---
title: Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:35Z
modified: 2026-08-23T08:52:40Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-my-hoa-hung-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144636
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-my-hoa-hung-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:40Z
---

**Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-my-hoa-hung-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-my-hoa-hung-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng, tỉnh An Giang

Xã Mỹ Hòa Hưng Không sắp xếp

### Bảng giá đất xã Mỹ Hòa Hưng năm 2026

**Khu vực:** xã Mỹ Hòa Hưng.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 77.587 đến 10.500.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)** - | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)** - | Đất ở nông thôn | 2.355.000 | 1.648.500 | 1.153.950 | 807.765 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn** - | Đất ở nông thôn | 754.000 | 527.800 | 369.460 | 258.622 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)** - | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)** - | Đất ở nông thôn | 707.000 | 494.900 | 346.430 | 242.501 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Tuyến Xếp Dài** Út Hải - Cầu Ba Thắng | Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 763.000 | 534.100 | 373.870 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Tuyến Xếp Dài** Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích | Đất ở nông thôn | 989.000 | 692.300 | 484.610 | 339.227 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng** - | Đất ở nông thôn | 707.000 | 494.900 | 346.430 | 242.501 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 754.000 | 527.800 | 369.460 | 258.622 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích** - | Đất ở nông thôn | 707.000 | 494.900 | 346.430 | 242.501 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)** - | Đất ở nông thôn | 377.000 | 263.900 | 184.730 | 129.311 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ)** - | Đất ở nông thôn | 377.000 | 263.900 | 184.730 | 129.311 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ)** - | Đất ở nông thôn | 377.000 | 263.900 | 184.730 | 129.311 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 628.000 | 439.600 | 307.720 | 215.404 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 186.200 | 130.340 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.648.500 | 1.153.950 | 807.765 | 565.436 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn** - | Đất TM-DV nông thôn | 527.800 | 369.460 | 258.622 | 181.035 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)** - | Đất TM-DV nông thôn | 494.900 | 346.430 | 242.501 | 169.751 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Tuyến Xếp Dài** Út Hải - Cầu Ba Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 763.000 | 534.100 | 373.870 | 261.709 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Tuyến Xếp Dài** Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích | Đất TM-DV nông thôn | 692.300 | 484.610 | 339.227 | 237.459 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng** - | Đất TM-DV nông thôn | 494.900 | 346.430 | 242.501 | 169.751 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất TM-DV nông thôn | 527.800 | 369.460 | 258.622 | 181.035 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích** - | Đất TM-DV nông thôn | 494.900 | 346.430 | 242.501 | 169.751 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)** - | Đất TM-DV nông thôn | 263.900 | 184.730 | 129.311 | 90.518 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 263.900 | 184.730 | 129.311 | 90.518 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 263.900 | 184.730 | 129.311 | 90.518 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 439.600 | 307.720 | 215.404 | 150.783 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 186.200 | 130.340 | 91.238 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.413.000 | 989.100 | 692.370 | 484.659 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn** - | Đất SX-KD nông thôn | 452.400 | 316.680 | 221.676 | 155.173 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)** - | Đất SX-KD nông thôn | 424.200 | 296.940 | 207.858 | 145.501 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Tuyến Xếp Dài** Út Hải - Cầu Ba Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 654.000 | 457.800 | 320.460 | 224.322 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Tuyến Xếp Dài** Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích | Đất SX-KD nông thôn | 593.400 | 415.380 | 290.766 | 203.536 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng** - | Đất SX-KD nông thôn | 424.200 | 296.940 | 207.858 | 145.501 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 452.400 | 316.680 | 221.676 | 155.173 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích** - | Đất SX-KD nông thôn | 424.200 | 296.940 | 207.858 | 145.501 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)** - | Đất SX-KD nông thôn | 226.200 | 158.340 | 110.838 | 77.587 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)** - | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)** - | Đất ở nông thôn | 2.355.000 | 1.648.500 | 1.153.950 | 807.765 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn** - | Đất ở nông thôn | 754.000 | 527.800 | 369.460 | 258.622 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)** - | Đất ở nông thôn | 942.000 | 659.400 | 461.580 | 323.106 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)** - | Đất ở nông thôn | 707.000 | 494.900 | 346.430 | 242.501 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Tuyến Xếp Dài** Út Hải - Cầu Ba Thắng | Đất ở nông thôn | 1.090.000 | 763.000 | 534.100 | 373.870 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Tuyến Xếp Dài** Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích | Đất ở nông thôn | 989.000 | 692.300 | 484.610 | 339.227 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng** - | Đất ở nông thôn | 707.000 | 494.900 | 346.430 | 242.501 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất ở nông thôn | 754.000 | 527.800 | 369.460 | 258.622 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích** - | Đất ở nông thôn | 707.000 | 494.900 | 