Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Óc Eo được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Óc Eo theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Óc Eo năm 2026
Khu vực: xã Óc Eo.
Mức giá áp dụng: từ 20.580 đến 10.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất ở nông thôn) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m guyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất ở nông thôn) |
975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất ở nông thôn) |
585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất ở nông thôn) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em (Đất ở nông thôn) |
690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 | |
| Xã Óc Eo |
KDC Sơn Lập Các đường trong KDC - (Đất ở nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Óc Eo |
Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Óc Eo |
Nội chợ - Chợ Tân Thành Các đường trong chợ - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Óc Eo |
Hai bên nhà lồng - chợ Vọng Đông Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ (Đất ở nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Óc Eo |
Đường hậu chợ - Chợ Vọng Đông Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Óc Eo |
CDC Tân Vọng Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2 - (Đất ở nông thôn) |
587.000 | 410.900 | 287.630 | 201.341 | |
| Xã Óc Eo |
Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Óc Eo |
Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Óc Eo |
Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê – Núi Chọi) Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) Ranh Xã Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông (Đất ở nông thôn) |
173.000 | 121.100 | 84.770 | 59.339 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) Ranh Óc Eo - Kênh Mướp Văn (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên) Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên) Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Thổ Mô (2 bên) Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Ba Thê Cũ Kênh Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Vọng Đông 2 Núi Chóc Năng Gù - Kênh Núi Tượng (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Vọng Đông 2 Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Mỹ Giang Núi Chóc Năng Gù - ranh Xã Thoại Sơn (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Đường đất kênh Huệ Đức Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Đường đất Kênh Vành đai Cầu Thanh Niên - Ranh Xã Mỹ Thuận (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Tuyến Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Vọng Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo (Đất ở nông thôn) |
115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 | |
| Xã Óc Eo |
Các kênh cấp 2 Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo (Đất ở nông thôn) |
143.000 | 100.100 | 70.070 | 49.049 | |
| Xã Óc Eo |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 | |
| Xã Óc Eo |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 | |
| Xã Óc Eo |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông (Đất TM-DV nông thôn) |
241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông (Đất TM-DV nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập) (Đất TM-DV nông thôn) |
282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4 (Đất TM-DV nông thôn) |
322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) (Đất TM-DV nông thôn) |
241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Mướp Văn - Cầu số 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu số 2 - Ranh xã Cô Tô (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Óc Eo |
Tỉnh lộ 947 Ranh Xã Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn (Đất TM-DV nông thôn) |
282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 | |
| Xã Óc Eo |
Tỉnh lộ 947 Cầu Tân Thành - Ranh xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 | |
| Xã Óc Eo |
Bờ Tây Kênh Mướp Văn - (Đất TM-DV nông thôn) |
282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Rẫy Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Rẫy Dốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Rẫy Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên) (Đất TM-DV nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Rẫy Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên) (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Hạnh Cầu Ba Thê 4 - Cầu Ba Thê 5 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Hạnh Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt (Đất TM-DV nông thôn) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Hạnh Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Văn Muôn Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 1 Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 2 Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
2.415.000 | 1.690.500 | 1.183.350 | 828.345 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 3 Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga) (Đất TM-DV nông thôn) |
3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | 1.260.525 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 4 Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê (Đất TM-DV nông thôn) |
2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | 900.375 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 5 Suốt đường - (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 6 Suốt đường - (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 7 Suốt đường - (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Óc Eo |
Phan Thanh Giản Lâm Thanh Hồng - Cư xá giáo viên (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Óc Eo |
Phan Thanh Giản Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh (Đất TM-DV nông thôn) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Xã Óc Eo |
Phan Thanh Giản Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn (Đất TM-DV nông thôn) |
910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 | |
| Xã Óc Eo |
Lâm Thanh Hồng Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Vành đai Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.000 | 891.800 | 624.260 | 436.982 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Núi Tượng Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng (Đất TM-DV nông thôn) |
819.000 | 573.300 | 401.310 | 280.917 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Mẫu giáo Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Óc Eo |
Trần Thị Huệ Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông (Đất TM-DV nông thôn) |
364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 | |
| Xã Óc Eo |
Phạm Thị Vinh Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản (Đất TM-DV nông thôn) |
682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Làng Dân Tộc Trần Thị Huệ - Sân Tiên (Đất TM-DV nông thôn) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Gò Cây Thị Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo (Đất TM-DV nông thôn) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Sân Tiên Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ (Đất TM-DV nông thôn) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| Xã Óc Eo |
