Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Hòn Đất được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Hòn Đất theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hòn Đất năm 2026

Khu vực: xã Hòn Đất.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 11.830.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế Hòn Đất
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Trung Tâm Y Tế Hòn Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất ở nông thôn)
8.372.000 5.860.400 4.102.280 2.871.596
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Trường cấp 3 - Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất ở nông thôn)
10.920.000 7.644.000 5.350.800 3.745.560
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất ở nông thôn)
11.830.000 8.281.000 5.796.700 4.057.690
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Bến xe (cũ) - Thánh thất Cao Đài
(Đất ở nông thôn)
9.464.000 6.624.800 4.637.360 3.246.152
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Thánh thất Cao Đài - Cầu Lình Huỳnh
(Đất ở nông thôn)
3.094.000 2.165.800 1.516.060 1.061.242
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Bình Sơn
(Đất ở nông thôn)
1.565.000 1.095.500 766.850 536.795
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu vượt xã Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 10
(Đất ở nông thôn)
1.450.000 1.015.000 710.500 497.350
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ kênh 10 - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1
(Đất ở nông thôn)
3.822.000 2.675.400 1.872.780 1.310.946
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu kênh 1 - Cầu Hòn Sóc
(Đất ở nông thôn)
2.010.000 1.407.000 984.900 689.430
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ đầu kênh K9 - UBND xã Thổ Sơn
(Đất ở nông thôn)
1.584.000 1.108.800 776.160 543.312
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer)
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ chùa Lình Huỳnh (chùa Khmer) - cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Kirisakor (Hòn Me)
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ chùa Kirisakor - Ngã ba Mộ Chị Sứ
(Đất ở nông thôn)
1.600.000 1.120.000 784.000 548.800
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ Mộ Chị Sứ - cầu Rạch Phóc
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại I -
(Đất ở nông thôn)
5.824.000 4.076.800 2.853.760 1.997.632
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại II -
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại III -
(Đất ở nông thôn)
2.366.000 1.656.200 1.159.340 811.538
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại IV -
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại V -
(Đất ở nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường khu tái định cư -
(Đất ở nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Hòn Đất Chợ Lình Huỳnh
-
(Đất ở nông thôn)
1.716.000 1.201.200 840.840 588.588
Xã Hòn Đất Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn cũ
-
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Hòn Đất Khu tái định cư Lình Huỳnh
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) -
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) -
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu sinh lợi (Khu A) -
(Đất ở nông thôn)
750.000 525.000 367.500 257.250
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu sinh lợi (Khu B, C, D) -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu sinh lợi (Khu E) -
(Đất ở nông thôn)
800.000 560.000 392.000 274.400
Xã Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng)
Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn
(Đất ở nông thôn)
610.000 427.000 298.900 209.230
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) - kênh 7
(Đất ở nông thôn)
534.000 373.800 261.660 183.162
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh 7 - kênh 10
(Đất ở nông thôn)
595.000 416.500 291.550 204.085
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
534.000 373.800 261.660 183.162
Xã Hòn Đất Đường bờ Bắc Kinh 200 (Từ kênh 9 - sân vận động)
-
(Đất ở nông thôn)
610.000 427.000 298.900 209.230
Xã Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh cũ
(Đất ở nông thôn)
610.000 427.000 298.900 209.230
Xã Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
Từ cống Lình Huỳnh - kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
Từ ranh Khu thương mại xã Hòn Đất (khu thương mại thị trấn hòn đất cũ) - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất cũ
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
Từ kênh 1 - kênh 2 (ranh xã Thổ Sơn cũ)
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Hòn Đất Đường kênh 1 (bờ Bắc)
từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Hòn Đất Hai bên đường kênh 1
đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh -
(Đất ở nông thôn)
440.000 308.000 215.600 150.920
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - Kênh 7
(Đất ở nông thôn)
594.000 415.800 291.060 203.742
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ kênh 7 - Kênh 10
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
594.000 415.800 291.060 203.742
Xã Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh
Từ Cầu kênh 200 - Kênh B762
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh
Từ kênh 2 - Cầu Vạn Thanh
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000)
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Kênh Đập đá (3000) - Ngã ba Đầu doi
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ ngã ba Đầu doi - Ranh xã Bình Sơn
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Hòn Đất Đường kênh 3000
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn cũ
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòn Đất Đường kênh 3000
Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòn Đất Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên)
-
(Đất ở nông thôn)
440.000 308.000 215.600 150.920
Xã Hòn Đất Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal
