---
title: Bảng giá đất xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:41Z
modified: 2026-08-23T08:51:01Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-nhon-hoi-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144544
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-nhon-hoi-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:01Z
---

**Bảng giá đất xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-nhon-hoi-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-nhon-hoi-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang

Xã Nhơn Hội Sắp xếp từ: Xã Quốc Thái, xã Nhơn Hội, một phần xã Phước Hưng, phần còn lại của xã Phú Hội.

### Bảng giá đất xã Nhơn Hội năm 2026

**Khu vực:** xã Nhơn Hội.

**Loại đất:** Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất ở nông thôn.

**Mức giá áp dụng:** từ 22.638 đến 2.250.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 128.800 | 90.160 | 63.112 | 44.178 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ - | Đất TM-DV nông thôn | 125.300 | 87.710 | 61.397 | 42.978 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản) - | Đất TM-DV nông thôn | 79.100 | 55.370 | 38.759 | 27.131 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 458.500 | 320.950 | 224.665 | 157.266 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 142.100 | 99.470 | 69.629 | 48.740 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 501.900 | 351.330 | 245.931 | 172.152 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu dân cư ấp (Phước Khánh)** - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 86.800 | 60.760 | 42.532 | 29.772 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 53.900 | 37.730 | 26.411 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ cầu Đình - đến hết ranh ấp Phước Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ ấp Phước Hòa - đến ranh Nhơn Hội - Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã chợ Đồng Ky và các dãy nền tiếp giáp cụm dân cư Cua Ông Cải) | Đất SX-KD nông thôn | 801.600 | 561.120 | 392.784 | 274.949 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu C3 - đến ranh Nhơn Hội, An Phú | Đất SX-KD nông thôn | 393.000 | 275.100 | 192.570 | 134.799 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Tại ấp Đồng Ky - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Tại ấp Bắc Đai - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Đồng Ky - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Bắc Đai - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Mới - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường Cồn Liệt Sỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 150.600 | 105.420 | 73.794 | 51.656 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường bờ nam Búng Bình Thiên - | Đất SX-KD nông thôn | 300.600 | 210.420 | 147.294 | 103.106 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - giáp ranh xã Khánh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 501.000 | 350.700 | 245.490 | 171.843 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Cua Ông Cải - ranh Khánh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 300.600 | 210.420 | 147.294 | 103.106 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên - | Đất SX-KD nông thôn | 240.600 | 168.420 | 117.894 | 82.526 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Từ Ngã ba tiểu thánh đường - đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã) | Đất SX-KD nông thôn | 251.400 | 175.980 | 123.186 | 86.230 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Nhơn Hội, An Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Từ ngã ba cầu Đình đến ngã ba chợ Mới - | Đất SX-KD nông thôn | 125.400 | 87.780 | 61.446 | 43.012 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C - | Đất SX-KD nông thôn | 801.600 | 561.120 | 392.784 | 274.949 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.400 | 77.280 | 54.096 | 37.867 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ - | Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 75.180 | 52.626 | 36.838 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản) - | Đất SX-KD nông thôn | 67.800 | 47.460 | 33.222 | 23.255 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 393.000 | 275.100 | 192.570 | 134.799 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 121.800 | 85.260 | 59.682 | 41.777 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 430.200 | 301.140 | 210.798 | 147.559 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu dân cư ấp (Phước Khánh)** - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 74.400 | 52.080 | 36.456 | 25.519 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Xã Nhơn Hội** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Xã Nhơn Hội** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Xã Nhơn Hội** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp đường tỉnh 957** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phú Trung, Phú Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng - | Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất trồng lúa | 60.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp đường tỉnh 957** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung - | Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất trồng lúa | 45.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai - | Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phú Trung, Phú Thuận - | Đất trồng lúa | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất trồng lúa | 40.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận - | Đất trồng lúa | 30.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp đường tỉnh 957** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phú Trung, Phú Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng - | Đất trồng cây lâu năm | 93.000 | 74.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp đường tỉnh 957** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất trồng cây lâu năm | 67.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất trồng cây lâu năm | 67.