Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Mỹ Đức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỹ Đức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Đức năm 2026

Khu vực: xã Mỹ Đức.

Mức giá áp dụng: từ 36.838 đến 8.547.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mỹ Đức Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức
Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1(đường chính vào chợ) -
(Đất ở nông thôn)
8.547.000 5.982.900 4.188.030 2.931.621
Xã Mỹ Đức Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức
Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 19) -
(Đất ở nông thôn)
6.105.000 4.273.500 2.991.450 2.094.015
Xã Mỹ Đức Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất ở nông thôn)
3.663.000 2.564.100 1.794.870 1.256.409
Xã Mỹ Đức Đường số 2 - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất ở nông thôn)
2.951.000 2.065.700 1.445.990 1.012.193
Xã Mỹ Đức Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất ở nông thôn)
2.951.000 2.065.700 1.445.990 1.012.193
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường số 1,6,7 -
(Đất ở nông thôn)
5.495.000 3.846.500 2.692.550 1.884.785
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường 10,14 -
(Đất ở nông thôn)
3.256.000 2.279.200 1.595.440 1.116.808
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
2.747.000 1.922.900 1.346.030 942.221
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481,474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8(171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247) -
(Đất ở nông thôn)
305.000 213.500 149.450 104.615
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371,375) -
(Đất ở nông thôn)
509.000 356.300 249.410 174.587
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) -
(Đất ở nông thôn)
2.747.000 1.922.900 1.346.030 942.221
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) -
(Đất ở nông thôn)
2.747.000 1.922.900 1.346.030 942.221
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng -
(Đất ở nông thôn)
2.747.000 1.922.900 1.346.030 942.221
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
179.000 125.300 87.710 61.397
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Nền linh hoạt:Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3) -
(Đất ở nông thôn)
1.150.000 805.000 563.500 394.450
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) -
(Đất ở nông thôn)
1.150.000 805.000 563.500 394.450
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) -
(Đất ở nông thôn)
1.150.000 805.000 563.500 394.450
Xã Mỹ Đức Đường Mương Đòn Dong (Bờ Đông) (Nam Cây Sung - Mương Thu Anh thuộc ấp Khánh Thuận, ấp Khánh Châu và ấp Khánh Lợi)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
436.800 305.760 214.032 149.822
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Mương Cây Kim (Vòng Bắc Cây Sung (tổ 1, ấp Khánh Bình) - Cuối đường tổ 24 ấp Khánh Mỹ thuộc ấp Khánh Bình và ấp Khánh Mỹ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
436.800 305.760 214.032 149.822
Xã Mỹ Đức Đường tổ 5 Khánh Bình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
436.800 305.760 214.032 149.822
Xã Mỹ Đức Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Mỹ Đức Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Mỹ Đức Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
239.400 167.580 117.306 82.114
Xã Mỹ Đức Xã Mỹ Đức
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Mỹ Đức Xã Mỹ Đức
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Mỹ Đức Xã Mỹ Đức
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) -
(Đất trồng cây hàng năm)
114.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) -
(Đất trồng cây hàng năm)
155.000 145.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo -
(Đất trồng cây hàng năm)
114.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
93.000 83.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
92.000 85.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
71.000 64.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) -
(Đất trồng lúa)
114.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) -
(Đất trồng lúa)
155.000 145.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo -
(Đất trồng lúa)
114.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
93.000 83.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
92.000 85.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
71.000 64.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
114.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
155.000 145.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
114.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
93.000 83.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
92.000 85.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
71.000 64.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) -
(Đất trồng cây lâu năm)
156.000 138.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) -
(Đất trồng cây lâu năm)
173.000 138.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Kênh Đào, kênh Cần Thảo -
(Đất trồng cây lâu năm)
112.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
95.000 87.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
