Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Kiên Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kiên Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Kiên Lương năm 2026
Khu vực: xã Kiên Lương.
Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 6.916.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài (Đất ở nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2 (Đất ở nông thôn) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang (Đất ở nông thôn) |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ) (Đất ở nông thôn) |
2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương) Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước) (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương) Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt (Đất ở nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét - (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại Đoạn còn lại - đến hết đường (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử Từ hành lang ven biển vào 200m - (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Lung Lớn 2 từ đường ĐT.971 vào 700 mét - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào núi Sơn Trà Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) - đến ngã Ba Núi Sơn Trà (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu - (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Kiên Lương |
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre Từ TĐ5 Lung Lớn 2 - (Đất ở nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư chợ Bình An - (Đất ở nông thôn) |
2.468.000 | 1.727.600 | 1.209.320 | 846.524 | |
| Xã Kiên Lương |
Kênh Tám Thước Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến giáp ranh xã Hòa Điền (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Kênh Tám Thước Đoạn từ ranh xã Hòa Điền - đến kênh Lung Lớn 2 (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Kiên Lương |
Kênh Tám Thước Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 - đến đường Rạch Đùng Song Chinh (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An Nền góc - (Đất ở nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An Nền thường - (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971) - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang) - (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) - (Đất ở nông thôn) |
550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông) - (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) Đoạn từ Kênh Ông Kiểm - đến Cống Lung Lớn 1 (Đất ở nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây) Đoạn từ Cầu TĐ5 - đến Cống Lung Lớn 1 (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây) Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ) - (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre (Đất ở nông thôn) |
2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) (Đất ở nông thôn) |
3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương (Đất ở nông thôn) |
6.916.000 | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) (Đất ở nông thôn) |
3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn (Đất ở nông thôn) |
6.916.000 | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu (Đất ở nông thôn) |
2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971) - (Đất ở nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương (Đất ở nông thôn) |
3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn) - (Đất ở nông thôn) |
3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ) - (Đất ở nông thôn) |
6.916.000 | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ) - (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ) - (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Cửu Từ Lê Quý Đôn - Đông Hồ (Đất ở nông thôn) |
5.041.000 | 3.528.700 | 2.470.090 | 1.729.063 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Cửu Từ Đông Hồ - Đồng Khởi (Đất ở nông thôn) |
3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Huyền Trân Công Chúa - (Đất ở nông thôn) |
2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đồng Khởi - (Đất ở nông thôn) |
3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Hoàng - (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Thiên Tích Từ Đồng Khởi - Đông Hồ (Đất ở nông thôn) |
3.705.000 | 2.593.500 | 1.815.450 | 1.270.815 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Thiên Tích Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn (Đất ở nông thôn) |
5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi) - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ) - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Âu Lạc - (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đông Hồ - (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Trương Công Định - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hồ Xuân Hương - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lương Định Của - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Vũ Thế Dinh - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Cao Thắng - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lê Quý Đôn - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô góc - (Đất ở nông thôn) |
3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô còn lại - (Đất ở nông thôn) |
2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - (Đất ở nông thôn) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền góc) - (Đất ở nông thôn) |
3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền thường) - (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 1 - (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 2 - (Đất ở nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 3 - (Đất ở nông thôn) |
560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường - (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá) (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào sân bay cũ - (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước) - (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Núi Numpo - (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na) - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai) - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Kiên Lương |
Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Hòa Lập - (Đất ở nông thôn) |
0 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 4 (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn (Đất ở nông thôn) |
6.916.000 | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.971 (Đất ở nông thôn) |
5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Bình - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971 (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971) từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119) - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81) - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - (Đất ở nông thôn) |
2.145.000 | 1.501.500 | 1.051.050 | 735.735 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến đường Lê Quý Đôn (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Ngô Thời Nhiệm từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre - (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới - (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971) - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường 30 Tháng 4 - (Đất ở nông thôn) |
2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm) - (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu) - (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương) - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất ở nông thôn) |
