---
title: Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T06:18:23Z
modified: 2026-08-25T01:58:08Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-kien-thuy-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132740
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-kien-thuy-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:58:08Z
---

**Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-kien-thuy-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-kien-thuy-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Kiến Thụy, TP. Hải Phòng

Xã Kiến Thụy sắp xếp từ: Thị trấn Núi Đối, các xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy), Thuận Thiên, Hữu Bằng và một phần xã Kiến Hưng.

### Bảng giá đất Kiến Thụy năm 2026

**Khu vực:** Kiến Thụy.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 28.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 362** Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Ngã ba Bến xe → Cống Mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Cống Đối → Cống bệnh viện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 6.240.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 404** Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà Dìu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 8.160.000 | 6.800.000 | 5.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 362** Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thụy Hương** Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò Gạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 362** Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 362** Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Giáp nhà nghỉ Diệp Anh → Ngã ba Bến xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 362** Ngã tư Tắc Giang → Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 362** Giáp xã Kiến Minh → Ngã ba Bến xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông Lạng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.160.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Quế Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 3.920.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 362** Ngã tư bà Xoan thôn Xuân La → Địa phận thôn Quế Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 3.920.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã Kiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 406** Ngã ba giáp đường 405 → Giáp địa giới xã Nghi Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Dân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm non | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Thốn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Cống Đối → Cống bệnh viện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Ngã ba Bến xe → Cống Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thụy Hương** Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Cầu Đen → Hết Nhà nghỉ Diệp Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thụy Hương** Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba chùa Xuân La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Kim Đới 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi → Cống giáp thôn Văn Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) → Cống Xuất Khẩu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.020.000 | 4.212.000 | 3.510.000 | 2.808.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Ngã tư Tắc Giang → Hết trung tâm thương mại Núi Đối Plaza | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Giáp địa phận Đại Đồng → Cầu Đen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Ngã ba Bến xe → Cống Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 → Hết khu tái định cư thôn Kim Đới 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Ngã tư chùa Quế Lâm → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Cống Đối → Cống bệnh viện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Ngã ba nhà văn hóa xã qua cổng chợ Đối → Ngã ba trường THPT Kiến Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc → Giáp Ngã ba đường 405 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) → Ngã ba giao đường 406 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) → Ngã ba giao đường gom cao tốc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.400.000 | 2.720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 404** Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 404** Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.720.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 4.020.000 | 3.350.000 | 2.680.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.480.000 | 3.890.000 | 3.240.000 | 2.590.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thụy Hương** Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) → Ngã ba ông Bẩy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) → Hết khu Đồng Mầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Khiều | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà ông Định Bốn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) → Cống nhà máy nước | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) → Khu Cây Vông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Ngã tư Tam Kiệt → Ngã ba NVH Tam Kiệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) → Ngã tư giáp Đình Văn Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 → Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Nhà bà Xuyến → Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Ngã ba cổng chính chợ Đối → Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà ông Kè | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà Dìu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.120.000 | 3.670.000 | 3.060.000 | 2.450.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) → Ngã ba Văn miếu Xuân La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư giao đường 407 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Cống bà Mâu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) → Cống bà Phậu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) → Cống Quế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Ngã ba Tượng đài Kim Sơn (thôn Cẩm Xuân) → Cống Xuất Khẩu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công → Giáp đường gom cao tốc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa → Ngã ba đường bê tông nội đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.750.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Cống bệnh viện → Ngã tư Tam Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 2.730.000 | 2.184.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Ngã tư Tam Kiệt → Ngã tư chợ Văn Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 404** Ngã ba giáp đường 362 → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 361** Cống Mới → Giáp địa giới xã Kiến Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Cầu qua sông Đa Độ (giao với đường 361) → Cầu vượt qua đường cao tốc thôn Kim Đới 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 363** Giáp khu tái định cư thôn Kim Đới 1 → Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Đường 362 (Ngã ba huyện đội cũ - Thôn Cẩm Xuân) → Văn Miếu Xuân La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.020.