---
title: Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:09Z
modified: 2026-08-23T08:52:00Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-go-quao-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144599
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-go-quao-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:00Z
---

**Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-go-quao-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-go-quao-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang

Xã Gò Quao Sắp xếp từ: Thị trấn Gò Quao, xã Vĩnh Phước B, xã Định An.

### Bảng giá đất xã Gò Quao năm 2026

**Khu vực:** xã Gò Quao.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 42.000 đến 10.010.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ GÒ QUAO | **Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 |
| XÃ GÒ QUAO | **Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Công viên A2 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại** - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2 | Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) - | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở nông thôn | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 |
| XÃ GÒ QUAO | **Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại** hai bên - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GÒ QUAO | **Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 |
| XÃ GÒ QUAO | **Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Công viên A2 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại** - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GÒ QUAO | **Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 |
| XÃ GÒ QUAO | **Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Công viên A2 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại** - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hoàng Sa - Khu bến xe khách** Từ đường 30/4 - Cổng sau bến xe | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hoàng Sa - Khu bến xe khách** Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GÒ QUAO | **Trường Sa - Khu bến xe khách** Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Thái Bình - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GÒ QUAO | **Võ Thị Sáu - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Thị Minh Khai - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 |
| XÃ GÒ QUAO | **Châu Văn Liêm - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 |
| XÃ GÒ QUAO | **Lý Tự Trọng - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách** Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên) | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách** Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ giáp ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn) | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ UBND xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon) | Đất ở nông thôn | 444.000 | 310.800 | 217.560 | 152.292 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu) | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố) | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn) | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội) | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Còn lại các tuyến trong chợ mới - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ lộ nhựa - Hãng nước đá ông Thành | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ) - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ Quốc lộ 61 - đến nhà ông Dương Trung Hiếu | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ ngã tư kênh ông Xịu - giáp ranh xã Long Thạnh | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách** Từ cống Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách** Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A11 - đến nền D14 | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A11 - đến nền D14 | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A1H1 - đến D7E7 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A1H1 - đến D7E7 | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 676.200 | 473.340 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A2B15 - đến nền H15G20 | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các nền góc đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A2B15 - đến nền H15G20 | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các nền góc đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường Số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18 | Đất ở nông thôn | 966.000 | 676.200 | 473.340 | 331.338 |
| XÃ GÒ QUAO | **Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 - Khu bến xe khách** Cầu Trắng - Nam Mai | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ GÒ QUAO | **Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo - Khu bến xe khách** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách** - | Đất ở nông thôn | 317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách** - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các tuyến đường còn lại - Khu bến xe khách** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu bến xe khách** Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa | Đất TM-DV nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội | Đất TM-DV nông thôn | 2.234.400 | 1.564.080 | 1.094.856 | 766.399 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ mốc quy hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 | 463.873 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.033.200 | 723.240 | 506.268 | 354.388 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 30 tháng 4** Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 30 tháng 4** Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III | Đất TM-DV nông thôn | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 30 tháng 4** Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao | Đất TM-DV nông thôn | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 | 1.179.851 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy** Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy** Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Hồ Chính Minh** Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Hồ Chính Minh** Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) | Đất TM-DV nông thôn | 1.022.000 | 715.400 | 500.780 | 350.546 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Hồ Chính Minh** Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) - Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt) | Đất TM-DV nông thôn | 1.022.000 | 715.400 | 500.780 | 350.546 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tư** Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tư** Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tư** Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ | Đất TM-DV nông thôn | 445.900 | 312.130 | 218.491 | 152.944 |
| XÃ GÒ QUAO | **Yết Kiêu** từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ | Đất TM-DV nông thôn | 828.100 | 579.670 | 405.769 | 284.038 |
