---
title: Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:34Z
modified: 2026-08-23T08:51:11Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-cho-vam-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144553
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cho-vam-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:11Z
---

**Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cho-vam-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cho-vam-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang

Xã Chợ Vàm Sắp xếp từ: Thị trấn Chợ Vàm, xã Phú Thạnh, xã Phú Thành.

### Bảng giá đất xã Chợ Vàm năm 2026

**Khu vực:** xã Chợ Vàm.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 35.000 đến 4.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Ngã 3 đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Từ xã Phú Lâm - đến mương số 19 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Các đoạn còn lại Quốc lộ 80 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường vào chợ** Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ Quốc lộ 80B - bến Cầu | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường Dự định 4** Ngã tư Đình - bến Cầu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường xuống phà An Hoà** Đường từ Bến xe - Bến Phà | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Hướng Đông** Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - vách kho Vương Yên hiện hữu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Hướng Bắc** Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…** Khu dân cư ấp Phú Vinh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…** Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh ấp Phú Vinh (đường lộ sau) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…** Từ Quốc lộ 80B (ấp Phú Trường) - Cống K26 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…** Các đoạn đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đất ở tại trung tâm hành chính Ban chỉ huy Quân sự (ấp Phú Cường A)** - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đất ở tại trung tâm hành chính Đảng Ủy xã Chợ Vàm (ấp Phú Thượng)** - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Chợ K16** - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Chợ Phú Thành** - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Cụm DC xã Phú Thạnh** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường K16** Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 80B - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường K16** Ấp Phú Đức A đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp - đến ranh ấp Phú Trung | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường K16** Từ ấp Phú Trung - ranh xã Hòa Lạc | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16** - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ CHỢ VÀM | **K16 đến mương 19 (lộ sau)** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Từ ranh Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)** - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tuyến kênh Thần nông cũ** - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường huyện 157** - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Cụm DC xã Phú Thành** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã** - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực còn lại ấp Phú Hữu, Phú Hiệp, Phú Vinh, Phú Trường, Phú Xương** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Ngã 3 đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Từ xã Phú Lâm - đến mương số 19 | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Các đoạn còn lại Quốc lộ 80 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường vào chợ** Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ Quốc lộ 80B - bến Cầu | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường Dự định 4** Ngã tư Đình - bến Cầu | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường xuống phà An Hoà** Đường từ Bến xe - Bến Phà | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Hướng Đông** Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - vách kho Vương Yên hiện hữu | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Hướng Bắc** Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…** Khu dân cư ấp Phú Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…** Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh ấp Phú Vinh (đường lộ sau) | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…** Từ Quốc lộ 80B (ấp Phú Trường) - Cống K26 | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…** Các đoạn đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đất ở tại trung tâm hành chính Ban chỉ huy Quân sự (ấp Phú Cường A)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đất ở tại trung tâm hành chính Đảng Ủy xã Chợ Vàm (ấp Phú Thượng)** - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Chợ K16** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Chợ Phú Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Cụm DC xã Phú Thạnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường K16** Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 80B - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường K16** Ấp Phú Đức A đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp - đến ranh ấp Phú Trung | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường K16** Từ ấp Phú Trung - ranh xã Hòa Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16** - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ CHỢ VÀM | **K16 đến mương 19 (lộ sau)** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Từ ranh Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)** - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tuyến kênh Thần nông cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường huyện 157** - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Cụm DC xã Phú Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực còn lại ấp Phú Hữu, Phú Hiệp, Phú Vinh, Phú Trường, Phú Xương** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 189.000 | 132.300 | 92.610 | 64.827 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Ngã 3 đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Từ xã Phú Lâm - đến mương số 19 | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Quốc lộ 80B** Các đoạn còn lại Quốc lộ 80 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường vào chợ** Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ Quốc lộ 80B - bến Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường Dự định 4** Ngã tư Đình - bến Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường xuống phà An Hoà** Đường từ Bến xe - Bến Phà | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Hướng Đông** Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - vách kho Vương Yên hiện hữu | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Hướng Bắc** Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…** Khu dân cư ấp Phú Vinh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…** Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh ấp Phú Vinh (đường lộ sau) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…** Từ Quốc lộ 80B (ấp Phú Trường) - Cống K26 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…** Các đoạn đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đất ở tại trung tâm hành chính Ban chỉ huy Quân sự (ấp Phú Cường A)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đất ở tại trung tâm hành chính Đảng Ủy xã Chợ Vàm (ấp Phú Thượng)** - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Chợ K16** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Chợ Phú Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Cụm DC xã Phú Thạnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường K16** Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 80B - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường K16** Ấp Phú Đức A đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp - đến ranh ấp Phú Trung | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường K16** Từ ấp Phú Trung - ranh xã Hòa Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16** - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ CHỢ VÀM | **K16 đến mương 19 (lộ sau)** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Từ ranh Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)** - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tuyến kênh Thần nông cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Đường huyện 157** - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Cụm DC xã Phú Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực còn lại ấp Phú Hữu, Phú Hiệp, Phú Vinh, Phú Trường, Phú Xương** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 113.400 | 79.380 | 55.566 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ CHỢ VÀM | **Xã Chợ Vàm** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Xã Chợ Vàm** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Xã Chợ Vàm** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương. thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m. - | Đất trồng cây hàng năm | 140.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 69.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy - | Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 63.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương. thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m. - | Đất trồng lúa | 140.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng lúa | 86.000 | 69.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy - | Đất trồng lúa | 79.000 | 63.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 48.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) - | Đất trồng lúa | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 52.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng lúa | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 35.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương. thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m. - | Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 69.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy - | Đất nuôi trồng thủy sản | 79.000 | 63.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương, thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m. - | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng cây lâu năm | 93.000 | 74.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy - | Đất trồng cây lâu năm | 93.000 | 74.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) - | Đất trồng cây lâu năm | 81.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 |  |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ CHỢ VÀM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chợ Vàm

  Quốc lộ 80B 15 dòng dữ liệu   Đường vào chợ 3 dòng dữ liệu   Đường Dự định 4 3 dòng dữ liệu   Đường xuống phà An Hoà 3 dòng dữ liệu   Hướng Đông 3 dòng dữ liệu   Hướng Bắc 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã… 12 dòng dữ liệu   Đất ở tại trung tâm hành chính Ban chỉ huy Quân sự (ấp Phú Cường A) 3 dòng dữ liệu   Đất ở tại trung tâm hành chính Đảng Ủy xã Chợ Vàm (ấp Phú Thượng) 3 dòng dữ liệu   Chợ K16 3 dòng dữ liệu   Chợ Phú Thành 3 dòng dữ liệu   Cụm DC xã Phú Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường K16 9 dòng dữ liệu   Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16 3 dòng dữ liệu   K16 đến mương 19 (lộ sau) 3 dòng dữ liệu   Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh 3 dòng dữ liệu   Từ ranh Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16) 3 dòng dữ liệu   Tuyến kênh Thần nông cũ 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 157 3 dòng dữ liệu   Cụm DC xã Phú Thành 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã 3 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại ấp Phú Hữu, Phú Hiệp, Phú Vinh, Phú Trường, Phú Xương 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Chợ Vàm 3 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương 16 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc 9 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung 8 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)