---
title: Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-28T02:38:51Z
modified: 2026-08-25T01:59:24Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-gia-loc-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132948
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-gia-loc-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:59:24Z
---

****Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.****

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-gia-loc-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-gia-loc-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Gia Lộc, TP. Hải Phòng

Xã Gia Lộc sắp xếp từ: Xã Gia Tiến, một phần thị trấn Gia Lộc, xã Gia Phúc, Yết Kiêu và một phần xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc).

### Bảng giá đất Gia Lộc năm 2026

**Khu vực:** Gia Lộc.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 39.600.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Nguyễn Chế Nghĩa** Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.600.000 | 14.600.000 | 5.700.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Nguyễn Chế Nghĩa** Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 12.200.000 | 4.900.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Lê Thanh Nghị** Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ Cuối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.800.000 | 13.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Nguyễn Chế Nghĩa** Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.700.000 | 9.700.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Lê Thanh Nghị** Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 9.900.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu** Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 9.900.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Vĩnh Dụ** Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu** | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Gia Phúc** Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Hạ Hồng** Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Chiến Thắng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Nguyễn Dương Kỳ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Lê Duy Lương** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.400.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Cuối** Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 9.900.000 | 5.400.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)** Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Giỗ** Ngã tư Bưu điện → Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 7.900.000 | 5.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Phạm Ngọc Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Phạm Trấn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Trần Công Hiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Đoàn Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.600.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)** Các tuyến đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.200.000 | 6.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 393/đường Lê Thanh Nghị** Cầu Gỗ → Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 7.100.000 | 4.900.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 5.100.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu** Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 6.800.000 | 2.700.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Cuối** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Cuối** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu** Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.100.000 | 5.900.000 | 4.100.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 395** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)** Đường gom đường 395 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.200.000 | 2.500.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)** Đường 395 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Nguyễn Chế Nghĩa** Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.880.000 | 4.380.000 | 1.710.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Nguyễn Chế Nghĩa** Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 3.660.000 | 1.470.000 | 1.230.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)** Đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Lê Thanh Nghị** Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ Cuối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.140.000 | 3.900.000 | 1.890.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Nguyễn Chế Nghĩa** Đường Đỗ Quang → Ngã tư chợ Cuối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 3.650.000 | 1.425.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 393/đường Lê Thanh Nghị** Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường gom cao tốc HN- HP | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)** | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Nguyễn Hới** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Nguyễn Chế Nghĩa** Ngã ba Gia Lộc → Đường Đỗ Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 3.050.000 | 1.225.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Lê Thanh Nghị** Phố Nguyễn Văn Trang (chợ Cuối) → Ngã tư chợ Cuối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.450.000 | 3.250.000 | 1.575.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Nguyễn Chế Nghĩa** Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.310.000 | 2.910.000 | 1.230.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Lê Thanh Nghị** Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 2.970.000 | 1.620.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu** Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 2.970.000 | 1.620.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)** Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)** Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Nguyễn Chế Nghĩa** Ngã tư chợ Cuối → Cầu Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.925.000 | 2.425.000 | 1.025.000 | 850.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Lê Thanh Nghị** Ngã tư chợ Cuối → Cầu Gỗ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 2.475.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu** Ngã ba Gia Lộc → Hết khu dân cư đô thị phía Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 2.475.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Nguyễn Dương Kỳ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Lê Duy Lương** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Chiến Thắng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Vĩnh Dụ** Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Hạ Hồng** Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Gia Phúc** Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu** | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Cuối** Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 2.970.000 | 1.620.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)** Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Giỗ** Ngã tư Bưu điện → Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.370.000 | 1.620.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Phạm Ngọc Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Phạm Trấn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Trần Công Hiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Đoàn Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)** Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Hạ Hồng** Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Gia Phúc** Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Vĩnh Dụ** Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Chiến Thắng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu** | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Lê Duy Lương** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Nguyễn Dương Kỳ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)** Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Cuối** Ngã tư Bưu điện → Giếng tròn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.475.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 1.980.000 | 1.350.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 393/đường Lê Thanh Nghị** Cầu Gỗ → Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.130.000 | 1.470.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.530.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Giỗ** Ngã tư Bưu điện → Quốc lộ 38B/đường Yết Kiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 1.975.000 | 1.350.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Đoàn Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Trần Công Hiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Phạm Trấn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường Phạm Ngọc Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu** Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.040.000 | 810.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Cuối** Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.040.000 | 960.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc)** Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 1.650.000 | 1.125.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu** Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.530.000 | 1.770.000 | 1.230.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 393/đường Lê Thanh Nghị** Cầu Gỗ → Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.775.000 | 1.225.000 | 850.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.275.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 395** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.350.000 | 2.400.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu** Khu dân cư đô thị phía Bắc → hết Khu dân cư đô thị phía Tây Gia Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 1.700.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Cuối** Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 1.700.000 | 800.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu** Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ → Đường gom Cao tốc Hà Nội - Hải Phòng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.775.000 | 1.475.000 | 1.025.000 | 850.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 395** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.625.000 | 2.000.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)** Đường gom đường 395 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.560.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)** Đường 395 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)** Đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)** Đường 395 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)** Đường gom đường 395 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.300.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Nguyễn Hới** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc)** Đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)** Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại)** | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 393/đường Lê Thanh Nghị** Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp → Đường gom cao tốc HN- HP | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)** Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Phố Nguyễn Hới** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)** Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)** Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.530.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.275.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Gia Lộc | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Gia Lộc

