---
title: Bảng giá đất xã Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:03Z
modified: 2026-08-23T08:52:06Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-hoa-hung-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144605
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hoa-hung-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:06Z
---

**Bảng giá đất xã Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hoa-hung-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hoa-hung-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Hòa Hưng, tỉnh An Giang

Xã Hòa Hưng Sắp xếp từ: Xã Hòa An (huyện Giồng Riềng), Hòa Lợi, Hòa Hưng.

### Bảng giá đất xã Hòa Hưng năm 2026

**Khu vực:** xã Hòa Hưng.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa.

**Mức giá áp dụng:** từ 32.928 đến 3.840.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ cầu kênh Cây Huệ (đối diện Giáo xứ Hòa Hưng) - Cầu Út Triệu (ngã ba kênh Xẻo Gia kênh Cây Huệ) | Đất ở nông thôn | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ Trụ sở ấp Cây Huệ (chợ Hòa An) - Cầu Xẻo Gia (ngã ba kênh Xẻo Gia kênh Xẻo Sao) | Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ cầu Xẻo Gia - kênh Cầu Kè | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ cầu Thác Lác đi về phía chợ Hòa An (chiều dài 1.200 mét) - | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ vị trí cách cầu Thác Lác 1.200 mét đi dọc theo Rạch Thác Lác - kênh Cây Huệ (đến ngã ba kênh Xẻo Gia) | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐT.963** đoạn từ cầu Công Binh - ngã ba đường ĐT.963D | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng UBND xã Hòa Hưng 500 mét - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Cầu KH8 | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cầu KH8 - Trường Mầm non Hòa Hưng | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ giáp ranh Trường Mầm non Hòa Hưng - Kênh Nhà Băng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ Kênh Nhà Băng - cầu Ba Xéo | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cầu Ba Xéo - Cống Hai Đáo | Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cống Hai Đáo - Kênh Ranh | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ Bưu điện xã Hòa Hưng Kênh KH8** - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 1, 2, 4 - | Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 3 - | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 6 - | Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.117.200 | 782.040 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 5, 7, 8 - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 9, 10 - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ** Đường số 3, 5, 7, 2 (đoạn từ lô nền G1) - lô nền G16 | Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ** Đường số 6, 8, 2, 4 (đoạn từ lô nền H2 - lô nền H13 | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 1, 3, 4 (đoạn từ lô nền G13 - lô nền H1) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) - | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 5, 8 ,9 - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 6, 7 - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ cầu kênh Cây Huệ (đối diện Giáo xứ Hòa Hưng) - Cầu Út Triệu (ngã ba kênh Xẻo Gia kênh Cây Huệ) | Đất ở nông thôn | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ Trụ sở ấp Cây Huệ (chợ Hòa An) - Cầu Xẻo Gia (ngã ba kênh Xẻo Gia kênh Xẻo Sao) | Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ cầu Xẻo Gia - kênh Cầu Kè | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ cầu Thác Lác đi về phía chợ Hòa An (chiều dài 1.200 mét) - | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ vị trí cách cầu Thác Lác 1.200 mét đi dọc theo Rạch Thác Lác - kênh Cây Huệ (đến ngã ba kênh Xẻo Gia) | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐT.963** đoạn từ cầu Công Binh - ngã ba đường ĐT.963D | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng UBND xã Hòa Hưng 500 mét - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Cầu KH8 | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cầu KH8 - Trường Mầm non Hòa Hưng | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ giáp ranh Trường Mầm non Hòa Hưng - Kênh Nhà Băng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ Kênh Nhà Băng - cầu Ba Xéo | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cầu Ba Xéo - Cống Hai Đáo | Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cống Hai Đáo - Kênh Ranh | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ Bưu điện xã Hòa Hưng Kênh KH8** - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 1, 2, 4 - | Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 3 - | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 6 - | Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.117.200 | 782.040 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 5, 7, 8 - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 9, 10 - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ** Đường số 3, 5, 7, 2 (đoạn từ lô nền G1) - lô nền G16 | Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ** Đường số 6, 8, 2, 4 (đoạn từ lô nền H2 - lô nền H13 | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 1, 3, 4 (đoạn từ lô nền G13 - lô nền H1) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) - | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 5, 8 ,9 - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 6, 7 - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Tuyến đường huyện cũ (nhựa)** Đoạn từ điểm giao với ĐT.963D - đến Kênh Ranh (giáp thành phố Cần Thơ) | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn từ ĐH. Hòa An (cầu Thác Lác) - kênh Cũ | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn từ kênh Cũ - cách kênh Bàu Cổng 500 mét (qua khỏi kênh Bàu Cổng) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn từ cách kênh Bàu Cổng 500 mét - cách kênh Thầy Dòng cũ 500 mét | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn từ cách kênh Thầy Dòng cũ 500 mét - kênh Năm Kỉnh | Đất ở nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường dọc Kênh Ranh (giáp ranh thành phố Cần Thơ)** Đoạn từ Kênh Xáng Ô Môn - đến Kênh KH17 | Đất ở nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường dọc Kênh Ranh (giáp ranh thành phố Cần Thơ)** Đoạn từ đường tỉnh ĐT.963D (vị trí Cống Kênh Ranh) - đến hết tuyến | Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ Giáo Xứ Hòa Hưng kênh Lộ Tử** - | Đất ở nông thôn | 1.880.000 | 1.316.000 | 921.200 | 644.840 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ kênh Cầu Kè đến kênh Trảng Tranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xẻo Sao)** - | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ấp, liên ấp, ngõ, xóm (không thuộc đường tại số thứ tự 13 của Bàng giá đất ở)** Đường được cứng hóa (bê tông/láng nhựa) có bề mặt đường từ 2,5m trở lên - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ấp, liên ấp, ngõ, xóm (không thuộc đường tại số thứ tự 13 của Bàng giá đất ở)** Đường được cứng hóa (bê tông/láng nhựa) có bề mặt đường dưới 2,5 m - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ấp, liên ấp, ngõ, xóm (không thuộc đường tại số thứ tự 13 của Bàng giá đất ở)** Các loại đường còn lại (đường đất , cấp phối, chưa kiên cố hóa..) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Không tiếp giáp đường, không có lối đi nhờ** - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 112.000 | 78.400 | 54.880 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ cầu kênh Cây Huệ (đối diện Giáo xứ Hòa Hưng) - Cầu Út Triệu (ngã ba kênh Xẻo Gia kênh Cây Huệ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 | 645.389 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ Trụ sở ấp Cây Huệ (chợ Hòa An) - Cầu Xẻo Gia (ngã ba kênh Xẻo Gia kênh Xẻo Sao) | Đất TM-DV nông thôn | 1.646.400 | 1.152.480 | 806.736 | 564.715 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ cầu Xẻo Gia - kênh Cầu Kè | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ cầu Thác Lác đi về phía chợ Hòa An (chiều dài 1.200 mét) - | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ vị trí cách cầu Thác Lác 1.200 mét đi dọc theo Rạch Thác Lác - kênh Cây Huệ (đến ngã ba kênh Xẻo Gia) | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐT.963** đoạn từ cầu Công Binh - ngã ba đường ĐT.963D | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng UBND xã Hòa Hưng 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Cầu KH8 | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cầu KH8 - Trường Mầm non Hòa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ giáp ranh Trường Mầm non Hòa Hưng - Kênh Nhà Băng | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ Kênh Nhà Băng - cầu Ba Xéo | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cầu Ba Xéo - Cống Hai Đáo | Đất TM-DV nông thôn | 529.200 | 370.440 | 259.308 | 181.516 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cống Hai Đáo - Kênh Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ Bưu điện xã Hòa Hưng Kênh KH8** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 1, 2, 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.596.000 | 1.117.200 | 782.040 | 547.428 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 5, 7, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 