---
title: Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:55Z
modified: 2026-08-23T08:52:16Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-hon-dat-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144614
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hon-dat-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:16Z
---

**Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hon-dat-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-hon-dat-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang

Xã Hòn Đất Sắp xếp từ: Thị trấn Hòn Đất, xã Lình Huỳnh, Thổ Sơn, Nam Thái Sơn.

### Bảng giá đất xã Hòn Đất năm 2026

**Khu vực:** xã Hòn Đất.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất TM-DV nông thôn.

**Mức giá áp dụng:** từ 14.000 đến 11.830.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế Hòn Đất | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Trung Tâm Y Tế Hòn Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất ở nông thôn | 8.372.000 | 5.860.400 | 4.102.280 | 2.871.596 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ Trường cấp 3 - Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất ở nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất ở nông thôn | 11.830.000 | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ Bến xe (cũ) - Thánh thất Cao Đài | Đất ở nông thôn | 9.464.000 | 6.624.800 | 4.637.360 | 3.246.152 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ Thánh thất Cao Đài - Cầu Lình Huỳnh | Đất ở nông thôn | 3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Bình Sơn | Đất ở nông thôn | 1.565.000 | 1.095.500 | 766.850 | 536.795 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu vượt xã Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 10 | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 710.500 | 497.350 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ kênh 10 - đến giáp ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu kênh 1 - Cầu Hòn Sóc | Đất ở nông thôn | 2.010.000 | 1.407.000 | 984.900 | 689.430 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9 | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ đầu kênh K9 - UBND xã Thổ Sơn | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer) | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ chùa Lình Huỳnh (chùa Khmer) - cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Kirisakor (Hòn Me) | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ chùa Kirisakor - Ngã ba Mộ Chị Sứ | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ Mộ Chị Sứ - cầu Rạch Phóc | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại I - | Đất ở nông thôn | 5.824.000 | 4.076.800 | 2.853.760 | 1.997.632 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại II - | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại III - | Đất ở nông thôn | 2.366.000 | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại IV - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại V - | Đất ở nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường khu tái định cư - | Đất ở nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ Lình Huỳnh** - | Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn cũ** - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu tái định cư Lình Huỳnh** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu sinh lợi (Khu A) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu sinh lợi (Khu B, C, D) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu sinh lợi (Khu E) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng)** Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 610.000 | 427.000 | 298.900 | 209.230 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) - kênh 7 | Đất ở nông thôn | 534.000 | 373.800 | 261.660 | 183.162 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh 7 - kênh 10 | Đất ở nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 534.000 | 373.800 | 261.660 | 183.162 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Bắc Kinh 200 (Từ kênh 9 - sân vận động)** - | Đất ở nông thôn | 610.000 | 427.000 | 298.900 | 209.230 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)** Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh cũ | Đất ở nông thôn | 610.000 | 427.000 | 298.900 | 209.230 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)** Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)** Từ cống Lình Huỳnh - kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc** Từ ranh Khu thương mại xã Hòn Đất (khu thương mại thị trấn hòn đất cũ) - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất cũ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc** Từ kênh 1 - kênh 2 (ranh xã Thổ Sơn cũ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc** Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh 1 (bờ Bắc)** từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường kênh 1** đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - Kênh 7 | Đất ở nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ kênh 7 - Kênh 10 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh** Từ Cầu kênh 200 - Kênh B762 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh** Từ kênh 2 - Cầu Vạn Thanh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000) | Đất ở nông thôn | 726.000 | 508.200 | 355.740 | 249.018 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Kênh Đập đá (3000) - Ngã ba Đầu doi | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ ngã ba Đầu doi - Ranh xã Bình Sơn | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh 3000** Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn cũ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh 3000** Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - giáp ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên)** - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal** - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến cống 281 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ cống 281 - cống 285 | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000)** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường KH9** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường KĐ3** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường KĐ1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh)** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba chùa Long Sơn** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế Hòn Đất | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Trung Tâm Y Tế Hòn Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất ở nông thôn | 8.372.000 | 5.860.400 | 4.102.280 | 2.871.596 