Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Óc Eo được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Óc Eo theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Óc Eo năm 2026

Khu vực: xã Óc Eo.

Mức giá áp dụng: từ 20.580 đến 10.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất ở nông thôn)
520.000 364.000 254.800 178.360
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
guyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất ở nông thôn)
975.000 682.500 477.750 334.425
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất ở nông thôn)
585.000 409.500 286.650 200.655
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất ở nông thôn)
520.000 364.000 254.800 178.360
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập
Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Óc Eo KDC Sơn Lập
Các đường trong KDC -
(Đất ở nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Óc Eo Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành
Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Óc Eo Nội chợ - Chợ Tân Thành
Các đường trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành
Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Óc Eo Hai bên nhà lồng - chợ Vọng Đông
Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Óc Eo Đường hậu chợ - Chợ Vọng Đông
Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Óc Eo CDC Tân Vọng
Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2 -
(Đất ở nông thôn)
587.000 410.900 287.630 201.341
Xã Óc Eo Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Óc Eo Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù)
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Óc Eo Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê – Núi Chọi)
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Óc Eo Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)
Ranh Xã Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông
(Đất ở nông thôn)
173.000 121.100 84.770 59.339
Xã Óc Eo Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)
Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)
Ranh Óc Eo - Kênh Mướp Văn
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên)
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên)
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Đường Kênh Thổ Mô (2 bên)
Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Đường Kênh Ba Thê Cũ
Kênh Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Đường Kênh Vọng Đông 2
Núi Chóc Năng Gù - Kênh Núi Tượng
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Đường Kênh Vọng Đông 2
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Đường Kênh Mỹ Giang
Núi Chóc Năng Gù - ranh Xã Thoại Sơn
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Đường đất kênh Huệ Đức
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Đường đất Kênh Vành đai
Cầu Thanh Niên - Ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Tuyến
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Vọng
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ
Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Óc Eo Các kênh cấp 2
Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo
(Đất ở nông thôn)
143.000 100.100 70.070 49.049
Xã Óc Eo Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
130.000 91.000 63.700 44.590
Xã Óc Eo Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
110.000 77.000 53.900 37.730
Xã Óc Eo Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập)
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4
(Đất TM-DV nông thôn)
322.000 225.400 157.780 110.446
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Mướp Văn - Cầu số 2
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu số 2 - Ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Óc Eo Tỉnh lộ 947
Ranh Xã Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Óc Eo Tỉnh lộ 947
Cầu Tân Thành - Ranh xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Óc Eo Bờ Tây Kênh Mướp Văn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Rẫy
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
7.350.000 5.145.000 3.601.500 2.521.050
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Rẫy
Dốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
4.200.000 2.940.000 2.058.000 1.440.600
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Rẫy
Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên)
(Đất TM-DV nông thôn)
2.625.000 1.837.500 1.286.250 900.375
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Rẫy
Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên)
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh
Cầu Ba Thê 4 - Cầu Ba Thê 5
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh
Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt
(Đất TM-DV nông thôn)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh
Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Óc Eo Nguyễn Văn Muôn
Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Óc Eo Đường Số 1
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Óc Eo Đường Số 2
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
2.415.000 1.690.500 1.183.350 828.345
Xã Óc Eo Đường Số 3
Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga)
(Đất TM-DV nông thôn)
3.675.000 2.572.500 1.800.750 1.260.525
Xã Óc Eo Đường Số 4
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
(Đất TM-DV nông thôn)
2.625.000 1.837.500 1.286.250 900.375
Xã Óc Eo Đường Số 5
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Óc Eo Đường Số 6
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Óc Eo Đường Số 7
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Óc Eo Phan Thanh Giản
Lâm Thanh Hồng - Cư xá giáo viên
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Óc Eo Phan Thanh Giản
Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Óc Eo Phan Thanh Giản
Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Óc Eo Lâm Thanh Hồng
Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Óc Eo Đường Vành đai
Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn
(Đất TM-DV nông thôn)
1.274.000 891.800 624.260 436.982
Xã Óc Eo Đường Núi Tượng
Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng
(Đất TM-DV nông thôn)
819.000 573.300 401.310 280.917
Xã Óc Eo Đường Mẫu giáo
Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ
(Đất TM-DV nông thôn)
546.000 382.200 267.540 187.278
Xã Óc Eo Trần Thị Huệ
Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông
(Đất TM-DV nông thôn)
364.000 254.800 178.360 124.852
Xã Óc Eo Phạm Thị Vinh
Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản
(Đất TM-DV nông thôn)
682.500 477.750 334.425 234.098
Xã Óc Eo Đường Làng Dân Tộc
Trần Thị Huệ - Sân Tiên
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Óc Eo Đường Gò Cây Thị
Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Óc Eo Đường Sân Tiên
Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Óc Eo Bờ Tây Kênh Kiên Hảo
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Óc Eo Bờ Tây Kênh Kiên Hảo
Kênh Ba Thê cũ - Ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
182.000 127.400 89.180 62.426
Xã Óc Eo Bờ Đông Kênh Kiên Hảo
-
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Óc Eo Đường kênh vành đai
Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ
(Đất TM-DV nông thôn)
182.000 127.400 89.180 62.426
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất TM-DV nông thôn)
682.500 477.750 334.425 234.098
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất TM-DV nông thôn)
409.500 286.650 200.655 140.459
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất TM-DV nông thôn)
364.000 254.800 178.360 124.852
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
guyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
682.500 477.750 334.425 234.098
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
409.500 286.650 200.655 140.459
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
364.000 254.800 178.360 124.852
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập
Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em
(Đất TM-DV nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Óc Eo KDC Sơn Lập
Các đường trong KDC -
(Đất TM-DV nông thôn)
144.900 101.430 71.001 49.701
Xã Óc Eo Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành
Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành
(Đất TM-DV nông thôn)
756.000 529.200 370.440 259.308
Xã Óc Eo Nội chợ - Chợ Tân Thành
Các đường trong chợ -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành
Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
(Đất TM-DV nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Óc Eo Hai bên nhà lồng - chợ Vọng Đông
Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Óc Eo Đường hậu chợ - Chợ Vọng Đông
Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Óc Eo CDC Tân Vọng
Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2 -
(Đất TM-DV nông thôn)
410.900 287.630 201.341 140.939
Xã Óc Eo Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Óc Eo Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù)
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Óc Eo Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê – Núi Chọi)
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Óc Eo Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)
Ranh Xã Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
121.100 84.770 59.339 41.537
Xã Óc Eo Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)
Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)
Ranh Óc Eo - Kênh Mướp Văn
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên)
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên)
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Đường Kênh Thổ Mô (2 bên)
Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Đường Kênh Ba Thê Cũ
Kênh Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Đường Kênh Vọng Đông 2
Núi Chóc Năng Gù - Kênh Núi Tượng
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Đường Kênh Vọng Đông 2
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Đường Kênh Mỹ Giang
Núi Chóc Năng Gù - ranh Xã Thoại Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Đường đất kênh Huệ Đức
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Đường đất Kênh Vành đai
Cầu Thanh Niên - Ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Tuyến
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Vọng
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ
Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Óc Eo Các kênh cấp 2
Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo
(Đất TM-DV nông thôn)
100.100 70.070 49.049 34.334
Xã Óc Eo Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
91.000 63.700 44.590 31.213
Xã Óc Eo Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
77.000 53.900 37.730 26.411
Xã Óc Eo Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
70.000 49.000 34.300 24.010
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập)
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4
(Đất SX-KD nông thôn)
276.000 193.200 135.240 94.668
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Mướp Văn - Cầu số 2
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu số 2 - Ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Óc Eo Tỉnh lộ 947
Ranh Xã Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Óc Eo Tỉnh lộ 947
Cầu Tân Thành - Ranh xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Óc Eo Bờ Tây Kênh Mướp Văn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Rẫy
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Rẫy
Dốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Rẫy
Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên)
(Đất SX-KD nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Rẫy
Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh
Cầu Ba Thê 4 - Cầu Ba Thê 5
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh
Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt
(Đất SX-KD nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh
Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Óc Eo Nguyễn Văn Muôn
Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Óc Eo Đường Số 1
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
Xã Óc Eo Đường Số 2
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
2.070.000 1.449.000 1.014.300 710.010
Xã Óc Eo Đường Số 3
Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga)
(Đất SX-KD nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Óc Eo Đường Số 4
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
(Đất SX-KD nông thôn)
2.250.000 1.575.000 1.102.500 771.750
Xã Óc Eo Đường Số 5
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Óc Eo Đường Số 6
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Óc Eo Đường Số 7
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Óc Eo Phan Thanh Giản
Lâm Thanh Hồng - Cư xá giáo viên
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Óc Eo Phan Thanh Giản
Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Óc Eo Phan Thanh Giản
Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Óc Eo Lâm Thanh Hồng
Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị
(Đất SX-KD nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Óc Eo Đường Vành đai
Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn
(Đất SX-KD nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Óc Eo Đường Núi Tượng
Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng
(Đất SX-KD nông thôn)
702.000 491.400 343.980 240.786
Xã Óc Eo Đường Mẫu giáo
Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ
(Đất SX-KD nông thôn)
468.000 327.600 229.320 160.524
Xã Óc Eo Trần Thị Huệ
Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông
(Đất SX-KD nông thôn)
312.000 218.400 152.880 107.016
Xã Óc Eo Phạm Thị Vinh
Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản
(Đất SX-KD nông thôn)
585.000 409.500 286.650 200.655
Xã Óc Eo Đường Làng Dân Tộc
Trần Thị Huệ - Sân Tiên
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Óc Eo Đường Gò Cây Thị
Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Óc Eo Đường Sân Tiên
Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Óc Eo Bờ Tây Kênh Kiên Hảo
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Óc Eo Bờ Tây Kênh Kiên Hảo
Kênh Ba Thê cũ - Ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
156.000 109.200 76.440 53.508
Xã Óc Eo Bờ Đông Kênh Kiên Hảo
-
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Óc Eo Đường kênh vành đai
Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ
(Đất SX-KD nông thôn)
156.000 109.200 76.440 53.508
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất SX-KD nông thôn)
585.000 409.500 286.650 200.655
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất SX-KD nông thôn)
351.000 245.700 171.990 120.393
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất SX-KD nông thôn)
312.000 218.400 152.880 107.016
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
guyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
585.000 409.500 286.650 200.655
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
351.000 245.700 171.990 120.393
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
312.000 218.400 152.880 107.016
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập
Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em
(Đất SX-KD nông thôn)
414.000 289.800 202.860 142.002
Xã Óc Eo KDC Sơn Lập
Các đường trong KDC -
(Đất SX-KD nông thôn)
124.200 86.940 60.858 42.601
Xã Óc Eo Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành
Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành
(Đất SX-KD nông thôn)
648.000 453.600 317.520 222.264
Xã Óc Eo Nội chợ - Chợ Tân Thành
Các đường trong chợ -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành
Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
(Đất SX-KD nông thôn)
324.000 226.800 158.760 111.132
Xã Óc Eo Hai bên nhà lồng - chợ Vọng Đông
Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Óc Eo Đường hậu chợ - Chợ Vọng Đông
Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Óc Eo CDC Tân Vọng
Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2 -
(Đất SX-KD nông thôn)
352.200 246.540 172.578 120.805
Xã Óc Eo Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Óc Eo Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù)
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Óc Eo Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê – Núi Chọi)
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Óc Eo Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)
Ranh Xã Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
103.800 72.660 50.862 35.603
Xã Óc Eo Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)
Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)
Ranh Óc Eo - Kênh Mướp Văn
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên)
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên)
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Đường Kênh Thổ Mô (2 bên)
Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Đường Kênh Ba Thê Cũ
Kênh Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Đường Kênh Vọng Đông 2
Núi Chóc Năng Gù - Kênh Núi Tượng
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Đường Kênh Vọng Đông 2
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Đường Kênh Mỹ Giang
Núi Chóc Năng Gù - ranh Xã Thoại Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Đường đất kênh Huệ Đức
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Đường đất Kênh Vành đai
Cầu Thanh Niên - Ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Tuyến
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Vọng
