---
title: Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:02Z
modified: 2026-08-23T08:51:35Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-long-dien-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144576
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-long-dien-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:35Z
---

**Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-long-dien-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-long-dien-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang

Xã Long Điền Sắp xếp từ: Thị trấn Mỹ Luông, xã Long Điền A, xã Long Điền B.

### Bảng giá đất xã Long Điền năm 2026

**Khu vực:** xã Long Điền.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 56.000 đến 5.700.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Cầu cột dây thép - Lộ Vòng cung Mỹ Luông (Đường tỉnh 942 cũ) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa (ranh xã Long Kiến) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Mũi Tàu (ấp thị 2) - Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.499.400 | 1.049.580 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Từ cầu cột dây thép - Ban chỉ huy phòng thủ khu vực | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Ban chỉ huy phòng thủ khu vực - Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Chợ Thủ - Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Cầu Chợ Thủ - hết trường THCS Võ Anh Đăng | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Chợ Bà Vệ - Đường tỉnh 946** Cầu bà Vệ - ngã ba bà Vệ | Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường tỉnh 946** Ngã 3 mương Cả Thú - ngã 3 Bà Vệ | Đất ở nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường tỉnh 946** Hết trường THCS Võ Ánh Đằng - ranh xã chợ Mới | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Hai Bà Trưng** Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Bà Triệu** Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Huệ** Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất ở nông thôn | 5.320.000 | 3.724.000 | 2.606.800 | 1.824.760 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Lê Lợi** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 5.320.000 | 3.724.000 | 2.606.800 | 1.824.760 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Châu Văn Liêm** Lộ Vòng cung - Mũi Tàu | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Châu Văn Liêm** Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Châu Văn Liêm** Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - đến đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Trần Hưng Đạo** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 4.140.000 | 2.898.000 | 2.028.600 | 1.420.020 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Huệ - Mũi Tàu | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Phố dọc kênh Chà Và** Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ung Văn Khiêm** Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Hương lộ 1** Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng Cung mới | Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.587.600 | 1.111.320 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Hương lộ 1** Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - Cây Xăng Phong Phượng | Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Hương lộ 1** Ngã 3 Bà Vệ - cây xăng Phong Phượng | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Võ Ánh Đăng** Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Hoàng Kim - CNC (Giới hạn trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Trần Hưng Đạo** Phố Dọc - kênh Chà Và | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 1.547.000 | 1.082.900 | 758.030 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Văn Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - Đường tỉnh 942 (mới))** - | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 666.400 | 466.480 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Phố bờ sông Tiền** Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 1.547.000 | 1.082.900 | 758.030 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Huỳnh Thị Hưởng** Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Quang Sáng** Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 1.547.000 | 1.082.900 | 758.030 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1)** Ngã tư đèn 4 ngọn - đến Đường Châu Văn Liêm | Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1)** Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh cột dây thép** Cầu cột dây thép - Cầu Sắt ấp Mỹ Thuận | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường số 02** Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Huỳnh Thị Hưởng** Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh 77** Cầu Sắt bờ Mỹ Quí - cầu sắt Mương Chùa trong | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh Mương Chùa** Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Văn Hưởng** Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Thanh Sơn** Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường cặp Phòng khám khu vực** Đường tỉnh 942 mới (Quốc lộ 80B) - Kênh Chìm | Đất ở nông thôn | 680.000 | 476.000 | 333.200 | 233.240 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Đòn Dong** Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - nhà máy xử lý rác Mỹ Luông | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Đòn Dong** Từ ranh xã Chợ Mới - nhà mãy xử lý rác Mỹ Luông | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường nhựa kênh Trà thôn** Ngã 3 cầu Chợ Thủ - ranh xã Long Điền B | Đất ở nông thôn | 578.000 | 404.600 | 283.220 | 198.254 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Vòng ấp Long Định** Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 Đường tỉnh 942 | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Vòng