Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Châu Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Châu Thành năm 2026
Khu vực: xã Châu Thành.
Mức giá áp dụng: từ 53.000 đến 7.007.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Chùa - Khu tái định cư Minh Long từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Bình Lạc - Khu tái định cư Minh Long từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Chùa Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long từ Cầu Sập - Sông Cái Bé (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Lubích (từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Ấp Tân Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Châu Thành |
Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Châu Thành |
Tân Bình (cầu 5 Thành) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ kênh Nước Mặn mới - kênh Nước Mặn cũ (cả hai bên bờ) (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ kênh Nước Mặn mới - Ngã 6 Tân Lợi (hướng Đông) (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp xã Mong Thọ B (hướng Tây) (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh Xã Thạnh Đông (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Tây) (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Đông) (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (Đất ở nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Nước Mặn cũ - phía bờ Nam - Khu tái định cư Minh Long từ Ngã 4 khu dân cư ấp Tân Bình - đến giáp ranh xã Giồng Riềng (Đất ở nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh Nước Mặn cũ (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long từ kênh KH-1 - đến ranh xã Giồng Riềng (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp kênh Nước Mặn Mới (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long từ cầu Giục Tượng - đến giáp ranh xã Giồng Riềng (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Láng Tượng - Khu tái định cư Minh Long từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long Từ Giáp ranh Xã Thạnh Lộc - Rạch Láng Tượng (bờ Tây) (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông) (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KHI (cả 2 bên) (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Ba - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh Chín - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh Tám - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ Khu dân cư Tân Tiến - Cầu Tà Nôm - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Lâm Quang Ky - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Đào Công Bửu - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cà Đao - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Nhà máy Phát Lợi - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Châu Thành |
Lộ Xã Hóa - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Châu Thành |
Đường xóm Cao Lãnh - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Châu Thành |
Đường xóm Bà Hội - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương - hướng Đông - Khu tái định cư Minh Long từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng (Đất ở nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long từ ranh xã Bình An - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Tổ 1B (Quốc lộ 63 - kênh 5 Thước) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long từ đầu rạch Cà Tưng - Cầu kênh KaPơHe (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Châu Thành |
Đường vào Khu dân cư ông Lâm - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Chùa Khlang Mương - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Khu Tập thể Công an Châu Thành - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long Từ Quốc lộ 63 - Kênh 5 Thước (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch KaPơHe (2 bên bờ) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Cà Tưng - Khu tái định cư Minh Long từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Cà Tưng phía Nam - Khu tái định cư Minh Long từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Khu Tập thể Công an tỉnh - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Châu Thành |
Từ cầu Sập - ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương (Đất TM-DV nông thôn) |
5.733.000 | 4.013.100 | 2.809.170 | 1.966.419 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Minh Lương - Ngã tư QL 63 (Đất TM-DV nông thôn) |
7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | 2.403.401 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ ngã tư QL 63 - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) (Đất TM-DV nông thôn) |
5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | 1.747.928 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ ranh xã Bình An - cống Phát lợi (Đất TM-DV nông thôn) |
6.468.000 | 4.527.600 | 3.169.320 | 2.218.524 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án khu vực 3 (Đất TM-DV nông thôn) |
5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | 1.815.156 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) - cầu Xà Xiêm (Đất TM-DV nông thôn) |
4.233.600 | 2.963.520 | 2.074.464 | 1.452.125 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Xà Xiêm - Cầu rạch KapơHe (Đất TM-DV nông thôn) |
3.386.600 | 2.370.620 | 1.659.434 | 1.161.604 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu KapơHe - Cầu Gò Đất (Đất TM-DV nông thôn) |
2.709.000 | 1.896.300 | 1.327.410 | 929.187 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Gò Đất (phía Bắc kênh thủy lợi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Gò Đất (phía Nam kênh thủy lợi) - Giáp ranh Xã Long Thạnh (Đất TM-DV nông thôn) |
1.540.000 | 1.078.000 | 754.600 | 528.220 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 63 Ngã tư QL 61 - Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành - Cầu kênh Số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | |
| Xã Châu Thành |
Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng Nguyễn Hùng Hiệp - (Đất TM-DV nông thôn) |
5.733.000 | 4.013.100 | 2.809.170 | 1.966.419 | |
| Xã Châu Thành |
Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng Mai Văn Tưng - (Đất TM-DV nông thôn) |
5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | 1.747.928 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Công Nông Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi (Đất TM-DV nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Công Nông Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Công Nông Từ Quốc lộ 63 - trụ sở Thi hành án khu vực 3 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Phan Thị Ràng - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Thoại Ngọc Hầu - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Châu Thành |
