---
title: Bảng giá đất xã Hòa Lạc, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:33Z
modified: 2026-08-23T08:51:12Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-hoa-lac-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144554
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hoa-lac-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Hòa Lạc, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:12Z
---

**Bảng giá đất xã Hòa Lạc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Hòa Lạc, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hoa-lac-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hoa-lac-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Lạc, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Hòa Lạc, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Lạc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Hòa Lạc, tỉnh An Giang

Xã Hòa Lạc Sắp xếp từ: Xã Phú Hiệp, xã Hòa Lạc.

### Bảng giá đất xã Hòa Lạc năm 2026

**Khu vực:** xã Hòa Lạc.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 30.870 đến 2.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ HÒA LẠC | **Dự án, Khu dân cư** Tỉnh lộ 951 (ấp Hòa Lợi) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ HÒA LẠC | **Chợ Hòa Bình** Từ nhà ông Biểu - đến Trạm Y tế | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ HÒA LẠC | **Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)** Trung tâm chợ Thơm Rơm - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Tuyến còn lại của Đường tỉnh 951 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Tuyến dân cư Phú Lạc (Trừ trung tâm chợ Thơm Rơm) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ xã Bình Thạnh Đông - nhà ông Hai Biểu | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Đoạn từ trường Tiểu học ‘‘B’’ Hòa Lạc điểm phụ - Đường nước huyện đội | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ cống Phú Lạc - đến cống 26 Tháng 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Tuyến dân cư Phú Hiệp - Hòa Lạc | Đất ở nông thôn | 880.000 | 616.000 | 431.200 | 301.840 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Tuyến dân cư 26/3 (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 951) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒA LẠC | **Từ ĐT 951 - Tuyến dân cư Hòa Lạc Phú Thành** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ HÒA LẠC | **Từ trung tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc đường K16)** - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ HÒA LẠC | **Nam kênh Phú Lạc** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực 2 bờ kênh Hòa Bình** - | Đất ở nông thôn | 190.000 | 133.000 | 93.100 | 65.170 |
| XÃ HÒA LẠC | **Đường đất cặp sông Hậu** từ Nam Phú Lạc - đến chùa Hòa Hưng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA LẠC | **Đường sông Hậu** từ kênh Phú Lạc - đến kênh 26/3 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒA LẠC | **Kênh bờ nam 26/3** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ HÒA LẠC | **Kênh bờ bắc Phú Lạc** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tuyến dân cư nam K16** Đường số 1 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tuyến tránh đường tỉnh 951** Từ cây xăng 34 - giáp xã Bình Thạnh Đông | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA LẠC | **Đường Đông 7 Bích** Từ đường k16 - giáp xã Bình Thạnh Đông | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒA LẠC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 |
| XÃ HÒA LẠC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ HÒA LẠC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ HÒA LẠC | **Dự án, Khu dân cư** Tỉnh lộ 951 (ấp Hòa Lợi) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ HÒA LẠC | **Chợ Hòa Bình** Từ nhà ông Biểu - đến Trạm Y tế | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ HÒA LẠC | **Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)** Trung tâm chợ Thơm Rơm - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Tuyến còn lại của Đường tỉnh 951 - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Tuyến dân cư Phú Lạc (Trừ trung tâm chợ Thơm Rơm) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ xã Bình Thạnh Đông - nhà ông Hai Biểu | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Đoạn từ trường Tiểu học ‘‘B’’ Hòa Lạc điểm phụ - Đường nước huyện đội | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ cống Phú Lạc - đến cống 26 Tháng 3 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Tuyến dân cư Phú Hiệp - Hòa Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 431.200 | 301.840 | 211.288 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Tuyến dân cư 26/3 (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 951) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒA LẠC | **Từ ĐT 951 - Tuyến dân cư Hòa Lạc Phú Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ HÒA LẠC | **Từ trung tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc đường K16)** - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ HÒA LẠC | **Nam kênh Phú Lạc** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực 2 bờ kênh Hòa Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 133.000 | 93.100 | 65.170 | 45.619 |
