Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Mỹ Thuận được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỹ Thuận theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Thuận năm 2026

Khu vực: xã Mỹ Thuận.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 8.190.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mỹ Thuận Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5
-
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Phước
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư Kiên Hảo
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kinh Zero - Kinh 2
(Đất ở nông thôn)
484.000 338.800 237.160 166.012
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kinh 2 - Kinh 2,5
(Đất ở nông thôn)
532.000 372.400 260.680 182.476
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kinh 2,5 - Kinh 9
(Đất ở nông thôn)
484.000 338.800 237.160 166.012
Xã Mỹ Thuận Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Mỹ Thuận Đường bờ đông kênh Kiên Hảo
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh 2 -
(Đất ở nông thôn)
275.000 192.500 134.750 94.325
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh Thầy Thông -
(Đất ở nông thôn)
275.000 192.500 134.750 94.325
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh Tư Tỷ -
(Đất ở nông thôn)
275.000 192.500 134.750 94.325
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh 3 -
(Đất ở nông thôn)
275.000 192.500 134.750 94.325
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Trại Giống ( bờ Tây) Ấp Phước Thạnh
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư Xã Mỹ Thuận
-
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
-
(Đất ở nông thôn)
550.000 385.000 269.500 188.650
Xã Mỹ Thuận Từ Kênh 1 ranh Sóc Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ
-
(Đất ở nông thôn)
1.056.000 739.200 517.440 362.208
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Mỹ Thuận Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang)
-
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Mỹ Thuận Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận Xã Mỹ Thuận)
-
(Đất ở nông thôn)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
Xã Mỹ Thuận Chợ Kiên Hảo
-
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn
Khu nhà vườn -
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn
Khu sinh lợi -
(Đất ở nông thôn)
800.000 560.000 392.000 274.400
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn cũ Mỹ Thuận - đến Kênh Chủ Kiều
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9
(Đất ở nông thôn)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
Từ Kênh 9 - đến Kênh Ranh
(Đất ở nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ kênh 9 - đến kênh Ranh
(Đất ở nông thôn)
581.000 406.700 284.690 199.283
Xã Mỹ Thuận Chợ Mỹ Hiệp Sơn
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 11 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 10 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 9 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 7 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 6 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 16 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 15 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 14 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 12 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 10 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường Bê tông Kênh Huế Bá
(phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo -
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường Bê tông Kênh Nam Vụ
(phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo -
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)
Kênh 9 -
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)
Kênh Đập Đá -
(Đất ở nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Mỹ Thuận Đường bờ đông kênh Kiên Hảo
-
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Mỹ Thuận Đường kênh công xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường kênh cả cầm (phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Dường bê tông bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba thê
-
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Mỹ Thuận Quốc Lộ 80
Từ Cầu Tà Manh - Cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn)
(Đất ở nông thôn)
4.550.000 3.185.000 2.229.500 1.560.650
Xã Mỹ Thuận Quốc Lộ 80
Từ Cầu Tà Hem - Hết ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công)
(Đất ở nông thôn)
7.280.000 5.096.000 3.567.200 2.497.040
Xã Mỹ Thuận Quốc Lộ 80
Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Trường Tiểu học Sóc Sơn
(Đất ở nông thôn)
8.190.000 5.733.000 4.013.100 2.809.170
Xã Mỹ Thuận Quốc Lộ 80
Từ Trường Tiểu học Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến)
(Đất ở nông thôn)
6.370.000 4.459.000 3.121.300 2.184.910
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 1 -
(Đất ở nông thôn)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 2 -
(Đất ở nông thôn)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 3 -
(Đất ở nông thôn)
7.000.000 4.900.000 3.430.000 2.401.000
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 4 -
(Đất ở nông thôn)
5.000.000 3.500.000 2.450.000 1.715.000
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 5 -
(Đất ở nông thôn)
4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.372.000
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 6 -
(Đất ở nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 7,8,9,10,11,12,13,14,15 -
(Đất ở nông thôn)
4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.372.000
Xã Mỹ Thuận Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ kênh Nam Ninh (ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông - đến kênh Quảng Thống
(Đất ở nông thôn)
501.000 350.700 245.490 171.843
Xã Mỹ Thuận Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ kênh Quảng Thống - đến kênh Sóc Xoài Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
