Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Giang Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Giang Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Giang Thành năm 2026

Khu vực: xã Giang Thành.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 1.176.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ giáp ranh phường Tô Châu - đến Cầu Trà Phô
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ Cầu Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) - đến ranh ấp Tân Tiến
(Đất ở nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ ấp Tân Tiến - đến Kênh HT1
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ kênh HT1 - đến Xã Vĩnh Điều
(Đất ở nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh Xã Vĩnh Điều - đến cụm dân cư Tà Teng
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ ranh phường Tô Châu - đến giáp ranh kênh Kiên Tài
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến Cầu chữ Y Đầm Chích
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến cầu Giang Thành
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Giang Thành Đường kênh HT2
Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ sau cụm dân cư Tà Teng - đến Kênh Ranh Hòa Điền
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Giang Thành Kênh Hà Giang (bờ Tây)
Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - đến ranh phường Hà Tiên
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Giang Thành Đường HT2
Từ kênh HN1 - đến kênh HN3
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Đường HT1
Từ mét 60 - đến kênh Nông Trường
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Giang Thành Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà)
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Giang Thành Cụm dân cư Đầm Chít
-
(Đất ở nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Giang Thành Cụm dân cư Tà Teng
-
(Đất ở nông thôn)
496.000 347.200 243.040 170.128
Xã Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ
-
(Đất ở nông thôn)
858.000 600.600 420.420 294.294
Xã Giang Thành Tuyến dân cư Hà Giang
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Giang Thành Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Giang Thành Tuyến dân cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi)
-
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ giáp ranh phường Tô Châu - đến Cầu Trà Phô
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ Cầu Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) - đến ranh ấp Tân Tiến
(Đất ở nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ ấp Tân Tiến - đến Kênh HT1
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ kênh HT1 - đến Xã Vĩnh Điều
(Đất ở nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh Xã Vĩnh Điều - đến cụm dân cư Tà Teng
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ ranh phường Tô Châu - đến giáp ranh kênh Kiên Tài
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến Cầu chữ Y Đầm Chích
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến cầu Giang Thành
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Giang Thành Đường kênh HT2
Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ sau cụm dân cư Tà Teng - đến Kênh Ranh Hòa Điền
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Giang Thành Kênh Hà Giang (bờ Tây)
Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - đến ranh phường Hà Tiên
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Giang Thành Đường HT2
Từ kênh HN1 - đến kênh HN3
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Đường HT1
Từ mét 60 - đến kênh Nông Trường
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Giang Thành Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà)
-
(Đất ở nông thôn)
528.000 369.600 258.720 181.104
Xã Giang Thành Cụm dân cư Đầm Chít
-
(Đất ở nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Giang Thành Cụm dân cư Tà Teng
-
(Đất ở nông thôn)
496.000 347.200 243.040 170.128
Xã Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ
-
(Đất ở nông thôn)
858.000 600.600 420.420 294.294
Xã Giang Thành Tuyến dân cư Hà Giang
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Giang Thành Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Giang Thành Tuyến dân cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi)
-
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Giang Thành Lộ ven sông Giang Thành
Từ ranh phường Hà Tiên - đến cống Ngăn Mặn (ấp Hòa Khánh)
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Giang Thành Đường kênh chùa Tà Teng
Từ Trụ sở ấp Tà Teng - đến kênh Nông Trường
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Giang Thành Đường Cửa Khẩu
Từ của Khẩu - đến kênh Tân Hòa Khánh
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Giang Thành Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
304.000 212.800 148.960 104.272
Xã Giang Thành Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
172.000 120.400 84.280 58.996
Xã Giang Thành Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
113.000 79.100 55.370 38.759
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ giáp ranh phường Tô Châu - đến Cầu Trà Phô
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ Cầu Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) - đến ranh ấp Tân Tiến
(Đất TM-DV nông thôn)
470.400 329.280 230.496 161.347
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ ấp Tân Tiến - đến Kênh HT1
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ kênh HT1 - đến Xã Vĩnh Điều
(Đất TM-DV nông thôn)
823.200 576.240 403.368 282.358
Xã Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh Xã Vĩnh Điều - đến cụm dân cư Tà Teng
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ ranh phường Tô Châu - đến giáp ranh kênh Kiên Tài
(Đất TM-DV nông thôn)
259.000 181.300 126.910 88.837
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến Cầu chữ Y Đầm Chích
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến cầu Giang Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Giang Thành Đường kênh HT2
Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ sau cụm dân cư Tà Teng - đến Kênh Ranh Hòa Điền
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Giang Thành Kênh Hà Giang (bờ Tây)
Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - đến ranh phường Hà Tiên
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Giang Thành Đường HT2
Từ kênh HN1 - đến kênh HN3
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Giang Thành Đường HT1
Từ mét 60 - đến kênh Nông Trường
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Giang Thành Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Giang Thành Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Giang Thành Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Giang Thành Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Giang Thành Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
369.600 258.720 181.104 126.773
Xã Giang Thành Cụm dân cư Đầm Chít
-
(Đất TM-DV nông thôn)
646.800 452.760 316.932 221.852
Xã Giang Thành Cụm dân cư Tà Teng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
347.200 243.040 170.128 119.090
Xã Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
600.600 420.420 294.294 206.006
