Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Long Điền được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Long Điền theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Long Điền năm 2026
Khu vực: xã Long Điền.
Mức giá áp dụng: từ 56.000 đến 5.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Cầu cột dây thép - Lộ Vòng cung Mỹ Luông (Đường tỉnh 942 cũ) (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa (ranh Xã Long Kiến) (Đất ở nông thôn) |
1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Mũi Tàu (ấp thị 2) - Đường Nguyễn Văn Hưởng (Đất ở nông thôn) |
3.060.000 | 2.142.000 | 1.499.400 | 1.049.580 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù (Đất ở nông thôn) |
1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm (Đất ở nông thôn) |
1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Từ cầu cột dây thép - Ban chỉ huy phòng thủ khu vực (Đất ở nông thôn) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Ban chỉ huy phòng thủ khu vực - Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Long Điền |
Chợ Thủ - Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Cầu Chợ Thủ - hết trường THCS Võ Anh Đăng (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Long Điền |
Chợ Bà Vệ - Đường tỉnh 946 Cầu bà Vệ - ngã ba bà Vệ (Đất ở nông thôn) |
1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 | |
| Xã Long Điền |
Đường tỉnh 946 Ngã 3 mương Cả Thú - ngã 3 Bà Vệ (Đất ở nông thôn) |
825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 | |
| Xã Long Điền |
Đường tỉnh 946 Hết trường THCS Võ Ánh Đằng - ranh Xã Chợ Mới (Đất ở nông thôn) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| Xã Long Điền |
Hai Bà Trưng Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền (Đất ở nông thôn) |
5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | |
| Xã Long Điền |
Bà Triệu Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền (Đất ở nông thôn) |
5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Huệ Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền (Đất ở nông thôn) |
5.320.000 | 3.724.000 | 2.606.800 | 1.824.760 | |
| Xã Long Điền |
Lê Lợi Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ (Đất ở nông thôn) |
5.320.000 | 3.724.000 | 2.606.800 | 1.824.760 | |
| Xã Long Điền |
Châu Văn Liêm Lộ Vòng cung - Mũi Tàu (Đất ở nông thôn) |
5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | |
| Xã Long Điền |
Châu Văn Liêm Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Châu Văn Liêm Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - đến đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) (Đất ở nông thôn) |
1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | |
| Xã Long Điền |
Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ (Đất ở nông thôn) |
4.140.000 | 2.898.000 | 2.028.600 | 1.420.020 | |
| Xã Long Điền |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Mũi Tàu (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Phố dọc kênh Chà Và Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Ung Văn Khiêm Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) (Đất ở nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Long Điền |
Hương lộ 1 Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng Cung mới (Đất ở nông thôn) |
3.240.000 | 2.268.000 | 1.587.600 | 1.111.320 | |
| Xã Long Điền |
Hương lộ 1 Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - Cây Xăng Phong Phượng (Đất ở nông thôn) |
1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 | |
| Xã Long Điền |
Hương lộ 1 Ngã 3 Bà Vệ - cây xăng Phong Phượng (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Long Điền |
Võ Ánh Đăng Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Hoàng Kim - CNC (Giới hạn trong phạm vi khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Trần Hưng Đạo Phố Dọc - kênh Chà Và (Đất ở nông thôn) |
2.210.000 | 1.547.000 | 1.082.900 | 758.030 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Văn Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - Đường tỉnh 942 (mới)) - (Đất ở nông thôn) |
1.360.000 | 952.000 | 666.400 | 466.480 | |
| Xã Long Điền |
Phố bờ sông Tiền Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ (Đất ở nông thôn) |
2.210.000 | 1.547.000 | 1.082.900 | 758.030 | |
| Xã Long Điền |
Huỳnh Thị Hưởng Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) (Đất ở nông thôn) |
850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Quang Sáng Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới (Đất ở nông thôn) |
2.210.000 | 1.547.000 | 1.082.900 | 758.030 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) Ngã tư đèn 4 ngọn - đến Đường Châu Văn Liêm (Đất ở nông thôn) |
1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến (Đất ở nông thôn) |
850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh cột dây thép Cầu cột dây thép - Cầu Sắt ấp Mỹ Thuận (Đất ở nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Đường số 02 Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Long Điền |
Huỳnh Thị Hưởng Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long (Đất ở nông thôn) |
850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh 77 Cầu Sắt bờ Mỹ Quí - cầu sắt Mương Chùa trong (Đất ở nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh Mương Chùa Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến (Đất ở nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Văn Hưởng Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 (Đất ở nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Thanh Sơn Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới (Đất ở nông thôn) |
850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 | |
| Xã Long Điền |
Đường cặp Phòng khám khu vực Đường tỉnh 942 mới (Quốc lộ 80B) - Kênh Chìm (Đất ở nông thôn) |