-
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến cống 281
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ cống 281 - cống 285
(Đất ở nông thôn)
750.000 525.000 367.500 257.250
Xã Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000)
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Hòn Đất Đường KH9
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Hòn Đất Đường KĐ3
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Hòn Đất Đường KĐ1
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh)
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hòn Đất Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba chùa Long Sơn
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế Hòn Đất
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Trung Tâm Y Tế Hòn Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất ở nông thôn)
8.372.000 5.860.400 4.102.280 2.871.596
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Trường cấp 3 - Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất ở nông thôn)
10.920.000 7.644.000 5.350.800 3.745.560
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất ở nông thôn)
11.830.000 8.281.000 5.796.700 4.057.690
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Bến xe (cũ) - Thánh thất Cao Đài
(Đất ở nông thôn)
9.464.000 6.624.800 4.637.360 3.246.152
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Thánh thất Cao Đài - Cầu Lình Huỳnh
(Đất ở nông thôn)
3.094.000 2.165.800 1.516.060 1.061.242
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Bình Sơn
(Đất ở nông thôn)
1.565.000 1.095.500 766.850 536.795
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu vượt xã Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 10
(Đất ở nông thôn)
1.450.000 1.015.000 710.500 497.350
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ kênh 10 - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1
(Đất ở nông thôn)
3.822.000 2.675.400 1.872.780 1.310.946
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu kênh 1 - Cầu Hòn Sóc
(Đất ở nông thôn)
2.010.000 1.407.000 984.900 689.430
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ đầu kênh K9 - UBND xã Thổ Sơn
(Đất ở nông thôn)
1.584.000 1.108.800 776.160 543.312
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer)
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ chùa Lình Huỳnh (chùa Khmer) - cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Kirisakor (Hòn Me)
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ chùa Kirisakor - Ngã ba Mộ Chị Sứ
(Đất ở nông thôn)
1.600.000 1.120.000 784.000 548.800
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ Mộ Chị Sứ - cầu Rạch Phóc
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại I -
(Đất ở nông thôn)
5.824.000 4.076.800 2.853.760 1.997.632
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại II -
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại III -
(Đất ở nông thôn)
2.366.000 1.656.200 1.159.340 811.538
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại IV -
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại V -
(Đất ở nông thôn)
1.638.000 1.146.600 802.620 561.834
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường khu tái định cư -
(Đất ở nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Hòn Đất Chợ Lình Huỳnh
-
(Đất ở nông thôn)
1.716.000 1.201.200 840.840 588.588
Xã Hòn Đất Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn cũ
-
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Hòn Đất Khu tái định cư Lình Huỳnh
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) -
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) -
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu sinh lợi (Khu A) -
(Đất ở nông thôn)
750.000 525.000 367.500 257.250
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu sinh lợi (Khu B, C, D) -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu sinh lợi (Khu E) -
(Đất ở nông thôn)
800.000 560.000 392.000 274.400
Xã Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng)
Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn
(Đất ở nông thôn)
610.000 427.000 298.900 209.230
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) - kênh 7
(Đất ở nông thôn)
534.000 373.800 261.660 183.162
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh 7 - kênh 10
(Đất ở nông thôn)
595.000 416.500 291.550 204.085
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
534.000 373.800 261.660 183.162
Xã Hòn Đất Đường bờ Bắc Kinh 200 (Từ kênh 9 - sân vận động)
-
(Đất ở nông thôn)
610.000 427.000 298.900 209.230
Xã Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh cũ
(Đất ở nông thôn)
610.000 427.000 298.900 209.230
Xã Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
Từ cống Lình Huỳnh - kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
Từ ranh Khu thương mại xã Hòn Đất (khu thương mại thị trấn hòn đất cũ) - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất cũ
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
Từ kênh 1 - kênh 2 (ranh xã Thổ Sơn cũ)
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Hòn Đất Đường kênh 1 (bờ Bắc)
từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Hòn Đất Hai bên đường kênh 1
đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh -
(Đất ở nông thôn)
440.000 308.000 215.600 150.920
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - Kênh 7
(Đất ở nông thôn)
594.000 415.800 291.060 203.742
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ kênh 7 - Kênh 10
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
594.000 415.800 291.060 203.742
Xã Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh
Từ Cầu kênh 200 - Kênh B762
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh
Từ kênh 2 - Cầu Vạn Thanh
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000)
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Kênh Đập đá (3000) - Ngã ba Đầu doi
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ ngã ba Đầu doi - Ranh xã Bình Sơn
