---
title: Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An 2026
date: 2026-03-18T06:29:58Z
modified: 2026-08-23T08:34:35Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-muong-ham-tinh-nghe-an/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 148494
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-muong-ham-tinh-nghe-an.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:34:35Z
---

**Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-muong-ham-tinh-nghe-an.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-muong-ham-tinh-nghe-an.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết [35/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-35-2025-nq-hdnd-quy-dinh-bang-gia-dat-cac-phuong-xa-tren-dia-ban-tinh-nghe-an.md) quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

### 2.2. Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An

Xã Mường Ham Sắp xếp từ: Xã Châu Cường và Châu Thái.

### Bảng giá đất xã Mường Ham năm 2026

**Khu vực:** xã Mường Ham.

**Loại đất:** Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 7.500 đến 2.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48C** Đất nhà bà Ngô Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 46) - Trạm kiểm lâm số 2 (thửa 72, tờ bản đồ 53) | Đất ở | 2.000.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48C** Đất nhà bà Vi Thị Hà) (từ thửa số 2; tờ bản đồ số 59) - Ngã 3 bà Mão (đất bà Mão thửa số 96, tờ bản đồ 71) | Đất ở | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48C** Đường đi xóm Thái Lâm (từ nhà bà Phan Thị Hòa thửa 40, tờ bản đồ 71) - Giáp xã Châu Lý (nhà ông Nguyễn Văn Ngọc thửa 139 tờ bản đồ 35) | Đất ở | 1.200.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48D** Từ Cầu Địa Giới, Bản Nhang Thắm(nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 138) - Hết Bản Nhạ Nạt (nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 90) | Đất ở | 1.600.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến** Từ nhà ông Sầm Văn Bích (thửa đất số 16 tờ bản đồ mới: 140) - Đến nhà ông Vy Thanh Toàn (thửa đất số 80 tờ bản đồ số 140) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến** Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa đất số 84 tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Hà Văn Quyết (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 143) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đồng Tiến (tại các tờ bản đồ số 114,139,140,142,143) - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông** Từ nhà ông Sầm Văn Mạt (thửa đất số 78 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất số 20 tờ bản đồ số 140) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông** Từ nhà ông Quang Văn Phùng (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Sầm Văn Du (thửa đất số 56 tờ bản đồ số 145) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Hạ Đông (tại các tờ bản đồ số 136, 137,140, 141,143,144,145,146,147) - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham** Từ Cầu Mường Ham (nhà ông Lê Văn Hải) (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà Bà Sầm Thị Phiết (thửa đất số 111 tờ bản đồ số 136) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mường Ham (tại các tờ bản đồ số 105, 133,136, 137) - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm** Từ Ngã ba Hải Hà (nhà ông Sầm Văn Bốn) (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 138) - Đến Cầu Mường Ham (nhà ông Sầm Văn Hùng) (thửa đất số 25 tờ bản đồ số 137) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhang Thắm (tại các tờ bản đồ số 99, 105, 121, 124, 129, 130, 134,137, 138) - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nhọi** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhọi (tại các tờ bản đồ số 117, 118, 120, 121, 124) - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nguông** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nguông (tại các tờ bản đồ số 91, 116, 117, 120) - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt** Từ Ngã ba Bản Nhạ Nạt (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 119) - Đến Cầu Bản Khì (thửa đất số 68 tờ bản đồ số 119) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhạ Nạt (tại các tờ bản đồ số 89, 90,91, 97,98, 119,123) - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì** Đến Cầu Bản Khì (nhà ông Hà Văn Trọng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa đất số 98 tờ bản đồ số 126) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Khì (tại các tờ bản đồ số 17,43,46,47,48,49,53) - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo** Đến Cầu Nhà trường (nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Vi Văn Đào (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 52) | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Tèo (tại các tờ bản đồ số 108, 126, 127, 131, 132, 135) - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng** Tuyến đường từ cổng chào xóm bản Tiệng (từ nhà ông Phan Văn Nhượng thửa số 10 tờ bản đồ 59) - Đến xóm Hộc Mợi (nhà ông Hủn Vi Đại thửa số 52, tờ bản đồ 59 và nhà ông Hủn Vi Dương, thửa số 11 tờ bản đồ 59) | Đất ở | 500.