---
title: Bảng giá đất xã Chợ Mới, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:04Z
modified: 2026-08-23T08:51:32Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-cho-moi-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144573
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cho-moi-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Chợ Mới, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:32Z
---

**Bảng giá đất xã Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Chợ Mới, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cho-moi-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cho-moi-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Chợ Mới, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Chợ Mới, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Chợ Mới, tỉnh An Giang

Xã Chợ Mới Sắp xếp từ: Thị trấn Chợ Mới, xã Kiến An, xã Kiến Thành.

### Bảng giá đất xã Chợ Mới năm 2026

**Khu vực:** xã Chợ Mới.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 44.000 đến 9.500.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Huệ** Từ Thoại Ngọc Hầu - Phan Thanh Giản | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Huệ** Từ Phan Thanh Giảng - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Thái Học** Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Phạm Hồng Thái** Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Lê Lợi** Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.258.500 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 6.840.000 | 4.788.000 | 3.351.600 | 2.346.120 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Hữu Cảnh** Bến đò qua Tân Long - cầu kênh Xáng | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.258.500 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Hữu Cảnh** Cầu Kênh Xáng - Nguyễn Huệ nối dài | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Trần Hưng Đạo (nối dài)** Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Quốc lộ 80B (Đường dẫn cầu ông Chưởng)** Đầu Cầu Ông Chưởng - Siêu thị Coopmart | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường số 1** Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường số 3 | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Hai Bà Trưng** Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Trung Trực** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Phan Thanh Giản** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Phan Đình Phùng** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Châu Văn Liêm** Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 80B | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Lý Thường Kiệt** Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường tỉnh 942 (cũ)** Nguyễn Hữu Cảnh - Quốc lộ 80B | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Khu dân cư Sao Mai** - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến đường Long Điền A-B - Khu dân cư Sao Mai** Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Đường Long Điền AB | Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.587.600 | 1.111.320 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Văn Hưởng - Khu dân cư Sao Mai** Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Cồn - Khu dân cư Sao Mai** Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 cũ trên - ngã 3 Đường tỉnh 942 cũ dưới | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường bờ Kênh Xáng - Khu dân cư Sao Mai** Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn An Ninh - Khu dân cư Sao Mai** Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Thái Học (nối dài) - Khu dân cư Sao Mai** Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 80B (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Phạm Hồng Thái (nối dài) - Khu dân cư Sao Mai** Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 80B (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Huệ nối dài - Khu dân cư Sao Mai** Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 666.400 | 466.480 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Long Điền A-B - Khu dân cư Sao Mai** Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường nhà Thiếu nhi - Khu dân cư Sao Mai** Từ Quốc lộ 80B (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - đến nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Cụm dân cư Kiến Bình** - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nhà ông Đảm (trại cưa) - cầu Cái Xoài** - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ Kiến An** Chợ Quản Nhung (cầu Ông Chưởng - đầu cống xã Niếu) - | Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ Kiến An** Cầu Cái Xoài - hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25) - | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Khu vực Chợ Mương Lớn - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Khu dân cư Cà Mau - | Đất ở nông thôn | 765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Quốc lộ 80B** Từ Cầu Ông Chưởng - Phà Thuận Giang | Đất ở nông thôn | 1.485.000 | 1.039.500 | 727.650 | 509.355 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Ngã 3 cầu Thuận Giang - ranh xã Nhơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Từ cầu Ngã tư Kiến Bình - Cầu Bảy Đực | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Cống Xã Niếu - cầu Mương Lớn | Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Giáp trung tâm chợ Cái Xoài - ranh xã Nhơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25) - ranh