---
title: Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:51:57Z
modified: 2026-08-23T08:51:41Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-dinh-my-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144581
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-dinh-my-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:41Z
---

**Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-dinh-my-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-dinh-my-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang

Xã Định Mỹ Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Phú (huyện Thoại Sơn), Định Thành, Định Mỹ.

### Bảng giá đất xã Định Mỹ năm 2026

**Khu vực:** xã Định Mỹ.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 18.110 đến 3.360.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên** Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền** Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền** kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền** Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền** Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền** - | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền** - | Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền** Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền** Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2 | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền** Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền** Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền) | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền** Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền** Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền** Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền** Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền** - | Đất ở nông thôn | 552.000 | 386.400 | 270.480 | 189.336 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền** - | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943 - Kênh H** Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H** Đường tỉnh 943 - Đường dal | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường dal kênh H - Kênh H** Đường tỉnh 943 - Đường dal | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường dal - Kênh H** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)** - | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F** - | Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.117.200 | 782.040 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F** - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F** Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F** Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) - | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F** Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) - | Đất ở nông thôn | 575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F** Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F** Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m Kênh H - Kênh F** Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh G - Kênh F** Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh F - Kênh F** Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Trục - Kênh F** Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F** Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất (Kênh T20) - Kênh F** Kênh Trục - Kênh H | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F** - | Đất ở nông thôn | 518.000 | 362.600 | 253.820 | 177.674 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F** - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F** Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú) - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng) - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F** Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F** Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4 | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F** Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F** - | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F** - | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F** Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F** Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F** Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F** Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F** Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F** Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F** Cầu Ba Dong - Cầu T15 | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Cầu T15 | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F** Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 3 - Kênh F** Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 3 - Kênh F** Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) - | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 4 - Kênh F** Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) - | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 563.500 | 394.450 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 4 - Kênh F** Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - | Đất ở nông thôn | 575.000 | 402.500 | 281.750 | 197.225 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Trung tâm - Kênh F** Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) - | Đất ở nông thôn | 1.725.000 | 1.207.500 | 845.250 | 591.675 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Trung tâm - Kênh F** Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 88.000 | 61.600 | 43.120 | 30.184 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên** Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền** Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền** kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền** Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền** Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền** - | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền** - | Đất TM-DV nông thôn | 362.600 | 253.820 | 177.674 | 124.372 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền** Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền** Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2 | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền** Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền** Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền) | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền** Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền** Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền** Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền** Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền** - | Đất TM-DV nông thôn | 386.400 | 270.480 | 189.336 | 132.535 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền** - | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943 - Kênh H** Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H** Đường tỉnh 943 - Đường dal | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường dal kênh H - Kênh H** Đường tỉnh 943 - Đường dal | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường dal - Kênh H** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.596.000 | 1.117.200 | 782.040 | 547.428 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F** - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F** Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F** Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) - | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F** Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) - | Đất TM-DV nông thôn | 402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F** Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F** Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m Kênh H - Kênh F** Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh G - Kênh F** Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh F - Kênh F** Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Trục - Kênh F** Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F** Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất (Kênh T20) - Kênh F** Kênh Trục - Kênh H | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F** - | Đất TM-DV nông thôn | 362.600 | 253.820 | 177.674 | 124.372 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F** - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F** Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng) - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F** Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F** Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4 | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F** Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F** - | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F** - | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F** Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F** Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F** Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F** Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F** Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F** Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F** Cầu Ba Dong - Cầu T15 | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Cầu T15 | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F** Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 3 - Kênh F** Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 3 - Kênh F** Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) - | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 4 - Kênh F** Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) - | Đất TM-DV nông thôn | 805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 4 - Kênh F** Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Trung tâm - Kênh F** Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.207.500 | 845.250 | 591.675 | 414.173 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Trung tâm - Kênh F** Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 61.600 | 43.120 | 30.184 | 21.129 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên** Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền** Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền** kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền** Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền** Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền** Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền** Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2 | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền** Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền** Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền) | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền** Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền** Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền** Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền** Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943 - Kênh H** Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H** Đường tỉnh 943 - Đường dal | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường dal kênh H - Kênh H** Đường tỉnh 943 - Đường dal | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường dal - Kênh H** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.368.000 | 957.600 | 670.320 | 469.224 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F** Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F** Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) - | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F** Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) - | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F** Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F** Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m Kênh H - Kênh F** Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh G - Kênh F** Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh F - Kênh F** Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Trục - Kênh F** Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F** Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất (Kênh T20) - Kênh F** Kênh Trục - Kênh H | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F** Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú) - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng) - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng) - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F** Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F** Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4 | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F** Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F** Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F** Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F** Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F** Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F** Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F** Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F** Cầu Ba Dong - Cầu T15 | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Cầu T15 | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F** Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 3 - Kênh F** Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 3 - Kênh F** Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) - | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 4 - Kênh F** Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) - | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 4 - Kênh F** Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Trung tâm - Kênh F** Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 724.500 | 507.150 | 355.005 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Trung tâm - Kênh F** Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 52.800 | 36.960 | 25.872 | 18.110 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Xã Định