9, 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ** Đường số 3, 5, 7, 2 (đoạn từ lô nền G1) - lô nền G16 | Đất TM-DV nông thôn | 1.478.400 | 1.034.880 | 724.416 | 507.091 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ** Đường số 6, 8, 2, 4 (đoạn từ lô nền H2 - lô nền H13 | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 1, 3, 4 (đoạn từ lô nền G13 - lô nền H1) | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 5, 8 ,9 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 6, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Tuyến đường huyện cũ (nhựa)** Đoạn từ điểm giao với ĐT.963D - đến Kênh Ranh (giáp thành phố Cần Thơ) | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn từ ĐH. Hòa An (cầu Thác Lác) - kênh Cũ | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn từ kênh Cũ - cách kênh Bàu Cổng 500 mét (qua khỏi kênh Bàu Cổng) | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn từ cách kênh Bàu Cổng 500 mét - cách kênh Thầy Dòng cũ 500 mét | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn từ cách kênh Thầy Dòng cũ 500 mét - kênh Năm Kỉnh | Đất TM-DV nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường dọc Kênh Ranh (giáp ranh thành phố Cần Thơ)** Đoạn từ Kênh Xáng Ô Môn - đến Kênh KH17 | Đất TM-DV nông thôn | 269.500 | 188.650 | 132.055 | 92.439 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường dọc Kênh Ranh (giáp ranh thành phố Cần Thơ)** Đoạn từ đường tỉnh ĐT.963D (vị trí Cống Kênh Ranh) - đến hết tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 215.600 | 150.920 | 105.644 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ Giáo Xứ Hòa Hưng kênh Lộ Tử** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.316.000 | 921.200 | 644.840 | 451.388 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ kênh Cầu Kè đến kênh Trảng Tranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xẻo Sao)** - | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ấp, liên ấp, ngõ, xóm (không thuộc đường tại số thứ tự 13 của Bàng giá đất ở)** Đường được cứng hóa (bê tông/láng nhựa) có bề mặt đường từ 2,5m trở lên - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ấp, liên ấp, ngõ, xóm (không thuộc đường tại số thứ tự 13 của Bàng giá đất ở)** Đường được cứng hóa (bê tông/láng nhựa) có bề mặt đường dưới 2,5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ấp, liên ấp, ngõ, xóm (không thuộc đường tại số thứ tự 13 của Bàng giá đất ở)** Các loại đường còn lại (đường đất , cấp phối, chưa kiên cố hóa..) - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Không tiếp giáp đường, không có lối đi nhờ** - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 78.400 | 54.880 | 38.416 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ cầu kênh Cây Huệ (đối diện Giáo xứ Hòa Hưng) - Cầu Út Triệu (ngã ba kênh Xẻo Gia kênh Cây Huệ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 | 553.190 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ Trụ sở ấp Cây Huệ (chợ Hòa An) - Cầu Xẻo Gia (ngã ba kênh Xẻo Gia kênh Xẻo Sao) | Đất SX-KD nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ cầu Xẻo Gia - kênh Cầu Kè | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ cầu Thác Lác đi về phía chợ Hòa An (chiều dài 1.200 mét) - | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐH. Hòa An** Từ vị trí cách cầu Thác Lác 1.200 mét đi dọc theo Rạch Thác Lác - kênh Cây Huệ (đến ngã ba kênh Xẻo Gia) | Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ĐT.963** đoạn từ cầu Công Binh - ngã ba đường ĐT.963D | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng UBND xã Hòa Hưng 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Cầu KH8 | Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 423.360 | 296.352 | 207.446 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cầu KH8 - Trường Mầm non Hòa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ giáp ranh Trường Mầm non Hòa Hưng - Kênh Nhà Băng | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ Kênh Nhà Băng - cầu Ba Xéo | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cầu Ba Xéo - Cống Hai Đáo | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường Tỉnh ĐT.963D** Từ cống Hai Đáo - Kênh Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ Bưu điện xã Hòa Hưng Kênh KH8** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 1, 2, 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.304.000 | 1.612.800 | 1.128.960 | 790.272 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.872.000 | 1.310.400 | 917.280 | 642.096 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.368.000 | 957.600 | 670.320 | 469.224 