| XÃ GÒ QUAO | **Trịnh Vĩnh Phúc** Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hà** từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Số 5** Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên) | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Hẻm 77 và Hẻm 83 - | Đất TM-DV nông thôn | 445.900 | 312.130 | 218.491 | 152.944 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên) | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội | Đất ở nông thôn | 3.192.000 | 2.234.400 | 1.564.080 | 1.094.856 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ mốc quy hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới | Đất ở nông thôn | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng | Đất ở nông thôn | 1.476.000 | 1.033.200 | 723.240 | 506.268 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 30 tháng 4** Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 30 tháng 4** Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III | Đất ở nông thôn | 2.366.000 | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 30 tháng 4** Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao | Đất ở nông thôn | 4.914.000 | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy** Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy** Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Hồ Chính Minh** Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Hồ Chính Minh** Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) | Đất ở nông thôn | 1.460.000 | 1.022.000 | 715.400 | 500.780 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Hồ Chính Minh** Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) - Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt) | Đất ở nông thôn | 1.460.000 | 1.022.000 | 715.400 | 500.780 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tư** Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tư** Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tư** Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ | Đất ở nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ GÒ QUAO | **Yết Kiêu** từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ | Đất ở nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 579.670 | 405.769 |
| XÃ GÒ QUAO | **Trịnh Vĩnh Phúc** Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hà** từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Số 5** Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên) | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Hẻm 77 và Hẻm 83 - | Đất ở nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ GÒ QUAO | **Phan Bội Châu** Trường cấp II - Khu tái định cư | Đất ở nông thôn | 819.000 | 573.300 | 401.310 | 280.917 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nhà công vụ - Giáp lộ nhựa** khu cán bộ - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hẻm bê tông rộng 2 mét** từ Trịnh Vĩnh Phúc - Nguyễn Hà | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ GÒ QUAO | **Bệnh viện - Ngã Năm** cặp mé sông - | Đất ở nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hẻm Bê tông rộng 3 mét** từ đường 3/2 vào Khu tái định cư - | Đất ở nông thôn | 819.000 | 573.300 | 401.310 | 280.917 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân** - | Đất ở nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm xã** - | Đất ở nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại** Từ cầu chợ - Giáp Phan Bội Châu | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại** Từ giáp Phan Bội Châu - Cầu KH6 (hai bên) | Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2 | Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) - | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở nông thôn | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 |
| XÃ GÒ QUAO | **Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại** hai bên - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GÒ QUAO | **Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 |
| XÃ GÒ QUAO | **Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Công viên A2 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại** - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2 | Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) - | Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở nông thôn | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 |
| XÃ GÒ QUAO | **Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại** hai bên - | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GÒ QUAO | **Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 |
| XÃ GÒ QUAO | **Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Công viên A2 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại** - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GÒ QUAO | **Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 |
| XÃ GÒ QUAO | **Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ GÒ QUAO | **Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Công viên A2 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại** - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hoàng Sa - Khu bến xe khách** Từ đường 30/4 - Cổng sau bến xe | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hoàng Sa - Khu bến xe khách** Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GÒ QUAO | **Trường Sa - Khu bến xe khách** Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Thái Bình - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 |
| XÃ GÒ QUAO | **Võ Thị Sáu - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Thị Minh Khai - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 |
| XÃ GÒ QUAO | **Châu Văn Liêm - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 |
| XÃ GÒ QUAO | **Lý Tự Trọng - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách** Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên) | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách** Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ giáp ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn) | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ UBND xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon) | Đất ở nông thôn | 444.000 | 310.800 | 217.560 | 152.292 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu) | Đất ở nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố) | Đất ở nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn) | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội) | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Còn lại các tuyến trong chợ mới - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ lộ nhựa - Hãng nước đá ông Thành | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ) - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ Quốc lộ 61 - đến nhà ông Dương Trung Hiếu | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ ngã tư kênh ông Xịu - giáp ranh xã Long Thạnh | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách** Từ cống Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách** Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A11 - đến nền D14 | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A11 - đến nền D14 | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A1H1 - đến D7E7 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A1H1 - đến D7E7 | Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 676.200 | 473.340 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A2B15 - đến nền H15G20 | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các nền góc đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A2B15 - đến nền H15G20 | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18 | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các nền góc đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường Số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18 | Đất ở nông thôn | 966.000 | 676.200 | 473.340 | 331.338 |
