Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Gò Quao được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Gò Quao theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Gò Quao năm 2026
Khu vực: xã Gò Quao.
Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 10.010.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Công viên A2 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2 (Đất ở nông thôn) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) - (Đất ở nông thôn) |
9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2 (Đất ở nông thôn) |
6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 | |
| Xã Gò Quao |
Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại hai bên - (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Công viên A2 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Công viên A2 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ đường 30/4 - Cổng sau bến xe (Đất ở nông thôn) |
2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | |
| Xã Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng (Đất ở nông thôn) |
2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | |
| Xã Gò Quao |
Trường Sa - Khu bến xe khách Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa (Đất ở nông thôn) |
2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Thái Bình - Khu bến xe khách hai bên - (Đất ở nông thôn) |
2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | |
| Xã Gò Quao |
Võ Thị Sáu - Khu bến xe khách hai bên - (Đất ở nông thôn) |
1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Thị Minh Khai - Khu bến xe khách hai bên - (Đất ở nông thôn) |
1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | |
| Xã Gò Quao |
Châu Văn Liêm - Khu bến xe khách hai bên - (Đất ở nông thôn) |
1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | |
| Xã Gò Quao |
Lý Tự Trọng - Khu bến xe khách hai bên - (Đất ở nông thôn) |
1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | |
| Xã Gò Quao |
Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên) (Đất ở nông thôn) |
1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | |
| Xã Gò Quao |
Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (Đất ở nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ giáp ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn) (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ UBND xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon) (Đất ở nông thôn) |
444.000 | 310.800 | 217.560 | 152.292 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu) (Đất ở nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố) (Đất ở nông thôn) |
1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn) (Đất ở nông thôn) |
1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh (Đất ở nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc (Đất ở nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội) (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu (Đất ở nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Còn lại các tuyến trong chợ mới - (Đất ở nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ lộ nhựa - Hãng nước đá ông Thành (Đất ở nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ) - (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ Quốc lộ 61 - đến nhà ông Dương Trung Hiếu (Đất ở nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ ngã tư kênh ông Xịu - giáp ranh Xã Long Thạnh (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách Từ cống Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Gò Quao |
Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A11 - đến nền D14 (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Gò Quao |
Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A11 - đến nền D14 (Đất ở nông thôn) |
1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 | |
| Xã Gò Quao |
Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A1H1 - đến D7E7 (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Gò Quao |
Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A1H1 - đến D7E7 (Đất ở nông thôn) |
1.380.000 | 966.000 | 676.200 | 473.340 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A2B15 - đến nền H15G20 (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Gò Quao |
Các nền góc đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A2B15 - đến nền H15G20 (Đất ở nông thôn) |
1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18 (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Gò Quao |
Các nền góc đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường Số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18 (Đất ở nông thôn) |
966.000 | 676.200 | 473.340 | 331.338 | |
| Xã Gò Quao |
Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 - Khu bến xe khách Cầu Trắng - Nam Mai (Đất ở nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Gò Quao |
Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo - Khu bến xe khách - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Gò Quao |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách - (Đất ở nông thôn) |
317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 | |
| Xã Gò Quao |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách - (Đất ở nông thôn) |
290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 | |
| Xã Gò Quao |
Các tuyến đường còn lại - Khu bến xe khách - (Đất ở nông thôn) |
264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 | |
| Xã Gò Quao |
Khu bến xe khách Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa (Đất TM-DV nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội (Đất TM-DV nông thôn) |
2.234.400 | 1.564.080 | 1.094.856 | 766.399 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An (Đất TM-DV nông thôn) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ mốc quy hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới (Đất TM-DV nông thôn) |
1.352.400 | 946.680 | 662.676 | 463.873 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (Đất TM-DV nông thôn) |
1.033.200 | 723.240 | 506.268 | 354.388 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III (Đất TM-DV nông thôn) |
1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao (Đất TM-DV nông thôn) |