680.000 | 476.000 | 333.200 | 233.240 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Đòn Dong Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - nhà máy xử lý rác Mỹ Luông (Đất ở nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Đòn Dong Từ ranh Xã Chợ Mới - nhà mãy xử lý rác Mỹ Luông (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường nhựa kênh Trà thôn Ngã 3 cầu Chợ Thủ - ranh Xã Long Điền B (Đất ở nông thôn) |
578.000 | 404.600 | 283.220 | 198.254 | |
| Xã Long Điền |
Đường Vòng ấp Long Định Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 Đường tỉnh 942 (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Vòng ấp Long Bình Ngã 3 cua Be Lùn - ngã 3 lò gạch Thu Thảo (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Hòa Bình Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Mương Ông Cha Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - Kênh Đòn Dong (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Ấp Chiến Lược Ranh Xã Chợ Mới - Kênh Mương Ông Cha (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền (đường nhựa) Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Tập Đoàn 12 Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường cộ Nhà Thờ Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đến đường bến đò dây thép cũ (Đất ở nông thôn) |
495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 | |
| Xã Long Điền |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài Cầu kênh Xáng - ngã 3 mương Cả Thú (Đất ở nông thôn) |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh xáng AB Cầu kênh Xáng - qua hết khu dân cư Long Điền B (Đất ở nông thôn) |
1.403.000 | 982.100 | 687.470 | 481.229 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh xáng AB Từ hết KDC - Ranh Xã Long Kiến (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Xẻo Môn bờ dưới Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Hào Thơ bờ dưới Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Mỹ Tân (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Long Điền A (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Long Điền B (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
1.403.000 | 982.100 | 687.470 | 481.229 | |
| Xã Long Điền |
Lương Văn Cù Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới (Đất ở nông thôn) |
850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 | |
| Xã Long Điền |
Các khu vực còn lại - (Đất ở nông thôn) |
320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 | |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 | |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) Ngã tư đèn 4 ngọn - đến Đường Châu Văn Liêm (Đất SX-KD nông thôn) |
714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến (Đất SX-KD nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh cột dây thép Cầu cột dây thép - Cầu Sắt ấp Mỹ Thuận (Đất SX-KD nông thôn) |
306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 | |
| Xã Long Điền |
Đường số 02 Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng (Đất SX-KD nông thôn) |
1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 | |
| Xã Long Điền |
Huỳnh Thị Hưởng Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long (Đất SX-KD nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh 77 Cầu Sắt bờ Mỹ Quí - cầu sắt Mương Chùa trong (Đất SX-KD nông thôn) |
306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh Mương Chùa Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến (Đất SX-KD nông thôn) |
306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Văn Hưởng Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 (Đất SX-KD nông thôn) |
306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Thanh Sơn Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới (Đất SX-KD nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Đường cặp Phòng khám khu vực Đường tỉnh 942 mới (Quốc lộ 80B) - Kênh Chìm (Đất SX-KD nông thôn) |
408.000 | 285.600 | 199.920 | 139.944 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Đòn Dong Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - nhà máy xử lý rác Mỹ Luông (Đất SX-KD nông thôn) |
306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Đòn Dong Từ ranh Xã Chợ Mới - nhà mãy xử lý rác Mỹ Luông (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường nhựa kênh Trà thôn Ngã 3 cầu Chợ Thủ - ranh Xã Long Điền B (Đất SX-KD nông thôn) |
346.800 | 242.760 | 169.932 | 118.952 | |
| Xã Long Điền |
Đường Vòng ấp Long Định Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 Đường tỉnh 942 (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Vòng ấp Long Bình Ngã 3 cua Be Lùn - ngã 3 lò gạch Thu Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Hòa Bình Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Mương Ông Cha Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - Kênh Đòn Dong (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Ấp Chiến Lược Ranh Xã Chợ Mới - Kênh Mương Ông Cha (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền (đường nhựa) Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Tập Đoàn 12 Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường cộ Nhà Thờ Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đến đường bến đò dây thép cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 | |
| Xã Long Điền |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài Cầu kênh Xáng - ngã 3 mương Cả Thú (Đất SX-KD nông thôn) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh xáng AB Cầu kênh Xáng - qua hết khu dân cư Long Điền B (Đất SX-KD nông thôn) |
841.800 | 589.260 | 412.482 | 288.737 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh xáng AB Từ hết KDC - Ranh Xã Long Kiến (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Xẻo Môn bờ dưới Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Hào Thơ bờ dưới Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Mỹ Tân (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Long Điền A (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Long Điền B (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
841.800 | 589.260 | 412.482 | 288.737 | |
| Xã Long Điền |
