Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Định Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Định Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Định Mỹ năm 2026

Khu vực: xã Định Mỹ.

Mức giá áp dụng: từ 18.110 đến 3.360.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền
Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Định Mỹ Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền
kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6
(Đất ở nông thôn)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
Xã Định Mỹ Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền
Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền
Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền
-
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Định Mỹ Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền
-
(Đất ở nông thôn)
518.000 362.600 253.820 177.674
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền
Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền)
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền
Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền
Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền
Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền
Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền
-
(Đất ở nông thôn)
552.000 386.400 270.480 189.336
Xã Định Mỹ Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền
-
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Định Mỹ Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943 - Kênh H
Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Định Mỹ Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H
Đường tỉnh 943 - Đường dal
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Định Mỹ Đường dal kênh H - Kênh H
Đường tỉnh 943 - Đường dal
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Định Mỹ Đường dal - Kênh H
Suốt đường -
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Định Mỹ Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Định Mỹ Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Mỹ Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Định Mỹ Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F
-
(Đất ở nông thôn)
2.280.000 1.596.000 1.117.200 782.040
Xã Định Mỹ Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F
-
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F
Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Định Mỹ Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F
Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) -
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Định Mỹ Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F
Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) -
(Đất ở nông thôn)
575.000 402.500 281.750 197.225
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F
Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F
Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Định Mỹ Bê tông 2m Kênh H - Kênh F
Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Định Mỹ Kênh G - Kênh F
Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Định Mỹ Kênh F - Kênh F
Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Định Mỹ Kênh Trục - Kênh F
Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Định Mỹ Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F
Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Định Mỹ Đường đất (Kênh T20) - Kênh F
Kênh Trục - Kênh H
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Định Mỹ KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F
-
(Đất ở nông thôn)
518.000 362.600 253.820 177.674
Xã Định Mỹ KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F
-
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F
Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Mỹ Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú) -
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng) -
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng) -
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) -
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F
Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F
Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F
Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Định Mỹ Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F
-
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Định Mỹ Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F
-
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F
Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F
Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F
Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín)
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Định Mỹ Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F
Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F
Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F
Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F
Cầu Ba Dong - Cầu T15
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Cầu T15
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F
Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 3 - Kênh F
Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) -
(Đất ở nông thôn)
805.000 563.500 394.450 276.115
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 3 - Kênh F
Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) -
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 4 - Kênh F
Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) -
(Đất ở nông thôn)
1.150.000 805.000 563.500 394.450
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 4 - Kênh F
Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) -
(Đất ở nông thôn)
575.000 402.500 281.750 197.225
Xã Định Mỹ Trung tâm - Kênh F
Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) -
(Đất ở nông thôn)
1.725.000 1.207.500 845.250 591.675
Xã Định Mỹ Trung tâm - Kênh F
Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) -
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Định Mỹ Các đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
88.000 61.600 43.120 30.184
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền
Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Định Mỹ Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền
kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6
(Đất TM-DV nông thôn)
2.352.000 1.646.400 1.152.480 806.736
Xã Định Mỹ Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền
Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)
(Đất TM-DV nông thôn)
322.000 225.400 157.780 110.446
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền
Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền
-
(Đất TM-DV nông thôn)
322.000 225.400 157.780 110.446
Xã Định Mỹ Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền
-
(Đất TM-DV nông thôn)
362.600 253.820 177.674 124.372
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Định Mỹ Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền
Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền)
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền
Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền
Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền
Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền
Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền
-
(Đất TM-DV nông thôn)
386.400 270.480 189.336 132.535
Xã Định Mỹ Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền
-
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Định Mỹ Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943 - Kênh H
Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Định Mỹ Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H
Đường tỉnh 943 - Đường dal
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Định Mỹ Đường dal kênh H - Kênh H
Đường tỉnh 943 - Đường dal
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Định Mỹ Đường dal - Kênh H
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Định Mỹ Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Định Mỹ Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Định Mỹ Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Định Mỹ Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.596.000 1.117.200 782.040 547.428
Xã Định Mỹ Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F
-
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F
Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Định Mỹ Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F
Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) -
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Định Mỹ Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F
Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) -
(Đất TM-DV nông thôn)
402.500 281.750 197.225 138.058
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F
Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F
Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Định Mỹ Bê tông 2m Kênh H - Kênh F
Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Định Mỹ Kênh G - Kênh F
Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Kênh F - Kênh F
Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Kênh Trục - Kênh F
Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F
Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Định Mỹ Đường đất (Kênh T20) - Kênh F
Kênh Trục - Kênh H
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Định Mỹ KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F
-
(Đất TM-DV nông thôn)
362.600 253.820 177.674 124.372
Xã Định Mỹ KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F
-
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F
Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Định Mỹ Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng) -
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F
Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F
Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F
Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Định Mỹ Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F
-
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Định Mỹ Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F
-
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F
Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F
Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F
Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín)
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F
Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F
Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F
Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F
Cầu Ba Dong - Cầu T15
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Cầu T15
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F
Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 3 - Kênh F
Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
563.500 394.450 276.115 193.281
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 3 - Kênh F
Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) -
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 4 - Kênh F
Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) -
(Đất TM-DV nông thôn)
805.000 563.500 394.450 276.115
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 4 - Kênh F
Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
402.500 281.750 197.225 138.058
Xã Định Mỹ Trung tâm - Kênh F
Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.207.500 845.250 591.675 414.173
Xã Định Mỹ Trung tâm - Kênh F
Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Định Mỹ Các đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
61.600 43.120 30.184 21.129
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền
Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Định Mỹ Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền
kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6
(Đất SX-KD nông thôn)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
Xã Định Mỹ Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền
Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)
(Đất SX-KD nông thôn)
276.000 193.200 135.240 94.668
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền
Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
276.000 193.200 135.240 94.668
Xã Định Mỹ Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
310.800 217.560 152.292 106.604
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Định Mỹ Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền
Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền)
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền
Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền
Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền
Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền
Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã Định Mỹ Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Định Mỹ Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943 - Kênh H
Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Định Mỹ Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H
Đường tỉnh 943 - Đường dal
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Định Mỹ Đường dal kênh H - Kênh H
Đường tỉnh 943 - Đường dal
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Định Mỹ Đường dal - Kênh H
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Định Mỹ Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Định Mỹ Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Mỹ Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Định Mỹ Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.368.000 957.600 670.320 469.224
Xã Định Mỹ Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F
Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Định Mỹ Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F
Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) -
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Định Mỹ Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F
Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) -
(Đất SX-KD nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F
Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F
Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Bê tông 2m Kênh H - Kênh F
Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Kênh G - Kênh F
Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Kênh F - Kênh F
Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Kênh Trục - Kênh F
Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F
Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Đường đất (Kênh T20) - Kênh F
Kênh Trục - Kênh H
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Định Mỹ KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
310.800 217.560 152.292 106.604
Xã Định Mỹ KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F
Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Mỹ Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú) -
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng) -
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng) -
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F
Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F
Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F
Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Định Mỹ Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F
Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F
Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F
Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín)
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F
Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F
Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F
Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F
Cầu Ba Dong - Cầu T15
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Cầu T15
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F
Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 3 - Kênh F
Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 3 - Kênh F
Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) -
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 4 - Kênh F
Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) -
(Đất SX-KD nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 4 - Kênh F
Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Định Mỹ Trung tâm - Kênh F
Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.035.000 724.500 507.150 355.005
Xã Định Mỹ Trung tâm - Kênh F
Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Định Mỹ Các đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
52.800 36.960 25.872 18.110
Xã Định Mỹ Xã Định Mỹ
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Xã Định Mỹ
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Xã Định Mỹ
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Mỹ Giang
Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Phèn Đứng
Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Định Mỹ 2
Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Định Mỹ 1
Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F
Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F
Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín)
