---
title: Bảng giá đất xã Hà Bắc, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-28T02:12:10Z
modified: 2026-08-25T01:59:04Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-ha-bac-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132903
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-ha-bac-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Hà Bắc, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:59:04Z
---

**Bảng giá đất xã Hà Bắc, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Hà Bắc, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-ha-bac-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-ha-bac-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hà Bắc, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Hà Bắc, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Hà Bắc, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Hà Bắc, TP. Hải Phòng

Xã Hà Bắc sắp xếp từ: Xã Tân Việt (huyện Thanh Hà), một phần xã Cẩm Việt và phần còn lại của xã Hồng Lạc.

### Bảng giá đất Hà Bắc năm 2026

**Khu vực:** Hà Bắc.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 34.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp đường 390 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt** Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)** Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường 390B** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.300.000 | 12.200.000 | 6.700.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường nối từ nút giao lập thể cầu 789 với đường 390B** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.300.000 | 12.200.000 | 6.700.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)** Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1** Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới thôn Quan Khê** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư ngõ Hà** Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương** Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông Hương** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường 390E** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 7.500.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=7,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp đường 390 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường trục xã** Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) → Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường trục xã** Ngã tư Chợ Cháy → Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư ngõ Hà** Các thửa còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp đường 390 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường trục xã còn lại** | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt** Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)** Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt** Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.210.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường 390B** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.660.000 | 2.010.000 | 990.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường nối từ nút giao lập thể cầu 789 với đường 390B** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.090.000 | 3.660.000 | 2.010.000 | 990.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đoạn đường** UBND xã Hà Bắc → Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải Hộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)** Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)** Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới thôn Quan Khê** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1** Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư ngõ Hà** Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường 390B** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.075.000 | 3.050.000 | 1.675.000 | 825.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường nối từ nút giao lập thể cầu 789 với đường 390B** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.075.000 | 3.050.000 | 1.675.000 | 825.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)** Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương** Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường trục chính các thôn** | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông Hương** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới thôn Quan Khê** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1** Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư ngõ Hà** Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ)** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương** Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông Hương** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường 390E** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.230.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường 390E** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.875.000 | 1.025.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường trục xã** Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) → Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.740.000 | 960.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường trục xã** Ngã tư Chợ Cháy → Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.740.000 | 960.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.875.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư ngõ Hà** Các thửa còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.550.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.500.000 | 840.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường trục xã còn lại** | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 1.458.000 | 840.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường trục xã** Ngã ba con Rùa (xã Hồng Lạc cũ) → Giáp với đường 390B, gần nhà hàng Long Phú, xã Cẩm chế khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.450.000 | 800.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường trục xã** Ngã tư Chợ Cháy → Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.450.000 | 800.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư ngõ Hà** Các thửa còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.125.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường trục xã còn lại** | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.215.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương** Các thửa tiếp giáp đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đoạn đường** UBND xã Hà Bắc → Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải Hộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đoạn đường** UBND xã Hà Bắc → Ngã ba thôn Đồng Hởi - Hải Hộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường trục chính các thôn** | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Hà Bắc | **Đường trục chính các thôn** | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Hà Bắc

  Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng Lạc cũ) 5 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới xã Cẩm Chế 21 dòng dữ liệu   Đường 390B 3 dòng dữ liệu   Đường nối từ nút giao lập thể cầu 789 với đường 390B 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc) 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Quan Khê 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư ngõ Hà 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Bắc sông Hương 12 dòng dữ liệu   Đường nối từ Khu dân cư Bắc Sông Hương đến cầu Sông Hương 3 dòng dữ liệu   Đường 390E 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã 6 dòng dữ liệu   Đường gom đường Quốc lộ 5 (cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã còn lại 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)