Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Hòa Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Điền năm 2026

Khu vực: xã Hòa Điền.

Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 2.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hòa Điền Quốc lộ 80
Từ giáp ranh xã Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu)
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Hòa Điền Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ Ngã ba Cờ Trắng - đến giáo ranh phường Tô Châu
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Hòa Điền Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Cống ông Thương
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòa Điền Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ cống ông Thương - Ranh phường Tô Châu
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Kênh TĐ1
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TĐ1 - TĐ3
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TD3 - đến giá ranh xã Kiên Lương
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hòa Điền Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Hòa Điền Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Hòa Điền Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Hòa Điền Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường khu đấu giá -
(Đất ở nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền góc khu đấu giá -
(Đất ở nông thôn)
2.590.000 1.813.000 1.269.100 888.370
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường (giáp đường Hòn Heo Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) -
(Đất ở nông thôn)
2.270.000 1.589.000 1.112.300 778.610
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường khu còn lại -
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền góc khu còn lại -
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền thường (khu đấu giá) -
(Đất ở nông thôn)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền góc (khu đấu giá) -
(Đất ở nông thôn)
1.620.000 1.134.000 793.800 555.660
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền thường (khu còn lại) -
(Đất ở nông thôn)
625.000 437.500 306.250 214.375
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền góc (khu còn lại) -
(Đất ở nông thôn)
750.000 525.000 367.500 257.250
Xã Hòa Điền Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đường bê tông Kênh T3 Kênh 13
đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh Xã Vĩnh Điều
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Từ QL 80 - đến xã Kiên Lương
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Hòa Điền Đường kênh Lung Lớn II
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đường ĐH.13 (đường Kênh T3)
từ đầu xáng - Giáp ranh xã Giang Thành
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đường T4
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đường T5
Từ QL 80 - đến giáp ranh xã Kiên Lương
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đường T5
Từ QL 80 - đến giáp ranh Xã Vĩnh Điều
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòa Điền Đường kênh Lẩu Mắm
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đường kênh 15 (đoạn T3T4)
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đường kênh Thời Trang
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đường kênh chín
Từ T3 - đến giáp Giang Thành (Đường bê tông)
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đường kênh chín
Từ T3 - đến T5 (Đường nhựa)
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Lộ bê tông Từ kênh T3 - đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòa Điền Từ T3 đến Kênh T21
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòa Điền Kênh T21
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòa Điền Đường kênh Đê Bao
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòa Điền Đường kênh 2700
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòa Điền Đường tuyến chánh Kiên Lương
Từ QL 80 - đến Kênh 100
(Đất ở nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Hòa Điền Đường tuyến chánh Kiên Lương
Từ Kênh 100 - đến giáp ranh phường Hà Tiên
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Hòa Điền Đường kênh T3 (bờ đông)
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Hòa Điền Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòa Điền Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòa Điền Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Hòa Điền Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Hòa Điền Quốc lộ 80
Từ giáp ranh xã Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu)
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Hòa Điền Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ Ngã ba Cờ Trắng - đến giáo ranh phường Tô Châu
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Hòa Điền Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Cống ông Thương
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Hòa Điền Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ cống ông Thương - Ranh phường Tô Châu
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Kênh TĐ1
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TĐ1 - TĐ3
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TD3 - đến giá ranh xã Kiên Lương
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Hòa Điền Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Hòa Điền Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Hòa Điền Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Hòa Điền Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường khu đấu giá -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền góc khu đấu giá -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.813.000 1.269.100 888.370 621.859
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường (giáp đường Hòn Heo Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.589.000 1.112.300 778.610 545.027
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường khu còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền góc khu còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền thường (khu đấu giá) -
(Đất TM-DV nông thôn)
945.000 661.500 463.050 324.135
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền góc (khu đấu giá) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.134.000 793.800 555.660 388.962
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền thường (khu còn lại) -
(Đất TM-DV nông thôn)
437.500 306.250 214.375 150.063
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền góc (khu còn lại) -
(Đất TM-DV nông thôn)
525.000 367.500 257.250 180.075
Xã Hòa Điền Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Đường bê tông Kênh T3 Kênh 13
đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh Xã Vĩnh Điều
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Từ QL 80 - đến xã Kiên Lương
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Hòa Điền Đường kênh Lung Lớn II
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Đường ĐH.13 (đường Kênh T3)
từ đầu xáng - Giáp ranh xã Giang Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Đường T4