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Hòn Đất Đường kênh 3000
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn cũ
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòn Đất Đường kênh 3000
Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Hòn Đất Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên)
-
(Đất ở nông thôn)
440.000 308.000 215.600 150.920
Xã Hòn Đất Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal
-
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến cống 281
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ cống 281 - cống 285
(Đất ở nông thôn)
750.000 525.000 367.500 257.250
Xã Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000)
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Hòn Đất Đường KH9
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Hòn Đất Đường KĐ3
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Hòn Đất Đường KĐ1
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh)
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hòn Đất Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba chùa Long Sơn
-
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Bình Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
939.000 657.300 460.110 322.077
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu vượt xã Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 10
(Đất SX-KD nông thôn)
870.000 609.000 426.300 298.410
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ kênh 10 - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1
(Đất SX-KD nông thôn)
2.293.200 1.605.240 1.123.668 786.568
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu kênh 1 - Cầu Hòn Sóc
(Đất SX-KD nông thôn)
1.206.000 844.200 590.940 413.658
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ đầu kênh K9 - UBND xã Thổ Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
950.400 665.280 465.696 325.987
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer)
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ chùa Lình Huỳnh (chùa Khmer) - cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Kirisakor (Hòn Me)
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ chùa Kirisakor - Ngã ba Mộ Chị Sứ
(Đất SX-KD nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ Mộ Chị Sứ - cầu Rạch Phóc
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại I -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.494.400 2.446.080 1.712.256 1.198.579
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại II -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.184.000 1.528.800 1.070.160 749.112
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại III -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.419.600 993.720 695.604 486.923
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại IV -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại V -
(Đất SX-KD nông thôn)
982.800 687.960 481.572 337.100
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường khu tái định cư -
(Đất SX-KD nông thôn)
819.000 573.300 401.310 280.917
Xã Hòn Đất Chợ Lình Huỳnh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.029.600 720.720 504.504 353.153
Xã Hòn Đất Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn cũ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Hòn Đất Khu tái định cư Lình Huỳnh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) -
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) -
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu sinh lợi (Khu A) -
(Đất SX-KD nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu sinh lợi (Khu B, C, D) -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu sinh lợi (Khu E) -
(Đất SX-KD nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng)
Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
366.000 256.200 179.340 125.538
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) - kênh 7
(Đất SX-KD nông thôn)
320.400 224.280 156.996 109.897
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh 7 - kênh 10
(Đất SX-KD nông thôn)
357.000 249.900 174.930 122.451
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
320.400 224.280 156.996 109.897
Xã Hòn Đất Đường bờ Bắc Kinh 200 (Từ kênh 9 - sân vận động)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
366.000 256.200 179.340 125.538
Xã Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
366.000 256.200 179.340 125.538
Xã Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
Từ cống Lình Huỳnh - kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
Từ ranh Khu thương mại xã Hòn Đất (khu thương mại thị trấn hòn đất cũ) - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
Từ kênh 1 - kênh 2 (ranh xã Thổ Sơn cũ)
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Hòn Đất Đường kênh 1 (bờ Bắc)
từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Hòn Đất Hai bên đường kênh 1
đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh -
(Đất SX-KD nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - Kênh 7
(Đất SX-KD nông thôn)
356.400 249.480 174.636 122.245
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ kênh 7 - Kênh 10
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
356.400 249.480 174.636 122.245
Xã Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh
Từ Cầu kênh 200 - Kênh B762
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh
Từ kênh 2 - Cầu Vạn Thanh
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000)
(Đất SX-KD nông thôn)
435.600 304.920 213.444 149.411
Xã Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Kênh Đập đá (3000) - Ngã ba Đầu doi
(Đất SX-KD nông thôn)
633.600 443.520 310.464 217.325
Xã Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ ngã ba Đầu doi - Ranh xã Bình Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Hòn Đất Đường kênh 3000
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòn Đất Đường kênh 3000
Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - giáp ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Hòn Đất Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Hòn Đất Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến cống 281
