---
title: Bảng giá đất xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:04Z
modified: 2026-08-23T08:51:33Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-cu-lao-gieng-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144574
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cu-lao-gieng-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:33Z
---

**Bảng giá đất xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cu-lao-gieng-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-cu-lao-gieng-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang

Xã Cù Lao Giêng Sắp xếp từ: Xã Tấn Mỹ, Mỹ Hiệp, Bình Phước Xuân.

### Bảng giá đất xã Cù Lao Giêng năm 2026

**Khu vực:** xã Cù Lao Giêng.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 44.000 đến 2.550.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Từ cầu Lê Phước Cương - hết Trạm Y tế Tấn Mỹ | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Từ cầu Ngọn Cạy - Ngã ba ĐH19, ĐH22 | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Từ cầu Cả Cái - Cầu Cả Cao | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Mỹ Hiệp (giới hạn các tuyến đường từ Ngọn Cạy - ĐH19 - kênh Tà Mọn Cạn - Đường vào Sân vận động) - | Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Chợ Bình Trung** Rạch Cả Cái - Rạch Cả Cao | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Tấn Mỹ (Phạm vi Chợ) - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ Tấn Hưng - | Đất ở nông thôn | 680.000 | 476.000 | 333.200 | 233.240 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ Tấn Long - | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ Bà Hai Quây - | Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Khu dân cư Tấn Lợi (Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp trục đường 2 bên chợ, ĐH 22) - | Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ Đình Mỹ Hưng - | Đất ở nông thôn | 680.000 | 476.000 | 333.200 | 233.240 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ ấp Bình Tấn - | Đất ở nông thôn | 425.000 | 297.500 | 208.250 | 145.775 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Cụm dân cư Kênh 03 xã - | Đất ở nông thôn | 799.000 | 559.300 | 391.510 | 274.057 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Bến đò Cột Dây Thép - Bến đò Bình Thành | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Trạm Y tế Tấn Mỹ - Ngã 4 bến đò Rạch Sâu | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Ngã 3 Bưu điện xã (Tân Mỹ cũ) - Cầu Ngọn Cạy (ĐH 19) | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Lê Phước Cương - Bến đò Tấn Long | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận - | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến đường chính ấp Tấn Long - | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đường bờ Tây Kênh Mới** Cầu Gãy Tấn Hưng - Cầu Kênh Mới | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Đường kênh Lê Minh Quang - | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Ông Lão - Cầu Cả Cao | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ ngã 3 Lò Heo - Ngã 4 bến đò Bình Thành | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Cầu UBND xã - Ngã 3 Lò Heo | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Cụm dân cư Khu vực ấp Đông, ấp Tây, ấp Nam, ấp Bắc, Mỹ Trung, Mỹ Hòa, Mỹ Thạnh** - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Cầu Ông Lão - Chợ Mỹ Hiệp** Cầu ông Lão - Đường vào Sân vận động | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đường Mương Chùa (2 bờ)** Bến đò Mương Chùa - Kênh Mới | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đường Ngọn Đình (2 bờ)** Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đường kênh Xoài Heo** Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến đường từ ĐH22 - Bến đò Mỹ Ngãi | Đất ở nông thôn | 2.415.000 | 1.690.500 | 1.183.350 | 828.345 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Khu dân cư Khu vực ấp Bình Trung, Bình Quới, Bình Phú, Bình Tấn, Bình Phước** - | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Ngã Cái - Bến đò Rạch Sâu | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ ngã tư bến đò Rạch Sâu - Cầu Trại Trị | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Chợ Bình Trung - Vàm Cả Dứa | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Lái Quản - Cầu chợ Bình Tấn | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến đường từ cầu Cả Cao - Cầu Kênh Mới 2 bờ | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Kênh Mới - Cầu Xèo Vải (2 bờ) | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đê Cả Bông** - | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến cầu Chợ Bình Tấn - Sông Tiền | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến cầu Cả Cái - Cầu Năm Kê (2 bên bờ Rạch Cả Cái) | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Từ cầu Lê Phước Cương - hết Trạm Y tế Tấn Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Từ cầu Ngọn Cạy - Ngã ba ĐH19, ĐH22 | Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 | 612.255 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Từ cầu Cả Cái - Cầu Cả Cao | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Mỹ Hiệp (giới hạn các tuyến đường từ Ngọn Cạy - ĐH19 - kênh Tà Mọn Cạn - Đường vào Sân vận động) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.785.000 | 1.249.500 | 874.650 | 612.255 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Chợ Bình Trung** Rạch Cả Cái - Rạch Cả Cao | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Tấn Mỹ (Phạm vi Chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ Tấn Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 476.000 | 333.200 | 233.240 | 163.268 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ Tấn Long - | Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 249.900 | 174.930 | 122.451 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ Bà Hai Quây - | Đất TM-DV nông thôn | 833.000 | 583.100 | 408.170 | 285.719 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Khu dân cư Tấn Lợi (Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp trục đường 2 bên chợ, ĐH 22) - | Đất TM-DV nông thôn | 833.000 | 583.100 | 408.170 | 285.719 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ Đình Mỹ Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 476.000 | 333.200 | 233.240 | 163.268 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ ấp Bình Tấn - | Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 208.250 | 145.775 | 102.043 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Cụm dân cư Kênh 03 xã - | Đất TM-DV nông thôn | 559.300 | 391.510 | 274.057 | 191.840 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Bến đò Cột Dây Thép - Bến đò Bình Thành | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Trạm Y tế Tấn Mỹ - Ngã 4 bến đò Rạch Sâu | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Ngã 3 Bưu điện xã (Tân Mỹ cũ) - Cầu Ngọn Cạy (ĐH 19) | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Lê Phước Cương - Bến đò Tấn Long | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến đường chính ấp Tấn Long - | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đường bờ Tây Kênh Mới** Cầu Gãy Tấn Hưng - Cầu Kênh Mới | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Đường kênh Lê Minh Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Ông Lão - Cầu Cả Cao | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ ngã 3 Lò Heo - Ngã 4 bến đò Bình Thành | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Cầu UBND xã - Ngã 3 Lò Heo | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Cụm dân cư Khu vực ấp Đông, ấp Tây, ấp Nam, ấp Bắc, Mỹ Trung, Mỹ Hòa, Mỹ Thạnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Cầu Ông Lão - Chợ Mỹ Hiệp** Cầu ông Lão - Đường vào Sân vận động | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đường Mương Chùa (2 bờ)** Bến đò Mương Chùa - Kênh Mới | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đường Ngọn Đình (2 bờ)** Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đường kênh Xoài Heo** Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến đường từ ĐH22 - Bến đò Mỹ Ngãi | Đất TM-DV nông thôn | 1.690.500 | 1.183.350 | 828.345 | 579.842 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Khu dân cư Khu vực ấp Bình Trung, Bình Quới, Bình Phú, Bình Tấn, Bình Phước** - | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Ngã Cái - Bến đò Rạch Sâu | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ ngã tư bến đò Rạch Sâu - Cầu Trại Trị | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Chợ Bình Trung - Vàm Cả Dứa | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Lái Quản - Cầu chợ Bình Tấn | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến đường từ cầu Cả Cao - Cầu Kênh Mới 2 bờ | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Kênh Mới - Cầu Xèo Vải (2 bờ) | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đê Cả Bông** - | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến cầu Chợ Bình Tấn - Sông Tiền | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến cầu Cả Cái - Cầu Năm Kê (2 bên bờ Rạch Cả Cái) | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Từ cầu Lê Phước Cương - hết Trạm Y tế Tấn Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Từ cầu Ngọn Cạy - Ngã ba ĐH19, ĐH22 | Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Từ cầu Cả Cái - Cầu Cả Cao | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Mỹ Hiệp (giới hạn các tuyến đường từ Ngọn Cạy - ĐH19 - kênh Tà Mọn Cạn - Đường vào Sân vận động) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.530.000 | 1.071.000 | 749.700 | 524.790 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Chợ Bình Trung** Rạch Cả Cái - Rạch Cả Cao | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Tấn Mỹ (Phạm vi Chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ Tấn Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 285.600 | 199.920 | 139.944 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ Tấn Long - | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ Bà Hai Quây - | Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Khu