5.430.000 | 3.801.000 | 2.660.700 | 1.862.490 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất ở nông thôn) |
5.970.000 | 4.179.000 | 2.925.300 | 2.047.710 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc - (Đất ở nông thôn) |
6.520.000 | 4.564.000 | 3.194.800 | 2.236.360 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất ở nông thôn) |
1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất ở nông thôn) |
1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất ở nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất ở nông thôn) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai Nền thường - (Đất ở nông thôn) |
3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai Nền góc - (Đất ở nông thôn) |
3.713.000 | 2.599.100 | 1.819.370 | 1.273.559 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn Nền thường - (Đất ở nông thôn) |
635.000 | 444.500 | 311.150 | 217.805 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn Nền góc - (Đất ở nông thôn) |
762.000 | 533.400 | 373.380 | 261.366 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường tránh Kiên Lương Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300 (Đất ở nông thôn) |
3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường tránh Kiên Lương Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền (Đất ở nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Kênh Cống Tre Mới Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Kênh Cống Tre Mới Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Kiên Lương |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Kiên Lương |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài (Đất TM-DV nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang (Đất TM-DV nông thôn) |
1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương) Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương) Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt (Đất TM-DV nông thôn) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét - (Đất TM-DV nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại Đoạn còn lại - đến hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử Từ hành lang ven biển vào 200m - (Đất TM-DV nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - (Đất TM-DV nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Lung Lớn 2 từ đường ĐT.971 vào 700 mét - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào núi Sơn Trà Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) - đến ngã Ba Núi Sơn Trà (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu - (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Kiên Lương |
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre Từ TĐ5 Lung Lớn 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư chợ Bình An - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.727.600 | 1.209.320 | 846.524 | 592.567 | |
| Xã Kiên Lương |
Kênh Tám Thước Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến giáp ranh xã Hòa Điền (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Kiên Lương |
Kênh Tám Thước Đoạn từ ranh xã Hòa Điền - đến kênh Lung Lớn 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Kiên Lương |
Kênh Tám Thước Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 - đến đường Rạch Đùng Song Chinh (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An Nền góc - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An Nền thường - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971) - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang) - (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) - (Đất TM-DV nông thôn) |
385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông) - (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) Đoạn từ Kênh Ông Kiểm - đến Cống Lung Lớn 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây) Đoạn từ Cầu TĐ5 - đến Cống Lung Lớn 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây) Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Kiên Lương |
Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre (Đất TM-DV nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) (Đất TM-DV nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương (Đất TM-DV nông thôn) |
4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) (Đất TM-DV nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn (Đất TM-DV nông thôn) |
4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu (Đất TM-DV nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971) - (Đất TM-DV nông thôn) |
764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương (Đất TM-DV nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi (Đất TM-DV nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Kiên Lương |
Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Cửu Từ Lê Quý Đôn - Đông Hồ (Đất TM-DV nông thôn) |
3.528.700 | 2.470.090 | 1.729.063 | 1.210.344 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Cửu Từ Đông Hồ - Đồng Khởi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Huyền Trân Công Chúa - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đồng Khởi - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Hoàng - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Thiên Tích Từ Đồng Khởi - Đông Hồ (Đất TM-DV nông thôn) |
2.593.500 | 1.815.450 | 1.270.815 | 889.571 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Thiên Tích Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn (Đất TM-DV nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Âu Lạc - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đông Hồ - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Trương Công Định - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hồ Xuân Hương - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lương Định Của - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Vũ Thế Dinh - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Cao Thắng - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lê Quý Đôn - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Kiên Lương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô góc - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | 764.719 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | 611.775 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền góc) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền thường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường - (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá) (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào sân bay cũ - (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước) - (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Núi Numpo - (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na) - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai) - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Kiên Lương |
Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Hòa Lập - (Đất TM-DV nông thôn) |
0 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 4 (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Thiên Tích Từ Đồng Khởi - Đông Hồ (Đất ở nông thôn) |
3.705.000 | 2.593.500 | 1.815.450 | 1.270.815 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Thiên Tích Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn (Đất ở nông thôn) |
