---
title: Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:06Z
modified: 2026-08-23T08:52:03Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-giong-rieng-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144602
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-giong-rieng-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:03Z
---

**Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-giong-rieng-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-giong-rieng-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang

Xã Giồng Riềng Sắp xếp từ: Thị trấn Giồng Riềng, xã Bàn Tân Định, Thạnh Hòa, Bàn Thạch, Thạnh Bình.

### Bảng giá đất xã Giồng Riềng năm 2026

**Khu vực:** xã Giồng Riềng.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 40.000 đến 15.600.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Dãy phố trung tâm chợ cũ** - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt** - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định** - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH. Bàn Tân Định** Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH. Bàn Tân Định** Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) - | Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Đường Số 4 - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch** Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch** Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 - | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch** Đường Số 4, 8 - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963** Từ Kênh 1 - Kênh 6 | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963** Từ kênh 6 - cầu kênh KH3 | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất | Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư** Đường Số: 3, 4, 7, 8 - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư** Đường Số: 1, 2, 5, 6 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH.Thạnh Hòa** Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH.Thạnh Hòa** Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường 30 Tháng 4** - | Đất ở nông thôn | 15.600.000 | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Lợi** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Lợi** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Huệ** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Huệ** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất ở nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.471.470 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mai Thị Hồng Hạnh** - | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Hùng Vương** Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Hùng Vương** Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa** - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh** - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mậu Thân** - | Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Đại Nghĩa** - | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Đương** - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Bạch Đằng** Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu | Đất ở nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Bạch Đằng** Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Bạch Đằng** Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mạc Cửu** Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Minh Thường** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 14.560.000 | 10.192.000 | 7.134.400 | 4.994.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Minh Thường** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất ở nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hùng Hiệp** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở nông thôn | 14.560.000 | 10.192.000 | 7.134.400 | 4.994.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hùng Hiệp** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa | Đất ở nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Đống Đa** - | Đất ở nông thôn | 8.580.000 | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Văn Tuân** - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Võ Thị Sáu** - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Tri Phương** Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lâm Thị Chi** - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trãi** Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trãi** Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Huỳnh Mẫn Đạt** - | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Thị Định** từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa** - | Đất ở nông thôn | 1.287.000 | 900.900 | 630.630 | 441.441 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lý Thường Kiệt** - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thoại Ngọc Hầu** - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Phan Thị Ràng** - | Đất ở nông thôn | 8.580.000 | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Chi Lăng** - | Đất ở nông thôn | 8.580.000 | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Trí Viễn** - | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Đường** - | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Cách Mạng Tháng Tám** - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Quý Đôn** - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài** - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 5.187.000 | 3.630.900 | 2.541.630 | 1.779.141 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 5.733.000 | 4.013.100 | 2.809.170 | 1.966.419 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất ở nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963C** - | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thạnh Hòa** Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa | Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thạnh Hòa** Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa | Đất ở nông thôn | 2.846.000 | 1.992.200 | 1.394.540 | 976.178 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thạnh Hòa** Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét** Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét** Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét** Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét** Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Dãy phố trung tâm chợ cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt** - | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định** - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH. Bàn Tân Định** Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH. Bàn Tân Định** Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Đường Số 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch** Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch** Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 - | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch** Đường Số 4, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963** Từ Kênh 1 - Kênh 6 | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963** Từ kênh 6 - cầu kênh KH3 | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất | Đất TM-DV nông thôn | 529.200 | 370.440 | 259.308 | 181.516 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư** Đường Số: 3, 4, 7, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư** Đường Số: 1, 2, 5, 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH.Thạnh Hòa** Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH.Thạnh Hòa** Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường 30 Tháng 4** - | Đất TM-DV nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Lợi** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Lợi** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Huệ** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Huệ** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.471.470 | 1.030.029 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mai Thị Hồng Hạnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Hùng Vương** Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Hùng Vương** Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mậu Thân** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 | 412.012 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Đại Nghĩa** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Đương** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Bạch Đằng** Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Bạch Đằng** Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Bạch Đằng** Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mạc Cửu** Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Minh Thường** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 10.192.000 | 7.134.400 | 4.994.080 | 3.495.856 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Minh Thường** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hùng Hiệp** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 10.192.000 | 7.134.400 | 4.994.080 | 3.495.856 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hùng Hiệp** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Đống Đa** - | Đất TM-DV nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Văn Tuân** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Võ Thị Sáu** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Tri Phương** Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lâm Thị Chi** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trãi** Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trãi** Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Huỳnh Mẫn Đạt** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Thị Định** từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 900.900 | 630.630 | 441.441 | 309.009 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lý Thường Kiệt** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thoại Ngọc Hầu** - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Phan Thị Ràng** - | Đất TM-DV nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Chi Lăng** - | Đất TM-DV nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Trí Viễn** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 | 686.686 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Đường** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Cách Mạng Tháng Tám** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Quý Đôn** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 3.630.900 | 2.541.630 | 1.779.141 | 1.245.399 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 4.013.100 | 2.809.170 | 1.966.419 | 1.376.493 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | 524.378 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963C** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thạnh Hòa** Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 | 686.686 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thạnh Hòa** Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 1.992.200 | 1.394.540 | 976.178 | 683.