Bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Định Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Định Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Định Hòa năm 2026
Khu vực: xã Định Hòa.
Mức giá áp dụng: từ 37.000 đến 5.484.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ cầu Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ Chùa Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa (Đất ở nông thôn) |
1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi) (Đất ở nông thôn) |
1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Gò Quao (Đất ở nông thôn) |
1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Tư Lửa (lộ nhựa) (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Cầu Mương Ranh (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ cầu Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Hết đất chùa Thủy Liễu (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu (Đất ở nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ cầu chợ Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà) (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu (Đất ở nông thôn) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Ruồng Từ giáp chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Định Hòa |
Phía UBND xã Thủy Liễu Từ hết đất UBND xã Thủy Liễu cũ - Cầu Trung ương Đoàn (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ giáp ranh Xã Long Thạnh - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông (Đất ở nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân) (Đất ở nông thôn) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Vàm Đường Tắt (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II) (Đất ở nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ Chùa Thới An - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ nhà bà Tư Húng - Cầu Xẻo Rọ (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ kênh Chòm Mã - Vàm Cả Mới Lớn (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ vàm Cả Mới Lớn - Kênh Tư giáp xã Bình An (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Nhà ông Trần Văn Nam (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông) (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ nhà ông Trần Văn Nam - Giáp Chùa Tổng Quản (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ cầu Xẻo Rọ - Vàm Cả Mới Lớn (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Ngã 3 nhà ông Danh Mắt (Đất ở nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến đường Cả Mới B Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà cô Thảo (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến đường Cả Mới B Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến đường Cả Mới B Từ ngã 3 nhà ông Danh Mắt - Chùa Tổng Quản (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Ông Cọp Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Ông Cọp Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8 (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Ấp Thới Bình Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Ấp Thới Bình Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Ấp Thới Bình giáp ranh xã Thủy Liễu cũ - (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Cỏ Khía Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Cỏ Khía Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Cỏ Khía Tuyến vành đai sông Cái Bé: Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ khía (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Bà Giàu Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương) (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Bà Giàu Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương Thu Đông) (Đất ở nông thôn) |
290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Bà Giàu Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An: Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Thủy Lợi (Đất ở nông thôn) |
290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh 3 Liệt Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ (Đất ở nông thôn) |
290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh 3 Liệt Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ (Đất ở nông thôn) |
290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh 3 Liệt Tuyến đối diện đường Thới Thùy: Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ (Đất ở nông thôn) |
290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa (Đất ở nông thôn) |
290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh (Đất ở nông thôn) |
290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Cầu Thứ Hồ A (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Thứ Hồ A - Trường Tiểu học 2 (Bần Bé) (Đất ở nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Cà Nhung - Cầu Miễu Ông Tà (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Miễu Ông Tà - Cầu kênh Năm Chợ (Đất ở nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén) (Đất ở nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Cầu kênh Tư Điều (Đất ở nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Đường Xuồng - Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ (Đất ở nông thôn) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ nhà ông Danh Thảo - Hết nhà ông Châu Đình Húa (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - (Đất ở nông thôn) |
1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Tà Khoa - Giáp ấp Phước Thới, xã Gò Quao (kênh Tà Khoa) (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Cà Nhung - Hết cầu kênh Rạch Điền (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu ông Ba Mia - Hết ranh nhà Út Điểm (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Cầu Thứ Hồ A (KH5) (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Cầu Tư Lửa (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ nhà ông Sáu Phúc - Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5) (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ nhà cô Hiếm - Kênh nhà Hai Cười (tuyến Thanh Gia Thủy Liễu) (Đất ở nông thôn) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ Chùa Thanh Gia - Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh) (Đất ở nông thôn) |
726.000 | 508.200 | 355.740 | 249.018 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Cà Nhung - Giáp ranh xã Gò Quao (phía kênh) (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Đường Xuồng - Trụ sở ấp Hòa Xuân (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư vượt lũ Đường số 01 (bên phải từ nền số 01 đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6) - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư vượt lũ Đường số 02 (bên phải từ nền số 21 đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5) - (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư vượt lũ Đường số 04 (bên phải từ nền số 04 đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52) - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư vượt lũ Đường số 05 (bên phải từ nền số 03 đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11) - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Cầu Tà Mương (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 3 - (Đất ở nông thôn) |
2.280.000 | 1.596.000 | 1.117.200 | 782.040 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 4 - (Đất ở nông thôn) |