147.000 138.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
104.000 95.000 0 0
Xã Mỹ Đức Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức
Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1(đường chính vào chợ) -
(Đất ở nông thôn)
8.547.000 5.982.900 4.188.030 2.931.621
Xã Mỹ Đức Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức
Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 19) -
(Đất ở nông thôn)
6.105.000 4.273.500 2.991.450 2.094.015
Xã Mỹ Đức Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất ở nông thôn)
3.663.000 2.564.100 1.794.870 1.256.409
Xã Mỹ Đức Đường số 2 - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất ở nông thôn)
2.951.000 2.065.700 1.445.990 1.012.193
Xã Mỹ Đức Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất ở nông thôn)
2.951.000 2.065.700 1.445.990 1.012.193
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường số 1,6,7 -
(Đất ở nông thôn)
5.495.000 3.846.500 2.692.550 1.884.785
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường 10,14 -
(Đất ở nông thôn)
3.256.000 2.279.200 1.595.440 1.116.808
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
2.747.000 1.922.900 1.346.030 942.221
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481,474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8(171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247) -
(Đất ở nông thôn)
305.000 213.500 149.450 104.615
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371,375) -
(Đất ở nông thôn)
509.000 356.300 249.410 174.587
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) -
(Đất ở nông thôn)
2.747.000 1.922.900 1.346.030 942.221
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) -
(Đất ở nông thôn)
2.747.000 1.922.900 1.346.030 942.221
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng -
(Đất ở nông thôn)
2.747.000 1.922.900 1.346.030 942.221
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
179.000 125.300 87.710 61.397
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Nền linh hoạt:Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3) -
(Đất ở nông thôn)
1.150.000 805.000 563.500 394.450
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) -
(Đất ở nông thôn)
1.150.000 805.000 563.500 394.450
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) -
(Đất ở nông thôn)
1.150.000 805.000 563.500 394.450
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Đường số 2 (Suốt tuyến) -
(Đất ở nông thôn)
1.150.000 805.000 563.500 394.450
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
655.000 458.500 320.950 224.665
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp Quốc lộ 91
Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc
(Đất ở nông thôn)
4.070.000 2.849.000 1.994.300 1.396.010
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp Quốc lộ 91
Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào
(Đất ở nông thôn)
6.105.000 4.273.500 2.991.450 2.094.015
Xã Mỹ Đức Đường Lê Văn Cường
Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng
(Đất ở nông thôn)
1.832.000 1.282.400 897.680 628.376
Xã Mỹ Đức Đường Nam Kênh Đào
Cầu chợ Giồng - Quốc lộ 91
(Đất ở nông thôn)
814.000 569.800 398.860 279.202
Xã Mỹ Đức Đường Nam Kênh Đào
Quốc lộ 91 - Kênh 3
(Đất ở nông thôn)
814.000 569.800 398.860 279.202
Xã Mỹ Đức Đường Nam Kênh Đào
Kênh 3 - Hào Đề lớn
(Đất ở nông thôn)
611.000 427.700 299.390 209.573
Xã Mỹ Đức Đường Bắc Cần Thảo
Quốc lộ 91 - Kênh 3
(Đất ở nông thôn)
814.000 569.800 398.860 279.202
Xã Mỹ Đức Đường Bắc Cần Thảo
Kênh 3 - Hào Đề lớn
(Đất ở nông thôn)
666.000 466.200 326.340 228.438
Xã Mỹ Đức Đường Lâm Văn Mến
Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91
(Đất ở nông thôn)
611.000 427.700 299.390 209.573
Xã Mỹ Đức Đường Đông Kênh 3
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào
(Đất ở nông thôn)
611.000 427.700 299.390 209.573
Xã Mỹ Đức Đường Bắc Cây Sung
Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Vàm Cây Sung
(Đất ở nông thôn)
1.294.000 905.800 634.060 443.842
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Bắc
Cầu An Đức - Cầu Vàm Cây Sung
(Đất ở nông thôn)
1.294.000 905.800 634.060 443.842
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Bắc
Ngã ba Vòng Xoài - ranh Đảng Ủy
(Đất ở nông thôn)
1.294.000 905.800 634.060 443.842
Xã Mỹ Đức Đường Bãi Khánh Thuận
-
(Đất ở nông thôn)
889.000 622.300 435.610 304.927
Xã Mỹ Đức Đường Nam Cây Sung
Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng
(Đất ở nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Nam
Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát
(Đất ở nông thôn)
1.294.000 905.800 634.060 443.842
Xã Mỹ Đức Đường Mương Đòn Dong (Bờ Đông) (Nam Cây Sung - Mương Thu Anh thuộc ấp Khánh Thuận, ấp Khánh Châu và ấp Khánh Lợi)
-
(Đất ở nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Mương Cây Kim (Vòng Bắc Cây Sung (tổ 1, ấp Khánh Bình) - Cuối đường tổ 24 ấp Khánh Mỹ thuộc ấp Khánh Bình và ấp Khánh Mỹ)
-
(Đất ở nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Mỹ Đức Đường tổ 5 Khánh Bình
-
(Đất ở nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Mỹ Đức Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Mỹ Đức Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Mỹ Đức Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