Lương Văn Cù Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới (Đất SX-KD nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Các khu vực còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 | |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 | |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 | |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa (Đất trồng cây hàng năm) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tây giáp Kênh 77 - (Đất trồng cây hàng năm) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Nam giáp kênh Mương Chùa - (Đất trồng cây hàng năm) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 (Đất trồng cây hàng năm) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - (Đất trồng cây hàng năm) |
96.000 | 77.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây hàng năm) |
56.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất trồng cây hàng năm) |
116.000 | 93.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất trồng cây hàng năm) |
87.000 | 70.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Đối với đất giáp ranh Xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - (Đất trồng cây hàng năm) |
131.000 | 104.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất trồng cây hàng năm) |
102.000 | 81.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất trồng cây hàng năm) |
73.000 | 58.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa (Đất trồng lúa) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tây giáp Kênh 77 - (Đất trồng lúa) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Nam giáp kênh Mương Chùa - (Đất trồng lúa) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 (Đất trồng lúa) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - (Đất trồng lúa) |
96.000 | 77.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng lúa) |
56.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất trồng lúa) |
116.000 | 93.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất trồng lúa) |
87.000 | 70.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Đối với đất giáp ranh Xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - (Đất trồng lúa) |
131.000 | 104.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất trồng lúa) |
102.000 | 81.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất trồng lúa) |
73.000 | 58.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa (Đất nuôi trồng thủy sản) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tây giáp Kênh 77 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Nam giáp kênh Mương Chùa - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 (Đất nuôi trồng thủy sản) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
96.000 | 77.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
56.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
116.000 | 93.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
87.000 | 70.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Đối với đất giáp ranh Xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
131.000 | 104.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
102.000 | 81.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
73.000 | 58.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa (Đất trồng cây lâu năm) |
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tây giáp Kênh 77 - (Đất trồng cây lâu năm) |
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Nam giáp kênh Mương Chùa - (Đất trồng cây lâu năm) |
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 (Đất trồng cây lâu năm) |
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - (Đất trồng cây lâu năm) |
112.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây lâu năm) |
64.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất trồng cây lâu năm) |
180.000 | 144.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất trồng cây lâu năm) |
105.000 | 84.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Đối với đất giáp ranh Xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - (Đất trồng cây lâu năm) |
150.000 | 120.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất trồng cây lâu năm) |
120.000 | 96.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất trồng cây lâu năm) |
90.000 | 72.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Cầu cột dây thép - Lộ Vòng cung Mỹ Luông (Đường tỉnh 942 cũ) (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa (ranh Xã Long Kiến) (Đất ở nông thôn) |
1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Mũi Tàu (ấp thị 2) - Đường Nguyễn Văn Hưởng (Đất ở nông thôn) |
3.060.000 | 2.142.000 | 1.499.400 | 1.049.580 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù (Đất ở nông thôn) |
1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm (Đất ở nông thôn) |
1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Từ cầu cột dây thép - Ban chỉ huy phòng thủ khu vực (Đất ở nông thôn) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Ban chỉ huy phòng thủ khu vực - Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Long Điền |
Chợ Thủ - Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Cầu Chợ Thủ - hết trường THCS Võ Anh Đăng (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Long Điền |
Chợ Bà Vệ - Đường tỉnh 946 Cầu bà Vệ - ngã ba bà Vệ (Đất ở nông thôn) |
1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 | |
| Xã Long Điền |
Đường tỉnh 946 Ngã 3 mương Cả Thú - ngã 3 Bà Vệ (Đất ở nông thôn) |
825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 | |
| Xã Long Điền |
Đường tỉnh 946 Hết trường THCS Võ Ánh Đằng - ranh Xã Chợ Mới (Đất ở nông thôn) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| Xã Long Điền |
Hai Bà Trưng Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền (Đất ở nông thôn) |
5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | |
| Xã Long Điền |
Bà Triệu Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền (Đất ở nông thôn) |
5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Huệ Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền (Đất ở nông thôn) |