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ Trường cấp 3 - Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất ở nông thôn | 10.920.000 | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất ở nông thôn | 11.830.000 | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ Bến xe (cũ) - Thánh thất Cao Đài | Đất ở nông thôn | 9.464.000 | 6.624.800 | 4.637.360 | 3.246.152 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ Thánh thất Cao Đài - Cầu Lình Huỳnh | Đất ở nông thôn | 3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Bình Sơn | Đất ở nông thôn | 1.565.000 | 1.095.500 | 766.850 | 536.795 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu vượt xã Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 10 | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 1.015.000 | 710.500 | 497.350 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ kênh 10 - đến giáp ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu kênh 1 - Cầu Hòn Sóc | Đất ở nông thôn | 2.010.000 | 1.407.000 | 984.900 | 689.430 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9 | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ đầu kênh K9 - UBND xã Thổ Sơn | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer) | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ chùa Lình Huỳnh (chùa Khmer) - cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Kirisakor (Hòn Me) | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ chùa Kirisakor - Ngã ba Mộ Chị Sứ | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ Mộ Chị Sứ - cầu Rạch Phóc | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại I - | Đất ở nông thôn | 5.824.000 | 4.076.800 | 2.853.760 | 1.997.632 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại II - | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại III - | Đất ở nông thôn | 2.366.000 | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại IV - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại V - | Đất ở nông thôn | 1.638.000 | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường khu tái định cư - | Đất ở nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ Lình Huỳnh** - | Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn cũ** - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu tái định cư Lình Huỳnh** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu sinh lợi (Khu A) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu sinh lợi (Khu B, C, D) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu sinh lợi (Khu E) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng)** Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 610.000 | 427.000 | 298.900 | 209.230 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) - kênh 7 | Đất ở nông thôn | 534.000 | 373.800 | 261.660 | 183.162 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh 7 - kênh 10 | Đất ở nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 534.000 | 373.800 | 261.660 | 183.162 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Bắc Kinh 200 (Từ kênh 9 - sân vận động)** - | Đất ở nông thôn | 610.000 | 427.000 | 298.900 | 209.230 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)** Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh cũ | Đất ở nông thôn | 610.000 | 427.000 | 298.900 | 209.230 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)** Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)** Từ cống Lình Huỳnh - kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc** Từ ranh Khu thương mại xã Hòn Đất (khu thương mại thị trấn hòn đất cũ) - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất cũ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc** Từ kênh 1 - kênh 2 (ranh xã Thổ Sơn cũ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc** Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh 1 (bờ Bắc)** từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường kênh 1** đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - Kênh 7 | Đất ở nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ kênh 7 - Kênh 10 | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh** Từ Cầu kênh 200 - Kênh B762 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh** Từ kênh 2 - Cầu Vạn Thanh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000) | Đất ở nông thôn | 726.000 | 508.200 | 355.740 | 249.018 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Kênh Đập đá (3000) - Ngã ba Đầu doi | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ ngã ba Đầu doi - Ranh xã Bình Sơn | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh 3000** Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn cũ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh 3000** Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - giáp ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên)** - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal** - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến cống 281 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ cống 281 - cống 285 | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000)** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường KH9** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường KĐ3** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường KĐ1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh)** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba chùa Long Sơn** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Bình Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 939.000 | 657.300 | 460.110 | 322.077 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu vượt xã Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 10 | Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 609.000 | 426.300 | 298.410 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ kênh 10 - đến giáp ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu kênh 1 - Cầu Hòn Sóc | Đất SX-KD nông thôn | 1.206.000 | 844.200 | 590.940 | 413.658 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9 | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ đầu kênh K9 - UBND xã Thổ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 950.400 | 665.280 | 465.696 | 325.987 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer) | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ chùa Lình Huỳnh (chùa Khmer) - cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Kirisakor (Hòn Me) | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ chùa Kirisakor - Ngã ba Mộ Chị Sứ | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ Mộ Chị Sứ - cầu Rạch Phóc | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại I - | Đất SX-KD nông thôn | 3.494.400 | 2.446.080 | 1.712.256 | 1.198.579 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại II - | Đất SX-KD nông thôn | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | 749.112 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại III - | Đất SX-KD nông thôn | 1.419.600 | 993.720 | 695.604 | 486.923 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại IV - | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại V - | Đất SX-KD nông thôn | 982.800 | 687.960 | 481.572 | 337.100 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường khu tái định cư - | Đất SX-KD nông thôn | 819.000 | 573.300 | 401.310 | 280.917 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ Lình Huỳnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.029.600 | 720.720 | 504.504 | 353.153 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu tái định cư Lình Huỳnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu sinh lợi (Khu A) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu sinh lợi (Khu B, C, D) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu sinh lợi (Khu E) - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng)** Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 366.000 | 256.200 | 179.340 | 125.538 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) - kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 320.400 | 224.280 | 156.996 | 109.897 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh 7 - kênh 10 | Đất SX-KD nông thôn | 357.000 | 249.900 | 174.930 | 122.451 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 320.400 | 224.280 | 156.996 | 109.897 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Bắc Kinh 200 (Từ kênh 9 - sân vận động)** - | Đất SX-KD nông thôn | 366.000 | 256.200 | 179.340 | 125.538 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)** Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 366.000 | 256.200 | 179.340 | 125.538 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)** Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)** Từ cống Lình Huỳnh - kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc** Từ ranh Khu thương mại xã Hòn Đất (khu thương mại thị trấn hòn đất cũ) - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất cũ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc** Từ kênh 1 - kênh 2 (ranh xã Thổ Sơn cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc** Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh 1 (bờ Bắc)** từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường kênh 1** đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - Kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 356.400 | 249.480 | 174.636 | 122.245 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ kênh 7 - Kênh 10 | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 356.400 | 249.480 | 174.636 | 122.245 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh** Từ Cầu kênh 200 - Kênh B762 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh** Từ kênh 2 - Cầu Vạn Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000) | Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 304.920 | 213.444 | 149.411 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Kênh Đập đá (3000) - Ngã ba Đầu doi | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ ngã ba Đầu doi - Ranh xã Bình Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh 3000** Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn cũ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh 3000** Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - giáp ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến cống 281 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ cống 281 - cống 285 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000)** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường KH9** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường KĐ3** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường KĐ1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh)** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba chùa Long Sơn** - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây đến trụ sở ấp Hòn Sóc** - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Đông kênh số 9 (từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn)** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường vào chùa Hòn Quéo (Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo)** - | Đất SX-KD nông thôn | 712.800 | 498.960 | 349.272 | 244.490 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình** - | Đất SX-KD nông thôn | 871.200 | 609.840 | 426.888 | 298.822 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang** - | Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 304.920 | 213.444 | 149.411 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc (Tỉnh lộ 969B - đường đê biển)** - | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường từ Ông Tư Cang đến đường đê biển (đê quốc phòng)** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh Hòn Quéo (Từ cầu Hòn Me đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo))** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh Cây Me (Từ Cống kênh Cây Me đến cầu kênh bến đất)** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 190.200 | 133.140 | 93.198 | 65.239 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 113.400 | 79.380 | 55.566 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Xã Hòn Đất** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Xã Hòn Đất** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Xã Hòn Đất** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 2 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 1 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)** Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 2 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)** Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất trồng lúa | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 2 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất trồng lúa | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 1 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)** Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 2 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)** Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất trồng lúa | 30.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 2 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 1 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)** Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 2 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)** Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 43.