Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Mỹ Thuận được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mỹ Thuận theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Mỹ Thuận năm 2026
Khu vực: xã Mỹ Thuận.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 8.190.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Thuận |
Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5 - (Đất ở nông thôn) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Phước - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư Kiên Hảo - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kinh Zero - Kinh 2 (Đất ở nông thôn) |
484.000 | 338.800 | 237.160 | 166.012 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kinh 2 - Kinh 2,5 (Đất ở nông thôn) |
532.000 | 372.400 | 260.680 | 182.476 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kinh 2,5 - Kinh 9 (Đất ở nông thôn) |
484.000 | 338.800 | 237.160 | 166.012 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây) - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh 2 - (Đất ở nông thôn) |
275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh Thầy Thông - (Đất ở nông thôn) |
275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh Tư Tỷ - (Đất ở nông thôn) |
275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh 3 - (Đất ở nông thôn) |
275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Trại Giống ( bờ Tây) Ấp Phước Thạnh - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư Xã Mỹ Thuận - (Đất ở nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - (Đất ở nông thôn) |
550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Từ Kênh 1 ranh Sóc Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ - (Đất ở nông thôn) |
1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - (Đất ở nông thôn) |
396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống - (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang) - (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận Xã Mỹ Thuận) - (Đất ở nông thôn) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ Kiên Hảo - (Đất ở nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - (Đất ở nông thôn) |
330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn Khu nhà vườn - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn Khu sinh lợi - (Đất ở nông thôn) |
800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - (Đất ở nông thôn) |
330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn cũ Mỹ Thuận - đến Kênh Chủ Kiều (Đất ở nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9 (Đất ở nông thôn) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ Kênh 9 - đến Kênh Ranh (Đất ở nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ kênh 9 - đến kênh Ranh (Đất ở nông thôn) |
581.000 | 406.700 | 284.690 | 199.283 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ Mỹ Hiệp Sơn - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 11 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 10 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 9 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 7 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 6 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 16 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 15 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 14 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 12 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 10 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Bê tông Kênh Huế Bá (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Bê tông Kênh Nam Vụ (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) Kênh 9 - (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) Kênh Đập Đá - (Đất ở nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh công xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh cả cầm (phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Dường bê tông bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba thê - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Quốc Lộ 80 Từ Cầu Tà Manh - Cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn) (Đất ở nông thôn) |
4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Quốc Lộ 80 Từ Cầu Tà Hem - Hết ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công) (Đất ở nông thôn) |
7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Quốc Lộ 80 Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Trường Tiểu học Sóc Sơn (Đất ở nông thôn) |
8.190.000 | 5.733.000 | 4.013.100 | 2.809.170 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Quốc Lộ 80 Từ Trường Tiểu học Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến) (Đất ở nông thôn) |
6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 1 - (Đất ở nông thôn) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 2 - (Đất ở nông thôn) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 3 - (Đất ở nông thôn) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 4 - (Đất ở nông thôn) |
5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 5 - (Đất ở nông thôn) |
4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 6 - (Đất ở nông thôn) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 7,8,9,10,11,12,13,14,15 - (Đất ở nông thôn) |
4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên Từ kênh Nam Ninh (ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông - đến kênh Quảng Thống (Đất ở nông thôn) |
501.000 | 350.700 | 245.490 | 171.843 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên Từ kênh Quảng Thống - đến kênh Sóc Xoài Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên Từ kênh Sóc Xoài Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) (Đất ở nông thôn) |
501.000 | 350.700 | 245.490 | 171.843 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn cũ -Mỹ Thuận cũ (Đất ở nông thôn) |
1.144.000 | 800.800 | 560.560 | 392.392 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông Từ kênh Tà Hem - Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn) (Đất ở nông thôn) |
572.000 | 400.400 | 280.280 | 196.196 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) (Đất ở nông thôn) |
715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.245 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên (Đất ở nông thôn) |
