---
title: Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:53Z
modified: 2026-08-23T08:52:18Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-my-thuan-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144616
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-my-thuan-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:18Z
---

**Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-my-thuan-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-my-thuan-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang

Xã Mỹ Thuận Sắp xếp từ: Thị trấn Sóc Sơn, xã Mỹ Hiệp Sơn, Mỹ Phước, Mỹ Thuận.

### Bảng giá đất xã Mỹ Thuận năm 2026

**Khu vực:** xã Mỹ Thuận.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 14.000 đến 8.190.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5** - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Phước** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư Kiên Hảo** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ Kinh Zero - Kinh 2 | Đất ở nông thôn | 484.000 | 338.800 | 237.160 | 166.012 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ Kinh 2 - Kinh 2,5 | Đất ở nông thôn | 532.000 | 372.400 | 260.680 | 182.476 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ Kinh 2,5 - Kinh 9 | Đất ở nông thôn | 484.000 | 338.800 | 237.160 | 166.012 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây)** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ đông kênh Kiên Hảo** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)** Đường 2 bên kênh 2 - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)** Đường 2 bên kênh Thầy Thông - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)** Đường 2 bên kênh Tư Tỷ - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)** Đường 2 bên kênh 3 - | Đất ở nông thôn | 275.000 | 192.500 | 134.750 | 94.325 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Trại Giống ( bờ Tây) Ấp Phước Thạnh** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Thuận** - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Từ Kênh 1 ranh Sóc Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ** - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 739.200 | 517.440 | 362.208 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê** - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang)** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận)** - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ Kiên Hảo** - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn** Khu nhà vườn - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn** Khu sinh lợi - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn cũ Mỹ Thuận - đến Kênh Chủ Kiều | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9 | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** Từ Kênh 9 - đến Kênh Ranh | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ kênh 9 - đến kênh Ranh | Đất ở nông thôn | 581.000 | 406.700 | 284.690 | 199.283 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ Mỹ Hiệp Sơn** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 11 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 10 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 9 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 7 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 6 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 16 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 15 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 14 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 12 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 10 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Bê tông Kênh Huế Bá** (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Bê tông Kênh Nam Vụ** (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)** Kênh 9 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)** Kênh Đập Đá - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ đông kênh Kiên Hảo** - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh công xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh cả cầm (phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Dường bê tông bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba thê** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Quốc Lộ 80** Từ Cầu Tà Manh - Cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn) | Đất ở nông thôn | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Quốc Lộ 80** Từ Cầu Tà Hem - Hết ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công) | Đất ở nông thôn | 7.280.000 | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Quốc Lộ 80** Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Trường Tiểu học Sóc Sơn | Đất ở nông thôn | 8.190.000 | 5.733.000 | 4.013.100 | 2.809.170 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Quốc Lộ 80** Từ Trường Tiểu học Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến) | Đất ở nông thôn | 6.370.000 | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 1 - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 2 - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 3 - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 4 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 5 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 6 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 7,8,9,10,11,12,13,14,15 - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ kênh Nam Ninh (ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông - đến kênh Quảng Thống | Đất ở nông thôn | 501.000 | 350.700 | 245.490 | 171.843 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ kênh Quảng Thống - đến kênh Sóc Xoài Ba Thê | Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ kênh Sóc Xoài Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) | Đất ở nông thôn | 501.000 | 350.700 | 245.490 | 171.843 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn cũ -Mỹ Thuận cũ | Đất ở nông thôn | 1.144.000 | 800.800 | 560.560 | 392.392 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê** Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1 | Đất ở nông thôn | 429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Nam kênh Sóc Suông** Từ kênh Tà Hem - Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn) | Đất ở nông thôn | 572.000 | 400.400 | 280.280 | 196.196 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Nam kênh Sóc Suông** Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) | Đất ở nông thôn | 715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.245 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Nam kênh Sóc Suông** Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên | Đất ở nông thôn | 715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.245 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)** Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ | Đất ở nông thôn | 715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.245 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)** Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa | Đất ở nông thôn | 572.000 | 400.400 | 280.280 | 196.196 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)** Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ | Đất ở nông thôn | 715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.245 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)** Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó | Đất ở nông thôn | 572.000 | 400.400 | 280.280 | 196.196 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ ranh phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)** Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) - | Đất ở nông thôn | 730.000 | 511.000 | 357.700 | 250.390 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)** Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) - | Đất ở nông thôn | 410.000 | 287.000 | 200.900 | 140.630 