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ
Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Óc Eo Các kênh cấp 2
Kênh Vành đai - kênh Kiên Hảo
(Đất SX-KD nông thôn)
85.800 60.060 42.042 29.429
Xã Óc Eo Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Óc Eo Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
66.000 46.200 32.340 22.638
Xã Óc Eo Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
60.000 42.000 29.400 20.580
Xã Óc Eo Xã Óc Eo
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Óc Eo Xã Óc Eo
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Óc Eo Xã Óc Eo
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Óc Eo Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông
-
(Đất trồng cây hàng năm)
72.000 0 0 0
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Ranh Xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Ranh Xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Ranh Óc Eo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Núi Chóc Năng Gù - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
Xã Óc Eo Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Cầu Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Cầu sắt Núi nhỏ - Cầu Mướp Văn
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Ranh Xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
Xã Óc Eo Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Óc Eo Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông
-
(Đất trồng lúa)
72.000 0 0 0
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Ranh Xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo
(Đất trồng lúa)
55.000 44.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Ranh Xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Ranh Óc Eo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Núi Chóc Năng Gù - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng lúa)
39.000 0 0 0
Xã Óc Eo Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Cầu Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất trồng lúa)
55.000 44.000 0 0
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Cầu sắt Núi nhỏ - Cầu Mướp Văn
(Đất trồng lúa)
66.000 53.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Ranh Xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng lúa)
39.000 0 0 0
Xã Óc Eo Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Óc Eo Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
72.000 0 0 0
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Ranh Xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 44.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Ranh Xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Ranh Óc Eo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Núi Chóc Năng Gù - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 0 0 0
Xã Óc Eo Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Cầu Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 44.000 0 0
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Cầu sắt Núi nhỏ - Cầu Mướp Văn
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 53.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Ranh Xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Óc Eo Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 0 0 0
Xã Óc Eo Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Óc Eo Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông
-
(Đất trồng cây lâu năm)
120.000 0 0 0
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Ranh Xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Kiên Hảo - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Óc Eo Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Ba Thê - Núi Sập - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Ranh Xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Thoại Giang I - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Thoại Giang II - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Kiên Hảo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Ba Thê Cũ - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Ranh Óc Eo - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Mỹ Giang - Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Núi Chóc Năng Gù - Ranh Xã Thoại Sơn
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 0 0 0
Xã Óc Eo Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Ranh Óc Eo - ranh xã Cô Tô
(Đất trồng cây lâu năm)
61.000 48.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Mướp Văn - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Ranh Xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Huệ Đức - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Kênh Ba Thê mới - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Tuyến - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Tuyến Kênh Tân Vọng - Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Óc Eo Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 0 0 0
Xã Óc Eo Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập)
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu Mướp Văn - Cầu số 2
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943
Cầu số 2 - Ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Óc Eo Tỉnh lộ 947
Ranh Xã Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Óc Eo Tỉnh lộ 947
Cầu Tân Thành - Ranh xã Tây Phú
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Óc Eo Bờ Tây Kênh Mướp Văn
-
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Rẫy
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
10.500.000 7.350.000 5.145.000 3.601.500
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Rẫy
Dốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh
(Đất ở nông thôn)
6.000.000 4.200.000 2.940.000 2.058.000
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Rẫy
Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên)
(Đất ở nông thôn)
3.750.000 2.625.000 1.837.500 1.286.250