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 5, 7, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ** Đường Số 9, 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ** Đường số 3, 5, 7, 2 (đoạn từ lô nền G1) - lô nền G16 | Đất SX-KD nông thôn | 1.267.200 | 887.040 | 620.928 | 434.650 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ** Đường số 6, 8, 2, 4 (đoạn từ lô nền H2 - lô nền H13 | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 1, 3, 4 (đoạn từ lô nền G13 - lô nền H1) | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 5, 8 ,9 - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp** Đường Số: 6, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Tuyến đường huyện cũ (nhựa)** Đoạn từ điểm giao với ĐT.963D - đến Kênh Ranh (giáp thành phố Cần Thơ) | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn từ ĐH. Hòa An (cầu Thác Lác) - kênh Cũ | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn từ kênh Cũ - cách kênh Bàu Cổng 500 mét (qua khỏi kênh Bàu Cổng) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn từ cách kênh Bàu Cổng 500 mét - cách kênh Thầy Dòng cũ 500 mét | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn từ cách kênh Thầy Dòng cũ 500 mét - kênh Năm Kỉnh | Đất SX-KD nông thôn | 374.400 | 262.080 | 183.456 | 128.419 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường dọc Kênh Ranh (giáp ranh thành phố Cần Thơ)** Đoạn từ Kênh Xáng Ô Môn - đến Kênh KH17 | Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường dọc Kênh Ranh (giáp ranh thành phố Cần Thơ)** Đoạn từ đường tỉnh ĐT.963D (vị trí Cống Kênh Ranh) - đến hết tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ Giáo Xứ Hòa Hưng kênh Lộ Tử** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.128.000 | 789.600 | 552.720 | 386.904 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường từ kênh Cầu Kè đến kênh Trảng Tranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xẻo Sao)** - | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ấp, liên ấp, ngõ, xóm (không thuộc đường tại số thứ tự 13 của Bàng giá đất ở)** Đường được cứng hóa (bê tông/láng nhựa) có bề mặt đường từ 2,5m trở lên - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ấp, liên ấp, ngõ, xóm (không thuộc đường tại số thứ tự 13 của Bàng giá đất ở)** Đường được cứng hóa (bê tông/láng nhựa) có bề mặt đường dưới 2,5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Đường ấp, liên ấp, ngõ, xóm (không thuộc đường tại số thứ tự 13 của Bàng giá đất ở)** Các loại đường còn lại (đường đất , cấp phối, chưa kiên cố hóa..) - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Không tiếp giáp đường, không có lối đi nhờ** - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 |
| XÃ HÒA HƯNG | **Xã Hòa Hưng** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA HƯNG | **Xã Hòa Hưng** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA HƯNG | **Xã Hòa Hưng** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA HƯNG | **Xã Hòa Hưng** - | Đất trồng cây lâu năm | 89.000 | 79.000 | 70.000 |  |
| XÃ HÒA HƯNG | **Xã Hòa Hưng** - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 64.000 | 55.000 |  |
| XÃ HÒA HƯNG | **Xã Hòa Hưng** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ HÒA HƯNG | **Xã Hòa Hưng** - | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ HÒA HƯNG | **Xã Hòa Hưng** - | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ HÒA HƯNG | **Xã Hòa Hưng** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 64.000 | 55.000 |  |
| XÃ HÒA HƯNG | **Xã Hòa Hưng** - | Đất trồng lúa | 73.000 | 64.000 | 55.000 |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Hưng

  Đường ĐH. Hòa An 20 dòng dữ liệu   Đường ĐT.963 4 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh ĐT.963D 28 dòng dữ liệu   Đường từ Bưu điện xã Hòa Hưng Kênh KH8 4 dòng dữ liệu   Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ 20 dòng dữ liệu   Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ 12 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp 16 dòng dữ liệu   Tuyến đường huyện cũ (nhựa) 3 dòng dữ liệu   Đường từ cầu Thác Lác kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn) 15 dòng dữ liệu   Đường dọc Kênh Ranh (giáp ranh thành phố Cần Thơ) 6 dòng dữ liệu   Đường từ Giáo Xứ Hòa Hưng kênh Lộ Tử 3 dòng dữ liệu   Đường từ kênh Cầu Kè đến kênh Trảng Tranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xẻo Sao) 3 dòng dữ liệu   Đường ấp, liên ấp, ngõ, xóm (không thuộc đường tại số thứ tự 13 của Bàng giá đất ở) 9 dòng dữ liệu   Không tiếp giáp đường, không có lối đi nhờ 3 dòng dữ liệu   Xã Hòa Hưng 10 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)