Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Gò Quao được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Gò Quao theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Gò Quao năm 2026

Khu vực: xã Gò Quao.

Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 10.010.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Công viên A2
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2
(Đất ở nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) -
(Đất ở nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2
(Đất ở nông thôn)
6.370.000 4.459.000 3.121.300 2.184.910
Xã Gò Quao Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Công viên A2
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Công viên A2
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ đường 30/4 - Cổng sau bến xe
(Đất ở nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng
(Đất ở nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã Gò Quao Trường Sa - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa
(Đất ở nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã Gò Quao Nguyễn Thái Bình - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã Gò Quao Võ Thị Sáu - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
1.430.000 1.001.000 700.700 490.490
Xã Gò Quao Nguyễn Thị Minh Khai - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
1.430.000 1.001.000 700.700 490.490
Xã Gò Quao Châu Văn Liêm - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
1.430.000 1.001.000 700.700 490.490
Xã Gò Quao Lý Tự Trọng - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
1.430.000 1.001.000 700.700 490.490
Xã Gò Quao Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách
Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên)
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Gò Quao Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng
(Đất ở nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ giáp ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn)
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ UBND xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)
(Đất ở nông thôn)
444.000 310.800 217.560 152.292
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)
(Đất ở nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)
(Đất ở nông thôn)
1.584.000 1.108.800 776.160 543.312
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)
(Đất ở nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện
(Đất ở nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Còn lại các tuyến trong chợ mới -
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ lộ nhựa - Hãng nước đá ông Thành
(Đất ở nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ) -
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Gò Quao Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ Quốc lộ 61 - đến nhà ông Dương Trung Hiếu
(Đất ở nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Gò Quao Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Gò Quao Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ ngã tư kênh ông Xịu - giáp ranh Xã Long Thạnh
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách
Từ cống Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách
Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Gò Quao Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A11 - đến nền D14
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Gò Quao Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A11 - đến nền D14
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Gò Quao Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A1H1 - đến D7E7
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Gò Quao Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A1H1 - đến D7E7
(Đất ở nông thôn)
1.380.000 966.000 676.200 473.340
Xã Gò Quao Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A2B15 - đến nền H15G20
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Gò Quao Các nền góc đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A2B15 - đến nền H15G20
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Gò Quao Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Gò Quao Các nền góc đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường Số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18
(Đất ở nông thôn)
966.000 676.200 473.340 331.338
Xã Gò Quao Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 - Khu bến xe khách
Cầu Trắng - Nam Mai
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Gò Quao Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo - Khu bến xe khách
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Gò Quao Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách
-
(Đất ở nông thôn)
317.000 221.900 155.330 108.731
Xã Gò Quao Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách
-
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Gò Quao Các tuyến đường còn lại - Khu bến xe khách
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Gò Quao Khu bến xe khách
Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa
(Đất TM-DV nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.293.600 905.520 633.864 443.705
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội
(Đất TM-DV nông thôn)
2.234.400 1.564.080 1.094.856 766.399
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An
(Đất TM-DV nông thôn)
1.764.000 1.234.800 864.360 605.052
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ mốc quy hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới
(Đất TM-DV nông thôn)
1.352.400 946.680 662.676 463.873
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.033.200 723.240 506.268 354.388
Xã Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III
(Đất TM-DV nông thôn)
1.656.200 1.159.340 811.538 568.077
Xã Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao
(Đất TM-DV nông thôn)
