---
title: Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:35Z
modified: 2026-08-23T08:51:09Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-phu-an-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144551
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-phu-an-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:09Z
---

**Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-phu-an-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-phu-an-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Phú An, tỉnh An Giang

Xã Phú An Sắp xếp từ: Xã Phú Thọ, Phú Xuân, Phú An.

### Bảng giá đất xã Phú An năm 2026

**Khu vực:** xã Phú An.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 30.870 đến 2.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ PHÚ AN | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ AN | **Đất ở nông thôn tại trung tâm đảng ủy xã** - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ AN | **Đất ở nông thôn tại trung tâm ban chỉ huy quân sự xã** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ AN | **Chợ Mương Kinh** - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 41.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng lúa | 75.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 75.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 45.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng lúa | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) - | Đất trồng lúa | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 41.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng lúa | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 35.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng cây lâu năm | 86.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 86.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) - | Đất trồng cây lâu năm | 81.000 | 64.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II) - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Chợ Mương Chùa** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ PHÚ AN | **Chợ Phú Xuân** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ AN | **Tiếp giáp Quốc lộ 80B** - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ AN | **Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ** - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ AN | **Cụm Dân cư Phú An (Trừ các nền mặt tiền giáp Quốc lộ 80B)** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ PHÚ AN | **Từ Quốc lộ 80B - Cống K26 mương Chùa** - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ PHÚ AN | **Từ cống K26 mương Chùa - Kênh Sườn** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường huyện 157** - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ PHÚ AN | **Cụm DC Phú Xuân** - | Đất ở nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Phú Hiệp** Từ chợ Mương Kinh - cống Phú Hiệp | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Phú Hiệp** Từ cống Phú Hiệp - tuyến dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ PHÚ AN | **Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp** - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ PHÚ AN | **Tiếp giáp sông Tiền** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ PHÚ AN | **Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ)** - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 154.000 | 107.800 | 75.460 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường đê kênh sườn ấp Phú Lợi** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ PHÚ AN | **Bờ bắc kênh Phú Hiệp** Từ Quốc lộ 80B Phú Quí - Phú Lợi | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ PHÚ AN | **Tuyến kênh Thần nông cũ** - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ PHÚ AN | **Tuyến K26** từ kênh Thần nông - kênh Sườn Phú An | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Phú Hiệp** Từ tuyến dân cư Phú Xuân - Kênh Sườn Phú Thọ | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ PHÚ AN | **Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Tân** - | Đất ở nông thôn | 188.000 | 131.600 | 92.120 | 64.484 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Mương Khai** từ cầu Bưu Điện - ranh Bình Thạnh Đông | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Phú Bình** từ cầu bê tông - ranh Bình Thạnh Đông | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường tây kênh Thần Nông** từ xã chợ vàm - đến xã Phú Tân | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ PHÚ AN | **Bờ tây kênh sườn Phú Thọ** từ giáp xã Phú Tân - đến kênh Phú Hiệp | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ PHÚ AN | **Bờ bắc kênh Mương Khai** từ kênh Thần Nông - đến xã Bình Thạnh Đông | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ PHÚ AN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ PHÚ AN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ PHÚ AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ PHÚ AN | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ AN | **Đất ở nông thôn tại trung tâm đảng ủy xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ AN | **Đất ở nông thôn tại trung tâm ban chỉ huy quân sự xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ PHÚ AN | **Chợ Mương Kinh** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ AN | **Chợ Mương Chùa** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ PHÚ AN | **Chợ Phú Xuân** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ PHÚ AN | **Tiếp giáp Quốc lộ 80B** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ PHÚ AN | **Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ AN | **Cụm Dân cư Phú An (Trừ các nền mặt tiền giáp Quốc lộ 80B)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ PHÚ AN | **Từ Quốc lộ 80B - Cống K26 mương Chùa** - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ PHÚ AN | **Từ cống K26 mương Chùa - Kênh Sườn** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường huyện 157** - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ PHÚ AN | **Cụm DC Phú Xuân** - | Đất TM-DV nông thôn | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Phú Hiệp** Từ chợ Mương Kinh - cống Phú Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Phú Hiệp** Từ cống Phú Hiệp - tuyến dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ PHÚ AN | **Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp** - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ PHÚ AN | **Tiếp giáp sông Tiền** - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ PHÚ AN | **Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường đê kênh sườn ấp Phú Lợi** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ PHÚ AN | **Bờ bắc kênh Phú Hiệp** Từ Quốc lộ 80B Phú Quí - Phú Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ PHÚ AN | **Tuyến kênh Thần nông cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ PHÚ AN | **Tuyến K26** từ kênh Thần nông - kênh Sườn Phú An | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Phú Hiệp** Từ tuyến dân cư Phú Xuân - Kênh Sườn Phú Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ PHÚ AN | **Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Tân** - | Đất TM-DV nông thôn | 131.600 | 92.120 | 64.484 | 45.139 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Mương Khai** từ cầu Bưu Điện - ranh Bình Thạnh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Phú Bình** từ cầu bê tông - ranh Bình Thạnh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường tây kênh Thần Nông** từ xã chợ vàm - đến xã Phú Tân | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ PHÚ AN | **Bờ tây kênh sườn Phú Thọ** từ giáp xã Phú Tân - đến kênh Phú Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ PHÚ AN | **Bờ bắc kênh Mương Khai** từ kênh Thần Nông - đến xã Bình Thạnh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ PHÚ AN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ PHÚ AN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| XÃ PHÚ AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| XÃ PHÚ AN | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ AN | **Đất ở nông thôn tại trung tâm đảng ủy xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ AN | **Đất ở nông thôn tại trung tâm ban chỉ huy quân sự xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ PHÚ AN | **Chợ Mương Kinh** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ AN | **Chợ Mương Chùa** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ PHÚ AN | **Chợ Phú Xuân** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ PHÚ AN | **Tiếp giáp Quốc lộ 80B** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ PHÚ AN | **Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ AN | **Cụm Dân cư Phú An (Trừ các nền mặt tiền giáp Quốc lộ 80B)** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ PHÚ AN | **Từ Quốc lộ 80B - Cống K26 mương Chùa** - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ PHÚ AN | **Từ cống K26 mương Chùa - Kênh Sườn** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường huyện 157** - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ PHÚ AN | **Cụm DC Phú Xuân** - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Phú Hiệp** Từ chợ Mương Kinh - cống Phú Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Phú Hiệp** Từ cống Phú Hiệp - tuyến dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ PHÚ AN | **Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp** - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ PHÚ AN | **Tiếp giáp sông Tiền** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ PHÚ AN | **Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường đê kênh sườn ấp Phú Lợi** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ PHÚ AN | **Bờ bắc kênh Phú Hiệp** Từ Quốc lộ 80B Phú Quí - Phú Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ PHÚ AN | **Tuyến kênh Thần nông cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ PHÚ AN | **Tuyến K26** từ kênh Thần nông - kênh Sườn Phú An | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Phú Hiệp** Từ tuyến dân cư Phú Xuân - Kênh Sườn Phú Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| XÃ PHÚ AN | **Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Tân** - | Đất SX-KD nông thôn | 112.800 | 78.960 | 55.272 | 38.690 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Mương Khai** từ cầu Bưu Điện - ranh Bình Thạnh Đông | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường Nam Phú Bình** từ cầu bê tông - ranh Bình Thạnh Đông | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ PHÚ AN | **Đường tây kênh Thần Nông** từ xã chợ vàm - đến xã Phú Tân | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ PHÚ AN | **Bờ tây kênh sườn Phú Thọ** từ giáp xã Phú Tân - đến kênh Phú Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ PHÚ AN | **Bờ bắc kênh Mương Khai** từ kênh Thần Nông - đến xã Bình Thạnh Đông | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ PHÚ AN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ PHÚ AN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| XÃ PHÚ AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| XÃ PHÚ AN | **Xã Phú An** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Xã Phú An** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Xã Phú An** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 45.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ AN | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu** Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền) - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú An

  Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm đảng ủy xã 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm ban chỉ huy quân sự xã 3 dòng dữ liệu   Chợ Mương Kinh 3 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu 12 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây 8 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi 12 dòng dữ liệu   Chợ Mương Chùa 3 dòng dữ liệu   Chợ Phú Xuân 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Quốc lộ 80B 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ 3 dòng dữ liệu   Cụm Dân cư Phú An (Trừ các nền mặt tiền giáp Quốc lộ 80B) 3 dòng dữ liệu   Từ Quốc lộ 80B - Cống K26 mương Chùa 3 dòng dữ liệu   Từ cống K26 mương Chùa - Kênh Sườn 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 157 3 dòng dữ liệu   Cụm DC Phú Xuân 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Phú Hiệp 9 dòng dữ liệu   Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp sông Tiền 3 dòng dữ liệu   Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường đê kênh sườn ấp Phú Lợi 3 dòng dữ liệu   Bờ bắc kênh Phú Hiệp 3 dòng dữ liệu   Tuyến kênh Thần nông cũ 3 dòng dữ liệu   Tuyến K26 3 dòng dữ liệu   Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Tân 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Mương Khai 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Phú Bình 3 dòng dữ liệu   Đường tây kênh Thần Nông 3 dòng dữ liệu   Bờ tây kênh sườn Phú Thọ 3 dòng dữ liệu   Bờ bắc kênh Mương Khai 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Phú An 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)