Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Kiên Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Kiên Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Kiên Lương năm 2026

Khu vực: xã Kiên Lương.

Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 6.916.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang
(Đất ở nông thôn)
2.640.000 1.848.000 1.293.600 905.520
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ)
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước)
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét -
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Đoạn còn lại - đến hết đường
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Từ hành lang ven biển vào 200m -
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm
-
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Lung Lớn 2
từ đường ĐT.971 vào 700 mét -
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Kiên Lương Đường vào núi Sơn Trà
Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) - đến ngã Ba Núi Sơn Trà
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TĐ5 Lung Lớn 2 -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Kiên Lương Khu dân cư chợ Bình An
-
(Đất ở nông thôn)
2.468.000 1.727.600 1.209.320 846.524
Xã Kiên Lương Kênh Tám Thước
Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Kênh Tám Thước
Đoạn từ ranh xã Hòa Điền - đến kênh Lung Lớn 2
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Kiên Lương Kênh Tám Thước
Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 - đến đường Rạch Đùng Song Chinh
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Kiên Lương Đường bê tông
từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Kiên Lương Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt
từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền góc -
(Đất ở nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền thường -
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Kiên Lương Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Kiên Lương Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Kiên Lương Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)
-
(Đất ở nông thôn)
550.000 385.000 269.500 188.650
Xã Kiên Lương Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt
-
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Kiên Lương Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Kiên Lương Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Kiên Lương Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Đoạn từ Kênh Ông Kiểm - đến Cống Lung Lớn 1
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Đoạn từ Cầu TĐ5 - đến Cống Lung Lớn 1
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Kiên Lương Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm)
(Đất ở nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương
(Đất ở nông thôn)
6.916.000 4.841.200 3.388.840 2.372.188
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)
(Đất ở nông thôn)
3.900.000 2.730.000 1.911.000 1.337.700
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn
(Đất ở nông thôn)
6.916.000 4.841.200 3.388.840 2.372.188
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
Xã Kiên Lương Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971)
-
(Đất ở nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)
-
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
Xã Kiên Lương Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
6.916.000 4.841.200 3.388.840 2.372.188
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Mạc Cửu
Từ Lê Quý Đôn - Đông Hồ
(Đất ở nông thôn)
5.041.000 3.528.700 2.470.090 1.729.063
Xã Kiên Lương Đường Mạc Cửu
Từ Đông Hồ - Đồng Khởi
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
Xã Kiên Lương Đường Huyền Trân Công Chúa
-
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
Xã Kiên Lương Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Đồng Khởi
-
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Hoàng
-
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Mạc Thiên Tích
Từ Đồng Khởi - Đông Hồ
(Đất ở nông thôn)
3.705.000 2.593.500 1.815.450 1.270.815
Xã Kiên Lương Đường Mạc Thiên Tích
Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn
(Đất ở nông thôn)
5.200.000 3.640.000 2.548.000 1.783.600
Xã Kiên Lương Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Âu Lạc
-
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Đông Hồ
-
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Trương Công Định
-
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Đường Hồ Xuân Hương
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Lương Định Của
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Vũ Thế Dinh
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Cao Thắng
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Lê Quý Đôn
-
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô góc -
(Đất ở nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô còn lại -
(Đất ở nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 -
(Đất ở nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền góc) -
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền thường) -
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 1 -
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 2 -
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 3 -
(Đất ở nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường -
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá)
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường vào sân bay cũ
-
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)
-
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường vào Núi Numpo
-
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Kiên Lương Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Kiên Lương Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Hòa Lập
-
(Đất ở nông thôn)
0 0 0 0
Xã Kiên Lương Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập
từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập
từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 4
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập
từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn
(Đất ở nông thôn)
6.916.000 4.841.200 3.388.840 2.372.188
Xã Kiên Lương Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.971
(Đất ở nông thôn)
5.200.000 3.640.000 2.548.000 1.783.600
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Kiên Lương Đường Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Kiên Lương Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Kiên Lương Đường Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
3.094.000 2.165.800 1.516.060 1.061.242
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Bình - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Kiên Lương Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971)
từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Kiên Lương Đường Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Kiên Lương Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn
Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119) -
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn
Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81) -
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn
Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 -
(Đất ở nông thôn)
2.145.000 1.501.500 1.051.050 735.735
Xã Kiên Lương Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ)
Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến đường Lê Quý Đôn
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Ngô Thời Nhiệm
từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Kiên Lương Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Kiên Lương Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971)
-
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Đường 30 Tháng 4
-
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
Xã Kiên Lương Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm)
-
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)
-
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất ở nông thôn)
5.430.000 3.801.000 2.660.700 1.862.490
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất ở nông thôn)
5.970.000 4.179.000 2.925.300 2.047.710
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc -
(Đất ở nông thôn)
6.520.000 4.564.000 3.194.800 2.236.360
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất ở nông thôn)
1.018.000 712.600 498.820 349.174
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất ở nông thôn)
1.221.000 854.700 598.290 418.803
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất ở nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai
Nền thường -
(Đất ở nông thôn)
3.094.000 2.165.800 1.516.060 1.061.242
Xã Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai
Nền góc -
(Đất ở nông thôn)
3.713.000 2.599.100 1.819.370 1.273.559
Xã Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn
Nền thường -
(Đất ở nông thôn)
635.000 444.500 311.150 217.805
Xã Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn
Nền góc -
(Đất ở nông thôn)
762.000 533.400 373.380 261.366
Xã Kiên Lương Đường tránh Kiên Lương
Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
Xã Kiên Lương Đường tránh Kiên Lương
Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất ở nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Kiên Lương Đường Kênh Cống Tre Mới
Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Kiên Lương Đường Kênh Cống Tre Mới
Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Kiên Lương Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Kiên Lương Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Kiên Lương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2
(Đất TM-DV nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang
(Đất TM-DV nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét -
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Đoạn còn lại - đến hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Từ hành lang ven biển vào 200m -
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Lung Lớn 2
từ đường ĐT.971 vào 700 mét -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Kiên Lương Đường vào núi Sơn Trà
Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) - đến ngã Ba Núi Sơn Trà
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TĐ5 Lung Lớn 2 -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Kiên Lương Khu dân cư chợ Bình An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.727.600 1.209.320 846.524 592.567
Xã Kiên Lương Kênh Tám Thước
Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Kiên Lương Kênh Tám Thước
Đoạn từ ranh xã Hòa Điền - đến kênh Lung Lớn 2
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Kiên Lương Kênh Tám Thước
Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 - đến đường Rạch Đùng Song Chinh
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Kiên Lương Đường bê tông
từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Kiên Lương Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt
từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền góc -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền thường -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Kiên Lương Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Kiên Lương Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Kiên Lương Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Kiên Lương Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Kiên Lương Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Kiên Lương Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Đoạn từ Kênh Ông Kiểm - đến Cống Lung Lớn 1
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Đoạn từ Cầu TĐ5 - đến Cống Lung Lớn 1
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Kiên Lương Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm)
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương
(Đất TM-DV nông thôn)
4.841.200 3.388.840 2.372.188 1.660.532
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn
(Đất TM-DV nông thôn)
4.841.200 3.388.840 2.372.188 1.660.532
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
764.400 535.080 374.556 262.189
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Kiên Lương Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Kiên Lương Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
4.841.200 3.388.840 2.372.188 1.660.532
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Kiên Lương Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Mạc Cửu
Từ Lê Quý Đôn - Đông Hồ
(Đất TM-DV nông thôn)
3.528.700 2.470.090 1.729.063 1.210.344
Xã Kiên Lương Đường Mạc Cửu
Từ Đông Hồ - Đồng Khởi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Kiên Lương Đường Huyền Trân Công Chúa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Đồng Khởi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Hoàng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Mạc Thiên Tích
Từ Đồng Khởi - Đông Hồ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.593.500 1.815.450 1.270.815 889.571
Xã Kiên Lương Đường Mạc Thiên Tích
Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn
(Đất TM-DV nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Âu Lạc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Đông Hồ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Trương Công Định
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Kiên Lương Đường Hồ Xuân Hương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Lương Định Của
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Vũ Thế Dinh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Cao Thắng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Lê Quý Đôn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Kiên Lương Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô góc -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.229.500 1.560.650 1.092.455 764.719