399.000 279.300 195.510 136.857
Xã Mỹ Đức Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức
Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1(đường chính vào chợ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
5.982.900 4.188.030 2.931.621 2.052.135
Xã Mỹ Đức Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức
Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 19) -
(Đất TM-DV nông thôn)
4.273.500 2.991.450 2.094.015 1.465.811
Xã Mỹ Đức Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.564.100 1.794.870 1.256.409 879.486
Xã Mỹ Đức Đường số 2 - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.065.700 1.445.990 1.012.193 708.535
Xã Mỹ Đức Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.065.700 1.445.990 1.012.193 708.535
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường số 1,6,7 -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.846.500 2.692.550 1.884.785 1.319.349
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường 10,14 -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.279.200 1.595.440 1.116.808 781.766
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.922.900 1.346.030 942.221 659.555
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481,474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8(171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247) -
(Đất TM-DV nông thôn)
213.500 149.450 104.615 73.231
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371,375) -
(Đất TM-DV nông thôn)
356.300 249.410 174.587 122.211
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.922.900 1.346.030 942.221 659.555
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.922.900 1.346.030 942.221 659.555
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.922.900 1.346.030 942.221 659.555
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
125.300 87.710 61.397 42.978
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Nền linh hoạt:Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3) -
(Đất TM-DV nông thôn)
805.000 563.500 394.450 276.115
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) -
(Đất TM-DV nông thôn)
805.000 563.500 394.450 276.115
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) -
(Đất TM-DV nông thôn)
805.000 563.500 394.450 276.115
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Đường số 2 (Suốt tuyến) -
(Đất TM-DV nông thôn)
805.000 563.500 394.450 276.115
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Nền chính sách -
(Đất TM-DV nông thôn)
458.500 320.950 224.665 157.266
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp Quốc lộ 91
Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc
(Đất TM-DV nông thôn)
2.849.000 1.994.300 1.396.010 977.207
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp Quốc lộ 91
Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
4.273.500 2.991.450 2.094.015 1.465.811
Xã Mỹ Đức Đường Lê Văn Cường
Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng
(Đất TM-DV nông thôn)
1.282.400 897.680 628.376 439.863
Xã Mỹ Đức Đường Nam Kênh Đào
Cầu chợ Giồng - Quốc lộ 91
(Đất TM-DV nông thôn)
569.800 398.860 279.202 195.441
Xã Mỹ Đức Đường Nam Kênh Đào
Quốc lộ 91 - Kênh 3
(Đất TM-DV nông thôn)
569.800 398.860 279.202 195.441
Xã Mỹ Đức Đường Nam Kênh Đào
Kênh 3 - Hào Đề lớn
(Đất TM-DV nông thôn)
427.700 299.390 209.573 146.701
Xã Mỹ Đức Đường Bắc Cần Thảo
Quốc lộ 91 - Kênh 3
(Đất TM-DV nông thôn)
569.800 398.860 279.202 195.441
Xã Mỹ Đức Đường Bắc Cần Thảo
Kênh 3 - Hào Đề lớn
(Đất TM-DV nông thôn)
466.200 326.340 228.438 159.907
Xã Mỹ Đức Đường Lâm Văn Mến
Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91
(Đất TM-DV nông thôn)
427.700 299.390 209.573 146.701
Xã Mỹ Đức Đường Đông Kênh 3
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào
(Đất TM-DV nông thôn)
427.700 299.390 209.573 146.701
Xã Mỹ Đức Đường Bắc Cây Sung
Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Vàm Cây Sung
(Đất TM-DV nông thôn)
905.800 634.060 443.842 310.689
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Bắc
Cầu An Đức - Cầu Vàm Cây Sung
(Đất TM-DV nông thôn)
905.800 634.060 443.842 310.689
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Bắc
Ngã ba Vòng Xoài - ranh Đảng Ủy
(Đất TM-DV nông thôn)
905.800 634.060 443.842 310.689
Xã Mỹ Đức Đường Bãi Khánh Thuận
-
(Đất TM-DV nông thôn)
622.300 435.610 304.927 213.449
Xã Mỹ Đức Đường Nam Cây Sung
Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng
(Đất TM-DV nông thôn)
509.600 356.720 249.704 174.793
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Nam
Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát
(Đất TM-DV nông thôn)
905.800 634.060 443.842 310.689
Xã Mỹ Đức Đường Mương Đòn Dong (Bờ Đông) (Nam Cây Sung - Mương Thu Anh thuộc ấp Khánh Thuận, ấp Khánh Châu và ấp Khánh Lợi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
509.600 356.720 249.704 174.793
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Mương Cây Kim (Vòng Bắc Cây Sung (tổ 1, ấp Khánh Bình) - Cuối đường tổ 24 ấp Khánh Mỹ thuộc ấp Khánh Bình và ấp Khánh Mỹ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
509.600 356.720 249.704 174.793
Xã Mỹ Đức Đường tổ 5 Khánh Bình
-
(Đất TM-DV nông thôn)
509.600 356.720 249.704 174.793
