---
title: Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:51:58Z
modified: 2026-08-23T08:51:40Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-oc-eo-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144580
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-oc-eo-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:40Z
---

**Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-oc-eo-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-oc-eo-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang

Xã Óc Eo Sắp xếp từ: Thị trấn Óc Eo, xã Vọng Thê, xã Vọng Đông.

### Bảng giá đất xã Óc Eo năm 2026

**Khu vực:** xã Óc Eo.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 20.580 đến 10.500.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng < 4m** Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng ≥ 4m** guyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | Đất ở nông thôn | 975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng ≥ 4m** Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng < 4m** Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | Đất ở nông thôn | 585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng < 4m** Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập** Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em | Đất ở nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ ÓC EO | **KDC Sơn Lập** Các đường trong KDC - | Đất ở nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ ÓC EO | **Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành** Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ ÓC EO | **Nội chợ - Chợ Tân Thành** Các đường trong chợ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành** Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ ÓC EO | **Hai bên nhà lồng - chợ Vọng Đông** Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ ÓC EO | **Đường hậu chợ - Chợ Vọng Đông** Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ ÓC EO | **CDC Tân Vọng** Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2 - | Đất ở nông thôn | 587.000 | 410.900 | 287.630 | 201.341 |
| XÃ ÓC EO | **Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ ÓC EO | **Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù)** Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ÓC EO | **Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê – Núi Chọi)** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)** Ranh xã Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông | Đất ở nông thôn | 173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)** Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)** Ranh Óc Eo - Kênh Mướp Văn | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên)** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên)** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Thổ Mô (2 bên)** Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Ba Thê Cũ** Kênh Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Vọng Đông 2** Núi Chóc Năng Gù - Kênh Núi Tượng | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Vọng Đông 2** Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Mỹ Giang** Núi Chóc Năng Gù - ranh xã Thoại Sơn | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Đường đất kênh Huệ Đức** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Đường đất Kênh Vành đai** Cầu Thanh Niên - Ranh xã Mỹ Thuận | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Tuyến** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng** Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Vọng** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ** Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ ÓC EO | **Các kênh cấp 2** Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo | Đất ở nông thôn | 143.000 | 100.100 | 70.070 | 49.049 |
| XÃ ÓC EO | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| XÃ ÓC EO | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 |
| XÃ ÓC EO | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2 | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập) | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4 | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Mướp Văn - Cầu số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu số 2 - Ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ ÓC EO | **Tỉnh lộ 947** Ranh xã Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ ÓC EO | **Tỉnh lộ 947** Cầu Tân Thành - Ranh xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ ÓC EO | **Bờ Tây Kênh Mướp Văn** - | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Rẫy** Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Rẫy** Dốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Rẫy** Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên) | Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Rẫy** Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Hạnh** Cầu Ba Thê 4 - Cầu Ba Thê 5 | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Hạnh** Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt | Đất TM-DV nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Hạnh** Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Văn Muôn** Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 1** Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 2** Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 2.415.000 | 1.690.500 | 1.183.350 | 828.345 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 3** Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga) | Đất TM-DV nông thôn | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | 1.260.525 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 4** Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Đất TM-DV nông thôn | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 5** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 6** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 7** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ ÓC EO | **Phan Thanh Giản** Lâm Thanh Hồng - Cư xá giáo viên | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ ÓC EO | **Phan Thanh Giản** Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ ÓC EO | **Phan Thanh Giản** Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ ÓC EO | **Lâm Thanh Hồng** Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Vành đai** Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Núi Tượng** Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng | Đất TM-DV nông thôn | 819.000 | 573.300 | 401.310 | 280.917 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Mẫu giáo** Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ ÓC EO | **Trần Thị Huệ** Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ ÓC EO | **Phạm Thị Vinh** Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản | Đất TM-DV nông thôn | 682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Làng Dân Tộc** Trần Thị Huệ - Sân Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Gò