• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
VN Law Firm
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
28/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp
2.2. Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng 2026

2. Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
  • Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

2.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

Cách xác định vị trí:

  • Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
  • Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
  • Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

2.2. Bảng giá đất xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng

Xã Lũng Nặm Sắp xếp từ: Xã Thượng Thôn, xã Lũng Nặm.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ chân đốc Lũng Đá theo Quốc lộ 4A - đến đội sản xuất số 8
Đất SX-KD nông thôn 289.200 217.200 162.000 130.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Lũng Mủm - đến giáp đỉnh dốc Lũng Táy; đường rẽ từ Quốc lộ 4A theo trục đường đi Xã Hồng Sỹ cũ đến ngã ba đường đi xóm Cả Giang; đoạn từ nhà ông Lưu Văn Hương đến nhà ông Hoàng văn Dùng
Đất SX-KD nông thôn 277.200 208.200 155.400 124.800
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Theo Quốc lộ 4A từ đỉnh dốc Lũng Táy - đến ranh giới mốc giáp với Xã Nội Thôn cũ (Lũng Tủng)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.000 113.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ đội sản xuất số 8 - đến đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.000 113.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A (nhà ông Mã Văn Thàng, thửa đất số 75, tờ bản đồ số 78) theo đường Lũng Nặm - Vân An - đến Nặm Thuổm ( hết đất nhà ông Hoàng Văn Cảnh (hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 189.000 141.000 113.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Bó Ngản - đến hết nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba Bó Nhảo - đến hết nhà ông Hoàng Văn Đo thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 Xã Lũng Nặm cũ
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ đỉnh dốc Lũng Luông (thửa đất số 31,tờ bản đồ số 56) theo Quốc lộ 4A - đến Hủm Lũng Đá
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đường rẽ xuống xóm Tổng Pỏ - đến Ngã 3 Lũng Mủm
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đầu Xã Lũng Nặm xóm Lũng Luông theo Quốc lộ 4A - đến chân dốc Đông Hấu
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Cả Giang theo đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) - đến hết địa giới hành chính cũ Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.000 132.600 106.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ đường liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ (cũ) rẽ đi xóm Cả Giang - đến phân trường Tiểu học xóm Cả Giang
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường rẽ liên Xã Thượng Thôn - Hồng Sỹ rẽ vào xóm Nặm Giạt - đến nhà ông Liêu Văn Thì (hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường rẽ Quốc lộ 4A ngã 3 Lũng Pang - đi vào hết nhóm Lũng Rị - Tràng Đỷ
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà Nông Thế Tài (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 76) xóm Tổng Cáng - đi hết xóm Tăm Poóng (cũ) thuộc xóm Tổng Cáng giáp Xã Vần Dính cũ
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ nhà ông Hoàng Văn Dùng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) xóm Thượng Sơn - đến nhà ông Sầm Văn Hội (hết thửa đất số 119, tờ bản đồ số 45) xóm Lũng Hóng
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đường từ Quốc lộ 4A (đoạn Táy Trên) - đi nhóm Lũng Giểng
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.000 96.600
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ Nặm Thuổm - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm giáp Xã Cải Viên (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 200.400 150.600 112.200 90.000
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường Lũng Nặm - Kéo Yên (đường di mốc 681) rẽ vào đường Nặm Sấn - đến hết xóm Nặm Sấn
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ sau nhà ông Hoàng Văn Đo, sau thửa đất số 16, tờ bản đồ số 100 - đến hết địa phận Xã Lũng Nặm cũ