Xã Mỹ Đức Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Mỹ Đức Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Mỹ Đức Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
279.300 195.510 136.857 95.800
Xã Mỹ Đức Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức
Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1(đường chính vào chợ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
5.128.200 3.589.740 2.512.818 1.758.973
Xã Mỹ Đức Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức
Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 19) -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.663.000 2.564.100 1.794.870 1.256.409
Xã Mỹ Đức Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất SX-KD nông thôn)
2.197.800 1.538.460 1.076.922 753.845
Xã Mỹ Đức Đường số 2 - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.770.600 1.239.420 867.594 607.316
Xã Mỹ Đức Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.770.600 1.239.420 867.594 607.316
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường số 1,6,7 -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.297.000 2.307.900 1.615.530 1.130.871
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường 10,14 -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.953.600 1.367.520 957.264 670.085
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.648.200 1.153.740 807.618 565.333
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481,474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8(171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247) -
(Đất SX-KD nông thôn)
183.000 128.100 89.670 62.769
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371,375) -
(Đất SX-KD nông thôn)
305.400 213.780 149.646 104.752
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.648.200 1.153.740 807.618 565.333
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.648.200 1.153.740 807.618 565.333
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.648.200 1.153.740 807.618 565.333
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
107.400 75.180 52.626 36.838
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Nền linh hoạt:Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3) -
(Đất SX-KD nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2) -
(Đất SX-KD nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC) -
(Đất SX-KD nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Đường số 2 (Suốt tuyến) -
(Đất SX-KD nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Nền chính sách -
(Đất SX-KD nông thôn)
393.000 275.100 192.570 134.799
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp Quốc lộ 91
Cầu Cần Thảo - Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc
(Đất SX-KD nông thôn)
2.442.000 1.709.400 1.196.580 837.606
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp Quốc lộ 91
Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc - Cầu kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
3.663.000 2.564.100 1.794.870 1.256.409
Xã Mỹ Đức Đường Lê Văn Cường
Quốc lộ 91 - Cầu chợ Giồng
(Đất SX-KD nông thôn)
1.099.200 769.440 538.608 377.026
Xã Mỹ Đức Đường Nam Kênh Đào
Cầu chợ Giồng - Quốc lộ 91
(Đất SX-KD nông thôn)
488.400 341.880 239.316 167.521
Xã Mỹ Đức Đường Nam Kênh Đào
Quốc lộ 91 - Kênh 3
(Đất SX-KD nông thôn)
488.400 341.880 239.316 167.521
Xã Mỹ Đức Đường Nam Kênh Đào
Kênh 3 - Hào Đề lớn
(Đất SX-KD nông thôn)
366.600 256.620 179.634 125.744
Xã Mỹ Đức Đường Bắc Cần Thảo
Quốc lộ 91 - Kênh 3
(Đất SX-KD nông thôn)
488.400 341.880 239.316 167.521
Xã Mỹ Đức Đường Bắc Cần Thảo
Kênh 3 - Hào Đề lớn
(Đất SX-KD nông thôn)
399.600 279.720 195.804 137.063
Xã Mỹ Đức Đường Lâm Văn Mến
Quốc lộ 91 - Cua sen Quốc lộ 91
(Đất SX-KD nông thôn)
366.600 256.620 179.634 125.744
Xã Mỹ Đức Đường Đông Kênh 3
Đường Bắc Cần Thảo - Đường Nam Kênh Đào
(Đất SX-KD nông thôn)
366.600 256.620 179.634 125.744
Xã Mỹ Đức Đường Bắc Cây Sung
Cầu Bắc Cây Sung - Cầu Vàm Cây Sung
(Đất SX-KD nông thôn)
776.400 543.480 380.436 266.305
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Bắc
Cầu An Đức - Cầu Vàm Cây Sung
(Đất SX-KD nông thôn)
776.400 543.480 380.436 266.305
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Bắc
Ngã ba Vòng Xoài - ranh Đảng Ủy
(Đất SX-KD nông thôn)
776.400 543.480 380.436 266.305
Xã Mỹ Đức Đường Bãi Khánh Thuận
-
(Đất SX-KD nông thôn)
533.400 373.380 261.366 182.956
Xã Mỹ Đức Đường Nam Cây Sung
Ngã ba Khánh Đức - Bia Chiến Thắng
(Đất SX-KD nông thôn)
436.800 305.760 214.032 149.822
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Nam
Cầu An Đức - Cầu Thuận Phát
(Đất SX-KD nông thôn)
776.400 543.480 380.436 266.305
Xã Mỹ Đức Đường Mương Đòn Dong (Bờ Đông) (Nam Cây Sung - Mương Thu Anh thuộc ấp Khánh Thuận, ấp Khánh Châu và ấp Khánh Lợi)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
436.800 305.760 214.032 149.822
Xã Mỹ Đức Đường Vòng Mương Cây Kim (Vòng Bắc Cây Sung (tổ 1, ấp Khánh Bình) - Cuối đường tổ 24 ấp Khánh Mỹ thuộc ấp Khánh Bình và ấp Khánh Mỹ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
436.800 305.760 214.032 149.822
Xã Mỹ Đức Đường tổ 5 Khánh Bình
-
(Đất SX-KD nông thôn)
436.800 305.760 214.032 149.822
Xã Mỹ Đức Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Mỹ Đức Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Mỹ Đức Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