Xã Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.783.600 1.248.520 873.964 611.775
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền góc) -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền thường) -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 2 -
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 3 -
(Đất TM-DV nông thôn)
392.000 274.400 192.080 134.456
Xã Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Kiên Lương Đường vào sân bay cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Kiên Lương Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Kiên Lương Đường vào Núi Numpo
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Kiên Lương Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Kiên Lương Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Kiên Lương Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Hòa Lập
-
(Đất TM-DV nông thôn)
0 0 0 0
Xã Kiên Lương Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập
từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập
từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 4
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập
từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Mạc Thiên Tích
Từ Đồng Khởi - Đông Hồ
(Đất ở nông thôn)
3.705.000 2.593.500 1.815.450 1.270.815
Xã Kiên Lương Đường Mạc Thiên Tích
Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn
(Đất ở nông thôn)
5.200.000 3.640.000 2.548.000 1.783.600
Xã Kiên Lương Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Âu Lạc
-
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Đông Hồ
-
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Trương Công Định
-
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Đường Hồ Xuân Hương
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Lương Định Của
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Vũ Thế Dinh
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Cao Thắng
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Lê Quý Đôn
-
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương
-
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô góc -
(Đất ở nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô còn lại -
(Đất ở nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 -
(Đất ở nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền góc) -
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền thường) -
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 1 -
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 2 -
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 3 -
(Đất ở nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường -
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá)
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường vào sân bay cũ
-
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)
-
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường vào Núi Numpo
-
(Đất ở nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Kiên Lương Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Kiên Lương Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Hòa Lập
-
(Đất ở nông thôn)
0 0 0 0
Xã Kiên Lương Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập
từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập
từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 4
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập
từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Kiên Lương Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn
(Đất ở nông thôn)
6.916.000 4.841.200 3.388.840 2.372.188
Xã Kiên Lương Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.971
(Đất ở nông thôn)
5.200.000 3.640.000 2.548.000 1.783.600
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Kiên Lương Đường Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Kiên Lương Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Kiên Lương Đường Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất ở nông thôn)
3.094.000 2.165.800 1.516.060 1.061.242
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Bình - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971
(Đất ở nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Kiên Lương Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971)
từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971
(Đất ở nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Kiên Lương Đường Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần
(Đất ở nông thôn)
3.276.000 2.293.200 1.605.240 1.123.668
Xã Kiên Lương Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn
Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119) -
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn
Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81) -
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn
Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 -
(Đất ở nông thôn)
2.145.000 1.501.500 1.051.050 735.735
Xã Kiên Lương Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ)
Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến đường Lê Quý Đôn
(Đất ở nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Ngô Thời Nhiệm
từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Kiên Lương Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Kiên Lương Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971)
-
(Đất ở nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Đường 30 Tháng 4
-
(Đất ở nông thôn)
2.600.000 1.820.000 1.274.000 891.800
Xã Kiên Lương Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn
-
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm)
-
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)
-
(Đất ở nông thôn)
1.456.000 1.019.200 713.440 499.408
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)
-
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất ở nông thôn)
5.430.000 3.801.000 2.660.700 1.862.490
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất ở nông thôn)
5.970.000 4.179.000 2.925.300 2.047.710
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc -
(Đất ở nông thôn)
6.520.000 4.564.000 3.194.800 2.236.360
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất ở nông thôn)
1.018.000 712.600 498.820 349.174
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất ở nông thôn)
1.221.000 854.700 598.290 418.803
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất ở nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai
Nền thường -
(Đất ở nông thôn)
3.094.000 2.165.800 1.516.060 1.061.242
Xã Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai
Nền góc -
(Đất ở nông thôn)
3.713.000 2.599.100 1.819.370 1.273.559
Xã Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn
Nền thường -
(Đất ở nông thôn)
635.000 444.500 311.150 217.805
Xã Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn
Nền góc -
(Đất ở nông thôn)
762.000 533.400 373.380 261.366
Xã Kiên Lương Đường tránh Kiên Lương
Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300
(Đất ở nông thôn)
