Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Châu Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Châu Thành năm 2026

Khu vực: xã Châu Thành.

Mức giá áp dụng: từ 53.000 đến 7.007.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Châu Thành Đường kênh Chùa - Khu tái định cư Minh Long
từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường Bình Lạc - Khu tái định cư Minh Long
từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường Chùa Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long
từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường Rạch Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long
từ Cầu Sập - Sông Cái Bé
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường Rạch Lubích (từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Ấp Tân Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Châu Thành Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Châu Thành Tân Bình (cầu 5 Thành) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ kênh Nước Mặn mới - kênh Nước Mặn cũ (cả hai bên bờ)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ kênh Nước Mặn mới - Ngã 6 Tân Lợi (hướng Đông)
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp xã Mong Thọ B (hướng Tây)
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh Xã Thạnh Đông
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Tây)
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Đông)
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Châu Thành Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long
Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng
(Đất ở nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Châu Thành Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long
Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Châu Thành Đường kênh Nước Mặn cũ - phía bờ Nam - Khu tái định cư Minh Long
từ Ngã 4 khu dân cư ấp Tân Bình - đến giáp ranh xã Giồng Riềng
(Đất ở nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Châu Thành Đường Kênh Nước Mặn cũ (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long
từ kênh KH-1 - đến ranh xã Giồng Riềng
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Châu Thành Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Châu Thành Đường cặp kênh Nước Mặn Mới (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long
từ cầu Giục Tượng - đến giáp ranh xã Giồng Riềng
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Châu Thành Đường Rạch Láng Tượng - Khu tái định cư Minh Long
từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long
Từ Giáp ranh Xã Thạnh Lộc - Rạch Láng Tượng (bờ Tây)
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long
Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông)
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long
Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KHI (cả 2 bên)
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường kênh Ba - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Châu Thành Đường Kênh Chín - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Châu Thành Đường Kênh Tám - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Châu Thành Đường từ Khu dân cư Tân Tiến - Cầu Tà Nôm - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Châu Thành Đường Lâm Quang Ky - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
Xã Châu Thành Đường Đào Công Bửu - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Châu Thành Lộ Cà Đao - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Châu Thành Đường Nhà máy Phát Lợi - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Châu Thành Lộ Xã Hóa - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Châu Thành Đường xóm Cao Lãnh - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Châu Thành Đường xóm Bà Hội - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Châu Thành Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương - hướng Đông - Khu tái định cư Minh Long
từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng
(Đất ở nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long
từ ranh xã Bình An - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Châu Thành Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long
từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Châu Thành Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Châu Thành Đường Tổ 1B (Quốc lộ 63 - kênh 5 Thước) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long
từ đầu rạch Cà Tưng - Cầu kênh KaPơHe
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Châu Thành Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Châu Thành Đường vào Khu dân cư ông Lâm - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Châu Thành Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Châu Thành Đường Chùa Khlang Mương - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Châu Thành Đường Khu Tập thể Công an Châu Thành - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Châu Thành Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long
Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Châu Thành Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long
Từ Quốc lộ 63 - Kênh 5 Thước
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Châu Thành Đường Rạch KaPơHe (2 bên bờ) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Châu Thành Đường Rạch Cà Tưng - Khu tái định cư Minh Long
từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Châu Thành Đường Rạch Cà Tưng phía Nam - Khu tái định cư Minh Long
từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Châu Thành Đường Khu Tập thể Công an tỉnh - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Châu Thành Khu tái định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Châu Thành Từ cầu Sập - ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương
(Đất TM-DV nông thôn)
5.733.000 4.013.100 2.809.170 1.966.419
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Minh Lương - Ngã tư QL 63
(Đất TM-DV nông thôn)
7.007.000 4.904.900 3.433.430 2.403.401
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ ngã tư QL 63 - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)
(Đất TM-DV nông thôn)
5.096.000 3.567.200 2.497.040 1.747.928
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ ranh xã Bình An - cống Phát lợi
(Đất TM-DV nông thôn)
6.468.000 4.527.600 3.169.320 2.218.524
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án khu vực 3