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng** Các tuyến đường còn lại của xóm bản Tiệng - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Hưng Long** Tuyến đường từ ngã ba xóm Hưng Long (từ nhà ông Phạm Đình Ngọc, thửa số 90, tờ bản đồ 59) - Đến ngã tư hội trường xóm Hưng Long (nhà ông Nguyễn Văn Hoàng thửa số 2, tờ bản đồ 65, và bà Nguyễn Thị Hiền thửa số 9, tờ bản đồ 65) | Đất ở | 500.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Hưng Long** Các tuyến đường còn lại của xóm Hưng Long - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Bù Sành** Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Ngọc Nam thửa số 11, tờ bản đồ 70 - Đến ngã tư nhà ông Quán Vi Lương thửa 16, tờ bản đồ 70 | Đất ở | 500.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Bù Sành** Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Văn Xuân thửa số 21, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba nhà ông Trần Văn Hùng thửa 29, tờ bản đồ 70 | Đất ở | 500.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Bù Sành** Các tuyến đường còn lại của xóm Bù Sành - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Hộc Mợi** Các tuyến đường còn lại của xóm Hộc Mợi - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Bản Xàn** Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Xàn - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Bản Muộng** Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Muộng - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Bản Lòng** Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Lòng - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Đồng Hin** Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Hin - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Tam Thành** Các tuyến đường còn lại của xóm Tam Thành - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Thái Quang** Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Quang - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Đồng Minh** Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Minh - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **xóm Liên Minh** Các tuyến đường còn lại của xóm Liên Minh - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **xóm Thái Sơn** Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Sơn - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Ham** - | Đất ở | 350.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48C** Đất nhà bà Ngô Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 46) - Trạm kiểm lâm số 2 (thửa 72, tờ bản đồ 53) | Đất TM-DV | 500.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48C** Đất nhà bà Vi Thị Hà) (từ thửa số 2; tờ bản đồ số 59) - Ngã 3 bà Mão (đất bà Mão thửa số 96, tờ bản đồ 71) | Đất TM-DV | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48C** Đường đi xóm Thái Lâm (từ nhà bà Phan Thị Hòa thửa 40, tờ bản đồ 71) - Giáp xã Châu Lý (nhà ông Nguyễn Văn Ngọc thửa 139 tờ bản đồ 35) | Đất TM-DV | 300.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48D** Từ Cầu Địa Giới, Bản Nhang Thắm(nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 138) - Hết Bản Nhạ Nạt (nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 90) | Đất TM-DV | 400.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến** Từ nhà ông Sầm Văn Bích (thửa đất số 16 tờ bản đồ mới: 140) - Đến nhà ông Vy Thanh Toàn (thửa đất số 80 tờ bản đồ số 140) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến** Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa đất số 84 tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Hà Văn Quyết (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 143) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đồng Tiến (tại các tờ bản đồ số 114,139,140,142,143) - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông** Từ nhà ông Sầm Văn Mạt (thửa đất số 78 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất số 20 tờ bản đồ số 140) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông** Từ nhà ông Quang Văn Phùng (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Sầm Văn Du (thửa đất số 56 tờ bản đồ số 145) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Hạ Đông (tại các tờ bản đồ số 136, 137,140, 141,143,144,145,146,147) - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham** Từ Cầu Mường Ham (nhà ông Lê Văn Hải) (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà Bà Sầm Thị Phiết (thửa đất số 111 tờ bản đồ số 136) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mường Ham (tại các tờ bản đồ số 105, 133,136, 137) - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm** Từ Ngã ba Hải Hà (nhà ông Sầm Văn Bốn) (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 138) - Đến Cầu Mường Ham (nhà ông Sầm Văn Hùng) (thửa đất số 25 tờ bản đồ số 137) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhang Thắm (tại các tờ bản đồ số 99, 105, 121, 124, 129, 130, 134,137, 138) - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nhọi** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhọi (tại các tờ bản đồ số 117, 118, 120, 121, 124) - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nguông** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nguông (tại các tờ bản đồ số 91, 116, 117, 120) - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt** Từ Ngã ba Bản Nhạ Nạt (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 119) - Đến Cầu Bản Khì (thửa đất số 68 tờ bản đồ số 119) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhạ Nạt (tại các tờ bản đồ số 89, 90,91, 97,98, 119,123) - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì** Đến Cầu Bản Khì (nhà ông Hà Văn Trọng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa đất số 98 tờ bản đồ số 126) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Khì (tại các tờ bản đồ số 17,43,46,47,48,49,53) - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo** Đến Cầu Nhà trường (nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Vi Văn Đào (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 52) | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Tèo (tại các tờ bản đồ số 108, 126, 127, 131, 132, 135) - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng** Tuyến đường từ cổng chào xóm bản Tiệng (từ nhà ông Phan Văn Nhượng thửa số 10 tờ bản đồ 59) - Đến xóm Hộc Mợi (nhà ông Hủn Vi Đại thửa số 52, tờ bản đồ 59 và nhà ông Hủn Vi Dương, thửa số 11 tờ bản đồ 59) | Đất TM-DV | 125.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng** Các tuyến đường còn lại của xóm bản Tiệng - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Hưng Long** Tuyến đường từ ngã ba xóm Hưng Long (từ nhà ông Phạm Đình Ngọc, thửa số 90, tờ bản đồ 59) - Đến ngã tư hội trường xóm Hưng Long (nhà ông Nguyễn Văn Hoàng thửa số 2, tờ bản đồ 65, và bà Nguyễn Thị Hiền thửa số 9, tờ bản đồ 65) | Đất TM-DV | 125.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Hưng Long** Các tuyến đường còn lại của xóm Hưng Long - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Bù Sành** Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Ngọc Nam thửa số 11, tờ bản đồ 70 - Đến ngã tư nhà ông Quán Vi Lương thửa 16, tờ bản đồ 70 | Đất TM-DV | 125.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Bù Sành** Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Văn Xuân thửa số 21, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba nhà ông Trần Văn Hùng thửa 29, tờ bản đồ 70 | Đất TM-DV | 125.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Bù Sành** Các tuyến đường còn lại của xóm Bù Sành - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Hộc Mợi** Các tuyến đường còn lại của xóm Hộc Mợi - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Bản Xàn** Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Xàn - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Bản Muộng** Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Muộng - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Bản Lòng** Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Lòng - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Đồng Hin** Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Hin - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Tam Thành** Các tuyến đường còn lại của xóm Tam Thành - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Thái Quang** Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Quang - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Đồng Minh** Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Minh - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **xóm Liên Minh** Các tuyến đường còn lại của xóm Liên Minh - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **xóm Thái Sơn** Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Sơn - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Ham** - | Đất TM-DV | 87.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48C** Đất nhà bà Ngô Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 46) - Trạm kiểm lâm số 2 (thửa 72, tờ bản đồ 53) | Đất SX-KD | 400.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48C** Đất nhà bà Vi Thị Hà) (từ thửa số 2; tờ bản đồ số 59) - Ngã 3 bà Mão (đất bà Mão thửa số 96, tờ bản đồ 71) | Đất SX-KD | 240.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48C** Đường đi xóm Thái Lâm (từ nhà bà Phan Thị Hòa thửa 40, tờ bản đồ 71) - Giáp xã Châu Lý (nhà ông Nguyễn Văn Ngọc thửa 139 tờ bản đồ 35) | Đất SX-KD | 240.