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ Thú Y Cũ - đến gốc cây vải (đến hết nhà ông Vương Văn Sơn (hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 69))
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ ngã ba nhóm Thin Tẳng, xóm Nặm Sấn - đến mốc Quốc gia 681 (xóm Cáy Tắc)
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ đường Lũng Nặm - Cải Viên vào xóm Kéo Quyẻn - đến hết khu dân cư Ảng Bó (xóm Kéo Quyẻn)
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.000 82.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ ngã ba Tin Tẳng - theo đường tỉnh 203 đi Pác Bó hết địa phận Xã Kéo Yên cũ
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba đầu làng Bó Sóp - đến xóm Lũng Tú
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ sau nhà ông Hoàng Văn Lý (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) xóm Lũng Luông theo đường giao thông liên thôn - đến hết nhóm Lũng Sắng
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ đường giao thông liên thôn Lũng Luông - Sí Ngải thuộc xóm Lũng Luông -
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A (Rằng Mò) xóm Rằng Rụng theo đường giao thông nông thôn - đến nhóm Rằng Púm
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ đường đi mốc 681 Nặm Rằng xuống xóm Cáy Tắc - đến bãi quay xe xóm Cáy Tắc
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến xóm Tổng Pỏ
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ địa phận Xã Lũng Nặm (xóm Lũng Tu) theo đường Xuân Hòa - Vần Dính - đến Quốc lộ 4A (Xóm Lũng Mủm)
Đất SX-KD nông thôn 162.000 121.800 90.600 73.200
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Lý, xóm Lũng Luông (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 76) - đến nhóm Pá rản Lũng Luông
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A - đến hết nhóm Phia Đó, nhóm Lũng Vài xóm Rằng Rụng
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn ngã ba rẽ vào Rằng Púm đi - đến ngã ba nhóm Lũng Sắng cũ thuộc xóm Lũng Luông
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ chân dốc Cả Má (xóm Nặm Nhũng) - đến nhóm hộ Cả Lọ (xóm Lũng Tú)
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Quốc lộ 4A lên xóm Cả Giểng - đến hết xóm Cả Giểng
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn xóm Kéo Quyẻn (nhóm Po Tán) - đến NVH xóm Lũng Chẩn
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Tiếp đoạn từ nhà ông Sầm Văn Hội - đến nhóm rải Tổng Cũ, thuộc xóm Lũng Hóng (Xã Thượng Thôn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ Lũng Hóng - đi nhóm Phẩy Mẩy
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ ngã ba Rải Tổng, Xã Thượng Thôn cũ đi - đến hết nhóm Lũng Rả
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ xóm Cả Giang - đến xóm Táy Dưới
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ phân trường mầm non Táy Dưới đi Lũng Ngần Hồng Sỹ; từ nhà ông Đặng Văn Lợi - đến hết đường nhóm Lũng Vần
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẻ từ đường Tổng Cáng-Cả Giang - đi hết đường Đông Neo
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn rẽ từ Thượng Thôn Hồng Sỹ - đi hết đường nhóm Nặm Nà
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ Quốc lộ 4A đi hết xóm Lũng Mủm - đi hết đường giao thông xóm
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba mỏ nước Lũng Tu đi - đến Kéo Co Lỳ, từ nhà văn hóa Lũng Sang đến hết nhà ông Trương Văn Dén (hết thửa đất số 28, tờ bản đồ số 2)
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ nhà ông Hoàng văn Cương xóm Lũng Giàng - đến phân trường Cả Giang
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Dương Văn Vị (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 15) theo đường liên xóm Sỹ Điêng cũ đi xóm Kha Bản cũ, xóm Sỹ Điêng - đến phân trường Kha Bản
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Từ nhà văn hóa xóm Lũng Giàng - đến Quốc lộ 4A địa phận xóm Rằng Rụng
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
Xã Lũng Nặm Xã Lũng Nặm
Đoạn từ ngã ba rẽ đi Lũng Pàng - đến nhà ông Mã Văn Sinh xóm Lũng Nái; từ ngã ba Lũng Lâu đến nhà ông Nịnh Văn Quan xóm Lũng Vẻn; đoạn Nà Chang - Lũng Vẻn
Đất SX-KD nông thôn 138.000 103.800 77.400 62.400
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4.9/5 - (1311 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026

15/04/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.