---
title: Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:52Z
modified: 2026-08-23T08:52:20Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-kien-luong-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144618
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-kien-luong-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:20Z
---

**Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-kien-luong-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-kien-luong-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang

Xã Kiên Lương Sắp xếp từ: Thị trấn Kiên Lương, xã Bình An (huyện Kiên Lương), xã Bình Trị.

### Bảng giá đất xã Kiên Lương năm 2026

**Khu vực:** xã Kiên Lương.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 20.000 đến 6.916.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2 | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Đoạn còn lại - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Từ hành lang ven biển vào 200m - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm** - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư Lung Lớn 2** từ đường ĐT.971 vào 700 mét - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào núi Sơn Trà** Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) - đến ngã Ba Núi Sơn Trà | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu** - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ TĐ5 Lung Lớn 2 - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư chợ Bình An** - | Đất ở nông thôn | 2.468.000 | 1.727.600 | 1.209.320 | 846.524 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Kênh Tám Thước** Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến giáp ranh xã Hòa Điền | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Kênh Tám Thước** Đoạn từ ranh xã Hòa Điền - đến kênh Lung Lớn 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Kênh Tám Thước** Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 - đến đường Rạch Đùng Song Chinh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông** từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt** từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền góc - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền thường - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)** - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Đoạn từ Kênh Ông Kiểm - đến Cống Lung Lớn 1 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Đoạn từ Cầu TĐ5 - đến Cống Lung Lớn 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ)** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương | Đất ở nông thôn | 6.916.000 | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn | Đất ở nông thôn | 6.916.000 | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971)** - | Đất ở nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)** - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)** - | Đất ở nông thôn | 6.916.000 | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)** - | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)** - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Lê Quý Đôn - Đông Hồ | Đất ở nông thôn | 5.041.000 | 3.528.700 | 2.470.090 | 1.729.063 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Đông Hồ - Đồng Khởi | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Huyền Trân Công Chúa** - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đồng Khởi** - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Hoàng** - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Thiên Tích** Từ Đồng Khởi - Đông Hồ | Đất ở nông thôn | 3.705.000 | 2.593.500 | 1.815.450 | 1.270.815 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Thiên Tích** Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Âu Lạc** - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đông Hồ** - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Trương Công Định** - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hồ Xuân Hương** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lương Định Của** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Vũ Thế Dinh** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Cao Thắng** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lê Quý Đôn** - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô góc - | Đất ở nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền góc) - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền thường) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 2 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 3 - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá) | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào sân bay cũ** - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)** - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Núi Numpo** - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư Hòa Lập** - | Đất ở nông thôn |  |  |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập** từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập** từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 4 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập** từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn | Đất ở nông thôn | 6.916.000 | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.971 | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Bình - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971 | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971)** từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn** Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119) - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn** Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81) - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn** Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | 1.501.500 | 1.051.050 | 735.735 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ)** Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến đường Lê Quý Đôn | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Ngô Thời Nhiệm** từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971)** - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường 30 Tháng 4** - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm)** - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)** - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất ở nông thôn | 5.430.000 | 3.801.000 | 2.660.700 | 1.862.490 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất ở nông thôn | 5.970.000 | 4.179.000 | 2.925.300 | 2.047.710 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc - | Đất ở nông thôn | 6.520.000 | 4.564.000 | 3.194.800 | 2.236.360 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất ở nông thôn | 1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất ở nông thôn | 1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai** Nền thường - | Đất ở nông thôn | 3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai** Nền góc - | Đất ở nông thôn | 3.713.000 | 2.599.100 | 1.819.370 | 1.273.559 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn** Nền thường - | Đất ở nông thôn | 635.000 | 444.500 | 311.150 | 217.805 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn** Nền góc - | Đất ở nông thôn | 762.000 | 533.400 | 373.380 | 261.366 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường tránh Kiên Lương** Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300 | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường tránh Kiên Lương** Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Kênh Cống Tre Mới** Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Kênh Cống Tre Mới** Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Đoạn còn lại - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Từ hành lang ven biển vào 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm** - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư Lung Lớn 2** từ đường ĐT.971 vào 700 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào núi Sơn Trà** Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) - đến ngã Ba Núi Sơn Trà | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu** - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ TĐ5 Lung Lớn 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư chợ Bình An** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.727.600 | 1.209.320 | 846.524 | 592.567 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Kênh