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Đường T5
Từ QL 80 - đến giáp ranh xã Kiên Lương
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Đường T5
Từ QL 80 - đến giáp ranh Xã Vĩnh Điều
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Đường kênh Lẩu Mắm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Đường kênh 15 (đoạn T3T4)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Đường kênh Thời Trang
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Đường kênh chín
Từ T3 - đến giáp Giang Thành (Đường bê tông)
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Đường kênh chín
Từ T3 - đến T5 (Đường nhựa)
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Lộ bê tông Từ kênh T3 - đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Từ T3 đến Kênh T21
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Kênh T21
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Đường kênh Đê Bao
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Đường kênh 2700
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Đường tuyến chánh Kiên Lương
Từ QL 80 - đến Kênh 100
(Đất TM-DV nông thôn)
1.890.000 1.323.000 926.100 648.270
Xã Hòa Điền Đường tuyến chánh Kiên Lương
Từ Kênh 100 - đến giáp ranh phường Hà Tiên
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Hòa Điền Đường kênh T3 (bờ đông)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Hòa Điền Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Hòa Điền Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Hòa Điền Quốc lộ 80
Từ giáp ranh xã Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu)
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Hòa Điền Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ Ngã ba Cờ Trắng - đến giáo ranh phường Tô Châu
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Cống ông Thương
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ cống ông Thương - Ranh phường Tô Châu
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Kênh TĐ1
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TĐ1 - TĐ3
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TD3 - đến giá ranh xã Kiên Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Hòa Điền Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Hòa Điền Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Hòa Điền Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòa Điền Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường khu đấu giá -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.296.000 907.200 635.040 444.528
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền góc khu đấu giá -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.554.000 1.087.800 761.460 533.022
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường (giáp đường Hòn Heo Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.362.000 953.400 667.380 467.166
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường khu còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền góc khu còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền thường (khu đấu giá) -
(Đất SX-KD nông thôn)
810.000 567.000 396.900 277.830
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền góc (khu đấu giá) -
(Đất SX-KD nông thôn)
972.000 680.400 476.280 333.396
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền thường (khu còn lại) -
(Đất SX-KD nông thôn)
375.000 262.500 183.750 128.625
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền góc (khu còn lại) -
(Đất SX-KD nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Hòa Điền Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường bê tông Kênh T3 Kênh 13
đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh Xã Vĩnh Điều
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Từ QL 80 - đến xã Kiên Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Hòa Điền Đường kênh Lung Lớn II
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường ĐH.13 (đường Kênh T3)
từ đầu xáng - Giáp ranh xã Giang Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường T4
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường T5
Từ QL 80 - đến giáp ranh xã Kiên Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường T5
Từ QL 80 - đến giáp ranh Xã Vĩnh Điều
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Đường kênh Lẩu Mắm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường kênh 15 (đoạn T3T4)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường kênh Thời Trang
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường kênh chín
Từ T3 - đến giáp Giang Thành (Đường bê tông)
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường kênh chín
Từ T3 - đến T5 (Đường nhựa)
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Lộ bê tông Từ kênh T3 - đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Từ T3 đến Kênh T21
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Kênh T21
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Đường kênh Đê Bao
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Đường kênh 2700
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Đường tuyến chánh Kiên Lương
Từ QL 80 - đến Kênh 100
(Đất SX-KD nông thôn)
1.620.000 1.134.000 793.800 555.660
Xã Hòa Điền Đường tuyến chánh Kiên Lương
Từ Kênh 100 - đến giáp ranh phường Hà Tiên
(Đất SX-KD nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Hòa Điền Đường kênh T3 (bờ đông)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Hòa Điền Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Hòa Điền Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất trồng cây lâu năm)
31.000 26.000 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 24.000 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất trồng lúa)
29.000 24.000 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
26.000 20.000 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất rừng sản xuất)
20.000 20.000 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất rừng phòng hộ)
20.000 20.000 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất rừng đặc dụng)
20.000 20.000 0 0
Xã Hòa Điền Đường kênh chín
Từ T3 - đến T5 (Đường nhựa)
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Lộ bê tông Từ kênh T3 - đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Từ T3 đến Kênh T21
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Kênh T21
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Đường kênh Đê Bao
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Đường kênh 2700
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Đường tuyến chánh Kiên Lương
Từ QL 80 - đến Kênh 100
(Đất TM-DV nông thôn)
1.890.000 1.323.000 926.100 648.270
Xã Hòa Điền Đường tuyến chánh Kiên Lương
Từ Kênh 100 - đến giáp ranh phường Hà Tiên
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Hòa Điền Đường kênh T3 (bờ đông)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Hòa Điền Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòa Điền Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Hòa Điền Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Hòa Điền Quốc lộ 80
Từ giáp ranh xã Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu)