ấp Long Bình** Ngã 3 cua Be Lùn - ngã 3 lò gạch Thu Thảo | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Hòa Bình** Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Mương Ông Cha** Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - Kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Ấp Chiến Lược** Ranh xã Chợ Mới - Kênh Mương Ông Cha | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền (đường nhựa)** Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Tập Đoàn 12** Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường cộ Nhà Thờ** Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2** Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đến đường bến đò dây thép cũ | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài** Cầu kênh Xáng - ngã 3 mương Cả Thú | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh xáng AB** Cầu kênh Xáng - qua hết khu dân cư Long Điền B | Đất ở nông thôn | 1.403.000 | 982.100 | 687.470 | 481.229 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh xáng AB** Từ hết KDC - Ranh xã Long Kiến | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Xẻo Môn bờ dưới** Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Hào Thơ bờ dưới** Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Mỹ Tân (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Long Điền A (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Long Điền B (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 1.403.000 | 982.100 | 687.470 | 481.229 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Lương Văn Cù** Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các khu vực còn lại** - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1)** Ngã tư đèn 4 ngọn - đến Đường Châu Văn Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1)** Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh cột dây thép** Cầu cột dây thép - Cầu Sắt ấp Mỹ Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường số 02** Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng | Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Huỳnh Thị Hưởng** Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh 77** Cầu Sắt bờ Mỹ Quí - cầu sắt Mương Chùa trong | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh Mương Chùa** Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Văn Hưởng** Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Thanh Sơn** Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường cặp Phòng khám khu vực** Đường tỉnh 942 mới (Quốc lộ 80B) - Kênh Chìm | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 285.600 | 199.920 | 139.944 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Đòn Dong** Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - nhà máy xử lý rác Mỹ Luông | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Đòn Dong** Từ ranh xã Chợ Mới - nhà mãy xử lý rác Mỹ Luông | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường nhựa kênh Trà thôn** Ngã 3 cầu Chợ Thủ - ranh xã Long Điền B | Đất SX-KD nông thôn | 346.800 | 242.760 | 169.932 | 118.952 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Vòng ấp Long Định** Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 Đường tỉnh 942 | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Vòng ấp Long Bình** Ngã 3 cua Be Lùn - ngã 3 lò gạch Thu Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Hòa Bình** Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Mương Ông Cha** Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Ấp Chiến Lược** Ranh xã Chợ Mới - Kênh Mương Ông Cha | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền (đường nhựa)** Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Tập Đoàn 12** Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường cộ Nhà Thờ** Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2** Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đến đường bến đò dây thép cũ | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài** Cầu kênh Xáng - ngã 3 mương Cả Thú | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh xáng AB** Cầu kênh Xáng - qua hết khu dân cư Long Điền B | Đất SX-KD nông thôn | 841.800 | 589.260 | 412.482 | 288.737 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh xáng AB** Từ hết KDC - Ranh xã Long Kiến | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Xẻo Môn bờ dưới** Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Hào Thơ bờ dưới** Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Mỹ Tân (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Long Điền A (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Long Điền B (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 841.800 | 589.260 | 412.482 | 288.737 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Lương Văn Cù** Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các khu vực còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Xã Long Điền** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Xã Long Điền** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Xã Long Điền** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa | Đất trồng cây hàng năm | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tây giáp Kênh 77 - | Đất trồng cây hàng năm | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Nam giáp kênh Mương Chùa - | Đất trồng cây hàng năm | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 | Đất trồng cây hàng năm | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 77.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 56.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Đối với đất giáp ranh xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - | Đất trồng cây hàng năm | 131.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 102.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 58.