715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.245 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4) Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ (Đất ở nông thôn) |
715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.245 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4) Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa (Đất ở nông thôn) |
572.000 | 400.400 | 280.280 | 196.196 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ (Đất ở nông thôn) |
715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.245 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó (Đất ở nông thôn) |
572.000 | 400.400 | 280.280 | 196.196 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất Từ ranh phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) - (Đất ở nông thôn) |
730.000 | 511.000 | 357.700 | 250.390 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) - (Đất ở nông thôn) |
410.000 | 287.000 | 200.900 | 140.630 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) - (Đất ở nông thôn) |
320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường 2 bờ kênh Tà Hem từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm dân cư) - (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường cầu số 5, 2 bên bờ Đông + Tây từ Ql 80 - đến kênh Sóc Suôl (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Cũ ( 2 bên Bắc - Nam) từ kênh Huyện - kênh cầu số 5 giáp ranh xã Sơn Kiên (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh Ông Kiểm ( 2 bên Bắc - Nam) từ kênh Huyện - giáp ranh xã Sơn Kiên (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh Rạch Giáo Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm) - (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Kênh Quảng Thống đoạn (Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây) - (Đất ở nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh 200 ( 2 bên Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem - (Đất ở nông thôn) |
715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.245 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Đường Trâu đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây) - (Đất ở nông thôn) |
550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Bạch Đàn từ Kênh Rạch Giá HT - đến Kênh 1 (2 bên bờ Đông - Tây) (Đất ở nông thôn) |
550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Kênh Bờ Nam kênh 7 Biết đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Nam Ninh (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Bờ Đông Kênh Cây Gòn từ kênh RG-HT - đến Kênh 1 (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Bờ Nam Kênh 1 đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Cây Gòn giáp Sơn Kiên) (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Phước - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư Kiên Hảo - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kinh Zero - Kinh 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
338.800 | 237.160 | 166.012 | 116.208 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kinh 2 - Kinh 2,5 (Đất TM-DV nông thôn) |
372.400 | 260.680 | 182.476 | 127.733 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kinh 2,5 - Kinh 9 (Đất TM-DV nông thôn) |
338.800 | 237.160 | 166.012 | 116.208 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây) - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - (Đất TM-DV nông thôn) |
294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
192.500 | 134.750 | 94.325 | 66.028 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh Thầy Thông - (Đất TM-DV nông thôn) |
192.500 | 134.750 | 94.325 | 66.028 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh Tư Tỷ - (Đất TM-DV nông thôn) |
192.500 | 134.750 | 94.325 | 66.028 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
192.500 | 134.750 | 94.325 | 66.028 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Trại Giống ( bờ Tây) Ấp Phước Thạnh - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư Xã Mỹ Thuận - (Đất TM-DV nông thôn) |
490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - (Đất TM-DV nông thôn) |
385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Từ Kênh 1 ranh Sóc Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ - (Đất TM-DV nông thôn) |
739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - (Đất TM-DV nông thôn) |
277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống - (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang) - (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận Xã Mỹ Thuận) - (Đất TM-DV nông thôn) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ Kiên Hảo - (Đất TM-DV nông thôn) |
554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - (Đất TM-DV nông thôn) |
231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn Khu nhà vườn - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn Khu sinh lợi - (Đất TM-DV nông thôn) |
560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - (Đất TM-DV nông thôn) |
231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn cũ Mỹ Thuận - đến Kênh Chủ Kiều (Đất TM-DV nông thôn) |
554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9 (Đất TM-DV nông thôn) |
1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ Kênh 9 - đến Kênh Ranh (Đất TM-DV nông thôn) |
554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ kênh 9 - đến kênh Ranh (Đất TM-DV nông thôn) |
406.700 | 284.690 | 199.283 | 139.498 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ Mỹ Hiệp Sơn - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 11 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 10 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 9 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 7 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 6 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 16 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 15 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 14 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 12 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 10 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Bê tông Kênh Huế Bá (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Bê tông Kênh Nam Vụ (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) Kênh 9 - (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) Kênh Đập Đá - (Đất TM-DV nông thôn) |
245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - (Đất TM-DV nông thôn) |
