Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Định Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Định Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Định Mỹ năm 2026
Khu vực: xã Định Mỹ.
Mức giá áp dụng: từ 18.110 đến 3.360.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Định Mỹ |
Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) (Đất ở nông thôn) |
460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 (Đất ở nông thôn) |
403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 | |
| Xã Định Mỹ |
Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền - (Đất ở nông thôn) |
460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 | |
| Xã Định Mỹ |
Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền - (Đất ở nông thôn) |
518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2 (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền) (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền - (Đất ở nông thôn) |
552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 | |
| Xã Định Mỹ |
Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền - (Đất ở nông thôn) |
690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 - Kênh H Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H Đường tỉnh 943 - Đường dal (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường dal kênh H - Kênh H Đường tỉnh 943 - Đường dal (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường dal - Kênh H Suốt đường - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - (Đất ở nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Định Mỹ |
Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - (Đất ở nông thôn) |
2.280.000 | 1.596.000 | 1.117.200 | 782.040 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F (Đất ở nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) - (Đất ở nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) - (Đất ở nông thôn) |
575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m Kênh H - Kênh F Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh G - Kênh F Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh F - Kênh F Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Trục - Kênh F Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Định Mỹ |
Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất (Kênh T20) - Kênh F Kênh Trục - Kênh H (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F - (Đất ở nông thôn) |
518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F - (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Mỹ |
Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú) - (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng) - (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng) - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) - (Đất ở nông thôn) |
1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần (Đất ở nông thôn) |
403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4 (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F - (Đất ở nông thôn) |
403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 | |
| Xã Định Mỹ |
Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F - (Đất ở nông thôn) |
403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong (Đất ở nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F Cầu Ba Dong - Cầu T15 (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F Kênh Ba Dầu - Cầu T15 (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 3 - Kênh F Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) - (Đất ở nông thôn) |
805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 3 - Kênh F Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) - (Đất ở nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 4 - Kênh F Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) - (Đất ở nông thôn) |
1.150.000 | 805.000 | 563.500 | 394.450 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 4 - Kênh F Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 | |
| Xã Định Mỹ |
Trung tâm - Kênh F Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) - (Đất ở nông thôn) |
1.725.000 | 1.207.500 | 845.250 | 591.675 | |
| Xã Định Mỹ |
Trung tâm - Kênh F Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
88.000 | 61.600 | 43.120 | 30.184 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền (Đất TM-DV nông thôn) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| Xã Định Mỹ |
Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) (Đất TM-DV nông thôn) |
322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 | |
| Xã Định Mỹ |
Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền - (Đất TM-DV nông thôn) |
322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 | |
| Xã Định Mỹ |
Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền - (Đất TM-DV nông thôn) |
362.600 | 253.820 | 177.674 | 124.372 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền) (Đất TM-DV nông thôn) |
96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền - (Đất TM-DV nông thôn) |
386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 | |
| Xã Định Mỹ |
Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền - (Đất TM-DV nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 - Kênh H Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H Đường tỉnh 943 - Đường dal (Đất TM-DV nông thôn) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường dal kênh H - Kênh H Đường tỉnh 943 - Đường dal (Đất TM-DV nông thôn) |
588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường dal - Kênh H Suốt đường - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Xã Định Mỹ |
Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.596.000 | 1.117.200 | 782.040 | 547.428 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - (Đất TM-DV nông thôn) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F (Đất TM-DV nông thôn) |
241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) - (Đất TM-DV nông thôn) |
241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) - (Đất TM-DV nông thôn) |
402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m Kênh H - Kênh F Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh G - Kênh F Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh F - Kênh F Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Trục - Kênh F Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất (Kênh T20) - Kênh F Kênh Trục - Kênh H (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F - (Đất TM-DV nông thôn) |
362.600 | 253.820 | 177.674 | 124.372 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F - (Đất TM-DV nông thôn) |
672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Định Mỹ |
Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng) - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần (Đất TM-DV nông thôn) |
282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4 (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F - (Đất TM-DV nông thôn) |
282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 | |
| Xã Định Mỹ |
Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F - (Đất TM-DV nông thôn) |
282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong (Đất TM-DV nông thôn) |
241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F Cầu Ba Dong - Cầu T15 (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F Kênh Ba Dầu - Cầu T15 (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 3 - Kênh F Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 3 - Kênh F Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) - (Đất TM-DV nông thôn) |
241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 4 - Kênh F Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) - (Đất TM-DV nông thôn) |
805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 4 - Kênh F Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - (Đất TM-DV nông thôn) |
402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 | |
| Xã Định Mỹ |
Trung tâm - Kênh F Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.207.500 | 845.250 | 591.675 | 414.173 | |
| Xã Định Mỹ |
Trung tâm - Kênh F Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) - (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