(Đất TM-DV nông thôn)
5.292.000 3.704.400 2.593.080 1.815.156
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) - cầu Xà Xiêm
(Đất TM-DV nông thôn)
4.233.600 2.963.520 2.074.464 1.452.125
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Xà Xiêm - Cầu rạch KapơHe
(Đất TM-DV nông thôn)
3.386.600 2.370.620 1.659.434 1.161.604
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu KapơHe - Cầu Gò Đất
(Đất TM-DV nông thôn)
2.709.000 1.896.300 1.327.410 929.187
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Gò Đất (phía Bắc kênh thủy lợi) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.293.600 905.520 633.864 443.705
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Gò Đất (phía Nam kênh thủy lợi) - Giáp ranh Xã Long Thạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
1.540.000 1.078.000 754.600 528.220
Xã Châu Thành Quốc lộ 63
Ngã tư QL 61 - Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
3.822.000 2.675.400 1.872.780 1.310.946
Xã Châu Thành Quốc lộ 63
Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành - Cầu kênh Số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Châu Thành Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng
Nguyễn Hùng Hiệp -
(Đất TM-DV nông thôn)
5.733.000 4.013.100 2.809.170 1.966.419
Xã Châu Thành Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng
Mai Văn Tưng -
(Đất TM-DV nông thôn)
5.096.000 3.567.200 2.497.040 1.747.928
Xã Châu Thành Đường Công Nông
Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi
(Đất TM-DV nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Châu Thành Đường Công Nông
Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Xã Châu Thành Đường Công Nông
Từ Quốc lộ 63 - trụ sở Thi hành án khu vực 3
(Đất TM-DV nông thôn)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Xã Châu Thành Đường Phan Thị Ràng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Châu Thành Đường Thoại Ngọc Hầu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Châu Thành Từ cuối đường Hắc Kỳ Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.528.800 1.070.160 749.112 524.378
Xã Châu Thành Đường Huỳnh Mẫn Đạt
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Châu Thành Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Châu Thành Đường từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông qua chợ Minh Lương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.656.200 1.159.340 811.538 568.077
Xã Châu Thành Đường từ đầu cầu Minh Lương Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.401.400 980.980 686.686 480.680
Xã Châu Thành Đường vào trạm xá cũ
từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Châu Thành Đường từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) Sông Minh Lương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.401.400 980.980 686.686 480.680
Xã Châu Thành Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.822.000 2.675.400 1.872.780 1.310.946
Xã Châu Thành Đường Tổ 16
từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Các đường còn lại giai đoạn 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Các đường còn lại Giai đoạn 3 -
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Châu Thành Đường Gò Đất - Khu dân cư Minh Phú
Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh) -
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Châu Thành Đường kênh Vòng Cung - Khu dân cư Minh Phú
từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Đường Tổ 12, 13, 14, 15 (khu phố Minh Phú) -
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Châu Thành Đường kênh Chùa Mới (2 bên bờ) - Khu dân cư Minh Phú
từ Sông Minh Lương - kênh KHI
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Đường cặp kênh Xẻo Di (2 bên bờ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ (2 bên bờ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
Đường số 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
Đường số 1A -
(Đất TM-DV nông thôn)
875.000 612.500 428.750 300.125
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
Đường số 2 -
(Đất TM-DV nông thôn)
875.000 612.500 428.750 300.125
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
Đường số 5 -
(Đất TM-DV nông thôn)
437.500 306.250 214.375 150.063
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
Đường số 6 -
(Đất TM-DV nông thôn)
875.000 612.500 428.750 300.125
Xã Châu Thành Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long
Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Châu Thành Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long
Từ Quốc lộ 63 - Kênh 5 Thước
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Châu Thành Đường Rạch KaPơHe (2 bên bờ) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Châu Thành Đường Rạch Cà Tưng - Khu tái định cư Minh Long
từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Châu Thành Đường Rạch Cà Tưng phía Nam - Khu tái định cư Minh Long
từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Châu Thành Đường Khu Tập thể Công an tỉnh - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Châu Thành Khu tái định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Châu Thành Từ cầu Sập - ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Châu Thành Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
4.914.000 3.439.800 2.407.860 1.685.502
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Minh Lương - Ngã tư QL 63
(Đất SX-KD nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ ngã tư QL 63 - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ ranh xã Bình An - cống Phát lợi
(Đất SX-KD nông thôn)
5.544.000 3.880.800 2.716.560 1.901.592
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án khu vực 3
(Đất SX-KD nông thôn)
4.536.000 3.175.200 2.222.640 1.555.848
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) - cầu Xà Xiêm
(Đất SX-KD nông thôn)
3.628.800 2.540.160 1.778.112 1.244.678
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Xà Xiêm - Cầu rạch KapơHe
(Đất SX-KD nông thôn)
2.902.800 2.031.960 1.422.372 995.660
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu KapơHe - Cầu Gò Đất
(Đất SX-KD nông thôn)
2.322.000 1.625.400 1.137.780 796.446
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Gò Đất (phía Bắc kênh thủy lợi) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Gò Đất (phía Nam kênh thủy lợi) - Giáp ranh Xã Long Thạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Châu Thành Quốc lộ 63
