Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Phú Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hòa năm 2026

Khu vực: xã Phú Hòa.

Mức giá áp dụng: từ 18.110 đến 9.750.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Hòa Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng
(Đất ở nông thôn)
9.750.000 6.825.000 4.777.500 3.344.250
Xã Phú Hòa Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương Trâu
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Phú Hòa Đường số 3 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường số 7 - Hết đường nhựa
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Phú Hòa Đường số 4 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Phú Hòa Đường số 7 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Phú Hòa KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Phú Hòa Nguyễn Thị Bạo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Bến cảng KCN
(Đất ở nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Phú Hòa Lê Thị Hồng Gấm - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Nguyễn Thái Bình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Suốt tuyến đường -
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Dân cư khu vực chợ cũ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Mặc Cần Dện
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Lê Anh Xuân - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Suốt tuyến đường -
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Đường Số 1 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Đường Số 2 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Phú Hòa Đường Số 5 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Phú Hòa Đường Số 6 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Phú Hòa Đặng Huy Trứ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Cầu Khánh Hòa
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Phú Hòa Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Mặc Cần Dện
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Phú Hòa Đường Cầu Đình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Cầu Hòa Thạnh
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Phú Hòa Phạm Ngọc Thảo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Suốt đường -
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Đường Trường THCS Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Bến cảng KCN
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Phú Hòa Đường nhựa 5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 (nhà ông Ngô Văn Mạnh)
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Phú Hòa Đường Bê tông 2m KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Suốt tuyến
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Đường Bê tông KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Suốt tuyến
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Phú Hòa CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường số 1 (Trần phú) - Hết đường nhựa
(Đất ở nông thôn)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
Xã Phú Hòa CDC Phú Hữu (vượt lũ) (Các đường trong CDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Hồ Thị Kỷ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Đường nhựa 5.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Bến cảng KCN - Cầu Mương Trâu nhỏ
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Phú Hòa Đường nhựa liên xã 5,5m (Kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Phú Hòa Đường nhựa liên xã 5,5m (Rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Hòa Thạnh - Ranh Chùa Khánh Hòa
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Phú Hòa Bê tông liên xã 5,5m (kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Vương Văn Lập - Kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
260.000 182.000 127.400 89.180
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Chùa Khánh Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Phú Hòa Bê tông 2m liên xã (bờ Bắc rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Phú Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Phú Hòa Cầu Hòa An (Trường THCS Vĩnh Chánh) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Phú Hòa Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Phú Hòa Đường nhựa rạch Mương Trâu - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Kênh Mười Cai
(Đất ở nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Phú Hòa Đường nhựa 5.5m (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Xã Đội - Cầu Đình Vĩnh Chánh
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Phú Hòa Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Lê Ánh Xuân - Đường nhựa kênh RG-LX
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Phú Hòa Đường nhựa (kênh Tư Hẹ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao
(Đất ở nông thôn)
260.000 182.000 127.400 89.180
Xã Phú Hòa Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường nhựa 5.5m (Kênh Mặc Cần Dện lớn) - Cầu Vương Văn Lập
(Đất ở nông thôn)
1.040.000 728.000 509.600 356.720
Xã Phú Hòa Khu Dân cư Đông An - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Các đường trong khu dân cư -
(Đất ở nông thôn)
442.000 309.400 216.580 151.606
Xã Phú Hòa Đường nhựa (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An - Cầu Xã Đội (Kênh Xã Đội)
(Đất ở nông thôn)
130.000 91.000 63.700 44.590
Xã Phú Hòa Đường đất kênh ranh phường Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường Trần Phú - Ranh xã Phú Hòa (kênh Tổ Y Tế)
(Đất ở nông thôn)
130.000 91.000 63.700 44.590
Xã Phú Hòa Đường đất rạch Xẻo Gòn (kênh Tổ Y Tế) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Rạch Bờ Ao - Kênh ranh phường Long Xuyên
(Đất ở nông thôn)
130.000 91.000 63.700 44.590
Xã Phú Hòa Đường đất Mương Chóp Mẫn - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất ở nông thôn)
130.000 91.000 63.700 44.590
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây xăng Phú Thuận