Bờ Tây Kênh Kiên Hảo Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Óc Eo |
Bờ Tây Kênh Kiên Hảo Kênh Ba Thê cũ - Ranh Xã Mỹ Thuận (Đất TM-DV nông thôn) |
182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 | |
| Xã Óc Eo |
Bờ Đông Kênh Kiên Hảo - (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Óc Eo |
Đường kênh vành đai Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ (Đất TM-DV nông thôn) |
182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất TM-DV nông thôn) |
682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất TM-DV nông thôn) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất TM-DV nông thôn) |
409.500 | 286.650 | 200.655 | 140.459 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất TM-DV nông thôn) |
364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m guyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
682.500 | 477.750 | 334.425 | 234.098 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
409.500 | 286.650 | 200.655 | 140.459 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em (Đất TM-DV nông thôn) |
483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 | |
| Xã Óc Eo |
KDC Sơn Lập Các đường trong KDC - (Đất TM-DV nông thôn) |
144.900 | 101.430 | 71.001 | 49.701 | |
| Xã Óc Eo |
Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành (Đất TM-DV nông thôn) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| Xã Óc Eo |
Nội chợ - Chợ Tân Thành Các đường trong chợ - (Đất TM-DV nông thôn) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) (Đất TM-DV nông thôn) |
378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 | |
| Xã Óc Eo |
Hai bên nhà lồng - chợ Vọng Đông Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ (Đất TM-DV nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Óc Eo |
Đường hậu chợ - Chợ Vọng Đông Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Óc Eo |
CDC Tân Vọng Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
410.900 | 287.630 | 201.341 | 140.939 | |
| Xã Óc Eo |
Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 | |
| Xã Óc Eo |
Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 | |
| Xã Óc Eo |
Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê – Núi Chọi) Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) Ranh Xã Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông (Đất TM-DV nông thôn) |
121.100 | 84.770 | 59.339 | 41.537 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) Ranh Óc Eo - Kênh Mướp Văn (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên) Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên) Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Thổ Mô (2 bên) Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Ba Thê Cũ Kênh Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Vọng Đông 2 Núi Chóc Năng Gù - Kênh Núi Tượng (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Vọng Đông 2 Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Mỹ Giang Núi Chóc Năng Gù - ranh Xã Thoại Sơn (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Đường đất kênh Huệ Đức Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Đường đất Kênh Vành đai Cầu Thanh Niên - Ranh Xã Mỹ Thuận (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Tuyến Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Vọng Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo (Đất TM-DV nông thôn) |
80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 | |
| Xã Óc Eo |
Các kênh cấp 2 Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo (Đất TM-DV nông thôn) |
100.100 | 70.070 | 49.049 | 34.334 | |
| Xã Óc Eo |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 | |
| Xã Óc Eo |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
77.000 | 53.900 | 37.730 | 26.411 | |
| Xã Óc Eo |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông (Đất SX-KD nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông (Đất SX-KD nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập) (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4 (Đất SX-KD nông thôn) |
276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) (Đất SX-KD nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Mướp Văn - Cầu số 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu số 2 - Ranh xã Cô Tô (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Óc Eo |
Tỉnh lộ 947 Ranh Xã Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Óc Eo |
Tỉnh lộ 947 Cầu Tân Thành - Ranh xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Óc Eo |
Bờ Tây Kênh Mướp Văn - (Đất SX-KD nông thôn) |
241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Rẫy Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Rẫy Dốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Rẫy Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên) (Đất SX-KD nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Rẫy Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Hạnh Cầu Ba Thê 4 - Cầu Ba Thê 5 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Hạnh Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt (Đất SX-KD nông thôn) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Hạnh Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Văn Muôn Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 1 Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 2 Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
2.070.000 | 1.449.000 | 1.014.300 | 710.010 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 3 Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga) (Đất SX-KD nông thôn) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 4 Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê (Đất SX-KD nông thôn) |
2.250.000 | 1.575.000 | 1.102.500 | 771.750 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 5 Suốt đường - (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 6 Suốt đường - (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 7 Suốt đường - (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Óc Eo |
Phan Thanh Giản Lâm Thanh Hồng - Cư xá giáo viên (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Óc Eo |
Phan Thanh Giản Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh (Đất SX-KD nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Óc Eo |
Phan Thanh Giản Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn (Đất SX-KD nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Óc Eo |
Lâm Thanh Hồng Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Vành đai Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Núi Tượng Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng (Đất SX-KD nông thôn) |
702.000 | 491.400 | 343.980 | 240.786 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Mẫu giáo Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Óc Eo |
Trần Thị Huệ Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông (Đất SX-KD nông thôn) |
312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 | |
| Xã Óc Eo |
Phạm Thị Vinh Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản (Đất SX-KD nông thôn) |
585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Làng Dân Tộc Trần Thị Huệ - Sân Tiên (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Gò Cây Thị Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Sân Tiên Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Óc Eo |