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ cống 281 - cống 285
(Đất SX-KD nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Hòn Đất Đường KH9
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Hòn Đất Đường KĐ3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Hòn Đất Đường KĐ1
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Hòn Đất Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba chùa Long Sơn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Hòn Đất Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây đến trụ sở ấp Hòn Sóc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Hòn Đất Đường bờ Đông kênh số 9 (từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Hòn Đất Đường vào chùa Hòn Quéo (Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
712.800 498.960 349.272 244.490
Xã Hòn Đất Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
871.200 609.840 426.888 298.822
Xã Hòn Đất Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang
-
(Đất SX-KD nông thôn)
435.600 304.920 213.444 149.411
Xã Hòn Đất Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc (Tỉnh lộ 969B - đường đê biển)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Hòn Đất Đường từ Ông Tư Cang đến đường đê biển (đê quốc phòng)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Hòn Đất Đường kênh Hòn Quéo (Từ cầu Hòn Me đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo))
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Hòn Đất Đường kênh Cây Me (Từ Cống kênh Cây Me đến cầu kênh bến đất)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Hòn Đất Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Hòn Đất Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
190.200 133.140 93.198 65.239
Xã Hòn Đất Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
162.000 113.400 79.380 55.566
Xã Hòn Đất Xã Hòn Đất
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Hòn Đất Xã Hòn Đất
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Hòn Đất Xã Hòn Đất
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Hòn Đất Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất trồng cây hàng năm)
36.000 31.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 2 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
(Đất trồng cây hàng năm)
36.000 31.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 1 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)
Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 35.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 2 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)
Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
(Đất trồng cây hàng năm)
30.000 26.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất trồng lúa)
36.000 31.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 2 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
(Đất trồng lúa)
36.000 31.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 1 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)
Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất trồng lúa)
40.000 35.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 2 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)
Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
(Đất trồng lúa)
30.000 26.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất nuôi trồng thủy sản)
36.000 31.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 2 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
(Đất nuôi trồng thủy sản)
36.000 31.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 1 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)
Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất nuôi trồng thủy sản)
18.000 16.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 2 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)
Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
(Đất nuôi trồng thủy sản)
18.000 16.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất trồng cây lâu năm)
48.000 43.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 2 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
(Đất trồng cây lâu năm)
48.000 43.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 1 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)
Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 2 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)
Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
(Đất trồng cây lâu năm)
40.000 31.000 0 0
Xã Hòn Đất Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Hòn Đất Khu 2 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Hòn Đất Khu 1 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)
Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Hòn Đất Khu 2 - Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)
Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Hòn Đất Khu 1 - Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất rừng phòng hộ)
14.000 0 0 0
Xã Hòn Đất Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây đến trụ sở ấp Hòn Sóc
-
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Hòn Đất Đường bờ Đông kênh số 9 (từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn)
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Hòn Đất Đường vào chùa Hòn Quéo (Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo)
-
(Đất ở nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Hòn Đất Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình
-
(Đất ở nông thôn)
1.452.000 1.016.400 711.480 498.036
Xã Hòn Đất Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang
-
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Hòn Đất Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc (Tỉnh lộ 969B - đường đê biển)
-
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Hòn Đất Đường từ Ông Tư Cang đến đường đê biển (đê quốc phòng)
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Hòn Đất Đường kênh Hòn Quéo (Từ cầu Hòn Me đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo))