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48D** Từ Cầu Địa Giới, Bản Nhang Thắm(nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 138) - Hết Bản Nhạ Nạt (nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 90) | Đất SX-KD | 320.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến** Từ nhà ông Sầm Văn Bích (thửa đất số 16 tờ bản đồ mới: 140) - Đến nhà ông Vy Thanh Toàn (thửa đất số 80 tờ bản đồ số 140) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến** Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa đất số 84 tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Hà Văn Quyết (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 143) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đồng Tiến (tại các tờ bản đồ số 114,139,140,142,143) - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông** Từ nhà ông Sầm Văn Mạt (thửa đất số 78 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất số 20 tờ bản đồ số 140) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông** Từ nhà ông Quang Văn Phùng (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Sầm Văn Du (thửa đất số 56 tờ bản đồ số 145) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Hạ Đông (tại các tờ bản đồ số 136, 137,140, 141,143,144,145,146,147) - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham** Từ Cầu Mường Ham (nhà ông Lê Văn Hải) (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà Bà Sầm Thị Phiết (thửa đất số 111 tờ bản đồ số 136) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mường Ham (tại các tờ bản đồ số 105, 133,136, 137) - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm** Từ Ngã ba Hải Hà (nhà ông Sầm Văn Bốn) (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 138) - Đến Cầu Mường Ham (nhà ông Sầm Văn Hùng) (thửa đất số 25 tờ bản đồ số 137) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhang Thắm (tại các tờ bản đồ số 99, 105, 121, 124, 129, 130, 134,137, 138) - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nhọi** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhọi (tại các tờ bản đồ số 117, 118, 120, 121, 124) - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nguông** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nguông (tại các tờ bản đồ số 91, 116, 117, 120) - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt** Từ Ngã ba Bản Nhạ Nạt (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 119) - Đến Cầu Bản Khì (thửa đất số 68 tờ bản đồ số 119) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhạ Nạt (tại các tờ bản đồ số 89, 90,91, 97,98, 119,123) - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì** Đến Cầu Bản Khì (nhà ông Hà Văn Trọng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa đất số 98 tờ bản đồ số 126) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Khì (tại các tờ bản đồ số 17,43,46,47,48,49,53) - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo** Đến Cầu Nhà trường (nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Vi Văn Đào (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 52) | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Tèo (tại các tờ bản đồ số 108, 126, 127, 131, 132, 135) - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng** Tuyến đường từ cổng chào xóm bản Tiệng (từ nhà ông Phan Văn Nhượng thửa số 10 tờ bản đồ 59) - Đến xóm Hộc Mợi (nhà ông Hủn Vi Đại thửa số 52, tờ bản đồ 59 và nhà ông Hủn Vi Dương, thửa số 11 tờ bản đồ 59) | Đất SX-KD | 100.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng** Các tuyến đường còn lại của xóm bản Tiệng - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Hưng Long** Tuyến đường từ ngã ba xóm Hưng Long (từ nhà ông Phạm Đình Ngọc, thửa số 90, tờ bản đồ 59) - Đến ngã tư hội trường xóm Hưng Long (nhà ông Nguyễn Văn Hoàng thửa số 2, tờ bản đồ 65, và bà Nguyễn Thị Hiền thửa số 9, tờ bản đồ 65) | Đất SX-KD | 100.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Hưng Long** Các tuyến đường còn lại của xóm Hưng Long - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Bù Sành** Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Ngọc Nam thửa số 11, tờ bản đồ 70 - Đến ngã tư nhà ông Quán Vi Lương thửa 16, tờ bản đồ 70 | Đất SX-KD | 100.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Bù Sành** Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Văn Xuân thửa số 21, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba nhà ông Trần Văn Hùng thửa 29, tờ bản đồ 70 | Đất SX-KD | 100.