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa | Đất trồng lúa | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tây giáp Kênh 77 - | Đất trồng lúa | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Nam giáp kênh Mương Chùa - | Đất trồng lúa | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 | Đất trồng lúa | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 96.000 | 77.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 56.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Đối với đất giáp ranh xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - | Đất trồng lúa | 131.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 102.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 73.000 | 58.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa | Đất nuôi trồng thủy sản | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tây giáp Kênh 77 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Nam giáp kênh Mương Chùa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 | Đất nuôi trồng thủy sản | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 77.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Đối với đất giáp ranh xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 131.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 102.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 58.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tây giáp Kênh 77 - | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Nam giáp kênh Mương Chùa - | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Đối với đất giáp ranh xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Cầu cột dây thép - Lộ Vòng cung Mỹ Luông (Đường tỉnh 942 cũ) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa (ranh xã Long Kiến) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Mũi Tàu (ấp thị 2) - Đường Nguyễn Văn Hưởng | Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 2.142.000 | 1.499.400 | 1.049.580 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Từ cầu cột dây thép - Ban chỉ huy phòng thủ khu vực | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Ban chỉ huy phòng thủ khu vực - Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Chợ Thủ - Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)** Cầu Chợ Thủ - hết trường THCS Võ Anh Đăng | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Chợ Bà Vệ - Đường tỉnh 946** Cầu bà Vệ - ngã ba bà Vệ | Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường tỉnh 946** Ngã 3 mương Cả Thú - ngã 3 Bà Vệ | Đất ở nông thôn | 825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường tỉnh 946** Hết trường THCS Võ Ánh Đằng - ranh xã chợ Mới | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Hai Bà Trưng** Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Bà Triệu** Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Huệ** Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền | Đất ở nông thôn | 5.320.000 | 3.724.000 | 2.606.800 | 1.824.760 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Lê Lợi** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 5.320.000 | 3.724.000 | 2.606.800 | 1.824.760 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Châu Văn Liêm** Lộ Vòng cung - Mũi Tàu | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Châu Văn Liêm** Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Châu Văn Liêm** Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - đến đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Trần Hưng Đạo** Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 4.140.000 | 2.898.000 | 2.028.600 | 1.420.020 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Huệ - Mũi Tàu | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Phố dọc kênh Chà Và** Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ung Văn Khiêm** Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Hương lộ 1** Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng Cung mới | Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.587.600 | 1.111.320 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Hương lộ 1** Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - Cây Xăng Phong Phượng | Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Hương lộ 1** Ngã 3 Bà Vệ - cây xăng Phong Phượng | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Võ Ánh Đăng** Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Hoàng Kim - CNC (Giới hạn trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Trần Hưng Đạo** Phố Dọc - kênh Chà Và | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 1.547.000 | 1.082.900 | 758.030 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Văn Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - Đường tỉnh 942 (mới))** - | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 666.400 | 466.480 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Phố bờ sông Tiền** Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 1.547.000 | 1.082.900 | 758.030 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Huỳnh Thị Hưởng** Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Quang Sáng** Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới | Đất ở nông thôn | 2.210.000 | 1.547.000 | 1.082.900 | 758.030 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1)** Ngã tư đèn 4 ngọn - đến Đường Châu Văn Liêm | Đất ở nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1)** Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh cột dây thép** Cầu cột dây thép - Cầu Sắt ấp Mỹ Thuận | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường số 02** Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Huỳnh Thị Hưởng** Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh 77** Cầu Sắt bờ Mỹ Quí - cầu sắt Mương Chùa trong | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh Mương Chùa** Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Văn