Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Phú An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Phú An năm 2026

Khu vực: xã Phú An.

Mức giá áp dụng: từ 30.870 đến 2.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú An Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
-
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Phú An Đất ở nông thôn tại trung tâm đảng ủy xã
-
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Phú An Đất ở nông thôn tại trung tâm ban chỉ huy quân sự xã
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Phú An Chợ Mương Kinh
-
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
41.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
58.000 46.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
35.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất trồng lúa)
75.000 60.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
75.000 60.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
45.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất trồng lúa)
70.000 55.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
70.000 55.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
41.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
58.000 46.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
35.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
75.000 60.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
75.000 60.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
45.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
70.000 55.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
70.000 55.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
41.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
58.000 46.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
35.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất trồng cây lâu năm)
86.000 70.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
86.000 70.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
52.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất trồng cây lâu năm)
104.000 83.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) -
(Đất trồng cây lâu năm)
81.000 64.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
60.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây lâu năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây lâu năm)
52.000 0 0 0
Xã Phú An Chợ Mương Chùa
-
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Phú An Chợ Phú Xuân
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Phú An Tiếp giáp Quốc lộ 80B
-
(Đất ở nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Phú An Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ
-
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Phú An Cụm Dân cư Phú An (Trừ các nền mặt tiền giáp Quốc lộ 80B)
-
(Đất ở nông thôn)
1.500.000 1.050.000 735.000 514.500
Xã Phú An Từ Quốc lộ 80B - Cống K26 mương Chùa
-
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Phú An Từ cống K26 mương Chùa - Kênh Sườn
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Phú An Đường huyện 157
-
(Đất ở nông thôn)
800.000 560.000 392.000 274.400
Xã Phú An Cụm DC Phú Xuân
-
(Đất ở nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Phú An Đường Nam Phú Hiệp
Từ chợ Mương Kinh - cống Phú Hiệp
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Phú An Đường Nam Phú Hiệp
Từ cống Phú Hiệp - tuyến dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Phú An Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp
-
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Phú An Tiếp giáp sông Tiền
-
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Phú An Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ)
-
(Đất ở nông thôn)
220.000 154.000 107.800 75.460
Xã Phú An Đường đê kênh sườn ấp Phú Lợi
-
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Phú An Bờ bắc kênh Phú Hiệp
Từ Quốc lộ 80B Phú Quí - Phú Lợi
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Phú An Tuyến kênh Thần nông cũ
-
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Phú An Tuyến K26
từ kênh Thần nông - kênh Sườn Phú An
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Phú An Đường Nam Phú Hiệp
Từ tuyến dân cư Phú Xuân - Kênh Sườn Phú Thọ
(Đất ở nông thôn)
250.000 175.000 122.500 85.750
Xã Phú An Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Tân
-
(Đất ở nông thôn)
188.000 131.600 92.120 64.484
Xã Phú An Đường Nam Mương Khai
từ cầu Bưu Điện - ranh Bình Thạnh Đông
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Phú An Đường Nam Phú Bình
từ cầu bê tông - ranh Bình Thạnh Đông
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Phú An Đường tây kênh Thần Nông
từ xã chợ vàm - đến xã Phú Tân
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Phú An Bờ tây kênh sườn Phú Thọ
từ giáp xã Phú Tân - đến kênh Phú Hiệp
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Phú An Bờ bắc kênh Mương Khai
từ kênh Thần Nông - đến xã Bình Thạnh Đông
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Phú An Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
200.000 140.000 98.000 68.600
Xã Phú An Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
180.000 126.000 88.200 61.740
Xã Phú An Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Phú An Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Phú An Đất ở nông thôn tại trung tâm đảng ủy xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Phú An Đất ở nông thôn tại trung tâm ban chỉ huy quân sự xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Phú An Chợ Mương Kinh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Phú An Chợ Mương Chùa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Phú An Chợ Phú Xuân
-
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Phú An Tiếp giáp Quốc lộ 80B
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Phú An Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Phú An Cụm Dân cư Phú An (Trừ các nền mặt tiền giáp Quốc lộ 80B)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.050.000 735.000 514.500 360.150
Xã Phú An Từ Quốc lộ 80B - Cống K26 mương Chùa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Phú An Từ cống K26 mương Chùa - Kênh Sườn
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Phú An Đường huyện 157
-
(Đất TM-DV nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Phú An Cụm DC Phú Xuân
-
(Đất TM-DV nông thôn)
441.000 308.700 216.090 151.263
Xã Phú An Đường Nam Phú Hiệp
Từ chợ Mương Kinh - cống Phú Hiệp
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Phú An Đường Nam Phú Hiệp
Từ cống Phú Hiệp - tuyến dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Phú An Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp
-
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Phú An Tiếp giáp sông Tiền
-
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Phú An Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Phú An Đường đê kênh sườn ấp Phú Lợi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Phú An Bờ bắc kênh Phú Hiệp
Từ Quốc lộ 80B Phú Quí - Phú Lợi
