Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Hòa Thuận được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòa Thuận theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Thuận năm 2026

Khu vực: xã Hòa Thuận.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 2.760.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1
-
(Đất ở nông thôn)
2.760.000 1.932.000 1.352.400 946.680
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim)
-
(Đất ở nông thôn)
2.760.000 1.932.000 1.352.400 946.680
Xã Hòa Thuận Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo
-
(Đất ở nông thôn)
2.300.000 1.610.000 1.127.000 788.900
Xã Hòa Thuận Ba đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh)
-
(Đất ở nông thôn)
2.760.000 1.932.000 1.352.400 946.680
Xã Hòa Thuận Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên)
-
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh Tám Phó - Cầu kênh Lộ 62
(Đất ở nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh Lộ 62 - Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét
(Đất ở nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Đoạn cách cầu KH7 500 mét - đến giáp ranh Xã Ngọc Chúc
(Đất ở nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu KH7 đi Xã Ngọc Chúc 500 mét -
(Đất ở nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu KH7 đi cầu Công Binh 500 mét -
(Đất ở nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Đoạn cách KH7 500 mét - đến cầu Công Binh
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963D
Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (tuyến đê bao Ô Môn - Xà No)
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Hòa Thuận Đường ĐH. Hòa An
từ ngã ba đường vào cầu Công Binh - Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa Hưng
(Đất ở nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Hòa Thuận Đường ĐH. Hòa Thuận
Từ cầu cơ quan Đảng đoàn thể - Ranh trường THPT Hòa Thuận
(Đất ở nông thôn)
538.000 376.600 263.620 184.534
Xã Hòa Thuận Đường ĐH. Hòa Thuận
Từ trường THPT Hòa Thuận - Cầu Hòa Thuận
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Hòa Thuận Cụm tuyến dân cư vượt lũ
Đường số 6, 3 (H1 H12), 4 (F6 F29), 9 (B1 B3), 2, (A12 A14) -
(Đất ở nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Hòa Thuận Cụm tuyến dân cư vượt lũ
Các đoạn còn lại -
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Hòa Thuận Tuyến sông Cái Bé
Từ UBND xã đi Xã Long Thạnh 500m -
(Đất ở nông thôn)
550.000 385.000 269.500 188.650
Xã Hòa Thuận Tuyến sông Cái Bé
Từ cách UBND xã 500m - đến giáp Xã Long Thạnh
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Hòa Thuận Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Hòa Thuận Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòa Thuận Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.932.000 1.352.400 946.680 662.676
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.932.000 1.352.400 946.680 662.676
Xã Hòa Thuận Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.610.000 1.127.000 788.900 552.230
Xã Hòa Thuận Ba đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.932.000 1.352.400 946.680 662.676
Xã Hòa Thuận Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh Tám Phó - Cầu kênh Lộ 62
(Đất TM-DV nông thôn)
823.200 576.240 403.368 282.358
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh Lộ 62 - Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét
(Đất TM-DV nông thôn)
529.200 370.440 259.308 181.516
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
(Đất TM-DV nông thôn)
714.000 499.800 349.860 244.902
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Đoạn cách cầu KH7 500 mét - đến giáp ranh Xã Ngọc Chúc
(Đất TM-DV nông thôn)
470.400 329.280 230.496 161.347
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu KH7 đi Xã Ngọc Chúc 500 mét -
(Đất TM-DV nông thôn)
529.200 370.440 259.308 181.516
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu KH7 đi cầu Công Binh 500 mét -
(Đất TM-DV nông thôn)
529.200 370.440 259.308 181.516
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Đoạn cách KH7 500 mét - đến cầu Công Binh
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963D
Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (tuyến đê bao Ô Môn - Xà No)
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Hòa Thuận Đường ĐH. Hòa An
từ ngã ba đường vào cầu Công Binh - Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa Hưng
(Đất TM-DV nông thôn)
470.400 329.280 230.496 161.347
Xã Hòa Thuận Đường ĐH. Hòa Thuận
Từ cầu cơ quan Đảng đoàn thể - Ranh trường THPT Hòa Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
376.600 263.620 184.534 129.174
Xã Hòa Thuận Đường ĐH. Hòa Thuận
Từ trường THPT Hòa Thuận - Cầu Hòa Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Hòa Thuận Cụm tuyến dân cư vượt lũ
Đường số 6, 3 (H1 H12), 4 (F6 F29), 9 (B1 B3), 2, (A12 A14) -
(Đất TM-DV nông thôn)
831.600 582.120 407.484 285.239
Xã Hòa Thuận Cụm tuyến dân cư vượt lũ
Các đoạn còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Hòa Thuận Tuyến sông Cái Bé
Từ UBND xã đi Xã Long Thạnh 500m -
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Hòa Thuận Tuyến sông Cái Bé
Từ cách UBND xã 500m - đến giáp Xã Long Thạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
322.000 225.400 157.780 110.446
Xã Hòa Thuận Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Hòa Thuận Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Thuận Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.656.000 1.159.200 811.440 568.008
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.656.000 1.159.200 811.440 568.008
Xã Hòa Thuận Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.380.000 966.000 676.200 473.340
Xã Hòa Thuận Ba đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.656.000 1.159.200 811.440 568.008
Xã Hòa Thuận Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh Tám Phó - Cầu kênh Lộ 62
(Đất SX-KD nông thôn)
705.600 493.920 345.744 242.021