315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh công xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh cả cầm (phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Dường bê tông bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba thê - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Quốc Lộ 80 Từ Cầu Tà Manh - Cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn) (Đất TM-DV nông thôn) |
3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Quốc Lộ 80 Từ Cầu Tà Hem - Hết ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công) (Đất TM-DV nông thôn) |
5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | 1.747.928 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Quốc Lộ 80 Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Trường Tiểu học Sóc Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
5.733.000 | 4.013.100 | 2.809.170 | 1.966.419 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Quốc Lộ 80 Từ Trường Tiểu học Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến) (Đất TM-DV nông thôn) |
4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 | 1.529.437 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 4 - (Đất TM-DV nông thôn) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 5 - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 6 - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 7,8,9,10,11,12,13,14,15 - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên Từ kênh Nam Ninh (ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông - đến kênh Quảng Thống (Đất TM-DV nông thôn) |
350.700 | 245.490 | 171.843 | 120.290 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên Từ kênh Quảng Thống - đến kênh Sóc Xoài Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
1.001.000 | 700.700 | 490.490 | 343.343 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên Từ kênh Sóc Xoài Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) (Đất TM-DV nông thôn) |
350.700 | 245.490 | 171.843 | 120.290 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn cũ -Mỹ Thuận cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
800.800 | 560.560 | 392.392 | 274.674 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
300.300 | 210.210 | 147.147 | 103.003 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông Từ kênh Tà Hem - Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn) (Đất TM-DV nông thôn) |
400.400 | 280.280 | 196.196 | 137.337 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) (Đất TM-DV nông thôn) |
500.500 | 350.350 | 245.245 | 171.672 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên (Đất TM-DV nông thôn) |
500.500 | 350.350 | 245.245 | 171.672 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4) Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
500.500 | 350.350 | 245.245 | 171.672 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4) Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa (Đất TM-DV nông thôn) |
400.400 | 280.280 | 196.196 | 137.337 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
500.500 | 350.350 | 245.245 | 171.672 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó (Đất TM-DV nông thôn) |
400.400 | 280.280 | 196.196 | 137.337 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất Từ ranh phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
511.000 | 357.700 | 250.390 | 175.273 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
287.000 | 200.900 | 140.630 | 98.441 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường 2 bờ kênh Tà Hem từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm dân cư) - (Đất TM-DV nông thôn) |
315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường cầu số 5, 2 bên bờ Đông + Tây từ Ql 80 - đến kênh Sóc Suôl (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Cũ ( 2 bên Bắc - Nam) từ kênh Huyện - kênh cầu số 5 giáp ranh xã Sơn Kiên (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh Ông Kiểm ( 2 bên Bắc - Nam) từ kênh Huyện - giáp ranh xã Sơn Kiên (Đất TM-DV nông thôn) |
315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh Rạch Giáo Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm) - (Đất TM-DV nông thôn) |
315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Kênh Quảng Thống đoạn (Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây) - (Đất TM-DV nông thôn) |
315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh 200 ( 2 bên Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem - (Đất TM-DV nông thôn) |
500.500 | 350.350 | 245.245 | 171.672 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Đường Trâu đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây) - (Đất TM-DV nông thôn) |
385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Bạch Đàn từ Kênh Rạch Giá HT - đến Kênh 1 (2 bên bờ Đông - Tây) (Đất TM-DV nông thôn) |
385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Kênh Bờ Nam kênh 7 Biết đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Nam Ninh (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Bờ Đông Kênh Cây Gòn từ kênh RG-HT - đến Kênh 1 (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Bờ Nam Kênh 1 đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Cây Gòn giáp Sơn Kiên) (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
138.600 | 97.020 | 67.914 | 47.540 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Phước - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư Kiên Hảo - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kinh Zero - Kinh 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
290.400 | 203.280 | 142.296 | 99.607 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kinh 2 - Kinh 2,5 (Đất SX-KD nông thôn) |
319.200 | 223.440 | 156.408 | 109.486 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kinh 2,5 - Kinh 9 (Đất SX-KD nông thôn) |
290.400 | 203.280 | 142.296 | 99.607 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây) - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - (Đất SX-KD nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
165.000 | 115.500 | 80.850 | 56.595 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh Thầy Thông - (Đất SX-KD nông thôn) |
165.000 | 115.500 | 80.850 | 56.595 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh Tư Tỷ - (Đất SX-KD nông thôn) |
