---
title: Bảng giá đất xã Nam An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T14:10:46Z
modified: 2026-08-25T01:58:45Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-nam-an-phu-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132870
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-nam-an-phu-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Nam An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:58:45Z
---

**Bảng giá đất xã Nam An Phụ, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Nam An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-nam-an-phu-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-nam-an-phu-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Nam An Phụ, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Nam An Phụ, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Nam An Phụ, TP. Hải Phòng

Xã Nam An Phụ sắp xếp từ: Các xã Quang Thành, Lạc Long, Thăng Long, một phần xã Tuấn Việt, Vũ Dũng và một phần xã Cộng Hòa.

### Bảng giá đất Nam An Phụ năm 2026

**Khu vực:** Nam An Phụ.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 29.500.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.500.000 | 10.300.000 | 5.200.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B → Kho KB91 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389B** Cây xăng ông Bùi → Trạm Bơm Đèo Ngà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 9.800.000 | 4.900.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 8.800.000 | 4.400.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Các lô đường gom đường tỉnh 389 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long → Hết trường THCS Lạc Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Công ty TNHH Tân Tiến → Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Điểm dân cư thôn Thái Mông** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.550.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Giáp trường THCS Lạc Long → Chân đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.850.000 | 3.090.000 | 1.560.000 | 780.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B → Kho KB91 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389B** Cây xăng ông Bùi → Trạm Bơm Đèo Ngà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Các lô đường gom đường tỉnh 389 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Công ty TNHH Tân Tiến → Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.375.000 | 2.575.000 | 1.300.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389B** Cây xăng ông Bùi → Trạm Bơm Đèo Ngà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Nút giao tỉnh lộ 389 và 389B → Kho KB91 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường tỉnh lộ 389** Nhà ông Đào Văn Bằng → Cty TNHH may Hà Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Các lô đường gom đường tỉnh 389 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.650.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.380.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long → Hết trường THCS Lạc Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 1.560.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu tái định cư Lâu Động** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Công ty TNHH Tân Tiến → Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan** Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.875.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=14m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Giáp ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long → Hết trường THCS Lạc Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.300.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.340.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Công ty TNHH Tân Tiến → Hết nhà ông Bùi Văn Dương thôn Tống Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Điểm dân cư thôn Thái Mông** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | 810.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.130.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Giáp trường THCS Lạc Long → Chân đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Điểm dân cư thôn Thái Mông** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 850.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư thôn Thái Mông** Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư mới Lạc Long** Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.390.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đất ven đường ĐH08** Giáp trường THCS Lạc Long → Chân đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.290.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.075.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.410.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.290.000 | 900.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu tái định cư Lâu Động** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.175.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 840.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Khu tái định cư Lâu Động** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Nam An Phụ | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 875.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Nam An Phụ

  Đường tỉnh lộ 389 9 dòng dữ liệu   Đường tỉnh lộ 389B 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư thôn Thái Mông 9 dòng dữ liệu   Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan 16 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Lạc Long 12 dòng dữ liệu   Đất ven đường ĐH08 9 dòng dữ liệu   Điểm dân cư thôn Thái Mông 3 dòng dữ liệu   Đường liên xã WB3 Nam An Phụ - Trần Liễu 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư chân cầu Mây thôn Lộ Xá 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Xạ Sơn, Tống Thượng 3 dòng dữ liệu   Đường liên xã Nam An Phụ - Bắc An Phụ 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Lâu Động 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn còn lại 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)