Từ cuối đường Hắc Kỳ Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | 524.378 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông qua chợ Minh Lương - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ đầu cầu Minh Lương Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.401.400 | 980.980 | 686.686 | 480.680 | |
| Xã Châu Thành |
Đường vào trạm xá cũ từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) Sông Minh Lương - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.401.400 | 980.980 | 686.686 | 480.680 | |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - (Đất TM-DV nông thôn) |
3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Tổ 16 từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Các đường còn lại giai đoạn 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Các đường còn lại Giai đoạn 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Gò Đất - Khu dân cư Minh Phú Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh) - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Vòng Cung - Khu dân cư Minh Phú từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Đường Tổ 12, 13, 14, 15 (khu phố Minh Phú) - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Chùa Mới (2 bên bờ) - Khu dân cư Minh Phú từ Sông Minh Lương - kênh KHI (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Đường cặp kênh Xẻo Di (2 bên bờ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ (2 bên bờ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) Đường số 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) Đường số 1A - (Đất TM-DV nông thôn) |
875.000 | 612.500 | 428.750 | 300.125 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) Đường số 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
875.000 | 612.500 | 428.750 | 300.125 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) Đường số 5 - (Đất TM-DV nông thôn) |
437.500 | 306.250 | 214.375 | 150.063 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) Đường số 6 - (Đất TM-DV nông thôn) |
875.000 | 612.500 | 428.750 | 300.125 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long Từ Quốc lộ 63 - Kênh 5 Thước (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch KaPơHe (2 bên bờ) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Cà Tưng - Khu tái định cư Minh Long từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Cà Tưng phía Nam - Khu tái định cư Minh Long từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Khu Tập thể Công an tỉnh - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông (Đất TM-DV nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long - (Đất TM-DV nông thôn) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| Xã Châu Thành |
Từ cầu Sập - ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Châu Thành |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương (Đất SX-KD nông thôn) |
4.914.000 | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Minh Lương - Ngã tư QL 63 (Đất SX-KD nông thôn) |
6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ ngã tư QL 63 - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ ranh xã Bình An - cống Phát lợi (Đất SX-KD nông thôn) |
5.544.000 | 3.880.800 | 2.716.560 | 1.901.592 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án khu vực 3 (Đất SX-KD nông thôn) |
4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 | 1.555.848 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) - cầu Xà Xiêm (Đất SX-KD nông thôn) |
3.628.800 | 2.540.160 | 1.778.112 | 1.244.678 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Xà Xiêm - Cầu rạch KapơHe (Đất SX-KD nông thôn) |
2.902.800 | 2.031.960 | 1.422.372 | 995.660 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu KapơHe - Cầu Gò Đất (Đất SX-KD nông thôn) |
2.322.000 | 1.625.400 | 1.137.780 | 796.446 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Gò Đất (phía Bắc kênh thủy lợi) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 61 Từ cầu Gò Đất (phía Nam kênh thủy lợi) - Giáp ranh Xã Long Thạnh (Đất SX-KD nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 63 Ngã tư QL 61 - Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 63 Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành - Cầu kênh Số 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Châu Thành |
Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng Nguyễn Hùng Hiệp - (Đất SX-KD nông thôn) |
4.914.000 | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 | |
| Xã Châu Thành |
Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng Mai Văn Tưng - (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Công Nông Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi (Đất SX-KD nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Công Nông Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Công Nông Từ Quốc lộ 63 - trụ sở Thi hành án khu vực 3 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Phan Thị Ràng - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Thoại Ngọc Hầu - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | |
| Xã Châu Thành |
Từ cuối đường Hắc Kỳ Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.310.400 | 917.280 | 642.096 | 449.467 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông qua chợ Minh Lương - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.419.600 | 993.720 | 695.604 | 486.923 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ đầu cầu Minh Lương Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.201.200 | 840.840 | 588.588 | 412.012 | |
| Xã Châu Thành |
Đường vào trạm xá cũ từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang (Đất SX-KD nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) Sông Minh Lương - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.201.200 | 840.840 | 588.588 | 412.012 | |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Tổ 16 từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Các đường còn lại giai đoạn 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Các đường còn lại Giai đoạn 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Gò Đất - Khu dân cư Minh Phú Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An (Đất SX-KD nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh) - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Vòng Cung - Khu dân cư Minh Phú từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Đường Tổ 12, 13, 14, 15 (khu phố Minh Phú) - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Chùa Mới (2 bên bờ) - Khu dân cư Minh Phú từ Sông Minh Lương - kênh KHI (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Đường cặp kênh Xẻo Di (2 bên bờ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Phú Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ (2 bên bờ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) Đường số 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) Đường số 1A - (Đất SX-KD nông thôn) |