(Đất ở nông thôn)
900.000 630.000 441.000 308.700
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã
Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên -
(Đất ở nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Phú Hòa Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Bê tông 2m (Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4)) -
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Phú Hòa Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Bê tông 2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5)) -
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Phú Hòa Hòa Tây B - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) -
(Đất ở nông thôn)
1.560.000 1.092.000 764.400 535.080
Xã Phú Hòa Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Đường nhựa 5.5m liên xã - Hết đường (Cầu Phú Hòa - Ranh Phú Thuận) -
(Đất ở nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Phú Hòa Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Khu vực 2 bên nhà lồng chợ (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn) -
(Đất ở nông thôn)
1.440.000 1.008.000 705.600 493.920
Xã Phú Hòa Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh (Trần Phú - Kênh Mười Cai) -
(Đất ở nông thôn)
924.000 646.800 452.760 316.932
Xã Phú Hòa Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Kênh T5 - Suốt tuyến
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Phú Hòa Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao
(Đất ở nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Phú Hòa Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Đường liên xã 3.5m Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Cầu Vương Văn Lập
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
1.150.000 805.000 563.500 394.450
Xã Phú Hòa Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)
Nhựa 5,5m Bờ phía Nam (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)) -
(Đất ở nông thôn)
403.000 282.100 197.470 138.229
Xã Phú Hòa Bờ Bắc - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)
Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Đòn Dong) - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)
Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)
Đường đất (kênh Cái Sắn) (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) -
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7)
(Đất ở nông thôn)
345.000 241.500 169.050 118.335
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Phú Hòa Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Phú Hòa Đường nhựa 5.5m (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
230.000 161.000 112.700 78.890
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Ông Đốc) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ranh Vĩnh Chánh - kênh Cái Sắn
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Đường đất kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Đường bê tông, đường đất (kênh Sua Đũa) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Hương Điền - Kênh Phú Tây
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông 2 Ngữ
(Đất ở nông thôn)
460.000 322.000 225.400 157.780
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên
(Đất ở nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) -
(Đất ở nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Phú Hòa Bê tông 2m liên xã (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu Đình - Hết đường bê tông
(Đất ở nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Phú Hòa Đường cấp phối (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu Đình - Kênh Thanh Niên
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Suốt đường nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Ranh Phú Hòa - Kênh Đoàn Dong
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Đường đất và đường bê tông 3,5 m (kênh Nông Dân) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu 2A - Kênh Đòn Dong
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Kênh 200 - Kênh Hậu 500
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Đường đất kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh T7) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất ở nông thôn)
115.000 80.500 56.350 39.445
Xã Phú Hòa Đường nhựa - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An (kênh Xã Đội)
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Phú Hòa Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Rạch Bờ Ao - Kênh Ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Trần Phú - Bến cảng KCN)
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Phú Hòa Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Rạch Bờ Ao - Kênh Tư Hẹ - Rạch Bờ Ao (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40)
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Phú Hòa Đường đất kênh Hội Đồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Rạch Bờ Ao - Kênh ranh Long Xuyên
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Phú Hòa Đường đất, đường nhựa kênh Hương Điền - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Kênh Đòn Dông - Lung Xẻo Mây
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên):
Kênh Đào (Các đường trong KDC) -
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):
KDC vượt lũ Trung Tâm (Các đường trong KDC) -
(Đất ở nông thôn)
483.000 338.100 236.670 165.669
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):
KDC vượt lũ Tây Bình C (Các đường trong KDC) -
(Đất ở nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Phú Hòa Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
120.000 84.000 58.800 41.160
Xã Phú Hòa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Phú Hòa Các tuyến còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
88.000 61.600 43.120 30.184
Xã Phú Hòa Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng
(Đất TM-DV nông thôn)
6.825.000 4.777.500 3.344.250 2.340.975
Xã Phú Hòa Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương Trâu