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thụy Hương** Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.020.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò Gạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.020.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 405** Ngã tư chợ Văn Hòa → Giáp địa giới xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Tam Kiệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ 70** Nhà bà Lương → Nhà ông Cảnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên → Đường quanh Núi Đối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà ông Hưng Lan | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Lợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) → Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà Dìu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.860.000 | 2.380.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.870.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.870.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông Lạng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.870.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Dân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Thốn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã Kiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 406** Ngã ba giáp đường 405 → Giáp địa giới xã Nghi Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét → Cống giáp nhà ông Như | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Trung tâm thương mại Núi Đối Plaza → Chi cục thuế (Đường 362) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Văn Miếu (thôn Xuân La) → Ngã ba Trung tâm Y tế Kiến Thụy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Kim Đới 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.160.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ 70** Nhà ông Cảnh → Hết nhà ông Đương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ 70** Nhà ông Cảnh → Hết khu Ao Trại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Thảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) → Nhà ông Thự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà bà Khời (đường 407) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn → Khu Đồng Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông Khiết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà Nhớn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông Dược | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông Khuê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Bào (thôn Xuân La) → Nhà bà Lan Uẩn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thôn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận → Nhà bà Thể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Trường Mầm non (thôn Xuân La) → Nhà văn hóa thôn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân → Mương nổi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) → Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) → Trạm quản lý đường sông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Đường 405 (nhà ông Tự) → Khu Mấn Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Đường 405 (nhà ông Tuấn) → Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngã ba ao huyện đội cũ → Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thụy Hương** Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.980.000 | 1.580.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.980.000 | 1.580.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.980.000 | 1.580.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thụy Hương** Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.570.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò Gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.570.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.460.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.460.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông Lạng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.460.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thụy Hương** Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba chùa Xuân La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thụy Hương** Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối** Cuối chợ Đối → Miếu ông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Đằng (đường 407) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) → Nhà ông Hiển | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Vận (thôn Xuân La) → Nhà bà Ngoa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan → Nhà ông Nghịch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Ngã tư chợ Văn Hòa → Ngã tư giao đường 363 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Ngã tư giao đường 363 → Ngã tư cách đường 362 về phía Xuân La 200 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 407** Cống giáp nhà ông Như → Giáp địa giới xã Kiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường 406** Ngã ba giáp đường 405 → Giáp địa giới xã Nghi Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm non | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Thốn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Kim Đới 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.296.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi → Cống giáp thôn Văn Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.296.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) → Nhà ông Tiếp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Can (thôn Cẩm La) → Nhà bà Tuyết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Sử (thôn Xuân La) → Nhà bà ông Hấn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.600.000 | 1.280.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc → Giáp Ngã ba đường 405 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thụy Hương** Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba ngân hàng Nông nghiệp, thôn Cẩm Xuân) qua Ngã ba nhà ông Nhữ → Cống Xuất Khẩu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) → Ngã ba giao đường 406 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.840.000 | 1.530.000 | 1.220.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) → Ngã ba giao đường gom cao tốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.060.000 | 1.840.000 | 1.530.000 | 1.220.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.020.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.015.000 | 1.809.000 | 1.510.000 | 1.210.