Bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Định Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Định Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Định Hòa năm 2026

Khu vực: xã Định Hòa.

Mức giá áp dụng: từ 37.000 đến 5.484.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ cầu Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ Chùa Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
(Đất ở nông thôn)
1.248.000 873.600 611.520 428.064
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi)
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Gò Quao
(Đất ở nông thôn)
1.248.000 873.600 611.520 428.064
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Tư Lửa (lộ nhựa)
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Cầu Mương Ranh
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ cầu Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Hết đất chùa Thủy Liễu
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ cầu chợ Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Định Hòa Tuyến Đường Ruồng
Từ giáp chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Định Hòa Phía UBND xã Thủy Liễu
Từ hết đất UBND xã Thủy Liễu cũ - Cầu Trung ương Đoàn
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ giáp ranh Xã Long Thạnh - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Vàm Đường Tắt
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ Chùa Thới An - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ nhà bà Tư Húng - Cầu Xẻo Rọ
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ kênh Chòm Mã - Vàm Cả Mới Lớn
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ vàm Cả Mới Lớn - Kênh Tư giáp xã Bình An
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Nhà ông Trần Văn Nam
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ nhà ông Trần Văn Nam - Giáp Chùa Tổng Quản
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ cầu Xẻo Rọ - Vàm Cả Mới Lớn
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Ngã 3 nhà ông Danh Mắt
(Đất ở nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Định Hòa Tuyến đường Cả Mới B
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà cô Thảo
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Định Hòa Tuyến đường Cả Mới B
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Định Hòa Tuyến đường Cả Mới B
Từ ngã 3 nhà ông Danh Mắt - Chùa Tổng Quản
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Định Hòa Tuyến kênh Ông Cọp
Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Định Hòa Tuyến kênh Ông Cọp
Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Định Hòa Tuyến Ấp Thới Bình
Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Định Hòa Tuyến Ấp Thới Bình
Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Định Hòa Tuyến Ấp Thới Bình
giáp ranh xã Thủy Liễu cũ -
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Định Hòa Tuyến Cỏ Khía
Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Định Hòa Tuyến Cỏ Khía
Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Định Hòa Tuyến Cỏ Khía
Tuyến vành đai sông Cái Bé: Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ khía
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Định Hòa Tuyến kênh Bà Giàu
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương)
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Định Hòa Tuyến kênh Bà Giàu
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương Thu Đông)
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Định Hòa Tuyến kênh Bà Giàu
Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An: Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Thủy Lợi
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Định Hòa Tuyến kênh 3 Liệt
Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Định Hòa Tuyến kênh 3 Liệt
Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Định Hòa Tuyến kênh 3 Liệt
Tuyến đối diện đường Thới Thùy: Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Cầu Thứ Hồ A
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Thứ Hồ A - Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)
(Đất ở nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Cà Nhung - Cầu Miễu Ông Tà
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Miễu Ông Tà - Cầu kênh Năm Chợ
(Đất ở nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)
(Đất ở nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Cầu kênh Tư Điều
(Đất ở nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Đường Xuồng - Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà ông Danh Thảo - Hết nhà ông Châu Đình Húa
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Khu chỉnh trang trung tâm hành chính -
(Đất ở nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Tà Khoa - Giáp ấp Phước Thới, xã Gò Quao (kênh Tà Khoa)
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Cà Nhung - Hết cầu kênh Rạch Điền
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu ông Ba Mia - Hết ranh nhà Út Điểm
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Cầu Thứ Hồ A (KH5)
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Cầu Tư Lửa
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà ông Sáu Phúc - Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà cô Hiếm - Kênh nhà Hai Cười (tuyến Thanh Gia Thủy Liễu)
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ Chùa Thanh Gia - Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Cà Nhung - Giáp ranh xã Gò Quao (phía kênh)
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Đường Xuồng - Trụ sở ấp Hòa Xuân
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Định Hòa Khu dân cư vượt lũ
Đường số 01 (bên phải từ nền số 01 đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6) -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Hòa Khu dân cư vượt lũ
Đường số 02 (bên phải từ nền số 21 đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5) -
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Định Hòa Khu dân cư vượt lũ
Đường số 04 (bên phải từ nền số 04 đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52) -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Hòa Khu dân cư vượt lũ
Đường số 05 (bên phải từ nền số 03 đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11) -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Định Hòa Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61
Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Cầu Tà Mương
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 3 -
(Đất ở nông thôn)
2.280.000 1.596.000 1.117.200 782.040
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 4 -
(Đất ở nông thôn)
2.328.000 1.629.600 1.140.720 798.504
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 5 -
(Đất ở nông thôn)
2.328.000 1.629.600 1.140.720 798.504
