---
title: Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:25Z
modified: 2026-08-23T08:51:20Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-nui-cam-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144562
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-nui-cam-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:20Z
---

**Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-nui-cam-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-nui-cam-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Núi Cấm, tỉnh An Giang

Xã Núi Cấm Sắp xếp từ: Xã Tân Lập, xã An Hảo.

### Bảng giá đất xã Núi Cấm năm 2026

**Khu vực:** xã Núi Cấm.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 15.000 đến 1.104.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5 | Đất ở nông thôn | 828.000 | 579.600 | 405.720 | 284.004 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất ở nông thôn | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Từ cầu 1/5 - hết ranh xã Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng) | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek | Đất ở nông thôn | 581.000 | 406.700 | 284.690 | 199.283 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa | Đất ở nông thôn | 1.032.000 | 722.400 | 505.680 | 353.976 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** UBND xã - Ranh xã Chi Tôn | Đất ở nông thôn | 387.000 | 270.900 | 189.630 | 132.741 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn | Đất ở nông thôn | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 11** Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 11** Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng | Đất ở nông thôn | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập** - | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Xáng Cụt** Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường 1/5** - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định** - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Thét** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Định Thành** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường 12 dưới** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nhơn Thới 2** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Xà Du** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Thịnh An** từ kênh 1/5 - đến hết ranh xã Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo** - | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nam An Hòa** từ Đường tỉnh 948 - đến Đường lên Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 774.000 | 541.800 | 379.260 | 265.482 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Phum Tiếp** từ đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11 | Đất ở nông thôn | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)** - | Đất ở nông thôn | 968.000 | 677.600 | 474.320 | 332.024 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường vào Lâm Viên** từ ngã 3 đường lên Núi Cấm - đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên) | Đất ở nông thôn | 903.000 | 632.100 | 442.470 | 309.729 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên** - | Đất ở nông thôn | 645.000 | 451.500 | 316.050 | 221.235 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Chợ Suối cũ** từ Đường lên Núi Cấm - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 645.000 | 451.500 | 316.050 | 221.235 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Văn Lanh** từ Tha La - đến Kênh Văn Lanh | Đất ở nông thôn | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Tây Trà Sư** từ ranh phường Chi Lăng - đến ranh xã Tri Tôn | Đất ở nông thôn | 103.000 | 72.100 | 50.470 | 35.329 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Latina** từ đường tỉnh 949 - đến ranh Tri Tôn | Đất ở nông thôn | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường dân cư dưới chân Núi Cấm** - | Đất ở nông thôn | 735.000 | 514.500 | 360.150 | 252.105 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô** từ đường 948 - đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nopso** từ Chợ An Hảo cũ - đến hết tuyến | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi** từ Hương lộ 11 - đến hết tuyến | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Ô Cây Sung** từ đường Latina - đến Hồ Tà Lọt | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5 | Đất TM-DV nông thôn | 579.600 | 405.720 | 284.004 | 198.803 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Từ cầu 1/5 - hết ranh xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng) | Đất TM-DV nông thôn | 772.800 | 540.960 | 378.672 | 265.070 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek | Đất TM-DV nông thôn | 406.700 | 284.690 | 199.283 | 139.498 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 722.400 | 505.680 | 353.976 | 247.783 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** UBND xã - Ranh xã Chi Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 270.900 | 189.630 | 132.741 | 92.919 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 11** Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh | Đất TM-DV nông thôn | 772.800 | 540.960 | 378.672 | 265.070 |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 11** Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập** - | Đất TM-DV nông thôn | 772.800 | 540.960 | 378.672 | 265.070 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Xáng Cụt** Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường 1/5** - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định** - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Thét** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Định Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường 12 dưới** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nhơn Thới 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Xà Du** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Thịnh An** từ kênh 1/5 - đến hết ranh xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo** - | Đất TM-DV nông thôn | 772.800 | 540.960 | 378.672 | 265.070 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nam An Hòa** từ Đường tỉnh 948 - đến Đường lên Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 541.800 | 379.260 | 265.482 | 185.837 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Phum Tiếp** từ đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11 | Đất TM-DV nông thôn | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)** - | Đất TM-DV nông thôn | 677.600 | 474.320 | 332.024 | 232.417 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường vào Lâm Viên** từ ngã 3 đường lên Núi Cấm - đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên) | Đất TM-DV nông thôn | 632.100 | 442.470 | 309.729 | 216.810 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên** - | Đất TM-DV nông thôn | 451.500 | 316.050 | 221.235 | 154.865 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Chợ Suối cũ** từ Đường lên Núi Cấm - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 451.500 | 316.050 | 221.235 | 154.865 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Văn Lanh** từ Tha La - đến Kênh Văn Lanh | Đất TM-DV nông thôn | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Tây Trà Sư** từ ranh phường Chi Lăng - đến ranh xã Tri Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 72.100 | 50.470 | 35.329 | 24.730 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Latina** từ đường tỉnh 949 - đến ranh Tri Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường dân cư dưới chân Núi Cấm** - | Đất TM-DV nông thôn | 514.500 | 360.150 | 252.105 | 176.474 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô** từ đường 948 - đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nopso** từ Chợ An Hảo cũ - đến hết tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi** từ Hương lộ 11 - đến hết tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Ô Cây Sung** từ đường Latina - đến Hồ Tà Lọt | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | 68.600 | 48.020 | 33.614 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 67.200 | 47.040 | 32.928 | 23.050 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5 | Đất SX-KD nông thôn | 496.800 | 347.760 | 243.432 | 170.402 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Từ cầu 1/5 - hết ranh xã Núi Cấm | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng) | Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek | Đất SX-KD nông thôn | 348.600 | 244.020 | 170.814 | 119.570 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 619.200 | 433.440 | 303.408 | 212.386 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** UBND xã - Ranh xã Chi Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 232.200 | 162.540 | 113.778 | 79.645 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 11** Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh | Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 11** Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập** - | Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Xáng Cụt** Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường 1/5** - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định** - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Thét** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Định Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5 | Đất ở nông thôn | 828.000 | 579.600 | 405.720 | 284.004 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất ở nông thôn | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Từ cầu 1/5 - hết ranh xã Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng) | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek | Đất ở nông thôn | 581.000 | 406.700 | 284.690 | 199.283 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa | Đất ở nông thôn | 1.032.000 | 722.400 | 505.680 | 353.976 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** UBND xã - Ranh xã Chi Tôn | Đất ở nông thôn | 387.000 | 270.900 | 189.630 | 132.741 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn | Đất ở nông thôn | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 11** Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 11** Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng | Đất ở nông thôn | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập** - | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Xáng Cụt** Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường 1/5** - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định** - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Thét** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Định Thành** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường 12 dưới** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nhơn Thới 2** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Xà Du** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Thịnh An** từ kênh 1/5 - đến hết ranh xã Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo** - | Đất ở nông thôn | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nam An Hòa** từ Đường tỉnh 948 - đến Đường lên Núi Cấm | Đất ở nông thôn | 774.000 | 541.800 | 379.260 | 265.482 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Phum Tiếp** từ đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11 | Đất ở nông thôn | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)** - | Đất ở nông thôn | 968.000 | 677.600 | 474.320 | 332.024 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường vào Lâm Viên** từ ngã 3 đường lên Núi Cấm - đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên) | Đất ở nông thôn | 903.000 | 632.100 | 442.470 | 309.729 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên** - | Đất ở nông thôn | 645.000 | 451.500 | 316.050 | 221.235 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Chợ Suối cũ** từ Đường lên Núi Cấm - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 645.000 | 451.500 | 316.050 | 221.235 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Văn Lanh** từ Tha La - đến Kênh Văn Lanh | Đất ở nông thôn | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Tây Trà Sư** từ ranh phường Chi Lăng - đến ranh xã Tri Tôn | Đất ở nông thôn | 103.000 | 72.100 | 50.470 | 35.329 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Latina** từ đường tỉnh 949 - đến ranh Tri Tôn | Đất ở nông thôn | 129.000 | 90.300 | 63.210 | 44.247 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường dân cư dưới chân Núi Cấm** - | Đất ở nông thôn | 735.000 | 514.500 | 360.150 | 252.105 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô** từ đường 948 - đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nopso** từ Chợ An Hảo cũ - đến hết tuyến | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi** từ Hương lộ 11 - đến hết tuyến | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Ô Cây Sung** từ đường Latina - đến Hồ Tà Lọt | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5 | Đất TM-DV nông thôn | 579.600 | 405.720 | 284.004 | 198.803 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Từ cầu 1/5 - hết ranh xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng) | Đất TM-DV nông thôn | 772.800 | 540.960 | 378.672 | 265.070 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek | Đất TM-DV nông thôn | 406.700 | 284.690 | 199.283 | 139.498 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 722.400 | 505.680 | 353.976 | 247.783 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** UBND xã - Ranh xã Chi Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 270.900 | 189.630 | 132.741 | 92.919 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 11** Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh | Đất TM-DV nông thôn | 772.800 | 540.960 | 378.672 | 265.070 |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 11** Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập** - | Đất TM-DV nông thôn | 772.800 | 540.960 | 378.672 | 265.070 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Xáng Cụt** Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường 1/5** - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định** - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Thét** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Định Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường 12 dưới** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nhơn Thới 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Xà Du** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Thịnh An** từ kênh 1/5 - đến hết ranh xã Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo** - | Đất TM-DV nông thôn | 772.800 | 540.960 | 378.672 | 265.070 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nam An Hòa** từ Đường tỉnh 948 - đến Đường lên Núi Cấm | Đất TM-DV nông thôn | 541.800 | 379.260 | 265.482 | 185.837 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Phum Tiếp** từ đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11 | Đất TM-DV nông thôn | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)** - | Đất TM-DV nông thôn | 677.600 | 474.320 | 332.024 | 232.417 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường vào Lâm Viên** từ ngã 3 đường lên Núi Cấm - đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên) | Đất TM-DV nông thôn | 632.100 | 442.470 | 309.729 | 216.810 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên** - | Đất TM-DV nông thôn | 451.500 | 316.050 | 221.235 | 154.865 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Chợ Suối cũ** từ Đường lên Núi Cấm - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 451.500 | 316.050 | 221.235 | 154.865 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Văn Lanh** từ Tha La - đến Kênh Văn Lanh | Đất TM-DV nông thôn | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Tây Trà Sư** từ ranh phường Chi Lăng - đến ranh xã Tri Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 72.100 | 50.470 | 35.329 | 24.730 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Latina** từ đường tỉnh 949 - đến ranh Tri Tôn | Đất TM-DV nông thôn | 90.300 | 63.210 | 44.247 | 30.973 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường dân cư dưới chân Núi Cấm** - | Đất TM-DV nông thôn | 514.500 | 360.150 | 252.105 | 176.474 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô** từ đường 948 - đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nopso** từ Chợ An Hảo cũ - đến hết tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi** từ Hương lộ 11 - đến hết tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Ô Cây Sung** từ đường Latina - đến Hồ Tà Lọt | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 98.000 | 68.600 | 48.020 | 33.614 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 67.200 | 47.040 | 32.928 | 23.050 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5 | Đất SX-KD nông thôn | 496.800 | 347.760 | 243.432 | 170.402 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh xã Thạnh Mỹ Tây | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** Từ cầu 1/5 - hết ranh xã Núi Cấm | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945** UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng) | Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek | Đất SX-KD nông thôn | 348.600 | 244.020 | 170.814 | 119.570 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 619.200 | 433.440 | 303.408 | 212.386 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948** UBND xã - Ranh xã Chi Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 232.200 | 162.540 | 113.778 | 79.645 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)** Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 11** Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh | Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 11** Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập** - | Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Xáng Cụt** Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre - đến Ranh phường Chi Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường 1/5** - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định** - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Thét** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Định Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường 12 dưới** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nhơn Thới 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Xà Du** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Thịnh An** từ kênh 1/5 - đến hết ranh xã Núi Cấm | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo** - | Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nam An Hòa** từ Đường tỉnh 948 - đến Đường lên Núi Cấm | Đất SX-KD nông thôn | 464.400 | 325.080 | 227.556 | 159.289 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Phum Tiếp** từ đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11 | Đất SX-KD nông thôn | 77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)** - | Đất SX-KD nông thôn | 580.800 | 406.560 | 284.592 | 199.214 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường vào Lâm Viên** từ ngã 3 đường lên Núi Cấm - đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên) | Đất SX-KD nông thôn | 541.800 | 379.260 | 265.482 | 185.837 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên** - | Đất SX-KD nông thôn | 387.000 | 270.900 | 189.630 | 132.741 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Chợ Suối cũ** từ Đường lên Núi Cấm - đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 387.000 | 270.900 | 189.630 | 132.741 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Văn Lanh** từ Tha La - đến Kênh Văn Lanh | Đất SX-KD nông thôn | 77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Tây Trà Sư** từ ranh phường Chi Lăng - đến ranh xã Tri Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 61.800 | 