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Phú An Tuyến kênh Thần nông cũ
-
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Phú An Tuyến K26
từ kênh Thần nông - kênh Sườn Phú An
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Phú An Đường Nam Phú Hiệp
Từ tuyến dân cư Phú Xuân - Kênh Sườn Phú Thọ
(Đất TM-DV nông thôn)
175.000 122.500 85.750 60.025
Xã Phú An Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Tân
-
(Đất TM-DV nông thôn)
131.600 92.120 64.484 45.139
Xã Phú An Đường Nam Mương Khai
từ cầu Bưu Điện - ranh Bình Thạnh Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Phú An Đường Nam Phú Bình
từ cầu bê tông - ranh Bình Thạnh Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Phú An Đường tây kênh Thần Nông
từ xã chợ vàm - đến xã Phú Tân
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Phú An Bờ tây kênh sườn Phú Thọ
từ giáp xã Phú Tân - đến kênh Phú Hiệp
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Phú An Bờ bắc kênh Mương Khai
từ kênh Thần Nông - đến xã Bình Thạnh Đông
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Phú An Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
140.000 98.000 68.600 48.020
Xã Phú An Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
126.000 88.200 61.740 43.218
Xã Phú An Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
105.000 73.500 51.450 36.015
Xã Phú An Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Phú An Đất ở nông thôn tại trung tâm đảng ủy xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Phú An Đất ở nông thôn tại trung tâm ban chỉ huy quân sự xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Phú An Chợ Mương Kinh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Phú An Chợ Mương Chùa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Phú An Chợ Phú Xuân
-
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Phú An Tiếp giáp Quốc lộ 80B
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
Xã Phú An Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Phú An Cụm Dân cư Phú An (Trừ các nền mặt tiền giáp Quốc lộ 80B)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Phú An Từ Quốc lộ 80B - Cống K26 mương Chùa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Phú An Từ cống K26 mương Chùa - Kênh Sườn
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Phú An Đường huyện 157
-
(Đất SX-KD nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Phú An Cụm DC Phú Xuân
-
(Đất SX-KD nông thôn)
378.000 264.600 185.220 129.654
Xã Phú An Đường Nam Phú Hiệp
Từ chợ Mương Kinh - cống Phú Hiệp
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Phú An Đường Nam Phú Hiệp
Từ cống Phú Hiệp - tuyến dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Phú An Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp
-
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Phú An Tiếp giáp sông Tiền
-
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Phú An Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
132.000 92.400 64.680 45.276
Xã Phú An Đường đê kênh sườn ấp Phú Lợi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Phú An Bờ bắc kênh Phú Hiệp
Từ Quốc lộ 80B Phú Quí - Phú Lợi
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Phú An Tuyến kênh Thần nông cũ
-
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Phú An Tuyến K26
từ kênh Thần nông - kênh Sườn Phú An
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Phú An Đường Nam Phú Hiệp
Từ tuyến dân cư Phú Xuân - Kênh Sườn Phú Thọ
(Đất SX-KD nông thôn)
150.000 105.000 73.500 51.450
Xã Phú An Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Tân
-
(Đất SX-KD nông thôn)
112.800 78.960 55.272 38.690
Xã Phú An Đường Nam Mương Khai
từ cầu Bưu Điện - ranh Bình Thạnh Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Phú An Đường Nam Phú Bình
từ cầu bê tông - ranh Bình Thạnh Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Phú An Đường tây kênh Thần Nông
từ xã chợ vàm - đến xã Phú Tân
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Phú An Bờ tây kênh sườn Phú Thọ
từ giáp xã Phú Tân - đến kênh Phú Hiệp
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Phú An Bờ bắc kênh Mương Khai
từ kênh Thần Nông - đến xã Bình Thạnh Đông
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Phú An Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Phú An Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
108.000 75.600 52.920 37.044
Xã Phú An Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
90.000 63.000 44.100 30.870
Xã Phú An Xã Phú An
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Phú An Xã Phú An
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Phú An Xã Phú An
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất trồng cây hàng năm)
75.000 60.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
75.000 60.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
45.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) -
(Đất trồng cây hàng năm)
70.000 55.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú An Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
-
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Phú An Đất ở nông thôn tại trung tâm đảng ủy xã
-
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Phú An Đất ở nông thôn tại trung tâm ban chỉ huy quân sự xã
-
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Phú An Chợ Mương Kinh
-
(Đất ở nông thôn)
2.000.000 1.400.000 980.000 686.000
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
41.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng cây hàng năm)
58.000 46.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng cây hàng năm)
35.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất trồng lúa)
75.000 60.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
75.000 60.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
45.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Tiếp giáp Quốc lộ 80B -
(Đất trồng lúa)
70.000 55.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) -
(Đất trồng lúa)
70.000 55.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
41.000 0 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) -
(Đất trồng lúa)
58.000 46.000 0 0
Xã Phú An Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) -
(Đất trồng lúa)
35.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Phú An, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phú Thọ, Xã Phú Xuân, Xã Phú An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú An theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phú An có diện tích tự nhiên 57,35 km² với quy mô dân số 40.005 người, mật độ dân cư đạt 697,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú An được đặt tại UBND xã Phú An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Phú An là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phú An, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phú An, tỉnh An Giang là 2.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phú An, tỉnh An Giang là khoảng 299.841 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1019 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?