Cây Thị** Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Sân Tiên** Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ ÓC EO | **Bờ Tây Kênh Kiên Hảo** Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ ÓC EO | **Bờ Tây Kênh Kiên Hảo** Kênh Ba Thê cũ - Ranh xã Mỹ Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| XÃ ÓC EO | **Bờ Đông Kênh Kiên Hảo** - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ ÓC EO | **Đường kênh vành đai** Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng ≥ 4m** Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | Đất TM-DV nông thôn | 682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng ≥ 4m** Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng < 4m** Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | Đất TM-DV nông thôn | 409.500 | 286.650 | 200.655 | 140.459 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng < 4m** Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng ≥ 4m** guyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | Đất TM-DV nông thôn | 682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng ≥ 4m** Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng < 4m** Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | Đất TM-DV nông thôn | 409.500 | 286.650 | 200.655 | 140.459 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng < 4m** Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập** Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em | Đất TM-DV nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ ÓC EO | **KDC Sơn Lập** Các đường trong KDC - | Đất TM-DV nông thôn | 144.900 | 101.430 | 71.001 | 49.701 |
| XÃ ÓC EO | **Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành** Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| XÃ ÓC EO | **Nội chợ - Chợ Tân Thành** Các đường trong chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành** Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ ÓC EO | **Hai bên nhà lồng - chợ Vọng Đông** Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ ÓC EO | **Đường hậu chợ - Chợ Vọng Đông** Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ ÓC EO | **CDC Tân Vọng** Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 410.900 | 287.630 | 201.341 | 140.939 |
| XÃ ÓC EO | **Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ ÓC EO | **Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù)** Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ ÓC EO | **Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê – Núi Chọi)** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)** Ranh xã Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông | Đất TM-DV nông thôn | 121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)** Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)** Ranh Óc Eo - Kênh Mướp Văn | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên)** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên)** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Thổ Mô (2 bên)** Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Ba Thê Cũ** Kênh Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Vọng Đông 2** Núi Chóc Năng Gù - Kênh Núi Tượng | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Vọng Đông 2** Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Mỹ Giang** Núi Chóc Năng Gù - ranh xã Thoại Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Đường đất kênh Huệ Đức** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Đường đất Kênh Vành đai** Cầu Thanh Niên - Ranh xã Mỹ Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Tuyến** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng** Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Vọng** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ** Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ ÓC EO | **Các kênh cấp 2** Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 100.100 | 70.070 | 49.049 | 34.334 |
| XÃ ÓC EO | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| XÃ ÓC EO | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | 53.900 | 37.730 | 26.411 |
| XÃ ÓC EO | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2 | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập) | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4 | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Mướp Văn - Cầu số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu số 2 - Ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ ÓC EO | **Tỉnh lộ 947** Ranh xã Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ ÓC EO | **Tỉnh lộ 947** Cầu Tân Thành - Ranh xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ ÓC EO | **Bờ Tây Kênh Mướp Văn** - | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Rẫy** Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Rẫy** Dốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Rẫy** Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên) | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Rẫy** Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Hạnh** Cầu Ba Thê 4 - Cầu Ba Thê 5 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Hạnh** Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Hạnh** Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Văn Muôn** Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 1** Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 2** Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 2.070.000 | 1.449.000 | 1.014.300 | 710.010 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 3** Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga) | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 4** Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 5** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 6** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 7** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ ÓC EO | **Phan Thanh Giản** Lâm Thanh Hồng - Cư xá giáo viên | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ ÓC EO | **Phan Thanh Giản** Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ ÓC EO | **Phan Thanh Giản** Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ ÓC EO | **Lâm Thanh Hồng** Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Vành đai** Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Núi Tượng** Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng | Đất SX-KD nông thôn | 702.000 | 491.400 | 343.980 | 240.786 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Mẫu giáo** Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ ÓC EO | **Trần Thị Huệ** Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ ÓC EO | **Phạm Thị Vinh** Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Làng Dân Tộc** Trần Thị Huệ - Sân Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Gò Cây Thị** Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Sân Tiên** Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ ÓC