Ngã tư QL 61 - Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Châu Thành Quốc lộ 63
Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành - Cầu kênh Số 2
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Châu Thành Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng
Nguyễn Hùng Hiệp -
(Đất SX-KD nông thôn)
4.914.000 3.439.800 2.407.860 1.685.502
Xã Châu Thành Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng
Mai Văn Tưng -
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Châu Thành Đường Công Nông
Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi
(Đất SX-KD nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Châu Thành Đường Công Nông
Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2
(Đất SX-KD nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Châu Thành Đường Công Nông
Từ Quốc lộ 63 - trụ sở Thi hành án khu vực 3
(Đất SX-KD nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Châu Thành Đường Phan Thị Ràng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã Châu Thành Đường Thoại Ngọc Hầu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã Châu Thành Từ cuối đường Hắc Kỳ Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.310.400 917.280 642.096 449.467
Xã Châu Thành Đường Huỳnh Mẫn Đạt
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã Châu Thành Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Châu Thành Đường từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông qua chợ Minh Lương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.419.600 993.720 695.604 486.923
Xã Châu Thành Đường từ đầu cầu Minh Lương Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.201.200 840.840 588.588 412.012
Xã Châu Thành Đường vào trạm xá cũ
từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang
(Đất SX-KD nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Châu Thành Đường từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) Sông Minh Lương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.201.200 840.840 588.588 412.012
Xã Châu Thành Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Châu Thành Đường Tổ 16
từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Các đường còn lại giai đoạn 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Các đường còn lại Giai đoạn 3 -
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Châu Thành Đường Gò Đất - Khu dân cư Minh Phú
Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An
(Đất SX-KD nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh) -
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường kênh Vòng Cung - Khu dân cư Minh Phú
từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Đường Tổ 12, 13, 14, 15 (khu phố Minh Phú) -
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường kênh Chùa Mới (2 bên bờ) - Khu dân cư Minh Phú
từ Sông Minh Lương - kênh KHI
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Đường cặp kênh Xẻo Di (2 bên bờ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Phú
Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ (2 bên bờ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
Đường số 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
Đường số 1A -
(Đất SX-KD nông thôn)
750.000 525.000 367.500 257.250
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
Đường số 2 -
(Đất SX-KD nông thôn)
750.000 525.000 367.500 257.250
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
Đường số 5 -
(Đất SX-KD nông thôn)
375.000 262.500 183.750 128.625
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
Đường số 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
750.000 525.000 367.500 257.250
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
Đường số 7 -
(Đất SX-KD nông thôn)
750.000 525.000 367.500 257.250
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)
Đường số 4 -
(Đất SX-KD nông thôn)
375.000 262.500 183.750 128.625
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Đường trục B -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Đường trục C -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Đường trục D -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Đường số 3 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Đường số 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Đườmg số 7 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Đường số 12 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Đường số D3 -
(Đất SX-KD nông thôn)
577.800 404.460 283.122 198.185
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Đường số 5 (Lô B21, B22) -
(Đất SX-KD nông thôn)
577.800 404.460 283.122 198.185
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Đường số 8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
577.800 404.460 283.122 198.185
Xã Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Đường số 21 -
(Đất SX-KD nông thôn)
577.800 404.460 283.122 198.185
Xã Châu Thành Đường Hành lang ven biển phía Nam - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Từ Quốc lộ 61 - Cầu Cái Sắn
(Đất SX-KD nông thôn)
1.814.400 1.270.080 889.056 622.339
Xã Châu Thành Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Châu Thành Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Từ Sông Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Châu Thành Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Đường Giục Tượng Bàn Tân Định
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Châu Thành Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Từ Quốc Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Châu Thành Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Khu vực chợ Chắc Kha -
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Châu Thành Đường Bình Lợi - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Châu Thành Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Từ cầu Chùa Chắc Kha cũ - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Châu Thành Đường xóm Chụng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Châu Thành Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Châu Thành Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Châu Thành Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
Từ cầu cảng - Ranh xã Giồng Riềng
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Châu Thành Đường kênh Lộ Khóm cũ - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long - Rạch Đường Trâu