2.328.000 | 1.629.600 | 1.140.720 | 798.504 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 5 - (Đất ở nông thôn) |
2.328.000 | 1.629.600 | 1.140.720 | 798.504 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 6 - (Đất ở nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 7 - (Đất ở nông thôn) |
3.756.000 | 2.629.200 | 1.840.440 | 1.288.308 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 8 - (Đất ở nông thôn) |
4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 8A - (Đất ở nông thôn) |
2.004.000 | 1.402.800 | 981.960 | 687.372 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 9 - (Đất ở nông thôn) |
2.256.000 | 1.579.200 | 1.105.440 | 773.808 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 20 - (Đất ở nông thôn) |
2.544.000 | 1.780.800 | 1.246.560 | 872.592 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 21 - (Đất ở nông thôn) |
1.896.000 | 1.327.200 | 929.040 | 650.328 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 16 - (Đất ở nông thôn) |
2.556.000 | 1.789.200 | 1.252.440 | 876.708 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 1819 - (Đất ở nông thôn) |
5.484.000 | 3.838.800 | 2.687.160 | 1.881.012 | |
| Xã Định Hòa |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 | |
| Xã Định Hòa |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 | |
| Xã Định Hòa |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ cầu Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ Chùa Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa (Đất TM-DV nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Gò Quao (Đất TM-DV nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Tư Lửa (lộ nhựa) (Đất TM-DV nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Cầu Mương Ranh (Đất TM-DV nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ cầu Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Hết đất chùa Thủy Liễu (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu (Đất TM-DV nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ cầu chợ Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà) (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu (Đất TM-DV nông thôn) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Ruồng Từ giáp chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An (Đất TM-DV nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Định Hòa |
Phía UBND xã Thủy Liễu Từ hết đất UBND xã Thủy Liễu cũ - Cầu Trung ương Đoàn (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ giáp ranh Xã Long Thạnh - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông (Đất TM-DV nông thôn) |
352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân) (Đất TM-DV nông thôn) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Vàm Đường Tắt (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) (Đất TM-DV nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II) (Đất TM-DV nông thôn) |
352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ Chùa Thới An - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ nhà bà Tư Húng - Cầu Xẻo Rọ (Đất TM-DV nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ kênh Chòm Mã - Vàm Cả Mới Lớn (Đất TM-DV nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ vàm Cả Mới Lớn - Kênh Tư giáp xã Bình An (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Nhà ông Trần Văn Nam (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông) (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ nhà ông Trần Văn Nam - Giáp Chùa Tổng Quản (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ cầu Xẻo Rọ - Vàm Cả Mới Lớn (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Ngã 3 nhà ông Danh Mắt (Đất TM-DV nông thôn) |
235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến đường Cả Mới B Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà cô Thảo (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến đường Cả Mới B Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến đường Cả Mới B Từ ngã 3 nhà ông Danh Mắt - Chùa Tổng Quản (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Ông Cọp Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Ông Cọp Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8 (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Ấp Thới Bình Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Ấp Thới Bình Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Ấp Thới Bình giáp ranh xã Thủy Liễu cũ - (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Cỏ Khía Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Cỏ Khía Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Cỏ Khía Tuyến vành đai sông Cái Bé: Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ khía (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Bà Giàu Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương) (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Bà Giàu Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương Thu Đông) (Đất TM-DV nông thôn) |
203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Bà Giàu Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An: Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Thủy Lợi (Đất TM-DV nông thôn) |
203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh 3 Liệt Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh 3 Liệt Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh 3 Liệt Tuyến đối diện đường Thới Thùy: Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa (Đất TM-DV nông thôn) |
203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh (Đất TM-DV nông thôn) |
203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Cầu Thứ Hồ A (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Thứ Hồ A - Trường Tiểu học 2 (Bần Bé) (Đất TM-DV nông thôn) |
235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Cà Nhung - Cầu Miễu Ông Tà (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Miễu Ông Tà - Cầu kênh Năm Chợ (Đất TM-DV nông thôn) |
235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén) (Đất TM-DV nông thôn) |
235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Cầu kênh Tư Điều (Đất TM-DV nông thôn) |
235.200 | 164.640 | 115.248 | 80.674 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Đường Xuồng - Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ (Đất TM-DV nông thôn) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ nhà ông Danh Thảo - Hết nhà ông Châu Đình Húa (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - (Đất TM-DV nông thôn) |
831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Tà Khoa - Giáp ấp Phước Thới, xã Gò Quao (kênh Tà Khoa) (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Cà Nhung - Hết cầu kênh Rạch Điền (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu ông Ba Mia - Hết ranh nhà Út Điểm (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Cầu Thứ Hồ A (KH5) (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Cầu Tư Lửa (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ nhà ông Sáu Phúc - Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5) (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ nhà cô Hiếm - Kênh nhà Hai Cười (tuyến Thanh Gia Thủy Liễu) (Đất TM-DV nông thôn) |
