---
title: Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An 2026
date: 2026-03-18T06:29:57Z
modified: 2026-08-23T08:34:36Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-muong-chong-tinh-nghe-an/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 148495
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-muong-chong-tinh-nghe-an.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:34:36Z
---

**Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-muong-chong-tinh-nghe-an.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-muong-chong-tinh-nghe-an.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết [35/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-35-2025-nq-hdnd-quy-dinh-bang-gia-dat-cac-phuong-xa-tren-dia-ban-tinh-nghe-an.md) quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

### 2.2. Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An

Xã Mường Chọng Sắp xếp từ: Xã Bắc Sơn và Nam Sơn (huyện Quỳ Hợp), xã Châu Lý.

### Bảng giá đất xã Mường Chọng năm 2026

**Khu vực:** xã Mường Chọng.

**Loại đất:** Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 7.500 đến 1.200.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Xã Mường Chọng | **Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)** Bản Khúa xã Châu Lý giáp với xã Châu Thái (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 6) - Bản Chọng Bùng xã Châu Lý giáp xã Bắc Sơn (đến thửa số 22; tờ bản đồ số 26) | Đất ở | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)** Từ nhà ông Vi Văn Trinh (từ thửa số 21, 22, tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lương Văn Tiền (đến thửa số 22, 23; tờ bản đồ số 121) | Đất ở | 800.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)** Bản Tăng (Đất ông Lô Văn Hiền (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 99) - Xóm 2 (Đất ông Mạc Văn Hậu) (đến thửa số 34; tờ bản đồ số 96) | Đất ở | 800.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường giao thông liên huyện từ Bản Chọng đi Bản Bồn xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp đến xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ** Quốc lộ 48C (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Chông giáp xã Văn Lợi (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) | Đất ở | 500.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường giao thông liên xã Châu Đình đi bản Khúa xã Châu Lý** Quốc lộ 48C (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dân giáp xã Châu Đình (đến thửa đất số 1151, tờ bản đồ số 17) | Đất ở | 500.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lo Văn Thanh (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 58) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Thùy (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 58) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Duy (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 58) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Ốt xăng Hoàng Phúc (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Xuân (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 59) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà VH na lạn (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Vi Văn Du (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 22) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tích (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Thị Xuyến (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 58) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tiên (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 61) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Thế (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 891, tờ bản đồ số 34) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà VH bản Bùng (từ thửa số 827, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Vi Văn Duyên (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 33) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lô Văn Hiếu (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Là (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 63) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Cầu (từ thửa số 825, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Lương Văn Tình (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 40) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)** Cầu dân sinh (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 543, tờ bản đồ số 37) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Tình (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 65) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Trương Văn Sinh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Trương Văn Vinh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 28) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Cao Văn Đường (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 35) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Lương Văn Chinh (đến thửa số 1317, tờ bản đồ số 15) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa số 1327, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Thoại (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 48) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Quốc lộ 48C (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Thắng (đến thửa số 463, tờ bản đồ số 9) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Hùng (từ thửa số 1307, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Quang Văn Luyện (đến thửa số 1306, tờ bản đồ số 15) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà bà Vi Văn Thực (từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Trường (đến thửa số 1363, tờ bản đồ số 15) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Văn Hà (đến thửa số 890, tờ bản đồ số 16) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Trương Xuân Bảo (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Phạm Văn Thanh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Công Mạo (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 55) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Trần Văn Lợi (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Đức Văn (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 55) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Tiếp (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 13) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Biên (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Ninh (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 52) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Châu (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Đấu (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 52) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Vi Văn Huỳnh (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 14) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lương Văn Hà (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lương Văn Hợi (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 67) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lương Văn Sơn (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 68) - Nhà ông Lo Văn Đình (đến thửa số 1004, tờ bản đồ số 35) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 67) - Nhà ông Trương Văn Tuấn (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 35) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Mạc Văn Hớn (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Mạc Văn Lâm (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Là (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 580, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Phong (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 36) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lo Văn Thủy (từ thửa số 574, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 36) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Lương Xuân Hoàng (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 31) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Lai (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 47) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Kim Văn Chần (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Vi Thị Lương (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 47) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Kim