---
title: Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-28T02:29:24Z
modified: 2026-08-25T01:59:17Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-ke-sat-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132932
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-ke-sat-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:59:17Z
---

**Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-ke-sat-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-ke-sat-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Kẻ Sặt, TP. Hải Phòng

Xã Kẻ Sặt sắp xếp từ: Xã Vĩnh Hưng và Hùng Thắng (huyện Bình Giang), thị trấn Kẻ Sặt và một phần xã Vĩnh Hồng.

### Bảng giá đất Kẻ Sặt năm 2026

**Khu vực:** Kẻ Sặt.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 45.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Thống Nhất** đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.920.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Trần Hưng Đạo** Cầu Sặt → Đường Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Phạm Ngũ Lão** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 18.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Thống Nhất** Ngã 5 mới → Cống Cầu Sộp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 18.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 16.000.000 | 11.000.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Trần Hưng Đạo** Đường Thống Nhất → Cống Cầu Vồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38** Cầu Sặt → Ngã 5 mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.200.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Quốc lộ 38 mới** Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38** Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường vào cổng giữa chợ Sặt** Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Thanh Niên** Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Thống Nhất** Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 9.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Quốc lộ 5** Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 9.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Quang Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 8.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường 395** Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 12.500.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Lạc Long Quân** Ngã 5 cũ → Điếm khu Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38** Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.500.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường 395** Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Thanh Niên** Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý Đôn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Quốc lộ 38 mới** Cầu Sặt mới → Giáp xã Đường An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Điện Biên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 5.300.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Đinh Tiên Hoàng** Giáp đường 395 → Chi cục thống kê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Trần Hưng Đạo** Cống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 5.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Đền Thánh** Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 5.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Thống Nhất** đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.376.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Trần Hưng Đạo** Cầu Sặt → Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Phạm Ngũ Lão** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Thống Nhất** đường Trần Hưng Đạo → Ngã 5 mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 8.500.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Đền Thánh** Phố Thanh Niên → Phố Bạch Đằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Lê Quý Đôn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Trần Hưng Đạo** Cầu Sặt → Đường Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Phạm Ngũ Lão** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Âu Cơ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Lạc Long Quân** Điếm khu Thượng → cống Tranh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Thống Nhất** Ngã 5 mới → Cống Cầu Sộp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 5.400.000 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)** Đường 395 → Đường 392 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.800.000 | 4.800.000 | 3.300.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Chu Văn An** Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Nhà Thờ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Quốc lộ 38 mới** Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Thống Nhất** Ngã 5 mới → Cống Cầu Sộp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Thanh Niên** Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38** Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường vào cổng giữa chợ Sặt** Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Thanh Niên** Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38** Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường vào cổng giữa chợ Sặt** Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.000.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường trục xã (các đường huyện cũ)** Giáp xã Bình Giang → Cống cầu Sộp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc)** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Thống Nhất** Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 2.850.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Quốc lộ 5** Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 2.850.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.750.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Các đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38** Cầu Sặt → Ngã 5 mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Trần Hưng Đạo** Đường Thống Nhất → Cống Cầu Vồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Nhân Hòa** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Giải phóng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Quốc lộ 38 mới** Giáp xã Cẩm Gìang → Cầu Sặt mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Thanh Niên** Phố Quang Trung → Phố Đền Thánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.125.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường vào cổng giữa chợ Sặt** Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.125.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38** Ngã 5 mới → Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.500.000 | 1.125.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường 395** Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.700.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Quốc lộ 5** Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.375.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Thống Nhất** Cống Cầu Sộp → Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.375.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Lạc Long Quân** Ngã 5 cũ → Điếm khu Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.750.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38** Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Quang Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.040.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia)** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.875.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.850.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường 395** Giáp xã Bình Giang → Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 | 2.250.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường 395** Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché)** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.125.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Lạc Long Quân** Ngã 5 cũ → Điếm khu Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38** Thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 → Cống Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Quang Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.700.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Thanh Niên** Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Quốc lộ 38 mới** Cầu Sặt mới → Giáp xã Đường An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 1.890.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Đinh Tiên Hoàng** Giáp đường 395 → Chi cục thống kê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Điện Biên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 1.590.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Trần Hưng Đạo** Cống Cầu Vồng → Cổng nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 1.590.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Đền Thánh** Đường Trần Hưng Đạo → Phố Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 1.590.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Đinh Tiên Hoàng** Giáp đường 395 → Chi cục thống kê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Điện Biên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 1.590.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.375.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.375.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường trục chính thôn Lương Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường 395** Khu công Nghiệp Phúc Điền mở rộng → Khu dân cư mới phía Nam TT Kẻ Sặt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Thanh Niên** Phố Đền Thánh → Phố Lê Quý Đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 2.550.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Âu Cơ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Lê Quý Đôn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Đền Thánh** Phố Thanh Niên → Phố Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Lạc Long Quân** Điếm khu Thượng → cống Tranh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 2.125.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Đền Thánh** Phố Thanh Niên → Phố Bạch Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Lê Quý Đôn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Âu Cơ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | 875.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | 875.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường Lạc Long Quân** Điếm khu Thượng → cống Tranh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)** Đường 395 → Đường 392 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.800.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.950.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Nhà Thờ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Chu Văn An** Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 960.000 | 780.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường trục xã (các đường huyện cũ)** Giáp xã Bình Giang → Cống cầu Sộp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.040.000 | 1.020.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.625.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ)** Đường 395 → Đường 392 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Các đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Giải phóng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Nhân Hòa** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Nhà Thờ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Chu Văn An** Đường Phạm Ngũ Lão → Khu Toàn gia 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.125.000 | 900.000 | 725.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.000.000 | 800.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường trục xã (các đường huyện cũ)** Giáp xã Bình Giang → Cống cầu Sộp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 850.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Giải phóng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Phố Nhân Hòa** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Các đường trục xã còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường trục chính thôn Lương Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.140.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kẻ Sặt | **Đường trục chính thôn Lương Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Kẻ Sặt