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Bù Sành** Các tuyến đường còn lại của xóm Bù Sành - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Hộc Mợi** Các tuyến đường còn lại của xóm Hộc Mợi - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Bản Xàn** Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Xàn - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Bản Muộng** Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Muộng - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Bản Lòng** Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Lòng - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Đồng Hin** Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Hin - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Tam Thành** Các tuyến đường còn lại của xóm Tam Thành - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Thái Quang** Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Quang - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Đồng Minh** Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Minh - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **xóm Liên Minh** Các tuyến đường còn lại của xóm Liên Minh - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **xóm Thái Sơn** Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Sơn - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Ham** - | Đất SX-KD | 70.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48C** Đất nhà bà Ngô Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 46) - Trạm kiểm lâm số 2 (thửa 72, tờ bản đồ 53) | Đất khoáng sản | 800.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48C** Đất nhà bà Vi Thị Hà) (từ thửa số 2; tờ bản đồ số 59) - Ngã 3 bà Mão (đất bà Mão thửa số 96, tờ bản đồ 71) | Đất khoáng sản | 480.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48C** Đường đi xóm Thái Lâm (từ nhà bà Phan Thị Hòa thửa 40, tờ bản đồ 71) - Giáp xã Châu Lý (nhà ông Nguyễn Văn Ngọc thửa 139 tờ bản đồ 35) | Đất khoáng sản | 480.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường Quốc lộ 48D** Từ Cầu Địa Giới, Bản Nhang Thắm(nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 138) - Hết Bản Nhạ Nạt (nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 90) | Đất khoáng sản | 640.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến** Từ nhà ông Sầm Văn Bích (thửa đất số 16 tờ bản đồ mới: 140) - Đến nhà ông Vy Thanh Toàn (thửa đất số 80 tờ bản đồ số 140) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến** Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa đất số 84 tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Hà Văn Quyết (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 143) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đồng Tiến (tại các tờ bản đồ số 114,139,140,142,143) - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông** Từ nhà ông Sầm Văn Mạt (thửa đất số 78 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất số 20 tờ bản đồ số 140) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông** Từ nhà ông Quang Văn Phùng (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Sầm Văn Du (thửa đất số 56 tờ bản đồ số 145) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Hạ Đông (tại các tờ bản đồ số 136, 137,140, 141,143,144,145,146,147) - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham** Từ Cầu Mường Ham (nhà ông Lê Văn Hải) (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà Bà Sầm Thị Phiết (thửa đất số 111 tờ bản đồ số 136) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mường Ham (tại các tờ bản đồ số 105, 133,136, 137) - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm** Từ Ngã ba Hải Hà (nhà ông Sầm Văn Bốn) (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 138) - Đến Cầu Mường Ham (nhà ông Sầm Văn Hùng) (thửa đất số 25 tờ bản đồ số 137) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhang Thắm (tại các tờ bản đồ số 99, 105, 121, 124, 129, 130, 134,137, 138) - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nhọi** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhọi (tại các tờ bản đồ số 117, 118, 120, 121, 124) - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nguông** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nguông (tại các tờ bản đồ số 91, 116, 117, 120) - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt** Từ Ngã ba Bản Nhạ Nạt (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 119) - Đến Cầu Bản Khì (thửa đất số 68 tờ bản đồ số 119) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhạ Nạt (tại các tờ bản đồ số 89, 90,91, 97,98, 119,123) - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì** Đến Cầu Bản Khì (nhà ông Hà Văn Trọng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa đất số 98 tờ bản đồ số 126) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Khì (tại các tờ bản đồ số 17,43,46,47,48,49,53) - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo** Đến Cầu Nhà trường (nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Vi Văn Đào (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 52) | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo** Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Tèo (tại các tờ bản đồ số 108, 126, 127, 131, 132, 135) - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng** Tuyến đường từ cổng chào xóm bản Tiệng (từ nhà ông Phan Văn Nhượng thửa số 10 tờ bản đồ 59) - Đến xóm Hộc Mợi (nhà ông Hủn Vi Đại thửa số 52, tờ bản đồ 59 và nhà ông Hủn Vi Dương, thửa số 11 tờ bản đồ 59) | Đất khoáng sản | 200.