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Châu Thành Đường Hòa Hưng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Châu Thành Đường kênh Út Chót - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Châu Thành Đường An Khương (toàn tuyến, giáp ranh Xã Long Thạnh) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Châu Thành Đường từ cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Hưng - Cầu Cảng - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Châu Thành Đường từ kênh Cầu Cống - Kênh Chưng Bầu (ấp An Bình) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Châu Thành Đường Hòa Thạnh (ngang quán Thành Sương) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cầu Sập
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Châu Thành Đường từ cầu Gò Đất - Hết đất nhà ông Danh Út (ấp Bình Hòa) - Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Châu Thành Đường cặp kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ - Khu dân cư
từ Kênh Tiếp Nước - giáp ranh phường Vĩnh Lợi
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Châu Thành Đường Tiếp Cà Đam - Khu dân cư
từ Kênh Nước Mặn Mới - Kênh Nước Mặn cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường Kênh Tà Xôm - Khu dân cư
từ Kênh KH-I - Chùa Chụng - Kênh Nước Mặn Mới
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường Sóc Giữa - Khu dân cư
từ Ngã 6 Tân Lợi - Chùa Chụng
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường BonSa, Tà Hui - Khu dân cư
từ Ngã 6 Tân Lợi - Kênh 15
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường Kênh 10 - Khu dân cư
từ Kênh KH-I - giáp ranh xã Giồng Riềng
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường Kênh 17 - Khu dân cư
từ Kênh KH-I - giáp ranh xã Thành Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Trung tâm chợ Giục Tượng - Khu dân cư
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Châu Thành Đường Giục Tượng - Khu dân cư
từ giáp ranh ấp Phước Hòa, Xã Thạnh Lộc - cầu Giục Tượng
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Châu Thành Đường Giục Tượng - Bàn Tân Định (cặp kênh nước mặn mới) hướng Nam - Khu dân cư
từ trụ sở ấp Tân Bình - Giáp ranh xã Giồng Riềng
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Châu Thành Lộ Cù Là cặp kênh cũ (từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành) hướng Đông - Khu dân cư
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Châu Thành Đường Tân Phước - Khu dân cư
từ đầu rạch Láng Tượng - Ngã sáu - Tân Lợi
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Châu Thành Ấp Minh Long - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Châu Thành Ấp Minh Hưng - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Châu Thành Ấp Bình Lợi - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Châu Thành Đường Rạch Đường Trâu - Khu tái định cư Minh Long
từ Kênh KaPơHe - Chùa Khoen Tà Tưng
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Châu Thành Đường từ Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Châu Thành Đường Kênh Huyện Đội - cả 2 bên - Khu tái định cư Minh Long
từ Cầu Gò Đất - Ngã 4 Chùa Khoen Tà Tưng
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Châu Thành Đường Kênh KH3 - Khu tái định cư Minh Long
từ Kênh Chưng Bầu - Giáp ranh Xã Long Thạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường Kênh Cầu Cống giáp Xã Long Thạnh - Khu tái định cư Minh Long
từ Chùa An Bình - kênh KH3
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường kênh Chùa - Khu tái định cư Minh Long
từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường Bình Lạc - Khu tái định cư Minh Long
từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường Chùa Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long
từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường Rạch Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long
từ Cầu Sập - Sông Cái Bé
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường Rạch Lubích (từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Ấp Tân Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Châu Thành Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Châu Thành Tân Bình (cầu 5 Thành) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ kênh Nước Mặn mới - kênh Nước Mặn cũ (cả hai bên bờ)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ kênh Nước Mặn mới - Ngã 6 Tân Lợi (hướng Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp xã Mong Thọ B (hướng Tây)
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh Xã Thạnh Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Tây)
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Châu Thành Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long
Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng
(Đất SX-KD nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Châu Thành Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long
Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Châu Thành Đường kênh Nước Mặn cũ - phía bờ Nam - Khu tái định cư Minh Long
từ Ngã 4 khu dân cư ấp Tân Bình - đến giáp ranh xã Giồng Riềng
(Đất SX-KD nông thôn)
345.600 241.920 169.344 118.541
Xã Châu Thành Đường Kênh Nước Mặn cũ (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long
từ kênh KH-1 - đến ranh xã Giồng Riềng
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Châu Thành Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Châu Thành Đường cặp kênh Nước Mặn Mới (hướng Bắc) - Khu tái định cư Minh Long
từ cầu Giục Tượng - đến giáp ranh xã Giồng Riềng
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường Rạch Láng Tượng - Khu tái định cư Minh Long
từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long
Từ Giáp ranh Xã Thạnh Lộc - Rạch Láng Tượng (bờ Tây)
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long
Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Khu tái định cư Minh Long
Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KHI (cả 2 bên)
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Đường kênh Ba - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Châu Thành Đường Kênh Chín - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Châu Thành Đường Kênh Tám - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Châu Thành Đường từ Khu dân cư Tân Tiến - Cầu Tà Nôm - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Châu Thành Đường Lâm Quang Ky - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Châu Thành Đường Đào Công Bửu - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.170.000 819.000 573.300 401.310