1.430.000 1.001.000 700.700 490.490
Xã Mỹ Thuận Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ kênh Sóc Xoài Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5)
(Đất ở nông thôn)
501.000 350.700 245.490 171.843
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn cũ -Mỹ Thuận cũ
(Đất ở nông thôn)
1.144.000 800.800 560.560 392.392
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê
Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1
(Đất ở nông thôn)
429.000 300.300 210.210 147.147
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Nam kênh Sóc Suông
Từ kênh Tà Hem - Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn)
(Đất ở nông thôn)
572.000 400.400 280.280 196.196
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Nam kênh Sóc Suông
Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4)
(Đất ở nông thôn)
715.000 500.500 350.350 245.245
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Nam kênh Sóc Suông
Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên
(Đất ở nông thôn)
715.000 500.500 350.350 245.245
Xã Mỹ Thuận Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)
Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ
(Đất ở nông thôn)
715.000 500.500 350.350 245.245
Xã Mỹ Thuận Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)
Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa
(Đất ở nông thôn)
572.000 400.400 280.280 196.196
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)
Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ
(Đất ở nông thôn)
715.000 500.500 350.350 245.245
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)
Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó
(Đất ở nông thôn)
572.000 400.400 280.280 196.196
Xã Mỹ Thuận Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ ranh phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)
Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) -
(Đất ở nông thôn)
730.000 511.000 357.700 250.390
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)
Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) -
(Đất ở nông thôn)
410.000 287.000 200.900 140.630
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)
Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) -
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Mỹ Thuận Đường 2 bờ kênh Tà Hem
từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm dân cư) -
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Mỹ Thuận Đường cầu số 5, 2 bên bờ Đông + Tây
từ Ql 80 - đến kênh Sóc Suôl
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Cũ ( 2 bên Bắc - Nam)
từ kênh Huyện - kênh cầu số 5 giáp ranh xã Sơn Kiên
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Mỹ Thuận Đường kênh Ông Kiểm ( 2 bên Bắc - Nam)
từ kênh Huyện - giáp ranh xã Sơn Kiên
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Mỹ Thuận Đường kênh Rạch Giáo Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm)
-
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Mỹ Thuận Kênh Quảng Thống đoạn (Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh 200 ( 2 bên Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem
-
(Đất ở nông thôn)
715.000 500.500 350.350 245.245
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Đường Trâu đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
550.000 385.000 269.500 188.650
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Bạch Đàn
từ Kênh Rạch Giá HT - đến Kênh 1 (2 bên bờ Đông - Tây)
(Đất ở nông thôn)
550.000 385.000 269.500 188.650
Xã Mỹ Thuận Kênh Bờ Nam kênh 7 Biết
đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Nam Ninh
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Mỹ Thuận Đường Bờ Đông Kênh Cây Gòn
từ kênh RG-HT - đến Kênh 1
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Mỹ Thuận Đường Bờ Nam Kênh 1
đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Cây Gòn giáp Sơn Kiên)
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Mỹ Thuận Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Phước
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư Kiên Hảo
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kinh Zero - Kinh 2
(Đất TM-DV nông thôn)
338.800 237.160 166.012 116.208
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kinh 2 - Kinh 2,5
(Đất TM-DV nông thôn)
372.400 260.680 182.476 127.733
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kinh 2,5 - Kinh 9
(Đất TM-DV nông thôn)
338.800 237.160 166.012 116.208
Xã Mỹ Thuận Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Mỹ Thuận Đường bờ đông kênh Kiên Hảo
-
(Đất TM-DV nông thôn)
294.000 205.800 144.060 100.842
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh 2 -
(Đất TM-DV nông thôn)
192.500 134.750 94.325 66.028
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh Thầy Thông -
(Đất TM-DV nông thôn)
192.500 134.750 94.325 66.028
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh Tư Tỷ -
(Đất TM-DV nông thôn)
192.500 134.750 94.325 66.028
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh 3 -
(Đất TM-DV nông thôn)
192.500 134.750 94.325 66.028
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Trại Giống ( bờ Tây) Ấp Phước Thạnh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư Xã Mỹ Thuận
-
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Mỹ Thuận Từ Kênh 1 ranh Sóc Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
739.200 517.440 362.208 253.546
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Mỹ Thuận Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Mỹ Thuận Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận Xã Mỹ Thuận)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Mỹ Thuận Chợ Kiên Hảo
-
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn
Khu nhà vườn -
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn
Khu sinh lợi -
(Đất TM-DV nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn cũ Mỹ Thuận - đến Kênh Chủ Kiều