369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ Chùa Thanh Gia - Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh) (Đất TM-DV nông thôn) |
508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Cà Nhung - Giáp ranh xã Gò Quao (phía kênh) (Đất TM-DV nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Đường Xuồng - Trụ sở ấp Hòa Xuân (Đất TM-DV nông thôn) |
294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư vượt lũ Đường số 01 (bên phải từ nền số 01 đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6) - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư vượt lũ Đường số 02 (bên phải từ nền số 21 đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5) - (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư vượt lũ Đường số 04 (bên phải từ nền số 04 đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52) - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư vượt lũ Đường số 05 (bên phải từ nền số 03 đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11) - (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Cầu Tà Mương (Đất TM-DV nông thôn) |
294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.596.000 | 1.117.200 | 782.040 | 547.428 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 4 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.629.600 | 1.140.720 | 798.504 | 558.953 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 5 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.629.600 | 1.140.720 | 798.504 | 558.953 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 6 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 7 - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.629.200 | 1.840.440 | 1.288.308 | 901.816 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 8 - (Đất TM-DV nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 8A - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.402.800 | 981.960 | 687.372 | 481.160 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 9 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.579.200 | 1.105.440 | 773.808 | 541.666 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 20 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.780.800 | 1.246.560 | 872.592 | 610.814 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 21 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.327.200 | 929.040 | 650.328 | 455.230 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 16 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.789.200 | 1.252.440 | 876.708 | 613.696 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 1819 - (Đất TM-DV nông thôn) |
3.838.800 | 2.687.160 | 1.881.012 | 1.316.708 | |
| Xã Định Hòa |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
221.900 | 155.330 | 108.731 | 76.112 | |
| Xã Định Hòa |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 | |
| Xã Định Hòa |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ cầu Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ Chùa Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa (Đất SX-KD nông thôn) |
748.800 | 524.160 | 366.912 | 256.838 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Gò Quao (Đất SX-KD nông thôn) |
748.800 | 524.160 | 366.912 | 256.838 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Tư Lửa (lộ nhựa) (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Cầu Mương Ranh (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ cầu Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Hết đất chùa Thủy Liễu (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu (Đất SX-KD nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ cầu chợ Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà) (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu (Đất SX-KD nông thôn) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Ruồng Từ giáp chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Định Hòa |
Phía UBND xã Thủy Liễu Từ hết đất UBND xã Thủy Liễu cũ - Cầu Trung ương Đoàn (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ giáp ranh Xã Long Thạnh - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông (Đất SX-KD nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân) (Đất SX-KD nông thôn) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Vàm Đường Tắt (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt (Đất SX-KD nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II) (Đất SX-KD nông thôn) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ Chùa Thới An - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ nhà bà Tư Húng - Cầu Xẻo Rọ (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ kênh Chòm Mã - Vàm Cả Mới Lớn (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ vàm Cả Mới Lớn - Kênh Tư giáp xã Bình An (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Nhà ông Trần Văn Nam (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông) (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ nhà ông Trần Văn Nam - Giáp Chùa Tổng Quản (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ cầu Xẻo Rọ - Vàm Cả Mới Lớn (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Thới Quản - Thới An Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Ngã 3 nhà ông Danh Mắt (Đất SX-KD nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến đường Cả Mới B Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà cô Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến đường Cả Mới B Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến đường Cả Mới B Từ ngã 3 nhà ông Danh Mắt - Chùa Tổng Quản (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Ông Cọp Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Ông Cọp Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8 (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Ấp Thới Bình Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Ấp Thới Bình Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Ấp Thới Bình giáp ranh xã Thủy Liễu cũ - (Đất SX-KD nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Cỏ Khía Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Cỏ Khía Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Cỏ Khía Tuyến vành đai sông Cái Bé: Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ khía (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Bà Giàu Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương) (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Bà Giàu Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương Thu Đông) (Đất SX-KD nông thôn) |
174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh Bà Giàu Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An: Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Thủy Lợi (Đất SX-KD nông thôn) |
174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh 3 Liệt Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh 3 Liệt Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến kênh 3 Liệt Tuyến đối diện đường Thới Thùy: Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa (Đất SX-KD nông thôn) |
174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh (Đất SX-KD nông thôn) |