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 6 -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 7 -
(Đất ở nông thôn)
3.756.000 2.629.200 1.840.440 1.288.308
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 8 -
(Đất ở nông thôn)
4.800.000 3.360.000 2.352.000 1.646.400
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 8A -
(Đất ở nông thôn)
2.004.000 1.402.800 981.960 687.372
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 9 -
(Đất ở nông thôn)
2.256.000 1.579.200 1.105.440 773.808
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 20 -
(Đất ở nông thôn)
2.544.000 1.780.800 1.246.560 872.592
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 21 -
(Đất ở nông thôn)
1.896.000 1.327.200 929.040 650.328
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 16 -
(Đất ở nông thôn)
2.556.000 1.789.200 1.252.440 876.708
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 1819 -
(Đất ở nông thôn)
5.484.000 3.838.800 2.687.160 1.881.012
Xã Định Hòa Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
317.000 221.900 155.330 108.731
Xã Định Hòa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Định Hòa Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ cầu Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ Chùa Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
(Đất TM-DV nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.293.600 905.520 633.864 443.705
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Gò Quao
(Đất TM-DV nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Tư Lửa (lộ nhựa)
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Cầu Mương Ranh
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ cầu Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Hết đất chùa Thủy Liễu
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ cầu chợ Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Định Hòa Tuyến Đường Ruồng
Từ giáp chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Định Hòa Phía UBND xã Thủy Liễu
Từ hết đất UBND xã Thủy Liễu cũ - Cầu Trung ương Đoàn
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ giáp ranh Xã Long Thạnh - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Vàm Đường Tắt
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)
(Đất TM-DV nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ Chùa Thới An - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ nhà bà Tư Húng - Cầu Xẻo Rọ
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ kênh Chòm Mã - Vàm Cả Mới Lớn
(Đất TM-DV nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ vàm Cả Mới Lớn - Kênh Tư giáp xã Bình An
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Nhà ông Trần Văn Nam
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ nhà ông Trần Văn Nam - Giáp Chùa Tổng Quản
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ cầu Xẻo Rọ - Vàm Cả Mới Lớn
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Ngã 3 nhà ông Danh Mắt
(Đất TM-DV nông thôn)
235.200 164.640 115.248 80.674
Xã Định Hòa Tuyến đường Cả Mới B
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà cô Thảo
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến đường Cả Mới B
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến đường Cả Mới B
Từ ngã 3 nhà ông Danh Mắt - Chùa Tổng Quản
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến kênh Ông Cọp
Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến kênh Ông Cọp
Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến Ấp Thới Bình
Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến Ấp Thới Bình
Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến Ấp Thới Bình
giáp ranh xã Thủy Liễu cũ -
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Định Hòa Tuyến Cỏ Khía
Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến Cỏ Khía
Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến Cỏ Khía
Tuyến vành đai sông Cái Bé: Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ khía
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến kênh Bà Giàu
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương)
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến kênh Bà Giàu
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương Thu Đông)
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Định Hòa Tuyến kênh Bà Giàu
Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An: Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Thủy Lợi
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Định Hòa Tuyến kênh 3 Liệt
Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Định Hòa Tuyến kênh 3 Liệt
Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Định Hòa Tuyến kênh 3 Liệt
Tuyến đối diện đường Thới Thùy: Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Cầu Thứ Hồ A
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Thứ Hồ A - Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)
(Đất TM-DV nông thôn)
235.200 164.640 115.248 80.674
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Cà Nhung - Cầu Miễu Ông Tà
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Miễu Ông Tà - Cầu kênh Năm Chợ
(Đất TM-DV nông thôn)
235.200 164.640 115.248 80.674
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)
(Đất TM-DV nông thôn)
235.200 164.640 115.248 80.674
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Cầu kênh Tư Điều
(Đất TM-DV nông thôn)
235.200 164.640 115.248 80.674
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Đường Xuồng - Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà ông Danh Thảo - Hết nhà ông Châu Đình Húa
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Khu chỉnh trang trung tâm hành chính -
(Đất TM-DV nông thôn)
831.600 582.120 407.484 285.239
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Tà Khoa - Giáp ấp Phước Thới, xã Gò Quao (kênh Tà Khoa)
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Cà Nhung - Hết cầu kênh Rạch Điền
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu ông Ba Mia - Hết ranh nhà Út Điểm
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Cầu Thứ Hồ A (KH5)
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Cầu Tư Lửa
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà ông Sáu Phúc - Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà cô Hiếm - Kênh nhà Hai Cười (tuyến Thanh Gia Thủy Liễu)
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ Chùa Thanh Gia - Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)
(Đất TM-DV nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Cà Nhung - Giáp ranh xã Gò Quao (phía kênh)
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Đường Xuồng - Trụ sở ấp Hòa Xuân
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Định Hòa Khu dân cư vượt lũ
Đường số 01 (bên phải từ nền số 01 đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6) -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Định Hòa Khu dân cư vượt lũ