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9
(Đất TM-DV nông thôn)
1.386.000 970.200 679.140 475.398
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
Từ Kênh 9 - đến Kênh Ranh
(Đất TM-DV nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ kênh 9 - đến kênh Ranh
(Đất TM-DV nông thôn)
406.700 284.690 199.283 139.498
Xã Mỹ Thuận Chợ Mỹ Hiệp Sơn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 11 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 10 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 9 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 7 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 6 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 16 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 15 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 14 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 12 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 10 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Đường Bê tông Kênh Huế Bá
(phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo -
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Đường Bê tông Kênh Nam Vụ
(phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo -
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)
Kênh 9 -
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)
Kênh Đập Đá -
(Đất TM-DV nông thôn)
245.000 171.500 120.050 84.035
Xã Mỹ Thuận Đường bờ đông kênh Kiên Hảo
-
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Mỹ Thuận Đường kênh công xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Đường kênh cả cầm (phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo
-
(Đất TM-DV nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Dường bê tông bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba thê
-
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Mỹ Thuận Quốc Lộ 80
Từ Cầu Tà Manh - Cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn)
(Đất TM-DV nông thôn)
3.185.000 2.229.500 1.560.650 1.092.455
Xã Mỹ Thuận Quốc Lộ 80
Từ Cầu Tà Hem - Hết ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công)
(Đất TM-DV nông thôn)
5.096.000 3.567.200 2.497.040 1.747.928
Xã Mỹ Thuận Quốc Lộ 80
Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Trường Tiểu học Sóc Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
5.733.000 4.013.100 2.809.170 1.966.419
Xã Mỹ Thuận Quốc Lộ 80
Từ Trường Tiểu học Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến)
(Đất TM-DV nông thôn)
4.459.000 3.121.300 2.184.910 1.529.437
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 1 -
(Đất TM-DV nông thôn)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 2 -
(Đất TM-DV nông thôn)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 3 -
(Đất TM-DV nông thôn)
4.900.000 3.430.000 2.401.000 1.680.700
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 4 -
(Đất TM-DV nông thôn)
3.500.000 2.450.000 1.715.000 1.200.500
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 5 -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 6 -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.450.000 1.715.000 1.200.500 840.350
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 7,8,9,10,11,12,13,14,15 -
(Đất TM-DV nông thôn)
2.800.000 1.960.000 1.372.000 960.400
Xã Mỹ Thuận Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ kênh Nam Ninh (ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông - đến kênh Quảng Thống
(Đất TM-DV nông thôn)
350.700 245.490 171.843 120.290
Xã Mỹ Thuận Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ kênh Quảng Thống - đến kênh Sóc Xoài Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
1.001.000 700.700 490.490 343.343
Xã Mỹ Thuận Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ kênh Sóc Xoài Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5)
(Đất TM-DV nông thôn)
350.700 245.490 171.843 120.290
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn cũ -Mỹ Thuận cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
800.800 560.560 392.392 274.674
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê
Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1
(Đất TM-DV nông thôn)
300.300 210.210 147.147 103.003
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Nam kênh Sóc Suông
Từ kênh Tà Hem - Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn)
(Đất TM-DV nông thôn)
400.400 280.280 196.196 137.337
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Nam kênh Sóc Suông
Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4)
(Đất TM-DV nông thôn)
500.500 350.350 245.245 171.672
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Nam kênh Sóc Suông
Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên
(Đất TM-DV nông thôn)
500.500 350.350 245.245 171.672
Xã Mỹ Thuận Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)
Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
500.500 350.350 245.245 171.672
Xã Mỹ Thuận Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)
Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa
(Đất TM-DV nông thôn)
400.400 280.280 196.196 137.337
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)
Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
500.500 350.350 245.245 171.672
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)
Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó
(Đất TM-DV nông thôn)
400.400 280.280 196.196 137.337
Xã Mỹ Thuận Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ ranh phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)
Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) -
(Đất TM-DV nông thôn)
511.000 357.700 250.390 175.273
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)
Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) -
(Đất TM-DV nông thôn)
287.000 200.900 140.630 98.441
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)
Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) -