xã Nhơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Cầu Mương Lớn - nhà Ông Đảm (trại cưa) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Ngã 3 Cống Xã Niếu - cầu Ba Bé (tính bên đường nhựa) | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Ngã 3 phà Thuận Giang - Cầu Hòa Bình | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Cầu Sáu Biếm - Ranh xã Nhơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường cộ hai Thới** QL 80B - kênh Cà Mau | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường cồn (Từ cầu Đình (hướng ra cầu Hải Quân) đến cầu Hai Triết) và Mương Đường Tắc** - | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Cà Mau** Cầu Mương Lớn trong - Khu dân cư Kiến Thành Cà Mau | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Cà Mau** từ Cầu Rẫy giáp ranh xã Nhơn Mỹ - | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Cà Mau** Từ KDC Kiến Bình - Cầu Mương Lớn trong | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường kênh Chà Và** từ kênh Cà Mau - Kênh Quyết Thắng Giáp xã Nhơn Mỹ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh 5** Kênh Xã Niếu - kênh Mương Lớn | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Tuyến Kênh Mương Lớn (tính bên bờ bê tông)** Cầu Mương Lớn - Kênh Cà Mau | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Tuyến Kênh Lung Giang** Từ kênh Mương Lớn - kênh Cái Xoài | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Ấp Chiến Lược** Từ Mương Lớn - UBND xã Kiến Thành mới | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Tuyến kênh Cái Xoài** Cầu Cái Xoài - khu dân cư Kiến Thành (ấp Kiến Thuận 2) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Tuyến kênh Ấp Sử** Cầu Ấp Sử - kênh Cà Mau | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Từ UBND xã Kiến Thành (mới) - kênh Lung Giang** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Ấp Chiến Lược** Từ kênh Cầu cống - Đường cộ Hai Thới | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Huệ** Từ Thoại Ngọc Hầu - Phan Thanh Giản | Đất TM-DV nông thôn | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | 1.368.570 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Huệ** Từ Phan Thanh Giảng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | 1.368.570 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Thái Học** Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | 1.368.570 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Phạm Hồng Thái** Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | 1.368.570 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Lê Lợi** Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản | Đất TM-DV nông thôn | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.258.500 | 2.280.950 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 4.788.000 | 3.351.600 | 2.346.120 | 1.642.284 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Hữu Cảnh** Bến đò qua Tân Long - cầu kênh Xáng | Đất TM-DV nông thôn | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.258.500 | 2.280.950 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Hữu Cảnh** Cầu Kênh Xáng - Nguyễn Huệ nối dài | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Trần Hưng Đạo (nối dài)** Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Quốc lộ 80B (Đường dẫn cầu ông Chưởng)** Đầu Cầu Ông Chưởng - Siêu thị Coopmart | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường số 1** Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | 1.368.570 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Hai Bà Trưng** Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Trung Trực** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Phan Thanh Giản** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Phan Đình Phùng** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Châu Văn Liêm** Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 80B | Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Lý Thường Kiệt** Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường tỉnh 942 (cũ)** Nguyễn Hữu Cảnh - Quốc lộ 80B | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Khu dân cư Sao Mai** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến đường Long Điền A-B - Khu dân cư Sao Mai** Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Đường Long Điền AB | Đất TM-DV nông thôn | 2.268.000 | 1.587.600 | 1.111.320 | 777.924 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Văn Hưởng - Khu dân cư Sao Mai** Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng | Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 | 612.255 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Cồn - Khu dân cư Sao Mai** Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 cũ trên - ngã 3 Đường tỉnh 942 cũ dưới | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường bờ Kênh Xáng - Khu dân cư Sao Mai** Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn An Ninh - Khu dân cư Sao Mai** Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Thái Học (nối dài) - Khu dân cư Sao Mai** Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 80B (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Phạm Hồng Thái (nối dài) - Khu dân cư Sao Mai** Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 80B (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Huệ nối dài - Khu dân cư Sao Mai** Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền | Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 666.400 | 466.480 | 326.536 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Long Điền A-B - Khu dân cư Sao Mai** Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường nhà Thiếu nhi - Khu dân cư Sao Mai** Từ Quốc lộ 80B (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - đến nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Cụm dân cư Kiến Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nhà ông Đảm (trại cưa) - cầu Cái Xoài** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 | 367.353 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ Kiến An** Chợ Quản Nhung (cầu Ông Chưởng - đầu cống xã Niếu) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 | 367.353 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ Kiến An** Cầu Cái Xoài - hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | 489.804 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Khu vực Chợ Mương Lớn - | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Khu dân cư Cà Mau - | Đất TM-DV nông thôn | 535.500 | 374.850 | 262.395 | 183.677 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Quốc lộ 80B** Từ Cầu Ông Chưởng - Phà Thuận Giang | Đất TM-DV nông thôn | 1.039.500 | 727.650 | 509.355 | 356.549 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Ngã 3 cầu Thuận Giang - ranh xã Nhơn Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Từ cầu Ngã tư Kiến Bình - Cầu Bảy Đực | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Cống Xã Niếu - cầu Mương Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 339.570 | 237.699 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Giáp trung tâm chợ Cái Xoài - ranh xã Nhơn Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 577.500 | 404.250 | 282.975 | 198.083 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25) - ranh xã Nhơn Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Cầu Mương Lớn - nhà Ông Đảm (trại cưa) | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Ngã 3 Cống Xã Niếu - cầu Ba Bé (tính bên đường nhựa) | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Ngã 3 phà Thuận Giang - Cầu Hòa Bình | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Cầu Sáu Biếm - Ranh xã Nhơn Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường cộ hai Thới** QL 80B - kênh Cà Mau | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường cồn (Từ cầu Đình (hướng ra cầu Hải Quân) đến cầu Hai Triết) và Mương Đường Tắc** - | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Cà Mau** Cầu Mương Lớn trong - Khu dân cư Kiến Thành Cà Mau | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Cà Mau** từ Cầu Rẫy giáp ranh xã Nhơn Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Cà Mau** Từ KDC Kiến Bình - Cầu Mương Lớn trong | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường kênh Chà Và** từ kênh Cà Mau - Kênh Quyết Thắng Giáp xã Nhơn Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh 5** Kênh Xã Niếu - kênh Mương Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Tuyến Kênh Mương Lớn (tính bên bờ bê tông)** Cầu Mương Lớn - Kênh Cà Mau | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Tuyến Kênh Lung Giang** Từ kênh Mương Lớn - kênh Cái Xoài | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Ấp Chiến Lược** Từ Mương Lớn - UBND xã Kiến Thành mới | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Tuyến kênh Cái Xoài** Cầu Cái Xoài - khu dân cư Kiến Thành (ấp Kiến Thuận 2) | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Tuyến kênh Ấp Sử** Cầu Ấp Sử - kênh Cà Mau | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Từ UBND xã Kiến Thành (mới) - kênh Lung Giang** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Ấp Chiến Lược** Từ kênh Cầu cống - Đường cộ Hai Thới | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Huệ** Từ Thoại Ngọc Hầu - Phan Thanh Giản | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.675.800 | 1.173.060 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Huệ** Từ Phan Thanh Giảng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.675.800 | 1.173.060 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Thái Học** Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.675.800 | 1.173.060 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Phạm Hồng Thái** Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.675.800 | 1.173.060 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Lê Lợi** Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 4.104.000 | 2.872.800 | 2.010.960 | 1.407.672 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Hữu Cảnh** Bến đò qua Tân Long - cầu kênh Xáng | Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Hữu Cảnh** Cầu Kênh Xáng - Nguyễn Huệ nối dài | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Trần Hưng Đạo (nối dài)** Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Quốc lộ 80B (Đường dẫn cầu ông Chưởng)** Đầu Cầu Ông Chưởng - Siêu thị Coopmart | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường số 1** Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 3.420.000 | 2.394.000 | 1.675.800 | 1.173.060 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Hai Bà Trưng** Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Thoại Ngọc Hầu** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Trung Trực** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Phan Thanh Giản** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Phan