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Đường số 3 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường số 7 - Hết đường nhựa
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Đường số 4 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện
(Đất TM-DV nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Phú Hòa Đường số 7 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Nguyễn Thị Bạo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Bến cảng KCN
(Đất TM-DV nông thôn)
2.205.000 1.543.500 1.080.450 756.315
Xã Phú Hòa Lê Thị Hồng Gấm - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Phú Hòa Nguyễn Thái Bình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Suốt tuyến đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Phú Hòa Dân cư khu vực chợ cũ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Mặc Cần Dện
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Phú Hòa Lê Anh Xuân - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Suốt tuyến đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Phú Hòa Đường Số 1 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Phú Hòa Đường Số 2 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Phú Hòa Đường Số 5 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Phú Hòa Đường Số 6 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Phú Hòa Đặng Huy Trứ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Cầu Khánh Hòa
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Phú Hòa Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Mặc Cần Dện
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Phú Hòa Đường Cầu Đình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Cầu Hòa Thạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Phú Hòa Phạm Ngọc Thảo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Suốt đường -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Phú Hòa Đường Trường THCS Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Bến cảng KCN
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Phú Hòa Đường nhựa 5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 (nhà ông Ngô Văn Mạnh)
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Phú Hòa Đường Bê tông 2m KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Suốt tuyến
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Phú Hòa Đường Bê tông KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Suốt tuyến
(Đất TM-DV nông thôn)
1.176.000 823.200 576.240 403.368
Xã Phú Hòa CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường số 1 (Trần phú) - Hết đường nhựa
(Đất TM-DV nông thôn)
1.764.000 1.234.800 864.360 605.052
Xã Phú Hòa CDC Phú Hữu (vượt lũ) (Các đường trong CDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Phú Hòa Hồ Thị Kỷ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm
(Đất TM-DV nông thôn)
1.470.000 1.029.000 720.300 504.210
Xã Phú Hòa Đường nhựa 5.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Bến cảng KCN - Cầu Mương Trâu nhỏ
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Phú Hòa Đường nhựa liên xã 5,5m (Kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Phú Hòa Đường nhựa liên xã 5,5m (Rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Hòa Thạnh - Ranh Chùa Khánh Hòa
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Phú Hòa Bê tông liên xã 5,5m (kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Vương Văn Lập - Kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
182.000 127.400 89.180 62.426
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Chùa Khánh Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã Phú Hòa Bê tông 2m liên xã (bờ Bắc rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Phú Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã Phú Hòa Cầu Hòa An (Trường THCS Vĩnh Chánh) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã Phú Hòa Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã Phú Hòa Đường nhựa rạch Mương Trâu - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Kênh Mười Cai
(Đất TM-DV nông thôn)
273.000 191.100 133.770 93.639
Xã Phú Hòa Đường nhựa 5.5m (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Xã Đội - Cầu Đình Vĩnh Chánh
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Phú Hòa Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Lê Ánh Xuân - Đường nhựa kênh RG-LX
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Phú Hòa Đường nhựa (kênh Tư Hẹ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao
(Đất TM-DV nông thôn)
182.000 127.400 89.180 62.426
Xã Phú Hòa Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường nhựa 5.5m (Kênh Mặc Cần Dện lớn) - Cầu Vương Văn Lập
(Đất TM-DV nông thôn)
728.000 509.600 356.720 249.704
Xã Phú Hòa Khu Dân cư Đông An - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Các đường trong khu dân cư -
(Đất TM-DV nông thôn)
309.400 216.580 151.606 106.124
Xã Phú Hòa Đường nhựa (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An - Cầu Xã Đội (Kênh Xã Đội)
(Đất TM-DV nông thôn)
91.000 63.700 44.590 31.213
Xã Phú Hòa Đường đất kênh ranh phường Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường Trần Phú - Ranh xã Phú Hòa (kênh Tổ Y Tế)
(Đất TM-DV nông thôn)
91.000 63.700 44.590 31.213
Xã Phú Hòa Đường đất rạch Xẻo Gòn (kênh Tổ Y Tế) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Rạch Bờ Ao - Kênh ranh phường Long Xuyên
(Đất TM-DV nông thôn)
91.000 63.700 44.590 31.213
Xã Phú Hòa Đường đất Mương Chóp Mẫn - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
91.000 63.700 44.590 31.213
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây xăng Phú Thuận
(Đất TM-DV nông thôn)
630.000 441.000 308.700 216.090
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã
Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên -
(Đất TM-DV nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Phú Hòa Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Bê tông 2m (Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4)) -