Văn Hoà (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dính (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 46) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Kim Văn Kỳ (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Kim Văn Chuyên (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 6) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lý cũ** - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Lo Văn Tiều (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 137) - Nhà ông Lo Văn Túng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 137) | Đất ở | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Vi Thị Tuyết (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Mạc Văn Toàn (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 138) | Đất ở | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vi - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Vi Văn Bóng (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Lương Văn Dục (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 124) | Đất ở | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Hiêng - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Lương Văn Bưng (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 124) - Nhà ông Lương Văn Diệu (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 116) | Đất ở | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Mánh - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Lo Văn Thông (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lô Văn Toàn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 128) | Đất ở | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)** Đất nhà ông Vi Văn Viên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 127) - Nhà ông Vi Văn Chần (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 140) | Đất ở | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)** Đất nhà ông Vi Văn Nhấm (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 141) - Nhà ông Vi Văn Bằng (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 126) | Đất ở | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Sơn cũ** - | Đất ở | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Tăng - Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất của ông Lương Văn Biết (từ thửa đất 153, tờ bản đồ 91) - Đất của ông Lương Văn Hải (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ 87) | Đất ở | 220.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)** Nhà ông Lo Văn Chúc (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ 88) - Nhà ông Lo Văn Nắm (đến thửa đất 356, tờ bản đồ 87) | Đất ở | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất nhà ông Lương Văn Hải (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 87) - Đất nhà ông Vi Văn Cường (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 87) | Đất ở | 220.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)** Từ đất nhà bà Lương Thị Bình (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 83) - Đất của bà Lương Thị Lý (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 83) | Đất ở | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Cà Vạt- Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất của ông Lương Văn Lượng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 84) - Đất của ông Lương Văn Minh (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 83) | Đất ở | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Khiết - Chàng Hàng - Xóm 2 - Xã Nam Sơn (cũ)** Từ đất ông Mạc Văn Tỷ (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 96) - Đất của ông Mạc Văn Việt (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 96) | Đất ở | 220.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Trục đường chính - Bản Tăng - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất của ông Lo Văn Long (Sâm) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 92) - Đất của ông Vi Văn Tường (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 92) | Đất ở | 220.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Sơn cũ** - | Đất ở | 220.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)** Bản Khúa xã Châu Lý giáp với xã Châu Thái (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 6) - Bản Chọng Bùng xã Châu Lý giáp xã Bắc Sơn (đến thửa số 22; tờ bản đồ số 26) | Đất TM-DV | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)** Từ nhà ông Vi Văn Trinh (từ thửa số 21, 22, tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lương Văn Tiền (đến thửa số 22, 23; tờ bản đồ số 121) | Đất TM-DV | 200.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)** Bản Tăng (Đất ông Lô Văn Hiền (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 99) - Xóm 2 (Đất ông Mạc Văn Hậu) (đến thửa số 34; tờ bản đồ số 96) | Đất TM-DV | 200.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường giao thông liên huyện từ Bản Chọng đi Bản Bồn xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp đến xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ** Quốc lộ 48C (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Chông giáp xã Văn Lợi (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) | Đất TM-DV | 125.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường giao thông liên xã Châu Đình đi bản Khúa xã Châu Lý** Quốc lộ 48C (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dân giáp xã Châu Đình (đến thửa đất số 1151, tờ bản đồ số 17) | Đất TM-DV | 125.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lo Văn Thanh (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 58) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Thùy (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 58) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Duy (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 58) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Ốt xăng Hoàng Phúc (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Xuân (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 59) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà VH na lạn (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Vi Văn Du (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 22) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tích (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Thị Xuyến (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 58) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tiên (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 61) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Thế (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 891, tờ bản đồ số 34) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà VH bản Bùng (từ thửa số 827, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Vi Văn Duyên (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 33) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lô Văn Hiếu (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Là (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 63) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Cầu (từ thửa số 825, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Lương Văn Tình (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 40) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)** Cầu dân sinh (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 543, tờ bản đồ số 37) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Tình (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 65) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Trương Văn Sinh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Trương Văn Vinh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 28) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Cao Văn Đường (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 35) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Lương Văn Chinh (đến thửa số 1317, tờ bản đồ số 15) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa số 1327, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Thoại (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 48) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Quốc lộ 48C (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Thắng (đến thửa số 463, tờ bản đồ số 9) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Hùng (từ thửa số 