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F
Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F
Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F
Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F
Cầu Ba Dong - Cầu T15
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Cầu T15
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Định Mỹ Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F
Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 3 - Kênh F
Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
563.500 394.450 276.115 193.281
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 3 - Kênh F
Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) -
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 4 - Kênh F
Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) -
(Đất TM-DV nông thôn)
805.000 563.500 394.450 276.115
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 4 - Kênh F
Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
402.500 281.750 197.225 138.058
Xã Định Mỹ Trung tâm - Kênh F
Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.207.500 845.250 591.675 414.173
Xã Định Mỹ Trung tâm - Kênh F
Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Định Mỹ Các đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
61.600 43.120 30.184 21.129
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền
Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Định Mỹ Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền
kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6
(Đất SX-KD nông thôn)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
Xã Định Mỹ Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền
Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)
(Đất SX-KD nông thôn)
276.000 193.200 135.240 94.668
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền
Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
276.000 193.200 135.240 94.668
Xã Định Mỹ Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
310.800 217.560 152.292 106.604
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Định Mỹ Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền
Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền)
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền
Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền
Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền
Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Ba Thước - Trường Tiền
Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC ) - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
331.200 231.840 162.288 113.602
Xã Định Mỹ Khu dân cư trường tiền mở rộng - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên) - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Định Mỹ Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc) - Trường Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943 - Kênh H
Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Định Mỹ Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H
Đường tỉnh 943 - Đường dal
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Định Mỹ Đường dal kênh H - Kênh H
Đường tỉnh 943 - Đường dal
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Định Mỹ Đường dal - Kênh H
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Định Mỹ Đường Huyện 78 - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Định Mỹ Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Mỹ Các đường còn lại (Khu vực chợ) - Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Định Mỹ Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.368.000 957.600 670.320 469.224
Xã Định Mỹ Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) - Kênh F
Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Định Mỹ Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F
Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) -
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Định Mỹ Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh F
Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F) -
(Đất SX-KD nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m Kênh H - Kênh F
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F
Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Kênh H - Kênh F
Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Bê tông 2m Kênh H - Kênh F
Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Kênh G - Kênh F
Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Kênh F - Kênh F
Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Kênh Trục - Kênh F
Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) - Kênh F
Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Đường đất (Kênh T20) - Kênh F
Kênh Trục - Kênh H
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Định Mỹ KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
310.800 217.560 152.292 106.604
Xã Định Mỹ KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư) - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu - Kênh F
Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Mỹ Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu) - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú) -
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng) -
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng) -
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Định Mỹ Chợ Trung Phú 2 - Kênh F
Bê tông (Các đường còn lại trong chợ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX - Kênh F
Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F
Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Kênh F
Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Định Mỹ Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh F
-
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu - Kênh F
Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu - Kênh F
Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F
Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín)
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Kênh F
Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Kênh F
Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Ranh Xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây - Kênh F
Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Kênh F
Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Kênh F
Cầu Ba Dong - Cầu T15
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Kênh F
Kênh Ba Dầu - Cầu T15
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Định Mỹ Đường đất Kênh Trường Tiền - Kênh F
Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 3 - Kênh F
Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 3 - Kênh F
Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC) -
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 4 - Kênh F
Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4) -
(Đất SX-KD nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Định Mỹ KDC Trung Phú 4 - Kênh F
Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Định Mỹ Trung tâm - Kênh F
Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.035.000 724.500 507.150 355.005
Xã Định Mỹ Trung tâm - Kênh F
Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Định Mỹ Các đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
52.800 36.960 25.872 18.110
Xã Định Mỹ Xã Định Mỹ
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Xã Định Mỹ
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Xã Định Mỹ
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Mỹ Giang
Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Phèn Đứng
Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Định Mỹ 2
Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Định Mỹ 1
Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Trường Tiền Cũ
Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Thốt Nốt
Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Ba Thước
Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Đồng Chòi
Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Công Điền
Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Cả Răng
Cầu Cả Răng - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Bông Súng
Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III
-
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943
Ranh Vĩnh Trạch - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Định Mỹ Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên)
Kênh Ông Đốc - Kênh F
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành
Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh thành phố Cần Thơ -
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 42.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III