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng → Đường thôn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Khu Cây Vông → Hết khu xóm trại thôn Cẩm La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) → Hết nhà bà Sóng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Ngã tư Tam Kiệt → Ngã ba NVH Tam Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) → Ngã tư giáp Đình Văn Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 → Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Ngã tư Tam Kiệt → Ngã ba NVH Tam Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) → Ngã tư giáp Đình Văn Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 → Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Nhà bà Xuyến → Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Ngã ba cổng chính chợ Đối → Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà ông Kè | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thụy Hương** Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) → Ngã ba ông Bẩy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) → Hết khu Đồng Mầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Khiều | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà ông Định Bốn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) → Cống nhà máy nước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) → Khu Cây Vông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 9,0 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Nhà ông Áp (trước cửa Trung tâm văn hóa xã) → Nhà ông Lịch (đường 405) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba chùa Xuân La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi → Cống giáp thôn Văn Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) → Ngã ba Văn miếu Xuân La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư giao đường 407 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Cống bà Mâu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) → Cống bà Phậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) → Cống Quế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Kim Đới 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công → Giáp đường gom cao tốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa → Ngã ba đường bê tông nội đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.238.000 | 990.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã tư giao đường 405 qua cầu chui đường cáo tốc đến Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà Tủ qua cầu chui cao tốc → Giáp Ngã ba đường 405 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lực) → Ngã ba giao đường 406 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã ba giao đường 405 (nhà ông Lấn) → Ngã ba giao đường gom cao tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.430.000 | 1.190.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.350.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.345.000 | 1.410.000 | 1.170.000 | 940.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Cổ Sam, thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ, TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thụy Hương** Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Ngã tư Tam Kiệt → Ngã ba NVH Tam Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) → Ngã tư giáp Đình Văn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 → Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt đường 9,0 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) → Ngã ba ông Bẩy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) → Hết khu Đồng Mầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Khiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà ông Định Bốn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) → Cống nhà máy nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) → Khu Cây Vông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Nhà bà Xuyến → Nhà ông Khính, thôn Thọ Xuân (đường 405) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Ngã ba cổng chính chợ Đối → Bờ sông Đa Độ (ngõ 40 thôn Thọ Xuân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba xe máy Hải Đăng, thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà ông Kè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ 70** Nhà bà Lương → Nhà ông Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên → Đường quanh Núi Đối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Tam Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà ông Hưng Lan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) → Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 8,0 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.980.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục xã khu vực Thụy Hương** Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt đường 7,0 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) → Ngã ba Văn miếu Xuân La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư giao đường 407 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Cống bà Mâu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) → Cống bà Phậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) → Cống Quế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã ba nhà ông Thành qua Ngã ba nhà ông Công → Giáp đường gom cao tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 960.000 | 770.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Ngã ba trường mầm non Úc Gián qua Ngã ba nhà ông Lụa → Ngã ba đường bê tông nội đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.155.000 | 960.000 | 770.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Kim Đới 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.870.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Văn Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ 70** Nhà ông Cảnh → Hết nhà ông Đương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ 70** Nhà ông Cảnh → Hết khu Ao Trại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối** Đầu ngõ → Hết chợ Đối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Thảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) → Nhà ông Thự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà bà Khời (đường 407) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn → Khu Đồng Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông Khiết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà Nhớn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông Dược | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông Khuê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Bào (thôn Xuân La) → Nhà bà Lan Uẩn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận → Nhà bà Thể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Trường Mầm non (thôn Xuân La) → Nhà văn hóa thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân → Mương nổi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) → Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) → Trạm quản lý đường sông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Đường 405 (nhà ông Tự) → Khu Mấn Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Đường 405 (nhà ông Tuấn) → Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngã ba ao huyện đội cũ → Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm → Nhà ông To | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Thành (thôn Xuân La) qua nhà ông Thiết Hiên → Đường quanh Núi Đối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Tam Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà ông Hưng Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn** Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) → Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp khu tái định cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ 70** Nhà bà Lương → Nhà ông Cảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng** Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối** Cuối chợ Đối → Miếu ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Đằng (đường 407) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) → Nhà ông Hiển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Vận (thôn Xuân La) → Nhà bà Ngoa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan → Nhà ông Nghịch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng** Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu chùa Phổ Chiếu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.540.