Xã Châu Thành Lộ Cà Đao - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Châu Thành Đường Nhà máy Phát Lợi - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Châu Thành Lộ Xã Hóa - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Châu Thành Đường xóm Cao Lãnh - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Châu Thành Đường xóm Bà Hội - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Châu Thành Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương - hướng Đông - Khu tái định cư Minh Long
từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng
(Đất SX-KD nông thôn)
655.200 458.640 321.048 224.734
Xã Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long
từ ranh xã Bình An - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Châu Thành Đường Cù Là - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long
từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Châu Thành Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Châu Thành Đường Tổ 1B (Quốc lộ 63 - kênh 5 Thước) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương - cả 2 bên bờ kênh - Khu tái định cư Minh Long
từ đầu rạch Cà Tưng - Cầu kênh KaPơHe
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Châu Thành Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Châu Thành Đường vào Khu dân cư ông Lâm - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Châu Thành Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Châu Thành Đường Chùa Khlang Mương - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Châu Thành Đường Khu Tập thể Công an Châu Thành - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Châu Thành Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long
Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Châu Thành Đường Cặp kênh số 2 - Khu tái định cư Minh Long
Từ Quốc lộ 63 - Kênh 5 Thước
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường Rạch KaPơHe (2 bên bờ) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Châu Thành Đường Rạch Cà Tưng - Khu tái định cư Minh Long
từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường Rạch Cà Tưng phía Nam - Khu tái định cư Minh Long
từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Châu Thành Đường Khu Tập thể Công an tỉnh - Khu tái định cư Minh Long
từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Châu Thành Khu tái định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Châu Thành Từ cầu Sập - ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Châu Thành Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Châu Thành Xã Châu Thành
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Châu Thành Xã Châu Thành
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Châu Thành Xã Châu Thành
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Châu Thành Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành
-
(Đất trồng cây hàng năm)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Châu Thành Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành
-
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 60.000 53.000 0
Xã Châu Thành Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành
-
(Đất trồng lúa)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Châu Thành Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành
-
(Đất trồng lúa)
70.000 60.000 53.000 0
Xã Châu Thành Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành
-
(Đất trồng cây lâu năm)
94.000 79.000 72.000 0
Xã Châu Thành Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành
-
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 72.000 65.000 0
Xã Châu Thành Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
86.000 79.000 72.000 0
Xã Châu Thành Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
79.000 72.000 65.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Châu Thành Đường kênh Chùa - Khu tái định cư Minh Long
từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường Bình Lạc - Khu tái định cư Minh Long
từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường Chùa Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long
từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường Rạch Gò Đất - Khu tái định cư Minh Long
từ Cầu Sập - Sông Cái Bé
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Đường Rạch Lubích (từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Châu Thành Ấp Tân Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Châu Thành Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Châu Thành Tân Bình (cầu 5 Thành) - Khu tái định cư Minh Long
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ kênh Nước Mặn mới - kênh Nước Mặn cũ (cả hai bên bờ)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ kênh Nước Mặn mới - Ngã 6 Tân Lợi (hướng Đông)
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp xã Mong Thọ B (hướng Tây)
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh Xã Thạnh Đông
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Tây)
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Châu Thành Đường Kênh KH-I - Khu tái định cư Minh Long
Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Đông)
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Châu Thành Đường kênh Công Trường - Khu tái định cư Minh Long
Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng
(Đất ở nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Châu Thành, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Minh Lương, Xã Minh Hòa, Xã Giục Tượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Châu Thành theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Châu Thành có diện tích tự nhiên 47,71 km² với quy mô dân số 39.104 người, mật độ dân cư đạt 819,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Thành được đặt tại UBND huyện Châu Thành cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Châu Thành là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Châu Thành, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Châu Thành, tỉnh An Giang là 7.007.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Châu Thành, tỉnh An Giang là khoảng 677.910 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (938 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?