---
title: Bảng giá đất xã Ninh Giang, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-28T04:30:59Z
modified: 2026-08-25T01:59:46Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-ninh-giang-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132990
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-ninh-giang-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Ninh Giang, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T01:59:46Z
---

****Bảng giá đất xã Ninh Giang, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.****

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Ninh Giang, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-ninh-giang-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-ninh-giang-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ninh Giang, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Ninh Giang, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Ninh Giang, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Ninh Giang, TP. Hải Phòng

Xã Ninh Giang sắp xếp từ: Thị trấn Ninh Giang và các xã Vĩnh Hòa (huyện Ninh Giang), Hồng Dụ, Hiệp Lực.

### Bảng giá đất Ninh Giang năm 2026

**Khu vực:** Ninh Giang.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 35.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường ĐH 01** Ngã tư Khúc Thừa Dụ → Cống Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 10.500.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.400.000 | 16.200.000 | 10.700.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ** Nguyễn Lương Bằng → Đường Ninh Thịnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 9.900.000 | 7.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Trần Hưng Đạo** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 15.000.000 | 9.900.000 | 7.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang** Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đồng Xuân** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ** Đường Ninh Thịnh → Đường Nguyễn Thái Học | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Hồng Châu** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 7.500.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.500.000 | 9.600.000 | 7.700.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Quốc lộ 37** giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) → Cầu Chanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.700.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường ĐH 01** Cống Tây → giáp địa phận xã Vĩnh Lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường ĐH 01** Cống Tây → giáp địa phận xã Vĩnh Lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ** Cống bà Hợi → Tượng Bác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ** Đường Nguyễn Thái Học → Đường Lê Thanh Nghị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Nguyễn Công Trứ** Vườn hoa chéo → Cống Phai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang** Đường có mặt cắt đường >13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao)** Cạnh UBND huyện cũ → Cống Sao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh)** Đường Nguyễn Lương Bằng → Hết nhà Văn hoá thể thao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ)** Đường ĐH01 → Quốc lộ 37 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư mới thôn An Rặc** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ** Cống Đồng Bông → Đường 396 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Hoà** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.200.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.400.000 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường ĐH 01** Ngã tư Khúc Thừa Dụ → Cống Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 6.130.000 | 4.900.000 | 3.680.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Lãng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Nguyễn Thái Học** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Nguyễn Công Trứ** Cống Phai → Đường Thanh Niên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Thái** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ)** Đường 396 → Địa phận xã Vĩnh Lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang** Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.720.000 | 4.860.000 | 3.210.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Trần Hưng Đạo** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.970.000 | 2.220.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ** Nguyễn Lương Bằng → Đường Ninh Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.970.000 | 2.220.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường ĐH 01** Ngã tư Khúc Thừa Dụ → Cống Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.380.000 | 3.500.000 | 2.630.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đoàn Kết** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Thanh Niên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.700.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường Nguyễn Lương Bằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.050.000 | 2.675.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Võ Thị Sáu** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Mạc Thị Bưởi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Quốc lộ 37** giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) → Cầu Chanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | 2.450.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đồng Xuân** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Trần Hưng Đạo** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.475.000 | 1.850.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ** Đường Ninh Thịnh → Đường Nguyễn Thái Học | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Hồng Châu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ** Nguyễn Lương Bằng → Đường Ninh Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.475.000 | 1.850.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã còn lại** | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang** Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường ĐH 01** Cống Tây → giáp địa phận xã Vĩnh Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ** Cống bà Hợi → Tượng Bác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.150.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đồng Xuân** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ** Đường Ninh Thịnh → Đường Nguyễn Thái Học | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Hồng Châu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.875.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.310.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.310.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ)** Đường ĐH01 → Quốc lộ 37 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh)** Đường Nguyễn Lương Bằng → Hết nhà Văn hoá thể thao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ** Tượng Bác → Cống Đồng Bông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Quốc lộ 37** giáp địa phận xã Vĩnh Lại (từ đường ĐH01) → Cầu Chanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao)** Cạnh UBND huyện cũ → Cống Sao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.610.000 | 1.110.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang** Đường có mặt cắt đường >13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.610.000 | 1.110.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Nguyễn Công Trứ** Vườn hoa chéo → Cống Phai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.610.000 | 1.110.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ** Cống Đồng Bông → Đường 396 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ** Đường Nguyễn Thái Học → Đường Lê Thanh Nghị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.610.000 | 1.110.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường ĐH 01** Cống Tây → giáp địa phận xã Vĩnh Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư mới thôn An Rặc** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ** Cống bà Hợi → Tượng Bác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.750.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang** Đường có mặt cắt đường >13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ** Đường Nguyễn Thái Học → Đường Lê Thanh Nghị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Nguyễn Công Trứ** Vườn hoa chéo → Cống Phai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao)** Cạnh UBND huyện cũ → Cống Sao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.175.000 | 925.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh)** Đường Nguyễn Lương Bằng → Hết nhà Văn hoá thể thao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ)** Đường ĐH01 → Quốc lộ 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ** Tượng Bác → Cống Đồng Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.310.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư mới thôn An Rặc** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ** Cống Đồng Bông → Đường 396 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.860.000 | 960.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Hoà** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.860.000 | 960.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.720.000 | 1.860.000 | 1.110.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ)** Đường 396 → Địa phận xã Vĩnh Lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.550.000 | 800.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Hoà** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.550.000 | 800.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.100.000 | 1.550.000 | 925.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Nguyễn Thái Học** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Lãng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Nguyễn Công Trứ** Cống Phai → Đường Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Thái** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Thanh Niên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đoàn Kết** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.610.000 | 1.350.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Nguyễn Thái Học** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Nguyễn Công Trứ** Cống Phai → Đường Thanh Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Thái** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Ninh Lãng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ)** Đường 396 → Địa phận xã Vĩnh Lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Mạc Thị Bưởi** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Võ Thị Sáu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.110.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đoàn Kết** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.175.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Thanh Niên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.175.000 | 1.125.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã còn lại** | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.290.000 | 840.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Mạc Thị Bưởi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Võ Thị Sáu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 925.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục xã còn lại** | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.075.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.290.000 | 870.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 960.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Ninh Giang | **Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Ninh Giang

