---
title: Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:52Z
modified: 2026-08-23T08:52:19Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-hoa-dien-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144617
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hoa-dien-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:19Z
---

**Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hoa-dien-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hoa-dien-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Hòa Điền, tỉnh An Giang

Xã Hòa Điền Sắp xếp từ: Xã Kiên Bình, xã Hòa Điền.

### Bảng giá đất xã Hòa Điền năm 2026

**Khu vực:** xã Hòa Điền.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 20.000 đến 2.700.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh xã Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)** Từ Ngã ba Cờ Trắng - đến giáo ranh phường Tô Châu | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Cống ông Thương | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ cống ông Thương - Ranh phường Tô Châu | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Kênh TĐ1 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ TĐ1 - TĐ3 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ TD3 - đến giá ranh xã Kiên Lương | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền thường khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền góc khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.269.100 | 888.370 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền thường (giáp đường Hòn Heo Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) - | Đất ở nông thôn | 2.270.000 | 1.589.000 | 1.112.300 | 778.610 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền thường khu còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền góc khu còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền thường (khu đấu giá) - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền góc (khu đấu giá) - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền thường (khu còn lại) - | Đất ở nông thôn | 625.000 | 437.500 | 306.250 | 214.375 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền góc (khu còn lại) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường bê tông Kênh T3 Kênh 13** đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Từ QL 80 - đến xã Kiên Lương | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Lung Lớn II** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐH.13 (đường Kênh T3)** từ đầu xáng - Giáp ranh xã Giang Thành | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường T4** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường T5** Từ QL 80 - đến giáp ranh xã Kiên Lương | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường T5** Từ QL 80 - đến giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Lẩu Mắm** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh 15 (đoạn T3T4)** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Thời Trang** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh chín** Từ T3 - đến giáp Giang Thành (Đường bê tông) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh chín** Từ T3 - đến T5 (Đường nhựa) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Lộ bê tông Từ kênh T3 - đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Từ T3 đến Kênh T21** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Kênh T21** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Đê Bao** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh 2700** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường tuyến chánh Kiên Lương** Từ QL 80 - đến Kênh 100 | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường tuyến chánh Kiên Lương** Từ Kênh 100 - đến giáp ranh phường Hà Tiên | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh T3 (bờ đông)** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh xã Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu) | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)** Từ Ngã ba Cờ Trắng - đến giáo ranh phường Tô Châu | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Cống ông Thương | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ cống ông Thương - Ranh phường Tô Châu | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Kênh TĐ1 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ TĐ1 - TĐ3 | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ TD3 - đến giá ranh xã Kiên Lương | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền thường khu đấu giá - | Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền góc khu đấu giá - | Đất TM-DV nông thôn | 1.813.000 | 1.269.100 | 888.370 | 621.859 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền thường (giáp đường Hòn Heo Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.589.000 | 1.112.300 | 778.610 | 545.027 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền thường khu còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền góc khu còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền thường (khu đấu giá) - | Đất TM-DV nông thôn | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền góc (khu đấu giá) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | 388.962 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền thường (khu còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 437.500 | 306.250 | 214.375 | 150.063 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền góc (khu còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường bê tông Kênh T3 Kênh 13** đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Từ QL 80 - đến xã Kiên Lương | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Lung Lớn II** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐH.13 (đường Kênh T3)** từ đầu xáng - Giáp ranh xã Giang Thành | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường T4** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường T5** Từ QL 80 - đến giáp ranh xã Kiên Lương | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường T5** Từ QL 80 - đến giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Lẩu Mắm** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh 15 (đoạn T3T4)** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Thời Trang** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh chín** Từ T3 - đến giáp Giang Thành (Đường bê tông) | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh chín** Từ T3 - đến T5 (Đường nhựa) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Lộ bê tông Từ kênh T3 - đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Từ T3 đến Kênh T21** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Kênh T21** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Đê Bao** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh 2700** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường tuyến chánh Kiên Lương** Từ QL 80 - đến Kênh 100 | Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường tuyến chánh Kiên Lương** Từ Kênh 100 - đến giáp ranh phường Hà Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh T3 (bờ đông)** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh xã Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu) | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)** Từ Ngã ba Cờ Trắng - đến giáo ranh phường Tô Châu | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Cống ông Thương | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ cống ông Thương - Ranh phường Tô Châu | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Kênh TĐ1 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ TĐ1 - TĐ3 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ TD3 - đến giá ranh xã Kiên Lương | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền thường khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền góc khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 1.087.800 | 761.460 | 533.022 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền thường (giáp đường Hòn Heo Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.362.000 | 953.400 | 667.380 | 467.166 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền thường khu còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền góc khu còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền thường (khu đấu giá) - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền góc (khu đấu giá) - | Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 680.400 | 476.280 | 333.396 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền thường (khu còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền góc (khu còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường bê tông Kênh T3 Kênh 13** đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Từ QL 80 - đến xã Kiên Lương | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Lung Lớn II** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐH.13 (đường Kênh T3)** từ đầu xáng - Giáp ranh xã Giang Thành | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường T4** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường T5** Từ QL 80 - đến giáp ranh xã Kiên Lương | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường T5** Từ QL 80 - đến giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Lẩu Mắm** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh 15 (đoạn T3T4)** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Thời Trang** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh chín** Từ T3 - đến giáp Giang Thành (Đường bê tông) | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh chín** Từ T3 - đến T5 (Đường nhựa) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Lộ bê tông Từ kênh T3 - đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Từ T3 đến Kênh T21** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Kênh T21** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Đê Bao** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh 2700** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường tuyến chánh Kiên Lương** Từ QL 80 - đến Kênh 100 | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường tuyến chánh Kiên Lương** Từ Kênh 100 - đến giáp ranh phường Hà Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh T3 (bờ đông)** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 24.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất trồng lúa | 29.000 | 24.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh chín** Từ T3 - đến T5 (Đường nhựa) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Lộ bê tông Từ kênh T3 - đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Từ T3 đến Kênh T21** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Kênh T21** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Đê Bao** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh 2700** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường tuyến chánh Kiên Lương** Từ QL 80 - đến Kênh 100 | Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường tuyến chánh Kiên Lương** Từ Kênh 100 - đến giáp ranh phường Hà Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh T3 (bờ đông)** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh xã Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu) | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)** Từ Ngã ba Cờ Trắng - đến giáo ranh phường Tô Châu | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Cống ông Thương | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ cống ông Thương - Ranh phường Tô Châu | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Kênh TĐ1 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ TĐ1 - TĐ3 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ TD3 - đến giá ranh xã Kiên Lương | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền thường khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền góc khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 1.554.000 | 1.087.800 | 761.460 | 533.022 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền thường (giáp đường Hòn Heo Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.362.000 | 953.400 | 667.380 | 467.166 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền thường khu còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng** Nền góc khu còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền thường (khu đấu giá) - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền góc (khu đấu giá) - | Đất SX-KD nông thôn | 972.000 | 680.400 | 476.280 | 333.396 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền thường (khu còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã** Nền góc (khu còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường bê tông Kênh T3 Kênh 13** đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Từ QL 80 - đến xã Kiên Lương | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Lung Lớn II** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường ĐH.13 (đường Kênh T3)** từ đầu xáng - Giáp ranh xã Giang Thành | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường T4** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường T5** Từ QL 80 - đến giáp ranh xã Kiên Lương | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường T5** Từ QL 80 - đến giáp ranh xã Vĩnh Điều | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Lẩu Mắm** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh 15 (đoạn T3T4)** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Thời Trang** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh chín** Từ T3 - đến giáp Giang Thành (Đường bê tông) | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh chín** Từ T3 - đến T5 (Đường nhựa) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc)** Lộ bê tông Từ kênh T3 - đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Từ T3 đến Kênh T21** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Kênh T21** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh Đê Bao** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh 2700** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường tuyến chánh Kiên Lương** Từ QL 80 - đến Kênh 100 | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường tuyến chánh Kiên Lương** Từ Kênh 100 - đến giáp ranh phường Hà Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường kênh T3 (bờ đông)** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 24.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất trồng lúa | 29.000 | 24.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ HÒA ĐIỀN | **Xã Hòa Điền** - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 20.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Điền