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Mỹ Thuận Đường 2 bờ kênh Tà Hem
từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm dân cư) -
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Mỹ Thuận Đường cầu số 5, 2 bên bờ Đông + Tây
từ Ql 80 - đến kênh Sóc Suôl
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Cũ ( 2 bên Bắc - Nam)
từ kênh Huyện - kênh cầu số 5 giáp ranh xã Sơn Kiên
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Mỹ Thuận Đường kênh Ông Kiểm ( 2 bên Bắc - Nam)
từ kênh Huyện - giáp ranh xã Sơn Kiên
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Mỹ Thuận Đường kênh Rạch Giáo Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Mỹ Thuận Kênh Quảng Thống đoạn (Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh 200 ( 2 bên Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem
-
(Đất TM-DV nông thôn)
500.500 350.350 245.245 171.672
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Đường Trâu đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Bạch Đàn
từ Kênh Rạch Giá HT - đến Kênh 1 (2 bên bờ Đông - Tây)
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Mỹ Thuận Kênh Bờ Nam kênh 7 Biết
đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Nam Ninh
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Mỹ Thuận Đường Bờ Đông Kênh Cây Gòn
từ kênh RG-HT - đến Kênh 1
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Mỹ Thuận Đường Bờ Nam Kênh 1
đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Cây Gòn giáp Sơn Kiên)
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
138.600 97.020 67.914 47.540
Xã Mỹ Thuận Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Phước
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư Kiên Hảo
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kinh Zero - Kinh 2
(Đất SX-KD nông thôn)
290.400 203.280 142.296 99.607
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kinh 2 - Kinh 2,5
(Đất SX-KD nông thôn)
319.200 223.440 156.408 109.486
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kinh 2,5 - Kinh 9
(Đất SX-KD nông thôn)
290.400 203.280 142.296 99.607
Xã Mỹ Thuận Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Mỹ Thuận Đường bờ đông kênh Kiên Hảo
-
(Đất SX-KD nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh 2 -
(Đất SX-KD nông thôn)
165.000 115.500 80.850 56.595
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh Thầy Thông -
(Đất SX-KD nông thôn)
165.000 115.500 80.850 56.595
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh Tư Tỷ -
(Đất SX-KD nông thôn)
165.000 115.500 80.850 56.595
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh 3 -
(Đất SX-KD nông thôn)
165.000 115.500 80.850 56.595
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Trại Giống ( bờ Tây) Ấp Phước Thạnh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư Xã Mỹ Thuận
-
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Mỹ Thuận Từ Kênh 1 ranh Sóc Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
633.600 443.520 310.464 217.325
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận Xã Mỹ Thuận)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
792.000 554.400 388.080 271.656
Xã Mỹ Thuận Chợ Kiên Hảo
-
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn
Khu nhà vườn -
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn
Khu sinh lợi -
(Đất SX-KD nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn cũ Mỹ Thuận - đến Kênh Chủ Kiều
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9
(Đất SX-KD nông thôn)
1.188.000 831.600 582.120 407.484
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
Từ Kênh 9 - đến Kênh Ranh
(Đất SX-KD nông thôn)
475.200 332.640 232.848 162.994
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ kênh 9 - đến kênh Ranh
(Đất SX-KD nông thôn)
348.600 244.020 170.814 119.570
Xã Mỹ Thuận Chợ Mỹ Hiệp Sơn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 11 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 10 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 9 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 7 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 6 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 16 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 15 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 14 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 12 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 10 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Đường Bê tông Kênh Huế Bá
(phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo -
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Đường Bê tông Kênh Nam Vụ
(phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo -
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)
Kênh 9 -
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)
Kênh Đập Đá -
(Đất SX-KD nông thôn)
210.000 147.000 102.900 72.030
Xã Mỹ Thuận Đường bờ đông kênh Kiên Hảo
-
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Mỹ Thuận Đường kênh công xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Đường kênh cả cầm (phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo
-
(Đất SX-KD nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Mỹ Thuận Dường bê tông bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba thê
-
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Quốc Lộ 80
Từ Cầu Tà Manh - Cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn)
(Đất SX-KD nông thôn)
2.730.000 1.911.000 1.337.700 936.390
Xã Mỹ Thuận Quốc Lộ 80
Từ Cầu Tà Hem - Hết ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công)
(Đất SX-KD nông thôn)
4.368.000 3.057.600 2.140.320 1.498.224
Xã Mỹ Thuận Quốc Lộ 80
Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Trường Tiểu học Sóc Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
4.914.000 3.439.800 2.407.860 1.685.502
Xã Mỹ Thuận Quốc Lộ 80
Từ Trường Tiểu học Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến)