3.439.800 2.407.860 1.685.502 1.179.851
Xã Gò Quao Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy
Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Gò Quao Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy
Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Gò Quao Đường Hồ Chính Minh
Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Gò Quao Đường Hồ Chính Minh
Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.022.000 715.400 500.780 350.546
Xã Gò Quao Đường Hồ Chính Minh
Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) - Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.022.000 715.400 500.780 350.546
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ
(Đất TM-DV nông thôn)
445.900 312.130 218.491 152.944
Xã Gò Quao Yết Kiêu
từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ
(Đất TM-DV nông thôn)
828.100 579.670 405.769 284.038
Xã Gò Quao Trịnh Vĩnh Phúc
Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Gò Quao Nguyễn Hà
từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Gò Quao Đường Số 5
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên)
(Đất TM-DV nông thôn)
509.600 356.720 249.704 174.793
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm 77 và Hẻm 83 -
(Đất TM-DV nông thôn)
445.900 312.130 218.491 152.944
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa
(Đất ở nông thôn)
1.248.000 873.600 611.520 428.064
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội
(Đất ở nông thôn)
3.192.000 2.234.400 1.564.080 1.094.856
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An
(Đất ở nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ mốc quy hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới
(Đất ở nông thôn)
1.932.000 1.352.400 946.680 662.676
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng
(Đất ở nông thôn)
1.476.000 1.033.200 723.240 506.268
Xã Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III
(Đất ở nông thôn)
2.366.000 1.656.200 1.159.340 811.538
Xã Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao
(Đất ở nông thôn)
4.914.000 3.439.800 2.407.860 1.685.502
Xã Gò Quao Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy
Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Gò Quao Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy
Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Gò Quao Đường Hồ Chính Minh
Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Gò Quao Đường Hồ Chính Minh
Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4)
(Đất ở nông thôn)
1.460.000 1.022.000 715.400 500.780
Xã Gò Quao Đường Hồ Chính Minh
Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) - Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt)
(Đất ở nông thôn)
1.460.000 1.022.000 715.400 500.780
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ)
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ
(Đất ở nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Gò Quao Yết Kiêu
từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ
(Đất ở nông thôn)
1.183.000 828.100 579.670 405.769
Xã Gò Quao Trịnh Vĩnh Phúc
Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Gò Quao Nguyễn Hà
từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Gò Quao Đường Số 5
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên)
(Đất ở nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm 77 và Hẻm 83 -
(Đất ở nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Gò Quao Phan Bội Châu
Trường cấp II - Khu tái định cư
(Đất ở nông thôn)
819.000 573.300 401.310 280.917
Xã Gò Quao Nhà công vụ - Giáp lộ nhựa
khu cán bộ -
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Gò Quao Hẻm bê tông rộng 2 mét
từ Trịnh Vĩnh Phúc - Nguyễn Hà
(Đất ở nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Gò Quao Bệnh viện - Ngã Năm
cặp mé sông -
(Đất ở nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Gò Quao Hẻm Bê tông rộng 3 mét
từ đường 3/2 vào Khu tái định cư -
(Đất ở nông thôn)
819.000 573.300 401.310 280.917
Xã Gò Quao Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân
-
(Đất ở nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Gò Quao Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm xã
-
(Đất ở nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ cầu chợ - Giáp Phan Bội Châu
(Đất ở nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Phan Bội Châu - Cầu KH6 (hai bên)
(Đất ở nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2
(Đất ở nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) -
(Đất ở nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2
(Đất ở nông thôn)
6.370.000 4.459.000 3.121.300 2.184.910
Xã Gò Quao Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Công viên A2
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2
(Đất ở nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) -
(Đất ở nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2
(Đất ở nông thôn)
6.370.000 4.459.000 3.121.300 2.184.910
Xã Gò Quao Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Công viên A2
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Công viên A2
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ đường 30/4 - Cổng sau bến xe
(Đất ở nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng
(Đất ở nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã Gò Quao Trường Sa - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa
(Đất ở nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã Gò Quao Nguyễn Thái Bình - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
2.340.000 1.638.000 1.146.600 802.620
Xã Gò Quao Võ Thị Sáu - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
1.430.000 1.001.000 700.700 490.490
Xã Gò Quao Nguyễn Thị Minh Khai - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
1.430.000 1.001.000 700.700 490.490
Xã Gò Quao Châu Văn Liêm - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