Đường số 02 (bên phải từ nền số 21 đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5) -
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Định Hòa Khu dân cư vượt lũ
Đường số 04 (bên phải từ nền số 04 đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52) -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Định Hòa Khu dân cư vượt lũ
Đường số 05 (bên phải từ nền số 03 đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11) -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Định Hòa Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61
Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Cầu Tà Mương
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 3 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.596.000 1.117.200 782.040 547.428
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 4 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.629.600 1.140.720 798.504 558.953
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 5 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.629.600 1.140.720 798.504 558.953
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 6 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 7 -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.629.200 1.840.440 1.288.308 901.816
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 8A -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.402.800 981.960 687.372 481.160
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 9 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.579.200 1.105.440 773.808 541.666
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 20 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.780.800 1.246.560 872.592 610.814
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 21 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.327.200 929.040 650.328 455.230
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 16 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.789.200 1.252.440 876.708 613.696
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 1819 -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.838.800 2.687.160 1.881.012 1.316.708
Xã Định Hòa Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
221.900 155.330 108.731 76.112
Xã Định Hòa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
203.000 142.100 99.470 69.629
Xã Định Hòa Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ cầu Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ Chùa Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
(Đất SX-KD nông thôn)
748.800 524.160 366.912 256.838
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Gò Quao
(Đất SX-KD nông thôn)
748.800 524.160 366.912 256.838
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Tư Lửa (lộ nhựa)
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Cầu Mương Ranh
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ cầu Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Hết đất chùa Thủy Liễu
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ cầu chợ Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Định Hòa Tuyến Đường Ruồng
Từ giáp chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Định Hòa Phía UBND xã Thủy Liễu
Từ hết đất UBND xã Thủy Liễu cũ - Cầu Trung ương Đoàn
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ giáp ranh Xã Long Thạnh - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Vàm Đường Tắt
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)
(Đất SX-KD nông thôn)
302.400 211.680 148.176 103.723
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ Chùa Thới An - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ nhà bà Tư Húng - Cầu Xẻo Rọ
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ kênh Chòm Mã - Vàm Cả Mới Lớn
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ vàm Cả Mới Lớn - Kênh Tư giáp xã Bình An
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Nhà ông Trần Văn Nam
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ nhà ông Trần Văn Nam - Giáp Chùa Tổng Quản
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ cầu Xẻo Rọ - Vàm Cả Mới Lớn
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Định Hòa Tuyến Thới Quản - Thới An
Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Ngã 3 nhà ông Danh Mắt
(Đất SX-KD nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Định Hòa Tuyến đường Cả Mới B
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà cô Thảo
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Định Hòa Tuyến đường Cả Mới B
Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Định Hòa Tuyến đường Cả Mới B
Từ ngã 3 nhà ông Danh Mắt - Chùa Tổng Quản
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Định Hòa Tuyến kênh Ông Cọp
Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Định Hòa Tuyến kênh Ông Cọp
Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Định Hòa Tuyến Ấp Thới Bình
Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Định Hòa Tuyến Ấp Thới Bình
Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Định Hòa Tuyến Ấp Thới Bình
giáp ranh xã Thủy Liễu cũ -
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Định Hòa Tuyến Cỏ Khía
Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Định Hòa Tuyến Cỏ Khía
Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Định Hòa Tuyến Cỏ Khía
Tuyến vành đai sông Cái Bé: Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ khía
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Định Hòa Tuyến kênh Bà Giàu
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương)
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Định Hòa Tuyến kênh Bà Giàu
Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương Thu Đông)
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Định Hòa Tuyến kênh Bà Giàu
Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An: Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Thủy Lợi
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Định Hòa Tuyến kênh 3 Liệt
Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Định Hòa Tuyến kênh 3 Liệt
Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Định Hòa Tuyến kênh 3 Liệt
Tuyến đối diện đường Thới Thùy: Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Cầu Thứ Hồ A
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Thứ Hồ A - Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)
(Đất SX-KD nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Cà Nhung - Cầu Miễu Ông Tà
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Miễu Ông Tà - Cầu kênh Năm Chợ
(Đất SX-KD nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)
(Đất SX-KD nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Cầu kênh Tư Điều