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Kim Đới 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.460.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) → Nhà ông Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 860.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Can (thôn Cẩm La) → Nhà bà Tuyết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 860.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Sử (thôn Xuân La) → Nhà bà ông Hấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.440.000 | 860.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối** Đầu ngõ → Hết chợ Đối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường trục thôn khu vực Núi Đối** Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn Cẩm Xuân) qua nhà ông Thêm → Nhà ông To | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng** Khu tái định cư Văn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngân hàng Chính sách (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba cổng trường THPT Nguyễn Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Chuyên Đảm (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Thảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Cống xuất khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba nhà bà Nga Luận (thôn Cẩm Hoàn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Quỳ Nhội (thôn Cẩm Hoàn) → Nhà ông Thự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà bà Khời (đường 407) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Minh Mý (thôn Cẩm Hoàn) qua đường trục thôn → Khu Đồng Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngã ba nhà ông Lợi (thôn Cẩm La) → Nhà ông Khiết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Hết bà Nhớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Chế Bội (thôn Xuân La) → Nhà ông Dược | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Tế (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Bẩy Luynh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Bẻm (thôn Xuân La) → Nhà ông Khuê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Bào (thôn Xuân La) → Nhà bà Lan Uẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Hiền Chung (thôn Xuân La) → Hết sân bóng thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Cảnh Dáng (thôn Xuân La) qua nhà ông Vận → Nhà bà Thể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Trường Mầm non (thôn Xuân La) → Nhà văn hóa thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Thất (thôn Xuân La) qua nhà ông Huân → Mương nổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Mỏng Đoan (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân La) → Mương nổi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen) → Sau Trung tâm giáo dục thường xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Cống bệnh viện (thôn Thọ Xuân) → Trạm quản lý đường sông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Đường 405 (nhà ông Tự) → Khu Mấn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Đường 405 (nhà ông Tuấn) → Khu Nghĩa trang thôn Thọ Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngã ba ao huyện đội cũ → Khu Đồng Mấn (sau trạm bơm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường khu vực Thuận Thiên** Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ 70** Nhà ông Cảnh → Hết nhà ông Đương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ 70** Nhà ông Cảnh → Hết khu Ao Trại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng → Đường thôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Khu Cây Vông → Hết khu xóm trại thôn Cẩm La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) → Hết nhà bà Sóng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối** Cuối chợ Đối → Miếu ông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Đằng (đường 407) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Sim (xóm 3 thôn Cẩm La) → Nhà ông Hiển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Vận (thôn Xuân La) → Nhà bà Ngoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Luyn Thảo (thôn Xuân La) qua nhà bà Toan → Nhà ông Nghịch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Tấn (thôn Cẩm La) → Nhà ông Tiếp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà ông Can (thôn Cẩm La) → Nhà bà Tuyết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Nhà bà Sử (thôn Xuân La) → Nhà bà ông Hấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngã ba nhà ông Thắn (thôn Cẩm Hoàn) vào ngõ ông Khác và qua nhà bà Bằng → Đường thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Khu Cây Vông → Hết khu xóm trại thôn Cẩm La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Đường ngõ xóm** Ngã ba nhà bà Bở (thôn Cẩm La) → Hết nhà bà Sóng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Kiến Thụy | **Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Kiến Thụy

  Đường 362 7 dòng dữ liệu   Đường 363 17 dòng dữ liệu   Đường 361 15 dòng dữ liệu   Đường 405 16 dòng dữ liệu   Đường trục thôn khu vực Núi Đối 40 dòng dữ liệu   Đường 404 4 dòng dữ liệu   Đường 407 13 dòng dữ liệu   Đường trục xã khu vực Thụy Hương 16 dòng dữ liệu   Đường trục thôn khu vực Thụy Hương 12 dòng dữ liệu   Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn 90 dòng dữ liệu   Đường 406 3 dòng dữ liệu   Khu đất đấu giá khu vực Thanh Sơn 3 dòng dữ liệu   Khu đất đấu giá khu vực Hữu Bằng 17 dòng dữ liệu   Các khu đất tái định cư khu vực Thụy Hương 6 dòng dữ liệu   Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng 20 dòng dữ liệu   Đường khu vực Thuận Thiên 26 dòng dữ liệu   Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên 6 dòng dữ liệu   Khu đất đấu giá khu vực Núi Đối 3 dòng dữ liệu   Các khu đất tái định cư khu vực Thuận Thiên 9 dòng dữ liệu   Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng 15 dòng dữ liệu   Đường ngõ xóm: Ngõ 70 9 dòng dữ liệu   Đường ngõ xóm 111 dòng dữ liệu   Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên 3 dòng dữ liệu   Đường ngõ xóm: Ngõ sau chợ Đối 5 dòng dữ liệu   Các ngõ còn lại, đường còn lại có mặt cắt dưới 3m 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)