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phú Trung, Phú Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 128.800 | 90.160 | 63.112 | 44.178 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ - | Đất TM-DV nông thôn | 125.300 | 87.710 | 61.397 | 42.978 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản) - | Đất TM-DV nông thôn | 79.100 | 55.370 | 38.759 | 27.131 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 458.500 | 320.950 | 224.665 | 157.266 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 142.100 | 99.470 | 69.629 | 48.740 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất TM-DV nông thôn | 501.900 | 351.330 | 245.931 | 172.152 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu dân cư ấp (Phước Khánh)** - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 86.800 | 60.760 | 42.532 | 29.772 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 53.900 | 37.730 | 26.411 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ cầu Đình - đến hết ranh ấp Phước Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ ấp Phước Hòa - đến ranh Nhơn Hội - Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã chợ Đồng Ky và các dãy nền tiếp giáp cụm dân cư Cua Ông Cải) | Đất SX-KD nông thôn | 801.600 | 561.120 | 392.784 | 274.949 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu C3 - đến ranh Nhơn Hội, An Phú | Đất SX-KD nông thôn | 393.000 | 275.100 | 192.570 | 134.799 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Tại ấp Đồng Ky - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Tại ấp Bắc Đai - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Đồng Ky - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Bắc Đai - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Mới - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường Cồn Liệt Sỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 150.600 | 105.420 | 73.794 | 51.656 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường bờ nam Búng Bình Thiên - | Đất SX-KD nông thôn | 300.600 | 210.420 | 147.294 | 103.106 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - giáp ranh xã Khánh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 501.000 | 350.700 | 245.490 | 171.843 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Cua Ông Cải - ranh Khánh Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 300.600 | 210.420 | 147.294 | 103.106 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên - | Đất SX-KD nông thôn | 240.600 | 168.420 | 117.894 | 82.526 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Từ Ngã ba tiểu thánh đường - đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã) | Đất SX-KD nông thôn | 251.400 | 175.980 | 123.186 | 86.230 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Nhơn Hội, An Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Từ ngã ba cầu Đình đến ngã ba chợ Mới - | Đất SX-KD nông thôn | 125.400 | 87.780 | 61.446 | 43.012 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C - | Đất SX-KD nông thôn | 801.600 | 561.120 | 392.784 | 274.949 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 110.400 | 77.280 | 54.096 | 37.867 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ - | Đất SX-KD nông thôn | 107.400 | 75.180 | 52.626 | 36.838 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản) - | Đất SX-KD nông thôn | 67.800 | 47.460 | 33.222 | 23.255 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 393.000 | 275.100 | 192.570 | 134.799 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 121.800 | 85.260 | 59.682 | 41.777 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất SX-KD nông thôn | 430.200 | 301.140 | 210.798 | 147.559 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu dân cư ấp (Phước Khánh)** - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 74.400 | 52.080 | 36.456 | 25.519 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Xã Nhơn Hội** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Xã Nhơn Hội** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Xã Nhơn Hội** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp đường tỉnh 957** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phú Trung, Phú Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận - | Đất trồng cây hàng năm | 30.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng - | Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất trồng lúa | 60.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp đường tỉnh 957** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung - | Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất trồng lúa | 45.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai - | Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phú Trung, Phú Thuận - | Đất trồng lúa | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất trồng lúa | 40.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận - | Đất trồng lúa | 30.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 50.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp đường tỉnh 957** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 32.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phú Trung, Phú Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng - | Đất trồng cây lâu năm | 93.000 | 74.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc Lộ 91C** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp đường tỉnh 957** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất trồng cây lâu năm | 67.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh - | Đất trồng cây lâu năm | 67.