Bảng giá đất xã Ô Lâm, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ô Lâm, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Ô Lâm, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Ô Lâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ô Lâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ô Lâm, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ô Lâm, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Ô Lâm năm 2026

Khu vực: xã Ô Lâm.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 1.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ô Lâm Chợ Lương Phi
-
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Ô Lâm Chợ Ô Lâm
-
(Đất ở nông thôn)
375.000 262.500 183.750 128.625
Xã Ô Lâm Đường tỉnh 955B
Ranh xã Tri Tôn - Ranh xã Ba Chúc
(Đất ở nông thôn)
525.000 367.500 257.250 180.075
Xã Ô Lâm Đường tỉnh 959
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Ô Lâm Đường Tỉnh 958
Giáp xã Trí Tôn - Cầu Lò Gạch
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Ô Lâm Đoạn Đường tỉnh 955B - giáp khu di tích Ô Tà Sóc
-
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã Ô Lâm Đoạn Ranh xã Tri Tôn – Đoạn cầu Lò Gạch bờ Bắc
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Ô Lâm Đoạn cầu Lò Gạch - ranh xã Vĩnh gia
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Ô Lâm Đường vào Chùa Sà Lôn
-
(Đất ở nông thôn)
313.000 219.100 153.370 107.359
Xã Ô Lâm Đường công viên chợ cũ
Đường tỉnh 955B - hết công viên chợ cũ
(Đất ở nông thôn)
625.000 437.500 306.250 214.375
Xã Ô Lâm Đường Kênh Bến xã
Hết công viên chợ cũ - Kênh Tám Ngàn
(Đất ở nông thôn)
313.000 219.100 153.370 107.359
Xã Ô Lâm Đường Xóm Giồng
Ngã tư Chùa Tà Dung trên - hết tuyến
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Ô Lâm Đường Lộ dưới
Cống Ô Tà Miệt - giáp ranh xã Ba Chúc
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Ô Lâm Đường ấp Sà Lôn
đoạn giáp đường nội bộ Antraco - Tỉnh lộ 955B
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Ô Lâm Đường bờ đông kênh Sà Lôn
Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Ô Lâm Đường bờ đông kênh Bến Dầu
Đường tỉnh 955B - DH80
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Ô Lâm Đường bờ tây kênh Bến Bò
Đường tỉnh 955B - DH80
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Ô Lâm Đường từ chợ Ô Lâm - giáp kênh Ninh Phước 1
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Ô Lâm Đường từ chùa Bưng - giáp Ô Là Ka
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Ô Lâm Đường từ chùa Kom Plưng - giáp kênh Ninh Phước 1
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Ô Lâm Đường liên ấp Phước An - Phước Thọ
chùa Kom Plưng - ranh An Tức
(Đất ở nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Ô Lâm Từ chùa Thnôt Chrụm - giáp kênh Ninh Phước 1
-
(Đất ở nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Ô Lâm Đường tỉnh 959 - cuối xóm LàKa
-
(Đất ở nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Ô Lâm Hang Tuyên Huấn
-
(Đất ở nông thôn)
144.000 100.800 70.560 49.392
Xã Ô Lâm Lộ trung tâm
Ngã ba UBND - Ngã tư chợ
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Ô Lâm Đường tránh hồ Ô Thum
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Ô Lâm Đường vào hồ Ô Thum
đoạn nối dài đường hang Tuyên Huấn - Mương bơm sau hồ Ô Thum tuyến N1
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Ô Lâm Đường huyện 79B
Giáp ranh xã Vĩnh Gia - Giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
220.000 154.000 107.800 75.460
Xã Ô Lâm Đường Tỉnh 958 (đường bãi rác) -Đường tỉnh 959 (Chùa chruôs pôk)
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Ô Lâm Đường cầu Lò Gạch
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Ô Lâm Đường Ninh Thuận I, II TDC
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Ô Lâm Đường Hồ Xoài Chếk
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Ô Lâm Đường Kênh AT6
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Ô Lâm Đường thốt nốt trái tim (Tỉnh lộ 959 - Kênh H7)
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Ô Lâm Đường kênh sườn 1 và 2
-
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Ô Lâm Đường kênh AT1, AT2, AT3
-
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Ô Lâm Đường kênh H7
-
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Ô Lâm Đường kênh mới nối dài
Cầu Lò Gạch - kênh Sườn 4
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Ô Lâm Đường dẫn 3 cầu vượt (hai bên)
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Ô Lâm Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Ô Lâm Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
160.000 112.000 78.400 54.880