  Quốc lộ 80 4 dòng dữ liệu   Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo) 4 dòng dữ liệu   Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ) 8 dòng dữ liệu   Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre 12 dòng dữ liệu   Khu vực đấu giá Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình 8 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình 8 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng 20 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã 16 dòng dữ liệu   Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường) 4 dòng dữ liệu   Đường bê tông Kênh T3 Kênh 13 4 dòng dữ liệu   Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) 4 dòng dữ liệu   Đường kênh Lung Lớn II 4 dòng dữ liệu   Đường ĐH.13 (đường Kênh T3) 4 dòng dữ liệu   Đường T4 4 dòng dữ liệu   Đường T5 8 dòng dữ liệu   Đường kênh Lẩu Mắm 4 dòng dữ liệu   Đường kênh 15 (đoạn T3T4) 4 dòng dữ liệu   Đường kênh Thời Trang 4 dòng dữ liệu   Đường kênh chín 9 dòng dữ liệu   Đường kênh Rạch Giá Hà Tiên (bờ Bắc) 15 dòng dữ liệu   Từ T3 đến Kênh T21 5 dòng dữ liệu   Kênh T21 5 dòng dữ liệu   Đường kênh Đê Bao 5 dòng dữ liệu   Đường kênh 2700 5 dòng dữ liệu   Đường tuyến chánh Kiên Lương 10 dòng dữ liệu   Đường kênh T3 (bờ đông) 5 dòng dữ liệu   Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm 5 dòng dữ liệu   Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 5 dòng dữ liệu   Xã Hòa Điền 20 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)