Bờ Tây Kênh Kiên Hảo Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Óc Eo |
Bờ Tây Kênh Kiên Hảo Kênh Ba Thê cũ - Ranh Xã Mỹ Thuận (Đất SX-KD nông thôn) |
156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 | |
| Xã Óc Eo |
Bờ Đông Kênh Kiên Hảo - (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Óc Eo |
Đường kênh vành đai Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ (Đất SX-KD nông thôn) |
156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất SX-KD nông thôn) |
585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất SX-KD nông thôn) |
351.000 | 245.700 | 171.990 | 120.393 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất SX-KD nông thôn) |
312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m guyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
351.000 | 245.700 | 171.990 | 120.393 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em (Đất SX-KD nông thôn) |
414.000 | 289.800 | 202.860 | 142.002 | |
| Xã Óc Eo |
KDC Sơn Lập Các đường trong KDC - (Đất SX-KD nông thôn) |
124.200 | 86.940 | 60.858 | 42.601 | |
| Xã Óc Eo |
Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành (Đất SX-KD nông thôn) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| Xã Óc Eo |
Nội chợ - Chợ Tân Thành Các đường trong chợ - (Đất SX-KD nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) (Đất SX-KD nông thôn) |
324.000 | 226.800 | 158.760 | 111.132 | |
| Xã Óc Eo |
Hai bên nhà lồng - chợ Vọng Đông Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Óc Eo |
Đường hậu chợ - Chợ Vọng Đông Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Óc Eo |
CDC Tân Vọng Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
352.200 | 246.540 | 172.578 | 120.805 | |
| Xã Óc Eo |
Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 | |
| Xã Óc Eo |
Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 | |
| Xã Óc Eo |
Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê – Núi Chọi) Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) Ranh Xã Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông (Đất SX-KD nông thôn) |
103.800 | 72.660 | 50.862 | 35.603 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m) Ranh Óc Eo - Kênh Mướp Văn (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên) Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên) Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Thổ Mô (2 bên) Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Ba Thê Cũ Kênh Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Vọng Đông 2 Núi Chóc Năng Gù - Kênh Núi Tượng (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Vọng Đông 2 Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Kênh Mỹ Giang Núi Chóc Năng Gù - ranh Xã Thoại Sơn (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Đường đất kênh Huệ Đức Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Đường đất Kênh Vành đai Cầu Thanh Niên - Ranh Xã Mỹ Thuận (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Tuyến Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Vọng Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo (Đất SX-KD nông thôn) |
69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 | |
| Xã Óc Eo |
Các kênh cấp 2 Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo (Đất SX-KD nông thôn) |
85.800 | 60.060 | 42.042 | 29.429 | |
| Xã Óc Eo |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 | |
| Xã Óc Eo |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 | |
| Xã Óc Eo |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 | |
| Xã Óc Eo |
Xã Óc Eo Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Xã Óc Eo Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Xã Óc Eo Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông - (Đất trồng cây hàng năm) |
72.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Ranh Xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo (Đất trồng cây hàng năm) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Ranh Xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Ranh Óc Eo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Núi Chóc Năng Gù - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Cầu Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất trồng cây hàng năm) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Cầu sắt Núi nhỏ - Cầu Mướp Văn (Đất trồng cây hàng năm) |
66.000 | 53.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Ranh Xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất trồng cây hàng năm) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Khu vực còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông - (Đất trồng lúa) |
72.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Ranh Xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo (Đất trồng lúa) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Ranh Xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Ranh Óc Eo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Núi Chóc Năng Gù - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Cầu Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất trồng lúa) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Cầu sắt Núi nhỏ - Cầu Mướp Văn (Đất trồng lúa) |
66.000 | 53.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Ranh Xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất trồng lúa) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Khu vực còn lại - (Đất trồng lúa) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
72.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Ranh Xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo (Đất nuôi trồng thủy sản) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Ranh Xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Ranh Óc Eo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Núi Chóc Năng Gù - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Khu vực còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Cầu Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất nuôi trồng thủy sản) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Cầu sắt Núi nhỏ - Cầu Mướp Văn (Đất nuôi trồng thủy sản) |
66.000 | 53.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Ranh Xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất nuôi trồng thủy sản) |
44.000 | 35.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Khu vực còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
33.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông - (Đất trồng cây lâu năm) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Ranh Xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo (Đất trồng cây lâu năm) |
66.000 | 53.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ (Đất trồng cây lâu năm) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng cây lâu năm) |
55.000 | 44.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Ranh Xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Ranh Óc Eo - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Núi Chóc Năng Gù - Ranh Xã Thoại Sơn (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Ranh Óc Eo - ranh xã Cô Tô (Đất trồng cây lâu năm) |
61.000 | 48.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Ranh Xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô (Đất trồng cây lâu năm) |