EO | **Bờ Tây Kênh Kiên Hảo** Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ÓC EO | **Bờ Tây Kênh Kiên Hảo** Kênh Ba Thê cũ - Ranh xã Mỹ Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| XÃ ÓC EO | **Bờ Đông Kênh Kiên Hảo** - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ÓC EO | **Đường kênh vành đai** Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng ≥ 4m** Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng ≥ 4m** Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng < 4m** Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 245.700 | 171.990 | 120.393 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng < 4m** Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng ≥ 4m** guyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng ≥ 4m** Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng < 4m** Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 245.700 | 171.990 | 120.393 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng < 4m** Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập** Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em | Đất SX-KD nông thôn | 414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 |
| XÃ ÓC EO | **KDC Sơn Lập** Các đường trong KDC - | Đất SX-KD nông thôn | 124.200 | 86.940 | 60.858 | 42.601 |
| XÃ ÓC EO | **Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành** Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| XÃ ÓC EO | **Nội chợ - Chợ Tân Thành** Các đường trong chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành** Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) | Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 |
| XÃ ÓC EO | **Hai bên nhà lồng - chợ Vọng Đông** Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ ÓC EO | **Đường hậu chợ - Chợ Vọng Đông** Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ ÓC EO | **CDC Tân Vọng** Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 352.200 | 246.540 | 172.578 | 120.805 |
| XÃ ÓC EO | **Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ ÓC EO | **Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù)** Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ ÓC EO | **Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê – Núi Chọi)** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)** Ranh xã Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông | Đất SX-KD nông thôn | 103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)** Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)** Ranh Óc Eo - Kênh Mướp Văn | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên)** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên)** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Thổ Mô (2 bên)** Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Ba Thê Cũ** Kênh Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Vọng Đông 2** Núi Chóc Năng Gù - Kênh Núi Tượng | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Vọng Đông 2** Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Kênh Mỹ Giang** Núi Chóc Năng Gù - ranh xã Thoại Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Đường đất kênh Huệ Đức** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Đường đất Kênh Vành đai** Cầu Thanh Niên - Ranh xã Mỹ Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Tuyến** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng** Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Vọng** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ** Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ ÓC EO | **Các kênh cấp 2** Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo | Đất SX-KD nông thôn | 85.800 | 60.060 | 42.042 | 29.429 |
| XÃ ÓC EO | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ ÓC EO | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 |
| XÃ ÓC EO | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ ÓC EO | **Xã Óc Eo** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Xã Óc Eo** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Xã Óc Eo** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông** - | Đất trồng cây hàng năm | 72.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Ranh xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Ranh xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Ranh Óc Eo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Cầu Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Cầu sắt Núi nhỏ - Cầu Mướp Văn | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Ranh xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông** - | Đất trồng lúa | 72.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Ranh xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo | Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Ranh xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Ranh Óc Eo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng lúa | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Cầu Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Cầu sắt Núi nhỏ - Cầu Mướp Văn | Đất trồng lúa | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Ranh xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng lúa | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Ranh xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Ranh xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Ranh Óc Eo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Thoại Sơn | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Cầu Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Cầu sắt Núi nhỏ - Cầu Mướp Văn | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Ranh xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông** - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Ranh xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Ranh xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Ranh Óc Eo - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Thoại Sơn | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Ranh Óc Eo - ranh xã Cô Tô | Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Ranh xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2 | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập) | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4 | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu Mướp Văn - Cầu số 2 | Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ ÓC EO | **Đường tỉnh 943** Cầu số 2 - Ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ ÓC EO | **Tỉnh lộ 947** Ranh xã Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ ÓC EO | **Tỉnh lộ 947** Cầu Tân Thành - Ranh xã Tây Phú | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ ÓC EO | **Bờ Tây Kênh Mướp Văn** - | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Rẫy** Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Rẫy** Dốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Rẫy** Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên) | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Rẫy** Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Hạnh** Cầu