1307, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Quang Văn Luyện (đến thửa số 1306, tờ bản đồ số 15) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà bà Vi Văn Thực (từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Trường (đến thửa số 1363, tờ bản đồ số 15) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Văn Hà (đến thửa số 890, tờ bản đồ số 16) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Trương Xuân Bảo (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Phạm Văn Thanh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Công Mạo (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 55) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Trần Văn Lợi (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Đức Văn (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 55) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Tiếp (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 13) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Biên (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Ninh (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 52) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Châu (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Đấu (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 52) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Vi Văn Huỳnh (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 14) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lương Văn Hà (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lương Văn Hợi (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 67) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lương Văn Sơn (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 68) - Nhà ông Lo Văn Đình (đến thửa số 1004, tờ bản đồ số 35) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 67) - Nhà ông Trương Văn Tuấn (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 35) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Mạc Văn Hớn (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Mạc Văn Lâm (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Là (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 580, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Phong (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 36) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lo Văn Thủy (từ thửa số 574, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 36) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Lương Xuân Hoàng (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 31) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Lai (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 47) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Kim Văn Chần (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Vi Thị Lương (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 47) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Kim Văn Hoà (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dính (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 46) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Kim Văn Kỳ (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Kim Văn Chuyên (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 6) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lý cũ** - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Lo Văn Tiều (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 137) - Nhà ông Lo Văn Túng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 137) | Đất TM-DV | 75.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Vi Thị Tuyết (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Mạc Văn Toàn (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 138) | Đất TM-DV | 75.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vi - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Vi Văn Bóng (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Lương Văn Dục (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 124) | Đất TM-DV | 75.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Hiêng - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Lương Văn Bưng (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 124) - Nhà ông Lương Văn Diệu (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 116) | Đất TM-DV | 75.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Mánh - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Lo Văn Thông (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lô Văn Toàn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 128) | Đất TM-DV | 75.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)** Đất nhà ông Vi Văn Viên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 127) - Nhà ông Vi Văn Chần (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 140) | Đất TM-DV | 75.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)** Đất nhà ông Vi Văn Nhấm (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 141) - Nhà ông Vi Văn Bằng (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 126) | Đất TM-DV | 75.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Sơn cũ** - | Đất TM-DV | 75.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Tăng - Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất của ông Lương Văn Biết (từ thửa đất 153, tờ bản đồ 91) - Đất của ông Lương Văn Hải (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ 87) | Đất TM-DV | 55.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)** Nhà ông Lo Văn Chúc (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ 88) - Nhà ông Lo Văn Nắm (đến thửa đất 356, tờ bản đồ 87) | Đất TM-DV | 75.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất nhà ông Lương Văn Hải (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 87) - Đất nhà ông Vi Văn Cường (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 87) | Đất TM-DV | 55.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)** Từ đất nhà bà Lương Thị Bình (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 83) - Đất của bà Lương Thị Lý (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 83) | Đất TM-DV | 75.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Cà Vạt- Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất của ông Lương Văn Lượng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 84) - Đất của ông Lương Văn Minh (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 83) | Đất TM-DV | 75.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Khiết - Chàng Hàng - Xóm 2 - Xã Nam Sơn (cũ)** Từ đất ông Mạc Văn Tỷ (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 96) - Đất của ông Mạc Văn Việt (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 96) | Đất TM-DV | 55.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Trục đường chính - Bản Tăng - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất của ông Lo Văn Long (Sâm) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 92) - Đất của ông Vi Văn Tường (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 92) | Đất TM-DV | 55.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Sơn cũ** - | Đất TM-DV | 55.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)** Bản Khúa xã Châu Lý giáp với xã Châu Thái (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 6) - Bản Chọng Bùng xã Châu Lý giáp xã Bắc Sơn (đến thửa số 22; tờ bản đồ số 26) | Đất SX-KD | 240.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)** Từ nhà ông Vi Văn Trinh (từ thửa số 21, 22, tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lương Văn Tiền (đến thửa số 22, 23; tờ bản đồ số 121) | Đất SX-KD | 160.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)** Bản Tăng (Đất ông Lô Văn Hiền (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 99) - Xóm 2 (Đất ông Mạc Văn Hậu) (đến thửa số 34; tờ bản đồ số 96) | Đất SX-KD | 160.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường giao thông liên huyện từ Bản Chọng đi Bản Bồn xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp đến xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ** Quốc lộ 48C (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Chông giáp xã Văn Lợi (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) | Đất SX-KD | 100.