Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Khánh Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Khánh Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Khánh Bình năm 2026

Khu vực: xã Khánh Bình.

Mức giá áp dụng: từ 20.992 đến 7.777.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Khánh Bình Đường cặp bờ sông Hậu
Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Thánh thất Cao Đài
(Đất TM-DV nông thôn)
773.500 541.450 379.015 265.311
Xã Khánh Bình Đường Dòng Cây Da
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.001.000 700.700 490.490 343.343
Xã Khánh Bình Đường cặp bờ sông Hậu
Thánh thất Cao Đài - ranh Khánh An cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Khánh Bình Đường dẫn cầu Long Bình
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.195.600 836.920 585.844 410.091
Xã Khánh Bình Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Khánh An (Cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.325.000 2.327.500 1.629.250 1.140.475
Xã Khánh Bình Chợ Khánh An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã Khánh Bình Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91C
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.024.800 717.360 502.152 351.506
Xã Khánh Bình Đình Khánh Hòa đi xuống - Tiếp giáp Quốc lộ 91C
-
(Đất TM-DV nông thôn)
683.200 478.240 334.768 234.338
Xã Khánh Bình Đường Vòng giữa Đường giao thông nông thôn - Cụm tuyến dân cư trung tâm xã khánh an cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
683.200 478.240 334.768 234.338
Xã Khánh Bình Đường Vòng Giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã Khánh An cũ - Đường giao thông nông thôn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
683.200 478.240 334.768 234.338
Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
490.700 343.490 240.443 168.310
Xã Khánh Bình Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
818.300 572.810 400.967 280.677
Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - Cầu C3 (cặp Sông Bình Di)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.700 245.490 171.843 120.290
Xã Khánh Bình Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - giáp ranh Xã Nhơn Hội
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.700 245.490 171.843 120.290
Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.700 245.490 171.843 120.290
Xã Khánh Bình Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.700 196.490 137.543 96.280
Xã Khánh Bình Đường số 27 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình
đoạn tỉnh lộ 957 - đường số 15 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Khánh Bình Đường số 29 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình
tỉnh lộ 957 - đường số 15 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Khánh Bình Đường mộ Chiến Sỉ
đoạn Quốc lộ 91c - tiếp gáp đất nông nghiệp (600 m)
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Khánh Bình Lộ Nông Thôn An Khánh, đoạn
tiếp giáp Quốc lộ 91c - vào 300m
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Khánh Bình Lộ Nông Thôn đường cặp sông Hậu (Chợ Khánh An Cũ- lộ Giao thông nông thôn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Khánh Bình Ngã ba An Hoà Tự đến lộ giao thông nông thôn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
683.200 478.240 334.768 234.338
Xã Khánh Bình Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
Đường số 2 -
(Đất TM-DV nông thôn)
7.777.000 5.443.900 3.810.730 2.667.511
Xã Khánh Bình Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
Đường số 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
7.469.000 5.228.300 3.659.810 2.561.867
Xã Khánh Bình Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
Đường số 6 -
(Đất TM-DV nông thôn)
7.469.000 5.228.300 3.659.810 2.561.867
Xã Khánh Bình Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
Đường số 5 -
(Đất TM-DV nông thôn)
7.084.000 4.958.800 3.471.160 2.429.812
Xã Khánh Bình Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
Đường số 8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
7.084.000 4.958.800 3.471.160 2.429.812
Xã Khánh Bình Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
Đường số 3, 4, 7 -
(Đất TM-DV nông thôn)
7.084.000 4.958.800 3.471.160 2.429.812
Xã Khánh Bình Khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình
Các nền tiếp giáp đường công viên khu dân cư -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.319.500 923.650 646.555 452.589
Xã Khánh Bình Khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình
Các nền còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Khánh Bình Khu dân cư di dân tự do
Dãy mặt tiền đường số 6 -
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Khánh Bình Khu dân cư di dân tự do
Các lô còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
529.200 370.440 259.308 181.516
