Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Núi Cấm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Núi Cấm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Núi Cấm năm 2026

Khu vực: xã Núi Cấm.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 1.104.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5
(Đất ở nông thôn)
828.000 579.600 405.720 284.004
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Từ cầu 1/5 - hết ranh Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng)
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek
(Đất ở nông thôn)
581.000 406.700 284.690 199.283
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa
(Đất ở nông thôn)
1.032.000 722.400 505.680 353.976
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
UBND xã - Ranh xã Chi Tôn
(Đất ở nông thôn)
387.000 270.900 189.630 132.741
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn
(Đất ở nông thôn)
129.000 90.300 63.210 44.247
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng
(Đất ở nông thôn)
129.000 90.300 63.210 44.247
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập
-
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Núi Cấm Đường Xáng Cụt
Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Núi Cấm Đường 1/5
-
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Núi Cấm Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định
-
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Núi Cấm Đường Thét
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Đường Định Thành
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Đường 12 dưới
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Đường Nhơn Thới 2
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Núi Cấm Đường Xà Du
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Đường Thịnh An
từ kênh 1/5 - đến hết ranh Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo
-
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Núi Cấm Đường Nam An Hòa
từ Đường tỉnh 948 - đến Đường lên Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
774.000 541.800 379.260 265.482
Xã Núi Cấm Đường Phum Tiếp
từ đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11
(Đất ở nông thôn)
129.000 90.300 63.210 44.247
Xã Núi Cấm Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)
-
(Đất ở nông thôn)
968.000 677.600 474.320 332.024
Xã Núi Cấm Đường vào Lâm Viên
từ ngã 3 đường lên Núi Cấm - đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên)
(Đất ở nông thôn)
903.000 632.100 442.470 309.729
Xã Núi Cấm Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên
-
(Đất ở nông thôn)
645.000 451.500 316.050 221.235
Xã Núi Cấm Đường Chợ Suối cũ
từ Đường lên Núi Cấm - đến hết đường
(Đất ở nông thôn)
645.000 451.500 316.050 221.235
Xã Núi Cấm Đường Văn Lanh
từ Tha La - đến Kênh Văn Lanh
(Đất ở nông thôn)
129.000 90.300 63.210 44.247
Xã Núi Cấm Đường Tây Trà Sư
từ ranh phường Chi Lăng - đến ranh xã Tri Tôn
(Đất ở nông thôn)
103.000 72.100 50.470 35.329
Xã Núi Cấm Đường Latina
từ đường tỉnh 949 - đến ranh Tri Tôn
(Đất ở nông thôn)
129.000 90.300 63.210 44.247
Xã Núi Cấm Đường dân cư dưới chân Núi Cấm
-
(Đất ở nông thôn)
735.000 514.500 360.150 252.105
Xã Núi Cấm Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô
từ đường 948 - đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Núi Cấm Đường Nopso
từ Chợ An Hảo cũ - đến hết tuyến
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi
từ Hương lộ 11 - đến hết tuyến
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Núi Cấm Đường Ô Cây Sung
từ đường Latina - đến Hồ Tà Lọt
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Núi Cấm Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
96.000 67.200 47.040 32.928
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5
(Đất TM-DV nông thôn)
579.600 405.720 284.004 198.803
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Từ cầu 1/5 - hết ranh Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng)
(Đất TM-DV nông thôn)
772.800 540.960 378.672 265.070
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek
(Đất TM-DV nông thôn)
406.700 284.690 199.283 139.498
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa
(Đất TM-DV nông thôn)
722.400 505.680 353.976 247.783
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
UBND xã - Ranh xã Chi Tôn
(Đất TM-DV nông thôn)
270.900 189.630 132.741 92.919
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn
(Đất TM-DV nông thôn)
90.300 63.210 44.247 30.973
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh
(Đất TM-DV nông thôn)
772.800 540.960 378.672 265.070
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng
(Đất TM-DV nông thôn)
90.300 63.210 44.247 30.973
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập
-
(Đất TM-DV nông thôn)
772.800 540.960 378.672 265.070
Xã Núi Cấm Đường Xáng Cụt
Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Núi Cấm Đường 1/5
-
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Núi Cấm Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định
-
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Núi Cấm Đường Thét
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Đường Định Thành
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Đường 12 dưới