(Đất SX-KD nông thôn)
3.822.000 2.675.400 1.872.780 1.310.946
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 1 -
(Đất SX-KD nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 2 -
(Đất SX-KD nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 3 -
(Đất SX-KD nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 4 -
(Đất SX-KD nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 5 -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 6 -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Mỹ Thuận Chợ và Trung tâm thương mại
Đường số 7,8,9,10,11,12,13,14,15 -
(Đất SX-KD nông thôn)
2.400.000 1.680.000 1.176.000 823.200
Xã Mỹ Thuận Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ kênh Nam Ninh (ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông - đến kênh Quảng Thống
(Đất SX-KD nông thôn)
300.600 210.420 147.294 103.106
Xã Mỹ Thuận Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ kênh Quảng Thống - đến kênh Sóc Xoài Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
858.000 600.600 420.420 294.294
Xã Mỹ Thuận Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ kênh Sóc Xoài Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5)
(Đất SX-KD nông thôn)
300.600 210.420 147.294 103.106
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)
Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn cũ -Mỹ Thuận cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
686.400 480.480 336.336 235.435
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê
Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1
(Đất SX-KD nông thôn)
257.400 180.180 126.126 88.288
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Nam kênh Sóc Suông
Từ kênh Tà Hem - Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn)
(Đất SX-KD nông thôn)
343.200 240.240 168.168 117.718
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Nam kênh Sóc Suông
Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4)
(Đất SX-KD nông thôn)
429.000 300.300 210.210 147.147
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Nam kênh Sóc Suông
Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên
(Đất SX-KD nông thôn)
429.000 300.300 210.210 147.147
Xã Mỹ Thuận Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)
Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
429.000 300.300 210.210 147.147
Xã Mỹ Thuận Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)
Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa
(Đất SX-KD nông thôn)
343.200 240.240 168.168 117.718
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)
Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
429.000 300.300 210.210 147.147
Xã Mỹ Thuận Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)
Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó
(Đất SX-KD nông thôn)
343.200 240.240 168.168 117.718
Xã Mỹ Thuận Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Từ ranh phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)
Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) -
(Đất SX-KD nông thôn)
438.000 306.600 214.620 150.234
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)
Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) -
(Đất SX-KD nông thôn)
246.000 172.200 120.540 84.378
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)
Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) -
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Mỹ Thuận Đường 2 bờ kênh Tà Hem
từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm dân cư) -
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Mỹ Thuận Đường cầu số 5, 2 bên bờ Đông + Tây
từ Ql 80 - đến kênh Sóc Suôl
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Cũ ( 2 bên Bắc - Nam)
từ kênh Huyện - kênh cầu số 5 giáp ranh xã Sơn Kiên
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Mỹ Thuận Đường kênh Ông Kiểm ( 2 bên Bắc - Nam)
từ kênh Huyện - giáp ranh xã Sơn Kiên
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Mỹ Thuận Đường kênh Rạch Giáo Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Mỹ Thuận Kênh Quảng Thống đoạn (Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh 200 ( 2 bên Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem
-
(Đất SX-KD nông thôn)
429.000 300.300 210.210 147.147
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Đường Trâu đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Bạch Đàn
từ Kênh Rạch Giá HT - đến Kênh 1 (2 bên bờ Đông - Tây)
(Đất SX-KD nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Mỹ Thuận Kênh Bờ Nam kênh 7 Biết
đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Nam Ninh
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Mỹ Thuận Đường Bờ Đông Kênh Cây Gòn
từ kênh RG-HT - đến Kênh 1
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Mỹ Thuận Đường Bờ Nam Kênh 1
đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Cây Gòn giáp Sơn Kiên)
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
297.000 207.900 145.530 101.871
Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
118.800 83.160 58.212 40.748
Xã Mỹ Thuận Xã Mỹ Thuận
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Xã Mỹ Thuận
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Xã Mỹ Thuận
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 42.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 49.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất trồng cây hàng năm)
36.000 31.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
(Đất trồng cây hàng năm)
36.000 31.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
(Đất trồng cây hàng năm)
24.000 20.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển
(Đất trồng cây hàng năm)
24.000 20.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất trồng cây hàng năm)
42.000 37.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 35.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
(Đất trồng cây hàng năm)