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Phú Hòa Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Bê tông 2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5)) -
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Phú Hòa Hòa Tây B - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.092.000 764.400 535.080 374.556
Xã Phú Hòa Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Đường nhựa 5.5m liên xã - Hết đường (Cầu Phú Hòa - Ranh Phú Thuận) -
(Đất TM-DV nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Phú Hòa Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Khu vực 2 bên nhà lồng chợ (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn) -
(Đất TM-DV nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Phú Hòa Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh (Trần Phú - Kênh Mười Cai) -
(Đất TM-DV nông thôn)
646.800 452.760 316.932 221.852
Xã Phú Hòa Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Kênh T5 - Suốt tuyến
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Phú Hòa Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao
(Đất TM-DV nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Phú Hòa Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Đường liên xã 3.5m Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Cầu Vương Văn Lập
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
805.000 563.500 394.450 276.115
Xã Phú Hòa Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)
Nhựa 5,5m Bờ phía Nam (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)) -
(Đất TM-DV nông thôn)
282.100 197.470 138.229 96.760
Xã Phú Hòa Bờ Bắc - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)
Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Đòn Dong) - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)
Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)
Đường đất (kênh Cái Sắn) (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) -
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7)
(Đất TM-DV nông thôn)
241.500 169.050 118.335 82.835
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Phú Hòa Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Phú Hòa Đường nhựa 5.5m (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
161.000 112.700 78.890 55.223
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Ông Đốc) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ranh Vĩnh Chánh - kênh Cái Sắn
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Đường đất kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Đường bê tông, đường đất (kênh Sua Đũa) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Hương Điền - Kênh Phú Tây
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông 2 Ngữ
(Đất TM-DV nông thôn)
322.000 225.400 157.780 110.446
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên
(Đất TM-DV nông thôn)
144.900 101.430 71.001 49.701
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) -
(Đất TM-DV nông thôn)
144.900 101.430 71.001 49.701
Xã Phú Hòa Bê tông 2m liên xã (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu Đình - Hết đường bê tông
(Đất TM-DV nông thôn)
96.600 67.620 47.334 33.134
Xã Phú Hòa Đường cấp phối (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu Đình - Kênh Thanh Niên
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Suốt đường nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Ranh Phú Hòa - Kênh Đoàn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Đường đất và đường bê tông 3,5 m (kênh Nông Dân) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu 2A - Kênh Đòn Dong
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Kênh 200 - Kênh Hậu 500
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Đường đất kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh T7) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất TM-DV nông thôn)
80.500 56.350 39.445 27.612
Xã Phú Hòa Đường nhựa - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An (kênh Xã Đội)
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Phú Hòa Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Rạch Bờ Ao - Kênh Ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Trần Phú - Bến cảng KCN)
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Phú Hòa Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Rạch Bờ Ao - Kênh Tư Hẹ - Rạch Bờ Ao (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40)
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Phú Hòa Đường đất kênh Hội Đồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Rạch Bờ Ao - Kênh ranh Long Xuyên
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Phú Hòa Đường đất, đường nhựa kênh Hương Điền - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Kênh Đòn Dông - Lung Xẻo Mây
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên):
Kênh Đào (Các đường trong KDC) -
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):
KDC vượt lũ Trung Tâm (Các đường trong KDC) -
(Đất TM-DV nông thôn)
338.100 236.670 165.669 115.968
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):
KDC vượt lũ Tây Bình C (Các đường trong KDC) -
(Đất TM-DV nông thôn)
201.600 141.120 98.784 69.149
Xã Phú Hòa Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
84.000 58.800 41.160 28.812
Xã Phú Hòa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
70.000 49.000 34.300 24.010
Xã Phú Hòa Các tuyến còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
61.600 43.120 30.184 21.129
Xã Phú Hòa Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng
(Đất SX-KD nông thôn)
5.850.000 4.095.000 2.866.500 2.006.550
Xã Phú Hòa Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương Trâu
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Phú Hòa Đường số 3 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường số 7 - Hết đường nhựa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Phú Hòa Đường số 4 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện
(Đất SX-KD nông thôn)
2.700.000 1.890.000 1.323.000 926.100
Xã Phú Hòa Đường số 7 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Phú Hòa KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
Xã Phú Hòa Nguyễn Thị Bạo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Bến cảng KCN
(Đất SX-KD nông thôn)
1.890.000 1.323.000 926.100 648.270
Xã Phú Hòa Lê Thị Hồng Gấm - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Phú Hòa Nguyễn Thái Bình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Suốt tuyến đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Phú Hòa Dân cư khu vực chợ cũ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Mặc Cần Dện
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Phú Hòa Lê Anh Xuân - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Suốt tuyến đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Phú Hòa Đường Số 1 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Phú Hòa Đường Số 2 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Phú Hòa Đường Số 5 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Phú Hòa Đường Số 6 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Phú Hòa Đặng Huy Trứ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Cầu Khánh Hòa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Phú Hòa Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Mặc Cần Dện
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Phú Hòa Đường Cầu Đình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Cầu Hòa Thạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Phú Hòa Phạm Ngọc Thảo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Suốt đường -
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Phú Hòa Đường Trường THCS Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Bến cảng KCN
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Phú Hòa Đường nhựa 5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 (nhà ông Ngô Văn Mạnh)
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Phú Hòa Đường Bê tông 2m KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Suốt tuyến
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Phú Hòa Đường Bê tông KDC Bến xe - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Suốt tuyến
(Đất SX-KD nông thôn)
1.008.000 705.600 493.920 345.744
Xã Phú Hòa CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường số 1 (Trần phú) - Hết đường nhựa
(Đất SX-KD nông thôn)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
Xã Phú Hòa CDC Phú Hữu (vượt lũ) (Các đường trong CDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Phú Hòa Hồ Thị Kỷ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm
(Đất SX-KD nông thôn)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
Xã Phú Hòa Đường nhựa 5.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Bến cảng KCN - Cầu Mương Trâu nhỏ
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Phú Hòa Đường nhựa liên xã 5,5m (Kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Phú Hòa Đường nhựa liên xã 5,5m (Rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Hòa Thạnh - Ranh Chùa Khánh Hòa
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Phú Hòa Bê tông liên xã 5,5m (kênh Xã Đội) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Vương Văn Lập - Kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
156.000 109.200 76.440 53.508
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Chùa Khánh Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A
(Đất SX-KD nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
Xã Phú Hòa Bê tông 2m liên xã (bờ Bắc rạch Bờ Ao) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Phú Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A
(Đất SX-KD nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
Xã Phú Hòa Cầu Hòa An (Trường THCS Vĩnh Chánh) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch
(Đất SX-KD nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
Xã Phú Hòa Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn
(Đất SX-KD nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
Xã Phú Hòa Đường nhựa rạch Mương Trâu - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Kênh Mười Cai
(Đất SX-KD nông thôn)
234.000 163.800 114.660 80.262
Xã Phú Hòa Đường nhựa 5.5m (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Cầu Xã Đội - Cầu Đình Vĩnh Chánh
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Phú Hòa Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Lê Ánh Xuân - Đường nhựa kênh RG-LX
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Phú Hòa Đường nhựa (kênh Tư Hẹ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao
(Đất SX-KD nông thôn)
156.000 109.200 76.440 53.508
Xã Phú Hòa Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường nhựa 5.5m (Kênh Mặc Cần Dện lớn) - Cầu Vương Văn Lập
(Đất SX-KD nông thôn)
624.000 436.800 305.760 214.032
Xã Phú Hòa Khu Dân cư Đông An - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Các đường trong khu dân cư -
(Đất SX-KD nông thôn)
265.200 185.640 129.948 90.964
Xã Phú Hòa Đường nhựa (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An - Cầu Xã Đội (Kênh Xã Đội)
(Đất SX-KD nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Phú Hòa Đường đất kênh ranh phường Long Xuyên - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường Trần Phú - Ranh xã Phú Hòa (kênh Tổ Y Tế)
(Đất SX-KD nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Phú Hòa Đường đất rạch Xẻo Gòn (kênh Tổ Y Tế) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Rạch Bờ Ao - Kênh ranh phường Long Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Phú Hòa Đường đất Mương Chóp Mẫn - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất SX-KD nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây xăng Phú Thuận
(Đất SX-KD nông thôn)
540.000 378.000 264.600 185.220
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã
Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên -
(Đất SX-KD nông thôn)
288.000 201.600 141.120 98.784
Xã Phú Hòa Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Bê tông 2m (Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4)) -
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Phú Hòa Kênh Đào - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Bê tông 2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5)) -
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Phú Hòa Hòa Tây B - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) -
(Đất SX-KD nông thôn)
936.000 655.200 458.640 321.048
Xã Phú Hòa Chợ Cũ - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Đường nhựa 5.5m liên xã - Hết đường (Cầu Phú Hòa - Ranh Phú Thuận) -
(Đất SX-KD nông thôn)
432.000 302.400 211.680 148.176
Xã Phú Hòa Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Khu vực 2 bên nhà lồng chợ (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn) -
(Đất SX-KD nông thôn)
864.000 604.800 423.360 296.352
Xã Phú Hòa Chợ Mới - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh (Trần Phú - Kênh Mười Cai) -
(Đất SX-KD nông thôn)
554.400 388.080 271.656 190.159
Xã Phú Hòa Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Kênh T5 - Suốt tuyến
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Phú Hòa Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao
(Đất SX-KD nông thôn)
504.000 352.800 246.960 172.872
Xã Phú Hòa Chợ Tây Bình C - Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Đường liên xã 3.5m Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Cầu Vương Văn Lập
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943
Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
690.000 483.000 338.100 236.670
Xã Phú Hòa Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)
Nhựa 5,5m Bờ phía Nam (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)) -
(Đất SX-KD nông thôn)
241.800 169.260 118.482 82.937
Xã Phú Hòa Bờ Bắc - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)
Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Đòn Dong) - Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)
Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu)
Đường đất (kênh Cái Sắn) (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)) -
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I
Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7)
(Đất SX-KD nông thôn)
207.000 144.900 101.430 71.001
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Phú Hòa Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Phú Hòa Đường nhựa 5.5m (rạch Bờ Ao) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
138.000 96.600 67.620 47.334
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Xáng Mới) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Phú Tây) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh Ông Đốc) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Ranh Vĩnh Chánh - kênh Cái Sắn
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Đường đất kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Đường bê tông, đường đất (kênh Sua Đũa) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II
Kênh Hương Điền - Kênh Phú Tây
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông 2 Ngữ
(Đất SX-KD nông thôn)
276.000 193.200 135.240 94.668
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên
(Đất SX-KD nông thôn)
124.200 86.940 60.858 42.601
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) -
(Đất SX-KD nông thôn)
124.200 86.940 60.858 42.601
Xã Phú Hòa Bê tông 2m liên xã (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu Đình - Hết đường bê tông
(Đất SX-KD nông thôn)
82.800 57.960 40.572 28.400
Xã Phú Hòa Đường cấp phối (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu Đình - Kênh Thanh Niên
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Suốt đường nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Ranh Phú Hòa - Kênh Đoàn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Đường đất và đường bê tông 3,5 m (kênh Nông Dân) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu 2A - Kênh Đòn Dong
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Kênh 200 - Kênh Hậu 500
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Đường đất kênh T5 - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Đường đất (kênh T7) - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất SX-KD nông thôn)
69.000 48.300 33.810 23.667
Xã Phú Hòa Đường nhựa - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An (kênh Xã Đội)
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Phú Hòa Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Rạch Bờ Ao - Kênh Ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Trần Phú - Bến cảng KCN)
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Phú Hòa Đường đất Rạch Xéo Gòn - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Rạch Bờ Ao - Kênh Tư Hẹ - Rạch Bờ Ao (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40)
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Phú Hòa Đường đất kênh Hội Đồng - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Rạch Bờ Ao - Kênh ranh Long Xuyên
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Phú Hòa Đường đất, đường nhựa kênh Hương Điền - Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh)
Kênh Đòn Dông - Lung Xẻo Mây
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên):
Kênh Đào (Các đường trong KDC) -
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):
KDC vượt lũ Trung Tâm (Các đường trong KDC) -
(Đất SX-KD nông thôn)
289.800 202.860 142.002 99.401
Xã Phú Hòa Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):
KDC vượt lũ Tây Bình C (Các đường trong KDC) -
(Đất SX-KD nông thôn)
172.800 120.960 84.672 59.270
Xã Phú Hòa Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
72.000 50.400 35.280 24.696
Xã Phú Hòa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
60.000 42.000 29.400 20.580