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Đường Nhơn Thới 2
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Núi Cấm Đường Xà Du
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Đường Thịnh An
từ kênh 1/5 - đến hết ranh Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo
-
(Đất TM-DV nông thôn)
772.800 540.960 378.672 265.070
Xã Núi Cấm Đường Nam An Hòa
từ Đường tỉnh 948 - đến Đường lên Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
541.800 379.260 265.482 185.837
Xã Núi Cấm Đường Phum Tiếp
từ đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11
(Đất TM-DV nông thôn)
90.300 63.210 44.247 30.973
Xã Núi Cấm Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
677.600 474.320 332.024 232.417
Xã Núi Cấm Đường vào Lâm Viên
từ ngã 3 đường lên Núi Cấm - đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên)
(Đất TM-DV nông thôn)
632.100 442.470 309.729 216.810
Xã Núi Cấm Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
451.500 316.050 221.235 154.865
Xã Núi Cấm Đường Chợ Suối cũ
từ Đường lên Núi Cấm - đến hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
451.500 316.050 221.235 154.865
Xã Núi Cấm Đường Văn Lanh
từ Tha La - đến Kênh Văn Lanh
(Đất TM-DV nông thôn)
90.300 63.210 44.247 30.973
Xã Núi Cấm Đường Tây Trà Sư
từ ranh phường Chi Lăng - đến ranh xã Tri Tôn
(Đất TM-DV nông thôn)
72.100 50.470 35.329 24.730
Xã Núi Cấm Đường Latina
từ đường tỉnh 949 - đến ranh Tri Tôn
(Đất TM-DV nông thôn)
90.300 63.210 44.247 30.973
Xã Núi Cấm Đường dân cư dưới chân Núi Cấm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
514.500 360.150 252.105 176.474
Xã Núi Cấm Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô
từ đường 948 - đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Núi Cấm Đường Nopso
từ Chợ An Hảo cũ - đến hết tuyến
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi
từ Hương lộ 11 - đến hết tuyến
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Núi Cấm Đường Ô Cây Sung
từ đường Latina - đến Hồ Tà Lọt
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
98.000 68.600 48.020 33.614
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Núi Cấm Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
67.200 47.040 32.928 23.050
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5
(Đất SX-KD nông thôn)
496.800 347.760 243.432 170.402
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Từ cầu 1/5 - hết ranh Xã Núi Cấm
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng)
(Đất SX-KD nông thôn)
662.400 463.680 324.576 227.203
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek
(Đất SX-KD nông thôn)
348.600 244.020 170.814 119.570
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa
(Đất SX-KD nông thôn)
619.200 433.440 303.408 212.386
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
UBND xã - Ranh xã Chi Tôn
(Đất SX-KD nông thôn)
232.200 162.540 113.778 79.645
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn
(Đất SX-KD nông thôn)
77.400 54.180 37.926 26.548
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh
(Đất SX-KD nông thôn)
662.400 463.680 324.576 227.203
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng
(Đất SX-KD nông thôn)
77.400 54.180 37.926 26.548
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập
-
(Đất SX-KD nông thôn)
662.400 463.680 324.576 227.203
Xã Núi Cấm Đường Xáng Cụt
Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Núi Cấm Đường 1/5
-
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Núi Cấm Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định
-
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Núi Cấm Đường Thét
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Núi Cấm Đường Định Thành
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5
(Đất ở nông thôn)
828.000 579.600 405.720 284.004
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Từ cầu 1/5 - hết ranh Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng)
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek
(Đất ở nông thôn)
581.000 406.700 284.690 199.283
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa
(Đất ở nông thôn)
1.032.000 722.400 505.680 353.976
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
UBND xã - Ranh xã Chi Tôn
(Đất ở nông thôn)
387.000 270.900 189.630 132.741
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn
(Đất ở nông thôn)
129.000 90.300 63.210 44.247
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng
(Đất ở nông thôn)
129.000 90.300 63.210 44.247
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập
-
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Núi Cấm Đường Xáng Cụt
Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Núi Cấm Đường 1/5
-
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Núi Cấm Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định
-
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Núi Cấm Đường Thét
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Đường Định Thành
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Đường 12 dưới
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Đường Nhơn Thới 2
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Núi Cấm Đường Xà Du