30.000 26.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh
(Đất trồng lúa)
53.000 42.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
(Đất trồng lúa)
59.000 49.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất trồng lúa)
36.000 31.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
(Đất trồng lúa)
36.000 31.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
(Đất trồng lúa)
24.000 20.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển
(Đất trồng lúa)
24.000 20.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất trồng lúa)
42.000 37.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất trồng lúa)
40.000 35.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
(Đất trồng lúa)
30.000 26.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh
(Đất trồng cây lâu năm)
60.000 48.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
(Đất trồng cây lâu năm)
60.000 52.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất trồng cây lâu năm)
48.000 43.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
(Đất trồng cây lâu năm)
48.000 43.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
(Đất trồng cây lâu năm)
31.000 26.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển
(Đất trồng cây lâu năm)
31.000 26.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 48.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
(Đất trồng cây lâu năm)
40.000 31.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh
(Đất nuôi trồng thủy sản)
22.000 18.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
(Đất nuôi trồng thủy sản)
25.000 23.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất nuôi trồng thủy sản)
36.000 31.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
(Đất nuôi trồng thủy sản)
36.000 31.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
(Đất nuôi trồng thủy sản)
20.000 16.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển
(Đất nuôi trồng thủy sản)
20.000 16.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất nuôi trồng thủy sản)
18.000 16.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất nuôi trồng thủy sản)
18.000 16.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
(Đất nuôi trồng thủy sản)
18.000 16.000 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
(Đất rừng sản xuất)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh
(Đất rừng phòng hộ)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
(Đất rừng phòng hộ)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất rừng phòng hộ)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
(Đất rừng phòng hộ)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
(Đất rừng phòng hộ)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển
(Đất rừng phòng hộ)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất rừng phòng hộ)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất rừng phòng hộ)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
(Đất rừng phòng hộ)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh
(Đất rừng đặc dụng)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
(Đất rừng đặc dụng)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
(Đất rừng đặc dụng)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
(Đất rừng đặc dụng)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
(Đất rừng đặc dụng)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển
(Đất rừng đặc dụng)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
(Đất rừng đặc dụng)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất rừng đặc dụng)
14.000 0 0 0
Xã Mỹ Thuận Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
(Đất rừng đặc dụng)
14.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mỹ Thuận Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5
-
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư xã Mỹ Phước
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Mỹ Thuận Cụm dân cư Kiên Hảo
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kinh Zero - Kinh 2
(Đất ở nông thôn)
484.000 338.800 237.160 166.012
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kinh 2 - Kinh 2,5
(Đất ở nông thôn)
532.000 372.400 260.680 182.476
Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)
Từ Kinh 2,5 - Kinh 9
(Đất ở nông thôn)
484.000 338.800 237.160 166.012
Xã Mỹ Thuận Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây)
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Mỹ Thuận Đường bờ đông kênh Kiên Hảo
-
(Đất ở nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh 2 -
(Đất ở nông thôn)
275.000 192.500 134.750 94.325
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh Thầy Thông -
(Đất ở nông thôn)
275.000 192.500 134.750 94.325
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh Tư Tỷ -
(Đất ở nông thôn)
275.000 192.500 134.750 94.325
Xã Mỹ Thuận Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)
Đường 2 bên kênh 3 -
(Đất ở nông thôn)
275.000 192.500 134.750 94.325
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Mỹ Thuận Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân
-
(Đất ở nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Thuận

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Thuận (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỹ Thuận theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mỹ Thuận có diện tích tự nhiên 210,5 km² với quy mô dân số 60.747 người, mật độ dân cư đạt 288,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thuận được đặt tại UBND xã Mỹ Thuận, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỹ Thuận không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Mỹ Thuận là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mỹ Thuận, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang là 8.190.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang là khoảng 515.742 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1359 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?