| XÃ HÒA LẠC | **Đường đất cặp sông Hậu** từ Nam Phú Lạc - đến chùa Hòa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ HÒA LẠC | **Đường sông Hậu** từ kênh Phú Lạc - đến kênh 26/3 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ HÒA LẠC | **Kênh bờ nam 26/3** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ HÒA LẠC | **Kênh bờ bắc Phú Lạc** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tuyến dân cư nam K16** Đường số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tuyến tránh đường tỉnh 951** Từ cây xăng 34 - giáp xã Bình Thạnh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA LẠC | **Đường Đông 7 Bích** Từ đường k16 - giáp xã Bình Thạnh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒA LẠC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 157.500 | 110.250 | 77.175 | 54.023 |
| XÃ HÒA LẠC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ HÒA LẠC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ HÒA LẠC | **Dự án, Khu dân cư** Tỉnh lộ 951 (ấp Hòa Lợi) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ HÒA LẠC | **Chợ Hòa Bình** Từ nhà ông Biểu - đến Trạm Y tế | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒA LẠC | **Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)** Trung tâm chợ Thơm Rơm - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Tuyến còn lại của Đường tỉnh 951 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Tuyến dân cư Phú Lạc (Trừ trung tâm chợ Thơm Rơm) - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ xã Bình Thạnh Đông - nhà ông Hai Biểu | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Đoạn từ trường Tiểu học ‘‘B’’ Hòa Lạc điểm phụ - Đường nước huyện đội | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Từ cống Phú Lạc - đến cống 26 Tháng 3 | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Tuyến dân cư Phú Hiệp - Hòa Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tiếp giáp đường tỉnh 951** Tuyến dân cư 26/3 (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 951) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒA LẠC | **Từ ĐT 951 - Tuyến dân cư Hòa Lạc Phú Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ HÒA LẠC | **Từ trung tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc đường K16)** - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒA LẠC | **Nam kênh Phú Lạc** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực 2 bờ kênh Hòa Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 79.800 | 55.860 | 39.102 |
| XÃ HÒA LẠC | **Đường đất cặp sông Hậu** từ Nam Phú Lạc - đến chùa Hòa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ HÒA LẠC | **Đường sông Hậu** từ kênh Phú Lạc - đến kênh 26/3 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA LẠC | **Kênh bờ nam 26/3** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ HÒA LẠC | **Kênh bờ bắc Phú Lạc** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tuyến dân cư nam K16** Đường số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒA LẠC | **Tuyến tránh đường tỉnh 951** Từ cây xăng 34 - giáp xã Bình Thạnh Đông | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA LẠC | **Đường Đông 7 Bích** Từ đường k16 - giáp xã Bình Thạnh Đông | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒA LẠC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 66.150 | 46.305 |
| XÃ HÒA LẠC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ HÒA LẠC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ HÒA LẠC | **Xã Hòa Lạc** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Xã Hòa Lạc** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Xã Hòa Lạc** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát** Tiếp giáp đường tỉnh 951 - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - | Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 41.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát** Tiếp giáp đường tỉnh 951 - | Đất trồng lúa | 69.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - | Đất trồng lúa | 69.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 41.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát** Tiếp giáp đường tỉnh 951 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát** Tiếp giáp đường tỉnh 951 - | Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | 67.000 |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - | Đất trồng cây lâu năm | 81.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ HÒA LẠC | **Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 54.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Lạc

  Dự án, Khu dân cư 3 dòng dữ liệu   Chợ Hòa Bình 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm) 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp đường tỉnh 951 21 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16) 3 dòng dữ liệu   Từ ĐT 951 - Tuyến dân cư Hòa Lạc Phú Thành 3 dòng dữ liệu   Từ trung tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc đường K16) 3 dòng dữ liệu   Nam kênh Phú Lạc 3 dòng dữ liệu   Khu vực 2 bờ kênh Hòa Bình 3 dòng dữ liệu   Đường đất cặp sông Hậu 3 dòng dữ liệu   Đường sông Hậu 3 dòng dữ liệu   Kênh bờ nam 26/3 3 dòng dữ liệu   Kênh bờ bắc Phú Lạc 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư nam K16 3 dòng dữ liệu   Tuyến tránh đường tỉnh 951 3 dòng dữ liệu   Đường Đông 7 Bích 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Hòa Lạc 3 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát 12 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)