---
title: Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-28T02:33:17Z
modified: 2026-08-25T01:59:21Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-duong-an-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132940
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-duong-an-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:59:21Z
---

****Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.****

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-duong-an-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-duong-an-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Đường An, TP. Hải Phòng

Xã Đường An sắp xếp từ: Một phần các xã Thúc Kháng, Thái Minh, Tân Hồng, Thái Dương và một phần xã Thái Hòa.

### Bảng giá đất Đường An năm 2026

**Khu vực:** Đường An.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 30.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 392** Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 394 qua thôn Phủ** Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 9.500.000 | 4.800.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư làng nghề Lược Vạc** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 392** Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.700.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 392** Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.700.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư làng nghề Lược Vạc** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Quốc lộ 38 mới** Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 7.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 392** Cống Sồi Cầu → Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 7.800.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 17.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D3D (5m; 7,5m; 4m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền** Đường 392 → Máy Bơm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư làng nghề Lược Vạc** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 394 qua thôn Phủ** Ngã ba phủ → Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học)** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 13.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học)** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 13.500.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch** Đường 392 → Ngã ba ông Thanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ)** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.700.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Quốc lộ 38 cũ** Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) → Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn)** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 394** Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ → Hết địa phận thôn Mộ Trạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 394** Giáp địa phận thôn Mộ Trạch → Hết địa phận thôn Hoàng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Bá Đông** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục xã tại thôn My Cầu** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 392** Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 870.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 394 qua thôn Phủ** Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục xã** Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân → Hết làng Lương Ngọc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư làng nghề Lược Vạc** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 392** Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 392** Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.110.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 392** Cổng trường cấp III Bình Giang → Hết Nhà ông Thanh Tre, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 725.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư làng nghề Lược Vạc** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 394 qua thôn Phủ** Ngã tư Phủ giáp đường 392 → Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 2.375.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Quốc lộ 38 mới** Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.340.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 392** Cống Sồi Cầu → Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.340.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư làng nghề Lược Vạc** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 392** Trường THPT Đường An → Trường THPT Bình Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 925.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 392** Nhà ông Thanh Tre → Cống Sồi Cầu, thuộc thôn Sồi Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 925.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D3D (5m; 7,5m; 4m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền** Đường 392 → Máy Bơm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư làng nghề Lược Vạc** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.125.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư làng nghề Lược Vạc** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 394 qua thôn Phủ** Ngã ba phủ → Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 392** Cống Sồi Cầu → Cầu vượt Thái Quyền, thuộc địa phận thôn Sồi Tó | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 1.950.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 4.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Quốc lộ 38 mới** Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 1.950.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 4.050.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học)** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền** Đường 392 → Máy Bơm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D3D (5m; 7,5m; 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch** Đường 392 → Ngã ba ông Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ)** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.310.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư làng nghề Lược Vạc** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 394 qua thôn Phủ** Ngã ba phủ → Giáp thôn Phú Đa xã Bình Giang, thuộc địa phận thôn Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học)** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 3.375.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học)** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 3.375.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch** Đường 392 → Ngã ba ông Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ)** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 394** Giáp địa phận thôn Mộ Trạch → Hết địa phận thôn Hoàng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn)** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 394** Dự án Hudland Hạ, thuộc địa phận thôn Phủ → Hết địa phận thôn Mộ Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Quốc lộ 38 cũ** Nhà ông Bàn (mặt đường QL 38 cũ) → Cống Tranh (mặt đường QL 38 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Bá Đông** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường 394** Giáp địa phận thôn Mộ Trạch → Hết địa phận thôn Hoàng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.450.000 | 1.150.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Khu dân cư mới thôn Bá Đông** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục xã tại thôn My Cầu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.260.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục xã** Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân → Hết làng Lương Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục xã tại thôn My Cầu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.050.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục xã** Giáp đường 394 thôn Ngọc Tân → Hết làng Lương Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Đường An | **Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Đường An

  Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) 22 dòng dữ liệu   Đường 392 12 dòng dữ liệu   Đường 394 qua thôn Phủ 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư làng nghề Lược Vạc 9 dòng dữ liệu   Quốc lộ 38 mới 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư Xăng dầu Trại Cá 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền 3 dòng dữ liệu   Khu trung tâm thương mại Tây Bắc (Thái Học) 5 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới xóm đông thôn My Cầu 5 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Quang Tiền -Mỹ Trạch 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Phủ (Trung tâm Giáo dục thường xuyên cũ) 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 38 cũ 2 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới ven đường 392 (khu Cống Sơn) 2 dòng dữ liệu   Đường 394 5 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Bá Đông 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã tại thôn My Cầu 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã các thôn Quan Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn Mỹ Trạch 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Mộ Trạch 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã tại thôn Mộ Trạch 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Trạch Xá 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn My Cầu, thôn Lương Ngọc, thôn Thúc Kháng, thôn Thụy Tranh, thôn Tào Khê, thôn Châu Khê, thôn Ngọc Tân, thôn Mộ Trạch, thôn Bá Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi Cầu, thôn Vạc, thôn Phủ 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn Tuyển Cử, thôn Phú Khê, thôn Trạch Xá, thôn Nhuận Tây 2 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)