750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) Đường số 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) Đường số 5 - (Đất SX-KD nông thôn) |
375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) Đường số 6 - (Đất SX-KD nông thôn) |
750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) Đường số 7 - (Đất SX-KD nông thôn) |
750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) Đường số 4 - (Đất SX-KD nông thôn) |
375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Đường trục B - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Đường trục C - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Đường trục D - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Đường số 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Đường số 6 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Đườmg số 7 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Đường số 12 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Đường số D3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
577.800 | 404.460 | 283.122 | 198.185 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Đường số 5 (Lô B21, B22) - (Đất SX-KD nông thôn) |
577.800 | 404.460 | 283.122 | 198.185 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Đường số 8 - (Đất SX-KD nông thôn) |
577.800 | 404.460 | 283.122 | 198.185 | |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Đường số 21 - (Đất SX-KD nông thôn) |
577.800 | 404.460 | 283.122 | 198.185 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Hành lang ven biển phía Nam - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Từ Quốc lộ 61 - Cầu Cái Sắn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | 622.339 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương (Đất SX-KD nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Từ Sông Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Đường Giục Tượng Bàn Tân Định (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Từ Quốc Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Khu vực chợ Chắc Kha - (Đất SX-KD nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Bình Lợi - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Từ cầu Chùa Chắc Kha cũ - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Châu Thành |
Đường xóm Chụng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ (Đất SX-KD nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) Từ cầu cảng - Ranh xã Giồng Riềng (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Lộ Khóm cũ - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long - Rạch Đường Trâu (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Hòa Hưng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Út Chót - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Châu Thành |
Đường An Khương (toàn tuyến, giáp ranh Xã Long Thạnh) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Hưng - Cầu Cảng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ kênh Cầu Cống - Kênh Chưng Bầu (ấp An Bình) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Hòa Thạnh (ngang quán Thành Sương) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cầu Sập (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ cầu Gò Đất - Hết đất nhà ông Danh Út (ấp Bình Hòa) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ - Khu dân cư từ Kênh Tiếp Nước - giáp ranh phường Vĩnh Lợi (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Tiếp Cà Đam - Khu dân cư từ Kênh Nước Mặn Mới - Kênh Nước Mặn cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh Tà Xôm - Khu dân cư từ Kênh KH-I - Chùa Chụng - Kênh Nước Mặn Mới (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Sóc Giữa - Khu dân cư từ Ngã 6 Tân Lợi - Chùa Chụng (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường BonSa, Tà Hui - Khu dân cư từ Ngã 6 Tân Lợi - Kênh 15 (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh 10 - Khu dân cư từ Kênh KH-I - giáp ranh xã Giồng Riềng (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh 17 - Khu dân cư từ Kênh KH-I - giáp ranh xã Thành Đông (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Trung tâm chợ Giục Tượng - Khu dân cư - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Giục Tượng - Khu dân cư từ giáp ranh ấp Phước Hòa, Xã Thạnh Lộc - cầu Giục Tượng (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Giục Tượng - Bàn Tân Định (cặp kênh nước mặn mới) hướng Nam - Khu dân cư từ trụ sở ấp Tân Bình - Giáp ranh xã Giồng Riềng (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cù Là cặp kênh cũ (từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành) hướng Đông - Khu dân cư - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Tân Phước - Khu dân cư từ đầu rạch Láng Tượng - Ngã sáu - Tân Lợi (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Châu Thành |
Ấp Minh Long - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Châu Thành |
Ấp Minh Hưng - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Châu Thành |
Ấp Bình Lợi - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Đường Trâu - Khu tái định cư Minh Long từ Kênh KaPơHe - Chùa Khoen Tà Tưng (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh Huyện Đội - cả 2 bên - Khu tái định cư Minh Long từ Cầu Gò Đất - Ngã 4 Chùa Khoen Tà Tưng (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH3 - Khu tái định cư Minh Long từ Kênh Chưng Bầu - Giáp ranh Xã Long Thạnh (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh Cầu Cống giáp Xã Long Thạnh - Khu tái định cư Minh Long từ Chùa An Bình - kênh KH3 (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Chùa - Khu tái định cư Minh Long từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Bình Lạc - Khu tái định cư Minh Long từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Chùa Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long từ Cầu Sập - Sông Cái Bé (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Lubích (từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Ấp Tân Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Châu Thành |
Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Châu Thành |
Tân Bình (cầu 5 Thành) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ kênh Nước Mặn mới - kênh Nước Mặn cũ (cả hai bên bờ) (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ kênh Nước Mặn mới - Ngã 6 Tân Lợi (hướng Đông) (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp xã Mong Thọ B (hướng Tây) (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh Xã Thạnh Đông (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Tây) (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Đông) (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (Đất SX-KD nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Nước Mặn cũ - phía bờ Nam - Khu tái định cư Minh Long từ Ngã 4 khu dân cư ấp Tân Bình - đến giáp ranh xã Giồng Riềng (Đất SX-KD nông thôn) |
