---
title: Bảng giá đất xã Đông Thái, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:14Z
modified: 2026-08-23T08:51:56Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-dong-thai-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144596
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-dong-thai-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Đông Thái, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:56Z
---

**Bảng giá đất xã Đông Thái, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Đông Thái, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-dong-thai-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-dong-thai-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đông Thái, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Đông Thái, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Thái, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Đông Thái, tỉnh An Giang

Xã Đông Thái Sắp xếp từ: Xã Nam Thái, Nam Thái A, Đông Thái.

### Bảng giá đất xã Đông Thái năm 2026

**Khu vực:** xã Đông Thái.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 34.000 đến 1.440.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ giáp xã An Biên (kênh Bàu Láng) - Khu đô thị Thứ 7 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ đầu Tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 (ngoài Khu đô thị Thứ 7) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ Khu đô thị Thứ 7 - Kênh Mương Chùa (Giáp xã An Biên) | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))** Từ cầu Thứ 7 (sông Xáng Xẻo Rô) - Kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))** Từ kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) - Đường tỉnh 964 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.60 giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Cầu ngang kênh 6 Đình | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ kênh Nông Trường - Đường tỉnh 964 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ kênh 6 Biển (giáp đường tỉnh 964) ra tới biển - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh 3.000 - Kênh số 1** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường cặp sông Xáng Xẻo Rô (bờ Bắc)** Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh xã An Biên (kênh Bào Láng) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh Thứ 5** Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh số 1 | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh Tây Sơn bờ Tây** Từ đường 966 (hết vị trí 3) - Kênh 50 giáp xã Đông Thái | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường Kênh số 1** Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Giáp xã An Biên | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái** Từ giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Kênh Xẻo Vẹt (cầu Xẻo Vẹt) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Xẻo Vẹt - Kênh Thứ 7 | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Đầu Ngàn - Giáp xã Tân Thạnh (kênh Xẻo Quao) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa)** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa)** - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ giáp xã An Biên (kênh Bàu Láng) - Khu đô thị Thứ 7 | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ đầu Tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 (ngoài Khu đô thị Thứ 7) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ Khu đô thị Thứ 7 - Kênh Mương Chùa (Giáp xã An Biên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))** Từ cầu Thứ 7 (sông Xáng Xẻo Rô) - Kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))** Từ kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) - Đường tỉnh 964 | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.60 giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Cầu ngang kênh 6 Đình | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ kênh Nông Trường - Đường tỉnh 964 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ kênh 6 Biển (giáp đường tỉnh 964) ra tới biển - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh 3.000 - Kênh số 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường cặp sông Xáng Xẻo Rô (bờ Bắc)** Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh xã An Biên (kênh Bào Láng) | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh Thứ 5** Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh số 1 | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh Tây Sơn bờ Tây** Từ đường 966 (hết vị trí 3) - Kênh 50 giáp xã Đông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường Kênh số 1** Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Giáp xã An Biên | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái** Từ giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Kênh Xẻo Vẹt (cầu Xẻo Vẹt) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Xẻo Vẹt - Kênh Thứ 7 | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Đầu Ngàn - Giáp xã Tân Thạnh (kênh Xẻo Quao) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa)** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa)** - | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | 152.880 | 107.016 | 74.911 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ giáp xã An Biên (kênh Bàu Láng) - Khu đô thị Thứ 7 | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ đầu Tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 (ngoài Khu đô thị Thứ 7) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ Khu đô thị Thứ 7 - Kênh Mương Chùa (Giáp xã An Biên) | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))** Từ cầu Thứ 7 (sông Xáng Xẻo Rô) - Kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))** Từ kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) - Đường tỉnh 964 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.60 giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Cầu ngang kênh 6 Đình | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ kênh Nông Trường - Đường tỉnh 964 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ kênh 6 Biển (giáp đường tỉnh 964) ra tới biển - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh 3.000 - Kênh số 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường cặp sông Xáng Xẻo Rô (bờ Bắc)** Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh xã An Biên (kênh Bào Láng) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh Thứ 5** Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh số 1 | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh Tây Sơn bờ Tây** Từ đường 966 (hết vị trí 3) - Kênh 50 giáp xã Đông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường Kênh số 1** Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Giáp xã An Biên | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái** Từ giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Kênh Xẻo Vẹt (cầu Xẻo Vẹt) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Xẻo Vẹt - Kênh Thứ 7 | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Đầu Ngàn - Giáp xã Tân Thạnh (kênh Xẻo Quao) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa)** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa)** - | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 131.040 | 91.728 | 64.210 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** - | Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** - | Đất trồng lúa | 38.