  Đường Thống Nhất 9 dòng dữ liệu   Đường Trần Hưng Đạo 7 dòng dữ liệu   Đường Phạm Ngũ Lão 3 dòng dữ liệu   Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Tây Bắc) 3 dòng dữ liệu   Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt đến ngã 5 mới 3 dòng dữ liệu   Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 9 dòng dữ liệu   Quốc lộ 38 mới 5 dòng dữ liệu   Đường vào cổng giữa chợ Sặt 4 dòng dữ liệu   Phố Thanh Niên 7 dòng dữ liệu   Quốc lộ 5 3 dòng dữ liệu   Phố Quang Trung 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã Vĩnh Hồng 3 dòng dữ liệu   Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt (khu Toàn Gia) 3 dòng dữ liệu   Đường 395 6 dòng dữ liệu   Các khu dân cư mới ven Đường 395 thuộc xã Hùng Thắng (Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché) 3 dòng dữ liệu   Đường Lạc Long Quân 6 dòng dữ liệu   Đường 395 (đoạn thuộc TT Kẻ Sặt cũ) 5 dòng dữ liệu   Đường Điện Biên 3 dòng dữ liệu   Đường Đinh Tiên Hoàng 3 dòng dữ liệu   Phố Đền Thánh 5 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng 2 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng 2 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng 3 dòng dữ liệu   Phố Bạch Đằng 3 dòng dữ liệu   Phố Lê Quý Đôn 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng 3 dòng dữ liệu   Phố Âu Cơ 3 dòng dữ liệu   Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện cũ 3 dòng dữ liệu   Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện cũ 3 dòng dữ liệu   Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường nối từ Đường 395 đi Đường 392 (thuộc xã Vĩnh Hồng cũ) 3 dòng dữ liệu   Phố Hòa Bình, xã Kẻ Sặt 3 dòng dữ liệu   Phố Chu Văn An 3 dòng dữ liệu   Phố Nhà Thờ 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Vĩnh Hồng 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã (các đường huyện cũ) 3 dòng dữ liệu   Các đường trục xã còn lại 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn còn lại 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá 3 dòng dữ liệu   Phố Nhân Hòa 3 dòng dữ liệu   Phố Giải phóng 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính thôn Lương Phúc 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)