Xã Khánh Bình Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
597.800 418.460 292.922 205.045
Xã Khánh Bình Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
341.600 239.120 167.384 117.169
Xã Khánh Bình Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
592.900 415.030 290.521 203.365
Xã Khánh Bình Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
299.600 209.720 146.804 102.763
Xã Khánh Bình Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
767.900 537.530 376.271 263.390
Xã Khánh Bình Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
340.200 238.140 166.698 116.689
Xã Khánh Bình Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.049.600 1.434.720 1.004.304 703.013
Xã Khánh Bình Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
107.100 74.970 52.479 36.735
Xã Khánh Bình Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
85.400 59.780 41.846 29.292
Xã Khánh Bình Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
71.400 49.980 34.986 24.490
Xã Khánh Bình Khu thương mại - Dịch vụ Khánh Bình
-
(Đất TM-DV)
982.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Quốc lộ 91C
Chi cục Hải quan - Đường tỉnh 957
(Đất SX-KD nông thôn)
2.772.000 1.940.400 1.358.280 950.796
Xã Khánh Bình Quốc lộ 91C
Thánh Thất Cao Đài - Chi cục Hải quan
(Đất SX-KD nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Khánh Bình Quốc lộ 91C
Ngã 3 Cây Dơi - Thánh Thất cao đài
(Đất SX-KD nông thôn)
1.756.800 1.229.760 860.832 602.582
Xã Khánh Bình Quốc lộ 91C
Đường dẫn cầu Long Bình - ngã 3 Cây Dơi
(Đất SX-KD nông thôn)
1.317.600 922.320 645.624 451.937
Xã Khánh Bình Quốc lộ 91C
Ranh Nhơn Hội, Khánh Bình - đường dẫn cầu Long Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
1.024.800 717.360 502.152 351.506
Xã Khánh Bình Tỉnh lộ 957
Từ Cầu C3 - Ranh dưới Khu dân cư xã Khánh Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
501.000 350.700 245.490 171.843
Xã Khánh Bình Tỉnh lộ 957
Từ ranh dưới khu dân cư xã Khánh Bình - Ngã tư nhà thờ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.002.000 701.400 490.980 343.686
Xã Khánh Bình Tỉnh lộ 957
Ngã 4 Nhà thờ - Tiếp giáp khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Khánh Bình Tỉnh lộ 957
Từ đầu đường tỉnh 957 - hết khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
3.828.000 2.679.600 1.875.720 1.313.004
Xã Khánh Bình Đường trung tâm chợ thị trấn Long Bình (Chợ cũ)
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.168.000 2.217.600 1.552.320 1.086.624
Xã Khánh Bình Đường Hữu Nghị
Quốc lộ 91C - bến phà CPC
(Đất SX-KD nông thôn)
2.640.000 1.848.000 1.293.600 905.520
Xã Khánh Bình Đường cặp bờ sông Hậu
Võ Thị Sáu - cuối trạm hải quan
(Đất SX-KD nông thôn)
2.640.000 1.848.000 1.293.600 905.520
Xã Khánh Bình Đường Võ Thị Sáu
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Khánh Bình Từ cầu đá - Cột Mốc biên giới 246 (1)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Khánh Bình Đoạn từ Quốc lộ 91C - mé sông đồn biên phòng 933
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.344.000 940.800 658.560 460.992
Xã Khánh Bình Đường cặp Sông Bình Di
Đầu Đường tỉnh 957 - ranh Khánh Bình cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
858.000 600.600 420.420 294.294
Xã Khánh Bình Đường cặp bờ sông Hậu
Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Thánh thất Cao Đài
(Đất SX-KD nông thôn)
663.000 464.100 324.870 227.409
Xã Khánh Bình Đường Dòng Cây Da
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
858.000 600.600 420.420 294.294
Xã Khánh Bình Đường cặp bờ sông Hậu
Thánh thất Cao Đài - ranh Khánh An cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Khánh Bình Đường dẫn cầu Long Bình
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.024.800 717.360 502.152 351.506
Xã Khánh Bình Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Khánh An (Cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.850.000 1.995.000 1.396.500 977.550
Xã Khánh Bình Chợ Khánh An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Khánh Bình Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91C
-
(Đất SX-KD nông thôn)
878.400 614.880 430.416 301.291
Xã Khánh Bình Đình Khánh Hòa đi xuống - Tiếp giáp Quốc lộ 91C
-
(Đất SX-KD nông thôn)
585.600 409.920 286.944 200.861
Xã Khánh Bình Đường Vòng giữa Đường giao thông nông thôn - Cụm tuyến dân cư trung tâm xã khánh an cũ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
585.600 409.920 286.944 200.861
Xã Khánh Bình Đường Vòng Giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã Khánh An cũ - Đường giao thông nông thôn)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
585.600 409.920 286.944 200.861
Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
420.600 294.420 206.094 144.266
Xã Khánh Bình Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình cũ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
701.400 490.980 343.686 240.580
Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - Cầu C3 (cặp Sông Bình Di)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.600 210.420 147.294 103.106
Xã Khánh Bình Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - giáp ranh Xã Nhơn Hội
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.600 210.420 147.294 103.106
Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.600 210.420 147.294 103.106
Xã Khánh Bình Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.600 168.420 117.894 82.526
Xã Khánh Bình Đường số 27 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình
đoạn tỉnh lộ 957 - đường số 15 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Khánh Bình Đường số 29 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình
tỉnh lộ 957 - đường số 15 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Khánh Bình Đường mộ Chiến Sỉ
đoạn Quốc lộ 91c - tiếp gáp đất nông nghiệp (600 m)
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Khánh Bình Lộ Nông Thôn An Khánh, đoạn
tiếp giáp Quốc lộ 91c - vào 300m
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Khánh Bình Lộ Nông Thôn đường cặp sông Hậu (Chợ Khánh An Cũ- lộ Giao thông nông thôn)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Khánh Bình Ngã ba An Hoà Tự đến lộ giao thông nông thôn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
585.600 409.920 286.944 200.861
Xã Khánh Bình Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
Đường số 2 -
(Đất SX-KD nông thôn)
6.666.000 4.666.200 3.266.340 2.286.438
Xã Khánh Bình Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
Đường số 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
6.402.000 4.481.400 3.136.980 2.195.886
Xã Khánh Bình Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
Đường số 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
6.402.000 4.481.400 3.136.980 2.195.886
Xã Khánh Bình Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
Đường số 5 -
(Đất SX-KD nông thôn)
6.072.000 4.250.400 2.975.280 2.082.696
Xã Khánh Bình Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
Đường số 8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
6.072.000 4.250.400 2.975.280 2.082.696
Xã Khánh Bình Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình
Đường số 3, 4, 7 -
(Đất SX-KD nông thôn)
6.072.000 4.250.400 2.975.280 2.082.696
Xã Khánh Bình Khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình
Các nền tiếp giáp đường công viên khu dân cư -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.131.000 791.700 554.190 387.933
Xã Khánh Bình Khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình
Các nền còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Khánh Bình Khu dân cư di dân tự do
Dãy mặt tiền đường số 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Khánh Bình Khu dân cư di dân tự do
Các lô còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
453.600 317.520 222.264 155.585
Xã Khánh Bình Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
512.400 358.680 251.076 175.753
Xã Khánh Bình Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
292.800 204.960 143.472 100.430
Xã Khánh Bình Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Khánh Bình Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
256.800 179.760 125.832 88.082
Xã Khánh Bình Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình
Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
658.200 460.740 322.518 225.763
Xã Khánh Bình Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
291.600 204.120 142.884 100.019
Xã Khánh Bình Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.756.800 1.229.760 860.832 602.582
Xã Khánh Bình Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
91.800 64.260 44.982 31.487
Xã Khánh Bình Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
73.200 51.240 35.868 25.108
Xã Khánh Bình Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
61.200 42.840 29.988 20.992
Xã Khánh Bình Khu thương mại - Dịch vụ Khánh Bình
-
(Đất SX-KD)
841.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Xã Khánh Bình
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Xã Khánh Bình
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Xã Khánh Bình
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Tân Bình, ấp Tân Khánh, ấp Tân Thạnh
-
(Đất trồng cây hàng năm)
130.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng cây hàng năm)
91.000 73.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
(Đất trồng cây hàng năm)
91.000 73.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 47.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
(Đất trồng cây hàng năm)
83.000 61.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
(Đất trồng cây hàng năm)
77.000 62.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Tân Bình, ấp Tân Khánh, ấp Tân Thạnh
-
(Đất trồng lúa)
