---
title: Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:51:56Z
modified: 2026-08-23T08:51:42Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-phu-hoa-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144582
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-phu-hoa-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:42Z
---

**Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-phu-hoa-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-phu-hoa-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang

Xã Phú Hòa Sắp xếp từ: Thị trấn Phú Hòa, xã Phú Thuận, xã Vĩnh Chánh.

### Bảng giá đất xã Phú Hòa năm 2026

**Khu vực:** xã Phú Hòa.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 18.110 đến 9.750.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ PHÚ HÒA | **Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng | Đất ở nông thôn | 9.750.000 | 6.825.000 | 4.777.500 | 3.344.250 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương Trâu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường số 3 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường số 7 - Hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường số 4 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường số 7 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ PHÚ HÒA | **KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nguyễn Thị Bạo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Bến cảng KCN | Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nguyễn Thái Bình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Suốt tuyến đường - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Dân cư khu vực chợ cũ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Mặc Cần Dện | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Lê Anh Xuân - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Suốt tuyến đường - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Số 1 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Số 2 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Số 5 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Số 6 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đặng Huy Trứ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Cầu Khánh Hòa | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Mặc Cần Dện | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Cầu Đình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Cầu Hòa Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Phạm Ngọc Thảo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Suốt đường - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Trường THCS Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Bến cảng KCN | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 (nhà ông Ngô Văn Mạnh) | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Bê tông 2m KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Suốt tuyến | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Bê tông KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Suốt tuyến | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| XÃ PHÚ HÒA | **CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường số 1 (Trần phú) - Hết đường nhựa | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| XÃ PHÚ HÒA | **CDC Phú Hữu (vượt lũ) (Các đường trong CDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Hồ Thị Kỷ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 5.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Bến cảng KCN - Cầu Mương Trâu nhỏ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa liên xã 5,5m (Kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa liên xã 5,5m (Rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Hòa Thạnh - Ranh Chùa Khánh Hòa | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông liên xã 5,5m (kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Vương Văn Lập - Kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Chùa Khánh Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 2m liên xã (bờ Bắc rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Phú Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Cầu Hòa An (Trường THCS Vĩnh Chánh) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa rạch Mương Trâu - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Kênh Mười Cai | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 5.5m (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Xã Đội - Cầu Đình Vĩnh Chánh | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Lê Ánh Xuân - Đường nhựa kênh RG-LX | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa (kênh Tư Hẹ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao | Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường nhựa 5.5m (Kênh Mặc Cần Dện lớn) - Cầu Vương Văn Lập | Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 509.600 | 356.720 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu Dân cư Đông An - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Các đường trong khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 442.000 | 309.400 | 216.580 | 151.606 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An - Cầu Xã Đội (Kênh Xã Đội) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh ranh phường Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường Trần Phú - Ranh xã Phú Hòa (kênh Tổ Y Tế) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất rạch Xẻo Gòn (kênh Tổ Y Tế) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Rạch Bờ Ao - Kênh ranh phường Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất Mương Chóp Mẫn - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây xăng Phú Thuận | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã** Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Bê tông 2m (Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4)) - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Bê tông 2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5)) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Hòa Tây B - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Đường nhựa 5.5m liên xã - Hết đường (Cầu Phú Hòa - Ranh Phú Thuận) - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Khu vực 2 bên nhà lồng chợ (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh (Trần Phú - Kênh Mười Cai) - | Đất ở nông thôn | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Kênh T5 - Suốt tuyến | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao | Đất ở nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Đường liên xã 3.5m Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Cầu Vương Văn Lập | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 563.500 | 394.450 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)** Nhựa 5,5m Bờ phía Nam (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)) - | Đất ở nông thôn | 403.000 | 282.100 | 197.470 | 138.229 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bờ Bắc - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)** Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Đòn Dong) - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)** Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)** Đường đất (kênh Cái Sắn) (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) - | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I** Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7) | Đất ở nông thôn | 345.000 | 241.500 | 169.050 | 118.335 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 5.5m (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Ông Đốc) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ranh Vĩnh Chánh - kênh Cái Sắn | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường bê tông, đường đất (kênh Sua Đũa) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Hương Điền - Kênh Phú Tây | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông 2 Ngữ | Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 225.400 | 157.780 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên | Đất ở nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) - | Đất ở nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 2m liên xã (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu Đình - Hết đường bê tông | Đất ở nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường cấp phối (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu Đình - Kênh Thanh Niên | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Suốt đường nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Ranh Phú Hòa - Kênh Đoàn Dong | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất và đường bê tông 3,5 m (kênh Nông Dân) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu 2A - Kênh Đòn Dong | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Kênh 200 - Kênh Hậu 500 | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500 | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh T7) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 115.000 | 80.500 | 56.350 | 39.445 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An (kênh Xã Đội) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Rạch Bờ Ao - Kênh Ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Trần Phú - Bến cảng KCN) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Rạch Bờ Ao - Kênh Tư Hẹ - Rạch Bờ Ao (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh Hội Đồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Rạch Bờ Ao - Kênh ranh Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất, đường nhựa kênh Hương Điền - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Kênh Đòn Dông - Lung Xẻo Mây | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên):** Kênh Đào (Các đường trong KDC) - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):** KDC vượt lũ Trung Tâm (Các đường trong KDC) - | Đất ở nông thôn | 483.000 | 338.100 | 236.670 | 165.669 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):** KDC vượt lũ Tây Bình C (Các đường trong KDC) - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Các tuyến còn lại** - | Đất ở nông thôn | 88.000 | 61.600 | 43.120 | 30.184 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 6.825.000 | 4.777.500 | 3.344.250 | 2.340.975 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương Trâu | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường số 3 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường số 7 - Hết đường nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường số 4 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện | Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường số 7 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nguyễn Thị Bạo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Bến cảng KCN | Đất TM-DV nông thôn | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | 756.315 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nguyễn Thái Bình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Suốt tuyến đường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Dân cư khu vực chợ cũ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Mặc Cần Dện | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Lê Anh Xuân - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Suốt tuyến đường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Số 1 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Số 2 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Số 5 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Số 6 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đặng Huy Trứ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Cầu Khánh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Mặc Cần Dện | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Cầu Đình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Cầu Hòa Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Phạm Ngọc Thảo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Suốt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Trường THCS Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Bến cảng KCN | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 (nhà ông Ngô Văn Mạnh) | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Bê tông 2m KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Suốt tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Bê tông KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Suốt tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ PHÚ HÒA | **CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường số 1 (Trần phú) - Hết đường nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| XÃ PHÚ HÒA | **CDC Phú Hữu (vượt lũ) (Các đường trong CDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Hồ Thị Kỷ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm | Đất TM-DV nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 5.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Bến cảng KCN - Cầu Mương Trâu nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa liên xã 5,5m (Kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa liên xã 5,5m (Rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Hòa Thạnh - Ranh Chùa Khánh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông liên xã 5,5m (kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Vương Văn Lập - Kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Chùa Khánh Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 2m liên xã (bờ Bắc rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Phú Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Cầu Hòa An (Trường THCS Vĩnh Chánh) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa rạch Mương Trâu - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Kênh Mười Cai | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 5.5m (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Xã Đội - Cầu Đình Vĩnh Chánh | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Lê Ánh Xuân - Đường nhựa kênh RG-LX | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa (kênh Tư Hẹ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao | Đất TM-DV nông thôn | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường nhựa 5.5m (Kênh Mặc Cần Dện lớn) - Cầu Vương Văn Lập | Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 509.600 | 356.720 | 249.704 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu Dân cư Đông An - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Các đường trong khu dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 309.400 | 216.580 | 151.606 | 106.124 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An - Cầu Xã Đội (Kênh Xã Đội) | Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh ranh phường Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường Trần Phú - Ranh xã Phú Hòa (kênh Tổ Y Tế) | Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất rạch Xẻo Gòn (kênh Tổ Y Tế) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Rạch Bờ Ao - Kênh ranh phường Long Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất Mương Chóp Mẫn - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây xăng Phú Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã** Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên - | Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Bê tông 2m (Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4)) - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Bê