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 2 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 43.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 1 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)** Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 2 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)** Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 2 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 1 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)** Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 2 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)** Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây đến trụ sở ấp Hòn Sóc** - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Đông kênh số 9 (từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn)** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường vào chùa Hòn Quéo (Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo)** - | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình** - | Đất ở nông thôn | 1.452.000 | 1.016.400 | 711.480 | 498.036 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang** - | Đất ở nông thôn | 726.000 | 508.200 | 355.740 | 249.018 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc (Tỉnh lộ 969B - đường đê biển)** - | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường từ Ông Tư Cang đến đường đê biển (đê quốc phòng)** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh Hòn Quéo (Từ cầu Hòn Me đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo))** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh Cây Me (Từ Cống kênh Cây Me đến cầu kênh bến đất)** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế Hòn Đất | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Trung Tâm Y Tế Hòn Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 5.860.400 | 4.102.280 | 2.871.596 | 2.010.117 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ Trường cấp 3 - Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 7.644.000 | 5.350.800 | 3.745.560 | 2.621.892 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 8.281.000 | 5.796.700 | 4.057.690 | 2.840.383 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ Bến xe (cũ) - Thánh thất Cao Đài | Đất TM-DV nông thôn | 6.624.800 | 4.637.360 | 3.246.152 | 2.272.306 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ Thánh thất Cao Đài - Cầu Lình Huỳnh | Đất TM-DV nông thôn | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 | 742.869 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Bình Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.095.500 | 766.850 | 536.795 | 375.757 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu vượt xã Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 10 | Đất TM-DV nông thôn | 1.015.000 | 710.500 | 497.350 | 348.145 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ kênh 10 - đến giáp ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 | 917.662 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu kênh 1 - Cầu Hòn Sóc | Đất TM-DV nông thôn | 1.407.000 | 984.900 | 689.430 | 482.601 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9 | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường tỉnh 969** Từ đầu kênh K9 - UBND xã Thổ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | 380.318 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer) | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ chùa Lình Huỳnh (chùa Khmer) - cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Kirisakor (Hòn Me) | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ chùa Kirisakor - Ngã ba Mộ Chị Sứ | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Tỉnh 969B** Từ Mộ Chị Sứ - cầu Rạch Phóc | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại I - | Đất TM-DV nông thôn | 4.076.800 | 2.853.760 | 1.997.632 | 1.398.342 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại II - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại III - | Đất TM-DV nông thôn | 1.656.200 | 1.159.340 | 811.538 | 568.077 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại IV - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường loại V - | Đất TM-DV nông thôn | 1.146.600 | 802.620 | 561.834 | 393.284 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Trung tâm thương mại xã Hòn Đất** Đường khu tái định cư - | Đất TM-DV nông thôn | 955.500 | 668.850 | 468.195 | 327.737 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ Lình Huỳnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.201.200 | 840.840 | 588.588 | 412.012 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Khu tái định cư Lình Huỳnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu sinh lợi (Khu A) - | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu sinh lợi (Khu B, C, D) - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ** Khu sinh lợi (Khu E) - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng)** Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 427.000 | 298.900 | 209.230 | 146.461 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) - kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 373.800 | 261.660 | 183.162 | 128.213 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh 7 - kênh 10 | Đất TM-DV nông thôn | 416.500 | 291.550 | 204.085 | 142.860 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang** Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 373.800 | 261.660 | 183.162 | 128.213 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Bắc Kinh 200 (Từ kênh 9 - sân vận động)** - | Đất TM-DV nông thôn | 427.000 | 298.900 | 209.230 | 146.461 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)** Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 427.000 | 298.900 | 209.230 | 146.461 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)** Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)** Từ cống Lình Huỳnh - kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc** Từ ranh Khu thương mại xã Hòn Đất (khu thương mại thị trấn hòn đất cũ) - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất cũ | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc** Từ kênh 1 - kênh 2 (ranh xã Thổ Sơn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc** Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh 1 (bờ Bắc)** từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11 | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường kênh 1** đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh - | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 