130.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng lúa)
91.000 73.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
(Đất trồng lúa)
91.000 73.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
59.000 47.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
39.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
(Đất trồng lúa)
83.000 61.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
(Đất trồng lúa)
77.000 62.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
55.000 44.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Tân Bình, ấp Tân Khánh, ấp Tân Thạnh
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
130.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
91.000 73.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
91.000 73.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
59.000 47.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
83.000 61.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
77.000 62.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 44.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Tân Bình, ấp Tân Khánh, ấp Tân Thạnh
-
(Đất trồng cây lâu năm)
195.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C -
(Đất trồng cây lâu năm)
98.000 78.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
(Đất trồng cây lâu năm)
98.000 78.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
65.000 52.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
46.000 0 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Tiếp giáp đường tỉnh 957 -
(Đất trồng cây lâu năm)
105.000 77.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình -
(Đất trồng cây lâu năm)
83.000 66.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 48.000 0 0
Xã Khánh Bình Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Khánh Bình Đường cặp bờ sông Hậu
Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Thánh thất Cao Đài
(Đất TM-DV nông thôn)
773.500 541.450 379.015 265.311
Xã Khánh Bình Đường Dòng Cây Da
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.001.000 700.700 490.490 343.343
Xã Khánh Bình Đường cặp bờ sông Hậu
Thánh thất Cao Đài - ranh Khánh An cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Khánh Bình Đường dẫn cầu Long Bình
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.195.600 836.920 585.844 410.091
Xã Khánh Bình Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Khánh An (Cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.325.000 2.327.500 1.629.250 1.140.475
Xã Khánh Bình Chợ Khánh An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã Khánh Bình Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91C
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.024.800 717.360 502.152 351.506
Xã Khánh Bình Đình Khánh Hòa đi xuống - Tiếp giáp Quốc lộ 91C
-
(Đất TM-DV nông thôn)
683.200 478.240 334.768 234.338
Xã Khánh Bình Đường Vòng giữa Đường giao thông nông thôn - Cụm tuyến dân cư trung tâm xã khánh an cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
683.200 478.240 334.768 234.338
Xã Khánh Bình Đường Vòng Giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã Khánh An cũ - Đường giao thông nông thôn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
683.200 478.240 334.768 234.338
Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
490.700 343.490 240.443 168.310
Xã Khánh Bình Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
818.300 572.810 400.967 280.677
Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - Cầu C3 (cặp Sông Bình Di)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.700 245.490 171.843 120.290
Xã Khánh Bình Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - giáp ranh Xã Nhơn Hội
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.700 245.490 171.843 120.290
Xã Khánh Bình Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.700 245.490 171.843 120.290

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Khánh Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Khánh Bình, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Long Bình, Xã Khánh An, Xã Khánh Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Khánh Bình theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Khánh Bình có diện tích tự nhiên 104,5 km² với quy mô dân số 39.823 người, mật độ dân cư đạt 381,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Khánh Bình được đặt tại UBND thị trấn Long Bình cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Khánh Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Khánh Bình là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Khánh Bình, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Khánh Bình, tỉnh An Giang là 7.777.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Khánh Bình, tỉnh An Giang là khoảng 927.510 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1225 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?