346.430 | 242.501 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)** - | Đất ở nông thôn | 565.000 | 395.500 | 276.850 | 193.795 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)** - | Đất ở nông thôn | 377.000 | 263.900 | 184.730 | 129.311 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ)** - | Đất ở nông thôn | 377.000 | 263.900 | 184.730 | 129.311 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ)** - | Đất ở nông thôn | 377.000 | 263.900 | 184.730 | 129.311 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 628.000 | 439.600 | 307.720 | 215.404 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 186.200 | 130.340 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.648.500 | 1.153.950 | 807.765 | 565.436 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn** - | Đất TM-DV nông thôn | 527.800 | 369.460 | 258.622 | 181.035 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 659.400 | 461.580 | 323.106 | 226.174 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)** - | Đất TM-DV nông thôn | 494.900 | 346.430 | 242.501 | 169.751 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Tuyến Xếp Dài** Út Hải - Cầu Ba Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 763.000 | 534.100 | 373.870 | 261.709 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Tuyến Xếp Dài** Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích | Đất TM-DV nông thôn | 692.300 | 484.610 | 339.227 | 237.459 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng** - | Đất TM-DV nông thôn | 494.900 | 346.430 | 242.501 | 169.751 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất TM-DV nông thôn | 527.800 | 369.460 | 258.622 | 181.035 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích** - | Đất TM-DV nông thôn | 494.900 | 346.430 | 242.501 | 169.751 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 395.500 | 276.850 | 193.795 | 135.657 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)** - | Đất TM-DV nông thôn | 263.900 | 184.730 | 129.311 | 90.518 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 263.900 | 184.730 | 129.311 | 90.518 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 263.900 | 184.730 | 129.311 | 90.518 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 439.600 | 307.720 | 215.404 | 150.783 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 186.200 | 130.340 | 91.238 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.413.000 | 989.100 | 692.370 | 484.659 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn** - | Đất SX-KD nông thôn | 452.400 | 316.680 | 221.676 | 155.173 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 565.200 | 395.640 | 276.948 | 193.864 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)** - | Đất SX-KD nông thôn | 424.200 | 296.940 | 207.858 | 145.501 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Tuyến Xếp Dài** Út Hải - Cầu Ba Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 654.000 | 457.800 | 320.460 | 224.322 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Tuyến Xếp Dài** Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích | Đất SX-KD nông thôn | 593.400 | 415.380 | 290.766 | 203.536 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng** - | Đất SX-KD nông thôn | 424.200 | 296.940 | 207.858 | 145.501 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)** - | Đất SX-KD nông thôn | 452.400 | 316.680 | 221.676 | 155.173 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích** - | Đất SX-KD nông thôn | 424.200 | 296.940 | 207.858 | 145.501 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 339.000 | 237.300 | 166.110 | 116.277 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)** - | Đất SX-KD nông thôn | 226.200 | 158.340 | 110.838 | 77.587 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 226.200 | 158.340 | 110.838 | 77.587 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 226.200 | 158.340 | 110.838 | 77.587 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 376.800 | 263.760 | 184.632 | 129.242 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 159.600 | 111.720 | 78.204 |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Xã Mỹ Hòa Hưng** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Xã Mỹ Hòa Hưng** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Xã Mỹ Hòa Hưng** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Xã Mỹ Hòa Hưng** - | Đất trồng cây hàng năm | 311.000 | 292.000 |  |  |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Xã Mỹ Hòa Hưng** - | Đất trồng lúa | 311.000 | 292.000 |  |  |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Xã Mỹ Hòa Hưng** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 311.000 | 292.000 |  |  |
| XÃ MỸ HÒA HƯNG | **Xã Mỹ Hòa Hưng** - | Đất trồng cây lâu năm | 363.000 | 341.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Hòa Hưng

  Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ) 6 dòng dữ liệu   Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi) 6 dòng dữ liệu   Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2) 6 dòng dữ liệu   Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn 6 dòng dữ liệu   Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu) 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2) 6 dòng dữ liệu   Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1) 6 dòng dữ liệu   Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ) 6 dòng dữ liệu   Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận) 6 dòng dữ liệu   Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích) 6 dòng dữ liệu   Đường Tuyến Xếp Dài 12 dòng dữ liệu   Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng 6 dòng dữ liệu   Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long) 6 dòng dữ liệu   Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư) 6 dòng dữ liệu   Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích 6 dòng dữ liệu   Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường) 6 dòng dữ liệu   Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần) 6 dòng dữ liệu   Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ) 5 dòng dữ liệu   Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ) 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 5 dòng dữ liệu   Xã Mỹ Hòa Hưng 7 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)