Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Mỹ Hòa Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỹ Hòa Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng năm 2026

Khu vực: xã Mỹ Hòa Hưng.

Mức giá áp dụng: từ 77.587 đến 10.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mỹ Hòa Hưng Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)
-
(Đất ở nông thôn)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)
-
(Đất ở nông thôn)
2.355.000 1.648.500 1.153.950 807.765
Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn
-
(Đất ở nông thôn)
754.000 527.800 369.460 258.622
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)
-
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)
-
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Út Hải - Cầu Ba Thắng
(Đất ở nông thôn)
1.090.000 763.000 534.100 373.870
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích
(Đất ở nông thôn)
989.000 692.300 484.610 339.227
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng
-
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất ở nông thôn)
754.000 527.800 369.460 258.622
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích
-
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)
-
(Đất ở nông thôn)
377.000 263.900 184.730 129.311
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ)
-
(Đất ở nông thôn)
377.000 263.900 184.730 129.311
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ)
-
(Đất ở nông thôn)
377.000 263.900 184.730 129.311
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
628.000 439.600 307.720 215.404
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
380.000 266.000 186.200 130.340
Xã Mỹ Hòa Hưng Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.648.500 1.153.950 807.765 565.436
Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
527.800 369.460 258.622 181.035
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
494.900 346.430 242.501 169.751
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Út Hải - Cầu Ba Thắng
(Đất TM-DV nông thôn)
763.000 534.100 373.870 261.709
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích
(Đất TM-DV nông thôn)
692.300 484.610 339.227 237.459
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
494.900 346.430 242.501 169.751
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
527.800 369.460 258.622 181.035
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích
-
(Đất TM-DV nông thôn)
494.900 346.430 242.501 169.751
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
263.900 184.730 129.311 90.518
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
263.900 184.730 129.311 90.518
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
263.900 184.730 129.311 90.518
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
439.600 307.720 215.404 150.783
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
266.000 186.200 130.340 91.238
Xã Mỹ Hòa Hưng Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.413.000 989.100 692.370 484.659
Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
452.400 316.680 221.676 155.173
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
424.200 296.940 207.858 145.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Út Hải - Cầu Ba Thắng
(Đất SX-KD nông thôn)
654.000 457.800 320.460 224.322
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích
(Đất SX-KD nông thôn)
593.400 415.380 290.766 203.536
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
424.200 296.940 207.858 145.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
452.400 316.680 221.676 155.173
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích
-
(Đất SX-KD nông thôn)
424.200 296.940 207.858 145.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
226.200 158.340 110.838 77.587
Xã Mỹ Hòa Hưng Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)
-
(Đất ở nông thôn)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)
-
(Đất ở nông thôn)
2.355.000 1.648.500 1.153.950 807.765
Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn
-
(Đất ở nông thôn)
754.000 527.800 369.460 258.622
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)
-
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)
-
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Út Hải - Cầu Ba Thắng
(Đất ở nông thôn)
1.090.000 763.000 534.100 373.870
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích
(Đất ở nông thôn)
989.000 692.300 484.610 339.227
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng
-
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất ở nông thôn)
754.000 527.800 369.460 258.622
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích
-
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)
-
(Đất ở nông thôn)
377.000 263.900 184.730 129.311
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ)
-
(Đất ở nông thôn)
377.000 263.900 184.730 129.311
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ)
-
(Đất ở nông thôn)
377.000 263.900 184.730 129.311
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
628.000 439.600 307.720 215.404
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
380.000 266.000 186.200 130.340
Xã Mỹ Hòa Hưng Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.648.500 1.153.950 807.765 565.436
Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
527.800 369.460 258.622 181.035
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
659.400 461.580 323.106 226.174
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
494.900 346.430 242.501 169.751
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Út Hải - Cầu Ba Thắng
(Đất TM-DV nông thôn)
763.000 534.100 373.870 261.709
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích
(Đất TM-DV nông thôn)
692.300 484.610 339.227 237.459
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
494.900 346.430 242.501 169.751
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
527.800 369.460 258.622 181.035
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích
-
(Đất TM-DV nông thôn)
494.900 346.430 242.501 169.751
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
395.500 276.850 193.795 135.657
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
263.900 184.730 129.311 90.518
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
263.900 184.730 129.311 90.518
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
263.900 184.730 129.311 90.518
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
439.600 307.720 215.404 150.783
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
266.000 186.200 130.340 91.238
Xã Mỹ Hòa Hưng Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.413.000 989.100 692.370 484.659
Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
452.400 316.680 221.676 155.173
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
565.200 395.640 276.948 193.864
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
424.200 296.940 207.858 145.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Út Hải - Cầu Ba Thắng
(Đất SX-KD nông thôn)
654.000 457.800 320.460 224.322
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích
(Đất SX-KD nông thôn)
593.400 415.380 290.766 203.536
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
424.200 296.940 207.858 145.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
452.400 316.680 221.676 155.173
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích
-
(Đất SX-KD nông thôn)
424.200 296.940 207.858 145.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
339.000 237.300 166.110 116.277
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
226.200 158.340 110.838 77.587
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
226.200 158.340 110.838 77.587
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
226.200 158.340 110.838 77.587
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
376.800 263.760 184.632 129.242
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Hòa Hưng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
228.000 159.600 111.720 78.204
Xã Mỹ Hòa Hưng Xã Mỹ Hòa Hưng
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Mỹ Hòa Hưng Xã Mỹ Hòa Hưng
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Mỹ Hòa Hưng Xã Mỹ Hòa Hưng
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Mỹ Hòa Hưng Xã Mỹ Hòa Hưng
-
(Đất trồng cây hàng năm)
311.000 292.000 0 0
Xã Mỹ Hòa Hưng Xã Mỹ Hòa Hưng
-
(Đất trồng lúa)
311.000 292.000 0 0
Xã Mỹ Hòa Hưng Xã Mỹ Hòa Hưng
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
311.000 292.000 0 0
Xã Mỹ Hòa Hưng Xã Mỹ Hòa Hưng
-
(Đất trồng cây lâu năm)
363.000 341.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mỹ Hòa Hưng Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)
-
(Đất ở nông thôn)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)
-
(Đất ở nông thôn)
2.355.000 1.648.500 1.153.950 807.765
Xã Mỹ Hòa Hưng Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn
-
(Đất ở nông thôn)
754.000 527.800 369.460 258.622
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)
-
(Đất ở nông thôn)
942.000 659.400 461.580 323.106
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)
-
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Út Hải - Cầu Ba Thắng
(Đất ở nông thôn)
1.090.000 763.000 534.100 373.870
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Tuyến Xếp Dài
Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích
(Đất ở nông thôn)
989.000 692.300 484.610 339.227
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng
-
(Đất ở nông thôn)
707.000 494.900 346.430 242.501
Xã Mỹ Hòa Hưng Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795
Xã Mỹ Hòa Hưng Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi
-
(Đất ở nông thôn)
565.000 395.500 276.850 193.795

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Hòa Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang

Xã Mỹ Hòa Hưng là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh An Giang, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.

Hiện nay, xã Mỹ Hòa Hưng có diện tích tự nhiên 19,65 km² với quy mô dân số 26.727 người, mật độ dân cư đạt 1.360,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Hòa Hưng được đặt tại UBND xã Mỹ Hòa Hưng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỹ Hòa Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Mỹ Hòa Hưng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mỹ Hòa Hưng, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang là 10.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang là khoảng 547.670 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1093 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?