1.430.000 1.001.000 700.700 490.490
Xã Gò Quao Lý Tự Trọng - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
1.430.000 1.001.000 700.700 490.490
Xã Gò Quao Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách
Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên)
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Gò Quao Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng
(Đất ở nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ giáp ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn)
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ UBND xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)
(Đất ở nông thôn)
444.000 310.800 217.560 152.292
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)
(Đất ở nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)
(Đất ở nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)
(Đất ở nông thôn)
1.584.000 1.108.800 776.160 543.312
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)
(Đất ở nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện
(Đất ở nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Còn lại các tuyến trong chợ mới -
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ lộ nhựa - Hãng nước đá ông Thành
(Đất ở nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ) -
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Gò Quao Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ Quốc lộ 61 - đến nhà ông Dương Trung Hiếu
(Đất ở nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Gò Quao Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Gò Quao Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ ngã tư kênh ông Xịu - giáp ranh Xã Long Thạnh
(Đất ở nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách
Từ cống Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách
Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Gò Quao Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A11 - đến nền D14
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Gò Quao Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A11 - đến nền D14
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Gò Quao Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A1H1 - đến D7E7
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Gò Quao Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A1H1 - đến D7E7
(Đất ở nông thôn)
1.380.000 966.000 676.200 473.340
Xã Gò Quao Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A2B15 - đến nền H15G20
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Gò Quao Các nền góc đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A2B15 - đến nền H15G20
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Gò Quao Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Gò Quao Các nền góc đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường Số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18
(Đất ở nông thôn)
966.000 676.200 473.340 331.338
Xã Gò Quao Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 - Khu bến xe khách
Cầu Trắng - Nam Mai
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Gò Quao Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo - Khu bến xe khách
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Gò Quao Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách
-
(Đất ở nông thôn)
317.000 221.900 155.330 108.731
Xã Gò Quao Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách
-
(Đất ở nông thôn)
290.000 203.000 142.100 99.470
Xã Gò Quao Các tuyến đường còn lại - Khu bến xe khách
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Gò Quao Khu bến xe khách
Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa
(Đất TM-DV nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.293.600 905.520 633.864 443.705
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội
(Đất TM-DV nông thôn)
2.234.400 1.564.080 1.094.856 766.399
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An
(Đất TM-DV nông thôn)
1.764.000 1.234.800 864.360 605.052
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ mốc quy hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới
(Đất TM-DV nông thôn)
1.352.400 946.680 662.676 463.873
Xã Gò Quao Quốc lộ 61
Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.033.200 723.240 506.268 354.388
Xã Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III
(Đất TM-DV nông thôn)
1.656.200 1.159.340 811.538 568.077
Xã Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao
(Đất TM-DV nông thôn)
3.439.800 2.407.860 1.685.502 1.179.851
Xã Gò Quao Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy
Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Gò Quao Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy
Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Gò Quao Đường Hồ Chính Minh
Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Gò Quao Đường Hồ Chính Minh
Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.022.000 715.400 500.780 350.546
Xã Gò Quao Đường Hồ Chính Minh
Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) - Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.022.000 715.400 500.780 350.546
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ
(Đất TM-DV nông thôn)
445.900 312.130 218.491 152.944
Xã Gò Quao Yết Kiêu
từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ
(Đất TM-DV nông thôn)
828.100 579.670 405.769 284.038
Xã Gò Quao Trịnh Vĩnh Phúc
Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Gò Quao Nguyễn Hà
từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Gò Quao Đường Số 5
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên)
(Đất TM-DV nông thôn)
509.600 356.720 249.704 174.793
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm 77 và Hẻm 83 -
(Đất TM-DV nông thôn)
445.900 312.130 218.491 152.944
Xã Gò Quao Các nền góc đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A2B15 - đến nền H15G20