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng** Các tuyến đường còn lại của xóm bản Tiệng - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Hưng Long** Tuyến đường từ ngã ba xóm Hưng Long (từ nhà ông Phạm Đình Ngọc, thửa số 90, tờ bản đồ 59) - Đến ngã tư hội trường xóm Hưng Long (nhà ông Nguyễn Văn Hoàng thửa số 2, tờ bản đồ 65, và bà Nguyễn Thị Hiền thửa số 9, tờ bản đồ 65) | Đất khoáng sản | 200.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Hưng Long** Các tuyến đường còn lại của xóm Hưng Long - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Bù Sành** Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Ngọc Nam thửa số 11, tờ bản đồ 70 - Đến ngã tư nhà ông Quán Vi Lương thửa 16, tờ bản đồ 70 | Đất khoáng sản | 200.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Bù Sành** Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Văn Xuân thửa số 21, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba nhà ông Trần Văn Hùng thửa 29, tờ bản đồ 70 | Đất khoáng sản | 200.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Đường liên thôn - Xóm Bù Sành** Các tuyến đường còn lại của xóm Bù Sành - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Hộc Mợi** Các tuyến đường còn lại của xóm Hộc Mợi - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Bản Xàn** Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Xàn - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Bản Muộng** Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Muộng - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Bản Lòng** Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Lòng - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Đồng Hin** Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Hin - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Tam Thành** Các tuyến đường còn lại của xóm Tam Thành - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Thái Quang** Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Quang - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xóm Đồng Minh** Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Minh - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **xóm Liên Minh** Các tuyến đường còn lại của xóm Liên Minh - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **xóm Thái Sơn** Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Sơn - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Ham** - | Đất khoáng sản | 140.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xã Mường Ham** - | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xã Mường Ham** - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xã Mường Ham** Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 53.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xã Mường Ham** - | Đất nông nghiệp khác | 53.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xã Mường Ham** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xã Mường Ham** - | Đất rừng sản xuất | 7.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xã Mường Ham** - | Đất rừng phòng hộ | 7.500 |  |  |  |
| Xã Mường Ham | **Xã Mường Ham** - | Đất rừng đặc dụng | 7.500 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Ham

  Đường Quốc lộ 48C 12 dòng dữ liệu   Đường Quốc lộ 48D 4 dòng dữ liệu   Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến 12 dòng dữ liệu   Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông 12 dòng dữ liệu   Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham 8 dòng dữ liệu   Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm 8 dòng dữ liệu   Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nhọi 4 dòng dữ liệu   Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nguông 4 dòng dữ liệu   Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt 8 dòng dữ liệu   Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì 8 dòng dữ liệu   Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo 8 dòng dữ liệu   Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng 8 dòng dữ liệu   Đường liên thôn - Xóm Hưng Long 8 dòng dữ liệu   Đường liên thôn - Xóm Bù Sành 12 dòng dữ liệu   Xóm Hộc Mợi 4 dòng dữ liệu   Xóm Bản Xàn 4 dòng dữ liệu   Xóm Bản Muộng 4 dòng dữ liệu   Xóm Bản Lòng 4 dòng dữ liệu   Xóm Đồng Hin 4 dòng dữ liệu   Xóm Tam Thành 4 dòng dữ liệu   Xóm Thái Quang 4 dòng dữ liệu   Xóm Đồng Minh 4 dòng dữ liệu   xóm Liên Minh 4 dòng dữ liệu   xóm Thái Sơn 4 dòng dữ liệu   Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Ham 4 dòng dữ liệu   Xã Mường Ham 8 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)