Xã Phú Hòa Các tuyến còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
52.800 36.960 25.872 18.110
Xã Phú Hòa Xã Phú Hòa
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Xã Phú Hòa
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Xã Phú Hòa
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất trồng cây hàng năm)
96.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Cái Sắn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 42.000 0 0
Xã Phú Hòa Rạch Bờ Ao - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ranh xã Phú Hòa - Ranh xã Mỹ Thạnh
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) -
(Đất trồng cây hàng năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Xáng Mới - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Thầy Giáo - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 31.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Phú Tây - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
(Đất trồng cây hàng năm)
46.000 37.000 0 0
Xã Phú Hòa Đường đất kênh Ông Đốc - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh
(Đất trồng cây hàng năm)
61.000 48.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây hàng năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh T5 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu kênh T5 - Hết kênh
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh T7 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Từ cầu kênh T7- Ranh Vĩnh Thạnh - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 42.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Nông Dân - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu 2A - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Hòa - ranh Vĩnh Khánh
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu Đình - Ngã ba rạch Ông Thiên
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Thanh niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây hàng năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất trồng lúa)
96.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ
(Đất trồng lúa)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh
(Đất trồng lúa)
66.000 53.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Cái Sắn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ
(Đất trồng lúa)
53.000 42.000 0 0
Xã Phú Hòa Rạch Bờ Ao - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ranh xã Phú Hòa - Ranh xã Mỹ Thạnh
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) -
(Đất trồng lúa)
66.000 53.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Xáng Mới - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng lúa)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Thầy Giáo - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng lúa)
39.000 31.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Phú Tây - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
(Đất trồng lúa)
46.000 37.000 0 0
Xã Phú Hòa Đường đất kênh Ông Đốc - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng lúa)
39.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh
(Đất trồng lúa)
61.000 48.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng lúa)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh T5 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu kênh T5 - Hết kênh
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh T7 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Từ cầu kênh T7- Ranh Vĩnh Thạnh - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng lúa)
53.000 42.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Nông Dân - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu 2A - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Hòa - ranh Vĩnh Khánh
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu Đình - Ngã ba rạch Ông Thiên
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Thanh niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng lúa)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng lúa)
39.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Khu vực còn lại -
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
96.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 53.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Cái Sắn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
53.000 42.000 0 0
Xã Phú Hòa Rạch Bờ Ao - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ranh xã Phú Hòa - Ranh xã Mỹ Thạnh
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
66.000 53.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Xáng Mới - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
(Đất nuôi trồng thủy sản)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Thầy Giáo - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 31.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Phú Tây - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
(Đất nuôi trồng thủy sản)
46.000 37.000 0 0
Xã Phú Hòa Đường đất kênh Ông Đốc - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh
(Đất nuôi trồng thủy sản)
61.000 48.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
(Đất nuôi trồng thủy sản)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh T5 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu kênh T5 - Hết kênh
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh T7 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Từ cầu kênh T7- Ranh Vĩnh Thạnh - Ranh Cần Thơ
(Đất nuôi trồng thủy sản)
53.000 42.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Nông Dân - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu 2A - Kênh Đòn Dong
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Hòa - ranh Vĩnh Khánh
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu Đình - Ngã ba rạch Ông Thiên
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Thanh niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong
(Đất nuôi trồng thủy sản)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Khu vực còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất trồng cây lâu năm)
