Mặn cũ (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường cặp kênh Nước Mặn Mới (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Rạch Láng Tượng - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long 6 dòng dữ liệu   Đường kênh Ba - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Kênh Chín - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Kênh Tám - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường từ Khu dân cư Tân Tiến - Cầu Tà Nôm - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Lâm Quang Ky - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Đào Công Bửu - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Lộ Cà Đao - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Nhà máy Phát Lợi - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Lộ Xã Hóa - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường xóm Cao Lãnh - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường xóm Bà Hội - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường cặp sông Minh Lương - hướng Đông - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long 4 dòng dữ liệu   Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Tổ 1B (Quốc lộ 63 - kênh 5 Thước) - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường vào Khu dân cư ông Lâm - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Chùa Khlang Mương - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Khu Tập thể Công an Châu Thành - Khu tái định cư Minh Long 2 dòng dữ liệu   Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long 6 dòng dữ liệu   Đường Rạch KaPơHe (2 bên bờ) - Khu tái định cư Minh Long 3 dòng dữ liệu   Đường Rạch Cà Tưng - Khu tái định cư Minh Long 3 dòng dữ liệu   Đường Rạch Cà Tưng phía Nam - Khu tái định cư Minh Long 3 dòng dữ liệu   Đường Khu Tập thể Công an tỉnh - Khu tái định cư Minh Long 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long 3 dòng dữ liệu   Từ cầu Sập - ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam) - Khu tái định cư Minh Long 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 61 20 dòng dữ liệu   Quốc lộ 63 4 dòng dữ liệu   Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng 4 dòng dữ liệu   Đường Công Nông 6 dòng dữ liệu   Đường Phan Thị Ràng 2 dòng dữ liệu   Đường Thoại Ngọc Hầu 2 dòng dữ liệu   Từ cuối đường Hắc Kỳ Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương) 2 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Mẫn Đạt 2 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Đình Chiểu 2 dòng dữ liệu   Đường từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông qua chợ Minh Lương 2 dòng dữ liệu   Đường từ đầu cầu Minh Lương Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang) 2 dòng dữ liệu   Đường vào trạm xá cũ 2 dòng dữ liệu   Đường từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) Sông Minh Lương 2 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) 2 dòng dữ liệu   Đường Tổ 16 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư Minh Phú 16 dòng dữ liệu   Đường Gò Đất - Khu dân cư Minh Phú 2 dòng dữ liệu   Đường kênh Vòng Cung - Khu dân cư Minh Phú 2 dòng dữ liệu   Đường kênh Chùa Mới (2 bên bờ) - Khu dân cư Minh Phú 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) 12 dòng dữ liệu   Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 11 dòng dữ liệu   Đường Hành lang ven biển phía Nam - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 1 dòng dữ liệu   Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 3 dòng dữ liệu   Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 3 dòng dữ liệu   Đường Bình Lợi - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 1 dòng dữ liệu   Đường xóm Chụng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 1 dòng dữ liệu   Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Lộ Khóm cũ - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 1 dòng dữ liệu   Đường Hòa Hưng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 1 dòng dữ liệu   Đường kênh Út Chót - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 1 dòng dữ liệu   Đường An Khương (toàn tuyến, giáp ranh xã Long Thạnh) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 1 dòng dữ liệu   Đường từ cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Hưng - Cầu Cảng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 1 dòng dữ liệu   Đường từ kênh Cầu Cống - Kênh Chưng Bầu (ấp An Bình) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 1 dòng dữ liệu   Đường Hòa Thạnh (ngang quán Thành Sương) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 1 dòng dữ liệu   Đường từ cầu Gò Đất - Hết đất nhà ông Danh Út (ấp Bình Hòa) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) 1 dòng dữ liệu   Đường cặp kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ - Khu dân cư 1 dòng dữ liệu   Đường Tiếp Cà Đam - Khu dân cư 1 dòng dữ liệu   Đường Kênh Tà Xôm - Khu dân cư 1 dòng dữ liệu   Đường Sóc Giữa - Khu dân cư 1 dòng dữ liệu   Đường BonSa, Tà Hui - Khu dân cư 1 dòng dữ liệu   Đường Kênh 10 - Khu dân cư 1 dòng dữ liệu   Đường Kênh 17 - Khu dân cư 1 dòng dữ liệu   Trung tâm chợ Giục Tượng - Khu dân cư 1 dòng dữ liệu   Đường Giục Tượng - Khu dân cư 1 dòng dữ liệu   Đường Giục Tượng - Bàn Tân Định (cặp kênh nước mặn mới) hướng Nam - Khu dân cư 1 dòng dữ liệu   Lộ Cù Là cặp kênh cũ (từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành) hướng Đông - Khu dân cư 1 dòng dữ liệu   Đường Tân Phước - Khu dân cư 1 dòng dữ liệu   Ấp Minh Long - Khu tái định cư Minh Long 1 dòng dữ liệu   Ấp Minh Hưng - Khu tái định cư Minh Long 1 dòng dữ liệu   Ấp Bình Lợi - Khu tái định cư Minh Long 1 dòng dữ liệu   Đường Rạch Đường Trâu - Khu tái định cư Minh Long 1 dòng dữ liệu   Đường từ Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm - Khu tái định cư Minh Long 1 dòng dữ liệu   Đường Kênh Huyện Đội - cả 2 bên - Khu tái định cư Minh Long 1 dòng dữ liệu   Đường Kênh KH3 - Khu tái định cư Minh Long 1 dòng dữ liệu   Đường Kênh Cầu Cống giáp xã Long Thạnh - Khu tái định cư Minh Long 1 dòng dữ liệu   Xã Châu Thành 3 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành 4 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)