-
(Đất trồng cây hàng năm)
46.000 36.000 0 0
Xã Định Mỹ Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù)
Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Ranh Làng
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Vĩnh Tây
Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Ba Dầu
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Trường Tiền
Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Xẻo Sâu
Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III
-
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Mỹ Giang
Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Phèn Đứng
Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Định Mỹ 2
Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Định Mỹ 1
Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Trường Tiền Cũ
Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Thốt Nốt
Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Ba Thước
Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Đồng Chòi
Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Công Điền
Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Cả Răng
Cầu Cả Răng - Ranh Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Bông Súng
Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III
-
(Đất trồng lúa)
39.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943
Ranh Vĩnh Trạch - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng lúa)
55.000 44.000 0 0
Xã Định Mỹ Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên)
Kênh Ông Đốc - Kênh F
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành
Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh thành phố Cần Thơ -
(Đất trồng lúa)
53.000 42.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III
-
(Đất trồng lúa)
46.000 36.000 0 0
Xã Định Mỹ Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần)
-
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù)
Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Ranh Làng
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Vĩnh Tây
Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Ba Dầu
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Trường Tiền
Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Xẻo Sâu
Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III
-
(Đất trồng lúa)
39.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Mỹ Giang
Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Phèn Đứng
Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Định Mỹ 2
Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Định Mỹ 1
Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Trường Tiền Cũ
Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Thốt Nốt
Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Ba Thước
Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Đồng Chòi
Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Công Điền
Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Cả Răng
Cầu Cả Răng - Ranh Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Bông Súng
Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943
Ranh Vĩnh Trạch - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 44.000 0 0
Xã Định Mỹ Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên)
Kênh Ông Đốc - Kênh F
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành
Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh thành phố Cần Thơ -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
53.000 42.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
46.000 36.000 0 0
Xã Định Mỹ Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù)
Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Ranh Làng
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Vĩnh Tây
Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Ba Dầu
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Trường Tiền
Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Xẻo Sâu
Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)
Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6 - Ranh Thoại Sơn
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Định Mỹ Đường đất (kênh Mỹ Giang )
Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Đường đất (kênh Phèn Đứng)
Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 2)
Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 1)
Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Đường đất (kênh Trường Tiền cũ )
Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Đường đất (kênh Đồng Chòi)
Kênh ấp Chiến lược - Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Bê tông 2m (kênh Thốt Nốt)
Kênh ấp Chiến lược - Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Đường đất (Kênh Ba Thước)
Kênh ấp Chiến Lược - Kênh Định Mỹ 1
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Công Điền
Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Cả Răng
Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đôn
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Bông Súng
Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III
-
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Đường tỉnh 943
Ranh Vĩnh Trạch - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Định Mỹ Nhựa, bê tông 3,5m liên xã (Kênh RG LX)
Kênh Ông Đốc - Kênh F
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành
Kênh Rạch Giá -Long Xuyên - Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh tỉnh Cần Thơ
(Đất trồng cây lâu năm)
59.000 47.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III
-
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)
Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Núi Chóc - Năng Gù
Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Ranh Làng
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Vĩnh Tây
Kênh Ba Dầu - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Ba Dầu
Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Trường Tiền
Kênh Xẻo Sâu - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Kênh Xẻo Sâu
Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Định Mỹ Tiếp giáp kênh cấp III
-
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 0 0 0
Xã Định Mỹ Khu vực còn lại
-
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Trường Tiền
Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Định Mỹ Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m - Trường Tiền
kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6
(Đất ở nông thôn)
3.360.000 2.352.000 1.646.400 1.152.480
Xã Định Mỹ Các đường còn lại trong chợ - Trường Tiền
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền
Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Định Mỹ Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trường Tiền
Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng - Trường Tiền
-
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Định Mỹ Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang - Trường Tiền
-
(Đất ở nông thôn)
518.000 362.600 253.820 177.674
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Phèn Đứng - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 - Trường Tiền
Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 - Trường Tiền
Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền)
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Trường Tiền cũ - Trường Tiền
Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Đường đất kênh Đồng Chòi - Trường Tiền
Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Định Mỹ Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt - Trường Tiền
Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Định Mỹ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Định Mỹ, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Phú (huyện Thoại Sơn), Xã Định Thành, Xã Định Mỹ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Định Mỹ theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Định Mỹ có diện tích tự nhiên 109,77 km² với quy mô dân số 42.328 người, mật độ dân cư đạt 385,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Định Mỹ được đặt tại UBND xã Định Thành cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Định Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Định Mỹ là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Định Mỹ, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Định Mỹ, tỉnh An Giang là 3.360.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Định Mỹ, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Định Mỹ, tỉnh An Giang là khoảng 219.474 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1070 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?