(Đất SX-KD nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Đường Xuồng - Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà ông Danh Thảo - Hết nhà ông Châu Đình Húa
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Khu chỉnh trang trung tâm hành chính -
(Đất SX-KD nông thôn)
712.800 498.960 349.272 244.490
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Tà Khoa - Giáp ấp Phước Thới, xã Gò Quao (kênh Tà Khoa)
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Cà Nhung - Hết cầu kênh Rạch Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu ông Ba Mia - Hết ranh nhà Út Điểm
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Cầu Thứ Hồ A (KH5)
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Cầu Tư Lửa
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà ông Sáu Phúc - Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ nhà cô Hiếm - Kênh nhà Hai Cười (tuyến Thanh Gia Thủy Liễu)
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ Chùa Thanh Gia - Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)
(Đất SX-KD nông thôn)
435.600 304.920 213.444 149.411
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Cà Nhung - Giáp ranh xã Gò Quao (phía kênh)
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Định Hòa Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa
Từ cầu Đường Xuồng - Trụ sở ấp Hòa Xuân
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Định Hòa Khu dân cư vượt lũ
Đường số 01 (bên phải từ nền số 01 đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6) -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Hòa Khu dân cư vượt lũ
Đường số 02 (bên phải từ nền số 21 đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5) -
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Định Hòa Khu dân cư vượt lũ
Đường số 04 (bên phải từ nền số 04 đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52) -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Hòa Khu dân cư vượt lũ
Đường số 05 (bên phải từ nền số 03 đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11) -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Định Hòa Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61
Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Cầu Tà Mương
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 3 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.368.000 957.600 670.320 469.224
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 4 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.396.800 977.760 684.432 479.102
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 5 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.396.800 977.760 684.432 479.102
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 7 -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.253.600 1.577.520 1.104.264 772.985
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.880.000 2.016.000 1.411.200 987.840
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 8A -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.202.400 841.680 589.176 412.423
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 9 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.353.600 947.520 663.264 464.285
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 20 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.526.400 1.068.480 747.936 523.555
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 21 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.137.600 796.320 557.424 390.197
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 16 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.533.600 1.073.520 751.464 526.025
Xã Định Hòa Khu dân cư chợ Định Hòa
Đường số 1819 -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.290.400 2.303.280 1.612.296 1.128.607
Xã Định Hòa Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
190.200 133.140 93.198 65.239
Xã Định Hòa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Định Hòa Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Định Hòa Xã Định Hòa
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Định Hòa Xã Định Hòa
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Định Hòa Xã Định Hòa
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Định Hòa Xã Định Hòa
-
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 50.000 48.000 0
Xã Định Hòa Xã Định Hòa
-
(Đất trồng hàng năm)
48.000 44.000 42.000 0
Xã Định Hòa Xã Định Hòa
-
(Đất trồng lúa)
48.000 44.000 42.000 0
Xã Định Hòa Xã Định Hòa
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 40.000 37.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ cầu Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ Chùa Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa
(Đất ở nông thôn)
1.248.000 873.600 611.520 428.064
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi)
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Gò Quao
(Đất ở nông thôn)
1.248.000 873.600 611.520 428.064
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Tư Lửa (lộ nhựa)
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Cầu Mương Ranh
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Định Hòa Quốc lộ 61
Từ cầu Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Hết đất chùa Thủy Liễu
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ cầu chợ Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu
Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Định Hòa Tuyến Đường Ruồng
Từ giáp chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Định Hòa Phía UBND xã Thủy Liễu
Từ hết đất UBND xã Thủy Liễu cũ - Cầu Trung ương Đoàn
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ giáp ranh Xã Long Thạnh - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông
(Đất ở nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Định Hòa Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản
Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Định Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Định Hòa, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu, Xã Định Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Định Hòa theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Định Hòa có diện tích tự nhiên 143,79 km² với quy mô dân số 56.675 người, mật độ dân cư đạt 394,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Định Hòa được đặt tại UBND xã Định Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Định Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Định Hòa là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Định Hòa, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Định Hòa, tỉnh An Giang là 5.484.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Định Hòa, tỉnh An Giang là khoảng 392.088 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1038 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?