---
title: Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:30Z
modified: 2026-08-23T08:51:15Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-my-duc-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144557
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-my-duc-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:15Z
---

**Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-my-duc-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-my-duc-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang

Xã Mỹ Đức Sắp xếp từ: Xã Khánh Hòa, xã Mỹ Đức.

### Bảng giá đất xã Mỹ Đức năm 2026

**Khu vực:** xã Mỹ Đức.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất TM-DV nông thôn.

**Mức giá áp dụng:** từ 36.838 đến 8.547.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức** Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1(đường chính vào chợ) - | Đất ở nông thôn | 8.547.000 | 5.982.900 | 4.188.030 | 2.931.621 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức** Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 19) - | Đất ở nông thôn | 6.105.000 | 4.273.500 | 2.991.450 | 2.094.015 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức** - | Đất ở nông thôn | 3.663.000 | 2.564.100 | 1.794.870 | 1.256.409 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường số 2 - Chợ Mỹ Đức** - | Đất ở nông thôn | 2.951.000 | 2.065.700 | 1.445.990 | 1.012.193 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức** - | Đất ở nông thôn | 2.951.000 | 2.065.700 | 1.445.990 | 1.012.193 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường số 1,6,7 - | Đất ở nông thôn | 5.495.000 | 3.846.500 | 2.692.550 | 1.884.785 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường 10,14 - | Đất ở nông thôn | 3.256.000 | 2.279.200 | 1.595.440 | 1.116.808 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.747.000 | 1.922.900 | 1.346.030 | 942.221 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481,474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8(171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247) - | Đất ở nông thôn | 305.000 | 213.500 | 149.450 | 104.615 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371,375) - | Đất ở nông thôn | 509.000 | 356.300 | 249.410 | 174.587 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) - | Đất ở nông thôn | 2.747.000 | 1.922.900 | 1.346.030 | 942.221 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) - | Đất ở nông thôn | 2.747.000 | 1.922.900 | 1.346.030 | 942.221 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng - | Đất ở nông thôn | 2.747.000 | 1.922.900 | 1.346.030 | 942.221 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 179.000 | 125.300 | 87.710 | 61.397 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Nền linh hoạt:Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3) - | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 563.500 | 394.450 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 563.500 | 394.450 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 563.500 | 394.450 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Mương Đòn Dong (Bờ Đông) (Nam Cây Sung - Mương Thu Anh thuộc ấp Khánh Thuận, ấp Khánh Châu và ấp Khánh Lợi)** - | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Mương Cây Kim (Vòng Bắc Cây Sung (tổ 1, ấp Khánh Bình) - Cuối đường tổ 24 ấp Khánh Mỹ thuộc ấp Khánh Bình và ấp Khánh Mỹ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường tổ 5 Khánh Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 239.400 | 167.580 | 117.306 | 82.114 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Xã Mỹ Đức** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Xã Mỹ Đức** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Xã Mỹ Đức** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) - | Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) - | Đất trồng cây hàng năm | 155.000 | 145.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 93.000 | 83.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 92.000 | 85.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 71.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) - | Đất trồng lúa | 114.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) - | Đất trồng lúa | 155.000 | 145.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo - | Đất trồng lúa | 114.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 93.000 | 83.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - | Đất trồng lúa | 92.000 | 85.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 71.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 145.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 93.000 | 83.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 92.000 | 85.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) - | Đất trồng cây lâu năm | 156.000 | 138.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) - | Đất trồng cây lâu năm | 173.000 | 138.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Kênh Đào, kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 87.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 147.000 | 138.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 95.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức** Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1(đường chính vào chợ) - | Đất ở nông thôn | 8.547.000 | 5.982.900 | 4.188.030 | 2.931.621 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức** Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 19) - | Đất ở nông thôn | 6.105.000 | 4.273.500 | 2.991.450 | 2.094.015 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức** - | Đất ở nông thôn | 3.663.000 | 2.564.100 | 1.794.870 | 1.256.409 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường số 2 - Chợ Mỹ Đức** - | Đất ở nông thôn | 2.951.000 | 2.065.700 | 1.445.990 | 1.012.193 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức** - | Đất ở nông thôn | 2.951.000 | 2.065.700 | 1.445.990 | 1.012.193 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường số 1,6,7 - | Đất ở nông thôn | 5.495.000 | 3.846.500 | 2.692.550 | 1.884.785 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường 10,14 - | Đất