215.600 | 150.920 | 105.644 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - Kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 415.800 | 291.060 | 203.742 | 142.619 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ kênh 7 - Kênh 10 | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)** Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 415.800 | 291.060 | 203.742 | 142.619 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh** Từ Cầu kênh 200 - Kênh B762 | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh** Từ kênh 2 - Cầu Vạn Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000) | Đất TM-DV nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Kênh Đập đá (3000) - Ngã ba Đầu doi | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ ngã ba Đầu doi - Ranh xã Bình Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh 3000** Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn cũ | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh 3000** Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - giáp ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 215.600 | 150.920 | 105.644 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến cống 281 | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ cống 281 - cống 285 | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000)** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường KH9** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường KĐ3** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường KĐ1** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh)** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba chùa Long Sơn** - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây đến trụ sở ấp Hòn Sóc** - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ Đông kênh số 9 (từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn)** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường vào chùa Hòn Quéo (Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo)** - | Đất TM-DV nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.016.400 | 711.480 | 498.036 | 348.625 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang** - | Đất TM-DV nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc (Tỉnh lộ 969B - đường đê biển)** - | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường từ Ông Tư Cang đến đường đê biển (đê quốc phòng)** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh Hòn Quéo (Từ cầu Hòn Me đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo))** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Đường kênh Cây Me (Từ Cống kênh Cây Me đến cầu kênh bến đất)** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 221.900 | 155.330 | 108.731 | 76.112 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 189.000 | 132.300 | 92.610 | 64.827 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế Hòn Đất | Đất SX-KD nông thôn | 1.965.600 | 1.375.920 | 963.144 | 674.201 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Trung Tâm Y Tế Hòn Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 5.023.200 | 3.516.240 | 2.461.368 | 1.722.958 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ Trường cấp 3 - Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 6.552.000 | 4.586.400 | 3.210.480 | 2.247.336 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 7.098.000 | 4.968.600 | 3.478.020 | 2.434.614 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ Bến xe (cũ) - Thánh thất Cao Đài | Đất SX-KD nông thôn | 5.678.400 | 3.974.880 | 2.782.416 | 1.947.691 |
| XÃ HÒN ĐẤT | **Quốc Lộ 80** Từ Thánh thất Cao Đài - Cầu Lình Huỳnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.856.400 | 1.299.480 | 909.636 | 636.745 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòn Đất

  Quốc Lộ 80 28 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 969 28 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 969B 24 dòng dữ liệu   Trung tâm thương mại xã Hòn Đất 24 dòng dữ liệu   Chợ Lình Huỳnh 4 dòng dữ liệu   Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn cũ 4 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Lình Huỳnh 4 dòng dữ liệu   Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ 20 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng) 4 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang 16 dòng dữ liệu   Đường bờ Bắc Kinh 200 (Từ kênh 9 - sân vận động) 4 dòng dữ liệu   Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) 12 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc 12 dòng dữ liệu   Đường kênh 1 (bờ Bắc) 4 dòng dữ liệu   Hai bên đường kênh 1 4 dòng dữ liệu   Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) 16 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh 8 dòng dữ liệu   Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên 12 dòng dữ liệu   Đường kênh 3000 8 dòng dữ liệu   Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên) 4 dòng dữ liệu   Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal 4 dòng dữ liệu   Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất 12 dòng dữ liệu   Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000) 4 dòng dữ liệu   Đường KH9 4 dòng dữ liệu   Đường KĐ3 4 dòng dữ liệu   Đường KĐ1 4 dòng dữ liệu   Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh) 4 dòng dữ liệu   Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba chùa Long Sơn 4 dòng dữ liệu   Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây đến trụ sở ấp Hòn Sóc 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Đông kênh số 9 (từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn) 3 dòng dữ liệu   Đường vào chùa Hòn Quéo (Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo) 3 dòng dữ liệu   Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang 3 dòng dữ liệu   Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc (Tỉnh lộ 969B - đường đê biển) 3 dòng dữ liệu   Đường từ Ông Tư Cang đến đường đê biển (đê quốc phòng) 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Hòn Quéo (Từ cầu Hòn Me đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)) 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Cây Me (Từ Cống kênh Cây Me đến cầu kênh bến đất) 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Hòn Đất 3 dòng dữ liệu   Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) 6 dòng dữ liệu   Khu 2 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) 5 dòng dữ liệu   Khu 1 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô) 5 dòng dữ liệu   Khu 2 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô) 5 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)