5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi) - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ) - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Âu Lạc - (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đông Hồ - (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Trương Công Định - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hồ Xuân Hương - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lương Định Của - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Vũ Thế Dinh - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Cao Thắng - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lê Quý Đôn - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương - (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô góc - (Đất ở nông thôn) |
3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô còn lại - (Đất ở nông thôn) |
2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - (Đất ở nông thôn) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền góc) - (Đất ở nông thôn) |
3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền thường) - (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 1 - (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 2 - (Đất ở nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 3 - (Đất ở nông thôn) |
560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường - (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá) (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào sân bay cũ - (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước) - (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Núi Numpo - (Đất ở nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na) - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai) - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Kiên Lương |
Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Hòa Lập - (Đất ở nông thôn) |
0 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 4 (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn (Đất ở nông thôn) |
6.916.000 | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.971 (Đất ở nông thôn) |
5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất ở nông thôn) |
3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Bình - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971 (Đất ở nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971) từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971 (Đất ở nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần (Đất ở nông thôn) |
3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119) - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81) - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - (Đất ở nông thôn) |
2.145.000 | 1.501.500 | 1.051.050 | 735.735 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến đường Lê Quý Đôn (Đất ở nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Ngô Thời Nhiệm từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre - (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới - (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971) - (Đất ở nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường 30 Tháng 4 - (Đất ở nông thôn) |
2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm) - (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh) - (Đất ở nông thôn) |
1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu) - (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương) - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất ở nông thôn) |
5.430.000 | 3.801.000 | 2.660.700 | 1.862.490 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất ở nông thôn) |
5.970.000 | 4.179.000 | 2.925.300 | 2.047.710 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc - (Đất ở nông thôn) |
6.520.000 | 4.564.000 | 3.194.800 | 2.236.360 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất ở nông thôn) |
1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất ở nông thôn) |
1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất ở nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất ở nông thôn) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai Nền thường - (Đất ở nông thôn) |
3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai Nền góc - (Đất ở nông thôn) |
3.713.000 | 2.599.100 | 1.819.370 | 1.273.559 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn Nền thường - (Đất ở nông thôn) |
635.000 | 444.500 | 311.150 | 217.805 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn Nền góc - (Đất ở nông thôn) |
762.000 | 533.400 | 373.380 | 261.366 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường tránh Kiên Lương Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300 (Đất ở nông thôn) |
3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường tránh Kiên Lương Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền (Đất ở nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Kênh Cống Tre Mới Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Kênh Cống Tre Mới Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Kiên Lương |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Kiên Lương |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài (Đất TM-DV nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang (Đất TM-DV nông thôn) |
1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương) Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương) Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt (Đất TM-DV nông thôn) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét - (Đất TM-DV nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại Đoạn còn lại - đến hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử Từ hành lang ven biển vào 200m - (Đất TM-DV nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - (Đất TM-DV nông thôn) |
462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Lung Lớn 2 từ đường ĐT.971 vào 700 mét - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào núi Sơn Trà Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) - đến ngã Ba Núi Sơn Trà (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu - (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Kiên Lương |
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre Từ TĐ5 Lung Lớn 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư chợ Bình An - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.727.600 | 1.209.320 | 846.524 | 592.567 | |
| Xã Kiên Lương |
Kênh Tám Thước Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến giáp ranh xã Hòa Điền (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Kiên Lương |
Kênh Tám Thước Đoạn từ ranh xã Hòa Điền - đến kênh Lung Lớn 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Kiên Lương |
Kênh Tám Thước Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 - đến đường Rạch Đùng Song Chinh (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An Nền góc - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An Nền thường - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971) - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang) - (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) - (Đất TM-DV nông thôn) |
385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông) - (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) Đoạn từ Kênh Ông Kiểm - đến Cống Lung Lớn 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây) Đoạn từ Cầu TĐ5 - đến Cống Lung Lớn 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây) Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Kiên Lương |
Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre (Đất TM-DV nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) (Đất TM-DV nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương (Đất TM-DV nông thôn) |