ở nông thôn | 3.256.000 | 2.279.200 | 1.595.440 | 1.116.808 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 2.747.000 | 1.922.900 | 1.346.030 | 942.221 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481,474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8(171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247) - | Đất ở nông thôn | 305.000 | 213.500 | 149.450 | 104.615 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371,375) - | Đất ở nông thôn | 509.000 | 356.300 | 249.410 | 174.587 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) - | Đất ở nông thôn | 2.747.000 | 1.922.900 | 1.346.030 | 942.221 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) - | Đất ở nông thôn | 2.747.000 | 1.922.900 | 1.346.030 | 942.221 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng - | Đất ở nông thôn | 2.747.000 | 1.922.900 | 1.346.030 | 942.221 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 179.000 | 125.300 | 87.710 | 61.397 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Nền linh hoạt:Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3) - | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 563.500 | 394.450 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 563.500 | 394.450 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 563.500 | 394.450 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 563.500 | 394.450 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Nền chính sách - | Đất ở nông thôn | 655.000 | 458.500 | 320.950 | 224.665 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc | Đất ở nông thôn | 4.070.000 | 2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào | Đất ở nông thôn | 6.105.000 | 4.273.500 | 2.991.450 | 2.094.015 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Lê Văn Cường** Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng | Đất ở nông thôn | 1.832.000 | 1.282.400 | 897.680 | 628.376 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Nam Kênh Đào** Cầu chợ Giồng - Quốc lộ 91 | Đất ở nông thôn | 814.000 | 569.800 | 398.860 | 279.202 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Nam Kênh Đào** Quốc lộ 91 - Kênh 3 | Đất ở nông thôn | 814.000 | 569.800 | 398.860 | 279.202 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Nam Kênh Đào** Kênh 3 - Hào Đề lớn | Đất ở nông thôn | 611.000 | 427.700 | 299.390 | 209.573 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Bắc Cần Thảo** Quốc lộ 91 - Kênh 3 | Đất ở nông thôn | 814.000 | 569.800 | 398.860 | 279.202 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Bắc Cần Thảo** Kênh 3 - Hào Đề lớn | Đất ở nông thôn | 666.000 | 466.200 | 326.340 | 228.438 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Lâm Văn Mến** Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91 | Đất ở nông thôn | 611.000 | 427.700 | 299.390 | 209.573 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Đông Kênh 3** Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào | Đất ở nông thôn | 611.000 | 427.700 | 299.390 | 209.573 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Bắc Cây Sung** Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Vàm Cây Sung | Đất ở nông thôn | 1.294.000 | 905.800 | 634.060 | 443.842 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Bắc** Cầu An Đức - Cầu Vàm Cây Sung | Đất ở nông thôn | 1.294.000 | 905.800 | 634.060 | 443.842 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Bắc** Ngã ba Vòng Xoài - ranh Đảng Ủy | Đất ở nông thôn | 1.294.000 | 905.800 | 634.060 | 443.842 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Bãi Khánh Thuận** - | Đất ở nông thôn | 889.000 | 622.300 | 435.610 | 304.927 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Nam Cây Sung** Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Nam** Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát | Đất ở nông thôn | 1.294.000 | 905.800 | 634.060 | 443.842 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Mương Đòn Dong (Bờ Đông) (Nam Cây Sung - Mương Thu Anh thuộc ấp Khánh Thuận, ấp Khánh Châu và ấp Khánh Lợi)** - | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Mương Cây Kim (Vòng Bắc Cây Sung (tổ 1, ấp Khánh Bình) - Cuối đường tổ 24 ấp Khánh Mỹ thuộc ấp Khánh Bình và ấp Khánh Mỹ)** - | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường tổ 5 Khánh Bình** - | Đất ở nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 399.000 | 279.300 | 195.510 | 136.857 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức** Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1(đường chính vào chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 5.982.900 | 4.188.030 | 2.931.621 | 2.052.135 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức** Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 19) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.273.500 | 2.991.450 | 2.094.015 | 1.465.811 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.564.100 | 1.794.870 | 1.256.409 | 879.486 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường số 2 - Chợ Mỹ Đức** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.065.700 | 1.445.990 | 1.012.193 | 708.535 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.065.700 | 1.445.990 | 1.012.193 | 708.535 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường số 1,6,7 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.846.500 | 2.692.550 | 1.884.785 | 1.319.349 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường 10,14 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.279.200 | 1.595.440 | 1.116.808 | 781.766 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 1.922.900 | 1.346.030 | 942.221 | 659.555 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481,474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8(171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247) - | Đất TM-DV nông thôn | 213.500 | 149.450 | 104.615 | 73.231 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371,375) - | Đất TM-DV nông thôn | 356.300 | 249.410 | 174.587 | 122.211 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.922.900 | 1.346.030 | 942.221 | 659.555 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.922.900 | 1.346.030 | 942.221 | 659.555 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.922.900 | 1.346.030 | 942.221 | 659.555 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 125.300 | 87.710 | 61.397 | 42.978 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Nền linh hoạt:Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3) - | Đất TM-DV nông thôn | 805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - | Đất TM-DV nông thôn | 805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất TM-DV nông thôn | 805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Nền chính sách - | Đất TM-DV nông thôn | 458.500 | 320.950 | 224.665 | 157.266 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc | Đất TM-DV nông thôn | 2.849.000 | 1.994.300 | 1.396.010 | 977.207 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 4.273.500 | 2.991.450 | 2.094.015 | 1.465.811 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Lê Văn Cường** Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.282.400 | 897.680 | 628.376 | 439.863 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Nam Kênh Đào** Cầu chợ Giồng - Quốc lộ 91 | Đất TM-DV nông thôn | 569.800 | 398.860 | 279.202 | 195.441 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Nam Kênh Đào** Quốc lộ 91 - Kênh 3 | Đất TM-DV nông thôn | 569.800 | 398.860 | 279.202 | 195.441 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Nam Kênh Đào** Kênh 3 - Hào Đề lớn | Đất TM-DV nông thôn | 427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Bắc Cần Thảo** Quốc lộ 91 - Kênh 3 | Đất TM-DV nông thôn | 569.800 | 398.860 | 279.202 | 195.441 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Bắc Cần Thảo** Kênh 3 - Hào Đề lớn | Đất TM-DV nông thôn | 466.200 | 326.340 | 228.438 | 159.907 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Lâm Văn Mến** Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91 | Đất TM-DV nông thôn | 427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Đông Kênh 3** Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào | Đất TM-DV nông thôn | 427.700 | 299.390 | 209.573 | 146.701 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Bắc Cây Sung** Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Vàm Cây Sung | Đất TM-DV nông thôn | 905.800 | 634.060 | 443.842 | 310.689 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Bắc** Cầu An Đức - Cầu Vàm Cây Sung | Đất TM-DV nông thôn | 905.800 | 634.060 | 443.842 | 310.689 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Bắc** Ngã ba Vòng Xoài - ranh Đảng Ủy | Đất TM-DV nông thôn | 905.800 | 634.060 | 443.842 | 310.689 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Bãi Khánh Thuận** - | Đất TM-DV nông thôn | 622.300 | 435.610 | 304.927 | 213.449 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Nam Cây Sung** Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Nam** Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát | Đất TM-DV nông thôn | 905.800 | 634.060 | 443.842 | 310.689 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Mương Đòn Dong (Bờ Đông) (Nam Cây Sung - Mương Thu Anh thuộc ấp Khánh Thuận, ấp Khánh Châu và ấp Khánh Lợi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Mương Cây Kim (Vòng Bắc Cây Sung (tổ 1, ấp Khánh Bình) - Cuối đường tổ 24 ấp Khánh Mỹ thuộc ấp Khánh Bình và ấp Khánh Mỹ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường tổ 5 Khánh Bình** - | Đất TM-DV nông thôn | 509.600 | 356.720 | 249.704 | 174.793 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 279.300 | 195.510 | 136.857 | 95.800 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức** Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1(đường chính vào chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 5.128.200 | 3.589.740 | 2.512.818 | 1.758.973 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức** Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 19) - | Đất SX-KD nông thôn | 3.663.000 | 2.564.100 | 1.794.870 | 1.256.409 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.197.800 | 1.538.460 | 1.076.922 | 753.845 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường số 2 - Chợ Mỹ Đức** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.770.600 | 1.239.420 | 867.594 | 607.316 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.770.600 | 1.239.420 | 867.594 | 607.316 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường số 1,6,7 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.297.000 | 2.307.900 | 1.615.530 | 1.130.871 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường 10,14 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.953.600 | 1.367.520 | 957.264 | 670.085 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.648.200 | 1.153.740 | 807.618 | 565.333 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481,474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8(171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247) - | Đất SX-KD nông thôn | 183.000 | 128.100 | 89.670 | 62.769 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371,375) - | Đất SX-KD nông thôn | 305.400 | 213.780 | 149.646 | 104.752 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.648.200 | 1.153.740 | 807.618 | 565.333 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.648.200 | 1.153.740 | 807.618 | 565.333 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc** Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.648.200 | 1.153.740 | 807.618 | 565.333 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 75.180 | 52.626 | 36.838 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Nền linh hoạt:Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3) - | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) - | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Đường số 2 (Suốt tuyến) - | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ** Nền chính sách - | Đất SX-KD nông thôn | 393.000 | 275.100 | 192.570 | 134.799 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc | Đất SX-KD nông thôn | 2.442.000 | 1.709.400 | 1.196.580 | 837.606 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp Quốc lộ 91** Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 3.663.000 | 2.564.100 | 1.794.870 | 1.256.409 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Lê Văn Cường** Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.099.200 | 769.440 | 538.608 | 377.026 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Nam Kênh Đào** Cầu chợ Giồng - Quốc lộ 91 | Đất SX-KD nông thôn | 488.400 | 341.880 | 239.316 | 167.521 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Nam Kênh Đào** Quốc lộ 91 - Kênh 3 | Đất SX-KD nông thôn | 488.400 | 341.880 | 239.316 | 167.521 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Nam Kênh Đào** Kênh 3 - Hào Đề lớn | Đất SX-KD nông thôn | 366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Bắc Cần Thảo** Quốc lộ 91 - Kênh 3 | Đất SX-KD nông thôn | 488.400 | 341.880 | 239.316 | 167.521 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Bắc Cần Thảo** Kênh 3 - Hào Đề lớn | Đất SX-KD nông thôn | 399.600 | 279.720 | 195.804 | 137.063 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Lâm Văn Mến** Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91 | Đất SX-KD nông thôn | 366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Đông Kênh 3** Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào | Đất SX-KD nông thôn | 366.600 | 256.620 | 179.634 | 125.744 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Bắc Cây Sung** Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Vàm Cây Sung | Đất SX-KD nông thôn | 776.400 | 543.480 | 380.436 | 266.305 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Bắc** Cầu An Đức - Cầu Vàm Cây Sung | Đất SX-KD nông thôn | 776.400 | 543.480 | 380.436 | 266.305 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Bắc** Ngã ba Vòng Xoài - ranh Đảng Ủy | Đất SX-KD nông thôn | 776.400 | 543.480 | 380.436 | 266.305 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Bãi Khánh Thuận** - | Đất SX-KD nông thôn | 533.400 | 373.380 | 261.366 | 182.956 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Nam Cây Sung** Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Nam** Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát | Đất SX-KD nông thôn | 776.400 | 543.480 | 380.436 | 266.305 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Mương Đòn Dong (Bờ Đông) (Nam Cây Sung - Mương Thu Anh thuộc ấp Khánh Thuận, ấp Khánh Châu và ấp Khánh Lợi)** - | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường Vòng Mương Cây Kim (Vòng Bắc Cây Sung (tổ 1, ấp Khánh Bình) - Cuối đường tổ 24 ấp Khánh Mỹ thuộc ấp Khánh Bình và ấp Khánh Mỹ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Đường tổ 5 Khánh Bình** - | Đất SX-KD nông thôn | 436.800 | 305.760 | 214.032 | 149.822 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 239.400 | 167.580 | 117.306 | 82.114 |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Xã Mỹ Đức** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Xã Mỹ Đức** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Xã Mỹ Đức** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) - | Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) - | Đất trồng cây hàng năm | 155.000 | 145.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 93.000 | 83.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 92.000 | 85.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 71.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) - | Đất trồng lúa | 114.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) - | Đất trồng lúa | 155.000 | 145.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo - | Đất trồng lúa | 114.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 93.000 | 83.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - | Đất trồng lúa | 92.000 | 85.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 71.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 155.000 | 145.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 93.000 | 83.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 92.000 | 85.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) - | Đất trồng cây lâu năm | 156.000 | 138.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) - | Đất trồng cây lâu năm | 173.000 | 138.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp Kênh Đào, kênh Cần Thảo - | Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 104.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 87.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 147.000 | 138.000 |  |  |
| XÃ MỸ ĐỨC | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)** Tiếp giáp các kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 95.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Đức

  Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức 8 dòng dữ liệu   Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức 4 dòng dữ liệu   Đường số 2 - Chợ Mỹ Đức 4 dòng dữ liệu   Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức 4 dòng dữ liệu   Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc 32 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo 4 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ 18 dòng dữ liệu   Đường Mương Đòn Dong (Bờ Đông) (Nam Cây Sung - Mương Thu Anh thuộc ấp Khánh Thuận, ấp Khánh Châu và ấp Khánh Lợi) 4 dòng dữ liệu   Đường Vòng Mương Cây Kim (Vòng Bắc Cây Sung (tổ 1, ấp Khánh Bình) - Cuối đường tổ 24 ấp Khánh Mỹ thuộc ấp Khánh Bình và ấp Khánh Mỹ) 4 dòng dữ liệu   Đường tổ 5 Khánh Bình 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 4 dòng dữ liệu   Xã Mỹ Đức 6 dòng dữ liệu   MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An) 20 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An) 12 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa) 16 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Quốc lộ 91 6 dòng dữ liệu   Đường Lê Văn Cường 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Kênh Đào 9 dòng dữ liệu   Đường Bắc Cần Thảo 6 dòng dữ liệu   Đường Lâm Văn Mến 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Kênh 3 3 dòng dữ liệu   Đường Bắc Cây Sung 3 dòng dữ liệu   Đường Vòng Bắc 6 dòng dữ liệu   Đường Bãi Khánh Thuận 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Cây Sung 3 dòng dữ liệu   Đường Vòng Nam 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)