---
title: Bảng giá đất xã Ngọc Chúc, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:49:02Z
modified: 2026-08-23T08:52:07Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-ngoc-chuc-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144606
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-ngoc-chuc-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Ngọc Chúc, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:07Z
---

**Bảng giá đất xã Ngọc Chúc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Ngọc Chúc, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-ngoc-chuc-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-ngoc-chuc-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ngọc Chúc, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Ngọc Chúc, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Ngọc Chúc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Ngọc Chúc, tỉnh An Giang

Xã Ngọc Chúc Sắp xếp từ: Xã Ngọc Thuận, Ngọc Thành, Ngọc Chúc.

### Bảng giá đất xã Ngọc Chúc năm 2026

**Khu vực:** xã Ngọc Chúc.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 40.000 đến 3.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Cầu Đập Đất | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu Đập Đất - Kênh Tám Liễu | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ kênh Tám Liễu - Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Cầu Ngọc Chúc | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu Ngọc Chúc - Cầu Cựa Gà | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu Cựa Gà - Giáp ranh đất xã Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường ĐH. Ngọc Thành** Từ cầu Kênh Lộ mới đối diện UBND xã - đến đoạn cách cầu Miếu Bà 1000m | Đất ở nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường ĐH. Ngọc Thành** Từ đoạn tiếp theo - đến hết cầu Miếu Bà | Đất ở nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường ĐH. Ngọc Thuận** Từ cầu Kênh Lộ mới dọc theo Kênh KH6 - đến cách cầu Kênh Xuôi 1000m | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường ĐH. Ngọc Thuận** Từ đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Kênh Xuôi | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc** Đường Số: 5, 7, 1 (B24 B340), 2 (B4 B19), 3 (A4 A19), 4 (A24 A34) - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc** Đường Số 6 - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Từ cầu Ba Gà - đến cầu Miếu Bà | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Đường Số 2, 3, 7 (L4 L15) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Đường Số 9, 1 (A4 A8), 10, 5 (C18 H7) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Đường Số 1 (A9A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 - | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Đường Số 6 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Từ cầu Kênh Xuôi - đến Trạm Y tế Ngọc Thuận | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường Trục chính - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường trục A - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường Số: 1, 2 - | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường trục B, 3, 4, 5 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường trục C, 6, 7, 8, 9 - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Cầu Đập Đất | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu Đập Đất - Kênh Tám Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ kênh Tám Liễu - Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Cầu Ngọc Chúc | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu Ngọc Chúc - Cầu Cựa Gà | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu Cựa Gà - Giáp ranh đất xã Hòa Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường ĐH. Ngọc Thành** Từ cầu Kênh Lộ mới đối diện UBND xã - đến đoạn cách cầu Miếu Bà 1000m | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường ĐH. Ngọc Thành** Từ đoạn tiếp theo - đến hết cầu Miếu Bà | Đất TM-DV nông thôn | 470.400 | 329.280 | 230.496 | 161.347 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường ĐH. Ngọc Thuận** Từ cầu Kênh Lộ mới dọc theo Kênh KH6 - đến cách cầu Kênh Xuôi 1000m | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường ĐH. Ngọc Thuận** Từ đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Kênh Xuôi | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc** Đường Số: 5, 7, 1 (B24 B340), 2 (B4 B19), 3 (A4 A19), 4 (A24 A34) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc** Đường Số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Từ cầu Ba Gà - đến cầu Miếu Bà | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Đường Số 2, 3, 7 (L4 L15) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Đường Số 9, 1 (A4 A8), 10, 5 (C18 H7) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Đường Số 1 (A9A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Đường Số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Từ cầu Kênh Xuôi - đến Trạm Y tế Ngọc Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường Trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 1.293.600 | 905.520 | 633.864 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường trục A - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường Số: 1, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường trục B, 3, 4, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường trục C, 6, 7, 8, 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Cầu Đập Đất | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu Đập Đất - Kênh Tám Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ kênh Tám Liễu - Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Cầu Ngọc Chúc | Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu Ngọc Chúc - Cầu Cựa Gà | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường Tỉnh 963** Từ cầu Cựa Gà - Giáp ranh đất xã Hòa Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường ĐH. Ngọc Thành** Từ cầu Kênh Lộ mới đối diện UBND xã - đến đoạn cách cầu Miếu Bà 1000m | Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường ĐH. Ngọc Thành** Từ đoạn tiếp theo - đến hết cầu Miếu Bà | Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 282.240 | 197.568 | 138.298 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường ĐH. Ngọc Thuận** Từ cầu Kênh Lộ mới dọc theo Kênh KH6 - đến cách cầu Kênh Xuôi 1000m | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Đường ĐH. Ngọc Thuận** Từ đoạn tiếp theo - đến hết Cầu Kênh Xuôi | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc** Đường Số: 5, 7, 1 (B24 B340), 2 (B4 B19), 3 (A4 A19), 4 (A24 A34) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc** Đường Số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Từ cầu Ba Gà - đến cầu Miếu Bà | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Đường Số 2, 3, 7 (L4 L15) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Đường Số 9, 1 (A4 A8), 10, 5 (C18 H7) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Đường Số 1 (A9A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Đường Số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành** Từ cầu Kênh Xuôi - đến Trạm Y tế Ngọc Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường Trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 776.160 | 543.312 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường trục A - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường Số: 1, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường trục B, 3, 4, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận** Đường trục C, 6, 7, 8, 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Xã Ngọc Chúc** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Xã Ngọc Chúc** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Xã Ngọc Chúc** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Xã Ngọc Chúc** - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 |  |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Xã Ngọc Chúc** - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Xã Ngọc Chúc** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Xã Ngọc Chúc** - | Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Xã Ngọc Chúc** - | Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 40.000 | 40.000 |  |
| XÃ NGỌC CHÚC | **Xã Ngọc Chúc** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 53.000 | 47.000 |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ngọc Chúc

  Đường Tỉnh 963 18 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Ngọc Thành 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Ngọc Thuận 6 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc 9 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành 18 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận 15 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại 9 dòng dữ liệu   Xã Ngọc Chúc 9 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)