Đình Phùng** Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Châu Văn Liêm** Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 80B | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Lý Thường Kiệt** Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường tỉnh 942 (cũ)** Nguyễn Hữu Cảnh - Quốc lộ 80B | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Khu dân cư Sao Mai** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến đường Long Điền A-B - Khu dân cư Sao Mai** Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Đường Long Điền AB | Đất SX-KD nông thôn | 1.944.000 | 1.360.800 | 952.560 | 666.792 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Văn Hưởng - Khu dân cư Sao Mai** Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng | Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Cồn - Khu dân cư Sao Mai** Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 cũ trên - ngã 3 Đường tỉnh 942 cũ dưới | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường bờ Kênh Xáng - Khu dân cư Sao Mai** Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn An Ninh - Khu dân cư Sao Mai** Lê Lợi - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Thái Học (nối dài) - Khu dân cư Sao Mai** Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 80B (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Phạm Hồng Thái (nối dài) - Khu dân cư Sao Mai** Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 80B (đường dẫn Cầu Ông Chưởng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nguyễn Huệ nối dài - Khu dân cư Sao Mai** Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền | Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | 571.200 | 399.840 | 279.888 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Long Điền A-B - Khu dân cư Sao Mai** Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường nhà Thiếu nhi - Khu dân cư Sao Mai** Từ Quốc lộ 80B (đường dẫn cầu Ông Chưởng) - đến nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Cụm dân cư Kiến Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Nhà ông Đảm (trại cưa) - cầu Cái Xoài** - | Đất SX-KD nông thôn | 918.000 | 642.600 | 449.820 | 314.874 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ Kiến An** Chợ Quản Nhung (cầu Ông Chưởng - đầu cống xã Niếu) - | Đất SX-KD nông thôn | 918.000 | 642.600 | 449.820 | 314.874 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ Kiến An** Cầu Cái Xoài - hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Khu vực Chợ Mương Lớn - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Khu dân cư Cà Mau - | Đất SX-KD nông thôn | 459.000 | 321.300 | 224.910 | 157.437 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Quốc lộ 80B** Từ Cầu Ông Chưởng - Phà Thuận Giang | Đất SX-KD nông thôn | 891.000 | 623.700 | 436.590 | 305.613 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Ngã 3 cầu Thuận Giang - ranh xã Nhơn Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Từ cầu Ngã tư Kiến Bình - Cầu Bảy Đực | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Cống Xã Niếu - cầu Mương Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Giáp trung tâm chợ Cái Xoài - ranh xã Nhơn Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25) - ranh xã Nhơn Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Cầu Mương Lớn - nhà Ông Đảm (trại cưa) | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Ngã 3 Cống Xã Niếu - cầu Ba Bé (tính bên đường nhựa) | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Ngã 3 phà Thuận Giang - Cầu Hòa Bình | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã** Cầu Sáu Biếm - Ranh xã Nhơn Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường cộ hai Thới** QL 80B - kênh Cà Mau | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường cồn (Từ cầu Đình (hướng ra cầu Hải Quân) đến cầu Hai Triết) và Mương Đường Tắc** - | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Cà Mau** Cầu Mương Lớn trong - Khu dân cư Kiến Thành Cà Mau | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Cà Mau** từ Cầu Rẫy giáp ranh xã Nhơn Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Cà Mau** Từ KDC Kiến Bình - Cầu Mương Lớn trong | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường kênh Chà Và** từ kênh Cà Mau - Kênh Quyết Thắng Giáp xã Nhơn Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh 5** Kênh Xã Niếu - kênh Mương Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Tuyến Kênh Mương Lớn (tính bên bờ bê tông)** Cầu Mương Lớn - Kênh Cà Mau | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Tuyến Kênh Lung Giang** Từ kênh Mương Lớn - kênh Cái Xoài | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Ấp Chiến Lược** Từ Mương Lớn - UBND xã Kiến Thành mới | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Tuyến kênh Cái Xoài** Cầu Cái Xoài - khu dân cư Kiến Thành (ấp Kiến Thuận 2) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Tuyến kênh Ấp Sử** Cầu Ấp Sử - kênh Cà Mau | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Từ UBND xã Kiến Thành (mới) - kênh Lung Giang** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Đường Kênh Ấp Chiến Lược** Từ kênh Cầu cống - Đường cộ Hai Thới | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ CHỢ MỚI | **Xã Chợ Mới** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Xã Chợ Mới** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Xã Chợ Mới** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Long Hòa, Thị 1, Thị 2, ấp Thị** - | Đất trồng cây hàng năm | 192.