---
title: Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:41Z
modified: 2026-08-23T08:51:02Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-khanh-binh-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144545
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-khanh-binh-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:02Z
---

**Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-khanh-binh-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-khanh-binh-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Khánh Bình, tỉnh An Giang

Xã Khánh Bình Sắp xếp từ: Thị trấn Long Bình, xã Khánh An, xã Khánh Bình.

### Bảng giá đất xã Khánh Bình năm 2026

**Khu vực:** xã Khánh Bình.

**Loại đất:** Đất TM-DV nông thôn, Đất TM-DV, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 20.992 đến 7.777.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường cặp bờ sông Hậu** Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Thánh thất Cao Đài | Đất TM-DV nông thôn | 773.500 | 541.450 | 379.015 | 265.311 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường Dòng Cây Da** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | 343.343 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường cặp bờ sông Hậu** Thánh thất Cao Đài - ranh Khánh An cũ | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường dẫn cầu Long Bình** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.195.600 | 836.920 | 585.844 | 410.091 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Khánh An (Cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.325.000 | 2.327.500 | 1.629.250 | 1.140.475 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Chợ Khánh An** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91C** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.024.800 | 717.360 | 502.152 | 351.506 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đình Khánh Hòa đi xuống - Tiếp giáp Quốc lộ 91C** - | Đất TM-DV nông thôn | 683.200 | 478.240 | 334.768 | 234.338 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường Vòng giữa Đường giao thông nông thôn - Cụm tuyến dân cư trung tâm xã khánh an cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 683.200 | 478.240 | 334.768 | 234.338 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường Vòng Giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã Khánh An cũ - Đường giao thông nông thôn)** - | Đất TM-DV nông thôn | 683.200 | 478.240 | 334.768 | 234.338 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 490.700 | 343.490 | 240.443 | 168.310 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 818.300 | 572.810 | 400.967 | 280.677 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cua Bà Tợ - Cầu C3 (cặp Sông Bình Di)** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.700 | 245.490 | 171.843 | 120.290 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - giáp ranh xã Nhơn Hội** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.700 | 245.490 | 171.843 | 120.290 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.700 | 245.490 | 171.843 | 120.290 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.700 | 196.490 | 137.543 | 96.280 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường số 27 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình** đoạn tỉnh lộ 957 - đường số 15 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường số 29 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình** tỉnh lộ 957 - đường số 15 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường mộ Chiến Sỉ** đoạn Quốc lộ 91c - tiếp gáp đất nông nghiệp (600 m) | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Lộ Nông Thôn An Khánh, đoạn** tiếp giáp Quốc lộ 91c - vào 300m | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Lộ Nông Thôn đường cặp sông Hậu (Chợ Khánh An Cũ- lộ Giao thông nông thôn)** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Ngã ba An Hoà Tự đến lộ giao thông nông thôn** - | Đất TM-DV nông thôn | 683.200 | 478.240 | 334.768 | 234.338 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình** Đường số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 7.777.000 | 5.443.900 | 3.810.730 | 2.667.511 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình** Đường số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 7.469.000 | 5.228.300 | 3.659.810 | 2.561.867 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình** Đường số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 7.469.000 | 5.228.300 | 3.659.810 | 2.561.867 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình** Đường số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 7.084.000 | 4.958.800 | 3.471.160 | 2.429.812 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình** Đường số 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 7.084.000 | 4.958.800 | 3.471.160 | 2.429.812 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình** Đường số 3, 4, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 7.084.000 | 4.958.800 | 3.471.160 | 2.429.812 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình** Các nền tiếp giáp đường công viên khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 1.319.500 | 923.650 | 646.555 | 452.589 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình** Các nền còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu dân cư di dân tự do** Dãy mặt tiền đường số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu dân cư di dân tự do** Các lô còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 529.200 | 370.440 | 259.308 | 181.516 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 597.800 | 418.460 | 292.922 | 205.045 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 341.600 | 239.120 | 167.384 | 117.169 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 592.900 | 415.030 | 290.521 | 203.365 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 299.600 | 209.720 | 146.804 | 102.763 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 767.900 | 537.530 | 376.271 | 263.390 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 340.200 | 238.140 | 166.698 | 116.689 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.049.600 | 1.434.720 | 1.004.304 | 703.013 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 107.100 | 74.970 | 52.479 | 36.735 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 85.400 | 59.780 | 41.846 | 29.292 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 71.400 | 49.980 | 34.986 | 24.490 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu thương mại - Dịch vụ Khánh Bình** - | Đất TM-DV | 982.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Quốc lộ 91C** Chi cục Hải quan - Đường tỉnh 957 | Đất SX-KD nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Quốc lộ 91C** Thánh Thất Cao Đài - Chi cục Hải quan | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Quốc lộ 91C** Ngã 3 Cây Dơi - Thánh Thất cao đài | Đất SX-KD nông thôn | 1.756.800 | 1.229.760 | 860.832 | 602.582 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Quốc lộ 91C** Đường dẫn cầu Long Bình - ngã 3 Cây Dơi | Đất SX-KD nông thôn | 1.317.600 | 922.320 | 645.624 | 451.937 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Quốc lộ 91C** Ranh Nhơn Hội, Khánh Bình - đường dẫn cầu Long Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.024.800 | 717.360 | 502.152 | 351.506 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Tỉnh lộ 957** Từ Cầu C3 - Ranh dưới Khu dân cư xã Khánh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 501.000 | 350.700 | 245.490 | 171.843 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Tỉnh lộ 957** Từ ranh dưới khu dân cư xã Khánh Bình - Ngã tư nhà thờ | Đất SX-KD nông thôn | 1.002.000 | 701.400 | 490.980 | 343.686 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Tỉnh lộ 957** Ngã 4 Nhà thờ - Tiếp giáp khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Tỉnh lộ 957** Từ đầu đường tỉnh 957 - hết khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 3.828.000 | 2.679.600 | 1.875.720 | 1.313.004 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường trung tâm chợ thị trấn Long Bình (Chợ cũ)** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 3.168.000 | 2.217.600 | 1.552.320 | 1.086.624 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường Hữu Nghị** Quốc lộ 91C - bến phà CPC | Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường cặp bờ sông Hậu** Võ Thị Sáu - cuối trạm hải quan | Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường Võ Thị Sáu** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Từ cầu đá - Cột Mốc biên giới 246 (1)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đoạn từ Quốc lộ 91C - mé sông đồn biên phòng 933** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường cặp Sông Bình Di** Đầu Đường tỉnh 957 - ranh Khánh Bình cũ | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường cặp bờ sông Hậu** Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Thánh thất Cao Đài | Đất SX-KD nông thôn | 663.000 | 464.100 | 324.870 | 227.409 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường Dòng Cây Da** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường cặp bờ sông Hậu** Thánh thất Cao Đài - ranh Khánh An cũ | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường dẫn cầu Long Bình** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.024.800 | 717.360 | 502.152 | 351.506 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Khánh An (Cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.850.000 | 1.995.000 | 1.396.500 | 977.550 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Chợ Khánh An** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91C** - | Đất SX-KD nông thôn | 878.400 | 614.880 | 430.416 | 301.291 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đình Khánh Hòa đi xuống - Tiếp giáp Quốc lộ 91C** - | Đất SX-KD nông thôn | 585.600 | 409.920 | 286.944 | 200.861 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường Vòng giữa Đường giao thông nông thôn - Cụm tuyến dân cư trung tâm xã khánh an cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 585.600 | 409.920 | 286.944 | 200.861 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường Vòng Giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã Khánh An cũ - Đường giao thông nông thôn)** - | Đất SX-KD nông thôn | 585.600 | 409.920 | 286.944 | 200.861 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 420.600 | 294.420 | 206.094 | 144.266 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 701.400 | 490.980 | 343.686 | 240.580 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cua Bà Tợ - Cầu C3 (cặp Sông Bình Di)** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.600 | 210.420 | 147.294 | 103.106 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - giáp ranh xã Nhơn Hội** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.600 | 210.420 | 147.294 | 103.106 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.600 | 210.420 | 147.294 | 103.106 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.600 | 168.420 | 117.894 | 82.526 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường số 27 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình** đoạn tỉnh lộ 957 - đường số 15 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường số 29 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình** tỉnh lộ 957 - đường số 15 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đường mộ Chiến Sỉ** đoạn Quốc lộ 91c - tiếp gáp đất nông nghiệp (600 m) | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Lộ Nông Thôn An Khánh, đoạn** tiếp giáp Quốc lộ 91c - vào 300m | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Lộ Nông Thôn đường cặp sông Hậu (Chợ Khánh An Cũ- lộ Giao thông nông thôn)** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Ngã ba An Hoà Tự đến lộ giao thông nông thôn** - | Đất SX-KD nông thôn | 585.600 | 409.920 | 286.944 | 200.861 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình** Đường số 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 6.666.000 | 4.666.200 | 3.266.340 | 2.286.438 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình** Đường số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 6.402.000 | 4.481.400 | 3.136.980 | 2.195.886 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình** Đường số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 6.402.000 | 4.481.400 | 3.136.980 | 2.195.886 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình** Đường số 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 6.072.000 | 4.250.400 | 2.975.280 | 2.082.696 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình** Đường số 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 6.072.000 | 4.250.400 | 2.975.280 | 2.082.696 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình** Đường số 3, 4, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 6.072.000 | 4.250.400 | 2.975.280 | 2.082.696 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình** Các nền tiếp giáp đường công viên khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 1.131.000 | 791.700 | 554.190 | 387.933 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình** Các nền còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu dân cư di dân tự do** Dãy mặt tiền đường số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu dân cư di dân tự do** Các lô còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 317.520 | 222.264 | 155.585 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 512.400 | 358.680 | 251.076 | 175.753 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 292.800 | 204.960 | 143.472 | 100.430 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 256.800 | 179.760 | 125.832 | 88.082 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 658.200 | 460.740 | 322.518 | 225.763 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 291.600 | 204.120 | 142.884 | 100.019 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.756.800 | 1.229.760 | 860.832 | 602.582 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 91.800 | 64.260 | 44.982 | 31.487 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 73.200 | 51.240 | 35.868 | 25.108 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 61.200 | 42.840 | 29.988 | 20.992 |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu thương mại - Dịch vụ Khánh Bình** - | Đất SX-KD | 841.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Xã Khánh Bình** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Xã Khánh Bình** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Xã Khánh Bình** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Tân Bình, ấp Tân Khánh, ấp Tân Thạnh** - | Đất trồng cây hàng năm | 130.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 73.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 73.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Tiếp giáp đường tỉnh 957 - | Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 61.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Tân Bình, ấp Tân Khánh, ấp Tân Thạnh** - | Đất trồng lúa | 130.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng lúa | 91.000 | 73.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - | Đất trồng lúa | 91.000 | 73.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 39.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Tiếp giáp đường tỉnh 957 - | Đất trồng lúa | 83.000 | 61.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - | Đất trồng lúa | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Tân Bình, ấp Tân Khánh, ấp Tân Thạnh** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất nuôi trồng thủy sản | 91.000 | 73.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 91.000 | 73.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 | 47.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Tiếp giáp đường tỉnh 957 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 83.000 | 61.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Tân Bình, ấp Tân Khánh, ấp Tân Thạnh** - | Đất trồng cây lâu năm | 195.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Tiếp giáp Quốc Lộ 91C - | Đất trồng cây lâu năm | 98.000 | 78.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 98.000 | 78.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 52.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 |  |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Tiếp giáp đường tỉnh 957 - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 77.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 83.000 | 66.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ KHÁNH BÌNH | **Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài** Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Khánh Bình