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường giao thông liên xã Châu Đình đi bản Khúa xã Châu Lý** Quốc lộ 48C (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dân giáp xã Châu Đình (đến thửa đất số 1151, tờ bản đồ số 17) | Đất SX-KD | 100.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lo Văn Thanh (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 58) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Thùy (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 58) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Duy (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 58) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Ốt xăng Hoàng Phúc (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Xuân (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 59) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà VH na lạn (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Vi Văn Du (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 22) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tích (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Thị Xuyến (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 58) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tiên (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 61) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Thế (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 891, tờ bản đồ số 34) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà VH bản Bùng (từ thửa số 827, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Vi Văn Duyên (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 33) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lô Văn Hiếu (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Là (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 63) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Cầu (từ thửa số 825, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Lương Văn Tình (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 40) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)** Cầu dân sinh (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 543, tờ bản đồ số 37) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Tình (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 65) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Trương Văn Sinh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Trương Văn Vinh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 28) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Cao Văn Đường (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 35) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Lương Văn Chinh (đến thửa số 1317, tờ bản đồ số 15) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa số 1327, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Thoại (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 48) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Quốc lộ 48C (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Thắng (đến thửa số 463, tờ bản đồ số 9) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Hùng (từ thửa số 1307, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Quang Văn Luyện (đến thửa số 1306, tờ bản đồ số 15) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà bà Vi Văn Thực (từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Trường (đến thửa số 1363, tờ bản đồ số 15) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Văn Hà (đến thửa số 890, tờ bản đồ số 16) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Trương Xuân Bảo (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Phạm Văn Thanh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Công Mạo (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 55) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Trần Văn Lợi (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Đức Văn (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 55) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Tiếp (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 13) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Biên (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Ninh (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 52) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Châu (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Đấu (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 52) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Vi Văn Huỳnh (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 14) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lương Văn Hà (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lương Văn Hợi (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 67) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lương Văn Sơn (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 68) - Nhà ông Lo Văn Đình (đến thửa số 1004, tờ bản đồ số 35) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 67) - Nhà ông Trương Văn Tuấn (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 35) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Mạc Văn Hớn (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Mạc Văn Lâm (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Là (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 580, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Phong (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 36) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lo Văn Thủy (từ thửa số 574, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 36) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Lương Xuân Hoàng (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 31) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Lai (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 47) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Kim Văn Chần (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Vi Thị Lương (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 47) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Kim Văn Hoà (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dính (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 46) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Kim Văn Kỳ (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Kim Văn Chuyên (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 6) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lý cũ** - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Lo Văn Tiều (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 137) - Nhà ông Lo Văn Túng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 137) | Đất SX-KD | 60.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Vi Thị Tuyết (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Mạc Văn Toàn (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 138) | Đất SX-KD | 60.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vi - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Vi Văn Bóng (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Lương Văn Dục (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 124) | Đất SX-KD | 60.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Hiêng - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Lương Văn Bưng (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 124) - Nhà ông Lương Văn Diệu (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 116) | Đất SX-KD | 60.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Mánh - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Lo Văn Thông (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lô Văn Toàn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 128) | Đất SX-KD | 60.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)** Đất nhà ông Vi Văn Viên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 127) - Nhà ông Vi Văn Chần (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 140) | Đất SX-KD | 60.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)** Đất nhà ông Vi Văn Nhấm (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 141) - Nhà ông Vi Văn Bằng (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 126) | Đất SX-KD | 60.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Sơn cũ** - | Đất SX-KD | 60.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Tăng - Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất của ông Lương Văn Biết (từ thửa đất 153, tờ bản đồ 91) - Đất của ông Lương Văn Hải (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ 87) | Đất SX-KD | 44.