tông 2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5)) - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Hòa Tây B - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 764.400 | 535.080 | 374.556 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Đường nhựa 5.5m liên xã - Hết đường (Cầu Phú Hòa - Ranh Phú Thuận) - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Khu vực 2 bên nhà lồng chợ (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh (Trần Phú - Kênh Mười Cai) - | Đất TM-DV nông thôn | 646.800 | 452.760 | 316.932 | 221.852 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Kênh T5 - Suốt tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao | Đất TM-DV nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Đường liên xã 3.5m Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Cầu Vương Văn Lập | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 805.000 | 563.500 | 394.450 | 276.115 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)** Nhựa 5,5m Bờ phía Nam (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)) - | Đất TM-DV nông thôn | 282.100 | 197.470 | 138.229 | 96.760 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bờ Bắc - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)** Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Đòn Dong) - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)** Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)** Đường đất (kênh Cái Sắn) (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I** Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7) | Đất TM-DV nông thôn | 241.500 | 169.050 | 118.335 | 82.835 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 5.5m (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Ông Đốc) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ranh Vĩnh Chánh - kênh Cái Sắn | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường bê tông, đường đất (kênh Sua Đũa) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Hương Điền - Kênh Phú Tây | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông 2 Ngữ | Đất TM-DV nông thôn | 322.000 | 225.400 | 157.780 | 110.446 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên | Đất TM-DV nông thôn | 144.900 | 101.430 | 71.001 | 49.701 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) - | Đất TM-DV nông thôn | 144.900 | 101.430 | 71.001 | 49.701 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 2m liên xã (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu Đình - Hết đường bê tông | Đất TM-DV nông thôn | 96.600 | 67.620 | 47.334 | 33.134 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường cấp phối (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu Đình - Kênh Thanh Niên | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Suốt đường nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Ranh Phú Hòa - Kênh Đoàn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất và đường bê tông 3,5 m (kênh Nông Dân) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu 2A - Kênh Đòn Dong | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Kênh 200 - Kênh Hậu 500 | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500 | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh T7) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 80.500 | 56.350 | 39.445 | 27.612 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An (kênh Xã Đội) | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Rạch Bờ Ao - Kênh Ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Trần Phú - Bến cảng KCN) | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Rạch Bờ Ao - Kênh Tư Hẹ - Rạch Bờ Ao (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40) | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh Hội Đồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Rạch Bờ Ao - Kênh ranh Long Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất, đường nhựa kênh Hương Điền - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Kênh Đòn Dông - Lung Xẻo Mây | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên):** Kênh Đào (Các đường trong KDC) - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):** KDC vượt lũ Trung Tâm (Các đường trong KDC) - | Đất TM-DV nông thôn | 338.100 | 236.670 | 165.669 | 115.968 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):** KDC vượt lũ Tây Bình C (Các đường trong KDC) - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Các tuyến còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 61.600 | 43.120 | 30.184 | 21.129 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương Trâu | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường số 3 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường số 7 - Hết đường nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường số 4 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường số 7 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ HÒA | **KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nguyễn Thị Bạo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Bến cảng KCN | Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nguyễn Thái Bình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Suốt tuyến đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Dân cư khu vực chợ cũ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Mặc Cần Dện | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Lê Anh Xuân - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Suốt tuyến đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Số 1 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Số 2 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Số 5 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Số 6 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Hết đường nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đặng Huy Trứ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Cầu Khánh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Mặc Cần Dện | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Cầu Đình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Cầu Hòa Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Phạm Ngọc Thảo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Suốt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Trường THCS Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Bến cảng KCN | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 (nhà ông Ngô Văn Mạnh) | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Bê tông 2m KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Suốt tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Bê tông KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Suốt tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| XÃ PHÚ HÒA | **CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường số 1 (Trần phú) - Hết đường nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| XÃ PHÚ HÒA | **CDC Phú Hữu (vượt lũ) (Các đường trong CDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Hồ Thị Kỷ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 5.