Hưởng** Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Thanh Sơn** Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường cặp Phòng khám khu vực** Đường tỉnh 942 mới (Quốc lộ 80B) - Kênh Chìm | Đất ở nông thôn | 680.000 | 476.000 | 333.200 | 233.240 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Đòn Dong** Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - nhà máy xử lý rác Mỹ Luông | Đất ở nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Đòn Dong** Từ ranh xã Chợ Mới - nhà mãy xử lý rác Mỹ Luông | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường nhựa kênh Trà thôn** Ngã 3 cầu Chợ Thủ - ranh xã Long Điền B | Đất ở nông thôn | 578.000 | 404.600 | 283.220 | 198.254 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Vòng ấp Long Định** Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 Đường tỉnh 942 | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Vòng ấp Long Bình** Ngã 3 cua Be Lùn - ngã 3 lò gạch Thu Thảo | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Hòa Bình** Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Mương Ông Cha** Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - Kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Ấp Chiến Lược** Ranh xã Chợ Mới - Kênh Mương Ông Cha | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền (đường nhựa)** Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Tập Đoàn 12** Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường cộ Nhà Thờ** Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2** Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đến đường bến đò dây thép cũ | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài** Cầu kênh Xáng - ngã 3 mương Cả Thú | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh xáng AB** Cầu kênh Xáng - qua hết khu dân cư Long Điền B | Đất ở nông thôn | 1.403.000 | 982.100 | 687.470 | 481.229 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh xáng AB** Từ hết KDC - Ranh xã Long Kiến | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Xẻo Môn bờ dưới** Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Hào Thơ bờ dưới** Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Mỹ Tân (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Long Điền A (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Long Điền B (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 1.403.000 | 982.100 | 687.470 | 481.229 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Lương Văn Cù** Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các khu vực còn lại** - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1)** Ngã tư đèn 4 ngọn - đến Đường Châu Văn Liêm | Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1)** Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh cột dây thép** Cầu cột dây thép - Cầu Sắt ấp Mỹ Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường số 02** Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng | Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Huỳnh Thị Hưởng** Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh 77** Cầu Sắt bờ Mỹ Quí - cầu sắt Mương Chùa trong | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường kênh Mương Chùa** Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Văn Hưởng** Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Nguyễn Thanh Sơn** Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường cặp Phòng khám khu vực** Đường tỉnh 942 mới (Quốc lộ 80B) - Kênh Chìm | Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 285.600 | 199.920 | 139.944 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Đòn Dong** Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - nhà máy xử lý rác Mỹ Luông | Đất SX-KD nông thôn | 306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Đòn Dong** Từ ranh xã Chợ Mới - nhà mãy xử lý rác Mỹ Luông | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường nhựa kênh Trà thôn** Ngã 3 cầu Chợ Thủ - ranh xã Long Điền B | Đất SX-KD nông thôn | 346.800 | 242.760 | 169.932 | 118.952 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Vòng ấp Long Định** Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 Đường tỉnh 942 | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Vòng ấp Long Bình** Ngã 3 cua Be Lùn - ngã 3 lò gạch Thu Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Hòa Bình** Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Mương Ông Cha** Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Ấp Chiến Lược** Ranh xã Chợ Mới - Kênh Mương Ông Cha | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền (đường nhựa)** Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh Tập Đoàn 12** Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường cộ Nhà Thờ** Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2** Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đến đường bến đò dây thép cũ | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài** Cầu kênh Xáng - ngã 3 mương Cả Thú | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh xáng AB** Cầu kênh Xáng - qua hết khu dân cư Long Điền B | Đất SX-KD nông thôn | 841.800 | 589.260 | 412.482 | 288.737 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Kênh xáng AB** Từ hết KDC - Ranh xã Long Kiến | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Xẻo Môn bờ dưới** Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đường Hào Thơ bờ dưới** Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Mỹ Tân (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Long Điền A (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Khu dân cư Long Điền B (Trong phạm vi khu dân cư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 841.800 | 589.260 | 412.482 | 288.737 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Lương Văn Cù** Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các khu vực còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Xã Long Điền** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Xã Long Điền** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Xã Long Điền** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa | Đất trồng cây hàng năm | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tây giáp Kênh 77 - | Đất trồng cây hàng năm | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Nam giáp kênh Mương Chùa - | Đất trồng cây hàng năm | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 | Đất trồng cây hàng năm | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 77.