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Hòa Điền Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ Ngã ba Cờ Trắng - đến giáo ranh phường Tô Châu
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Điền Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Cống ông Thương
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ cống ông Thương - Ranh phường Tô Châu
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Kênh TĐ1
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TĐ1 - TĐ3
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TD3 - đến giá ranh xã Kiên Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Hòa Điền Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Hòa Điền Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Hòa Điền Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòa Điền Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường khu đấu giá -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.296.000 907.200 635.040 444.528
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền góc khu đấu giá -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.554.000 1.087.800 761.460 533.022
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường (giáp đường Hòn Heo Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.362.000 953.400 667.380 467.166
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường khu còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền góc khu còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền thường (khu đấu giá) -
(Đất SX-KD nông thôn)
810.000 567.000 396.900 277.830
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền góc (khu đấu giá) -
(Đất SX-KD nông thôn)
972.000 680.400 476.280 333.396
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền thường (khu còn lại) -
(Đất SX-KD nông thôn)
375.000 262.500 183.750 128.625
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã
Nền góc (khu còn lại) -
(Đất SX-KD nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Hòa Điền Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường bê tông Kênh T3 Kênh 13
đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh Xã Vĩnh Điều
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Từ QL 80 - đến xã Kiên Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Hòa Điền Đường kênh Lung Lớn II
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường ĐH.13 (đường Kênh T3)
từ đầu xáng - Giáp ranh xã Giang Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường T4
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường T5
Từ QL 80 - đến giáp ranh xã Kiên Lương
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường T5
Từ QL 80 - đến giáp ranh Xã Vĩnh Điều
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Đường kênh Lẩu Mắm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường kênh 15 (đoạn T3T4)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường kênh Thời Trang
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường kênh chín
Từ T3 - đến giáp Giang Thành (Đường bê tông)
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Đường kênh chín
Từ T3 - đến T5 (Đường nhựa)
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)
Lộ bê tông Từ kênh T3 - đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Từ T3 đến Kênh T21
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Kênh T21
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Đường kênh Đê Bao
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Đường kênh 2700
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Đường tuyến chánh Kiên Lương
Từ QL 80 - đến Kênh 100
(Đất SX-KD nông thôn)
1.620.000 1.134.000 793.800 555.660
Xã Hòa Điền Đường tuyến chánh Kiên Lương
Từ Kênh 100 - đến giáp ranh phường Hà Tiên
(Đất SX-KD nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Hòa Điền Đường kênh T3 (bờ đông)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Hòa Điền Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòa Điền Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Điền Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Hòa Điền Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất trồng cây lâu năm)
31.000 26.000 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 24.000 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất trồng lúa)
29.000 24.000 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
26.000 20.000 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất rừng sản xuất)
20.000 20.000 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất rừng phòng hộ)
20.000 20.000 0 0
Xã Hòa Điền Xã Hòa Điền
-
(Đất rừng đặc dụng)
20.000 20.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hòa Điền Quốc lộ 80
Từ giáp ranh xã Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu)
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Hòa Điền Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ Ngã ba Cờ Trắng - đến giáo ranh phường Tô Châu
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Hòa Điền Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Cống ông Thương
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòa Điền Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ cống ông Thương - Ranh phường Tô Châu
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Kênh TĐ1
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TĐ1 - TĐ3
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hòa Điền Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TD3 - đến giá ranh xã Kiên Lương
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hòa Điền Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Hòa Điền Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Hòa Điền Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Hòa Điền Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường khu đấu giá -
(Đất ở nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền góc khu đấu giá -
(Đất ở nông thôn)
2.590.000 1.813.000 1.269.100 888.370
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường (giáp đường Hòn Heo Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) -
(Đất ở nông thôn)
2.270.000 1.589.000 1.112.300 778.610
Xã Hòa Điền Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng
Nền thường khu còn lại -
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Điền

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Hòa Điền, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Kiên Bình, Xã Hòa Điền (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Điền theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hòa Điền có diện tích tự nhiên 285,38 km² với quy mô dân số 24.099 người, mật độ dân cư đạt 84,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Điền được đặt tại UBND xã Kiên Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Hòa Điền là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hòa Điền, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hòa Điền, tỉnh An Giang là 2.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hòa Điền, tỉnh An Giang là khoảng 371.316 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1330 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?