Mỹ** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Xã Định Mỹ** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Xã Định Mỹ** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Mỹ Giang** Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Phèn Đứng** Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2 | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Định Mỹ 2** Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Định Mỹ 1** Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F** Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F** Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F** Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F** Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F** Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F** Cầu Ba Dong - Cầu T15 | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Cầu T15 | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F** Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 3 - Kênh F** Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 563.500 | 394.450 | 276.115 | 193.281 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 3 - Kênh F** Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) - | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 4 - Kênh F** Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) - | Đất TM-DV nông thôn | 805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 4 - Kênh F** Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 402.500 | 281.750 | 197.225 | 138.058 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Trung tâm - Kênh F** Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.207.500 | 845.250 | 591.675 | 414.173 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Trung tâm - Kênh F** Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 61.600 | 43.120 | 30.184 | 21.129 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên** Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền** Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền** kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền** Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền** Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền** Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền** Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2 | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền** Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền** Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền) | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền** Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền** Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền** Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền** Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 331.200 | 231.840 | 162.288 | 113.602 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943 - Kênh H** Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H** Đường tỉnh 943 - Đường dal | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường dal kênh H - Kênh H** Đường tỉnh 943 - Đường dal | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường dal - Kênh H** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.368.000 | 957.600 | 670.320 | 469.224 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F** Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F** Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) - | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F** Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) - | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F** Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F** Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m Kênh H - Kênh F** Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh G - Kênh F** Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh F - Kênh F** Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Trục - Kênh F** Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F** Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất (Kênh T20) - Kênh F** Kênh Trục - Kênh H | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 310.800 | 217.560 | 152.292 | 106.604 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F** Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú) - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng) - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng) - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Chợ Trung Phú 2 - Kênh F** Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F** Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F** Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4 | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F** Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F** - | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F** Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F** Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F** Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín) | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F** Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F** Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F** Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F** Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F** Cầu Ba Dong - Cầu T15 | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F** Kênh Ba Dầu - Cầu T15 | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F** Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 3 - Kênh F** Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 3 - Kênh F** Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) - | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 4 - Kênh F** Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) - | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **KDC Trung Phú 4 - Kênh F** Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Trung tâm - Kênh F** Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.035.000 | 724.500 | 507.150 | 355.005 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Trung tâm - Kênh F** Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Các đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 52.800 | 36.960 | 25.872 | 18.110 |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Xã Định Mỹ** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Xã Định Mỹ** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Xã Định Mỹ** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Mỹ Giang** Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Phèn Đứng** Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2 | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Định Mỹ 2** Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Định Mỹ 1** Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Trường Tiền Cũ** Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Thốt Nốt** Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Ba Thước** Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Đồng Chòi** Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Công Điền** Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Cả Răng** Cầu Cả Răng - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Bông Súng** Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp III** - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943** Ranh Vĩnh Trạch - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên)** Kênh Ông Đốc - Kênh F | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành** Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh thành phố Cần Thơ - | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp III** - | Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần)** - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù)** Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Ranh Làng** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Vĩnh Tây** Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Ba Dầu** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Trường Tiền** Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Xẻo Sâu** Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp III** - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Mỹ Giang** Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Phèn Đứng** Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2 | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Định Mỹ 2** Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Định Mỹ 1** Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Trường Tiền Cũ** Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Thốt Nốt** Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Ba Thước** Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Đồng Chòi** Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Công Điền** Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Cả Răng** Cầu Cả Răng - Ranh Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Bông Súng** Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp III** - | Đất trồng lúa | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943** Ranh Vĩnh Trạch - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên)** Kênh Ông Đốc - Kênh F | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành** Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh thành phố Cần Thơ - | Đất trồng lúa | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp III** - | Đất trồng lúa | 46.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần)** - | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù)** Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Ranh Làng** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Vĩnh Tây** Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Ba Dầu** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Trường Tiền** Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Xẻo Sâu** Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp III** - | Đất trồng lúa | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Mỹ Giang** Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Phèn Đứng** Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Định Mỹ 2** Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Định Mỹ 1** Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Trường Tiền Cũ** Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Thốt Nốt** Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Ba Thước** Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Đồng Chòi** Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Công Điền** Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Cả Răng** Cầu Cả Răng - Ranh Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Bông Súng** Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp III** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943** Ranh Vĩnh Trạch - Ranh xã Thoại Sơn | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên)** Kênh Ông Đốc - Kênh F | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành** Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh thành phố Cần Thơ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp III** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù)** Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Ranh Làng** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Vĩnh Tây** Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Ba Dầu** Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Trường Tiền** Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Xẻo Sâu** Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp III** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)** Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6 - Ranh Thoại Sơn | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất (kênh Mỹ Giang )** Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất (kênh Phèn Đứng)** Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 2)** Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 1)** Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất (kênh Trường Tiền cũ )** Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất (kênh Đồng Chòi)** Kênh ấp Chiến lược - Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6 | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Bê tông 2m (kênh Thốt Nốt)** Kênh ấp Chiến lược - Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6 | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường đất (Kênh Ba Thước)** Kênh ấp Chiến Lược - Kênh Định Mỹ 1 | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Công Điền** Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2 | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Cả Răng** Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đôn | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Bông Súng** Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1 | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp III** - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Đường tỉnh 943** Ranh Vĩnh Trạch - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa, bê tông 3,5m liên xã (Kênh RG LX)** Kênh Ông Đốc - Kênh F | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành** Kênh Rạch Giá -Long Xuyên - Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh tỉnh Cần Thơ | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp III** - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)** Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Núi Chóc - Năng Gù** Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Ranh Làng** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Vĩnh Tây** Kênh Ba Dầu - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Ba Dầu** Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Trường Tiền** Kênh Xẻo Sâu - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Kênh Xẻo Sâu** Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Tiếp giáp kênh cấp III** - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ ĐỊNH MỸ | **Khu vực còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Định Mỹ

  Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên 4 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền 8 dòng dữ liệu   Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 - Kênh H 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H 4 dòng dữ liệu   Đường dal kênh H - Kênh H 4 dòng dữ liệu   Đường dal - Kênh H 4 dòng dữ liệu   Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) 4 dòng dữ liệu   Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) 4 dòng dữ liệu   Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) 4 dòng dữ liệu   Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F 8 dòng dữ liệu   Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F 8 dòng dữ liệu   Bê tông 2m Kênh H - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Kênh G - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Kênh F - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Kênh Trục - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Đường đất (Kênh T20) - Kênh F 4 dòng dữ liệu   KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F 4 dòng dữ liệu   KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Chợ Trung Phú 2 - Kênh F 16 dòng dữ liệu   Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F 4 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F 5 dòng dữ liệu   Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F 5 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F 5 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F 5 dòng dữ liệu   Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F 5 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F 5 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F 5 dòng dữ liệu   Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F 5 dòng dữ liệu   Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F 5 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F 5 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F 5 dòng dữ liệu   Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F 5 dòng dữ liệu   KDC Trung Phú 3 - Kênh F 10 dòng dữ liệu   KDC Trung Phú 4 - Kênh F 10 dòng dữ liệu   Trung tâm - Kênh F 10 dòng dữ liệu   Các đường còn lại 5 dòng dữ liệu   Xã Định Mỹ 6 dòng dữ liệu   Kênh Mỹ Giang 4 dòng dữ liệu   Kênh Phèn Đứng 4 dòng dữ liệu   Kênh Định Mỹ 2 4 dòng dữ liệu   Kênh Định Mỹ 1 4 dòng dữ liệu   Kênh Trường Tiền Cũ 3 dòng dữ liệu   Kênh Thốt Nốt 3 dòng dữ liệu   Kênh Ba Thước 3 dòng dữ liệu   Kênh Đồng Chòi 3 dòng dữ liệu   Kênh Công Điền 4 dòng dữ liệu   Kênh Cả Răng 4 dòng dữ liệu   Kênh Bông Súng 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp kênh cấp III 12 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 4 dòng dữ liệu   Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) 3 dòng dữ liệu   Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành 4 dòng dữ liệu   Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần) 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) 3 dòng dữ liệu   Kênh Ranh Làng 4 dòng dữ liệu   Kênh Vĩnh Tây 4 dòng dữ liệu   Kênh Ba Dầu 4 dòng dữ liệu   Kênh Trường Tiền 4 dòng dữ liệu   Kênh Xẻo Sâu 4 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) 2 dòng dữ liệu   Đường đất (kênh Mỹ Giang ) 1 dòng dữ liệu   Đường đất (kênh Phèn Đứng) 1 dòng dữ liệu   Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 2) 1 dòng dữ liệu   Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 1) 1 dòng dữ liệu   Đường đất (kênh Trường Tiền cũ ) 1 dòng dữ liệu   Đường đất (kênh Đồng Chòi) 1 dòng dữ liệu   Bê tông 2m (kênh Thốt Nốt) 1 dòng dữ liệu   Đường đất (Kênh Ba Thước) 1 dòng dữ liệu   Nhựa, bê tông 3,5m liên xã (Kênh RG LX) 1 dòng dữ liệu   Kênh Núi Chóc - Năng Gù 1 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại 1 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)