(Đất SX-KD nông thôn)
662.400 463.680 324.576 227.203
Xã Gò Quao Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Gò Quao Các nền góc đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường Số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18
(Đất SX-KD nông thôn)
579.600 405.720 284.004 198.803
Xã Gò Quao Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 - Khu bến xe khách
Cầu Trắng - Nam Mai
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Gò Quao Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo - Khu bến xe khách
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Gò Quao Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách
-
(Đất SX-KD nông thôn)
190.200 133.140 93.198 65.239
Xã Gò Quao Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách
-
(Đất SX-KD nông thôn)
174.000 121.800 85.260 59.682
Xã Gò Quao Các tuyến đường còn lại - Khu bến xe khách
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Gò Quao Khu bến xe khách
Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Gò Quao Xã Gò Quao
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Gò Quao Xã Gò Quao
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Gò Quao Xã Gò Quao
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Gò Quao Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong
-
(Đất trồng hàng năm)
48.000 0 0 0
Xã Gò Quao Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú
-
(Đất trồng hàng năm)
44.000 0 0 0
Xã Gò Quao Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong
-
(Đất trồng lúa)
48.000 0 0 0
Xã Gò Quao Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú
-
(Đất trồng lúa)
44.000 0 0 0
Xã Gò Quao Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong
-
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 0 0 0
Xã Gò Quao Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú
-
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 0 0 0
Xã Gò Quao Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 0 0 0
Xã Gò Quao Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 0 0 0
Xã Gò Quao Đường 30 tháng 4
Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao
(Đất SX-KD nông thôn)
2.948.400 2.063.880 1.444.716 1.011.301
Xã Gò Quao Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy
Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Gò Quao Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy
Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Gò Quao Đường Hồ Chính Minh
Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Gò Quao Đường Hồ Chính Minh
Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4)
(Đất SX-KD nông thôn)
876.000 613.200 429.240 300.468
Xã Gò Quao Đường Hồ Chính Minh
Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) - Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt)
(Đất SX-KD nông thôn)
876.000 613.200 429.240 300.468
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tư
Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ
(Đất SX-KD nông thôn)
382.200 267.540 187.278 131.095
Xã Gò Quao Yết Kiêu
từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ
(Đất SX-KD nông thôn)
709.800 496.860 347.802 243.461
Xã Gò Quao Trịnh Vĩnh Phúc
Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Gò Quao Nguyễn Hà
từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Gò Quao Đường Số 5
Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 -
(Đất SX-KD nông thôn)
764.400 535.080 374.556 262.189
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn
(Đất SX-KD nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên)
(Đất SX-KD nông thôn)
436.800 305.760 214.032 149.822
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm 77 và Hẻm 83 -
(Đất SX-KD nông thôn)
382.200 267.540 187.278 131.095
Xã Gò Quao Ngô Quyền
Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Gò Quao Phan Bội Châu
Trường cấp II - Khu tái định cư
(Đất SX-KD nông thôn)
491.400 343.980 240.786 168.550
Xã Gò Quao Nhà công vụ - Giáp lộ nhựa
khu cán bộ -
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Gò Quao Hẻm bê tông rộng 2 mét
từ Trịnh Vĩnh Phúc - Nguyễn Hà
(Đất SX-KD nông thôn)
436.800 305.760 214.032 149.822
Xã Gò Quao Bệnh viện - Ngã Năm
cặp mé sông -
(Đất SX-KD nông thôn)
382.200 267.540 187.278 131.095
Xã Gò Quao Hẻm Bê tông rộng 3 mét
từ đường 3/2 vào Khu tái định cư -
(Đất SX-KD nông thôn)
491.400 343.980 240.786 168.550
Xã Gò Quao Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân
-
(Đất SX-KD nông thôn)
382.200 267.540 187.278 131.095
Xã Gò Quao Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
327.600 229.320 160.524 112.367
Xã Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ cầu chợ - Giáp Phan Bội Châu
(Đất SX-KD nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
Xã Gò Quao Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Phan Bội Châu - Cầu KH6 (hai bên)
(Đất SX-KD nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2
(Đất SX-KD nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) -
(Đất SX-KD nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2
(Đất SX-KD nông thôn)
3.822.000 2.675.400 1.872.780 1.310.946
Xã Gò Quao Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại
hai bên -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2
(Đất SX-KD nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
Xã Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Công viên A2
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2
(Đất SX-KD nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) -
(Đất SX-KD nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2
(Đất SX-KD nông thôn)
3.822.000 2.675.400 1.872.780 1.310.946
Xã Gò Quao Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại
hai bên -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2
(Đất SX-KD nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