Xã Ô Lâm Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Ô Lâm Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Ô Lâm Chợ Lương Phi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Ô Lâm Chợ Ô Lâm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
262.500 183.750 128.625 90.038
Xã Ô Lâm Đường tỉnh 955B
Ranh xã Tri Tôn - Ranh xã Ba Chúc
(Đất TM-DV nông thôn)
367.500 257.250 180.075 126.053
Xã Ô Lâm Đường tỉnh 959
-
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Ô Lâm Đường Tỉnh 958
Giáp xã Trí Tôn - Cầu Lò Gạch
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Ô Lâm Đoạn Đường tỉnh 955B - giáp khu di tích Ô Tà Sóc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
227.500 159.250 111.475 78.033
Xã Ô Lâm Đoạn Ranh xã Tri Tôn – Đoạn cầu Lò Gạch bờ Bắc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Ô Lâm Đoạn cầu Lò Gạch - ranh xã Vĩnh gia
-
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Ô Lâm Đường vào Chùa Sà Lôn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
219.100 153.370 107.359 75.151
Xã Ô Lâm Đường công viên chợ cũ
Đường tỉnh 955B - hết công viên chợ cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
437.500 306.250 214.375 150.063
Xã Ô Lâm Đường Kênh Bến xã
Hết công viên chợ cũ - Kênh Tám Ngàn
(Đất TM-DV nông thôn)
219.100 153.370 107.359 75.151
Xã Ô Lâm Đường Xóm Giồng
Ngã tư Chùa Tà Dung trên - hết tuyến
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Ô Lâm Đường Lộ dưới
Cống Ô Tà Miệt - giáp ranh xã Ba Chúc
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Ô Lâm Đường ấp Sà Lôn
đoạn giáp đường nội bộ Antraco - Tỉnh lộ 955B
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Ô Lâm Đường bờ đông kênh Sà Lôn
Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Ô Lâm Đường bờ đông kênh Bến Dầu
Đường tỉnh 955B - DH80
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Ô Lâm Đường bờ tây kênh Bến Bò
Đường tỉnh 955B - DH80
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Ô Lâm Đường từ chợ Ô Lâm - giáp kênh Ninh Phước 1
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Ô Lâm Đường từ chùa Bưng - giáp Ô Là Ka
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Ô Lâm Đường từ chùa Kom Plưng - giáp kênh Ninh Phước 1
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Ô Lâm Đường liên ấp Phước An - Phước Thọ
chùa Kom Plưng - ranh An Tức
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã Ô Lâm Từ chùa Thnôt Chrụm - giáp kênh Ninh Phước 1
-
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã Ô Lâm Đường tỉnh 959 - cuối xóm LàKa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã Ô Lâm Hang Tuyên Huấn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
100.800 70.560 49.392 34.574
Xã Ô Lâm Lộ trung tâm
Ngã ba UBND - Ngã tư chợ
(Đất TM-DV nông thôn)
252.000 176.400 123.480 86.436
Xã Ô Lâm Đường tránh hồ Ô Thum
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Ô Lâm Đường vào hồ Ô Thum
đoạn nối dài đường hang Tuyên Huấn - Mương bơm sau hồ Ô Thum tuyến N1
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Ô Lâm Đường huyện 79B
Giáp ranh xã Vĩnh Gia - Giáp ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Ô Lâm Đường Tỉnh 958 (đường bãi rác) -Đường tỉnh 959 (Chùa chruôs pôk)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Ô Lâm Đường cầu Lò Gạch
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Ô Lâm Đường Ninh Thuận I, II TDC
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Ô Lâm Đường Hồ Xoài Chếk
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Ô Lâm Đường Kênh AT6
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Ô Lâm Đường thốt nốt trái tim (Tỉnh lộ 959 - Kênh H7)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Ô Lâm Đường kênh sườn 1 và 2
-
(Đất TM-DV nông thôn)
70.000 49.000 34.300 24.010
Xã Ô Lâm Đường kênh AT1, AT2, AT3
-
(Đất TM-DV nông thôn)
70.000 49.000 34.300 24.010
Xã Ô Lâm Đường kênh H7
-
(Đất TM-DV nông thôn)
70.000 49.000 34.300 24.010
Xã Ô Lâm Đường kênh mới nối dài
Cầu Lò Gạch - kênh Sườn 4
(Đất TM-DV nông thôn)
70.000 49.000 34.300 24.010
Xã Ô Lâm Đường dẫn 3 cầu vượt (hai bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Ô Lâm Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Ô Lâm Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
112.000 78.400 54.880 38.416
Xã Ô Lâm Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Ô Lâm Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
70.000 49.000 34.300 24.010
Xã Ô Lâm Chợ Lương Phi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Ô Lâm Chợ Ô Lâm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
225.000 157.500 110.250 77.175
Xã Ô Lâm Đường tỉnh 955B
Ranh xã Tri Tôn - Ranh xã Ba Chúc
(Đất SX-KD nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Ô Lâm Đường tỉnh 959
-
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Ô Lâm Đường Tỉnh 958