4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) (Đất TM-DV nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn (Đất TM-DV nông thôn) |
4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 | |
| Xã Kiên Lương |
Quốc lộ 80 Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu (Đất TM-DV nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971) - (Đất TM-DV nông thôn) |
764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương (Đất TM-DV nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi (Đất TM-DV nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Kiên Lương |
Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Cửu Từ Lê Quý Đôn - Đông Hồ (Đất TM-DV nông thôn) |
3.528.700 | 2.470.090 | 1.729.063 | 1.210.344 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Cửu Từ Đông Hồ - Đồng Khởi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Huyền Trân Công Chúa - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đồng Khởi - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Hoàng - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Thiên Tích Từ Đồng Khởi - Đông Hồ (Đất TM-DV nông thôn) |
2.593.500 | 1.815.450 | 1.270.815 | 889.571 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mạc Thiên Tích Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn (Đất TM-DV nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Âu Lạc - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đông Hồ - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Trương Công Định - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hồ Xuân Hương - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lương Định Của - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Vũ Thế Dinh - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Cao Thắng - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lê Quý Đôn - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Kiên Lương |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương - (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô góc - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | 764.719 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 Các lô còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | 611.775 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền góc) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nam Ba Hòn Các nền còn lại (nền thường) - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn Loại 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường - (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá) (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào sân bay cũ - (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước) - (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Núi Numpo - (Đất TM-DV nông thôn) |
637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na) - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai) - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Kiên Lương |
Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Hòa Lập - (Đất TM-DV nông thôn) |
0 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 4 (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh) - (Đất SX-KD nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương) - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.258.000 | 2.280.600 | 1.596.420 | 1.117.494 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.582.000 | 2.507.400 | 1.755.180 | 1.228.626 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.912.000 | 2.738.400 | 1.916.880 | 1.341.816 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất SX-KD nông thôn) |
610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất SX-KD nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai Nền thường - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.856.400 | 1.299.480 | 909.636 | 636.745 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai Nền góc - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.227.800 | 1.559.460 | 1.091.622 | 764.135 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn Nền thường - (Đất SX-KD nông thôn) |
381.000 | 266.700 | 186.690 | 130.683 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn Nền góc - (Đất SX-KD nông thôn) |
457.200 | 320.040 | 224.028 | 156.820 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường tránh Kiên Lương Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường tránh Kiên Lương Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền (Đất SX-KD nông thôn) |
1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Kênh Cống Tre Mới Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Kênh Cống Tre Mới Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Kiên Lương |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Kiên Lương |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất trồng cây lâu năm) |
31.000 | 26.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất trồng cây hàng năm) |
29.000 | 24.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất trồng lúa) |
29.000 | 24.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
26.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất rừng sản xuất) |
20.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất rừng phòng hộ) |
20.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất rừng đặc dụng) |
20.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn (Đất TM-DV nông thôn) |
4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.971 (Đất TM-DV nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần (Đất TM-DV nông thôn) |
2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần (Đất TM-DV nông thôn) |
2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi (Đất TM-DV nông thôn) |
2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính (Đất TM-DV nông thôn) |
2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo (Đất TM-DV nông thôn) |
2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 | 742.869 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Bình - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng (Đất TM-DV nông thôn) |
2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971) từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần (Đất TM-DV nông thôn) |
2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.501.500 | 1.051.050 | 735.735 | 515.015 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến đường Lê Quý Đôn (Đất TM-DV nông thôn) |
891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Ngô Thời Nhiệm từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre - (Đất TM-DV nông thôn) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới - (Đất TM-DV nông thôn) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường 30 Tháng 4 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương) - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất TM-DV nông thôn) |
3.801.000 | 2.660.700 | 1.862.490 | 1.303.743 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất TM-DV nông thôn) |
4.179.000 | 2.925.300 | 2.047.710 | 1.433.397 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc - (Đất TM-DV nông thôn) |
4.564.000 | 3.194.800 | 2.236.360 | 1.565.452 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất TM-DV nông thôn) |
712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất TM-DV nông thôn) |
854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất TM-DV nông thôn) |