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Đường Thịnh An
từ kênh 1/5 - đến hết ranh Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo
-
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Núi Cấm Đường Nam An Hòa
từ Đường tỉnh 948 - đến Đường lên Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
774.000 541.800 379.260 265.482
Xã Núi Cấm Đường Phum Tiếp
từ đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11
(Đất ở nông thôn)
129.000 90.300 63.210 44.247
Xã Núi Cấm Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)
-
(Đất ở nông thôn)
968.000 677.600 474.320 332.024
Xã Núi Cấm Đường vào Lâm Viên
từ ngã 3 đường lên Núi Cấm - đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên)
(Đất ở nông thôn)
903.000 632.100 442.470 309.729
Xã Núi Cấm Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên
-
(Đất ở nông thôn)
645.000 451.500 316.050 221.235
Xã Núi Cấm Đường Chợ Suối cũ
từ Đường lên Núi Cấm - đến hết đường
(Đất ở nông thôn)
645.000 451.500 316.050 221.235
Xã Núi Cấm Đường Văn Lanh
từ Tha La - đến Kênh Văn Lanh
(Đất ở nông thôn)
129.000 90.300 63.210 44.247
Xã Núi Cấm Đường Tây Trà Sư
từ ranh phường Chi Lăng - đến ranh xã Tri Tôn
(Đất ở nông thôn)
103.000 72.100 50.470 35.329
Xã Núi Cấm Đường Latina
từ đường tỉnh 949 - đến ranh Tri Tôn
(Đất ở nông thôn)
129.000 90.300 63.210 44.247
Xã Núi Cấm Đường dân cư dưới chân Núi Cấm
-
(Đất ở nông thôn)
735.000 514.500 360.150 252.105
Xã Núi Cấm Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô
từ đường 948 - đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Núi Cấm Đường Nopso
từ Chợ An Hảo cũ - đến hết tuyến
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi
từ Hương lộ 11 - đến hết tuyến
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Núi Cấm Đường Ô Cây Sung
từ đường Latina - đến Hồ Tà Lọt
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Núi Cấm Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
96.000 67.200 47.040 32.928
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5
(Đất TM-DV nông thôn)
579.600 405.720 284.004 198.803
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Từ cầu 1/5 - hết ranh Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng)
(Đất TM-DV nông thôn)
772.800 540.960 378.672 265.070
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek
(Đất TM-DV nông thôn)
406.700 284.690 199.283 139.498
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa
(Đất TM-DV nông thôn)
722.400 505.680 353.976 247.783
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
UBND xã - Ranh xã Chi Tôn
(Đất TM-DV nông thôn)
270.900 189.630 132.741 92.919
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn
(Đất TM-DV nông thôn)
90.300 63.210 44.247 30.973
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh
(Đất TM-DV nông thôn)
772.800 540.960 378.672 265.070
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng
(Đất TM-DV nông thôn)
90.300 63.210 44.247 30.973
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập
-
(Đất TM-DV nông thôn)
772.800 540.960 378.672 265.070
Xã Núi Cấm Đường Xáng Cụt
Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Núi Cấm Đường 1/5
-
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Núi Cấm Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định
-
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Núi Cấm Đường Thét
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Đường Định Thành
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Đường 12 dưới
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Đường Nhơn Thới 2
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Núi Cấm Đường Xà Du
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Đường Thịnh An
từ kênh 1/5 - đến hết ranh Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo
-
(Đất TM-DV nông thôn)
772.800 540.960 378.672 265.070
Xã Núi Cấm Đường Nam An Hòa
từ Đường tỉnh 948 - đến Đường lên Núi Cấm
(Đất TM-DV nông thôn)
541.800 379.260 265.482 185.837
Xã Núi Cấm Đường Phum Tiếp
từ đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11
(Đất TM-DV nông thôn)
90.300 63.210 44.247 30.973
Xã Núi Cấm Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
677.600 474.320 332.024 232.417
Xã Núi Cấm Đường vào Lâm Viên
từ ngã 3 đường lên Núi Cấm - đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên)
(Đất TM-DV nông thôn)
632.100 442.470 309.729 216.810
Xã Núi Cấm Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
451.500 316.050 221.235 154.865
Xã Núi Cấm Đường Chợ Suối cũ
từ Đường lên Núi Cấm - đến hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
451.500 316.050 221.235 154.865
Xã Núi Cấm Đường Văn Lanh
từ Tha La - đến Kênh Văn Lanh
(Đất TM-DV nông thôn)
90.300 63.210 44.247 30.973
Xã Núi Cấm Đường Tây Trà Sư
từ ranh phường Chi Lăng - đến ranh xã Tri Tôn
(Đất TM-DV nông thôn)
72.100 50.470 35.329 24.730
Xã Núi Cấm Đường Latina
từ đường tỉnh 949 - đến ranh Tri Tôn
(Đất TM-DV nông thôn)
90.300 63.210 44.247 30.973
Xã Núi Cấm Đường dân cư dưới chân Núi Cấm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
514.500 360.150 252.105 176.474
Xã Núi Cấm Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô
từ đường 948 - đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Núi Cấm Đường Nopso