3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 | 1.179.851 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu (Đất TM-DV nông thôn) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Hồ Chính Minh Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Hồ Chính Minh Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.022.000 | 715.400 | 500.780 | 350.546 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Hồ Chính Minh Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) - Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.022.000 | 715.400 | 500.780 | 350.546 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ (Đất TM-DV nông thôn) |
445.900 | 312.130 | 218.491 | 152.944 | |
| Xã Gò Quao |
Yết Kiêu từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ (Đất TM-DV nông thôn) |
828.100 | 579.670 | 405.769 | 284.038 | |
| Xã Gò Quao |
Trịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hà từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên) (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 - (Đất TM-DV nông thôn) |
445.900 | 312.130 | 218.491 | 152.944 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa (Đất ở nông thôn) |
1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên) (Đất ở nông thôn) |
1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội (Đất ở nông thôn) |
3.192.000 | 2.234.400 | 1.564.080 | 1.094.856 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An (Đất ở nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ mốc quy hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới (Đất ở nông thôn) |
1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (Đất ở nông thôn) |
1.476.000 | 1.033.200 | 723.240 | 506.268 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III (Đất ở nông thôn) |
2.366.000 | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao (Đất ở nông thôn) |
4.914.000 | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Hồ Chính Minh Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Hồ Chính Minh Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) (Đất ở nông thôn) |
1.460.000 | 1.022.000 | 715.400 | 500.780 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Hồ Chính Minh Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) - Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt) (Đất ở nông thôn) |
1.460.000 | 1.022.000 | 715.400 | 500.780 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ) (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ (Đất ở nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Gò Quao |
Yết Kiêu từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ (Đất ở nông thôn) |
1.183.000 | 828.100 | 579.670 | 405.769 | |
| Xã Gò Quao |
Trịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hà từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên) (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 - (Đất ở nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Gò Quao |
Phan Bội Châu Trường cấp II - Khu tái định cư (Đất ở nông thôn) |
819.000 | 573.300 | 401.310 | 280.917 | |
| Xã Gò Quao |
Nhà công vụ - Giáp lộ nhựa khu cán bộ - (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Gò Quao |
Hẻm bê tông rộng 2 mét từ Trịnh Vĩnh Phúc - Nguyễn Hà (Đất ở nông thôn) |
728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 | |
| Xã Gò Quao |
Bệnh viện - Ngã Năm cặp mé sông - (Đất ở nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Gò Quao |
Hẻm Bê tông rộng 3 mét từ đường 3/2 vào Khu tái định cư - (Đất ở nông thôn) |
819.000 | 573.300 | 401.310 | 280.917 | |
| Xã Gò Quao |
Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân - (Đất ở nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Gò Quao |
Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm xã - (Đất ở nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ cầu chợ - Giáp Phan Bội Châu (Đất ở nông thôn) |
9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Phan Bội Châu - Cầu KH6 (hai bên) (Đất ở nông thôn) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2 (Đất ở nông thôn) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) - (Đất ở nông thôn) |
9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2 (Đất ở nông thôn) |
6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 | |
| Xã Gò Quao |
Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại hai bên - (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Công viên A2 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2 (Đất ở nông thôn) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) - (Đất ở nông thôn) |
9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2 (Đất ở nông thôn) |
6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 | |
| Xã Gò Quao |
Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại hai bên - (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Công viên A2 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Công viên A2 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ đường 30/4 - Cổng sau bến xe (Đất ở nông thôn) |
2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | |
| Xã Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng (Đất ở nông thôn) |
2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | |
| Xã Gò Quao |
Trường Sa - Khu bến xe khách Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa (Đất ở nông thôn) |
2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Thái Bình - Khu bến xe khách hai bên - (Đất ở nông thôn) |
2.340.000 | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | |
| Xã Gò Quao |
Võ Thị Sáu - Khu bến xe khách hai bên - (Đất ở nông thôn) |
1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Thị Minh Khai - Khu bến xe khách hai bên - (Đất ở nông thôn) |
1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | |
| Xã Gò Quao |
Châu Văn Liêm - Khu bến xe khách hai bên - (Đất ở nông thôn) |
1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | |
| Xã Gò Quao |
Lý Tự Trọng - Khu bến xe khách hai bên - (Đất ở nông thôn) |
1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | |
| Xã Gò Quao |
Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên) (Đất ở nông thôn) |
1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | |
| Xã Gò Quao |
Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (Đất ở nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ giáp ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn) (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ UBND xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon) (Đất ở nông thôn) |
