---
title: Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:51Z
modified: 2026-08-23T08:52:21Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-giang-thanh-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144619
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-giang-thanh-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:21Z
---

**Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-giang-thanh-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-giang-thanh-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Giang Thành, tỉnh An Giang

Xã Giang Thành Sắp xếp từ: Xã Tân Khánh Hòa, Phú Lợi, Phú Mỹ.

### Bảng giá đất xã Giang Thành năm 2026

**Khu vực:** xã Giang Thành.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 13.000 đến 1.176.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ giáp ranh phường Tô Châu - đến Cầu Trà Phô | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ Cầu Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) - đến ranh ấp Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ ấp Tân Tiến - đến Kênh HT1 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ kênh HT1 - đến xã Vĩnh Điều | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh Nông Trường** Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều - đến cụm dân cư Tà Teng | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh Nông Trường** Từ ranh phường Tô Châu - đến giáp ranh kênh Kiên Tài | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Trung tâm Tân Khánh Hoà** Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến Cầu chữ Y Đầm Chích | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Trung tâm Tân Khánh Hoà** Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến cầu Giang Thành | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Trung tâm Tân Khánh Hoà** Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh HT2** Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Trà Phô - Tà Teng** Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Trà Phô - Tà Teng** Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Trà Phô - Tà Teng** Từ sau cụm dân cư Tà Teng - đến Kênh Ranh Hòa Điền | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Kênh Hà Giang (bờ Tây)** Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - đến ranh phường Hà Tiên | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HT2** Từ kênh HN1 - đến kênh HN3 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HT1** Từ mét 60 - đến kênh Nông Trường | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà)** - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Đầm Chít** - | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Tà Teng** - | Đất ở nông thôn | 496.000 | 347.200 | 243.040 | 170.128 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ** - | Đất ở nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Tuyến dân cư Hà Giang** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Tuyến dân cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi)** - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ giáp ranh phường Tô Châu - đến Cầu Trà Phô | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ Cầu Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) - đến ranh ấp Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ ấp Tân Tiến - đến Kênh HT1 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ kênh HT1 - đến xã Vĩnh Điều | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh Nông Trường** Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều - đến cụm dân cư Tà Teng | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh Nông Trường** Từ ranh phường Tô Châu - đến giáp ranh kênh Kiên Tài | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Trung tâm Tân Khánh Hoà** Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến Cầu chữ Y Đầm Chích | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Trung tâm Tân Khánh Hoà** Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến cầu Giang Thành | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Trung tâm Tân Khánh Hoà** Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh HT2** Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Trà Phô - Tà Teng** Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Trà Phô - Tà Teng** Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Trà Phô - Tà Teng** Từ sau cụm dân cư Tà Teng - đến Kênh Ranh Hòa Điền | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Kênh Hà Giang (bờ Tây)** Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - đến ranh phường Hà Tiên | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HT2** Từ kênh HN1 - đến kênh HN3 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HT1** Từ mét 60 - đến kênh Nông Trường | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà)** - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Đầm Chít** - | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Tà Teng** - | Đất ở nông thôn | 496.000 | 347.200 | 243.040 | 170.128 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ** - | Đất ở nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Tuyến dân cư Hà Giang** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Tuyến dân cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi)** - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Lộ ven sông Giang Thành** Từ ranh phường Hà Tiên - đến cống Ngăn Mặn (ấp Hòa Khánh) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh chùa Tà Teng** Từ Trụ sở ấp Tà Teng - đến kênh Nông Trường | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Cửa Khẩu** Từ của Khẩu - đến kênh Tân Hòa Khánh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 304.000 | 212.800 | 148.960 | 104.272 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 172.000 | 120.400 | 84.280 | 58.996 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 113.000 | 79.100 | 55.370 | 38.759 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ giáp ranh phường Tô Châu - đến Cầu Trà Phô | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ Cầu Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) - đến ranh ấp Tân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ ấp Tân Tiến - đến Kênh HT1 | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ kênh HT1 - đến xã Vĩnh Điều | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh Nông Trường** Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều - đến cụm dân cư Tà Teng | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh Nông Trường** Từ ranh phường Tô Châu - đến giáp ranh kênh Kiên Tài | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Trung tâm Tân Khánh Hoà** Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến Cầu chữ Y Đầm Chích | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Trung tâm Tân Khánh Hoà** Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến cầu Giang Thành | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Trung tâm Tân Khánh Hoà** Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh HT2** Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1 | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Trà Phô - Tà Teng** Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Trà Phô - Tà Teng** Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Trà Phô - Tà Teng** Từ sau cụm dân cư Tà Teng - đến Kênh Ranh Hòa Điền | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Kênh Hà Giang (bờ Tây)** Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - đến ranh phường Hà Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HT2** Từ kênh HN1 - đến kênh HN3 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HT1** Từ mét 60 - đến kênh Nông Trường | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà)** - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Đầm Chít** - | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Tà Teng** - | Đất TM-DV nông thôn | 347.200 | 243.040 | 170.128 | 119.090 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ** - | Đất TM-DV nông thôn | 600.600 | 420.420 | 294.294 | 206.006 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Tuyến dân cư Hà Giang** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Tuyến dân cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Lộ ven sông Giang Thành** Từ ranh phường Hà Tiên - đến cống Ngăn Mặn (ấp Hòa Khánh) | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh chùa Tà Teng** Từ Trụ sở ấp Tà Teng - đến kênh Nông Trường | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Cửa Khẩu** Từ của Khẩu - đến kênh Tân Hòa Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 212.800 | 148.960 | 104.272 | 72.990 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 120.400 | 84.280 | 58.996 | 41.297 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 79.100 | 55.370 | 38.759 | 27.131 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ giáp ranh phường Tô Châu - đến Cầu Trà Phô | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ Cầu Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) - đến ranh ấp Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ ấp Tân Tiến - đến Kênh HT1 | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Quốc lộ N1** Từ kênh HT1 - đến xã Vĩnh Điều | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh Nông Trường** Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều - đến cụm dân cư Tà Teng | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh Nông Trường** Từ ranh phường Tô Châu - đến giáp ranh kênh Kiên Tài | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Trung tâm Tân Khánh Hoà** Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến Cầu chữ Y Đầm Chích | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Trung tâm Tân Khánh Hoà** Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) - đến cầu Giang Thành | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Trung tâm Tân Khánh Hoà** Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh HT2** Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Trà Phô - Tà Teng** Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Trà Phô - Tà Teng** Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Trà Phô - Tà Teng** Từ sau cụm dân cư Tà Teng - đến Kênh Ranh Hòa Điền | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Kênh Hà Giang (bờ Tây)** Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - đến ranh phường Hà Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HT2** Từ kênh HN1 - đến kênh HN3 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HT1** Từ mét 60 - đến kênh Nông Trường | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà)** - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Đầm Chít** - | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Tà Teng** - | Đất SX-KD nông thôn | 297.600 | 208.320 | 145.824 | 102.077 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ** - | Đất SX-KD nông thôn | 514.800 | 360.360 | 252.252 | 176.576 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Tuyến dân cư Hà Giang** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Tuyến dân cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi)** - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Lộ ven sông Giang Thành** Từ ranh phường Hà Tiên - đến cống Ngăn Mặn (ấp Hòa Khánh) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường kênh chùa Tà Teng** Từ Trụ sở ấp Tà Teng - đến kênh Nông Trường | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Đường Cửa Khẩu** Từ của Khẩu - đến kênh Tân Hòa Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 127.680 | 89.376 | 62.563 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 103.200 | 72.240 | 50.568 | 35.398 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 67.800 | 47.460 | 33.222 | 23.255 |
| XÃ GIANG THÀNH | **Xã Giang Thành** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ GIANG THÀNH | **Xã Giang Thành** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ GIANG THÀNH | **Xã Giang Thành** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ GIANG THÀNH | **Xã Giang Thành** - | Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ GIANG THÀNH | **Xã Giang Thành** - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 24.000 |  |  |
| XÃ GIANG THÀNH | **Xã Giang Thành** - | Đất trồng lúa | 29.000 | 24.000 |  |  |
| XÃ GIANG THÀNH | **Xã Giang Thành** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ GIANG THÀNH | **Xã Giang Thành** - | Đất rừng sản xuất | 13.000 | 13.000 |  |  |
| XÃ GIANG THÀNH | **Xã Giang Thành** - | Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 13.000 |  |  |
| XÃ GIANG THÀNH | **Xã Giang Thành** - | Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 13.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Giang Thành

  Quốc lộ N1 16 dòng dữ liệu   Đường kênh Nông Trường 8 dòng dữ liệu   Trung tâm Tân Khánh Hoà 12 dòng dữ liệu   Đường kênh HT2 4 dòng dữ liệu   Đường Trà Phô - Tà Teng 12 dòng dữ liệu   Kênh Hà Giang (bờ Tây) 4 dòng dữ liệu   Đường HT2 4 dòng dữ liệu   Đường HT1 4 dòng dữ liệu   Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây) 4 dòng dữ liệu   Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây) 4 dòng dữ liệu   Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây) 4 dòng dữ liệu   Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây) 4 dòng dữ liệu   Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây) 4 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà) 4 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Đầm Chít 4 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Tà Teng 4 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ 4 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Hà Giang 4 dòng dữ liệu   Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ) 4 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi) 4 dòng dữ liệu   Lộ ven sông Giang Thành 3 dòng dữ liệu   Đường kênh chùa Tà Teng 3 dòng dữ liệu   Đường Cửa Khẩu 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Giang Thành 10 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)