| XÃ GÒ QUAO | **Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 - Khu bến xe khách** Cầu Trắng - Nam Mai | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ GÒ QUAO | **Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo - Khu bến xe khách** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách** - | Đất ở nông thôn | 317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách** - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các tuyến đường còn lại - Khu bến xe khách** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu bến xe khách** Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa | Đất TM-DV nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên) | Đất TM-DV nông thôn | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội | Đất TM-DV nông thôn | 2.234.400 | 1.564.080 | 1.094.856 | 766.399 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ mốc quy hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 | 463.873 |
| XÃ GÒ QUAO | **Quốc lộ 61** Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.033.200 | 723.240 | 506.268 | 354.388 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 30 tháng 4** Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 30 tháng 4** Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III | Đất TM-DV nông thôn | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 30 tháng 4** Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao | Đất TM-DV nông thôn | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 | 1.179.851 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy** Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy** Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Hồ Chính Minh** Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Hồ Chính Minh** Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) | Đất TM-DV nông thôn | 1.022.000 | 715.400 | 500.780 | 350.546 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Hồ Chính Minh** Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) - Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt) | Đất TM-DV nông thôn | 1.022.000 | 715.400 | 500.780 | 350.546 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tư** Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tư** Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tư** Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ | Đất TM-DV nông thôn | 445.900 | 312.130 | 218.491 | 152.944 |
| XÃ GÒ QUAO | **Yết Kiêu** từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ | Đất TM-DV nông thôn | 828.100 | 579.670 | 405.769 | 284.038 |
| XÃ GÒ QUAO | **Trịnh Vĩnh Phúc** Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hà** từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Số 5** Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên) | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Hẻm 77 và Hẻm 83 - | Đất TM-DV nông thôn | 445.900 | 312.130 | 218.491 | 152.944 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các nền góc đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A2B15 - đến nền H15G20 | Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18 | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các nền góc đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường Số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18 | Đất SX-KD nông thôn | 579.600 | 405.720 | 284.004 | 198.803 |
| XÃ GÒ QUAO | **Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 - Khu bến xe khách** Cầu Trắng - Nam Mai | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ GÒ QUAO | **Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo - Khu bến xe khách** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách** - | Đất SX-KD nông thôn | 190.200 | 133.140 | 93.198 | 65.239 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách** - | Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các tuyến đường còn lại - Khu bến xe khách** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu bến xe khách** Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ GÒ QUAO | **Xã Gò Quao** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ GÒ QUAO | **Xã Gò Quao** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ GÒ QUAO | **Xã Gò Quao** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong** - | Đất trồng hàng năm | 48.000 |  |  |  |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú** - | Đất trồng hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong** - | Đất trồng lúa | 48.000 |  |  |  |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú** - | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong** - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 |  |  |  |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú** - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 |  |  |  |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 |  |  |  |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 |  |  |  |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 30 tháng 4** Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao | Đất SX-KD nông thôn | 2.948.400 | 2.063.880 | 1.444.716 | 1.011.301 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy** Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy** Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Hồ Chính Minh** Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Hồ Chính Minh** Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) | Đất SX-KD nông thôn | 876.000 | 613.200 | 429.240 | 300.468 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Hồ Chính Minh** Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) - Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt) | Đất SX-KD nông thôn | 876.000 | 613.200 | 429.240 | 300.468 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tư** Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tư** Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tư** Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ | Đất SX-KD nông thôn | 382.200 | 267.540 | 187.278 | 131.095 |
| XÃ GÒ QUAO | **Yết Kiêu** từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ | Đất SX-KD nông thôn | 709.800 | 496.860 | 347.802 | 243.461 |
| XÃ GÒ QUAO | **Trịnh Vĩnh Phúc** Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hà** từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Số 5** Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - | Đất SX-KD nông thôn | 764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên) | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Hẻm 77 và Hẻm 83 - | Đất SX-KD nông thôn | 382.200 | 267.540 | 187.278 | 131.095 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền** Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ GÒ QUAO | **Phan Bội Châu** Trường cấp II - Khu tái định cư | Đất SX-KD nông thôn | 491.400 | 343.980 | 240.786 | 168.550 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nhà công vụ - Giáp lộ nhựa** khu cán bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hẻm bê tông rộng 2 mét** từ Trịnh Vĩnh Phúc - Nguyễn Hà | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ GÒ QUAO | **Bệnh viện - Ngã Năm** cặp mé sông - | Đất SX-KD nông thôn | 382.200 | 267.540 | 187.278 | 131.095 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hẻm Bê tông rộng 3 mét** từ đường 3/2 vào Khu tái định cư - | Đất SX-KD nông thôn | 491.400 | 343.980 | 240.786 | 168.550 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân** - | Đất SX-KD nông thôn | 382.200 | 267.540 | 187.278 | 131.095 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại** Từ cầu chợ - Giáp Phan Bội Châu | Đất SX-KD nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại** Từ giáp Phan Bội Châu - Cầu KH6 (hai bên) | Đất SX-KD nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2 | Đất SX-KD nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) - | Đất SX-KD nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| XÃ GÒ QUAO | **Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại** hai bên - | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ GÒ QUAO | **Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GÒ QUAO | **Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ GÒ QUAO | **Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Công viên A2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2 | Đất SX-KD nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) - | Đất SX-KD nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| XÃ GÒ QUAO | **Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại** Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| XÃ GÒ QUAO | **Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại** hai bên - | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ GÒ QUAO | **Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GÒ QUAO | **Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ GÒ QUAO | **Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Công viên A2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ GÒ QUAO | **Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại** từ Sơn Nam - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 |
| XÃ GÒ QUAO | **Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại** từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ GÒ QUAO | **Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại** từ Ngô Quyền - Công viên A2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ GÒ QUAO | **Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hoàng Sa - Khu bến xe khách** Từ đường 30/4 - Cổng sau bến xe | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 982.800 | 687.960 | 481.572 |
| XÃ GÒ QUAO | **Hoàng Sa - Khu bến xe khách** Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 982.800 | 687.960 | 481.572 |
| XÃ GÒ QUAO | **Trường Sa - Khu bến xe khách** Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 982.800 | 687.960 | 481.572 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Thái Bình - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.404.000 | 982.800 | 687.960 | 481.572 |
| XÃ GÒ QUAO | **Võ Thị Sáu - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ GÒ QUAO | **Nguyễn Thị Minh Khai - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ GÒ QUAO | **Châu Văn Liêm - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ GÒ QUAO | **Lý Tự Trọng - Khu bến xe khách** hai bên - | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách** Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách** Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ giáp ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn) | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ UBND xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon) | Đất SX-KD nông thôn | 266.400 | 186.480 | 130.536 | 91.375 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu) | Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố) | Đất SX-KD nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn) | Đất SX-KD nông thôn | 950.400 | 665.280 | 465.696 | 325.987 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội) | Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện | Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Còn lại các tuyến trong chợ mới - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ lộ nhựa - Hãng nước đá ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách** Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ Quốc lộ 61 - đến nhà ông Dương Trung Hiếu | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách** Từ ngã tư kênh ông Xịu - giáp ranh xã Long Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách** Từ cống Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ GÒ QUAO | **Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách** Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A11 - đến nền D14 | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A11 - đến nền D14 | Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A1H1 - đến D7E7 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ GÒ QUAO | **Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A1H1 - đến D7E7 | Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 579.600 | 405.720 | 284.004 |
| XÃ GÒ QUAO | **Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách** từ nền A2B15 - đến nền H15G20 | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Gò Quao

  Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại 9 dòng dữ liệu   Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại 9 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại 9 dòng dữ liệu   Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại 9 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại 9 dòng dữ liệu   Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại 9 dòng dữ liệu   Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại 9 dòng dữ liệu   Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại 9 dòng dữ liệu   Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại 20 dòng dữ liệu   Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại 5 dòng dữ liệu   Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại 8 dòng dữ liệu   Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại 8 dòng dữ liệu   Hoàng Sa - Khu bến xe khách 6 dòng dữ liệu   Trường Sa - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Bình - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Minh Khai - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Châu Văn Liêm - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Lý Tự Trọng - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách 6 dòng dữ liệu   Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách 39 dòng dữ liệu   Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách 9 dòng dữ liệu   Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách 6 dòng dữ liệu   Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Các nền góc đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Các nền góc đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại - Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Khu bến xe khách 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 61 18 dòng dữ liệu   Đường 30 tháng 4 10 dòng dữ liệu   Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy 8 dòng dữ liệu   Đường Hồ Chính Minh 12 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Tư 12 dòng dữ liệu   Yết Kiêu 4 dòng dữ liệu   Trịnh Vĩnh Phúc 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Hà 4 dòng dữ liệu   Đường Số 5 4 dòng dữ liệu   Ngô Quyền 18 dòng dữ liệu   Phan Bội Châu 2 dòng dữ liệu   Nhà công vụ - Giáp lộ nhựa 2 dòng dữ liệu   Hẻm bê tông rộng 2 mét 2 dòng dữ liệu   Bệnh viện - Ngã Năm 2 dòng dữ liệu   Hẻm Bê tông rộng 3 mét 2 dòng dữ liệu   Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân 2 dòng dữ liệu   Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm xã 2 dòng dữ liệu   Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại 4 dòng dữ liệu   Xã Gò Quao 3 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong 4 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)