5.320.000 | 3.724.000 | 2.606.800 | 1.824.760 | |
| Xã Long Điền |
Lê Lợi Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ (Đất ở nông thôn) |
5.320.000 | 3.724.000 | 2.606.800 | 1.824.760 | |
| Xã Long Điền |
Châu Văn Liêm Lộ Vòng cung - Mũi Tàu (Đất ở nông thôn) |
5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | |
| Xã Long Điền |
Châu Văn Liêm Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Châu Văn Liêm Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - đến đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) (Đất ở nông thôn) |
1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | |
| Xã Long Điền |
Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ (Đất ở nông thôn) |
4.140.000 | 2.898.000 | 2.028.600 | 1.420.020 | |
| Xã Long Điền |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Mũi Tàu (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Phố dọc kênh Chà Và Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Ung Văn Khiêm Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới) (Đất ở nông thôn) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Xã Long Điền |
Hương lộ 1 Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng Cung mới (Đất ở nông thôn) |
3.240.000 | 2.268.000 | 1.587.600 | 1.111.320 | |
| Xã Long Điền |
Hương lộ 1 Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - Cây Xăng Phong Phượng (Đất ở nông thôn) |
1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 | |
| Xã Long Điền |
Hương lộ 1 Ngã 3 Bà Vệ - cây xăng Phong Phượng (Đất ở nông thôn) |
660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 | |
| Xã Long Điền |
Võ Ánh Đăng Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Hoàng Kim - CNC (Giới hạn trong phạm vi khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Trần Hưng Đạo Phố Dọc - kênh Chà Và (Đất ở nông thôn) |
2.210.000 | 1.547.000 | 1.082.900 | 758.030 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Văn Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - Đường tỉnh 942 (mới)) - (Đất ở nông thôn) |
1.360.000 | 952.000 | 666.400 | 466.480 | |
| Xã Long Điền |
Phố bờ sông Tiền Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ (Đất ở nông thôn) |
2.210.000 | 1.547.000 | 1.082.900 | 758.030 | |
| Xã Long Điền |
Huỳnh Thị Hưởng Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) (Đất ở nông thôn) |
850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Quang Sáng Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới (Đất ở nông thôn) |
2.210.000 | 1.547.000 | 1.082.900 | 758.030 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) Ngã tư đèn 4 ngọn - đến Đường Châu Văn Liêm (Đất ở nông thôn) |
1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến (Đất ở nông thôn) |
850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh cột dây thép Cầu cột dây thép - Cầu Sắt ấp Mỹ Thuận (Đất ở nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Đường số 02 Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Long Điền |
Huỳnh Thị Hưởng Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long (Đất ở nông thôn) |
850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh 77 Cầu Sắt bờ Mỹ Quí - cầu sắt Mương Chùa trong (Đất ở nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh Mương Chùa Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến (Đất ở nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Văn Hưởng Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 (Đất ở nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Thanh Sơn Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới (Đất ở nông thôn) |
850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 | |
| Xã Long Điền |
Đường cặp Phòng khám khu vực Đường tỉnh 942 mới (Quốc lộ 80B) - Kênh Chìm (Đất ở nông thôn) |
680.000 | 476.000 | 333.200 | 233.240 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Đòn Dong Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - nhà máy xử lý rác Mỹ Luông (Đất ở nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Đòn Dong Từ ranh Xã Chợ Mới - nhà mãy xử lý rác Mỹ Luông (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường nhựa kênh Trà thôn Ngã 3 cầu Chợ Thủ - ranh Xã Long Điền B (Đất ở nông thôn) |
578.000 | 404.600 | 283.220 | 198.254 | |
| Xã Long Điền |
Đường Vòng ấp Long Định Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 Đường tỉnh 942 (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Vòng ấp Long Bình Ngã 3 cua Be Lùn - ngã 3 lò gạch Thu Thảo (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Hòa Bình Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Mương Ông Cha Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - Kênh Đòn Dong (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Ấp Chiến Lược Ranh Xã Chợ Mới - Kênh Mương Ông Cha (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền (đường nhựa) Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Tập Đoàn 12 Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường cộ Nhà Thờ Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đến đường bến đò dây thép cũ (Đất ở nông thôn) |
495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 | |
| Xã Long Điền |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài Cầu kênh Xáng - ngã 3 mương Cả Thú (Đất ở nông thôn) |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh xáng AB Cầu kênh Xáng - qua hết khu dân cư Long Điền B (Đất ở nông thôn) |
1.403.000 | 982.100 | 687.470 | 481.229 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh xáng AB Từ hết KDC - Ranh Xã Long Kiến (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Xẻo Môn bờ dưới Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Đường Hào Thơ bờ dưới Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB (Đất ở nông thôn) |
413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Mỹ Tân (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Long Điền A (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Long Điền B (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