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 34.000 |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ giáp xã An Biên (kênh Bàu Láng) - Khu đô thị Thứ 7 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ đầu Tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 (ngoài Khu đô thị Thứ 7) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ Khu đô thị Thứ 7 - Kênh Mương Chùa (Giáp xã An Biên) | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))** Từ cầu Thứ 7 (sông Xáng Xẻo Rô) - Kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))** Từ kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) - Đường tỉnh 964 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.60 giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Cầu ngang kênh 6 Đình | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ kênh Nông Trường - Đường tỉnh 964 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ kênh 6 Biển (giáp đường tỉnh 964) ra tới biển - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh 3.000 - Kênh số 1** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường cặp sông Xáng Xẻo Rô (bờ Bắc)** Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh xã An Biên (kênh Bào Láng) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh Thứ 5** Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh số 1 | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh Tây Sơn bờ Tây** Từ đường 966 (hết vị trí 3) - Kênh 50 giáp xã Đông Thái | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường Kênh số 1** Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Giáp xã An Biên | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái** Từ giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Kênh Xẻo Vẹt (cầu Xẻo Vẹt) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Xẻo Vẹt - Kênh Thứ 7 | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Đầu Ngàn - Giáp xã Tân Thạnh (kênh Xẻo Quao) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa)** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa)** - | Đất ở nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ giáp xã An Biên (kênh Bàu Láng) - Khu đô thị Thứ 7 | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ đầu Tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 (ngoài Khu đô thị Thứ 7) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ Khu đô thị Thứ 7 - Kênh Mương Chùa (Giáp xã An Biên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))** Từ cầu Thứ 7 (sông Xáng Xẻo Rô) - Kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))** Từ kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) - Đường tỉnh 964 | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.60 giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Cầu ngang kênh 6 Đình | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ kênh Nông Trường - Đường tỉnh 964 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ kênh 6 Biển (giáp đường tỉnh 964) ra tới biển - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh 3.000 - Kênh số 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường cặp sông Xáng Xẻo Rô (bờ Bắc)** Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh xã An Biên (kênh Bào Láng) | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh Thứ 5** Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh số 1 | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh Tây Sơn bờ Tây** Từ đường 966 (hết vị trí 3) - Kênh 50 giáp xã Đông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường Kênh số 1** Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Giáp xã An Biên | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái** Từ giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Kênh Xẻo Vẹt (cầu Xẻo Vẹt) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Xẻo Vẹt - Kênh Thứ 7 | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Đầu Ngàn - Giáp xã Tân Thạnh (kênh Xẻo Quao) | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa)** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa)** - | Đất TM-DV nông thôn | 218.400 | 152.880 | 107.016 | 74.911 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ giáp xã An Biên (kênh Bàu Láng) - Khu đô thị Thứ 7 | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ đầu Tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 (ngoài Khu đô thị Thứ 7) | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Quốc lộ 63** Từ Khu đô thị Thứ 7 - Kênh Mương Chùa (Giáp xã An Biên) | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))** Từ cầu Thứ 7 (sông Xáng Xẻo Rô) - Kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))** Từ kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) - Đường tỉnh 964 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ ĐH.60 giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Cầu ngang kênh 6 Đình | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ kênh Nông Trường - Đường tỉnh 964 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))** Từ kênh 6 Biển (giáp đường tỉnh 964) ra tới biển - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh 3.000 - Kênh số 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường cặp sông Xáng Xẻo Rô (bờ Bắc)** Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh xã An Biên (kênh Bào Láng) | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh Thứ 5** Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh số 1 | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường kênh Tây Sơn bờ Tây** Từ đường 966 (hết vị trí 3) - Kênh 50 giáp xã Đông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Đường Kênh số 1** Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Giáp xã An Biên | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái** Từ giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Kênh Xẻo Vẹt (cầu Xẻo Vẹt) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Xẻo Vẹt - Kênh Thứ 7 | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Tuyến đường Khu vực Nam Thái A** Từ kênh Đầu Ngàn - Giáp xã Tân Thạnh (kênh Xẻo Quao) | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa)** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa)** - | Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 131.040 | 91.728 | 64.210 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** - | Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** - | Đất trồng lúa | 38.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ ĐÔNG THÁI | **Xã Đông Thái** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 34.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Thái

  Quốc lộ 63 18 dòng dữ liệu   ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A)) 12 dòng dữ liệu   ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) 18 dòng dữ liệu   Đường kênh 3.000 - Kênh số 1 6 dòng dữ liệu   Đường cặp sông Xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) 6 dòng dữ liệu   Đường kênh Thứ 5 6 dòng dữ liệu   Đường kênh Tây Sơn bờ Tây 6 dòng dữ liệu   Đường Kênh số 1 6 dòng dữ liệu   Tuyến đường Khu vực Nam Thái 6 dòng dữ liệu   Tuyến đường Khu vực Nam Thái A 18 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa) 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa) 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 6 dòng dữ liệu   Xã Đông Thái 14 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)