108.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 80 - Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943 - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)
(Đất trồng cây lâu năm)
72.000 57.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh
(Đất trồng cây lâu năm)
72.000 57.000 0 0
Xã Phú Hòa Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Kênh Đòn Dong (ranh Long Xuyên vô 450m) -
(Đất trồng cây lâu năm)
77.000 62.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Cái Sắn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ)
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Phú Hòa Rạch Bờ Ao - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Rạch Bờ Ao - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
ranh Long Xuyên vô 450m -
(Đất trồng cây lâu năm)
77.000 62.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Xáng Mới - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Thầy Giáo - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Ngã ba Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Phú Tây - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Đường đất kênh Ông Đốc - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Núp Lê - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Vọng Đông 2 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Mỹ Giang - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Trường Tiền - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 35.000 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5m liên xã kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh
(Đất trồng cây lâu năm)
88.000 70.000 0 0
Xã Phú Hòa Đường đất liên xã kênh Đòn Dong - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh
(Đất trồng cây lâu năm)
66.000 53.000 0 0
Xã Phú Hòa Bê tông 2m liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu Đình - Hết đường bê tông
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Phú Hòa Đường cấp phối liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu Đình - Hết đường bê tông
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Phú Hòa Nhựa 3,5 m kênh Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Phú Hòa Đường đất kênh Thanh Niên - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 44.000 0 0
Xã Phú Hòa Đường cấp phối kênh Xã Đội - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Đường đất kênh Nông Dân - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu 2A - Kênh Đòn Dong
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Đường đất kênh T5 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu kênh T5 - Hết kênh
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Đường đất kênh T7 - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Kênh Mặc Cần Dện lớn - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Ranh Phú Hòa - Ranh Vĩnh Khánh
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Tiếp giáp kênh cấp III -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Khu vực còn lại - Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) - Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh
Khu vực còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Hòa Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng
(Đất ở nông thôn)
9.750.000 6.825.000 4.777.500 3.344.250
Xã Phú Hòa Trần Phú - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương Trâu
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Phú Hòa Đường số 3 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường số 7 - Hết đường nhựa
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Phú Hòa Đường số 4 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện
(Đất ở nông thôn)
4.500.000 3.150.000 2.205.000 1.543.500
Xã Phú Hòa Đường số 7 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Phú Hòa KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
-
(Đất ở nông thôn)
3.000.000 2.100.000 1.470.000 1.029.000
Xã Phú Hòa Nguyễn Thị Bạo - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Bến cảng KCN
(Đất ở nông thôn)
3.150.000 2.205.000 1.543.500 1.080.450
Xã Phú Hòa Lê Thị Hồng Gấm - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Nguyễn Thái Bình - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Suốt tuyến đường -
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Dân cư khu vực chợ cũ - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Mặc Cần Dện
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Lê Anh Xuân - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Suốt tuyến đường -
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Đường Số 1 - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất ở nông thôn)
2.100.000 1.470.000 1.029.000 720.300
Xã Phú Hòa Đường Số 2 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Phú Hòa Đường Số 5 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240
Xã Phú Hòa Đường Số 6 (Chợ mới) - Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên
Trần Phú - Hết đường nhựa
(Đất ở nông thôn)
1.680.000 1.176.000 823.200 576.240

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Phú Hòa, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phú Hòa, Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Hòa theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phú Hòa có diện tích tự nhiên 71,8 km² với quy mô dân số 41.306 người, mật độ dân cư đạt 575,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Hòa được đặt tại UBND thị trấn Phú Hòa cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Phú Hòa là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phú Hòa, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phú Hòa, tỉnh An Giang là 9.750.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phú Hòa, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phú Hòa, tỉnh An Giang là khoảng 422.422 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1317 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?