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)** Nhà ông Lo Văn Chúc (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ 88) - Nhà ông Lo Văn Nắm (đến thửa đất 356, tờ bản đồ 87) | Đất SX-KD | 60.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất nhà ông Lương Văn Hải (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 87) - Đất nhà ông Vi Văn Cường (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 87) | Đất SX-KD | 44.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)** Từ đất nhà bà Lương Thị Bình (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 83) - Đất của bà Lương Thị Lý (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 83) | Đất SX-KD | 60.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Cà Vạt- Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất của ông Lương Văn Lượng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 84) - Đất của ông Lương Văn Minh (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 83) | Đất SX-KD | 60.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Khiết - Chàng Hàng - Xóm 2 - Xã Nam Sơn (cũ)** Từ đất ông Mạc Văn Tỷ (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 96) - Đất của ông Mạc Văn Việt (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 96) | Đất SX-KD | 44.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Trục đường chính - Bản Tăng - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất của ông Lo Văn Long (Sâm) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 92) - Đất của ông Vi Văn Tường (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 92) | Đất SX-KD | 44.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Sơn cũ** - | Đất SX-KD | 44.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)** Bản Khúa xã Châu Lý giáp với xã Châu Thái (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 6) - Bản Chọng Bùng xã Châu Lý giáp xã Bắc Sơn (đến thửa số 22; tờ bản đồ số 26) | Đất khoáng sản | 480.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)** Từ nhà ông Vi Văn Trinh (từ thửa số 21, 22, tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lương Văn Tiền (đến thửa số 22, 23; tờ bản đồ số 121) | Đất khoáng sản | 320.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)** Bản Tăng (Đất ông Lô Văn Hiền (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 99) - Xóm 2 (Đất ông Mạc Văn Hậu) (đến thửa số 34; tờ bản đồ số 96) | Đất khoáng sản | 320.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường giao thông liên huyện từ Bản Chọng đi Bản Bồn xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp đến xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ** Quốc lộ 48C (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Chông giáp xã Văn Lợi (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32) | Đất khoáng sản | 200.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường giao thông liên xã Châu Đình đi bản Khúa xã Châu Lý** Quốc lộ 48C (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dân giáp xã Châu Đình (đến thửa đất số 1151, tờ bản đồ số 17) | Đất khoáng sản | 200.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lo Văn Thanh (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 58) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Thùy (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 58) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Duy (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 58) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Ốt xăng Hoàng Phúc (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Xuân (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 59) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà VH na lạn (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Vi Văn Du (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 22) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tích (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Thị Xuyến (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 58) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tiên (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 61) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Thế (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 891, tờ bản đồ số 34) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà VH bản Bùng (từ thửa số 827, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Vi Văn Duyên (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 33) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lô Văn Hiếu (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Là (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 63) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Cầu (từ thửa số 825, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Lương Văn Tình (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 40) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)** Cầu dân sinh (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 543, tờ bản đồ số 37) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Tình (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 65) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Trương Văn Sinh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Trương Văn Vinh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 28) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Cao Văn Đường (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 35) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Lương Văn Chinh (đến thửa số 1317, tờ bản đồ số 15) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa số 1327, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Thoại (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 48) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Quốc lộ 48C (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Thắng (đến thửa số 463, tờ bản đồ số 9) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Hùng (từ thửa số 1307, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Quang Văn Luyện (đến thửa số 1306, tờ bản đồ số 15) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà bà Vi Văn Thực (từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Trường (đến thửa số 1363, tờ bản đồ số 15) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Văn Hà (đến thửa số 890, tờ bản đồ số 16) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Trương Xuân Bảo (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Phạm Văn Thanh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Công Mạo (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 55) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Trần Văn Lợi (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Đức Văn (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 55) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Tiếp (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 13) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Biên (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Ninh (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 52) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Châu (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Đấu (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 52) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Vi Văn Huỳnh (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 14) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lương Văn Hà (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lương Văn Hợi (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 67) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lương Văn Sơn (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 68) - Nhà ông Lo Văn Đình (đến thửa số 1004, tờ bản đồ số 35) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 67) - Nhà ông Trương Văn Tuấn (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 35) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Mạc Văn Hớn (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Mạc Văn Lâm (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Là (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 580, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Phong (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 36) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Lo Văn Thủy (từ thửa số 574, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 36) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Lương Xuân Hoàng (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 31) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Cổng làng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Lai (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 47) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Kim Văn Chần (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Vi Thị Lương (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 47) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Kim Văn Hoà (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dính (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 46) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)** Nhà ông Kim Văn Kỳ (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Kim Văn Chuyên (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 6) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lý cũ** - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Lo Văn Tiều (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 137) - Nhà ông Lo Văn Túng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 137) | Đất khoáng sản | 120.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Vi Thị Tuyết (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Mạc Văn Toàn (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 138) | Đất khoáng sản | 120.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vi - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Vi Văn Bóng (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Lương Văn Dục (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 124) | Đất khoáng sản | 120.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Hiêng - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Lương Văn Bưng (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 124) - Nhà ông Lương Văn Diệu (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 116) | Đất khoáng sản | 120.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Mánh - Xã Bắc Sơn (cũ)** Nhà ông Lo Văn Thông (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lô Văn Toàn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 128) | Đất khoáng sản | 120.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)** Đất nhà ông Vi Văn Viên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 127) - Nhà ông Vi Văn Chần (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 140) | Đất khoáng sản | 120.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)** Đất nhà ông Vi Văn Nhấm (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 141) - Nhà ông Vi Văn Bằng (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 126) | Đất khoáng sản | 120.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Sơn cũ** - | Đất khoáng sản | 120.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Tăng - Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất của ông Lương Văn Biết (từ thửa đất 153, tờ bản đồ 91) - Đất của ông Lương Văn Hải (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ 87) | Đất khoáng sản | 88.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)** Nhà ông Lo Văn Chúc (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ 88) - Nhà ông Lo Văn Nắm (đến thửa đất 356, tờ bản đồ 87) | Đất khoáng sản | 120.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất nhà ông Lương Văn Hải (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 87) - Đất nhà ông Vi Văn Cường (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 87) | Đất khoáng sản | 88.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)** Từ đất nhà bà Lương Thị Bình (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 83) - Đất của bà Lương Thị Lý (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 83) | Đất khoáng sản | 120.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Cà Vạt- Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất của ông Lương Văn Lượng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 84) - Đất của ông Lương Văn Minh (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 83) | Đất khoáng sản | 120.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Đường liên xóm Bản Khiết - Chàng Hàng - Xóm 2 - Xã Nam Sơn (cũ)** Từ đất ông Mạc Văn Tỷ (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 96) - Đất của ông Mạc Văn Việt (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 96) | Đất khoáng sản | 88.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Trục đường chính - Bản Tăng - Xã Nam Sơn (cũ)** Đất của ông Lo Văn Long (Sâm) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 92) - Đất của ông Vi Văn Tường (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 92) | Đất khoáng sản | 88.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Sơn cũ** - | Đất khoáng sản | 88.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Xã Mường Chọng** - | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Xã Mường Chọng** - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Xã Mường Chọng** Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 53.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Xã Mường Chọng** - | Đất nông nghiệp khác | 53.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Xã Mường Chọng** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Xã Mường Chọng** - | Đất rừng sản xuất | 7.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Xã Mường Chọng** - | Đất rừng phòng hộ | 7.500 |  |  |  |
| Xã Mường Chọng | **Xã Mường Chọng** - | Đất rừng đặc dụng | 7.500 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Chọng

  Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng) 12 dòng dữ liệu   Đường giao thông liên huyện từ Bản Chọng đi Bản Bồn xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp đến xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ 4 dòng dữ liệu   Đường giao thông liên xã Châu Đình đi bản Khúa xã Châu Lý 4 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ) 20 dòng dữ liệu   Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ) 8 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ) 12 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ) 8 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ) 12 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ) 12 dòng dữ liệu   Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ) 8 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ) 16 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ) 8 dòng dữ liệu   Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ) 8 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ) 8 dòng dữ liệu   Đường trục nhánh - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ) 4 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ) 8 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ) 4 dòng dữ liệu   Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ) 12 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ) 8 dòng dữ liệu   Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ) 8 dòng dữ liệu   Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lý cũ 4 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ) 8 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Vi - Xã Bắc Sơn (cũ) 4 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Hiêng - Xã Bắc Sơn (cũ) 4 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Mánh - Xã Bắc Sơn (cũ) 4 dòng dữ liệu   Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ) 8 dòng dữ liệu   Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Sơn cũ 4 dòng dữ liệu   Đường liên xóm Bản Tăng - Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ) 4 dòng dữ liệu   Đường Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ) 4 dòng dữ liệu   Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ) 8 dòng dữ liệu   Đường liên xóm Cà Vạt- Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ) 4 dòng dữ liệu   Đường liên xóm Bản Khiết - Chàng Hàng - Xóm 2 - Xã Nam Sơn (cũ) 4 dòng dữ liệu   Trục đường chính - Bản Tăng - Xã Nam Sơn (cũ) 4 dòng dữ liệu   Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Sơn cũ 4 dòng dữ liệu   Xã Mường Chọng 8 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)