43.260 | 30.282 | 21.197 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Latina** từ đường tỉnh 949 - đến ranh Tri Tôn | Đất SX-KD nông thôn | 77.400 | 54.180 | 37.926 | 26.548 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường dân cư dưới chân Núi Cấm** - | Đất SX-KD nông thôn | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô** từ đường 948 - đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Nopso** từ Chợ An Hảo cũ - đến hết tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi** từ Hương lộ 11 - đến hết tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường Ô Cây Sung** từ đường Latina - đến Hồ Tà Lọt | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ NÚI CẤM | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 57.600 | 40.320 | 28.224 | 19.757 |
| XÃ NÚI CẤM | **Xã Núi Cấm** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Xã Núi Cấm** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Xã Núi Cấm** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Suốt tuyến - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 949 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Suốt tuyến - | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 30.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 17 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Suốt tuyến - | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 30.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Ven Kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 30.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945 - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Suốt tuyến - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Kênh Vịnh Tre - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 30.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Suốt tuyến - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 949 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Suốt tuyến - | Đất trồng lúa | 36.000 | 30.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 17 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Suốt tuyến - | Đất trồng lúa | 36.000 | 30.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Ven Kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng lúa | 36.000 | 30.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 29.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945 - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Suốt tuyến - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Kênh Vịnh Tre - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng lúa | 36.000 | 30.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng lúa | 29.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Suốt tuyến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 949 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Suốt tuyến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 30.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 17 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Suốt tuyến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 30.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Ven Kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 30.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945 - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Suốt tuyến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Kênh Vịnh Tre - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 30.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 948 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Suốt tuyến - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 949 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Suốt tuyến - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Hương lộ 17 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Suốt tuyến - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Ven Kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư - | Đất trồng cây lâu năm | 49.000 | 43.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Đường tỉnh 945 - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Suốt tuyến - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng - | Đất trồng cây lâu năm | 49.000 | 43.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Kênh Vịnh Tre - | Đất trồng cây lâu năm | 49.000 | 43.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| XÃ NÚI CẤM | **Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Núi Cấm

  Đường tỉnh 945 24 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 948 18 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ) 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 11 12 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập 6 dòng dữ liệu   Đường Xáng Cụt 6 dòng dữ liệu   Đường 1/5 6 dòng dữ liệu   Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định 6 dòng dữ liệu   Đường Thét 6 dòng dữ liệu   Đường Định Thành 6 dòng dữ liệu   Đường 12 dưới 5 dòng dữ liệu   Đường Nhơn Thới 2 5 dòng dữ liệu   Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt 5 dòng dữ liệu   Đường Xà Du 5 dòng dữ liệu   Đường Thịnh An 5 dòng dữ liệu   Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo 5 dòng dữ liệu   Đường Nam An Hòa 5 dòng dữ liệu   Đường Phum Tiếp 5 dòng dữ liệu   Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng) 5 dòng dữ liệu   Đường vào Lâm Viên 5 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên 5 dòng dữ liệu   Đường Chợ Suối cũ 5 dòng dữ liệu   Đường Văn Lanh 5 dòng dữ liệu   Đường Tây Trà Sư 5 dòng dữ liệu   Đường Latina 5 dòng dữ liệu   Đường dân cư dưới chân Núi Cấm 5 dòng dữ liệu   Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô 5 dòng dữ liệu   Đường Nopso 5 dòng dữ liệu   Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh 5 dòng dữ liệu   Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi 5 dòng dữ liệu   Đường Ô Cây Sung 5 dòng dữ liệu   Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 5 dòng dữ liệu   Xã Núi Cấm 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 948 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định 4 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 949 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định 4 dòng dữ liệu   Hương lộ 17 - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định 8 dòng dữ liệu   Ấp Tân An, Ấp Tân Thành, Ấp Tân Định 7 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 945 - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông 8 dòng dữ liệu   Ấp An Thạnh, Ấp Tà Lọt, Ấp An Lợi, Ấp Thiên Tuế, Ấp Vồ Bà, Ấp Vồ Đầu, Áp An Hoà, Ấp An Đông 11 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)