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Bến cảng KCN - Cầu Mương Trâu nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa liên xã 5,5m (Kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa liên xã 5,5m (Rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Hòa Thạnh - Ranh Chùa Khánh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông liên xã 5,5m (kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Vương Văn Lập - Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Chùa Khánh Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 2m liên xã (bờ Bắc rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Phú Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Cầu Hòa An (Trường THCS Vĩnh Chánh) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa rạch Mương Trâu - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Trần Phú - Kênh Mười Cai | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 5.5m (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Cầu Xã Đội - Cầu Đình Vĩnh Chánh | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Lê Ánh Xuân - Đường nhựa kênh RG-LX | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa (kênh Tư Hẹ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao | Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường nhựa 5.5m (Kênh Mặc Cần Dện lớn) - Cầu Vương Văn Lập | Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 436.800 | 305.760 | 214.032 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu Dân cư Đông An - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Các đường trong khu dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 265.200 | 185.640 | 129.948 | 90.964 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An - Cầu Xã Đội (Kênh Xã Đội) | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh ranh phường Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Đường Trần Phú - Ranh xã Phú Hòa (kênh Tổ Y Tế) | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất rạch Xẻo Gòn (kênh Tổ Y Tế) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** Rạch Bờ Ao - Kênh ranh phường Long Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất Mương Chóp Mẫn - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây xăng Phú Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã** Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên - | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Bê tông 2m (Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4)) - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Bê tông 2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5)) - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Hòa Tây B - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Đường nhựa 5.5m liên xã - Hết đường (Cầu Phú Hòa - Ranh Phú Thuận) - | Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Khu vực 2 bên nhà lồng chợ (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - | Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 604.800 | 423.360 | 296.352 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh (Trần Phú - Kênh Mười Cai) - | Đất SX-KD nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Kênh T5 - Suốt tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Đường liên xã 3.5m Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Cầu Vương Văn Lập | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943** Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 483.000 | 338.100 | 236.670 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)** Nhựa 5,5m Bờ phía Nam (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)) - | Đất SX-KD nông thôn | 241.800 | 169.260 | 118.482 | 82.937 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bờ Bắc - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)** Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Đòn Dong) - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)** Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)** Đường đất (kênh Cái Sắn) (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) - | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I** Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7) | Đất SX-KD nông thôn | 207.000 | 144.900 | 101.430 | 71.001 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa 5.5m (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh Ông Đốc) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Ranh Vĩnh Chánh - kênh Cái Sắn | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường bê tông, đường đất (kênh Sua Đũa) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II** Kênh Hương Điền - Kênh Phú Tây | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông 2 Ngữ | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 193.200 | 135.240 | 94.668 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên | Đất SX-KD nông thôn | 124.200 | 86.940 | 60.858 | 42.601 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) - | Đất SX-KD nông thôn | 124.200 | 86.940 | 60.858 | 42.601 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 2m liên xã (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu Đình - Hết đường bê tông | Đất SX-KD nông thôn | 82.800 | 57.960 | 40.572 | 28.400 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường cấp phối (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu Đình - Kênh Thanh Niên | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Suốt đường nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Ranh Phú Hòa - Kênh Đoàn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất và đường bê tông 3,5 m (kênh Nông Dân) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu 2A - Kênh Đòn Dong | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Kênh 200 - Kênh Hậu 500 | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500 | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất (kênh T7) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 48.300 | 33.810 | 23.667 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường nhựa - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An (kênh Xã Đội) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Rạch Bờ Ao - Kênh Ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Trần Phú - Bến cảng KCN) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Rạch Bờ Ao - Kênh Tư Hẹ - Rạch Bờ Ao (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40) | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh Hội Đồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Rạch Bờ Ao - Kênh ranh Long Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất, đường nhựa kênh Hương Điền - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)** Kênh Đòn Dông - Lung Xẻo Mây | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên):** Kênh Đào (Các đường trong KDC) - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):** KDC vượt lũ Trung Tâm (Các đường trong KDC) - | Đất SX-KD nông thôn | 289.800 | 202.860 | 142.002 | 99.401 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):** KDC vượt lũ Tây Bình C (Các đường trong KDC) - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Các tuyến còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 52.800 | 36.960 | 25.872 | 18.110 |
| XÃ PHÚ HÒA | **Xã Phú Hòa** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Xã Phú Hòa** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Xã Phú Hòa** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất trồng cây hàng năm | 96.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)** Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Cái Sắn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)** Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Rạch Bờ Ao - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Ranh xã Phú Hòa - Ranh xã Mỹ Thạnh | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) - | Đất trồng cây hàng năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Xáng Mới - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Thầy Giáo - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Phú Tây - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn | Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh Ông Đốc - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh | Đất trồng cây hàng năm | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây hàng năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh T5 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu kênh T5 - Hết kênh | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh T7 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Từ cầu kênh T7- Ranh Vĩnh Thạnh - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Nông Dân - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu 2A - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Hòa - ranh Vĩnh Khánh | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu Đình - Ngã ba rạch Ông Thiên | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Thanh niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất trồng lúa | 96.