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thạnh Hòa** Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét** Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét** Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét** Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét** Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Dãy phố trung tâm chợ cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt** - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định** - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH. Bàn Tân Định** Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH. Bàn Tân Định** Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Đường Số 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch** Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch** Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 - | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch** Đường Số 4, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963** Từ Kênh 1 - Kênh 6 | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963** Từ kênh 6 - cầu kênh KH3 | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư** Đường Số: 3, 4, 7, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư** Đường Số: 1, 2, 5, 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH.Thạnh Hòa** Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH.Thạnh Hòa** Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường 30 Tháng 4** - | Đất SX-KD nông thôn | 9.360.000 | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Lợi** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Lợi** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Huệ** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Huệ** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 2.574.000 | 1.801.800 | 1.261.260 | 882.882 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mai Thị Hồng Hạnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Hùng Vương** Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Hùng Vương** Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mậu Thân** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.029.600 | 720.720 | 504.504 | 353.153 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Huệ** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 3.003.000 | 2.102.100 | 1.471.470 | 1.030.029 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mai Thị Hồng Hạnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Hùng Vương** Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Hùng Vương** Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mậu Thân** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 | 412.012 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Đại Nghĩa** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Đương** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Bạch Đằng** Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Bạch Đằng** Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Bạch Đằng** Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mạc Cửu** Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Minh Thường** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 10.192.000 | 7.134.400 | 4.994.080 | 3.495.856 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Minh Thường** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hùng Hiệp** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 10.192.000 | 7.134.400 | 4.994.080 | 3.495.856 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hùng Hiệp** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Đống Đa** - | Đất TM-DV nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Văn Tuân** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Võ Thị Sáu** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Tri Phương** Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lâm Thị Chi** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trãi** Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trãi** Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Huỳnh Mẫn Đạt** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Thị Định** từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 900.900 | 630.630 | 441.441 | 309.009 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lý Thường Kiệt** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thoại Ngọc Hầu** - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Phan Thị Ràng** - | Đất TM-DV nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Chi Lăng** - | Đất TM-DV nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Trí Viễn** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 | 686.686 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Đường** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Cách Mạng Tháng Tám** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Quý Đôn** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 3.630.900 | 2.541.630 | 1.779.141 | 1.245.399 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 4.013.100 | 2.809.170 | 1.966.419 | 1.376.493 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | 524.378 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963C** - | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thạnh Hòa** Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 2.002.000 | 1.401.400 | 980.980 | 686.686 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thạnh Hòa** Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 1.992.200 | 1.394.540 | 976.178 | 683.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thạnh Hòa** Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét** Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét** Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét** Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét** Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Dãy phố trung tâm chợ cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt** - | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định** - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH. Bàn Tân Định** Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH. Bàn Tân Định** Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 A4), 8 (H1 H5), 9 (L1 L7) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Đường Số 3, 5 (A5 A20), 8 (F1 F10), 9 (F11 F20) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Đường Số 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định** Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch** Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch** Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38 - | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch** Đường Số 4, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963** Từ Kênh 1 - Kênh 6 | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963** Từ kênh 6 - cầu kênh KH3 | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư** Đường Số: 3, 4, 7, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Cụm tuyến dân cư** Đường Số: 1, 2, 5, 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH.Thạnh Hòa** Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường ĐH.Thạnh Hòa** Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường 30 Tháng 4** - | Đất SX-KD nông thôn | 9.360.000 | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Lợi** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Lợi** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Huệ** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Huệ** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 2.574.000 | 1.801.800 | 1.261.260 | 882.882 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trung Trực** Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mai Thị Hồng Hạnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Hùng Vương** Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Hùng Vương** Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp - đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mậu Thân** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.029.600 | 720.720 | 504.504 | 353.153 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Đại Nghĩa** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Đương** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Bạch Đằng** Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Bạch Đằng** Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Bạch Đằng** Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mạc Cửu** Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Minh Thường** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 8.736.000 | 6.115.200 | 4.280.640 | 2.996.448 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Minh Thường** Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hùng Hiệp** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 8.736.000 | 6.115.200 | 4.280.640 | 2.996.448 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Hùng Hiệp** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Đống Đa** - | Đất SX-KD nông thôn | 5.148.000 | 3.603.600 | 2.522.520 | 1.765.764 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Văn Tuân** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Võ Thị Sáu** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Tri Phương** Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lâm Thị Chi** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trãi** Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Trãi** Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Huỳnh Mẫn Đạt** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Thị Định** từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 772.200 | 540.540 | 378.378 | 264.865 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lý Thường Kiệt** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thoại Ngọc Hầu** - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Phan Thị Ràng** - | Đất SX-KD nông thôn | 5.148.000 | 3.603.600 | 2.522.520 | 1.765.764 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Chi Lăng** - | Đất SX-KD nông thôn | 5.148.000 | 3.603.600 | 2.522.520 | 1.765.764 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Trần Trí Viễn** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.716.000 | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Nguyễn Văn Đường** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.965.600 | 1.375.920 | 963.144 | 674.201 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Cách Mạng Tháng Tám** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Lê Quý Đôn** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 3.112.200 | 2.178.540 | 1.524.978 | 1.067.485 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 | 1.179.851 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 1.310.400 | 917.280 | 642.096 | 449.467 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Tỉnh 963C** - | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thạnh Hòa** Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 1.716.000 | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thạnh Hòa** Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 1.707.600 | 1.195.320 | 836.724 | 585.707 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Đường Thạnh Hòa** Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét** Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét** Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét** Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét** Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước - | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Xã Giồng Riềng** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Xã Giồng Riềng** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Xã Giồng Riềng** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Xã Giồng Riềng** - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Xã Giồng Riềng** - | Đất trồng hàng năm | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Xã Giồng Riềng** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Xã Giồng Riềng** - | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Xã Giồng Riềng** - | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Xã Giồng Riềng** - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ GIỒNG RIỀNG | **Xã Giồng Riềng** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Giồng Riềng