Giáp xã Trí Tôn - Cầu Lò Gạch
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Ô Lâm Đoạn Đường tỉnh 955B - giáp khu di tích Ô Tà Sóc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
195.000 136.500 95.550 66.885
Xã Ô Lâm Đoạn Ranh xã Tri Tôn – Đoạn cầu Lò Gạch bờ Bắc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Ô Lâm Đoạn cầu Lò Gạch - ranh xã Vĩnh gia
-
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Ô Lâm Đường vào Chùa Sà Lôn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
187.800 131.460 92.022 64.415
Xã Ô Lâm Đường công viên chợ cũ
Đường tỉnh 955B - hết công viên chợ cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
375.000 262.500 183.750 128.625
Xã Ô Lâm Đường Kênh Bến xã
Hết công viên chợ cũ - Kênh Tám Ngàn
(Đất SX-KD nông thôn)
187.800 131.460 92.022 64.415
Xã Ô Lâm Đường Xóm Giồng
Ngã tư Chùa Tà Dung trên - hết tuyến
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Ô Lâm Đường Lộ dưới
Cống Ô Tà Miệt - giáp ranh xã Ba Chúc
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Ô Lâm Đường ấp Sà Lôn
đoạn giáp đường nội bộ Antraco - Tỉnh lộ 955B
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Ô Lâm Đường bờ đông kênh Sà Lôn
Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Ô Lâm Đường bờ đông kênh Bến Dầu
Đường tỉnh 955B - DH80
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Ô Lâm Đường bờ tây kênh Bến Bò
Đường tỉnh 955B - DH80
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Ô Lâm Đường từ chợ Ô Lâm - giáp kênh Ninh Phước 1
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Ô Lâm Đường từ chùa Bưng - giáp Ô Là Ka
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Ô Lâm Đường từ chùa Kom Plưng - giáp kênh Ninh Phước 1
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Ô Lâm Đường liên ấp Phước An - Phước Thọ
chùa Kom Plưng - ranh An Tức
(Đất SX-KD nông thôn)
86.400 60.480 42.336 29.635
Xã Ô Lâm Từ chùa Thnôt Chrụm - giáp kênh Ninh Phước 1
-
(Đất SX-KD nông thôn)
86.400 60.480 42.336 29.635
Xã Ô Lâm Đường tỉnh 959 - cuối xóm LàKa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
86.400 60.480 42.336 29.635
Xã Ô Lâm Hang Tuyên Huấn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
86.400 60.480 42.336 29.635
Xã Ô Lâm Lộ trung tâm
Ngã ba UBND - Ngã tư chợ
(Đất SX-KD nông thôn)
216.000 151.200 105.840 74.088
Xã Ô Lâm Đường tránh hồ Ô Thum
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Ô Lâm Đường vào hồ Ô Thum
đoạn nối dài đường hang Tuyên Huấn - Mương bơm sau hồ Ô Thum tuyến N1
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Ô Lâm Đường huyện 79B
Giáp ranh xã Vĩnh Gia - Giáp ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
132.000 92.400 64.680 45.276
Xã Ô Lâm Đường Tỉnh 958 (đường bãi rác) -Đường tỉnh 959 (Chùa chruôs pôk)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Ô Lâm Đường cầu Lò Gạch
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Ô Lâm Đường Ninh Thuận I, II TDC
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Ô Lâm Đường Hồ Xoài Chếk
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Ô Lâm Đường Kênh AT6
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Ô Lâm Đường thốt nốt trái tim (Tỉnh lộ 959 - Kênh H7)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Ô Lâm Đường kênh sườn 1 và 2
-
(Đất SX-KD nông thôn)
60.000 42.000 29.400 20.580
Xã Ô Lâm Đường kênh AT1, AT2, AT3
-
(Đất SX-KD nông thôn)
60.000 42.000 29.400 20.580
Xã Ô Lâm Đường kênh H7
-
(Đất SX-KD nông thôn)
60.000 42.000 29.400 20.580
Xã Ô Lâm Đường kênh mới nối dài
Cầu Lò Gạch - kênh Sườn 4
(Đất SX-KD nông thôn)
60.000 42.000 29.400 20.580
Xã Ô Lâm Đường dẫn 3 cầu vượt (hai bên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Ô Lâm Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Ô Lâm Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
96.000 67.200 47.040 32.928
Xã Ô Lâm Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Ô Lâm Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
60.000 42.000 29.400 20.580
Xã Ô Lâm Xã Ô Lâm
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Xã Ô Lâm
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Xã Ô Lâm
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 37.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
42.000 34.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
25.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 32.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
Tiếp giáp Đường tỉnh 959 -
(Đất trồng cây hàng năm)
46.000 37.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
24.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 32.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 32.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
