---
title: Bảng giá đất xã Long Thạnh, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:04Z
modified: 2026-08-23T08:52:05Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-long-thanh-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144604
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-long-thanh-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Long Thạnh, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:05Z
---

**Bảng giá đất xã Long Thạnh, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Long Thạnh, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-long-thanh-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-long-thanh-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Long Thạnh, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Long Thạnh, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Long Thạnh, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Long Thạnh, tỉnh An Giang

Xã Long Thạnh Sắp xếp từ: Xã Vĩnh Phú (huyện Giồng Riềng), Vĩnh Thạnh, Long Thạnh.

### Bảng giá đất xã Long Thạnh năm 2026

**Khu vực:** xã Long Thạnh.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa.

**Mức giá áp dụng:** từ 40.000 đến 3.960.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cống Đường Xuồng đến giáp ranh đất xã Châu Thành** - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cầu Số 2 - Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Bến phà Vĩnh Thạnh** - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cầu Bến Nhứt cũ** - | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cống Ba Thiện | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ cống Ba Thiện - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu | Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Ranh nhà máy đường | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ ranh nhà máy đường - Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | Đất ở nông thôn | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Cống Đường Xuồng | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ cống Đường Xuồng - Cầu Đường Xuồng | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) - | Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 - | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 5 - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú cũ - UBND xã Vĩnh Thạnh cũ | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Cầu rạch Cây Dừa | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ cầu rạch Cây Dừa - đến Đầu kênh Sáu Thì | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ đầu kênh Sáu Thì - đến Ranh xã Gò Quao | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 2 - | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 4, 5, 8 - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 6, 7, 3 - | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cống Đường Xuồng đến giáp ranh đất xã Châu Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cầu Số 2 - Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Bến phà Vĩnh Thạnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cầu Bến Nhứt cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cống Ba Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ cống Ba Thiện - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu | Đất TM-DV nông thôn | 1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 | 595.448 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Ranh nhà máy đường | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ ranh nhà máy đường - Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | Đất TM-DV nông thôn | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | 685.726 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Cống Đường Xuồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | 363.031 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ cống Đường Xuồng - Cầu Đường Xuồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú cũ - UBND xã Vĩnh Thạnh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Cầu rạch Cây Dừa | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ cầu rạch Cây Dừa - đến Đầu kênh Sáu Thì | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ đầu kênh Sáu Thì - đến Ranh xã Gò Quao | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 4, 5, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 6, 7, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cống Đường Xuồng đến giáp ranh đất xã Châu Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cầu Số 2 - Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Bến phà Vĩnh Thạnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cầu Bến Nhứt cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cống Ba Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ cống Ba Thiện - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu | Đất SX-KD nông thôn | 1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Ranh nhà máy đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ ranh nhà máy đường - Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | Đất SX-KD nông thôn | 1.713.600 | 1.199.520 | 839.664 | 587.765 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Cống Đường Xuồng | Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 635.040 | 444.528 | 311.170 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ cống Đường Xuồng - Cầu Đường Xuồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.600 | 997.920 | 698.544 | 488.981 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú cũ - UBND xã Vĩnh Thạnh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Cầu rạch Cây Dừa | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ cầu rạch Cây Dừa - đến Đầu kênh Sáu Thì | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ đầu kênh Sáu Thì - đến Ranh xã Gò Quao | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 4, 5, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 6, 7, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 712.800 | 498.960 | 349.272 | 244.490 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cống Đường Xuồng đến giáp ranh đất xã Châu Thành** - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cầu Số 2 - Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Bến phà Vĩnh Thạnh** - | Đất ở nông thôn | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cầu Bến Nhứt cũ** - | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cống Ba Thiện | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ cống Ba Thiện - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu | Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Ranh nhà máy đường | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ ranh nhà máy đường - Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | Đất ở nông thôn | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Cống Đường Xuồng | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ cống Đường Xuồng - Cầu Đường Xuồng | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) - | Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 - | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 5 - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú cũ - UBND xã Vĩnh Thạnh cũ | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Cầu rạch Cây Dừa | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ cầu rạch Cây Dừa - đến Đầu kênh Sáu Thì | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ đầu kênh Sáu Thì - đến Ranh xã Gò Quao | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 2 - | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 4, 5, 8 - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 369.600 | 258.720 | 181.104 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 6, 7, 3 - | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cống Đường Xuồng đến giáp ranh đất xã Châu Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cầu Số 2 - Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Bến phà Vĩnh Thạnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cầu Bến Nhứt cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cống Ba Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ cống Ba Thiện - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu | Đất TM-DV nông thôn | 1.736.000 | 1.215.200 | 850.640 | 595.448 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Ranh nhà máy đường | Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ ranh nhà máy đường - Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | Đất TM-DV nông thôn | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 | 685.726 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Cống Đường Xuồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | 363.031 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ cống Đường Xuồng - Cầu Đường Xuồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | 484.042 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 | 570.478 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú cũ - UBND xã Vĩnh Thạnh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Cầu rạch Cây Dừa | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ cầu rạch Cây Dừa - đến Đầu kênh Sáu Thì | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ đầu kênh Sáu Thì - đến Ranh xã Gò Quao | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 4, 5, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 258.720 | 181.104 | 126.773 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 6, 7, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cống Đường Xuồng đến giáp ranh đất xã Châu Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cầu Số 2 - Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Bến phà Vĩnh Thạnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| XÃ LONG THẠNH | **Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cầu Bến Nhứt cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cống Ba Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ cống Ba Thiện - đến giáp ranh xã Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963B** Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu | Đất SX-KD nông thôn | 1.488.000 | 1.041.600 | 729.120 | 510.384 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ giáp ranh xã Châu Thành - Ranh nhà máy đường | Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 806.400 | 564.480 | 395.136 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ ranh nhà máy đường - Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | Đất SX-KD nông thôn | 1.713.600 | 1.199.520 | 839.664 | 587.765 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Cống Đường Xuồng | Đất SX-KD nông thôn | 907.200 | 635.040 | 444.528 | 311.170 |
| XÃ LONG THẠNH | **Quốc lộ 61** Từ cống Đường Xuồng - Cầu Đường Xuồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | 414.893 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.663.200 | 1.164.240 | 814.968 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.425.600 | 997.920 | 698.544 | 488.981 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú cũ - UBND xã Vĩnh Thạnh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Cầu rạch Cây Dừa | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ cầu rạch Cây Dừa - đến Đầu kênh Sáu Thì | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ LONG THẠNH | **Đường Tỉnh 963C** Từ đầu kênh Sáu Thì - đến Ranh xã Gò Quao | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 4, 5, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 316.800 | 221.760 | 155.232 | 108.662 |
| XÃ LONG THẠNH | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ** Đường Số 6, 7, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 712.800 | 498.960 | 349.272 | 244.490 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ LONG THẠNH | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ LONG THẠNH | **Xã Long Thạnh** - | Đất trồng lúa | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Long Thạnh

  Từ cống Đường Xuồng đến giáp ranh đất xã Châu Thành 6 dòng dữ liệu   Từ cầu Số 2 - Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 6 dòng dữ liệu   Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Bến phà Vĩnh Thạnh 6 dòng dữ liệu   Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cầu Bến Nhứt cũ 6 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963B 18 dòng dữ liệu   Quốc lộ 61 24 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ 60 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963C 18 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 6 dòng dữ liệu   Xã Long Thạnh 20 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)