---
title: Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:01Z
modified: 2026-08-23T08:51:37Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-nhon-my-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144577
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-nhon-my-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:37Z
---

**Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-nhon-my-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-nhon-my-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang

Xã Nhơn Mỹ Sắp xếp từ: Xã Mỹ Hội Đông, Long Giang, Nhơn Mỹ.

### Bảng giá đất xã Nhơn Mỹ năm 2026

**Khu vực:** xã Nhơn Mỹ.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 44.000 đến 1.870.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Trường TH “A” MHĐ - Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang - Chợ Vàm Nao | Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 1.309.000 | 916.300 | 641.410 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Hết ranh Đình Mỹ Hòa (NM) - Hết ranh Xã Đội | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 666.400 | 466.480 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Long Thạnh (chợ Chùa) - | Đất ở nông thôn | 765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Dân Lập - | Đất ở nông thôn | 765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Cà Mau - | Đất ở nông thôn | 765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Sóc Chét - | Đất ở nông thôn | 629.000 | 440.300 | 308.210 | 215.747 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Đồng Tân - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Tham Buôn - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Cái Gút - | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Sơn Đốt và cụm dân cư Sơn Đốt - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư** Cụm dân cư Mỹ Tân - | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư** Cụm dân cư Mỹ Hội - | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 666.400 | 466.480 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư** Cụm dân cư Mỹ Hòa - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Ranh xã Đội - Cầu Gãy (Ấp Mỹ Bình) | Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Hết ranh xã Đội - ranh trường Tiểu học "A"(MHĐ) | Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhứt Quang - ranh xã Chợ Mới (Kiến An cũ) | Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Cầu Ấp Sử ngoài - Cầu Sóc Chét | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Lộ Rạch Xoài bờ trên - | Đất ở nông thôn | 429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Lộ Mương Chùa** ngã 3 lộ liên xã - kênh Cà Mau | Đất ở nông thôn | 429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Kênh Cà Mau** bờ trên từ cầu Cà Mau lớn - Cầu Ấp Sử trong | Đất ở nông thôn | 446.000 | 312.200 | 218.540 | 152.978 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Kênh Cà Mau** bờ dưới từ cầu Cà Mau lớn - Cầu Sáu Trọng | Đất ở nông thôn | 446.000 | 312.200 | 218.540 | 152.978 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Phước** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 108.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Phước** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Trường TH “A” MHĐ - Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang - Chợ Vàm Nao | Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 1.309.000 | 916.300 | 641.410 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Hết ranh Đình Mỹ Hòa (NM) - Hết ranh Xã Đội | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 666.400 | 466.480 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Long Thạnh (chợ Chùa) - | Đất ở nông thôn | 765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Dân Lập - | Đất ở nông thôn | 765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Cà Mau - | Đất ở nông thôn | 765.000 | 535.500 | 374.850 | 262.395 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Sóc Chét - | Đất ở nông thôn | 629.000 | 440.300 | 308.210 | 215.747 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Đồng Tân - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Tham Buôn - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Cái Gút - | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Sơn Đốt và cụm dân cư Sơn Đốt - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư** Cụm dân cư Mỹ Tân - | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư** Cụm dân cư Mỹ Hội - | Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 666.400 | 466.480 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư** Cụm dân cư Mỹ Hòa - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Ranh xã Đội - Cầu Gãy (Ấp Mỹ Bình) | Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Hết ranh xã Đội - ranh trường Tiểu học "A"(MHĐ) | Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhứt Quang - ranh xã Chợ Mới (Kiến An cũ) | Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Cầu Ấp Sử ngoài - Cầu Sóc Chét | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Lộ Rạch Xoài bờ trên - | Đất ở nông thôn | 429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Lộ Mương Chùa** ngã 3 lộ liên xã - kênh Cà Mau | Đất ở nông thôn | 429.000 | 300.300 | 210.210 | 147.147 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Kênh Cà Mau** bờ trên từ cầu Cà Mau lớn - Cầu Ấp Sử trong | Đất ở nông thôn | 446.000 | 312.200 | 218.540 | 152.978 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Kênh Cà Mau** bờ dưới từ cầu Cà Mau lớn - Cầu Sáu Trọng | Đất ở nông thôn | 446.000 | 312.200 | 218.540 | 152.978 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Cầu Mỹ Hòa - hết đình Nhơn An | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Hết đình Nhơn An - Cầu Sóc Chét | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Đường dẫn bến phà Mương Ranh - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Đường dẫn bến phà Sơn Đốt - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Đường Kênh Đồng Tân - Cống Liên Hoàn | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đường tránh khu sạt lỡ** Từ KDC Mỹ Hội - Kênh Ông Chủ | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Đường đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa - | Đất ở nông thôn | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 186.200 | 130.340 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 181.300 | 126.910 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Trường TH “A” MHĐ - Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang - Chợ Vàm Nao | Đất TM-DV nông thôn | 1.309.000 | 916.300 | 641.410 | 448.987 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Hết ranh Đình Mỹ Hòa (NM) - Hết ranh Xã Đội | Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 666.400 | 466.480 | 326.536 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Long Thạnh (chợ Chùa) - | Đất TM-DV nông thôn | 535.500 | 374.850 | 262.395 | 183.677 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Dân Lập - | Đất TM-DV nông thôn | 535.500 | 374.850 | 262.395 | 183.677 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Cà Mau - | Đất TM-DV nông thôn | 535.500 | 374.850 | 262.395 | 183.677 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Sóc Chét - | Đất TM-DV nông thôn | 440.300 | 308.210 | 215.747 | 151.023 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Đồng Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Tham Buôn - | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Cái Gút - | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Sơn Đốt và cụm dân cư Sơn Đốt - | Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 583.100 | 408.170 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư** Cụm dân cư Mỹ Tân - | Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 499.800 | 349.860 | 244.902 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư** Cụm dân cư Mỹ Hội - | Đất TM-DV nông thôn | 952.000 | 666.400 | 466.480 | 326.536 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư** Cụm dân cư Mỹ Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Ranh xã Đội - Cầu Gãy (Ấp Mỹ Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 339.570 | 237.699 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Hết ranh xã Đội - ranh trường Tiểu học "A"(MHĐ) | Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 339.570 | 237.699 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhứt Quang - ranh xã Chợ Mới (Kiến An cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 339.570 | 237.699 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Cầu Ấp Sử ngoài - Cầu Sóc Chét | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Lộ Rạch Xoài bờ trên - | Đất TM-DV nông thôn | 300.300 | 210.210 | 147.147 | 103.003 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Lộ Mương Chùa** ngã 3 lộ liên xã - kênh Cà Mau | Đất TM-DV nông thôn | 300.300 | 210.210 | 147.147 | 103.003 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Kênh Cà Mau** bờ trên từ cầu Cà Mau lớn - Cầu Ấp Sử trong | Đất TM-DV nông thôn | 312.200 | 218.540 | 152.978 | 107.085 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Kênh Cà Mau** bờ dưới từ cầu Cà Mau lớn - Cầu Sáu Trọng | Đất TM-DV nông thôn | 312.200 | 218.540 | 152.978 | 107.085 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Cầu Mỹ Hòa - hết đình Nhơn An | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Hết đình Nhơn An - Cầu Sóc Chét | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Đường dẫn bến phà Mương Ranh - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Đường dẫn bến phà Sơn Đốt - | Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 323.400 | 226.380 | 158.466 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Đường Kênh Đồng Tân - Cống Liên Hoàn | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đường tránh khu sạt lỡ** Từ KDC Mỹ Hội - Kênh Ông Chủ | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Đường đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 289.100 | 202.370 | 141.659 | 99.161 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 186.200 | 130.340 | 91.238 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 259.000 | 181.300 | 126.910 | 88.837 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Trường TH “A” MHĐ - Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang - Chợ Vàm Nao | Đất SX-KD nông thôn | 1.122.000 | 785.400 | 549.780 | 384.846 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** Hết ranh Đình Mỹ Hòa (NM) - Hết ranh Xã Đội | Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | 571.200 | 399.840 | 279.888 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Long Thạnh (chợ Chùa) - | Đất SX-KD nông thôn | 459.000 | 321.300 | 224.910 | 157.437 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Dân Lập - | Đất SX-KD nông thôn | 459.000 | 321.300 | 224.910 | 157.437 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Cà Mau - | Đất SX-KD nông thôn | 459.000 | 321.300 | 224.910 | 157.437 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Sóc Chét - | Đất SX-KD nông thôn | 377.400 | 264.180 | 184.926 | 129.448 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Đồng Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Tham Buôn - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Cái Gút - | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại khu vực chợ** Chợ Sơn Đốt và cụm dân cư Sơn Đốt - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 499.800 | 349.860 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư** Cụm dân cư Mỹ Tân - | Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 428.400 | 299.880 | 209.916 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư** Cụm dân cư Mỹ Hội - | Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | 571.200 | 399.840 | 279.888 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư** Cụm dân cư Mỹ Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Ranh xã Đội - Cầu Gãy (Ấp Mỹ Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Hết ranh xã Đội - ranh trường Tiểu học "A"(MHĐ) | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhứt Quang - ranh xã Chợ Mới (Kiến An cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Cầu Ấp Sử ngoài - Cầu