24.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
50.000 37.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
42.000 34.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
25.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
40.000 32.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
Tiếp giáp Đường tỉnh 959 -
(Đất trồng lúa)
46.000 37.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
24.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng lúa)
40.000 32.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
40.000 32.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
24.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
50.000 37.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
42.000 34.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
25.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
40.000 32.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
Tiếp giáp Đường tỉnh 959 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
46.000 37.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
24.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
40.000 32.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
40.000 32.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
24.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
63.000 50.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
30.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II): -
(Đất trồng cây lâu năm)
46.000 35.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
Đường bờ đông kênh Sà Lôn (Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn) -
(Đất trồng cây lâu năm)
58.000 46.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
22.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
Tiếp giáp Đường tỉnh -
(Đất trồng cây lâu năm)
58.000 46.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây lâu năm)
37.000 30.000 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
22.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Xã Ô Lâm Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ô Lâm Chợ Lương Phi
-
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Ô Lâm Chợ Ô Lâm
-
(Đất ở nông thôn)
375.000 262.500 183.750 128.625
Xã Ô Lâm Đường tỉnh 955B
Ranh xã Tri Tôn - Ranh xã Ba Chúc
(Đất ở nông thôn)
525.000 367.500 257.250 180.075
Xã Ô Lâm Đường tỉnh 959
-
(Đất ở nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Ô Lâm Đường Tỉnh 958
Giáp xã Trí Tôn - Cầu Lò Gạch
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Ô Lâm Đoạn Đường tỉnh 955B - giáp khu di tích Ô Tà Sóc
-
(Đất ở nông thôn)
325.000 227.500 159.250 111.475
Xã Ô Lâm Đoạn Ranh xã Tri Tôn – Đoạn cầu Lò Gạch bờ Bắc
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Ô Lâm Đoạn cầu Lò Gạch - ranh xã Vĩnh gia
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Ô Lâm Đường vào Chùa Sà Lôn
-
(Đất ở nông thôn)
313.000 219.100 153.370 107.359
Xã Ô Lâm Đường công viên chợ cũ
Đường tỉnh 955B - hết công viên chợ cũ
(Đất ở nông thôn)
625.000 437.500 306.250 214.375
Xã Ô Lâm Đường Kênh Bến xã
Hết công viên chợ cũ - Kênh Tám Ngàn
(Đất ở nông thôn)
313.000 219.100 153.370 107.359
Xã Ô Lâm Đường Xóm Giồng
Ngã tư Chùa Tà Dung trên - hết tuyến
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Ô Lâm Đường Lộ dưới
Cống Ô Tà Miệt - giáp ranh xã Ba Chúc
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Ô Lâm Đường ấp Sà Lôn
đoạn giáp đường nội bộ Antraco - Tỉnh lộ 955B
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Ô Lâm Đường bờ đông kênh Sà Lôn
Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ô Lâm

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Ô Lâm, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ô Lâm, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Ô Lâm, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Tức, Xã Lương Phi, Xã Ô Lâm (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ô Lâm theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ô Lâm có diện tích tự nhiên 99,52 km² với quy mô dân số 37.429 người, mật độ dân cư đạt 376,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ô Lâm được đặt tại UBND xã An Tức cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ô Lâm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Ô Lâm là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ô Lâm, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ô Lâm, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ô Lâm, tỉnh An Giang là 1.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ô Lâm, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ô Lâm, tỉnh An Giang là khoảng 104.722 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1108 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?