  Đường cặp bờ sông Hậu 5 dòng dữ liệu   Đường Dòng Cây Da 2 dòng dữ liệu   Đường dẫn cầu Long Bình 2 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Khánh An (Cũ) 2 dòng dữ liệu   Chợ Khánh An 2 dòng dữ liệu   Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91C 2 dòng dữ liệu   Đình Khánh Hòa đi xuống - Tiếp giáp Quốc lộ 91C 2 dòng dữ liệu   Đường Vòng giữa Đường giao thông nông thôn - Cụm tuyến dân cư trung tâm xã khánh an cũ 2 dòng dữ liệu   Đường Vòng Giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã Khánh An cũ - Đường giao thông nông thôn) 2 dòng dữ liệu   Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình 2 dòng dữ liệu   Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình cũ 2 dòng dữ liệu   Cua Bà Tợ - Cầu C3 (cặp Sông Bình Di) 2 dòng dữ liệu   Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - giáp ranh xã Nhơn Hội 2 dòng dữ liệu   Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957 2 dòng dữ liệu   Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên 2 dòng dữ liệu   Đường số 27 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình 2 dòng dữ liệu   Đường số 29 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình 2 dòng dữ liệu   Đường mộ Chiến Sỉ 2 dòng dữ liệu   Lộ Nông Thôn An Khánh, đoạn 2 dòng dữ liệu   Lộ Nông Thôn đường cặp sông Hậu (Chợ Khánh An Cũ- lộ Giao thông nông thôn) 2 dòng dữ liệu   Ngã ba An Hoà Tự đến lộ giao thông nông thôn 2 dòng dữ liệu   Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình 12 dòng dữ liệu   Khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư di dân tự do 4 dòng dữ liệu   Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ 8 dòng dữ liệu   Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình 4 dòng dữ liệu   Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ 2 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 2 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 2 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 2 dòng dữ liệu   Khu thương mại - Dịch vụ Khánh Bình 2 dòng dữ liệu   Quốc lộ 91C 5 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 957 4 dòng dữ liệu   Đường trung tâm chợ thị trấn Long Bình (Chợ cũ) 1 dòng dữ liệu   Đường Hữu Nghị 1 dòng dữ liệu   Đường Võ Thị Sáu 1 dòng dữ liệu   Từ cầu đá - Cột Mốc biên giới 246 (1) 1 dòng dữ liệu   Đoạn từ Quốc lộ 91C - mé sông đồn biên phòng 933 1 dòng dữ liệu   Đường cặp Sông Bình Di 1 dòng dữ liệu   Xã Khánh Bình 3 dòng dữ liệu   Khu vực: Ấp Tân Bình, ấp Tân Khánh, ấp Tân Thạnh 4 dòng dữ liệu   Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú 16 dòng dữ liệu   Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài 16 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)