Xã Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Công viên A2
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2
(Đất SX-KD nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
6.006.000 4.204.200 2.942.940 2.060.058
Xã Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Công viên A2
(Đất SX-KD nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ đường 30/4 - Cổng sau bến xe
(Đất SX-KD nông thôn)
1.404.000 982.800 687.960 481.572
Xã Gò Quao Hoàng Sa - Khu bến xe khách
Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng
(Đất SX-KD nông thôn)
1.404.000 982.800 687.960 481.572
Xã Gò Quao Trường Sa - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.404.000 982.800 687.960 481.572
Xã Gò Quao Nguyễn Thái Bình - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.404.000 982.800 687.960 481.572
Xã Gò Quao Võ Thị Sáu - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất SX-KD nông thôn)
858.000 600.600 420.420 294.294
Xã Gò Quao Nguyễn Thị Minh Khai - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất SX-KD nông thôn)
858.000 600.600 420.420 294.294
Xã Gò Quao Châu Văn Liêm - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất SX-KD nông thôn)
858.000 600.600 420.420 294.294
Xã Gò Quao Lý Tự Trọng - Khu bến xe khách
hai bên -
(Đất SX-KD nông thôn)
858.000 600.600 420.420 294.294
Xã Gò Quao Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách
Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Gò Quao Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng
(Đất SX-KD nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ giáp ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn)
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ UBND xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)
(Đất SX-KD nông thôn)
266.400 186.480 130.536 91.375
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)
(Đất SX-KD nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)
(Đất SX-KD nông thôn)
950.400 665.280 465.696 325.987
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)
(Đất SX-KD nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện
(Đất SX-KD nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Còn lại các tuyến trong chợ mới -
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ lộ nhựa - Hãng nước đá ông Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Gò Quao Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách
Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Gò Quao Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ Quốc lộ 61 - đến nhà ông Dương Trung Hiếu
(Đất SX-KD nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Gò Quao Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Gò Quao Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách
Từ ngã tư kênh ông Xịu - giáp ranh Xã Long Thạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
280.800 196.560 137.592 96.314
Xã Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách
Từ cống Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Gò Quao Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách
Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Gò Quao Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A11 - đến nền D14
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Gò Quao Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A11 - đến nền D14
(Đất SX-KD nông thôn)
662.400 463.680 324.576 227.203
Xã Gò Quao Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A1H1 - đến D7E7
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Gò Quao Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A1H1 - đến D7E7
(Đất SX-KD nông thôn)
828.000 579.600 405.720 284.004
Xã Gò Quao Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách
từ nền A2B15 - đến nền H15G20
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Gò Quao Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Gò Quao Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
10.010.000 7.007.000 4.904.900 3.433.430
Xã Gò Quao Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại
từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Công viên A2
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại
-
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2
(Đất ở nông thôn)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) -
(Đất ở nông thôn)
9.100.000 6.370.000 4.459.000 3.121.300
Xã Gò Quao Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại
Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2
(Đất ở nông thôn)
6.370.000 4.459.000 3.121.300 2.184.910
Xã Gò Quao Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại
hai bên -
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Gò Quao Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại
từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Gò Quao Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại
từ Sơn Nam - Ngô Quyền
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Gò Quao

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Gò Quao, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Gò Quao, Xã Vĩnh Phước B, Xã Định An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Gò Quao theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Gò Quao có diện tích tự nhiên 83,92 km² với quy mô dân số 44.695 người, mật độ dân cư đạt 532,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gò Quao được đặt tại UBND huyện Gò Quao, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Gò Quao không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Gò Quao là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Gò Quao, tỉnh An Giang là 10.010.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Gò Quao, tỉnh An Giang là khoảng 1.488.551 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1481 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?