3.250.000 2.275.000 1.592.500 1.114.750
Xã Kiên Lương Đường tránh Kiên Lương
Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất ở nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Kiên Lương Đường Kênh Cống Tre Mới
Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Kiên Lương Đường Kênh Cống Tre Mới
Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Kiên Lương Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Kiên Lương Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Kiên Lương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2
(Đất TM-DV nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang
(Đất TM-DV nông thôn)
1.848.000 1.293.600 905.520 633.864
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.750.000 1.225.000 857.500 600.250
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét -
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Đoạn còn lại - đến hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Từ hành lang ven biển vào 200m -
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
462.000 323.400 226.380 158.466
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Lung Lớn 2
từ đường ĐT.971 vào 700 mét -
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Kiên Lương Đường vào núi Sơn Trà
Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) - đến ngã Ba Núi Sơn Trà
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TĐ5 Lung Lớn 2 -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Kiên Lương Khu dân cư chợ Bình An
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.727.600 1.209.320 846.524 592.567
Xã Kiên Lương Kênh Tám Thước
Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Kiên Lương Kênh Tám Thước
Đoạn từ ranh xã Hòa Điền - đến kênh Lung Lớn 2
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Kiên Lương Kênh Tám Thước
Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 - đến đường Rạch Đùng Song Chinh
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Kiên Lương Đường bê tông
từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Kiên Lương Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt
từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền góc -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền thường -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Kiên Lương Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Kiên Lương Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Kiên Lương Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt
-
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Kiên Lương Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Kiên Lương Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Kiên Lương Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Đoạn từ Kênh Ông Kiểm - đến Cống Lung Lớn 1
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Đoạn từ Cầu TĐ5 - đến Cống Lung Lớn 1
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Kiên Lương Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm)
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương
(Đất TM-DV nông thôn)
4.841.200 3.388.840 2.372.188 1.660.532
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)
(Đất TM-DV nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn
(Đất TM-DV nông thôn)
4.841.200 3.388.840 2.372.188 1.660.532
Xã Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80; cuối vị trí 2 đường ĐT 971)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
764.400 535.080 374.556 262.189
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Kiên Lương Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Kiên Lương Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
4.841.200 3.388.840 2.372.188 1.660.532
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Kiên Lương Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Mạc Cửu
Từ Lê Quý Đôn - Đông Hồ
(Đất TM-DV nông thôn)
3.528.700 2.470.090 1.729.063 1.210.344
Xã Kiên Lương Đường Mạc Cửu
Từ Đông Hồ - Đồng Khởi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Kiên Lương Đường Huyền Trân Công Chúa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Đồng Khởi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Hoàng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Mạc Thiên Tích
Từ Đồng Khởi - Đông Hồ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.593.500 1.815.450 1.270.815 889.571
Xã Kiên Lương Đường Mạc Thiên Tích
Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn
(Đất TM-DV nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Âu Lạc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Đông Hồ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Trương Công Định
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Kiên Lương Đường Hồ Xuân Hương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Lương Định Của
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Vũ Thế Dinh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Cao Thắng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Lê Quý Đôn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Kiên Lương Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô góc -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.229.500 1.560.650 1.092.455 764.719
Xã Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.783.600 1.248.520 873.964 611.775
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền góc) -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền thường) -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 2 -
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 3 -
(Đất TM-DV nông thôn)
392.000 274.400 192.080 134.456
Xã Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá)
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Kiên Lương Đường vào sân bay cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Kiên Lương Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Kiên Lương Đường vào Núi Numpo
-
(Đất TM-DV nông thôn)
637.000 445.900 312.130 218.491
Xã Kiên Lương Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Kiên Lương Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Kiên Lương Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Hòa Lập
-
(Đất TM-DV nông thôn)
0 0 0 0
Xã Kiên Lương Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập
từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập
từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 4
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập
từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Kiên Lương Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Kiên Lương Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Kiên Lương Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Kiên Lương Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.258.000 2.280.600 1.596.420 1.117.494
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.582.000 2.507.400 1.755.180 1.228.626
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.912.000 2.738.400 1.916.880 1.341.816