345.600 | 241.920 | 169.344 | 118.541 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh Nước Mặn cũ (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long từ kênh KH-1 - đến ranh xã Giồng Riềng (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp kênh Nước Mặn Mới (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long từ cầu Giục Tượng - đến giáp ranh xã Giồng Riềng (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Láng Tượng - Khu tái định cư Minh Long từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long Từ Giáp ranh Xã Thạnh Lộc - Rạch Láng Tượng (bờ Tây) (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông) (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KHI (cả 2 bên) (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Ba - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh Chín - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh Tám - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ Khu dân cư Tân Tiến - Cầu Tà Nôm - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Lâm Quang Ky - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Đào Công Bửu - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 | |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cà Đao - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Nhà máy Phát Lợi - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Châu Thành |
Lộ Xã Hóa - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Châu Thành |
Đường xóm Cao Lãnh - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Châu Thành |
Đường xóm Bà Hội - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương - hướng Đông - Khu tái định cư Minh Long từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng (Đất SX-KD nông thôn) |
655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 | |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long từ ranh xã Bình An - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I (Đất SX-KD nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng (Đất SX-KD nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Tổ 1B (Quốc lộ 63 - kênh 5 Thước) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long từ đầu rạch Cà Tưng - Cầu kênh KaPơHe (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Châu Thành |
Đường vào Khu dân cư ông Lâm - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Châu Thành |
Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Chùa Khlang Mương - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Khu Tập thể Công an Châu Thành - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long Từ Quốc lộ 63 - Kênh 5 Thước (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch KaPơHe (2 bên bờ) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Cà Tưng - Khu tái định cư Minh Long từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Cà Tưng phía Nam - Khu tái định cư Minh Long từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Khu Tập thể Công an tỉnh - Khu tái định cư Minh Long từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông (Đất SX-KD nông thôn) |
624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 | |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Châu Thành |
Từ cầu Sập - ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Châu Thành |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Châu Thành |
Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành - (Đất trồng cây hàng năm) |
79.000 | 72.000 | 65.000 | 0 | |
| Xã Châu Thành |
Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành - (Đất trồng cây hàng năm) |
70.000 | 60.000 | 53.000 | 0 | |
| Xã Châu Thành |
Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành - (Đất trồng lúa) |
79.000 | 72.000 | 65.000 | 0 | |
| Xã Châu Thành |
Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành - (Đất trồng lúa) |
70.000 | 60.000 | 53.000 | 0 | |
| Xã Châu Thành |
Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành - (Đất trồng cây lâu năm) |
94.000 | 79.000 | 72.000 | 0 | |
| Xã Châu Thành |
Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành - (Đất trồng cây lâu năm) |
79.000 | 72.000 | 65.000 | 0 | |
| Xã Châu Thành |
Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
86.000 | 79.000 | 72.000 | 0 | |
| Xã Châu Thành |
Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
79.000 | 72.000 | 65.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Chùa - Khu tái định cư Minh Long từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Bình Lạc - Khu tái định cư Minh Long từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Chùa Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long từ Cầu Sập - Sông Cái Bé (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Rạch Lubích (từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Châu Thành |
Ấp Tân Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Châu Thành |
Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Châu Thành |
Tân Bình (cầu 5 Thành) - Khu tái định cư Minh Long - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ kênh Nước Mặn mới - kênh Nước Mặn cũ (cả hai bên bờ) (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ kênh Nước Mặn mới - Ngã 6 Tân Lợi (hướng Đông) (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp xã Mong Thọ B (hướng Tây) (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh Xã Thạnh Đông (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Tây) (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Châu Thành |
Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Đông) (Đất ở nông thôn) |
1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 | |
| Xã Châu Thành |
Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (Đất ở nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Châu Thành, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Minh Lương, Xã Minh Hòa, Xã Giục Tượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Châu Thành theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Châu Thành có diện tích tự nhiên 47,71 km² với quy mô dân số 39.104 người, mật độ dân cư đạt 819,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Thành được đặt tại UBND huyện Châu Thành cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Châu Thành là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Châu Thành, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