từ Chợ An Hảo cũ - đến hết tuyến
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi
từ Hương lộ 11 - đến hết tuyến
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Núi Cấm Đường Ô Cây Sung
từ đường Latina - đến Hồ Tà Lọt
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
98.000 68.600 48.020 33.614
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Núi Cấm Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
67.200 47.040 32.928 23.050
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5
(Đất SX-KD nông thôn)
496.800 347.760 243.432 170.402
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Từ cầu 1/5 - hết ranh Xã Núi Cấm
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng)
(Đất SX-KD nông thôn)
662.400 463.680 324.576 227.203
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek
(Đất SX-KD nông thôn)
348.600 244.020 170.814 119.570
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa
(Đất SX-KD nông thôn)
619.200 433.440 303.408 212.386
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
UBND xã - Ranh xã Chi Tôn
(Đất SX-KD nông thôn)
232.200 162.540 113.778 79.645
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn
(Đất SX-KD nông thôn)
77.400 54.180 37.926 26.548
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh
(Đất SX-KD nông thôn)
662.400 463.680 324.576 227.203
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng
(Đất SX-KD nông thôn)
77.400 54.180 37.926 26.548
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập
-
(Đất SX-KD nông thôn)
662.400 463.680 324.576 227.203
Xã Núi Cấm Đường Xáng Cụt
Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Núi Cấm Đường 1/5
-
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Núi Cấm Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định
-
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Núi Cấm Đường Thét
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Núi Cấm Đường Định Thành
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Núi Cấm Đường 12 dưới
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Núi Cấm Đường Nhơn Thới 2
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Núi Cấm Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Núi Cấm Đường Xà Du
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Núi Cấm Đường Thịnh An
từ kênh 1/5 - đến hết ranh Xã Núi Cấm
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Núi Cấm Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo
-
(Đất SX-KD nông thôn)
662.400 463.680 324.576 227.203
Xã Núi Cấm Đường Nam An Hòa
từ Đường tỉnh 948 - đến Đường lên Núi Cấm
(Đất SX-KD nông thôn)
464.400 325.080 227.556 159.289
Xã Núi Cấm Đường Phum Tiếp
từ đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11
(Đất SX-KD nông thôn)
77.400 54.180 37.926 26.548
Xã Núi Cấm Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
580.800 406.560 284.592 199.214
Xã Núi Cấm Đường vào Lâm Viên
từ ngã 3 đường lên Núi Cấm - đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên)
(Đất SX-KD nông thôn)
541.800 379.260 265.482 185.837
Xã Núi Cấm Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên
-
(Đất SX-KD nông thôn)
387.000 270.900 189.630 132.741
Xã Núi Cấm Đường Chợ Suối cũ
từ Đường lên Núi Cấm - đến hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
387.000 270.900 189.630 132.741
Xã Núi Cấm Đường Văn Lanh
từ Tha La - đến Kênh Văn Lanh
(Đất SX-KD nông thôn)
77.400 54.180 37.926 26.548
Xã Núi Cấm Đường Tây Trà Sư
từ ranh phường Chi Lăng - đến ranh xã Tri Tôn
(Đất SX-KD nông thôn)
61.800 43.260 30.282 21.197
Xã Núi Cấm Đường Latina
từ đường tỉnh 949 - đến ranh Tri Tôn
(Đất SX-KD nông thôn)
77.400 54.180 37.926 26.548
Xã Núi Cấm Đường dân cư dưới chân Núi Cấm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
441.000 308.700 216.090 151.263
Xã Núi Cấm Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô
từ đường 948 - đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Núi Cấm Đường Nopso
từ Chợ An Hảo cũ - đến hết tuyến
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi
từ Hương lộ 11 - đến hết tuyến
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Núi Cấm Đường Ô Cây Sung
từ đường Latina - đến Hồ Tà Lọt
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Núi Cấm Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Núi Cấm Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
57.600 40.320 28.224 19.757
Xã Núi Cấm Xã Núi Cấm
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Xã Núi Cấm
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Xã Núi Cấm
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 949 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây hàng năm)
36.000 30.000 0 0
Xã Núi Cấm Hương lộ 17 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây hàng năm)
36.000 30.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Ven Kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng cây hàng năm)
36.000 30.000 0 0
Xã Núi Cấm Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945 - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Kênh Vịnh Tre -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng cây hàng năm)
36.000 30.000 0 0
