Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Chợ Vàm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chợ Vàm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Chợ Vàm năm 2026

Khu vực: xã Chợ Vàm.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm
(Đất ở nông thôn)
4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.372.000
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Ngã 3 đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính)
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Từ xã Phú Lâm - đến mương số 19
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Các đoạn còn lại Quốc lộ 80 -
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Chợ Vàm Đường vào chợ
Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ Quốc lộ 80B - bến Cầu
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Chợ Vàm Đường Dự định 4
Ngã tư Đình - bến Cầu
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Chợ Vàm Đường xuống phà An Hoà
Đường từ Bến xe - Bến Phà
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Chợ Vàm Hướng Đông
Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - vách kho Vương Yên hiện hữu
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Chợ Vàm Hướng Bắc
Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Khu dân cư ấp Phú Vinh -
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh ấp Phú Vinh (đường lộ sau)
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Từ Quốc lộ 80B (ấp Phú Trường) - Cống K26
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Các đoạn đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Chợ Vàm Đất ở tại trung tâm hành chính Ban chỉ huy Quân sự (ấp Phú Cường A)
-
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Chợ Vàm Đất ở tại trung tâm hành chính Đảng Ủy xã Chợ Vàm (ấp Phú Thượng)
-
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Chợ Vàm Chợ K16
-
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Chợ Vàm Chợ Phú Thành
-
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Chợ Vàm Cụm DC xã Phú Thạnh
-
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Chợ Vàm Đường K16
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 80B - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Chợ Vàm Đường K16
Ấp Phú Đức A đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp - đến ranh ấp Phú Trung
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Chợ Vàm Đường K16
Từ ấp Phú Trung - ranh xã Hòa Lạc
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Chợ Vàm Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16
-
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Chợ Vàm K16 đến mương 19 (lộ sau)
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Chợ Vàm Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Chợ Vàm Từ ranh Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Chợ Vàm Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)
-
(Đất ở nông thôn)
800.000 560.000 392.000 274.400
Xã Chợ Vàm Tuyến kênh Thần nông cũ
-
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Chợ Vàm Đường huyện 157
-
(Đất ở nông thôn)
800.000 560.000 392.000 274.400
Xã Chợ Vàm Cụm DC xã Phú Thành
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Chợ Vàm Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã
-
(Đất ở nông thôn)
800.000 560.000 392.000 274.400
Xã Chợ Vàm Khu vực còn lại ấp Phú Hữu, Phú Hiệp, Phú Vinh, Phú Trường, Phú Xương
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Chợ Vàm Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Chợ Vàm Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Chợ Vàm Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm
(Đất TM-DV nông thôn)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Ngã 3 đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính)
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Từ xã Phú Lâm - đến mương số 19
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Các đoạn còn lại Quốc lộ 80 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Chợ Vàm Đường vào chợ
Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ Quốc lộ 80B - bến Cầu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Chợ Vàm Đường Dự định 4
Ngã tư Đình - bến Cầu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Chợ Vàm Đường xuống phà An Hoà
Đường từ Bến xe - Bến Phà
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Chợ Vàm Hướng Đông
Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - vách kho Vương Yên hiện hữu
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Chợ Vàm Hướng Bắc
Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Khu dân cư ấp Phú Vinh -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh ấp Phú Vinh (đường lộ sau)
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Từ Quốc lộ 80B (ấp Phú Trường) - Cống K26
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Các đoạn đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Chợ Vàm Đất ở tại trung tâm hành chính Ban chỉ huy Quân sự (ấp Phú Cường A)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Chợ Vàm Đất ở tại trung tâm hành chính Đảng Ủy xã Chợ Vàm (ấp Phú Thượng)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Chợ Vàm Chợ K16
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Chợ Vàm Chợ Phú Thành
-
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Chợ Vàm Cụm DC xã Phú Thạnh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Chợ Vàm Đường K16
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 80B - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Chợ Vàm Đường K16
Ấp Phú Đức A đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp - đến ranh ấp Phú Trung
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Chợ Vàm Đường K16
Từ ấp Phú Trung - ranh xã Hòa Lạc
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Chợ Vàm Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16
-
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Chợ Vàm K16 đến mương 19 (lộ sau)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Chợ Vàm Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Chợ Vàm Từ ranh Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Chợ Vàm Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Chợ Vàm Tuyến kênh Thần nông cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Chợ Vàm Đường huyện 157
-
(Đất TM-DV nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Chợ Vàm Cụm DC xã Phú Thành
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Chợ Vàm Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Chợ Vàm Khu vực còn lại ấp Phú Hữu, Phú Hiệp, Phú Vinh, Phú Trường, Phú Xương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Chợ Vàm Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Chợ Vàm Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
189.000 132.300 92.610 64.827
Xã Chợ Vàm Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm
(Đất SX-KD nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Ngã 3 đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Từ xã Phú Lâm - đến mương số 19
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Các đoạn còn lại Quốc lộ 80 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Chợ Vàm Đường vào chợ
Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ Quốc lộ 80B - bến Cầu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Chợ Vàm Đường Dự định 4
Ngã tư Đình - bến Cầu
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Chợ Vàm Đường xuống phà An Hoà
Đường từ Bến xe - Bến Phà
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Chợ Vàm Hướng Đông
Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - vách kho Vương Yên hiện hữu
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Chợ Vàm Hướng Bắc
Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Khu dân cư ấp Phú Vinh -
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh ấp Phú Vinh (đường lộ sau)
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Từ Quốc lộ 80B (ấp Phú Trường) - Cống K26
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Các đoạn đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Chợ Vàm Đất ở tại trung tâm hành chính Ban chỉ huy Quân sự (ấp Phú Cường A)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Chợ Vàm Đất ở tại trung tâm hành chính Đảng Ủy xã Chợ Vàm (ấp Phú Thượng)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Chợ Vàm Chợ K16
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Chợ Vàm Chợ Phú Thành
-
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Chợ Vàm Cụm DC xã Phú Thạnh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Chợ Vàm Đường K16
Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 80B - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Chợ Vàm Đường K16
Ấp Phú Đức A đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp - đến ranh ấp Phú Trung
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Chợ Vàm Đường K16
Từ ấp Phú Trung - ranh xã Hòa Lạc
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Chợ Vàm Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16
-
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Chợ Vàm K16 đến mương 19 (lộ sau)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Chợ Vàm Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Chợ Vàm Từ ranh Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Chợ Vàm Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Chợ Vàm Tuyến kênh Thần nông cũ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Chợ Vàm Đường huyện 157
-
(Đất SX-KD nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Chợ Vàm Cụm DC xã Phú Thành
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Chợ Vàm Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Chợ Vàm Khu vực còn lại ấp Phú Hữu, Phú Hiệp, Phú Vinh, Phú Trường, Phú Xương
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Chợ Vàm Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Chợ Vàm Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
162.000 113.400 79.380 55.566
Xã Chợ Vàm Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Chợ Vàm Xã Chợ Vàm
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Xã Chợ Vàm
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Xã Chợ Vàm
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương. thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m. -
(Đất trồng cây hàng năm)
140.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất trồng cây hàng năm)
86.000 69.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy -
(Đất trồng cây hàng năm)
79.000 63.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
52.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
58.000 46.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
35.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương. thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m. -
(Đất trồng lúa)
140.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất trồng lúa)
86.000 69.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy -
(Đất trồng lúa)
79.000 63.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
48.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) -
(Đất trồng lúa)
70.000 55.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
52.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
58.000 46.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
35.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương. thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m. -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
140.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
86.000 69.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
79.000 63.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
70.000 55.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
58.000 46.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
35.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương, thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m. -
(Đất trồng cây lâu năm)
150.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất trồng cây lâu năm)
93.000 74.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy -
(Đất trồng cây lâu năm)
93.000 74.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
60.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất trồng cây lâu năm)
104.000 83.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) -
(Đất trồng cây lâu năm)
81.000 64.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
52.000 0 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây lâu năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Chợ Vàm Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
52.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm
(Đất ở nông thôn)
4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.372.000
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Ngã 3 đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính)
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Từ xã Phú Lâm - đến mương số 19
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Chợ Vàm Quốc lộ 80B
Các đoạn còn lại Quốc lộ 80 -
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Chợ Vàm Đường vào chợ
Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ Quốc lộ 80B - bến Cầu
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Chợ Vàm Đường Dự định 4
Ngã tư Đình - bến Cầu
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Chợ Vàm Đường xuống phà An Hoà
Đường từ Bến xe - Bến Phà
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Chợ Vàm Hướng Đông
Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - vách kho Vương Yên hiện hữu
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Chợ Vàm Hướng Bắc
Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Khu dân cư ấp Phú Vinh -
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh ấp Phú Vinh (đường lộ sau)
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Từ Quốc lộ 80B (ấp Phú Trường) - Cống K26
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Chợ Vàm Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Các đoạn đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Chợ Vàm Đất ở tại trung tâm hành chính Ban chỉ huy Quân sự (ấp Phú Cường A)
-
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chợ Vàm

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Chợ Vàm, Xã Phú Thạnh, Xã Phú Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chợ Vàm theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Chợ Vàm có diện tích tự nhiên 67,48 km² với quy mô dân số 50.436 người, mật độ dân cư đạt 747,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chợ Vàm được đặt tại UBND thị trấn Chợ Vàm cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chợ Vàm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Chợ Vàm là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Chợ Vàm, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang là 4.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang là khoảng 539.780 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (914 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?