239.400 167.580 117.306 82.114
Xã Mỹ Đức Xã Mỹ Đức
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Mỹ Đức Xã Mỹ Đức
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Mỹ Đức Xã Mỹ Đức
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) -
(Đất trồng cây hàng năm)
114.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) -
(Đất trồng cây hàng năm)
155.000 145.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo -
(Đất trồng cây hàng năm)
114.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
93.000 83.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
(Đất trồng cây hàng năm)
92.000 85.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
71.000 64.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) -
(Đất trồng lúa)
114.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) -
(Đất trồng lúa)
155.000 145.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo -
(Đất trồng lúa)
114.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
93.000 83.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
(Đất trồng lúa)
92.000 85.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
71.000 64.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
114.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
155.000 145.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
114.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
93.000 83.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
92.000 85.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
71.000 64.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây) -
(Đất trồng cây lâu năm)
156.000 138.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông) -
(Đất trồng cây lâu năm)
173.000 138.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp Kênh Đào, kênh Cần Thảo -
(Đất trồng cây lâu năm)
112.000 104.000 0 0
Xã Mỹ Đức MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
95.000 87.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu -
(Đất trồng cây lâu năm)
147.000 138.000 0 0
Xã Mỹ Đức Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu) - MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)
Tiếp giáp các kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
104.000 95.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mỹ Đức Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức
Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1(đường chính vào chợ) -
(Đất ở nông thôn)
8.547.000 5.982.900 4.188.030 2.931.621
Xã Mỹ Đức Nền loại 1 - Chợ Mỹ Đức
Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 19) -
(Đất ở nông thôn)
6.105.000 4.273.500 2.991.450 2.094.015
Xã Mỹ Đức Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1) - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất ở nông thôn)
3.663.000 2.564.100 1.794.870 1.256.409
Xã Mỹ Đức Đường số 2 - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất ở nông thôn)
2.951.000 2.065.700 1.445.990 1.012.193
Xã Mỹ Đức Nền còn lại - Chợ Mỹ Đức
-
(Đất ở nông thôn)
2.951.000 2.065.700 1.445.990 1.012.193
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường số 1,6,7 -
(Đất ở nông thôn)
5.495.000 3.846.500 2.692.550 1.884.785
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường 10,14 -
(Đất ở nông thôn)
3.256.000 2.279.200 1.595.440 1.116.808
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
2.747.000 1.922.900 1.346.030 942.221
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481,474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8(171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247) -
(Đất ở nông thôn)
305.000 213.500 149.450 104.615
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371,375) -
(Đất ở nông thôn)
509.000 356.300 249.410 174.587
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) -
(Đất ở nông thôn)
2.747.000 1.922.900 1.346.030 942.221
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào) -
(Đất ở nông thôn)
2.747.000 1.922.900 1.346.030 942.221
Xã Mỹ Đức Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng -
(Đất ở nông thôn)
2.747.000 1.922.900 1.346.030 942.221
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo
Nền chính sách -
(Đất ở nông thôn)
179.000 125.300 87.710 61.397
Xã Mỹ Đức Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
Nền linh hoạt:Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3) -
(Đất ở nông thôn)
1.150.000 805.000 563.500 394.450

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Đức

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỹ Đức theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mỹ Đức có diện tích tự nhiên 61,59 km² với quy mô dân số 60.493 người, mật độ dân cư đạt 982,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức được đặt tại UBND xã Mỹ Đức, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỹ Đức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Mỹ Đức là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mỹ Đức, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang là 8.547.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang là khoảng 863.201 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (909 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?