---
title: Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:01Z
modified: 2026-08-23T08:52:09Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-hoa-thuan-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144607
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hoa-thuan-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:09Z
---

**Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hoa-thuan-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hoa-thuan-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang

Xã Hòa Thuận Sắp xếp từ: Xã Ngọc Hòa, xã Hòa Thuận.

### Bảng giá đất xã Hòa Thuận năm 2026

**Khu vực:** xã Hòa Thuận.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 40.000 đến 2.760.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ HÒA THUẬN | **Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1** - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim)** - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo** - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.127.000 | 788.900 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Ba đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh)** - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên)** - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu kênh Tám Phó - Cầu kênh Lộ 62 | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu kênh Lộ 62 - Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét | Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Đoạn cách cầu KH7 500 mét - đến giáp ranh xã Ngọc Chúc | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu KH7 đi xã Ngọc Chúc 500 mét - | Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu KH7 đi cầu Công Binh 500 mét - | Đất ở nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Đoạn cách KH7 500 mét - đến cầu Công Binh | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963D** Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (tuyến đê bao Ô Môn - Xà No) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường ĐH. Hòa An** từ ngã ba đường vào cầu Công Binh - Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa Hưng | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường ĐH. Hòa Thuận** Từ cầu cơ quan Đảng đoàn thể - Ranh trường THPT Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 538.000 | 376.600 | 263.620 | 184.534 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường ĐH. Hòa Thuận** Từ trường THPT Hòa Thuận - Cầu Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường số 6, 3 (H1 H12), 4 (F6 F29), 9 (B1 B3), 2, (A12 A14) - | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Tuyến sông Cái Bé** Từ UBND xã đi xã Long Thạnh 500m - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Tuyến sông Cái Bé** Từ cách UBND xã 500m - đến giáp xã Long Thạnh | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.610.000 | 1.127.000 | 788.900 | 552.230 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Ba đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu kênh Tám Phó - Cầu kênh Lộ 62 | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu kênh Lộ 62 - Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét | Đất TM-DV nông thôn | 529.200 | 370.440 | 259.308 | 181.516 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Đoạn cách cầu KH7 500 mét - đến giáp ranh xã Ngọc Chúc | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu KH7 đi xã Ngọc Chúc 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 529.200 | 370.440 | 259.308 | 181.516 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu KH7 đi cầu Công Binh 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 529.200 | 370.440 | 259.308 | 181.516 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Đoạn cách KH7 500 mét - đến cầu Công Binh | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963D** Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (tuyến đê bao Ô Môn - Xà No) | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường ĐH. Hòa An** từ ngã ba đường vào cầu Công Binh - Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường ĐH. Hòa Thuận** Từ cầu cơ quan Đảng đoàn thể - Ranh trường THPT Hòa Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 376.600 | 263.620 | 184.534 | 129.174 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường ĐH. Hòa Thuận** Từ trường THPT Hòa Thuận - Cầu Hòa Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường số 6, 3 (H1 H12), 4 (F6 F29), 9 (B1 B3), 2, (A12 A14) - | Đất TM-DV nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Tuyến sông Cái Bé** Từ UBND xã đi xã Long Thạnh 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Tuyến sông Cái Bé** Từ cách UBND xã 500m - đến giáp xã Long Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 966.000 | 676.200 | 473.340 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Ba đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 1.159.200 | 811.440 | 568.008 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu kênh Tám Phó - Cầu kênh Lộ 62 | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu kênh Lộ 62 - Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Đoạn cách cầu KH7 500 mét - đến giáp ranh xã Ngọc Chúc | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu KH7 đi xã Ngọc Chúc 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu KH7 đi cầu Công Binh 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963** Đoạn cách KH7 500 mét - đến cầu Công Binh | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường Tỉnh 963D** Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (tuyến đê bao Ô Môn - Xà No) | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường ĐH. Hòa An** từ ngã ba đường vào cầu Công Binh - Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường ĐH. Hòa Thuận** Từ cầu cơ quan Đảng đoàn thể - Ranh trường THPT Hòa Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 322.800 | 225.960 | 158.172 | 110.720 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Đường ĐH. Hòa Thuận** Từ trường THPT Hòa Thuận - Cầu Hòa Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường số 6, 3 (H1 H12), 4 (F6 F29), 9 (B1 B3), 2, (A12 A14) - | Đất SX-KD nông thôn | 712.800 | 498.960 | 349.272 | 244.490 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Tuyến sông Cái Bé** Từ UBND xã đi xã Long Thạnh 500m - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Tuyến sông Cái Bé** Từ cách UBND xã 500m - đến giáp xã Long Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)** - | Đất trồng lúa | 66.000 | 60.000 | 54.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)** - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)** - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 60.000 | 54.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)** - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 60.000 | 54.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)** - | Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 78.000 | 72.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)** - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)** - | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)** - | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)** - | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ HÒA THUẬN | **Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)** - | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòa Thuận

  Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 3 dòng dữ liệu   Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim) 3 dòng dữ liệu   Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo 3 dòng dữ liệu   Ba đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh) 3 dòng dữ liệu   Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên) 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963 21 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963D 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Hòa An 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Hòa Thuận 6 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ 6 dòng dữ liệu   Tuyến sông Cái Bé 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Hòa Thuận 3 dòng dữ liệu   Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng) 7 dòng dữ liệu   Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú) 7 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)