Tám Thước** Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến giáp ranh xã Hòa Điền | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Kênh Tám Thước** Đoạn từ ranh xã Hòa Điền - đến kênh Lung Lớn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Kênh Tám Thước** Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 - đến đường Rạch Đùng Song Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông** từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt** từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền góc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền thường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)** - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Đoạn từ Kênh Ông Kiểm - đến Cống Lung Lớn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Đoạn từ Cầu TĐ5 - đến Cống Lung Lớn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương | Đất TM-DV nông thôn | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn | Đất TM-DV nông thôn | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971)** - | Đất TM-DV nông thôn | 764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Lê Quý Đôn - Đông Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 3.528.700 | 2.470.090 | 1.729.063 | 1.210.344 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Đông Hồ - Đồng Khởi | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Huyền Trân Công Chúa** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đồng Khởi** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Hoàng** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Thiên Tích** Từ Đồng Khởi - Đông Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 2.593.500 | 1.815.450 | 1.270.815 | 889.571 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Thiên Tích** Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Âu Lạc** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đông Hồ** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Trương Công Định** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hồ Xuân Hương** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lương Định Của** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Vũ Thế Dinh** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Cao Thắng** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lê Quý Đôn** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô góc - | Đất TM-DV nông thôn | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | 764.719 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | 611.775 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền góc) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền thường) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào sân bay cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Núi Numpo** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư Hòa Lập** - | Đất TM-DV nông thôn |  |  |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập** từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập** từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập** từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Thiên Tích** Từ Đồng Khởi - Đông Hồ | Đất ở nông thôn | 3.705.000 | 2.593.500 | 1.815.450 | 1.270.815 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Thiên Tích** Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Âu Lạc** - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đông Hồ** - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Trương Công Định** - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hồ Xuân Hương** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lương Định Của** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Vũ Thế Dinh** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Cao Thắng** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lê Quý Đôn** - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương** - | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô góc - | Đất ở nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền góc) - | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền thường) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 1 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 2 - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 3 - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá) | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào sân bay cũ** - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)** - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Núi Numpo** - | Đất ở nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư Hòa Lập** - | Đất ở nông thôn |  |  |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập** từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập** từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 4 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập** từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn | Đất ở nông thôn | 6.916.000 | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.971 | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất ở nông thôn | 3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Bình - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971 | Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971)** từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971 | Đất ở nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần | Đất ở nông thôn | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn** Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119) - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn** Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81) - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn** Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - | Đất ở nông thôn | 2.145.000 | 1.501.500 | 1.051.050 | 735.735 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ)** Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến đường Lê Quý Đôn | Đất ở nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Ngô Thời Nhiệm** từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971)** - | Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường 30 Tháng 4** - | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm)** - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)** - | Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)** - | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất ở nông thôn | 5.430.000 | 3.801.000 | 2.660.700 | 1.862.490 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất ở nông thôn | 5.970.000 | 4.179.000 | 2.925.300 | 2.047.710 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc - | Đất ở nông thôn | 6.520.000 | 4.564.000 | 3.194.800 | 2.236.360 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất ở nông thôn | 1.018.000 | 712.600 | 498.820 | 349.174 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất ở nông thôn | 1.221.000 | 854.700 | 598.290 | 418.803 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai** Nền thường - | Đất ở nông thôn | 3.094.000 | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai** Nền góc - | Đất ở nông thôn | 3.713.000 | 2.599.100 | 1.819.370 | 1.273.559 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn** Nền thường - | Đất ở nông thôn | 635.000 | 444.500 | 311.150 | 217.805 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn** Nền góc - | Đất ở nông thôn | 762.000 | 533.400 | 373.380 | 261.366 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường tránh Kiên Lương** Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300 | Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường tránh Kiên Lương** Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Kênh Cống Tre Mới** Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Kênh Cống Tre Mới** Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước) | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Đoạn còn lại - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Từ hành lang ven biển vào 200m - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm** - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư Lung Lớn 2** từ đường ĐT.971 vào 700 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào núi Sơn Trà** Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) - đến ngã Ba Núi Sơn Trà | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu** - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ TĐ5 