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Hòn Đất Đường kênh Cây Me (Từ Cống kênh Cây Me đến cầu kênh bến đất)
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Hòn Đất Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Hòn Đất Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
317.000 221.900 155.330 108.731
Xã Hòn Đất Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế Hòn Đất
(Đất TM-DV nông thôn)
2.293.200 1.605.240 1.123.668 786.568
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Trung Tâm Y Tế Hòn Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất TM-DV nông thôn)
5.860.400 4.102.280 2.871.596 2.010.117
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Trường cấp 3 - Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất TM-DV nông thôn)
7.644.000 5.350.800 3.745.560 2.621.892
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất TM-DV nông thôn)
8.281.000 5.796.700 4.057.690 2.840.383
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Bến xe (cũ) - Thánh thất Cao Đài
(Đất TM-DV nông thôn)
6.624.800 4.637.360 3.246.152 2.272.306
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Thánh thất Cao Đài - Cầu Lình Huỳnh
(Đất TM-DV nông thôn)
2.165.800 1.516.060 1.061.242 742.869
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Bình Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
1.095.500 766.850 536.795 375.757
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu vượt xã Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 10
(Đất TM-DV nông thôn)
1.015.000 710.500 497.350 348.145
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ kênh 10 - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1
(Đất TM-DV nông thôn)
2.675.400 1.872.780 1.310.946 917.662
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu kênh 1 - Cầu Hòn Sóc
(Đất TM-DV nông thôn)
1.407.000 984.900 689.430 482.601
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ đầu kênh K9 - UBND xã Thổ Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
1.108.800 776.160 543.312 380.318
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ chùa Lình Huỳnh (chùa Khmer) - cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Kirisakor (Hòn Me)
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ chùa Kirisakor - Ngã ba Mộ Chị Sứ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.120.000 784.000 548.800 384.160
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ Mộ Chị Sứ - cầu Rạch Phóc
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại I -
(Đất TM-DV nông thôn)
4.076.800 2.853.760 1.997.632 1.398.342
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại II -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại III -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.656.200 1.159.340 811.538 568.077
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại IV -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường loại V -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.146.600 802.620 561.834 393.284
Xã Hòn Đất Trung tâm thương mại xã Hòn Đất
Đường khu tái định cư -
(Đất TM-DV nông thôn)
955.500 668.850 468.195 327.737
Xã Hòn Đất Chợ Lình Huỳnh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.201.200 840.840 588.588 412.012
Xã Hòn Đất Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Hòn Đất Khu tái định cư Lình Huỳnh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) -
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu sinh lợi (Khu A) -
(Đất TM-DV nông thôn)
525.000 367.500 257.250 180.075
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu sinh lợi (Khu B, C, D) -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ
Khu sinh lợi (Khu E) -
(Đất TM-DV nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng)
Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
427.000 298.900 209.230 146.461
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) - kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
373.800 261.660 183.162 128.213
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh 7 - kênh 10
(Đất TM-DV nông thôn)
416.500 291.550 204.085 142.860
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang
Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
373.800 261.660 183.162 128.213
Xã Hòn Đất Đường bờ Bắc Kinh 200 (Từ kênh 9 - sân vận động)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
427.000 298.900 209.230 146.461
Xã Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
427.000 298.900 209.230 146.461
Xã Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)
Từ cống Lình Huỳnh - kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
Từ ranh Khu thương mại xã Hòn Đất (khu thương mại thị trấn hòn đất cũ) - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
Từ kênh 1 - kênh 2 (ranh xã Thổ Sơn cũ)
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc
Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Hòn Đất Đường kênh 1 (bờ Bắc)
từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Hòn Đất Hai bên đường kênh 1
đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh -
(Đất TM-DV nông thôn)
308.000 215.600 150.920 105.644
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - Kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
415.800 291.060 203.742 142.619
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ kênh 7 - Kênh 10
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)
Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
415.800 291.060 203.742 142.619
Xã Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh
Từ Cầu kênh 200 - Kênh B762
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh
Từ kênh 2 - Cầu Vạn Thanh
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000)
(Đất TM-DV nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Kênh Đập đá (3000) - Ngã ba Đầu doi
(Đất TM-DV nông thôn)
739.200 517.440 362.208 253.546