165.000 | 115.500 | 80.850 | 56.595 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
165.000 | 115.500 | 80.850 | 56.595 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Trại Giống ( bờ Tây) Ấp Phước Thạnh - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư Xã Mỹ Thuận - (Đất SX-KD nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - (Đất SX-KD nông thôn) |
330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Từ Kênh 1 ranh Sóc Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ - (Đất SX-KD nông thôn) |
633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - (Đất SX-KD nông thôn) |
237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống - (Đất SX-KD nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang) - (Đất SX-KD nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận Xã Mỹ Thuận) - (Đất SX-KD nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ Kiên Hảo - (Đất SX-KD nông thôn) |
475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - (Đất SX-KD nông thôn) |
198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn Khu nhà vườn - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn Khu sinh lợi - (Đất SX-KD nông thôn) |
480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - (Đất SX-KD nông thôn) |
198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn cũ Mỹ Thuận - đến Kênh Chủ Kiều (Đất SX-KD nông thôn) |
475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ Kênh 9 - đến Kênh Ranh (Đất SX-KD nông thôn) |
475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ kênh 9 - đến kênh Ranh (Đất SX-KD nông thôn) |
348.600 | 244.020 | 170.814 | 119.570 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ Mỹ Hiệp Sơn - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 11 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 10 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 9 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 7 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 6 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 16 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 15 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 14 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 12 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 10 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Bê tông Kênh Huế Bá (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Bê tông Kênh Nam Vụ (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) Kênh 9 - (Đất SX-KD nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) Kênh Đập Đá - (Đất SX-KD nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - (Đất SX-KD nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh công xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh cả cầm (phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo - (Đất SX-KD nông thôn) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Dường bê tông bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba thê - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Quốc Lộ 80 Từ Cầu Tà Manh - Cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn) (Đất SX-KD nông thôn) |
2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Quốc Lộ 80 Từ Cầu Tà Hem - Hết ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công) (Đất SX-KD nông thôn) |
4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Quốc Lộ 80 Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Trường Tiểu học Sóc Sơn (Đất SX-KD nông thôn) |
4.914.000 | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Quốc Lộ 80 Từ Trường Tiểu học Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến) (Đất SX-KD nông thôn) |
3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 4 - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 5 - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 6 - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Chợ và Trung tâm thương mại Đường số 7,8,9,10,11,12,13,14,15 - (Đất SX-KD nông thôn) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên Từ kênh Nam Ninh (ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông - đến kênh Quảng Thống (Đất SX-KD nông thôn) |
300.600 | 210.420 | 147.294 | 103.106 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên Từ kênh Quảng Thống - đến kênh Sóc Xoài Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên Từ kênh Sóc Xoài Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) (Đất SX-KD nông thôn) |
300.600 | 210.420 | 147.294 | 103.106 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn cũ -Mỹ Thuận cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
686.400 | 480.480 | 336.336 | 235.435 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
257.400 | 180.180 | 126.126 | 88.288 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông Từ kênh Tà Hem - Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn) (Đất SX-KD nông thôn) |
343.200 | 240.240 | 168.168 | 117.718 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) (Đất SX-KD nông thôn) |
429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên (Đất SX-KD nông thôn) |
429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4) Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4) Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa (Đất SX-KD nông thôn) |
343.200 | 240.240 | 168.168 | 117.718 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó (Đất SX-KD nông thôn) |
343.200 | 240.240 | 168.168 | 117.718 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất Từ ranh phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) - (Đất SX-KD nông thôn) |
438.000 | 306.600 | 214.620 | 150.234 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) - (Đất SX-KD nông thôn) |
246.000 | 172.200 | 120.540 | 84.378 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) - (Đất SX-KD nông thôn) |
192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường 2 bờ kênh Tà Hem từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm dân cư) - (Đất SX-KD nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường cầu số 5, 2 bên bờ Đông + Tây từ Ql 80 - đến kênh Sóc Suôl (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Cũ ( 2 bên Bắc - Nam) từ kênh Huyện - kênh cầu số 5 giáp ranh xã Sơn Kiên (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh Ông Kiểm ( 2 bên Bắc - Nam) từ kênh Huyện - giáp ranh xã Sơn Kiên (Đất SX-KD nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh Rạch Giáo Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm) - (Đất SX-KD nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Kênh Quảng Thống đoạn (Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây) - (Đất SX-KD nông thôn) |