Lung Lớn 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư chợ Bình An** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.727.600 | 1.209.320 | 846.524 | 592.567 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Kênh Tám Thước** Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến giáp ranh xã Hòa Điền | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Kênh Tám Thước** Đoạn từ ranh xã Hòa Điền - đến kênh Lung Lớn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Kênh Tám Thước** Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 - đến đường Rạch Đùng Song Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông** từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt** từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền góc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền thường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)** - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Đoạn từ Kênh Ông Kiểm - đến Cống Lung Lớn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Đoạn từ Cầu TĐ5 - đến Cống Lung Lớn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương | Đất TM-DV nông thôn | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn | Đất TM-DV nông thôn | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Quốc lộ 80** Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971)** - | Đất TM-DV nông thôn | 764.400 | 535.080 | 374.556 | 262.189 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Lê Quý Đôn - Đông Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 3.528.700 | 2.470.090 | 1.729.063 | 1.210.344 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Cửu** Từ Đông Hồ - Đồng Khởi | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Huyền Trân Công Chúa** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đồng Khởi** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Hoàng** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Thiên Tích** Từ Đồng Khởi - Đông Hồ | Đất TM-DV nông thôn | 2.593.500 | 1.815.450 | 1.270.815 | 889.571 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mạc Thiên Tích** Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Âu Lạc** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đông Hồ** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Trương Công Định** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hồ Xuân Hương** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lương Định Của** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Vũ Thế Dinh** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Cao Thắng** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lê Quý Đôn** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương** - | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô góc - | Đất TM-DV nông thôn | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | 764.719 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 | 611.775 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền góc) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền thường) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá) | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào sân bay cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Núi Numpo** - | Đất TM-DV nông thôn | 637.000 | 445.900 | 312.130 | 218.491 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư Hòa Lập** - | Đất TM-DV nông thôn |  |  |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập** từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập** từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập** từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)** - | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.258.000 | 2.280.600 | 1.596.420 | 1.117.494 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.582.000 | 2.507.400 | 1.755.180 | 1.228.626 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 3.912.000 | 2.738.400 | 1.916.880 | 1.341.816 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai** Nền thường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.856.400 | 1.299.480 | 909.636 | 636.745 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 2.227.800 | 1.559.460 | 1.091.622 | 764.135 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn** Nền thường - | Đất SX-KD nông thôn | 381.000 | 266.700 | 186.690 | 130.683 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 457.200 | 320.040 | 224.028 | 156.820 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường tránh Kiên Lương** Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300 | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường tránh Kiên Lương** Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Kênh Cống Tre Mới** Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Kênh Cống Tre Mới** Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 24.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất trồng lúa | 29.000 | 24.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập** từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn | Đất TM-DV nông thôn | 4.841.200 | 3.388.840 | 2.372.188 | 1.660.532 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.971 | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 | 742.869 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Bình - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971 | Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | 873.964 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971 | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971)** từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971 | Đất TM-DV nông thôn | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | 655.473 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần | Đất TM-DV nông thôn | 2.293.200 | 1.605.240 | 1.123.668 | 786.568 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn** Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn** Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn** Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.501.500 | 1.051.050 | 735.735 | 515.015 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ)** Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 891.800 | 624.260 | 436.982 | 305.887 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Ngô Thời Nhiệm** từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường 30 Tháng 4** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.019.200 | 713.440 | 499.408 | 349.586 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất TM-DV nông thôn | 3.801.000 | 2.660.700 | 1.862.490 | 1.303.743 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.179.000 | 2.925.300 | 2.047.710 | 1.433.397 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc - | Đất TM-DV nông thôn | 4.564.000 | 3.194.800 | 2.236.360 | 1.565.452 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất TM-DV nông thôn | 712.600 | 498.820 | 349.174 | 244.422 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất TM-DV nông thôn | 854.700 | 598.290 | 418.803 | 293.162 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai** Nền thường - | Đất TM-DV nông thôn | 2.165.800 | 1.516.060 | 1.061.242 | 742.869 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai** Nền góc - | Đất TM-DV nông thôn | 2.599.100 | 1.819.370 | 1.273.559 | 891.491 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn** Nền thường - | Đất TM-DV nông thôn | 444.500 | 311.150 | 217.805 | 152.464 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn** Nền góc - | Đất TM-DV nông thôn | 533.400 | 373.380 | 261.366 | 182.956 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường tránh Kiên Lương** Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300 | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.592.500 | 1.114.750 | 780.325 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường tránh Kiên Lương** Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền | Đất TM-DV nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Kênh Cống Tre Mới** Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Kênh Cống Tre Mới** Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.971** Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Đoạn còn lại - đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Từ hành lang ven biển vào 200m - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm** - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư Lung Lớn 