61.600 | 43.120 | 30.184 | 21.129 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Định Mỹ |
Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) (Đất SX-KD nông thôn) |
276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Định Mỹ |
Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 | |
| Xã Định Mỹ |
Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền) (Đất SX-KD nông thôn) |
82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 | |
| Xã Định Mỹ |
Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 - Kênh H Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H Đường tỉnh 943 - Đường dal (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường dal kênh H - Kênh H Đường tỉnh 943 - Đường dal (Đất SX-KD nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường dal - Kênh H Suốt đường - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Xã Định Mỹ |
Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.368.000 | 957.600 | 670.320 | 469.224 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F (Đất SX-KD nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) - (Đất SX-KD nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) - (Đất SX-KD nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m Kênh H - Kênh F Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh G - Kênh F Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh F - Kênh F Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Trục - Kênh F Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất (Kênh T20) - Kênh F Kênh Trục - Kênh H (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Mỹ |
Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú) - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng) - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng) - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4 (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Định Mỹ |
Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong (Đất SX-KD nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F Cầu Ba Dong - Cầu T15 (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F Kênh Ba Dầu - Cầu T15 (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 3 - Kênh F Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 3 - Kênh F Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) - (Đất SX-KD nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 4 - Kênh F Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) - (Đất SX-KD nông thôn) |
690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 4 - Kênh F Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Định Mỹ |
Trung tâm - Kênh F Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.035.000 | 724.500 | 507.150 | 355.005 | |
| Xã Định Mỹ |
Trung tâm - Kênh F Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
52.800 | 36.960 | 25.872 | 18.110 | |
| Xã Định Mỹ |
Xã Định Mỹ Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Xã Định Mỹ Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Xã Định Mỹ Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Mỹ Giang Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Phèn Đứng Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2 (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Định Mỹ 2 Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Định Mỹ 1 Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F Cầu Ba Dong - Cầu T15 (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F Kênh Ba Dầu - Cầu T15 (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 3 - Kênh F Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 3 - Kênh F Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) - (Đất TM-DV nông thôn) |
241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 4 - Kênh F Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) - (Đất TM-DV nông thôn) |
805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 4 - Kênh F Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - (Đất TM-DV nông thôn) |
402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 | |
| Xã Định Mỹ |
Trung tâm - Kênh F Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.207.500 | 845.250 | 591.675 | 414.173 | |
| Xã Định Mỹ |
Trung tâm - Kênh F Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) - (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
61.600 | 43.120 | 30.184 | 21.129 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Định Mỹ |
Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) (Đất SX-KD nông thôn) |
276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Định Mỹ |
Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 | |
| Xã Định Mỹ |
Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền) (Đất SX-KD nông thôn) |
82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 | |
| Xã Định Mỹ |
Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 - Kênh H Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H Đường tỉnh 943 - Đường dal (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường dal kênh H - Kênh H Đường tỉnh 943 - Đường dal (Đất SX-KD nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường dal - Kênh H Suốt đường - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Xã Định Mỹ |
Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.368.000 | 957.600 | 670.320 | 469.224 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F (Đất SX-KD nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) - (Đất SX-KD nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) - (Đất SX-KD nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m Kênh H - Kênh F Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh G - Kênh F Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh F - Kênh F Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Trục - Kênh F Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất (Kênh T20) - Kênh F Kênh Trục - Kênh H (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Mỹ |
Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú) - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng) - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng) - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Định Mỹ |
Chợ Trung Phú 2 - Kênh F Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4 (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Định Mỹ |
Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F - (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong (Đất SX-KD nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F Cầu Ba Dong - Cầu T15 (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F Kênh Ba Dầu - Cầu T15 (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 3 - Kênh F Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 3 - Kênh F Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) - (Đất SX-KD nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 4 - Kênh F Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) - (Đất SX-KD nông thôn) |
690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 | |
| Xã Định Mỹ |
KDC Trung Phú 4 - Kênh F Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Định Mỹ |
Trung tâm - Kênh F Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.035.000 | 724.500 | 507.150 | 355.005 | |
| Xã Định Mỹ |
Trung tâm - Kênh F Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
52.800 | 36.960 | 25.872 | 18.110 | |
| Xã Định Mỹ |
Xã Định Mỹ Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Xã Định Mỹ Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Xã Định Mỹ Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Mỹ Giang Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Phèn Đứng Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2 (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Định Mỹ 2 Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Định Mỹ 1 Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Trường Tiền Cũ Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Thốt Nốt Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Ba Thước Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Đồng Chòi Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Công Điền Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Cả Răng Cầu Cả Răng - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Bông Súng Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 Ranh Vĩnh Trạch - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng cây hàng năm) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) Kênh Ông Đốc - Kênh F (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh thành phố Cần Thơ - (Đất trồng cây hàng năm) |