  Đường ĐH 01 7 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Lương Bằng 3 dòng dữ liệu   Khúc Thừa Dụ 9 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo 3 dòng dữ liệu   Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang 3 dòng dữ liệu   Đồng Xuân 3 dòng dữ liệu   Hồng Châu 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 2 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 37 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã (đường huyện cũ) trên địa bàn Hiệp Lực cũ 8 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Trứ 6 dòng dữ liệu   Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang 3 dòng dữ liệu   Đường Cống Sao (đoạn cạnh UBND huyện cũ đến Cống Sao) 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã trên địa bàn Đồng Tâm cũ (sau Đền Tranh) 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã trên địa bàn Vĩnh Hoà (cũ) 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn An Rặc 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp 3 dòng dữ liệu   Lê Thanh Nghị (đường vành đai phía Nam) 3 dòng dữ liệu   Ninh Hoà 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang có mặt cắt đường Bn ≤13,5m 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư thôn mới số 1 thôn Cáp 3 dòng dữ liệu   Ninh Lãng 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học 3 dòng dữ liệu   Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) 3 dòng dữ liệu   Ninh Thái 3 dòng dữ liệu   Ninh Thịnh (Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang) 3 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Đường xã (đường huyện cũ) trên địa bàn xã Hồng Dụ) 3 dòng dữ liệu   Đoàn Kết 3 dòng dữ liệu   Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu 3 dòng dữ liệu   Mạc Thị Bưởi 3 dòng dữ liệu   Các đường, phố chính còn lại trên địa bàn thị trấn cũ 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã còn lại 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me, Tiêu Tương, Tam Tương, An Rặc, Thượng Đồng, Đô Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền, Trung (trong đê), Mai Xá 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn: Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng (thôn Chói cũ); Trung (ngoài đê) 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)