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1** Tiếp giáp đường quốc lộ, địa bàn xã Kiến An cũ - | Đất trồng cây hàng năm | 102.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Kiến Hưng 1, Kiến Hưng 2, Kiến Quới 1, Kiến Quới 2, Kiến Thuận 1, Kiến Thuận 2, Phú Hạ 1, Phú Hạ 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 58.000 |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Kiến Hưng 1, Kiến Hưng 2, Kiến Quới 1, Kiến Quới 2, Kiến Thuận 1, Kiến Thuận 2, Phú Hạ 1, Phú Hạ 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Long Hòa, Thị 1, Thị 2, ấp Thị** - | Đất trồng lúa | 192.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1** Tiếp giáp đường quốc lộ, địa bàn xã Kiến An cũ - | Đất trồng lúa | 102.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 58.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Kiến Hưng 1, Kiến Hưng 2, Kiến Quới 1, Kiến Quới 2, Kiến Thuận 1, Kiến Thuận 2, Phú Hạ 1, Phú Hạ 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 73.000 | 58.000 |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Kiến Hưng 1, Kiến Hưng 2, Kiến Quới 1, Kiến Quới 2, Kiến Thuận 1, Kiến Thuận 2, Phú Hạ 1, Phú Hạ 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Long Hòa, Thị 1, Thị 2, ấp Thị** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 192.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1** Tiếp giáp đường quốc lộ, địa bàn xã Kiến An cũ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 102.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Kiến Hưng 1, Kiến Hưng 2, Kiến Quới 1, Kiến Quới 2, Kiến Thuận 1, Kiến Thuận 2, Phú Hạ 1, Phú Hạ 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 58.000 |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Kiến Hưng 1, Kiến Hưng 2, Kiến Quới 1, Kiến Quới 2, Kiến Thuận 1, Kiến Thuận 2, Phú Hạ 1, Phú Hạ 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Long Hòa, Thị 1, Thị 2, ấp Thị** - | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1** Tiếp giáp đường quốc lộ, địa bàn xã Kiến An cũ - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 75.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Kiến Hưng 1, Kiến Hưng 2, Kiến Quới 1, Kiến Quới 2, Kiến Thuận 1, Kiến Thuận 2, Phú Hạ 1, Phú Hạ 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 |  |  |
| XÃ CHỢ MỚI | **Khu vực thuộc các ấp: Kiến Hưng 1, Kiến Hưng 2, Kiến Quới 1, Kiến Quới 2, Kiến Thuận 1, Kiến Thuận 2, Phú Hạ 1, Phú Hạ 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chợ Mới

  Nguyễn Huệ 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học 3 dòng dữ liệu   Phạm Hồng Thái 3 dòng dữ liệu   Lê Lợi 3 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Cảnh 6 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo (nối dài) 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 80B (Đường dẫn cầu ông Chưởng) 3 dòng dữ liệu   Đường số 1 3 dòng dữ liệu   Hai Bà Trưng 3 dòng dữ liệu   Thoại Ngọc Hầu 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Trực 3 dòng dữ liệu   Phan Thanh Giản 3 dòng dữ liệu   Phan Đình Phùng 3 dòng dữ liệu   Châu Văn Liêm 3 dòng dữ liệu   Lý Thường Kiệt 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 942 (cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến đường Long Điền A-B - Khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Hưởng - Khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Đường Cồn - Khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Kênh Xáng - Khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Nguyễn An Ninh - Khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học (nối dài) - Khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Phạm Hồng Thái (nối dài) - Khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Huệ nối dài - Khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Đường Long Điền A-B - Khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Đường nhà Thiếu nhi - Khu dân cư Sao Mai 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Kiến Bình 3 dòng dữ liệu   Nhà ông Đảm (trại cưa) - cầu Cái Xoài 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ Kiến An 6 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) 6 dòng dữ liệu   Quốc lộ 80B 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã 27 dòng dữ liệu   Đường cộ hai Thới 3 dòng dữ liệu   Đường cồn (Từ cầu Đình (hướng ra cầu Hải Quân) đến cầu Hai Triết) và Mương Đường Tắc 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Cà Mau 9 dòng dữ liệu   Đường kênh Chà Và 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh 5 3 dòng dữ liệu   Tuyến Kênh Mương Lớn (tính bên bờ bê tông) 3 dòng dữ liệu   Tuyến Kênh Lung Giang 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Ấp Chiến Lược 6 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) 3 dòng dữ liệu   Tuyến kênh Cái Xoài 3 dòng dữ liệu   Tuyến kênh Ấp Sử 3 dòng dữ liệu   Từ UBND xã Kiến Thành (mới) - kênh Lung Giang 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Chợ Mới 3 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Long Hòa, Thị 1, Thị 2, ấp Thị 4 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1 12 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Kiến Hưng 1, Kiến Hưng 2, Kiến Quới 1, Kiến Quới 2, Kiến Thuận 1, Kiến Thuận 2, Phú Hạ 1, Phú Hạ 2 8 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)