  Dãy phố trung tâm chợ cũ 4 dòng dữ liệu   Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định 4 dòng dữ liệu   Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt 4 dòng dữ liệu   Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông 4 dòng dữ liệu   Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định 4 dòng dữ liệu   Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang 4 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Bàn Tân Định 8 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định 24 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch 12 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963 12 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư 8 dòng dữ liệu   Đường ĐH.Thạnh Hòa 8 dòng dữ liệu   Đường 30 Tháng 4 4 dòng dữ liệu   Đường Lê Lợi 8 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Huệ 9 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Trỗi 5 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trung Trực 10 dòng dữ liệu   Đường Mai Thị Hồng Hạnh 5 dòng dữ liệu   Đường Hùng Vương 10 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Chí Thanh 10 dòng dữ liệu   Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 5 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hữu Cảnh 5 dòng dữ liệu   Đường Mậu Thân 5 dòng dữ liệu   Đường Trần Đại Nghĩa 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Đương 4 dòng dữ liệu   Đường Trần Bạch Đằng 12 dòng dữ liệu   Đường Mạc Cửu 12 dòng dữ liệu   Đường Trần Minh Thường 8 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hùng Hiệp 8 dòng dữ liệu   Đường Đống Đa 4 dòng dữ liệu   Đường Lê Văn Tuân 4 dòng dữ liệu   Đường Võ Thị Sáu 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Tri Phương 4 dòng dữ liệu   Đường Lâm Thị Chi 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trãi 8 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Mẫn Đạt 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thị Định 4 dòng dữ liệu   Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa 4 dòng dữ liệu   Đường Lý Thường Kiệt 4 dòng dữ liệu   Đường Thoại Ngọc Hầu 4 dòng dữ liệu   Đường Phan Thị Ràng 4 dòng dữ liệu   Đường Chi Lăng 4 dòng dữ liệu   Đường Trần Trí Viễn 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Đường 4 dòng dữ liệu   Đường Cách Mạng Tháng Tám 4 dòng dữ liệu   Đường Lê Quý Đôn 4 dòng dữ liệu   Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài 4 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963B 24 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963C 4 dòng dữ liệu   Đường Thạnh Hòa 12 dòng dữ liệu   Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét 8 dòng dữ liệu   Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét 8 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 4 dòng dữ liệu   Xã Giồng Riềng 10 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)