270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh 200 ( 2 bên Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem - (Đất SX-KD nông thôn) |
429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Đường Trâu đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây) - (Đất SX-KD nông thôn) |
330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Bạch Đàn từ Kênh Rạch Giá HT - đến Kênh 1 (2 bên bờ Đông - Tây) (Đất SX-KD nông thôn) |
330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Kênh Bờ Nam kênh 7 Biết đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Nam Ninh (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Bờ Đông Kênh Cây Gòn từ kênh RG-HT - đến Kênh 1 (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Bờ Nam Kênh 1 đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Cây Gòn giáp Sơn Kiên) (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
118.800 | 83.160 | 58.212 | 40.748 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Xã Mỹ Thuận Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Xã Mỹ Thuận Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Xã Mỹ Thuận Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất trồng cây hàng năm) |
53.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất trồng cây hàng năm) |
59.000 | 49.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất trồng cây hàng năm) |
36.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất trồng cây hàng năm) |
36.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất trồng cây hàng năm) |
24.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất trồng cây hàng năm) |
24.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất trồng cây hàng năm) |
42.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất trồng cây hàng năm) |
40.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất trồng cây hàng năm) |
30.000 | 26.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất trồng lúa) |
53.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất trồng lúa) |
59.000 | 49.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất trồng lúa) |
36.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất trồng lúa) |
36.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất trồng lúa) |
24.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất trồng lúa) |
24.000 | 20.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất trồng lúa) |
42.000 | 37.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất trồng lúa) |
40.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất trồng lúa) |
30.000 | 26.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 48.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 52.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất trồng cây lâu năm) |
48.000 | 43.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất trồng cây lâu năm) |
48.000 | 43.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất trồng cây lâu năm) |
31.000 | 26.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất trồng cây lâu năm) |
31.000 | 26.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất trồng cây lâu năm) |
55.000 | 48.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất trồng cây lâu năm) |
40.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất nuôi trồng thủy sản) |
22.000 | 18.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất nuôi trồng thủy sản) |
25.000 | 23.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất nuôi trồng thủy sản) |
36.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất nuôi trồng thủy sản) |
36.000 | 31.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất nuôi trồng thủy sản) |
20.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất nuôi trồng thủy sản) |
20.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất nuôi trồng thủy sản) |
18.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất nuôi trồng thủy sản) |
18.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất nuôi trồng thủy sản) |
18.000 | 16.000 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất rừng sản xuất) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất rừng phòng hộ) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) (Đất rừng đặc dụng) |
14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Thuận |
Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5 - (Đất ở nông thôn) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư xã Mỹ Phước - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Cụm dân cư Kiên Hảo - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kinh Zero - Kinh 2 (Đất ở nông thôn) |
484.000 | 338.800 | 237.160 | 166.012 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kinh 2 - Kinh 2,5 (Đất ở nông thôn) |
532.000 | 372.400 | 260.680 | 182.476 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) Từ Kinh 2,5 - Kinh 9 (Đất ở nông thôn) |
484.000 | 338.800 | 237.160 | 166.012 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây) - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - (Đất ở nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh 2 - (Đất ở nông thôn) |
275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh Thầy Thông - (Đất ở nông thôn) |
275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh Tư Tỷ - (Đất ở nông thôn) |
275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) Đường 2 bên kênh 3 - (Đất ở nông thôn) |
275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Mỹ Thuận |
Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Thuận
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Thuận (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mỹ Thuận theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mỹ Thuận có diện tích tự nhiên 210,5 km² với quy mô dân số 60.747 người, mật độ dân cư đạt 288,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thuận được đặt tại UBND xã Mỹ Thuận, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mỹ Thuận không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Mỹ Thuận là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mỹ Thuận, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