444.000 | 310.800 | 217.560 | 152.292 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu) (Đất ở nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố) (Đất ở nông thôn) |
1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn) (Đất ở nông thôn) |
1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh (Đất ở nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc (Đất ở nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội) (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện (Đất ở nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu (Đất ở nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Còn lại các tuyến trong chợ mới - (Đất ở nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ lộ nhựa - Hãng nước đá ông Thành (Đất ở nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ) - (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ Quốc lộ 61 - đến nhà ông Dương Trung Hiếu (Đất ở nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ ngã tư kênh ông Xịu - giáp ranh Xã Long Thạnh (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách Từ cống Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Gò Quao |
Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A11 - đến nền D14 (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Gò Quao |
Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A11 - đến nền D14 (Đất ở nông thôn) |
1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 | |
| Xã Gò Quao |
Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A1H1 - đến D7E7 (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Gò Quao |
Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A1H1 - đến D7E7 (Đất ở nông thôn) |
1.380.000 | 966.000 | 676.200 | 473.340 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A2B15 - đến nền H15G20 (Đất ở nông thôn) |
960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 | |
| Xã Gò Quao |
Các nền góc đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A2B15 - đến nền H15G20 (Đất ở nông thôn) |
1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18 (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Gò Quao |
Các nền góc đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường Số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18 (Đất ở nông thôn) |
966.000 | 676.200 | 473.340 | 331.338 | |
| Xã Gò Quao |
Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 - Khu bến xe khách Cầu Trắng - Nam Mai (Đất ở nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Gò Quao |
Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo - Khu bến xe khách - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Gò Quao |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách - (Đất ở nông thôn) |
317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 | |
| Xã Gò Quao |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách - (Đất ở nông thôn) |
290.000 | 203.000 | 142.100 | 99.470 | |
| Xã Gò Quao |
Các tuyến đường còn lại - Khu bến xe khách - (Đất ở nông thôn) |
264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 | |
| Xã Gò Quao |
Khu bến xe khách Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo (Đất ở nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa (Đất TM-DV nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.293.600 | 905.520 | 633.864 | 443.705 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội (Đất TM-DV nông thôn) |
2.234.400 | 1.564.080 | 1.094.856 | 766.399 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An (Đất TM-DV nông thôn) |
1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ mốc quy hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới (Đất TM-DV nông thôn) |
1.352.400 | 946.680 | 662.676 | 463.873 | |
| Xã Gò Quao |
Quốc lộ 61 Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (Đất TM-DV nông thôn) |
1.033.200 | 723.240 | 506.268 | 354.388 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III (Đất TM-DV nông thôn) |
1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao (Đất TM-DV nông thôn) |
3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 | 1.179.851 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu (Đất TM-DV nông thôn) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Hồ Chính Minh Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Hồ Chính Minh Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.022.000 | 715.400 | 500.780 | 350.546 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Hồ Chính Minh Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) - Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.022.000 | 715.400 | 500.780 | 350.546 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ (Đất TM-DV nông thôn) |
445.900 | 312.130 | 218.491 | 152.944 | |
| Xã Gò Quao |
Yết Kiêu từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ (Đất TM-DV nông thôn) |
828.100 | 579.670 | 405.769 | 284.038 | |
| Xã Gò Quao |
Trịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hà từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên) (Đất TM-DV nông thôn) |
509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 - (Đất TM-DV nông thôn) |
445.900 | 312.130 | 218.491 | 152.944 | |
| Xã Gò Quao |
Các nền góc đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A2B15 - đến nền H15G20 (Đất SX-KD nông thôn) |
662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18 (Đất SX-KD nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Gò Quao |
Các nền góc đường Số 2 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền B12C16 - đến nền G19F19, đường Số 3 từ nền C13D16 đến nền F18E19, đường số 4 từ nền D13 đến nền E18 (Đất SX-KD nông thôn) |
579.600 | 405.720 | 284.004 | 198.803 | |
| Xã Gò Quao |
Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 - Khu bến xe khách Cầu Trắng - Nam Mai (Đất SX-KD nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Gò Quao |
Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo - Khu bến xe khách - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Gò Quao |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách - (Đất SX-KD nông thôn) |
190.200 | 133.140 | 93.198 | 65.239 | |
| Xã Gò Quao |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Khu bến xe khách - (Đất SX-KD nông thôn) |
174.000 | 121.800 | 85.260 | 59.682 | |
| Xã Gò Quao |
Các tuyến đường còn lại - Khu bến xe khách - (Đất SX-KD nông thôn) |
158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 | |
| Xã Gò Quao |
Khu bến xe khách Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo (Đất SX-KD nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Gò Quao |
Xã Gò Quao Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Gò Quao |
Xã Gò Quao Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Gò Quao |
Xã Gò Quao Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Gò Quao |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong - (Đất trồng hàng năm) |
48.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Gò Quao |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú - (Đất trồng hàng năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Gò Quao |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong - (Đất trồng lúa) |
48.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Gò Quao |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú - (Đất trồng lúa) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Gò Quao |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong - (Đất trồng cây lâu năm) |
53.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Gò Quao |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú - (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Gò Quao |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
42.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Gò Quao |
Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
42.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 30 tháng 4 Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao (Đất SX-KD nông thôn) |
2.948.400 | 2.063.880 | 1.444.716 | 1.011.301 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Hồ Chính Minh Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Hồ Chính Minh Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) (Đất SX-KD nông thôn) |
876.000 | 613.200 | 429.240 | 300.468 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Hồ Chính Minh Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4) - Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt) (Đất SX-KD nông thôn) |
876.000 | 613.200 | 429.240 | 300.468 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái) (Đất SX-KD nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tư Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ (Đất SX-KD nông thôn) |
382.200 | 267.540 | 187.278 | 131.095 | |
| Xã Gò Quao |
Yết Kiêu từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ (Đất SX-KD nông thôn) |
709.800 | 496.860 | 347.802 | 243.461 | |
| Xã Gò Quao |
Trịnh Vĩnh Phúc Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5 (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hà từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Số 5 Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17 - (Đất SX-KD nông thôn) |
764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm (Đất SX-KD nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên) (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Hẻm 77 và Hẻm 83 - (Đất SX-KD nông thôn) |
382.200 | 267.540 | 187.278 | 131.095 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Gò Quao |
Phan Bội Châu Trường cấp II - Khu tái định cư (Đất SX-KD nông thôn) |
491.400 | 343.980 | 240.786 | 168.550 | |
| Xã Gò Quao |
Nhà công vụ - Giáp lộ nhựa khu cán bộ - (Đất SX-KD nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Gò Quao |
Hẻm bê tông rộng 2 mét từ Trịnh Vĩnh Phúc - Nguyễn Hà (Đất SX-KD nông thôn) |
436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 | |
| Xã Gò Quao |
Bệnh viện - Ngã Năm cặp mé sông - (Đất SX-KD nông thôn) |
382.200 | 267.540 | 187.278 | 131.095 | |
| Xã Gò Quao |
Hẻm Bê tông rộng 3 mét từ đường 3/2 vào Khu tái định cư - (Đất SX-KD nông thôn) |
491.400 | 343.980 | 240.786 | 168.550 | |
| Xã Gò Quao |
Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân - (Đất SX-KD nông thôn) |
382.200 | 267.540 | 187.278 | 131.095 | |
| Xã Gò Quao |
Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm xã - (Đất SX-KD nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ cầu chợ - Giáp Phan Bội Châu (Đất SX-KD nông thôn) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| Xã Gò Quao |
Đường 3 tháng 2 - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Phan Bội Châu - Cầu KH6 (hai bên) (Đất SX-KD nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2 (Đất SX-KD nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) - (Đất SX-KD nông thôn) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 | |
| Xã Gò Quao |
Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại hai bên - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh (Đất SX-KD nông thôn) |
1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 | |
| Xã Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | |
| Xã Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 | |
| Xã Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Công viên A2 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 | |
| Xã Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2 (Đất SX-KD nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) - (Đất SX-KD nông thôn) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 | |
| Xã Gò Quao |
Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại hai bên - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh (Đất SX-KD nông thôn) |
1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 | |
| Xã Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | |
| Xã Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 | |
| Xã Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Công viên A2 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 | |
| Xã Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh (Đất SX-KD nông thôn) |
1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 | |
| Xã Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | |
| Xã Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
6.006.000 | 4.204.200 | 2.942.940 | 2.060.058 | |
| Xã Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Công viên A2 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 | |