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh Lộ 62 - Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét
(Đất SX-KD nông thôn)
453.600 317.520 222.264 155.585
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
(Đất SX-KD nông thôn)
612.000 428.400 299.880 209.916
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Đoạn cách cầu KH7 500 mét - đến giáp ranh Xã Ngọc Chúc
(Đất SX-KD nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu KH7 đi Xã Ngọc Chúc 500 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
453.600 317.520 222.264 155.585
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu KH7 đi cầu Công Binh 500 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
453.600 317.520 222.264 155.585
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Đoạn cách KH7 500 mét - đến cầu Công Binh
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963D
Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (tuyến đê bao Ô Môn - Xà No)
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Hòa Thuận Đường ĐH. Hòa An
từ ngã ba đường vào cầu Công Binh - Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa Hưng
(Đất SX-KD nông thôn)
403.200 282.240 197.568 138.298
Xã Hòa Thuận Đường ĐH. Hòa Thuận
Từ cầu cơ quan Đảng đoàn thể - Ranh trường THPT Hòa Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
322.800 225.960 158.172 110.720
Xã Hòa Thuận Đường ĐH. Hòa Thuận
Từ trường THPT Hòa Thuận - Cầu Hòa Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Hòa Thuận Cụm tuyến dân cư vượt lũ
Đường số 6, 3 (H1 H12), 4 (F6 F29), 9 (B1 B3), 2, (A12 A14) -
(Đất SX-KD nông thôn)
712.800 498.960 349.272 244.490
Xã Hòa Thuận Cụm tuyến dân cư vượt lũ
Các đoạn còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Hòa Thuận Tuyến sông Cái Bé
Từ UBND xã đi Xã Long Thạnh 500m -
(Đất SX-KD nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Hòa Thuận Tuyến sông Cái Bé
Từ cách UBND xã 500m - đến giáp Xã Long Thạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
276.000 193.200 135.240 94.668
Xã Hòa Thuận Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Hòa Thuận Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Hòa Thuận Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)
-
(Đất trồng lúa)
66.000 60.000 54.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)
-
(Đất trồng lúa)
60.000 53.000 47.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 60.000 54.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
60.000 53.000 47.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 60.000 54.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
60.000 53.000 47.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
84.000 78.000 72.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 60.000 53.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)
-
(Đất rừng sản xuất)
40.000 40.000 40.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)
-
(Đất rừng sản xuất)
40.000 40.000 40.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)
-
(Đất rừng phòng hộ)
40.000 40.000 40.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)
-
(Đất rừng phòng hộ)
40.000 40.000 40.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)
-
(Đất rừng đặc dụng)
40.000 40.000 40.000 0
Xã Hòa Thuận Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)
-
(Đất rừng đặc dụng)
40.000 40.000 40.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1
-
(Đất ở nông thôn)
2.760.000 1.932.000 1.352.400 946.680
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim)
-
(Đất ở nông thôn)
2.760.000 1.932.000 1.352.400 946.680
Xã Hòa Thuận Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo
-
(Đất ở nông thôn)
2.300.000 1.610.000 1.127.000 788.900
Xã Hòa Thuận Ba đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh)
-
(Đất ở nông thôn)
2.760.000 1.932.000 1.352.400 946.680
Xã Hòa Thuận Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên)
-
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh Tám Phó - Cầu kênh Lộ 62
(Đất ở nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu kênh Lộ 62 - Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét
(Đất ở nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
(Đất ở nông thôn)
1.020.000 714.000 499.800 349.860
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Đoạn cách cầu KH7 500 mét - đến giáp ranh Xã Ngọc Chúc
(Đất ở nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu KH7 đi Xã Ngọc Chúc 500 mét -
(Đất ở nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Từ cầu KH7 đi cầu Công Binh 500 mét -
(Đất ở nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963
Đoạn cách KH7 500 mét - đến cầu Công Binh
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Hòa Thuận Đường Tỉnh 963D
Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (tuyến đê bao Ô Môn - Xà No)
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Hòa Thuận Đường ĐH. Hòa An
từ ngã ba đường vào cầu Công Binh - Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa Hưng
(Đất ở nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Hòa Thuận Đường ĐH. Hòa Thuận
Từ cầu cơ quan Đảng đoàn thể - Ranh trường THPT Hòa Thuận
(Đất ở nông thôn)
538.000 376.600 263.620 184.534

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Thuận

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ngọc Hòa, Xã Hòa Thuận (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòa Thuận theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hòa Thuận có diện tích tự nhiên 73,85 km² với quy mô dân số 31.700 người, mật độ dân cư đạt 429,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận được đặt tại UBND xã Hòa Thuận, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòa Thuận không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Hòa Thuận là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hòa Thuận, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang là 2.760.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang là khoảng 454.633 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1339 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?