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)** Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường 2 bờ kênh Tà Hem** từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm dân cư) - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường cầu số 5, 2 bên bờ Đông + Tây** từ Ql 80 - đến kênh Sóc Suôl | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Cũ ( 2 bên Bắc - Nam)** từ kênh Huyện - kênh cầu số 5 giáp ranh xã Sơn Kiên | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh Ông Kiểm ( 2 bên Bắc - Nam)** từ kênh Huyện - giáp ranh xã Sơn Kiên | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh Rạch Giáo Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm)** - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Kênh Quảng Thống đoạn (Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây)** - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh 200 ( 2 bên Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem** - | Đất ở nông thôn | 715.000 | 500.500 | 350.350 | 245.245 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Đường Trâu đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây)** - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Bạch Đàn** từ Kênh Rạch Giá HT - đến Kênh 1 (2 bên bờ Đông - Tây) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Kênh Bờ Nam kênh 7 Biết** đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Nam Ninh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Bờ Đông Kênh Cây Gòn** từ kênh RG-HT - đến Kênh 1 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Bờ Nam Kênh 1** đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Cây Gòn giáp Sơn Kiên) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Phước** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư Kiên Hảo** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ Kinh Zero - Kinh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 338.800 | 237.160 | 166.012 | 116.208 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ Kinh 2 - Kinh 2,5 | Đất TM-DV nông thôn | 372.400 | 260.680 | 182.476 | 127.733 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ Kinh 2,5 - Kinh 9 | Đất TM-DV nông thôn | 338.800 | 237.160 | 166.012 | 116.208 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ đông kênh Kiên Hảo** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)** Đường 2 bên kênh 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | 134.750 | 94.325 | 66.028 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)** Đường 2 bên kênh Thầy Thông - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | 134.750 | 94.325 | 66.028 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)** Đường 2 bên kênh Tư Tỷ - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | 134.750 | 94.325 | 66.028 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)** Đường 2 bên kênh 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | 134.750 | 94.325 | 66.028 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Trại Giống ( bờ Tây) Ấp Phước Thạnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Thuận** - | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Từ Kênh 1 ranh Sóc Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 739.200 | 517.440 | 362.208 | 253.546 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê** - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang)** - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận)** - | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ Kiên Hảo** - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn** Khu nhà vườn - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn** Khu sinh lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn cũ Mỹ Thuận - đến Kênh Chủ Kiều | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9 | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** Từ Kênh 9 - đến Kênh Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ kênh 9 - đến kênh Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 406.700 | 284.690 | 199.283 | 139.498 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ Mỹ Hiệp Sơn** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 11 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 10 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 9 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 7 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 6 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 16 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 15 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 14 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 12 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 10 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Bê tông Kênh Huế Bá** (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Bê tông Kênh Nam Vụ** (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)** Kênh 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)** Kênh Đập Đá - | Đất TM-DV nông thôn | 245.000 | 171.500 | 120.050 | 84.035 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ đông kênh Kiên Hảo** - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh công xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh cả cầm (phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Dường bê tông bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba thê** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Quốc Lộ 80** Từ Cầu Tà Manh - Cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 3.185.000 | 2.229.500 | 1.560.650 | 1.092.455 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Quốc Lộ 80** Từ Cầu Tà Hem - Hết ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công) | Đất TM-DV nông thôn | 5.096.000 | 3.567.200 | 2.497.040 | 1.747.928 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Quốc Lộ 80** Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Trường Tiểu học Sóc Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 5.733.000 | 4.013.100 | 2.809.170 | 1.966.419 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Quốc Lộ 80** Từ Trường Tiểu học Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 4.459.000 | 3.121.300 | 2.184.910 | 1.529.437 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 7,8,9,10,11,12,13,14,15 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ kênh Nam Ninh (ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông - đến kênh Quảng Thống | Đất TM-DV nông thôn | 350.700 | 245.490 | 171.843 | 120.290 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ kênh Quảng Thống - đến kênh Sóc Xoài Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 1.001.000 | 700.700 | 490.490 | 343.343 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ kênh Sóc Xoài Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) | Đất TM-DV nông thôn | 350.700 | 245.490 | 171.843 | 120.290 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn cũ -Mỹ Thuận cũ | Đất TM-DV nông thôn | 800.800 | 560.560 | 392.392 | 274.674 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê** Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 300.300 | 210.210 | 147.147 | 103.003 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Nam kênh Sóc Suông** Từ kênh Tà Hem - Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 400.400 | 280.280 | 196.196 | 137.337 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Nam kênh Sóc Suông** Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) | Đất TM-DV nông thôn | 500.500 | 350.350 | 245.245 | 171.672 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Nam kênh Sóc Suông** Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 500.500 | 350.350 | 245.245 | 171.672 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)** Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 500.500 | 350.350 | 245.245 | 171.672 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)** Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa | Đất TM-DV nông thôn | 400.400 | 280.280 | 196.196 | 137.337 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)** Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 500.500 | 350.350 | 245.245 | 171.672 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)** Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó | Đất TM-DV nông thôn | 400.400 | 280.280 | 196.196 | 137.337 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ ranh phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)** Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 511.000 | 357.700 | 250.390 | 175.273 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)** Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 287.000 | 200.900 | 140.630 | 98.441 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)** Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường 2 bờ kênh Tà Hem** từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường cầu số 5, 2 bên bờ Đông + Tây** từ Ql 80 - đến kênh Sóc Suôl | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Cũ ( 2 bên Bắc - Nam)** từ kênh Huyện - kênh cầu số 5 giáp ranh xã Sơn Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh Ông Kiểm ( 2 bên Bắc - Nam)** từ kênh Huyện - giáp ranh xã Sơn Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh Rạch Giáo Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm)** - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Kênh Quảng Thống đoạn (Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh 200 ( 2 bên Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem** - | Đất TM-DV nông thôn | 500.500 | 350.350 | 245.245 | 171.672 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Đường Trâu đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây)** - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Bạch Đàn** từ Kênh Rạch Giá HT - đến Kênh 1 (2 bên bờ Đông - Tây) | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Kênh Bờ Nam kênh 7 Biết** đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Nam Ninh | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Bờ Đông Kênh Cây Gòn** từ kênh RG-HT - đến Kênh 1 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Bờ Nam Kênh 1** đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Cây Gòn giáp Sơn Kiên) | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 138.600 | 97.020 | 67.914 | 47.540 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Phước** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư Kiên Hảo** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ Kinh Zero - Kinh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 290.400 | 203.280 | 142.296 | 99.607 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ Kinh 2 - Kinh 2,5 | Đất SX-KD nông thôn | 319.200 | 223.440 | 156.408 | 109.486 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ Kinh 2,5 - Kinh 9 | Đất SX-KD nông thôn | 290.400 | 203.280 | 142.296 | 99.607 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ đông kênh Kiên Hảo** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)** Đường 2 bên kênh 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 115.500 | 80.850 | 56.595 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)** Đường 2 bên kênh Thầy Thông - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 115.500 | 80.850 | 56.595 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)** Đường 2 bên kênh Tư Tỷ - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 115.500 | 80.850 | 56.595 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)** Đường 2 bên kênh 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 115.500 | 80.850 | 56.595 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Trại Giống ( bờ Tây) Ấp Phước Thạnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Thuận** - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Từ Kênh 1 ranh Sóc Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 633.600 | 443.520 | 310.464 | 217.325 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê** - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang)** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận)** - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ Kiên Hảo** - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn** Khu nhà vườn - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn** Khu sinh lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn cũ Mỹ Thuận - đến Kênh Chủ Kiều | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9 | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** Từ Kênh 9 - đến Kênh Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)** Từ kênh 9 - đến kênh Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 348.600 | 244.020 | 170.814 | 119.570 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ Mỹ Hiệp Sơn** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 11 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 10 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 9 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 7 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 6 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 16 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 15 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 14 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 12 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 10 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam** Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Bê tông Kênh Huế Bá** (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Bê tông Kênh Nam Vụ** (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)** Kênh 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)** Kênh Đập Đá - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ đông kênh Kiên Hảo** - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh công xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh cả cầm (phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Dường bê tông bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba thê** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Quốc Lộ 80** Từ Cầu Tà Manh - Cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 2.730.000 | 1.911.000 | 1.337.700 | 936.390 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Quốc Lộ 80** Từ Cầu Tà Hem - Hết ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công) | Đất SX-KD nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 2.140.320 | 1.498.224 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Quốc Lộ 80** Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Trường Tiểu học Sóc Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 4.914.000 | 3.439.800 | 2.407.860 | 1.685.502 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Quốc Lộ 80** Từ Trường Tiểu học Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | 1.310.946 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Chợ và Trung tâm thương mại** Đường số 7,8,9,10,11,12,13,14,15 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ kênh Nam Ninh (ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông - đến kênh Quảng Thống | Đất SX-KD nông thôn | 300.600 | 210.420 | 147.294 | 103.106 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ kênh Quảng Thống - đến kênh Sóc Xoài Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 600.600 | 420.420 | 294.294 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ kênh Sóc Xoài Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) | Đất SX-KD nông thôn | 300.600 | 210.420 | 147.294 | 103.106 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)** Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn cũ -Mỹ Thuận cũ | Đất SX-KD nông thôn | 686.400 | 480.480 | 336.336 | 235.435 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê** Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 257.400 | 180.180 | 126.126 | 88.288 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Nam kênh Sóc Suông** Từ kênh Tà Hem - Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 343.200 | 240.240 | 168.168 | 117.718 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Nam kênh Sóc Suông** Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) | Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Nam kênh Sóc Suông** Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)** Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)** Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa | Đất SX-KD nông thôn | 343.200 | 240.240 | 168.168 | 117.718 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)** Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)** Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó | Đất SX-KD nông thôn | 343.200 | 240.240 | 168.168 | 117.718 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất** Từ ranh phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)** Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 438.000 | 306.600 | 214.620 | 150.234 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)** Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 172.200 | 120.540 | 84.378 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)** Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường 2 bờ kênh Tà Hem** từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường cầu số 5, 2 bên bờ Đông + Tây** từ Ql 80 - đến kênh Sóc Suôl | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Cũ ( 2 bên Bắc - Nam)** từ kênh Huyện - kênh cầu số 5 giáp ranh xã Sơn Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh Ông Kiểm ( 2 bên Bắc - Nam)** từ kênh Huyện - giáp ranh xã Sơn Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường kênh Rạch Giáo Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm)** - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Kênh Quảng Thống đoạn (Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh 200 ( 2 bên Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem** - | Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Đường Trâu đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây)** - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Kênh Bạch Đàn** từ Kênh Rạch Giá HT - đến Kênh 1 (2 bên bờ Đông - Tây) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Kênh Bờ Nam kênh 7 Biết** đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Nam Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Bờ Đông Kênh Cây Gòn** từ kênh RG-HT - đến Kênh 1 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Đường Bờ Nam Kênh 1** đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến Kênh Cây Gòn giáp Sơn Kiên) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | 83.160 | 58.212 | 40.748 |
| XÃ MỸ THUẬN | **Xã Mỹ Thuận** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Xã Mỹ Thuận** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Xã Mỹ Thuận** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 49.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất trồng lúa | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất trồng lúa | 59.000 | 49.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất trồng lúa | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất trồng lúa | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất trồng lúa | 24.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất trồng lúa | 24.000 | 20.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất trồng lúa | 42.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất trồng lúa | 30.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 52.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 43.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 43.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 26.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 18.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 23.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất rừng sản xuất | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất rừng phòng hộ | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |
| XÃ MỸ THUẬN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) | Đất rừng đặc dụng | 14.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Thuận

  Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư xã Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Kiên Hảo 3 dòng dữ liệu   Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) 12 dòng dữ liệu   Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây) 3 dòng dữ liệu   Đường bờ đông kênh Kiên Hảo 6 dòng dữ liệu   Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) 12 dòng dữ liệu   Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Trại Giống ( bờ Tây) Ấp Phước Thạnh 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư xã Mỹ Thuận 3 dòng dữ liệu   Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) 18 dòng dữ liệu   Từ Kênh 1 ranh Sóc Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê 3 dòng dữ liệu   Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống 3 dòng dữ liệu   Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang) 3 dòng dữ liệu   Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận) 3 dòng dữ liệu   Chợ Kiên Hảo 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn 9 dòng dữ liệu   Chợ Mỹ Hiệp Sơn 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh 11 - phía Nam 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh 10 - phía Nam 6 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh 9 - phía Nam 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh 7 - phía Nam 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh 6 - phía Nam 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh 16 - phía Nam 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh 15 - phía Nam 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh 14 - phía Nam 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh 12 - phía Nam 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam 3 dòng dữ liệu   Đường Bê tông Kênh Huế Bá 3 dòng dữ liệu   Đường Bê tông Kênh Nam Vụ 3 dòng dữ liệu   Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) 6 dòng dữ liệu   Đường kênh công xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo 3 dòng dữ liệu   Đường kênh cả cầm (phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo 3 dòng dữ liệu   Dường bê tông bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba thê 3 dòng dữ liệu   Quốc Lộ 80 12 dòng dữ liệu   Chợ và Trung tâm thương mại 21 dòng dữ liệu   Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên 9 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Nam kênh Sóc Suông 9 dòng dữ liệu   Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4) 6 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) 6 dòng dữ liệu   Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) 9 dòng dữ liệu   Đường 2 bờ kênh Tà Hem 3 dòng dữ liệu   Đường cầu số 5, 2 bên bờ Đông + Tây 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Cũ ( 2 bên Bắc - Nam) 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Ông Kiểm ( 2 bên Bắc - Nam) 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Rạch Giáo Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm) 3 dòng dữ liệu   Kênh Quảng Thống đoạn (Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh 200 ( 2 bên Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Đường Trâu đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Bạch Đàn 3 dòng dữ liệu   Kênh Bờ Nam kênh 7 Biết 3 dòng dữ liệu   Đường Bờ Đông Kênh Cây Gòn 3 dòng dữ liệu   Đường Bờ Nam Kênh 1 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Mỹ Thuận 3 dòng dữ liệu   Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) 42 dòng dữ liệu   Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) 21 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)