174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Cầu Thứ Hồ A (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Thứ Hồ A - Trường Tiểu học 2 (Bần Bé) (Đất SX-KD nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Cà Nhung - Cầu Miễu Ông Tà (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Miễu Ông Tà - Cầu kênh Năm Chợ (Đất SX-KD nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén) (Đất SX-KD nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Cầu kênh Tư Điều (Đất SX-KD nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Đường Xuồng - Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ (Đất SX-KD nông thôn) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ nhà ông Danh Thảo - Hết nhà ông Châu Đình Húa (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Khu chỉnh trang trung tâm hành chính - (Đất SX-KD nông thôn) |
712.800 | 498.960 | 349.272 | 244.490 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Tà Khoa - Giáp ấp Phước Thới, xã Gò Quao (kênh Tà Khoa) (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Cà Nhung - Hết cầu kênh Rạch Điền (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu ông Ba Mia - Hết ranh nhà Út Điểm (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Cầu Thứ Hồ A (KH5) (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Cầu Tư Lửa (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ nhà ông Sáu Phúc - Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5) (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ nhà cô Hiếm - Kênh nhà Hai Cười (tuyến Thanh Gia Thủy Liễu) (Đất SX-KD nông thôn) |
316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ Chùa Thanh Gia - Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh) (Đất SX-KD nông thôn) |
435.600 | 304.920 | 213.444 | 149.411 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Cà Nhung - Giáp ranh xã Gò Quao (phía kênh) (Đất SX-KD nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa Từ cầu Đường Xuồng - Trụ sở ấp Hòa Xuân (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư vượt lũ Đường số 01 (bên phải từ nền số 01 đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6) - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư vượt lũ Đường số 02 (bên phải từ nền số 21 đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5) - (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư vượt lũ Đường số 04 (bên phải từ nền số 04 đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52) - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư vượt lũ Đường số 05 (bên phải từ nền số 03 đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11) - (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Cầu Tà Mương (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.368.000 | 957.600 | 670.320 | 469.224 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 4 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.396.800 | 977.760 | 684.432 | 479.102 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 5 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.396.800 | 977.760 | 684.432 | 479.102 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 6 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 7 - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.253.600 | 1.577.520 | 1.104.264 | 772.985 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 8 - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 8A - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.202.400 | 841.680 | 589.176 | 412.423 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 9 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.353.600 | 947.520 | 663.264 | 464.285 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 20 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.526.400 | 1.068.480 | 747.936 | 523.555 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 21 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.137.600 | 796.320 | 557.424 | 390.197 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 16 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.533.600 | 1.073.520 | 751.464 | 526.025 | |
| Xã Định Hòa |
Khu dân cư chợ Định Hòa Đường số 1819 - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.290.400 | 2.303.280 | 1.612.296 | 1.128.607 | |
| Xã Định Hòa |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
190.200 | 133.140 | 93.198 | 65.239 | |
| Xã Định Hòa |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 | |
| Xã Định Hòa |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 | |
| Xã Định Hòa |
Xã Định Hòa Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Hòa |
Xã Định Hòa Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Hòa |
Xã Định Hòa Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Hòa |
Xã Định Hòa - (Đất trồng cây lâu năm) |
53.000 | 50.000 | 48.000 | 0 | |
| Xã Định Hòa |
Xã Định Hòa - (Đất trồng hàng năm) |
48.000 | 44.000 | 42.000 | 0 | |
| Xã Định Hòa |
Xã Định Hòa - (Đất trồng lúa) |
48.000 | 44.000 | 42.000 | 0 | |
| Xã Định Hòa |
Xã Định Hòa - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
42.000 | 40.000 | 37.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ cầu Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ Chùa Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa (Đất ở nông thôn) |
1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi) (Đất ở nông thôn) |
1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Gò Quao (Đất ở nông thôn) |
1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Tư Lửa (lộ nhựa) (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Cầu Mương Ranh (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Định Hòa |
Quốc lộ 61 Từ cầu Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Hết đất chùa Thủy Liễu (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu (Đất ở nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ cầu chợ Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà) (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng Thủy Liễu Phà Thủy Liễu Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu (Đất ở nông thôn) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Ruồng Từ giáp chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Định Hòa |
Phía UBND xã Thủy Liễu Từ hết đất UBND xã Thủy Liễu cũ - Cầu Trung ương Đoàn (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ giáp ranh Xã Long Thạnh - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông (Đất ở nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Định Hòa |
Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân) (Đất ở nông thôn) |
528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Định Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Định Hòa, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu, Xã Định Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Định Hòa theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Định Hòa có diện tích tự nhiên 143,79 km² với quy mô dân số 56.675 người, mật độ dân cư đạt 394,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Định Hòa được đặt tại UBND xã Định Hòa, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Định Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Định Hòa là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Định Hòa, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Định Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