  Đường Nguyễn Chế Nghĩa 9 dòng dữ liệu   Đường Lê Thanh Nghị 6 dòng dữ liệu   Đường quốc lộ 38B/Đường Yết Kiêu 9 dòng dữ liệu   Phố Vĩnh Dụ 3 dòng dữ liệu   Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu 3 dòng dữ liệu   Phố Gia Phúc 3 dòng dữ liệu   Phố Hạ Hồng 3 dòng dữ liệu   Phố Chiến Thắng 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Dương Kỳ 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Duy Lương 3 dòng dữ liệu   Phố Cuối 7 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thị trấn Gia Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia Lộc) 6 dòng dữ liệu   Phố Giỗ 3 dòng dữ liệu   Đường Phạm Ngọc Uyên 3 dòng dữ liệu   Đường Phạm Trấn 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Công Hiến 3 dòng dữ liệu   Đường Đoàn Thượng 3 dòng dữ liệu   Các vị trí còn lại thuộc Khu đô thị mới phía Tây và Khu đô thị mới phía Bắc 3 dòng dữ liệu   Đường 393/đường Lê Thanh Nghị 5 dòng dữ liệu   Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc) 3 dòng dữ liệu   Đường 395 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc) 6 dòng dữ liệu   Đường gom ô tô cao tốc Hà Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã Gia Lộc) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư số 1 thôn An Tân, xã Gia Tân (nay là xã Gia Lộc) 6 dòng dữ liệu   Phố Đỗ Quang (đoạn còn lại) 2 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Hới 3 dòng dữ liệu   Đường 39H (đoạn qua thôn Cao Dương) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã còn lại 4 dòng dữ liệu   Đường 191D (Huyện lộ 191D cũ) (Đoạn quan thôn Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn Bình Đê) 4 dòng dữ liệu   Đường 39H (đoạn qua thôn Cộng Hòa, thôn Trình Xá, thôn Lũy Dương) 4 dòng dữ liệu   Đường 39E (Huyện lộ 39E cũ) (đoạn qua thôn An Tân, thôn Phúc Tân và thôn Lãng Xuyên) 4 dòng dữ liệu   Đường trục chính tại các thôn: Hội Xuyên 1, Hội Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức Đại 2, Phương Điếm 1, Phương Điếm 2, Phương Điếm 3, Phương Điếm 4 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý, Lãng Xuyên, Xuân Trình, Tiến Lý, Lương Nham, Đông Cận 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn còn lại 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)