Xã Núi Cấm Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Suốt tuyến -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 949 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Suốt tuyến -
(Đất trồng lúa)
36.000 30.000 0 0
Xã Núi Cấm Hương lộ 17 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Suốt tuyến -
(Đất trồng lúa)
36.000 30.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Ven Kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng lúa)
36.000 30.000 0 0
Xã Núi Cấm Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
29.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945 - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Suốt tuyến -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Kênh Vịnh Tre -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng lúa)
36.000 30.000 0 0
Xã Núi Cấm Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng lúa)
29.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Suốt tuyến -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 949 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Suốt tuyến -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
36.000 30.000 0 0
Xã Núi Cấm Hương lộ 17 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Suốt tuyến -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
36.000 30.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Ven Kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
36.000 30.000 0 0
Xã Núi Cấm Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
29.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945 - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Suốt tuyến -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Kênh Vịnh Tre -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
36.000 30.000 0 0
Xã Núi Cấm Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
29.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 48.000 0 0
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 949 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Núi Cấm Hương lộ 17 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Ven Kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư -
(Đất trồng cây lâu năm)
49.000 43.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Núi Cấm Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
37.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945 - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 48.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng -
(Đất trồng cây lâu năm)
49.000 43.000 0 0
Xã Núi Cấm Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Kênh Vịnh Tre -
(Đất trồng cây lâu năm)
49.000 43.000 0 0
Xã Núi Cấm Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
Xã Núi Cấm Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
37.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Xã Núi Cấm Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5
(Đất ở nông thôn)
828.000 579.600 405.720 284.004
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh Xã Thạnh Mỹ Tây
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
Từ cầu 1/5 - hết ranh Xã Núi Cấm
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 945
UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng)
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek
(Đất ở nông thôn)
581.000 406.700 284.690 199.283
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa
(Đất ở nông thôn)
1.032.000 722.400 505.680 353.976
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 948
UBND xã - Ranh xã Chi Tôn
(Đất ở nông thôn)
387.000 270.900 189.630 132.741
Xã Núi Cấm Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn
(Đất ở nông thôn)
129.000 90.300 63.210 44.247
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Núi Cấm Hương lộ 11
Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng
(Đất ở nông thôn)
129.000 90.300 63.210 44.247
Xã Núi Cấm Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập
-
(Đất ở nông thôn)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
Xã Núi Cấm Đường Xáng Cụt
Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Núi Cấm Đường 1/5
-
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Núi Cấm Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định
-
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Núi Cấm Đường Thét
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Núi Cấm

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Núi Cấm, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Lập, Xã An Hảo (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Núi Cấm theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Núi Cấm có diện tích tự nhiên 84,18 km² với quy mô dân số 25.184 người, mật độ dân cư đạt 299,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Núi Cấm được đặt tại UBND xã An Hảo cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Núi Cấm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Núi Cấm là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Núi Cấm, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Núi Cấm, tỉnh An Giang là 1.104.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Núi Cấm, tỉnh An Giang là khoảng 204.258 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1152 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?