Xã Giang Thành Tuyến dân cư Hà Giang
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Giang Thành Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Giang Thành Tuyến dân cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Giang Thành Lộ ven sông Giang Thành
Từ ranh phường Hà Tiên - đến cống Ngăn Mặn (ấp Hòa Khánh)
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Giang Thành Đường kênh chùa Tà Teng
Từ Trụ sở ấp Tà Teng - đến kênh Nông Trường
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Giang Thành Đường Cửa Khẩu
Từ của Khẩu - đến kênh Tân Hòa Khánh
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Giang Thành Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
212.800 148.960 104.272 72.990
Xã Giang Thành Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
120.400 84.280 58.996 41.297
Xã Giang Thành Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
79.100 55.370 38.759 27.131
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ giáp ranh phường Tô Châu - đến Cầu Trà Phô
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ Cầu Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) - đến ranh ấp Tân Tiến
(Đất SX-KD nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ ấp Tân Tiến - đến Kênh HT1
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ kênh HT1 - đến Xã Vĩnh Điều
(Đất SX-KD nông thôn)
705.600 493.920 345.744 242.021
Xã Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh Xã Vĩnh Điều - đến cụm dân cư Tà Teng
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ ranh phường Tô Châu - đến giáp ranh kênh Kiên Tài
(Đất SX-KD nông thôn)
222.000 155.400 108.780 76.146
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến Cầu chữ Y Đầm Chích
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến cầu Giang Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Giang Thành Đường kênh HT2
Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ sau cụm dân cư Tà Teng - đến Kênh Ranh Hòa Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Giang Thành Kênh Hà Giang (bờ Tây)
Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - đến ranh phường Hà Tiên
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Giang Thành Đường HT2
Từ kênh HN1 - đến kênh HN3
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Giang Thành Đường HT1
Từ mét 60 - đến kênh Nông Trường
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Giang Thành Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Giang Thành Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Giang Thành Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Giang Thành Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Giang Thành Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
316.800 221.760 155.232 108.662
Xã Giang Thành Cụm dân cư Đầm Chít
-
(Đất SX-KD nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Giang Thành Cụm dân cư Tà Teng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
297.600 208.320 145.824 102.077
Xã Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
514.800 360.360 252.252 176.576
Xã Giang Thành Tuyến dân cư Hà Giang
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Giang Thành Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Giang Thành Tuyến dân cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Giang Thành Lộ ven sông Giang Thành
Từ ranh phường Hà Tiên - đến cống Ngăn Mặn (ấp Hòa Khánh)
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Giang Thành Đường kênh chùa Tà Teng
Từ Trụ sở ấp Tà Teng - đến kênh Nông Trường
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Giang Thành Đường Cửa Khẩu
Từ của Khẩu - đến kênh Tân Hòa Khánh
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Giang Thành Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
182.400 127.680 89.376 62.563
Xã Giang Thành Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
103.200 72.240 50.568 35.398
Xã Giang Thành Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
67.800 47.460 33.222 23.255
Xã Giang Thành Xã Giang Thành
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Giang Thành Xã Giang Thành
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Giang Thành Xã Giang Thành
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Giang Thành Xã Giang Thành
-
(Đất trồng cây lâu năm)
24.000 20.000 0 0
Xã Giang Thành Xã Giang Thành
-
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 24.000 0 0
Xã Giang Thành Xã Giang Thành
-
(Đất trồng lúa)
29.000 24.000 0 0
Xã Giang Thành Xã Giang Thành
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
18.000 16.000 0 0
Xã Giang Thành Xã Giang Thành
-
(Đất rừng sản xuất)
13.000 13.000 0 0
Xã Giang Thành Xã Giang Thành
-
(Đất rừng phòng hộ)
13.000 13.000 0 0
Xã Giang Thành Xã Giang Thành
-
(Đất rừng đặc dụng)
13.000 13.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ giáp ranh phường Tô Châu - đến Cầu Trà Phô
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ Cầu Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) - đến ranh ấp Tân Tiến
(Đất ở nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ ấp Tân Tiến - đến Kênh HT1
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Giang Thành Quốc lộ N1
Từ kênh HT1 - đến Xã Vĩnh Điều
(Đất ở nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh Xã Vĩnh Điều - đến cụm dân cư Tà Teng
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ ranh phường Tô Châu - đến giáp ranh kênh Kiên Tài
(Đất ở nông thôn)
370.000 259.000 181.300 126.910
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến Cầu chữ Y Đầm Chích
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến cầu Giang Thành
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Giang Thành Trung tâm Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Giang Thành Đường kênh HT2
Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Giang Thành Đường Trà Phô - Tà Teng
Từ sau cụm dân cư Tà Teng - đến Kênh Ranh Hòa Điền
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Giang Thành Kênh Hà Giang (bờ Tây)
Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - đến ranh phường Hà Tiên
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Giang Thành Đường HT2
Từ kênh HN1 - đến kênh HN3
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Giang Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Giang Thành, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Khánh Hòa, Xã Phú Lợi, Xã Phú Mỹ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Giang Thành theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Giang Thành có diện tích tự nhiên 184,14 km² với quy mô dân số 20.039 người, mật độ dân cư đạt 108,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giang Thành được đặt tại UBND huyện Giang Thành cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Giang Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Giang Thành là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Giang Thành, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Giang Thành, tỉnh An Giang là 1.176.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Giang Thành, tỉnh An Giang là khoảng 233.148 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1345 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?