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)** Thuộc địa bàn các ấp Phú Trung, Phú Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)** Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ cầu Đình - đến hết ranh ấp Phước Hòa | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ ấp Phước Hòa - đến ranh Nhơn Hội - Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã chợ Đồng Ky và các dãy nền tiếp giáp cụm dân cư Cua Ông Cải) | Đất ở nông thôn | 1.336.000 | 935.200 | 654.640 | 458.248 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu C3 - đến ranh Nhơn Hội, An Phú | Đất ở nông thôn | 655.000 | 458.500 | 320.950 | 224.665 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Tại ấp Đồng Ky - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Tại ấp Bắc Đai - | Đất ở nông thôn | 625.000 | 437.500 | 306.250 | 214.375 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Đồng Ky - | Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Bắc Đai - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 612.500 | 428.750 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Mới - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường Cồn Liệt Sỹ - | Đất ở nông thôn | 251.000 | 175.700 | 122.990 | 86.093 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường bờ nam Búng Bình Thiên - | Đất ở nông thôn | 501.000 | 350.700 | 245.490 | 171.843 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - giáp ranh xã Khánh Bình - | Đất ở nông thôn | 835.000 | 584.500 | 409.150 | 286.405 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Cua Ông Cải - ranh Khánh Bình - | Đất ở nông thôn | 501.000 | 350.700 | 245.490 | 171.843 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên - | Đất ở nông thôn | 401.000 | 280.700 | 196.490 | 137.543 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Từ Ngã ba tiểu thánh đường - đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã) | Đất ở nông thôn | 419.000 | 293.300 | 205.310 | 143.717 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Nhơn Hội, An Phú - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Từ ngã ba cầu Đình đến ngã ba chợ Mới - | Đất ở nông thôn | 209.000 | 146.300 | 102.410 | 71.687 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C - | Đất ở nông thôn | 1.336.000 | 935.200 | 654.640 | 458.248 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 184.000 | 128.800 | 90.160 | 63.112 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ - | Đất ở nông thôn | 179.000 | 125.300 | 87.710 | 61.397 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản) - | Đất ở nông thôn | 113.000 | 79.100 | 55.370 | 38.759 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất ở nông thôn | 655.000 | 458.500 | 320.950 | 224.665 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 203.000 | 142.100 | 99.470 | 69.629 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội** Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư) - | Đất ở nông thôn | 717.000 | 501.900 | 351.330 | 245.931 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Khu dân cư ấp (Phước Khánh)** - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 154.000 | 107.800 | 75.460 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 124.000 | 86.800 | 60.760 | 42.532 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ cầu Đình - đến hết ranh ấp Phước Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Quốc lộ 91C** Từ ấp Phước Hòa - đến ranh Nhơn Hội - Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã chợ Đồng Ky và các dãy nền tiếp giáp cụm dân cư Cua Ông Cải) | Đất TM-DV nông thôn | 935.200 | 654.640 | 458.248 | 320.774 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp Đường tỉnh 957** Cầu C3 - đến ranh Nhơn Hội, An Phú | Đất TM-DV nông thôn | 458.500 | 320.950 | 224.665 | 157.266 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Tại ấp Đồng Ky - | Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Tại ấp Bắc Đai - | Đất TM-DV nông thôn | 437.500 | 306.250 | 214.375 | 150.063 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Đồng Ky - | Đất TM-DV nông thôn | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | 540.225 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Bắc Đai - | Đất TM-DV nông thôn | 875.000 | 612.500 | 428.750 | 300.125 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Mới - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường Cồn Liệt Sỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 175.700 | 122.990 | 86.093 | 60.265 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường bờ nam Búng Bình Thiên - | Đất TM-DV nông thôn | 350.700 | 245.490 | 171.843 | 120.290 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - giáp ranh xã Khánh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 584.500 | 409.150 | 286.405 | 200.484 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Cua Ông Cải - ranh Khánh Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 350.700 | 245.490 | 171.843 | 120.290 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên - | Đất TM-DV nông thôn | 280.700 | 196.490 | 137.543 | 96.280 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Từ Ngã ba tiểu thánh đường - đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã) | Đất TM-DV nông thôn | 293.300 | 205.310 | 143.717 | 100.602 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Nhơn Hội, An Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)** Từ ngã ba cầu Đình đến ngã ba chợ Mới - | Đất TM-DV nông thôn | 146.300 | 102.410 | 71.687 | 50.181 |
| XÃ NHƠN HỘI | **Cụm dân cư cua ông Cải** Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C - | Đất TM-DV nông thôn | 935.200 | 654.640 | 458.248 | 320.774 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nhơn Hội

  Cụm dân cư cua ông Cải 19 dòng dữ liệu   Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội 10 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội 10 dòng dữ liệu   Khu dân cư ấp (Phước Khánh) 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 5 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Quốc lộ 91C 8 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Đường tỉnh 957 4 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã 8 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã 12 dòng dữ liệu   Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) 36 dòng dữ liệu   Xã Nhơn Hội 6 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Quốc Lộ 91C 16 dòng dữ liệu   Tiếp giáp đường tỉnh 957 8 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) 32 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) 16 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)