1.403.000 | 982.100 | 687.470 | 481.229 | |
| Xã Long Điền |
Lương Văn Cù Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới (Đất ở nông thôn) |
850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 | |
| Xã Long Điền |
Các khu vực còn lại - (Đất ở nông thôn) |
320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 | |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 | |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
440.000 | 308.000 | 215.600 | 150.920 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) Ngã tư đèn 4 ngọn - đến Đường Châu Văn Liêm (Đất SX-KD nông thôn) |
714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1) Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến (Đất SX-KD nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh cột dây thép Cầu cột dây thép - Cầu Sắt ấp Mỹ Thuận (Đất SX-KD nông thôn) |
306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 | |
| Xã Long Điền |
Đường số 02 Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng (Đất SX-KD nông thôn) |
1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 | |
| Xã Long Điền |
Huỳnh Thị Hưởng Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long (Đất SX-KD nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh 77 Cầu Sắt bờ Mỹ Quí - cầu sắt Mương Chùa trong (Đất SX-KD nông thôn) |
306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 | |
| Xã Long Điền |
Đường kênh Mương Chùa Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến (Đất SX-KD nông thôn) |
306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Văn Hưởng Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77 (Đất SX-KD nông thôn) |
306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Thanh Sơn Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới (Đất SX-KD nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Đường cặp Phòng khám khu vực Đường tỉnh 942 mới (Quốc lộ 80B) - Kênh Chìm (Đất SX-KD nông thôn) |
408.000 | 285.600 | 199.920 | 139.944 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Đòn Dong Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - nhà máy xử lý rác Mỹ Luông (Đất SX-KD nông thôn) |
306.000 | 214.200 | 149.940 | 104.958 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Đòn Dong Từ ranh Xã Chợ Mới - nhà mãy xử lý rác Mỹ Luông (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường nhựa kênh Trà thôn Ngã 3 cầu Chợ Thủ - ranh Xã Long Điền B (Đất SX-KD nông thôn) |
346.800 | 242.760 | 169.932 | 118.952 | |
| Xã Long Điền |
Đường Vòng ấp Long Định Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 Đường tỉnh 942 (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Vòng ấp Long Bình Ngã 3 cua Be Lùn - ngã 3 lò gạch Thu Thảo (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Hòa Bình Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Mương Ông Cha Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - Kênh Đòn Dong (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Ấp Chiến Lược Ranh Xã Chợ Mới - Kênh Mương Ông Cha (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền (đường nhựa) Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh Tập Đoàn 12 Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường cộ Nhà Thờ Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 Từ xưởng cơ khí 3 Tam - đến đường bến đò dây thép cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 | |
| Xã Long Điền |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài Cầu kênh Xáng - ngã 3 mương Cả Thú (Đất SX-KD nông thôn) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh xáng AB Cầu kênh Xáng - qua hết khu dân cư Long Điền B (Đất SX-KD nông thôn) |
841.800 | 589.260 | 412.482 | 288.737 | |
| Xã Long Điền |
Đường Kênh xáng AB Từ hết KDC - Ranh Xã Long Kiến (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Xẻo Môn bờ dưới Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Đường Hào Thơ bờ dưới Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB (Đất SX-KD nông thôn) |
247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Mỹ Tân (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Long Điền A (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.224.000 | 856.800 | 599.760 | 419.832 | |
| Xã Long Điền |
Khu dân cư Long Điền B (Trong phạm vi khu dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
841.800 | 589.260 | 412.482 | 288.737 | |
| Xã Long Điền |
Lương Văn Cù Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới (Đất SX-KD nông thôn) |
510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 | |
| Xã Long Điền |
Các khu vực còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 | |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 | |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 | |
| Xã Long Điền |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 | |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Xã Long Điền Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa (Đất trồng cây hàng năm) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tây giáp Kênh 77 - (Đất trồng cây hàng năm) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Nam giáp kênh Mương Chùa - (Đất trồng cây hàng năm) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 (Đất trồng cây hàng năm) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - (Đất trồng cây hàng năm) |
96.000 | 77.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây hàng năm) |
56.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất trồng cây hàng năm) |
116.000 | 93.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất trồng cây hàng năm) |
87.000 | 70.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Đối với đất giáp ranh Xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - (Đất trồng cây hàng năm) |
131.000 | 104.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất trồng cây hàng năm) |
102.000 | 81.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất trồng cây hàng năm) |