dân cư Tấn Lợi (Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp trục đường 2 bên chợ, ĐH 22) - | Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ Đình Mỹ Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 285.600 | 199.920 | 139.944 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm)** Chợ ấp Bình Tấn - | Đất SX-KD nông thôn | 255.000 | 178.500 | 124.950 | 87.465 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Cụm dân cư Kênh 03 xã - | Đất SX-KD nông thôn | 479.400 | 335.580 | 234.906 | 164.434 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Bến đò Cột Dây Thép - Bến đò Bình Thành | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Trạm Y tế Tấn Mỹ - Ngã 4 bến đò Rạch Sâu | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Ngã 3 Bưu điện xã (Tân Mỹ cũ) - Cầu Ngọn Cạy (ĐH 19) | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Lê Phước Cương - Bến đò Tấn Long | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến đường chính ấp Tấn Long - | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đường bờ Tây Kênh Mới** Cầu Gãy Tấn Hưng - Cầu Kênh Mới | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Đường kênh Lê Minh Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Ông Lão - Cầu Cả Cao | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ ngã 3 Lò Heo - Ngã 4 bến đò Bình Thành | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Cầu UBND xã - Ngã 3 Lò Heo | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Cụm dân cư Khu vực ấp Đông, ấp Tây, ấp Nam, ấp Bắc, Mỹ Trung, Mỹ Hòa, Mỹ Thạnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Cầu Ông Lão - Chợ Mỹ Hiệp** Cầu ông Lão - Đường vào Sân vận động | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đường Mương Chùa (2 bờ)** Bến đò Mương Chùa - Kênh Mới | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đường Ngọn Đình (2 bờ)** Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đường kênh Xoài Heo** Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến đường từ ĐH22 - Bến đò Mỹ Ngãi | Đất SX-KD nông thôn | 1.449.000 | 1.014.300 | 710.010 | 497.007 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Khu dân cư Khu vực ấp Bình Trung, Bình Quới, Bình Phú, Bình Tấn, Bình Phước** - | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Ngã Cái - Bến đò Rạch Sâu | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ ngã tư bến đò Rạch Sâu - Cầu Trại Trị | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Chợ Bình Trung - Vàm Cả Dứa | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ cầu Lái Quản - Cầu chợ Bình Tấn | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến đường từ cầu Cả Cao - Cầu Kênh Mới 2 bờ | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Từ Kênh Mới - Cầu Xèo Vải (2 bờ) | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tuyến đê Cả Bông** - | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến cầu Chợ Bình Tấn - Sông Tiền | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:** Tuyến cầu Cả Cái - Cầu Năm Kê (2 bên bờ Rạch Cả Cái) | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Xã Cù Lao Giêng** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Xã Cù Lao Giêng** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Xã Cù Lao Giêng** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)** - | Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)** - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)** - | Đất trồng lúa | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)** - | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Khu vực Cồn Én (Khu vực Tấn Mỹ cũ)** - | Đất trồng cây lâu năm | 128.000 |  |  |  |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)** - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 |  |  |
| XÃ CÙ LAO GIÊNG | **Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)** - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cù Lao Giêng

  Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã 9 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã 6 dòng dữ liệu   Chợ Bình Trung 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm) 18 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã: 60 dòng dữ liệu   Tuyến đường bờ Tây Kênh Mới 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Khu vực ấp Đông, ấp Tây, ấp Nam, ấp Bắc, Mỹ Trung, Mỹ Hòa, Mỹ Thạnh 3 dòng dữ liệu   Cầu Ông Lão - Chợ Mỹ Hiệp 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường Mương Chùa (2 bờ) 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường Ngọn Đình (2 bờ) 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường kênh Xoài Heo 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Khu vực ấp Bình Trung, Bình Quới, Bình Phú, Bình Tấn, Bình Phước 3 dòng dữ liệu   Tuyến đê Cả Bông 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Cù Lao Giêng 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) 4 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) 4 dòng dữ liệu   Khu vực Cồn Én (Khu vực Tấn Mỹ cũ) 1 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)