Ba Thê 4 - Cầu Ba Thê 5 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Hạnh** Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Thị Hạnh** Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ ÓC EO | **Nguyễn Văn Muôn** Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 1** Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 2** Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Đất ở nông thôn | 3.450.000 | 2.415.000 | 1.690.500 | 1.183.350 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 3** Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga) | Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 4** Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê | Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 5** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 6** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Số 7** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ ÓC EO | **Phan Thanh Giản** Lâm Thanh Hồng - Cư xá giáo viên | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ ÓC EO | **Phan Thanh Giản** Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ ÓC EO | **Phan Thanh Giản** Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ ÓC EO | **Lâm Thanh Hồng** Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Vành đai** Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn | Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Núi Tượng** Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng | Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Mẫu giáo** Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ ÓC EO | **Trần Thị Huệ** Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông | Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| XÃ ÓC EO | **Phạm Thị Vinh** Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản | Đất ở nông thôn | 975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Làng Dân Tộc** Trần Thị Huệ - Sân Tiên | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Gò Cây Thị** Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ ÓC EO | **Đường Sân Tiên** Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ ÓC EO | **Bờ Tây Kênh Kiên Hảo** Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ ÓC EO | **Bờ Tây Kênh Kiên Hảo** Kênh Ba Thê cũ - Ranh xã Mỹ Thuận | Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| XÃ ÓC EO | **Bờ Đông Kênh Kiên Hảo** - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ ÓC EO | **Đường kênh vành đai** Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ | Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng ≥ 4m** Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | Đất ở nông thôn | 975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng ≥ 4m** Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ ÓC EO | **Các hẻm ngang rộng < 4m** Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt) - | Đất ở nông thôn | 585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Óc Eo

  Các hẻm ngang rộng < 4m 12 dòng dữ liệu   Các hẻm ngang rộng ≥ 4m 12 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập 3 dòng dữ liệu   KDC Sơn Lập 3 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành 3 dòng dữ liệu   Nội chợ - Chợ Tân Thành 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành 3 dòng dữ liệu   Hai bên nhà lồng - chợ Vọng Đông 3 dòng dữ liệu   Đường hậu chợ - Chợ Vọng Đông 3 dòng dữ liệu   CDC Tân Vọng 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) 3 dòng dữ liệu   Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) 3 dòng dữ liệu   Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê – Núi Chọi) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) 9 dòng dữ liệu   Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Thổ Mô (2 bên) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Ba Thê Cũ 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Vọng Đông 2 6 dòng dữ liệu   Đường Kênh Mỹ Giang 3 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Huệ Đức 3 dòng dữ liệu   Đường đất Kênh Vành đai 3 dòng dữ liệu   Tuyến Kênh Tân Tuyến 3 dòng dữ liệu   Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng 3 dòng dữ liệu   Tuyến Kênh Tân Vọng 3 dòng dữ liệu   Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ 3 dòng dữ liệu   Các kênh cấp 2 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 24 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 947 6 dòng dữ liệu   Bờ Tây Kênh Mướp Văn 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Rẫy 12 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Hạnh 9 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Muôn 3 dòng dữ liệu   Đường Số 1 3 dòng dữ liệu   Đường Số 2 3 dòng dữ liệu   Đường Số 3 3 dòng dữ liệu   Đường Số 4 3 dòng dữ liệu   Đường Số 5 3 dòng dữ liệu   Đường Số 6 3 dòng dữ liệu   Đường Số 7 3 dòng dữ liệu   Phan Thanh Giản 9 dòng dữ liệu   Lâm Thanh Hồng 3 dòng dữ liệu   Đường Vành đai 3 dòng dữ liệu   Đường Núi Tượng 3 dòng dữ liệu   Đường Mẫu giáo 3 dòng dữ liệu   Trần Thị Huệ 3 dòng dữ liệu   Phạm Thị Vinh 3 dòng dữ liệu   Đường Làng Dân Tộc 3 dòng dữ liệu   Đường Gò Cây Thị 3 dòng dữ liệu   Đường Sân Tiên 3 dòng dữ liệu   Bờ Tây Kênh Kiên Hảo 6 dòng dữ liệu   Bờ Đông Kênh Kiên Hảo 3 dòng dữ liệu   Đường kênh vành đai 3 dòng dữ liệu   Xã Óc Eo 3 dòng dữ liệu   Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông 4 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa 4 dòng dữ liệu   Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa 4 dòng dữ liệu   Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa 4 dòng dữ liệu   Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa 4 dòng dữ liệu   Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa 4 dòng dữ liệu   Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa 4 dòng dữ liệu   Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa 4 dòng dữ liệu   Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa 4 dòng dữ liệu   Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa 4 dòng dữ liệu   Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa 4 dòng dữ liệu   Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa 8 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ 7 dòng dữ liệu   Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ 4 dòng dữ liệu   Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ 4 dòng dữ liệu   Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ 4 dòng dữ liệu   Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ 4 dòng dữ liệu   Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ 4 dòng dữ liệu   Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ 4 dòng dữ liệu   Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ 4 dòng dữ liệu   Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ 8 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)