53.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng cây hàng năm) |
46.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần) - (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Ranh Làng Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Vĩnh Tây Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Ba Dầu Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Trường Tiền Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Xẻo Sâu Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Mỹ Giang Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Phèn Đứng Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2 (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Định Mỹ 2 Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Định Mỹ 1 Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Trường Tiền Cũ Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Thốt Nốt Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Ba Thước Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Tây Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Đồng Chòi Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Công Điền Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Cả Răng Cầu Cả Răng - Ranh Tây Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Bông Súng Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 Ranh Vĩnh Trạch - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng lúa) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) Kênh Ông Đốc - Kênh F (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh thành phố Cần Thơ - (Đất trồng lúa) |
53.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng lúa) |
46.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần) - (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Ranh Làng Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Vĩnh Tây Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Ba Dầu Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Trường Tiền Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Xẻo Sâu Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Mỹ Giang Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Phèn Đứng Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2 (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Định Mỹ 2 Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Định Mỹ 1 Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Trường Tiền Cũ Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Thốt Nốt Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Ba Thước Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Tây Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Đồng Chòi Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Công Điền Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Cả Răng Cầu Cả Răng - Ranh Tây Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Bông Súng Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 Ranh Vĩnh Trạch - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất nuôi trồng thủy sản) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) Kênh Ông Đốc - Kênh F (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh thành phố Cần Thơ - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
53.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
46.000 | 36.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Ranh Làng Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Vĩnh Tây Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Ba Dầu Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Trường Tiền Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Xẻo Sâu Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6 - Ranh Thoại Sơn (Đất trồng cây lâu năm) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất (kênh Mỹ Giang ) Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất (kênh Phèn Đứng) Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 2) Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 1) Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất (kênh Trường Tiền cũ ) Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất (kênh Đồng Chòi) Kênh ấp Chiến lược - Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6 (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Bê tông 2m (kênh Thốt Nốt) Kênh ấp Chiến lược - Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6 (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất (Kênh Ba Thước) Kênh ấp Chiến Lược - Kênh Định Mỹ 1 (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Công Điền Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Cả Răng Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đôn (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Bông Súng Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường tỉnh 943 Ranh Vĩnh Trạch - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng cây lâu năm) |
66.000 | 53.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa, bê tông 3,5m liên xã (Kênh RG LX) Kênh Ông Đốc - Kênh F (Đất trồng cây lâu năm) |
66.000 | 53.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành Kênh Rạch Giá -Long Xuyên - Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh tỉnh Cần Thơ (Đất trồng cây lâu năm) |
59.000 | 47.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng cây lâu năm) |
53.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần (Đất trồng cây lâu năm) |
66.000 | 53.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Núi Chóc - Năng Gù Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu (Đất trồng cây lâu năm) |
66.000 | 53.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Ranh Làng Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây lâu năm) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Vĩnh Tây Kênh Ba Dầu - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Ba Dầu Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Trường Tiền Kênh Xẻo Sâu - Ranh Tây Phú (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Kênh Xẻo Sâu Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Định Mỹ |
Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Định Mỹ |
Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 (Đất ở nông thôn) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Xã Định Mỹ |
Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) (Đất ở nông thôn) |
460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 (Đất ở nông thôn) |
403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 | |
| Xã Định Mỹ |
Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền - (Đất ở nông thôn) |
460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 | |
| Xã Định Mỹ |
Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền - (Đất ở nông thôn) |
518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2 (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền) (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Định Mỹ |
Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Định Mỹ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Định Mỹ, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Phú (huyện Thoại Sơn), Xã Định Thành, Xã Định Mỹ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Định Mỹ theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Định Mỹ có diện tích tự nhiên 109,77 km² với quy mô dân số 42.328 người, mật độ dân cư đạt 385,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Định Mỹ được đặt tại UBND xã Định Thành cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Định Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Định Mỹ là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Định Mỹ, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