2** từ đường ĐT.971 vào 700 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vào núi Sơn Trà** Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) - đến ngã Ba Núi Sơn Trà | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu** - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre** Từ TĐ5 Lung Lớn 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư chợ Bình An** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.480.800 | 1.036.560 | 725.592 | 507.914 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Kênh Tám Thước** Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến giáp ranh xã Hòa Điền | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Kênh Tám Thước** Đoạn từ ranh xã Hòa Điền - đến kênh Lung Lớn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Kênh Tám Thước** Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 - đến đường Rạch Đùng Song Chinh | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông** từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt** từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền thường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)** - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Đoạn từ Kênh Ông Kiểm - đến Cống Lung Lớn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Đoạn từ Cầu TĐ5 - đến Cống Lung Lớn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)** - | Đất SX-KD nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.258.000 | 2.280.600 | 1.596.420 | 1.117.494 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.582.000 | 2.507.400 | 1.755.180 | 1.228.626 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 3.912.000 | 2.738.400 | 1.916.880 | 1.341.816 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 610.800 | 427.560 | 299.292 | 209.504 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất SX-KD nông thôn | 732.600 | 512.820 | 358.974 | 251.282 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai** Nền thường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.856.400 | 1.299.480 | 909.636 | 636.745 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 2.227.800 | 1.559.460 | 1.091.622 | 764.135 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn** Nền thường - | Đất SX-KD nông thôn | 381.000 | 266.700 | 186.690 | 130.683 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 457.200 | 320.040 | 224.028 | 156.820 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường tránh Kiên Lương** Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300 | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường tránh Kiên Lương** Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền | Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Kênh Cống Tre Mới** Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Đường Kênh Cống Tre Mới** Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 100.800 | 70.560 | 49.392 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 24.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất trồng lúa | 29.000 | 24.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ KIÊN LƯƠNG | **Xã Kiên Lương** - | Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 20.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kiên Lương

  Đường ĐT.971 38 dòng dữ liệu   Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương) 8 dòng dữ liệu   Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại 8 dòng dữ liệu   Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử 8 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm 4 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Lung Lớn 2 4 dòng dữ liệu   Đường vào núi Sơn Trà 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu 4 dòng dữ liệu   Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư chợ Bình An 4 dòng dữ liệu   Kênh Tám Thước 12 dòng dữ liệu   Đường bê tông 4 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An 8 dòng dữ liệu   Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971) 4 dòng dữ liệu   Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang) 4 dòng dữ liệu   Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) 4 dòng dữ liệu   Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt 4 dòng dữ liệu   Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông) 4 dòng dữ liệu   Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây 4 dòng dữ liệu   Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước 4 dòng dữ liệu   Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) 8 dòng dữ liệu   Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây) 7 dòng dữ liệu   Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ) 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 80 18 dòng dữ liệu   Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971) 3 dòng dữ liệu   Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn) 3 dòng dữ liệu   Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Mạc Cửu 6 dòng dữ liệu   Đường Huyền Trân Công Chúa 3 dòng dữ liệu   Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi) 3 dòng dữ liệu   Đường Đồng Khởi 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hoàng 3 dòng dữ liệu   Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi) 4 dòng dữ liệu   Đường Mạc Thiên Tích 8 dòng dữ liệu   Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi) 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi) 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ) 4 dòng dữ liệu   Đường Âu Lạc 4 dòng dữ liệu   Đường Đông Hồ 4 dòng dữ liệu   Đường Trương Công Định 4 dòng dữ liệu   Đường Hồ Xuân Hương 4 dòng dữ liệu   Đường Lương Định Của 4 dòng dữ liệu   Đường Vũ Thế Dinh 4 dòng dữ liệu   Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định) 4 dòng dữ liệu   Đường Cao Thắng 4 dòng dữ liệu   Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu) 4 dòng dữ liệu   Đường Lê Quý Đôn 4 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 8 dòng dữ liệu   Khu dân cư Nam Ba Hòn 12 dòng dữ liệu   Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn 12 dòng dữ liệu   Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn 8 dòng dữ liệu   Đường vào sân bay cũ 4 dòng dữ liệu   Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước) 4 dòng dữ liệu   Đường vào Núi Numpo 4 dòng dữ liệu   Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na) 4 dòng dữ liệu   Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai) 4 dòng dữ liệu   Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương 4 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Hòa Lập 4 dòng dữ liệu   Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập 4 dòng dữ liệu   Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập 4 dòng dữ liệu   Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập 4 dòng dữ liệu   Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Bình - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971) 3 dòng dữ liệu   Đường Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn 9 dòng dữ liệu   Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Thời Nhiệm 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971) 3 dòng dữ liệu   Đường 30 Tháng 4 3 dòng dữ liệu   Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm) 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn) 3 dòng dữ liệu   Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn) 3 dòng dữ liệu   Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích) 3 dòng dữ liệu   Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu) 5 dòng dữ liệu   Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu) 5 dòng dữ liệu   Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ) 5 dòng dữ liệu   Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh) 5 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu) 5 dòng dữ liệu   Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương) 5 dòng dữ liệu   Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) 15 dòng dữ liệu   Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) 20 dòng dữ liệu   Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai 10 dòng dữ liệu   Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn 10 dòng dữ liệu   Đường tránh Kiên Lương 10 dòng dữ liệu   Đường Kênh Cống Tre Mới 10 dòng dữ liệu   Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 5 dòng dữ liệu   Xã Kiên Lương 20 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)