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Rẫy
Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên)
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh
Cầu Ba Thê 4 - Cầu Ba Thê 5
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh
Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt
(Đất ở nông thôn)
7.500.000 5.250.000 3.675.000 2.572.500
Xã Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh
Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Óc Eo Nguyễn Văn Muôn
Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Óc Eo Đường Số 1
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
Xã Óc Eo Đường Số 2
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
3.450.000 2.415.000 1.690.500 1.183.350
Xã Óc Eo Đường Số 3
Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga)
(Đất ở nông thôn)
5.250.000 3.675.000 2.572.500 1.800.750
Xã Óc Eo Đường Số 4
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
(Đất ở nông thôn)
3.750.000 2.625.000 1.837.500 1.286.250
Xã Óc Eo Đường Số 5
Suốt đường -
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Óc Eo Đường Số 6
Suốt đường -
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Óc Eo Đường Số 7
Suốt đường -
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Óc Eo Phan Thanh Giản
Lâm Thanh Hồng - Cư xá giáo viên
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Óc Eo Phan Thanh Giản
Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Óc Eo Phan Thanh Giản
Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Óc Eo Lâm Thanh Hồng
Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Óc Eo Đường Vành đai
Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn
(Đất ở nông thôn)
1.820.000 1.274.000 891.800 624.260
Xã Óc Eo Đường Núi Tượng
Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng
(Đất ở nông thôn)
1.170.000 819.000 573.300 401.310
Xã Óc Eo Đường Mẫu giáo
Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ
(Đất ở nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Óc Eo Trần Thị Huệ
Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông
(Đất ở nông thôn)
520.000 364.000 254.800 178.360
Xã Óc Eo Phạm Thị Vinh
Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản
(Đất ở nông thôn)
975.000 682.500 477.750 334.425
Xã Óc Eo Đường Làng Dân Tộc
Trần Thị Huệ - Sân Tiên
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Óc Eo Đường Gò Cây Thị
Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Óc Eo Đường Sân Tiên
Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Óc Eo Bờ Tây Kênh Kiên Hảo
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Óc Eo Bờ Tây Kênh Kiên Hảo
Kênh Ba Thê cũ - Ranh Xã Mỹ Thuận
(Đất ở nông thôn)
260.000 182.000 127.400 89.180
Xã Óc Eo Bờ Đông Kênh Kiên Hảo
-
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Óc Eo Đường kênh vành đai
Cầu Ba Thê 5 - cầu sắt Núi nhỏ
(Đất ở nông thôn)
260.000 182.000 127.400 89.180
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất ở nông thôn)
975.000 682.500 477.750 334.425
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất ở nông thôn)
585.000 409.500 286.650 200.655
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) -
(Đất ở nông thôn)
520.000 364.000 254.800 178.360
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
guyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất ở nông thôn)
975.000 682.500 477.750 334.425
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất ở nông thôn)
585.000 409.500 286.650 200.655
Xã Óc Eo Các hẻm ngang rộng < 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ) -
(Đất ở nông thôn)
520.000 364.000 254.800 178.360
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập
Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em
(Đất ở nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Óc Eo KDC Sơn Lập
Các đường trong KDC -
(Đất ở nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Óc Eo Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành
Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành
(Đất ở nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Óc Eo Nội chợ - Chợ Tân Thành
Các đường trong chợ -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Óc Eo Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành
Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
(Đất ở nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Óc Eo Hai bên nhà lồng - chợ Vọng Đông
Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Óc Eo Đường hậu chợ - Chợ Vọng Đông
Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Óc Eo CDC Tân Vọng
Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2 -
(Đất ở nông thôn)
587.000 410.900 287.630 201.341
Xã Óc Eo Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù)
Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Óc Eo Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù)
Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Óc Eo

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Óc Eo, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Óc Eo, Xã Vọng Thê, Xã Vọng Đông (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Óc Eo theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Óc Eo có diện tích tự nhiên 68,79 km² với quy mô dân số 39.481 người, mật độ dân cư đạt 573,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Óc Eo được đặt tại UBND thị trấn Óc Eo, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Óc Eo không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Óc Eo là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Óc Eo, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Óc Eo, tỉnh An Giang là 10.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Óc Eo, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Óc Eo, tỉnh An Giang là khoảng 494.474 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1485 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?