50.000 | 40.000 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Tiếp giáp kênh cấp III - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ Khu vực còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
39.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông (Đất ở nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông (Đất ở nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2 (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập) (Đất ở nông thôn) |
403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4 (Đất ở nông thôn) |
460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) (Đất ở nông thôn) |
345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu Mướp Văn - Cầu số 2 (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 Cầu số 2 - Ranh xã Cô Tô (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Óc Eo |
Tỉnh lộ 947 Ranh Xã Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn (Đất ở nông thôn) |
403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 | |
| Xã Óc Eo |
Tỉnh lộ 947 Cầu Tân Thành - Ranh xã Tây Phú (Đất ở nông thôn) |
403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 | |
| Xã Óc Eo |
Bờ Tây Kênh Mướp Văn - (Đất ở nông thôn) |
403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Rẫy Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Rẫy Dốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Rẫy Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên) (Đất ở nông thôn) |
3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Rẫy Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên) (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Hạnh Cầu Ba Thê 4 - Cầu Ba Thê 5 (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Hạnh Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt (Đất ở nông thôn) |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Thị Hạnh Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Óc Eo |
Nguyễn Văn Muôn Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 1 Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 2 Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
3.450.000 | 2.415.000 | 1.690.500 | 1.183.350 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 3 Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga) (Đất ở nông thôn) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 4 Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê (Đất ở nông thôn) |
3.750.000 | 2.625.000 | 1.837.500 | 1.286.250 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 5 Suốt đường - (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 6 Suốt đường - (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Số 7 Suốt đường - (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Óc Eo |
Phan Thanh Giản Lâm Thanh Hồng - Cư xá giáo viên (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Óc Eo |
Phan Thanh Giản Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh (Đất ở nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Óc Eo |
Phan Thanh Giản Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn (Đất ở nông thôn) |
1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 | |
| Xã Óc Eo |
Lâm Thanh Hồng Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Vành đai Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn (Đất ở nông thôn) |
1.820.000 | 1.274.000 | 891.800 | 624.260 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Núi Tượng Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng (Đất ở nông thôn) |
1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Mẫu giáo Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Óc Eo |
Trần Thị Huệ Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông (Đất ở nông thôn) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| Xã Óc Eo |
Phạm Thị Vinh Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản (Đất ở nông thôn) |
975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Làng Dân Tộc Trần Thị Huệ - Sân Tiên (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Gò Cây Thị Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Óc Eo |
Đường Sân Tiên Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Óc Eo |
Bờ Tây Kênh Kiên Hảo Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Óc Eo |
Bờ Tây Kênh Kiên Hảo Kênh Ba Thê cũ - Ranh Xã Mỹ Thuận (Đất ở nông thôn) |
260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 | |
| Xã Óc Eo |
Bờ Đông Kênh Kiên Hảo - (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Óc Eo |
Đường kênh vành đai Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ (Đất ở nông thôn) |
260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất ở nông thôn) |
975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất ở nông thôn) |
585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) - (Đất ở nông thôn) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m guyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất ở nông thôn) |
975.000 | 682.500 | 477.750 | 334.425 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất ở nông thôn) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất ở nông thôn) |
585.000 | 409.500 | 286.650 | 200.655 | |
| Xã Óc Eo |
Các hẻm ngang rộng < 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) - (Đất ở nông thôn) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em (Đất ở nông thôn) |
690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 | |
| Xã Óc Eo |
KDC Sơn Lập Các đường trong KDC - (Đất ở nông thôn) |
207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 | |
| Xã Óc Eo |
Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành (Đất ở nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Óc Eo |
Nội chợ - Chợ Tân Thành Các đường trong chợ - (Đất ở nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Óc Eo |
Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) (Đất ở nông thôn) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| Xã Óc Eo |
Hai bên nhà lồng - chợ Vọng Đông Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ (Đất ở nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Óc Eo |
Đường hậu chợ - Chợ Vọng Đông Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Óc Eo |
CDC Tân Vọng Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2 - (Đất ở nông thôn) |
587.000 | 410.900 | 287.630 | 201.341 | |
| Xã Óc Eo |
Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú (Đất ở nông thôn) |
230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 | |
| Xã Óc Eo |
Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 (Đất ở nông thôn) |
138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Óc Eo
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Óc Eo, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Óc Eo, Xã Vọng Thê, Xã Vọng Đông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Óc Eo theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Óc Eo có diện tích tự nhiên 68,79 km² với quy mô dân số 39.481 người, mật độ dân cư đạt 573,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Óc Eo được đặt tại UBND thị trấn Óc Eo, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Óc Eo không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Óc Eo là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Óc Eo, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