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ | Đất trồng lúa | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)** Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh | Đất trồng lúa | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Cái Sắn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)** Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ | Đất trồng lúa | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Rạch Bờ Ao - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Ranh xã Phú Hòa - Ranh xã Mỹ Thạnh | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) - | Đất trồng lúa | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Xáng Mới - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong | Đất trồng lúa | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Thầy Giáo - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong | Đất trồng lúa | 39.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Phú Tây - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn | Đất trồng lúa | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh Ông Đốc - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng lúa | 39.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh | Đất trồng lúa | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong | Đất trồng lúa | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh T5 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu kênh T5 - Hết kênh | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh T7 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Từ cầu kênh T7- Ranh Vĩnh Thạnh - Ranh Cần Thơ | Đất trồng lúa | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Nông Dân - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu 2A - Kênh Đòn Dong | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Hòa - ranh Vĩnh Khánh | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu Đình - Ngã ba rạch Ông Thiên | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Thanh niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong | Đất trồng lúa | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng lúa | 39.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Khu vực còn lại - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)** Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Cái Sắn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)** Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Rạch Bờ Ao - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Ranh xã Phú Hòa - Ranh xã Mỹ Thạnh | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Xáng Mới - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Thầy Giáo - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 31.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Phú Tây - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn | Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 37.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh Ông Đốc - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong | Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh T5 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu kênh T5 - Hết kênh | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh T7 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Từ cầu kênh T7- Ranh Vĩnh Thạnh - Ranh Cần Thơ | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 42.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Nông Dân - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu 2A - Kênh Đòn Dong | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Hòa - ranh Vĩnh Khánh | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu Đình - Ngã ba rạch Ông Thiên | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Thanh niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong | Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Khu vực còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên** - | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Quốc lộ 80 - Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) | Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 57.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh | Đất trồng cây lâu năm | 72.000 | 57.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Kênh Đòn Dong (ranh Long Xuyên vô 450m) - | Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Cái Sắn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Rạch Bờ Ao - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Rạch Bờ Ao - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** ranh Long Xuyên vô 450m - | Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 62.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Xáng Mới - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Thầy Giáo - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Ngã ba Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Phú Tây - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh Ông Đốc - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Núp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5m liên xã kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh | Đất trồng cây lâu năm | 88.000 | 70.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất liên xã kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 53.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Bê tông 2m liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu Đình - Hết đường bê tông | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường cấp phối liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu Đình - Hết đường bê tông | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Nhựa 3,5 m kênh Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường cấp phối kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh Nông Dân - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu 2A - Kênh Đòn Dong | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh T5 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu kênh T5 - Hết kênh | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Đường đất kênh T7 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Ranh Phú Hòa - Ranh Vĩnh Khánh | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Tiếp giáp kênh cấp III - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HÒA | **Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh** Khu vực còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Hòa

  Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 6 dòng dữ liệu   Đường số 3 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường số 4 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường số 7 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Bạo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Lê Thị Hồng Gấm - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Bình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Dân cư khu vực chợ cũ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Lê Anh Xuân - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường Số 1 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường Số 2 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường Số 5 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường Số 6 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đặng Huy Trứ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường Cầu Đình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Phạm Ngọc Thảo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường Trường THCS Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa 5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường Bê tông 2m KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường Bê tông KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   CDC Phú Hữu (vượt lũ) (Các đường trong CDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Hồ Thị Kỷ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa 5.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa liên xã 5,5m (Kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa liên xã 5,5m (Rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Bê tông liên xã 5,5m (kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Nhựa 5,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Bê tông 2m liên xã (bờ Bắc rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Cầu Hòa An (Trường THCS Vĩnh Chánh) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa rạch Mương Trâu - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa 5.5m (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa (kênh Tư Hẹ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Khu Dân cư Đông An - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường đất kênh ranh phường Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường đất rạch Xẻo Gòn (kênh Tổ Y Tế) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Đường đất Mương Chóp Mẫn - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 3 dòng dữ liệu   Nhựa 5,5m liên xã 3 dòng dữ liệu   Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 6 dòng dữ liệu   Hòa Tây B - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 3 dòng dữ liệu   Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 3 dòng dữ liệu   Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 6 dòng dữ liệu   Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 9 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu) 6 dòng dữ liệu   Bờ Bắc - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu) 3 dòng dữ liệu   Đường đất (kênh Đòn Dong) - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu) 3 dòng dữ liệu   Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I 3 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II 3 dòng dữ liệu   Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa 5.5m (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II 3 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II 3 dòng dữ liệu   Đường đất (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II 3 dòng dữ liệu   Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II 3 dòng dữ liệu   Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II 3 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II 3 dòng dữ liệu   Đường đất (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II 3 dòng dữ liệu   Đường đất (kênh Ông Đốc) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II 3 dòng dữ liệu   Đường đất kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông, đường đất (kênh Sua Đũa) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II 3 dòng dữ liệu   Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 6 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Bê tông 2m liên xã (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Đường cấp phối (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Suốt đường nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Đường đất và đường bê tông 3,5 m (kênh Nông Dân) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Đường đất kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Đường đất (kênh T7) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 6 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Hội Đồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Đường đất, đường nhựa kênh Hương Điền - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh) 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên): 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh): 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Phú Hòa 3 dòng dữ liệu   Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 3 dòng dữ liệu   Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) 3 dòng dữ liệu   Kênh Cái Sắn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) 3 dòng dữ liệu   Rạch Bờ Ao - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) 3 dòng dữ liệu   Kênh Xáng Mới - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) 3 dòng dữ liệu   Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) 3 dòng dữ liệu   Kênh Thầy Giáo - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) 3 dòng dữ liệu   Kênh Phú Tây - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) 3 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Ông Đốc - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) 3 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) 6 dòng dữ liệu   Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 3 dòng dữ liệu   Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 3 dòng dữ liệu   Kênh T5 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 3 dòng dữ liệu   Kênh T7 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 3 dòng dữ liệu   Kênh Nông Dân - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 3 dòng dữ liệu   Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 4 dòng dữ liệu   Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 3 dòng dữ liệu   Kênh Thanh niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 3 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 6 dòng dữ liệu   Quốc lộ 80 - Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Kênh Cái Sắn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Rạch Bờ Ao - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 2 dòng dữ liệu   Kênh Xáng Mới - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Kênh Thầy Giáo - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Kênh Phú Tây - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Ông Đốc - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Kênh Núp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 1 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây 2 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5m liên xã kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 1 dòng dữ liệu   Đường đất liên xã kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 1 dòng dữ liệu   Bê tông 2m liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 1 dòng dữ liệu   Đường cấp phối liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 1 dòng dữ liệu   Nhựa 3,5 m kênh Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 1 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 1 dòng dữ liệu   Đường cấp phối kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 1 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Nông Dân - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 1 dòng dữ liệu   Đường đất kênh T5 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 1 dòng dữ liệu   Đường đất kênh T7 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 1 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh 2 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)