980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai Nền thường - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 | 742.869 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai Nền góc - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.599.100 | 1.819.370 | 1.273.559 | 891.491 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn Nền thường - (Đất TM-DV nông thôn) |
444.500 | 311.150 | 217.805 | 152.464 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn Nền góc - (Đất TM-DV nông thôn) |
533.400 | 373.380 | 261.366 | 182.956 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường tránh Kiên Lương Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường tránh Kiên Lương Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền (Đất TM-DV nông thôn) |
1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Kênh Cống Tre Mới Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Kênh Cống Tre Mới Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Kiên Lương |
Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Kiên Lương |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Kiên Lương |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài (Đất SX-KD nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang (Đất SX-KD nông thôn) |
1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương) Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương) Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt (Đất SX-KD nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét - (Đất SX-KD nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại Đoạn còn lại - đến hết đường (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử Từ hành lang ven biển vào 200m - (Đất SX-KD nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - (Đất SX-KD nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Lung Lớn 2 từ đường ĐT.971 vào 700 mét - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào núi Sơn Trà Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) - đến ngã Ba Núi Sơn Trà (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu - (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Kiên Lương |
Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre Từ TĐ5 Lung Lớn 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư chợ Bình An - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.480.800 | 1.036.560 | 725.592 | 507.914 | |
| Xã Kiên Lương |
Kênh Tám Thước Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến giáp ranh xã Hòa Điền (Đất SX-KD nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Kiên Lương |
Kênh Tám Thước Đoạn từ ranh xã Hòa Điền - đến kênh Lung Lớn 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Kiên Lương |
Kênh Tám Thước Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 - đến đường Rạch Đùng Song Chinh (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An Nền góc - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An Nền thường - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971) - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang) - (Đất SX-KD nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) - (Đất SX-KD nông thôn) |
330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông) - (Đất SX-KD nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) Đoạn từ Kênh Ông Kiểm - đến Cống Lung Lớn 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây) Đoạn từ Cầu TĐ5 - đến Cống Lung Lớn 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh) - (Đất SX-KD nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương) - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.258.000 | 2.280.600 | 1.596.420 | 1.117.494 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.582.000 | 2.507.400 | 1.755.180 | 1.228.626 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.912.000 | 2.738.400 | 1.916.880 | 1.341.816 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất SX-KD nông thôn) |
610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - (Đất SX-KD nông thôn) |
732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất SX-KD nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Kiên Lương |
Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai Nền thường - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.856.400 | 1.299.480 | 909.636 | 636.745 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai Nền góc - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.227.800 | 1.559.460 | 1.091.622 | 764.135 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn Nền thường - (Đất SX-KD nông thôn) |
381.000 | 266.700 | 186.690 | 130.683 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn Nền góc - (Đất SX-KD nông thôn) |
457.200 | 320.040 | 224.028 | 156.820 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường tránh Kiên Lương Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường tránh Kiên Lương Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền (Đất SX-KD nông thôn) |
1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Kênh Cống Tre Mới Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường Kênh Cống Tre Mới Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Kiên Lương |
Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Kiên Lương |
Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 | |
| Xã Kiên Lương |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất trồng cây lâu năm) |
31.000 | 26.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất trồng cây hàng năm) |
29.000 | 24.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất trồng lúa) |
29.000 | 24.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
26.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất rừng sản xuất) |
20.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất rừng phòng hộ) |
20.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Kiên Lương |
Xã Kiên Lương - (Đất rừng đặc dụng) |
20.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài (Đất ở nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2 (Đất ở nông thôn) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang (Đất ở nông thôn) |
2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ) (Đất ở nông thôn) |
2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.971 Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương) Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước) (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương) Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt (Đất ở nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét - (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Kiên Lương |
Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại Đoạn còn lại - đến hết đường (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử Từ hành lang ven biển vào 200m - (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Kiên Lương |
Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kiên Lương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Kiên Lương, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Kiên Lương, Xã Bình An (huyện Kiên Lương), Xã Bình Trị (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kiên Lương theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Kiên Lương có diện tích tự nhiên 138,07 km² với quy mô dân số 58.312 người, mật độ dân cư đạt 422,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kiên Lương được đặt tại huyện Ủy Kiên Lương cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kiên Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Kiên Lương là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Kiên Lương, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