Sóc Chét | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Lộ Rạch Xoài bờ trên - | Đất SX-KD nông thôn | 257.400 | 180.180 | 126.126 | 88.288 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Lộ Mương Chùa** ngã 3 lộ liên xã - kênh Cà Mau | Đất SX-KD nông thôn | 257.400 | 180.180 | 126.126 | 88.288 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Kênh Cà Mau** bờ trên từ cầu Cà Mau lớn - Cầu Ấp Sử trong | Đất SX-KD nông thôn | 267.600 | 187.320 | 131.124 | 91.787 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Kênh Cà Mau** bờ dưới từ cầu Cà Mau lớn - Cầu Sáu Trọng | Đất SX-KD nông thôn | 267.600 | 187.320 | 131.124 | 91.787 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Cầu Mỹ Hòa - hết đình Nhơn An | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Hết đình Nhơn An - Cầu Sóc Chét | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Đường dẫn bến phà Mương Ranh - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Đường dẫn bến phà Sơn Đốt - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Đường Kênh Đồng Tân - Cống Liên Hoàn | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đường tránh khu sạt lỡ** Từ KDC Mỹ Hội - Kênh Ông Chủ | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Đường đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 247.800 | 173.460 | 121.422 | 84.995 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã** Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 159.600 | 111.720 | 78.204 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 155.400 | 108.780 | 76.146 |
| XÃ NHƠN MỸ | **Xã Nhơn Mỹ** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Xã Nhơn Mỹ** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Xã Nhơn Mỹ** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Long Hưng, Long Thạnh 2, Long Thạnh 1, Long Phú, Long Mỹ 2, Long Thành, Long Quới, Long Mỹ 1, Long Thuận, Long Hòa** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Long Hưng, Long Thạnh 2, Long Thạnh 1, Long Phú, Long Mỹ 2, Long Thành, Long Quới, Long Mỹ 1, Long Thuận, Long Hòa** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ An, Mỹ Bình, Nhơn An, Nhơn Hòa, Nhơn Ngãi, Nhơn Lợi, Nhơn Lập, Nhơn An, Nhơn Hiệp** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ An, Mỹ Bình, Nhơn An, Nhơn Hòa, Nhơn Ngãi, Nhơn Lợi, Nhơn Lập, Nhơn An, Nhơn Hiệp** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 73.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Phước** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Phước** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Long Hưng, Long Thạnh 2, Long Thạnh 1, Long Phú, Long Mỹ 2, Long Thành, Long Quới, Long Mỹ 1, Long Thuận, Long Hòa** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Long Hưng, Long Thạnh 2, Long Thạnh 1, Long Phú, Long Mỹ 2, Long Thành, Long Quới, Long Mỹ 1, Long Thuận, Long Hòa** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 73.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ An, Mỹ Bình, Nhơn An, Nhơn Hòa, Nhơn Ngãi, Nhơn Lợi, Nhơn Lập, Nhơn An, Nhơn Hiệp** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ An, Mỹ Bình, Nhơn An, Nhơn Hòa, Nhơn Ngãi, Nhơn Lợi, Nhơn Lập, Nhơn An, Nhơn Hiệp** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 73.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Phước** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Phước** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 44.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Long Hưng, Long Thạnh 2, Long Thạnh 1, Long Phú, Long Mỹ 2, Long Thành, Long Quới, Long Mỹ 1, Long Thuận, Long Hòa** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Long Hưng, Long Thạnh 2, Long Thạnh 1, Long Phú, Long Mỹ 2, Long Thành, Long Quới, Long Mỹ 1, Long Thuận, Long Hòa** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ An, Mỹ Bình, Nhơn An, Nhơn Hòa, Nhơn Ngãi, Nhơn Lợi, Nhơn Lập, Nhơn An, Nhơn Hiệp** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ An, Mỹ Bình, Nhơn An, Nhơn Hòa, Nhơn Ngãi, Nhơn Lợi, Nhơn Lập, Nhơn An, Nhơn Hiệp** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Phước** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 87.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Phước** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Long Hưng, Long Thạnh 2, Long Thạnh 1, Long Phú, Long Mỹ 2, Long Thành, Long Quới, Long Mỹ 1, Long Thuận, Long Hòa** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 108.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Long Hưng, Long Thạnh 2, Long Thạnh 1, Long Phú, Long Mỹ 2, Long Thành, Long Quới, Long Mỹ 1, Long Thuận, Long Hòa** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ An, Mỹ Bình, Nhơn An, Nhơn Hòa, Nhơn Ngãi, Nhơn Lợi, Nhơn Lập, Nhơn An, Nhơn Hiệp** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 108.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ An, Mỹ Bình, Nhơn An, Nhơn Hòa, Nhơn Ngãi, Nhơn Lợi, Nhơn Lập, Nhơn An, Nhơn Hiệp** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 |  |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Phước** Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 108.000 |  |  |
| XÃ NHƠN MỸ | **Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Phước** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nhơn Mỹ

  Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã 8 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại khu vực chợ 32 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư 12 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên xã 41 dòng dữ liệu   Lộ Mương Chùa 4 dòng dữ liệu   Kênh Cà Mau 8 dòng dữ liệu   Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Phước 10 dòng dữ liệu   Đường tránh khu sạt lỡ 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Nhơn Mỹ 3 dòng dữ liệu   Ấp Long Hưng, Long Thạnh 2, Long Thạnh 1, Long Phú, Long Mỹ 2, Long Thành, Long Quới, Long Mỹ 1, Long Thuận, Long Hòa 8 dòng dữ liệu   Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ An, Mỹ Bình, Nhơn An, Nhơn Hòa, Nhơn Ngãi, Nhơn Lợi, Nhơn Lập, Nhơn An, Nhơn Hiệp 8 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)