| Xã Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ đường 30/4 - Cổng sau bến xe (Đất SX-KD nông thôn) |
1.404.000 | 982.800 | 687.960 | 481.572 | |
| Xã Gò Quao |
Hoàng Sa - Khu bến xe khách Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng (Đất SX-KD nông thôn) |
1.404.000 | 982.800 | 687.960 | 481.572 | |
| Xã Gò Quao |
Trường Sa - Khu bến xe khách Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa (Đất SX-KD nông thôn) |
1.404.000 | 982.800 | 687.960 | 481.572 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Thái Bình - Khu bến xe khách hai bên - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.404.000 | 982.800 | 687.960 | 481.572 | |
| Xã Gò Quao |
Võ Thị Sáu - Khu bến xe khách hai bên - (Đất SX-KD nông thôn) |
858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Thị Minh Khai - Khu bến xe khách hai bên - (Đất SX-KD nông thôn) |
858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 | |
| Xã Gò Quao |
Châu Văn Liêm - Khu bến xe khách hai bên - (Đất SX-KD nông thôn) |
858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 | |
| Xã Gò Quao |
Lý Tự Trọng - Khu bến xe khách hai bên - (Đất SX-KD nông thôn) |
858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 | |
| Xã Gò Quao |
Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 | |
| Xã Gò Quao |
Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa)) - Khu bến xe khách Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (Đất SX-KD nông thôn) |
554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ giáp ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn) (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ UBND xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon) (Đất SX-KD nông thôn) |
266.400 | 186.480 | 130.536 | 91.375 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu) (Đất SX-KD nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn) (Đất SX-KD nông thôn) |
950.400 | 665.280 | 465.696 | 325.987 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh (Đất SX-KD nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc (Đất SX-KD nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội) (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện (Đất SX-KD nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu (Đất SX-KD nông thôn) |
475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Còn lại các tuyến trong chợ mới - (Đất SX-KD nông thôn) |
475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ lộ nhựa - Hãng nước đá ông Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 | |
| Xã Gò Quao |
Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ) - Khu bến xe khách Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ Quốc lộ 61 - đến nhà ông Dương Trung Hiếu (Đất SX-KD nông thôn) |
554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ) - Khu bến xe khách Từ ngã tư kênh ông Xịu - giáp ranh Xã Long Thạnh (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách Từ cống Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An (Đất SX-KD nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Gò Quao |
Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61 - Khu bến xe khách Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo (Đất SX-KD nông thôn) |
504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 | |
| Xã Gò Quao |
Đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A11 - đến nền D14 (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 | |
| Xã Gò Quao |
Các nền góc đường A - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A11 - đến nền D14 (Đất SX-KD nông thôn) |
662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 | |
| Xã Gò Quao |
Đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A1H1 - đến D7E7 (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Gò Quao |
Các nền góc đường B - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A1H1 - đến D7E7 (Đất SX-KD nông thôn) |
828.000 | 579.600 | 405.720 | 284.004 | |
| Xã Gò Quao |
Đường Số 1 - Cụm dân cư vượt lũ - Khu bến xe khách từ nền A2B15 - đến nền H15G20 (Đất SX-KD nông thôn) |
576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Gò Quao |
Âu Cơ - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Hai Bà Trưng - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2 (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Hữu Cảnh - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Tạ Quang Tỷ - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Văn Tiền - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
10.010.000 | 7.007.000 | 4.904.900 | 3.433.430 | |
| Xã Gò Quao |
Sơn Nam - Khu Trung tâm thương mại từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Triệu Thị Trinh - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Công viên A2 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Khu tái định cư - Khu Trung tâm thương mại - (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2 (Đất ở nông thôn) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9) - (Đất ở nông thôn) |
9.100.000 | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | |
| Xã Gò Quao |
Ngô Quyền - Khu Trung tâm thương mại Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2 (Đất ở nông thôn) |
6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 | |
| Xã Gò Quao |
Châu Văn Liêm - Khu Trung tâm thương mại hai bên - (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Gò Quao |
Nguyễn Du - Khu Trung tâm thương mại từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Gò Quao |
Đặng Thùy Trâm - Khu Trung tâm thương mại từ Sơn Nam - Ngô Quyền (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Gò Quao
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Gò Quao, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Gò Quao, Xã Vĩnh Phước B, Xã Định An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Gò Quao theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Gò Quao có diện tích tự nhiên 83,92 km² với quy mô dân số 44.695 người, mật độ dân cư đạt 532,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Gò Quao được đặt tại UBND huyện Gò Quao, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Gò Quao không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Gò Quao là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Gò Quao, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