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất SX-KD nông thôn)
610.800 427.560 299.292 209.504
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất SX-KD nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai
Nền thường -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.856.400 1.299.480 909.636 636.745
Xã Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai
Nền góc -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.227.800 1.559.460 1.091.622 764.135
Xã Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn
Nền thường -
(Đất SX-KD nông thôn)
381.000 266.700 186.690 130.683
Xã Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn
Nền góc -
(Đất SX-KD nông thôn)
457.200 320.040 224.028 156.820
Xã Kiên Lương Đường tránh Kiên Lương
Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300
(Đất SX-KD nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Đường tránh Kiên Lương
Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
1.620.000 1.134.000 793.800 555.660
Xã Kiên Lương Đường Kênh Cống Tre Mới
Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Kiên Lương Đường Kênh Cống Tre Mới
Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Kiên Lương Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Kiên Lương Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Kiên Lương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất trồng cây lâu năm)
31.000 26.000 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 24.000 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất trồng lúa)
29.000 24.000 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
26.000 20.000 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất rừng sản xuất)
20.000 20.000 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất rừng phòng hộ)
20.000 20.000 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất rừng đặc dụng)
20.000 20.000 0 0
Xã Kiên Lương Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập
từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Kiên Lương Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn
(Đất TM-DV nông thôn)
4.841.200 3.388.840 2.372.188 1.660.532
Xã Kiên Lương Đường Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.971
(Đất TM-DV nông thôn)
3.640.000 2.548.000 1.783.600 1.248.520
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần
(Đất TM-DV nông thôn)
2.293.200 1.605.240 1.123.668 786.568
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần
(Đất TM-DV nông thôn)
2.293.200 1.605.240 1.123.668 786.568
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV nông thôn)
2.293.200 1.605.240 1.123.668 786.568
Xã Kiên Lương Đường Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã Kiên Lương Đường Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV nông thôn)
2.293.200 1.605.240 1.123.668 786.568
Xã Kiên Lương Đường Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Kiên Lương Đường Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Kiên Lương Đường Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo
(Đất TM-DV nông thôn)
2.165.800 1.516.060 1.061.242 742.869
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Bình - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971
(Đất TM-DV nông thôn)
2.548.000 1.783.600 1.248.520 873.964
Xã Kiên Lương Đường Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã Kiên Lương Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971)
từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971
(Đất TM-DV nông thôn)
1.911.000 1.337.700 936.390 655.473
Xã Kiên Lương Đường Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần
(Đất TM-DV nông thôn)
2.293.200 1.605.240 1.123.668 786.568
Xã Kiên Lương Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn
Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Kiên Lương Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn
Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Kiên Lương Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn
Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.501.500 1.051.050 735.735 515.015
Xã Kiên Lương Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ)
Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến đường Lê Quý Đôn
(Đất TM-DV nông thôn)
891.800 624.260 436.982 305.887
Xã Kiên Lương Đường Ngô Thời Nhiệm
từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre
-
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Kiên Lương Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới
-
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Kiên Lương Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
Xã Kiên Lương Đường 30 Tháng 4
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Kiên Lương Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.019.200 713.440 499.408 349.586
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Kiên Lương Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.801.000 2.660.700 1.862.490 1.303.743
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất TM-DV nông thôn)
4.179.000 2.925.300 2.047.710 1.433.397
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc -
(Đất TM-DV nông thôn)
4.564.000 3.194.800 2.236.360 1.565.452
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất TM-DV nông thôn)
712.600 498.820 349.174 244.422
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất TM-DV nông thôn)
854.700 598.290 418.803 293.162
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất TM-DV nông thôn)
980.000 686.000 480.200 336.140
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai
Nền thường -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.165.800 1.516.060 1.061.242 742.869
Xã Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai
Nền góc -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.599.100 1.819.370 1.273.559 891.491
Xã Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn
Nền thường -
(Đất TM-DV nông thôn)
444.500 311.150 217.805 152.464
Xã Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn
Nền góc -
(Đất TM-DV nông thôn)
533.400 373.380 261.366 182.956
Xã Kiên Lương Đường tránh Kiên Lương
Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300
(Đất TM-DV nông thôn)
2.275.000 1.592.500 1.114.750 780.325
Xã Kiên Lương Đường tránh Kiên Lương
Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất TM-DV nông thôn)
1.890.000 1.323.000 926.100 648.270
Xã Kiên Lương Đường Kênh Cống Tre Mới
Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Kiên Lương Đường Kênh Cống Tre Mới
Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Kiên Lương Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Kiên Lương Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
168.000 117.600 82.320 57.624
Xã Kiên Lương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2
(Đất SX-KD nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang
(Đất SX-KD nông thôn)
1.584.000 1.108.800 776.160 543.312
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Đoạn còn lại - đến hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Từ hành lang ven biển vào 200m -