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 56.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Đối với đất giáp ranh xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - | Đất trồng cây hàng năm | 131.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây hàng năm | 102.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 | 58.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa | Đất trồng lúa | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tây giáp Kênh 77 - | Đất trồng lúa | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Nam giáp kênh Mương Chùa - | Đất trồng lúa | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 | Đất trồng lúa | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 96.000 | 77.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 56.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Đối với đất giáp ranh xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - | Đất trồng lúa | 131.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng lúa | 102.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 73.000 | 58.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa | Đất nuôi trồng thủy sản | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tây giáp Kênh 77 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Nam giáp kênh Mương Chùa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 | Đất nuôi trồng thủy sản | 192.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 77.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Đối với đất giáp ranh xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 131.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 102.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 58.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tây giáp Kênh 77 - | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Nam giáp kênh Mương Chùa - | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 90.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 64.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 180.000 | 144.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 84.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Đối với đất giáp ranh xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 |  |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp đường tỉnh - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 |  |  |
| XÃ LONG ĐIỀN | **Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Điền

  Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) 14 dòng dữ liệu   Chợ Thủ - Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) 2 dòng dữ liệu   Chợ Bà Vệ - Đường tỉnh 946 2 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 946 4 dòng dữ liệu   Hai Bà Trưng 2 dòng dữ liệu   Bà Triệu 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Huệ 2 dòng dữ liệu   Lê Lợi 2 dòng dữ liệu   Châu Văn Liêm 6 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo 6 dòng dữ liệu   Phố dọc kênh Chà Và 2 dòng dữ liệu   Ung Văn Khiêm 2 dòng dữ liệu   Hương lộ 1 6 dòng dữ liệu   Võ Ánh Đăng 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư Hoàng Kim - CNC (Giới hạn trong phạm vi khu dân cư) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - Đường tỉnh 942 (mới)) 2 dòng dữ liệu   Phố bờ sông Tiền 2 dòng dữ liệu   Huỳnh Thị Hưởng 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Quang Sáng 2 dòng dữ liệu   Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) 8 dòng dữ liệu   Đường kênh cột dây thép 4 dòng dữ liệu   Đường số 02 4 dòng dữ liệu   Đường kênh 77 4 dòng dữ liệu   Đường kênh Mương Chùa 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Hưởng 4 dòng dữ liệu   Nguyễn Thanh Sơn 4 dòng dữ liệu   Đường cặp Phòng khám khu vực 4 dòng dữ liệu   Đường Kênh Đòn Dong 8 dòng dữ liệu   Đường nhựa kênh Trà thôn 4 dòng dữ liệu   Đường Vòng ấp Long Định 4 dòng dữ liệu   Đường Vòng ấp Long Bình 4 dòng dữ liệu   Đường Kênh Hòa Bình 4 dòng dữ liệu   Đường Kênh Mương Ông Cha 4 dòng dữ liệu   Đường Ấp Chiến Lược 4 dòng dữ liệu   Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền (đường nhựa) 4 dòng dữ liệu   Đường Kênh Tập Đoàn 12 4 dòng dữ liệu   Đường cộ Nhà Thờ 4 dòng dữ liệu   Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài 4 dòng dữ liệu   Đường Kênh xáng AB 8 dòng dữ liệu   Đường Xẻo Môn bờ dưới 4 dòng dữ liệu   Đường Hào Thơ bờ dưới 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư Mỹ Tân (Trong phạm vi khu dân cư) 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư Long Điền A (Trong phạm vi khu dân cư) 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư Long Điền B (Trong phạm vi khu dân cư) 4 dòng dữ liệu   Lương Văn Cù 4 dòng dữ liệu   Các khu vực còn lại 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 2 dòng dữ liệu   Xã Long Điền 6 dòng dữ liệu   Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 8 dòng dữ liệu   Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 32 dòng dữ liệu   Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 8 dòng dữ liệu   Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 26 dòng dữ liệu   Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận 18 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)