Xã Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ ngã ba Đầu doi - Ranh xã Bình Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Hòn Đất Đường kênh 3000
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòn Đất Đường kênh 3000
Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - giáp ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Hòn Đất Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
308.000 215.600 150.920 105.644
Xã Hòn Đất Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến cống 281
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ cống 281 - cống 285
(Đất TM-DV nông thôn)
525.000 367.500 257.250 180.075
Xã Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Hòn Đất Đường KH9
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Hòn Đất Đường KĐ3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Hòn Đất Đường KĐ1
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Hòn Đất Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba chùa Long Sơn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Hòn Đất Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây đến trụ sở ấp Hòn Sóc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Hòn Đất Đường bờ Đông kênh số 9 (từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Hòn Đất Đường vào chùa Hòn Quéo (Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
831.600 582.120 407.484 285.239
Xã Hòn Đất Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.016.400 711.480 498.036 348.625
Xã Hòn Đất Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang
-
(Đất TM-DV nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Hòn Đất Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc (Tỉnh lộ 969B - đường đê biển)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
411.600 288.120 201.684 141.179
Xã Hòn Đất Đường từ Ông Tư Cang đến đường đê biển (đê quốc phòng)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Hòn Đất Đường kênh Hòn Quéo (Từ cầu Hòn Me đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo))
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Hòn Đất Đường kênh Cây Me (Từ Cống kênh Cây Me đến cầu kênh bến đất)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Hòn Đất Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Hòn Đất Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
221.900 155.330 108.731 76.112
Xã Hòn Đất Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
189.000 132.300 92.610 64.827
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế Hòn Đất
(Đất SX-KD nông thôn)
1.965.600 1.375.920 963.144 674.201
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Trung Tâm Y Tế Hòn Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất SX-KD nông thôn)
5.023.200 3.516.240 2.461.368 1.722.958
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Trường cấp 3 - Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất SX-KD nông thôn)
6.552.000 4.586.400 3.210.480 2.247.336
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất SX-KD nông thôn)
7.098.000 4.968.600 3.478.020 2.434.614
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Bến xe (cũ) - Thánh thất Cao Đài
(Đất SX-KD nông thôn)
5.678.400 3.974.880 2.782.416 1.947.691
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Thánh thất Cao Đài - Cầu Lình Huỳnh
(Đất SX-KD nông thôn)
1.856.400 1.299.480 909.636 636.745
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế Hòn Đất
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Trung Tâm Y Tế Hòn Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất ở nông thôn)
8.372.000 5.860.400 4.102.280 2.871.596
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Trường cấp 3 - Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất ở nông thôn)
10.920.000 7.644.000 5.350.800 3.745.560
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ)
(Đất ở nông thôn)
11.830.000 8.281.000 5.796.700 4.057.690
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Bến xe (cũ) - Thánh thất Cao Đài
(Đất ở nông thôn)
9.464.000 6.624.800 4.637.360 3.246.152
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ Thánh thất Cao Đài - Cầu Lình Huỳnh
(Đất ở nông thôn)
3.094.000 2.165.800 1.516.060 1.061.242
Xã Hòn Đất Quốc Lộ 80
Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Bình Sơn
(Đất ở nông thôn)
1.565.000 1.095.500 766.850 536.795
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu vượt xã Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 10
(Đất ở nông thôn)
1.450.000 1.015.000 710.500 497.350
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ kênh 10 - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1
(Đất ở nông thôn)
3.822.000 2.675.400 1.872.780 1.310.946
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu kênh 1 - Cầu Hòn Sóc
(Đất ở nông thôn)
2.010.000 1.407.000 984.900 689.430
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Hòn Đất Đường tỉnh 969
Từ đầu kênh K9 - UBND xã Thổ Sơn
(Đất ở nông thôn)
1.584.000 1.108.800 776.160 543.312
Xã Hòn Đất Đường Tỉnh 969B
Từ giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Hòn Đất

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Hòn Đất, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hòn Đất, Xã Lình Huỳnh, Xã Thổ Sơn, Xã Nam Thái Sơn (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Hòn Đất theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Hòn Đất có diện tích tự nhiên 281,7 km² với quy mô dân số 61.517 người, mật độ dân cư đạt 218,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòn Đất được đặt tại UBND huyện Hòn Đất, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Hòn Đất không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Hòn Đất là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Hòn Đất, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Hòn Đất, tỉnh An Giang là 11.830.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Hòn Đất, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Hòn Đất, tỉnh An Giang là khoảng 794.448 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1025 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?