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Lung Lớn 2
từ đường ĐT.971 vào 700 mét -
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Kiên Lương Đường vào núi Sơn Trà
Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) - đến ngã Ba Núi Sơn Trà
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Kiên Lương Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre
Từ TĐ5 Lung Lớn 2 -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Kiên Lương Khu dân cư chợ Bình An
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.480.800 1.036.560 725.592 507.914
Xã Kiên Lương Kênh Tám Thước
Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - đến giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Kiên Lương Kênh Tám Thước
Đoạn từ ranh xã Hòa Điền - đến kênh Lung Lớn 2
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Kiên Lương Kênh Tám Thước
Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 - đến đường Rạch Đùng Song Chinh
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Kiên Lương Đường bê tông
từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Kiên Lương Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt
từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền góc -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền thường -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Kiên Lương Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Kiên Lương Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Kiên Lương Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Kiên Lương Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt
-
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Kiên Lương Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Kiên Lương Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Kiên Lương Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Đoạn từ Kênh Ông Kiểm - đến Cống Lung Lớn 1
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Đoạn từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Đoạn từ Cầu TĐ5 - đến Cống Lung Lớn 1
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Kiên Lương Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Kiên Lương Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Kiên Lương Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Kiên Lương Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
873.600 611.520 428.064 299.645
Xã Kiên Lương Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Kiên Lương Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.258.000 2.280.600 1.596.420 1.117.494
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.582.000 2.507.400 1.755.180 1.228.626
Xã Kiên Lương Khu vực đấu giá -Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.912.000 2.738.400 1.916.880 1.341.816
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất SX-KD nông thôn)
610.800 427.560 299.292 209.504
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
(Đất SX-KD nông thôn)
732.600 512.820 358.974 251.282
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất SX-KD nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai
Nền thường -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.856.400 1.299.480 909.636 636.745
Xã Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai
Nền góc -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.227.800 1.559.460 1.091.622 764.135
Xã Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn
Nền thường -
(Đất SX-KD nông thôn)
381.000 266.700 186.690 130.683
Xã Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn
Nền góc -
(Đất SX-KD nông thôn)
457.200 320.040 224.028 156.820
Xã Kiên Lương Đường tránh Kiên Lương
Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300
(Đất SX-KD nông thôn)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
Xã Kiên Lương Đường tránh Kiên Lương
Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
1.620.000 1.134.000 793.800 555.660
Xã Kiên Lương Đường Kênh Cống Tre Mới
Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Kiên Lương Đường Kênh Cống Tre Mới
Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Kiên Lương Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Kiên Lương Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Kiên Lương Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất trồng cây lâu năm)
31.000 26.000 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 24.000 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất trồng lúa)
29.000 24.000 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
26.000 20.000 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất rừng sản xuất)
20.000 20.000 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất rừng phòng hộ)
20.000 20.000 0 0
Xã Kiên Lương Xã Kiên Lương
-
(Đất rừng đặc dụng)
20.000 20.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Ranh ấp Ba Núi - Cống Ba Tài
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang
(Đất ở nông thôn)
2.640.000 1.848.000 1.293.600 905.520
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ hết ranh ấp Hòn Chông - Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ)
(Đất ở nông thôn)
2.500.000 1.750.000 1.225.000 857.500
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - đến hết ấp Hố Bườn
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ Ấp Hố Bườn - đến Ngã ba Hòn Trẹm
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng Cống Tám Thước)
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét -
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Đoạn còn lại - đến hết đường
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Từ hành lang ven biển vào 200m -
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Đoạn còn lại - đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Kiên Lương Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm
-
(Đất ở nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Kiên Lương

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Kiên Lương, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Kiên Lương, Xã Bình An (huyện Kiên Lương), Xã Bình Trị (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Kiên Lương theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Kiên Lương có diện tích tự nhiên 138,07 km² với quy mô dân số 58.312 người, mật độ dân cư đạt 422,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Kiên Lương được đặt tại huyện Ủy Kiên Lương cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Kiên Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Kiên Lương là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Kiên Lương, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Kiên Lương, tỉnh An Giang là 6.916.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Kiên Lương, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Kiên Lương, tỉnh An Giang là khoảng 978.926 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1164 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?