73.000 | 58.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa (Đất trồng lúa) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tây giáp Kênh 77 - (Đất trồng lúa) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Nam giáp kênh Mương Chùa - (Đất trồng lúa) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 (Đất trồng lúa) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - (Đất trồng lúa) |
96.000 | 77.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng lúa) |
56.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất trồng lúa) |
116.000 | 93.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất trồng lúa) |
87.000 | 70.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Đối với đất giáp ranh Xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - (Đất trồng lúa) |
131.000 | 104.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất trồng lúa) |
102.000 | 81.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất trồng lúa) |
73.000 | 58.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa (Đất nuôi trồng thủy sản) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tây giáp Kênh 77 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Nam giáp kênh Mương Chùa - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 (Đất nuôi trồng thủy sản) |
192.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
96.000 | 77.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
56.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
116.000 | 93.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
87.000 | 70.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Đối với đất giáp ranh Xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
131.000 | 104.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
102.000 | 81.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
73.000 | 58.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa (Đất trồng cây lâu năm) |
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tây giáp Kênh 77 - (Đất trồng cây lâu năm) |
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Nam giáp kênh Mương Chùa - (Đất trồng cây lâu năm) |
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép - Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Từ sông Tiền - đến đầu kênh 77 (Đất trồng cây lâu năm) |
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền) - (Đất trồng cây lâu năm) |
112.000 | 90.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2 Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây lâu năm) |
64.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất trồng cây lâu năm) |
180.000 | 144.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất trồng cây lâu năm) |
105.000 | 84.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Đối với đất giáp ranh Xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2) - (Đất trồng cây lâu năm) |
150.000 | 120.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2 Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp đường tỉnh - (Đất trồng cây lâu năm) |
120.000 | 96.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - (Đất trồng cây lâu năm) |
90.000 | 72.000 | 0 | 0 | |
| Xã Long Điền |
Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Cầu cột dây thép - Lộ Vòng cung Mỹ Luông (Đường tỉnh 942 cũ) (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa (ranh Xã Long Kiến) (Đất ở nông thôn) |
1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Mũi Tàu (ấp thị 2) - Đường Nguyễn Văn Hưởng (Đất ở nông thôn) |
3.060.000 | 2.142.000 | 1.499.400 | 1.049.580 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù (Đất ở nông thôn) |
1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm (Đất ở nông thôn) |
1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Từ cầu cột dây thép - Ban chỉ huy phòng thủ khu vực (Đất ở nông thôn) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| Xã Long Điền |
Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Ban chỉ huy phòng thủ khu vực - Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Long Điền |
Chợ Thủ - Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942) Cầu Chợ Thủ - hết trường THCS Võ Anh Đăng (Đất ở nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Long Điền |
Chợ Bà Vệ - Đường tỉnh 946 Cầu bà Vệ - ngã ba bà Vệ (Đất ở nông thôn) |
1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 | |
| Xã Long Điền |
Đường tỉnh 946 Ngã 3 mương Cả Thú - ngã 3 Bà Vệ (Đất ở nông thôn) |
825.000 | 577.500 | 404.250 | 282.975 | |
| Xã Long Điền |
Đường tỉnh 946 Hết trường THCS Võ Ánh Đằng - ranh Xã Chợ Mới (Đất ở nông thôn) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| Xã Long Điền |
Hai Bà Trưng Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền (Đất ở nông thôn) |
5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | |
| Xã Long Điền |
Bà Triệu Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền (Đất ở nông thôn) |
5.700.000 | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.955.100 | |
| Xã Long Điền |
Nguyễn Huệ Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền (Đất ở nông thôn) |
5.320.000 | 3.724.000 | 2.606.800 | 1.824.760 | |
| Xã Long Điền |
Lê Lợi Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ (Đất ở nông thôn) |
5.320.000 | 3.724.000 | 2.606.800 | 1.824.760 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Điền
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Long Điền, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Long Điền theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Long Điền có diện tích tự nhiên 87,72 km² với quy mô dân số 29.479 người, mật độ dân cư đạt 336,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Điền được đặt tại thị trấn Mỹ Luông cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Long Điền không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Long Điền là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Long Điền, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Long Điền, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
