Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Phú Hữu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Hữu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hữu năm 2026

Khu vực: xã Phú Hữu.

Mức giá áp dụng: từ 13.583 đến 1.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã khu vực Phú Hữu -
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Lộc -
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Phú Thạnh -
(Đất ở nông thôn)
800.000 560.000 392.000 274.400
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Phú Lợi -
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Thạnh -
(Đất ở nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Lợi -
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Phú Hữu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã
-
(Đất ở nông thôn)
220.000 154.000 107.800 75.460
Xã Phú Hữu Đường số 1 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường số 8 - đến đường số 5
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Phú Hữu Đường số 2 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường liên xã - đến đường số 6
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Phú Hữu Đường số 4 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường liên xã - đến đường số 6
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Phú Hữu Đường số 6 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường số 1 - đến đường số 3
(Đất ở nông thôn)
1.100.000 770.000 539.000 377.300
Xã Phú Hữu Đường số 7 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường số 2 - đến hết đường
(Đất ở nông thôn)
850.000 595.000 416.500 291.550
Xã Phú Hữu Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Đường số 8 -
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Phú Hữu Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Các vị trí còn lại trong cụm dân cư -
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản)
-
(Đất ở nông thôn)
103.000 72.100 50.470 35.329
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản)
-
(Đất ở nông thôn)
132.000 92.400 64.680 45.276
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản)
-
(Đất ở nông thôn)
153.000 107.100 74.970 52.479
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau
Nền linh hoạt -
(Đất ở nông thôn)
686.000 480.200 336.140 235.298
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau
Nền cơ bản -
(Đất ở nông thôn)
342.000 239.400 167.580 117.306
Xã Phú Hữu Đường số 4 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Từ đường liên xã - đến cuối đường
(Đất ở nông thôn)
1.100.000 770.000 539.000 377.300
Xã Phú Hữu Đường số 5 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Từ đường liên xã - đến cuối đường
(Đất ở nông thôn)
1.100.000 770.000 539.000 377.300
Xã Phú Hữu Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Từ đường số 4 - đến đường số 5
(Đất ở nông thôn)
1.000.000 700.000 490.000 343.000
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Các vị trí tiếp giáp đường liên xã -
(Đất ở nông thôn)
1.100.000 770.000 539.000 377.300
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Các vị trí còn lại trong cụm dân cư -
(Đất ở nông thôn)
500.000 350.000 245.000 171.500
Xã Phú Hữu Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn -
(Đất ở nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Phú Hữu Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
136.000 95.200 66.640 46.648
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn -
(Đất ở nông thôn)
550.000 385.000 269.500 188.650
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi
Các đường còn lại -
(Đất ở nông thôn)
121.000 84.700 59.290 41.503
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản (Địa phận ấp Vĩnh Lợi)
-
(Đất ở nông thôn)
136.000 95.200 66.640 46.648
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản
-
(Đất ở nông thôn)
169.000 118.300 82.810 57.967
Xã Phú Hữu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
130.000 91.000 63.700 44.590
Xã Phú Hữu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
100.000 70.000 49.000 34.300
Xã Phú Hữu Các vị trí còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
66.000 46.200 32.340 22.638
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã khu vực Phú Hữu -
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Lộc -
(Đất TM-DV nông thôn)
224.000 156.800 109.760 76.832
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Phú Thạnh -
(Đất TM-DV nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Phú Lợi -
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Thạnh -
(Đất TM-DV nông thôn)
392.000 274.400 192.080 134.456
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Lợi -
(Đất TM-DV nông thôn)
358.400 250.880 175.616 122.931
Xã Phú Hữu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã
-
(Đất TM-DV nông thôn)
154.000 107.800 75.460 52.822
Xã Phú Hữu Đường số 1 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường số 8 - đến đường số 5
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Phú Hữu Đường số 2 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường liên xã - đến đường số 6
(Đất TM-DV nông thôn)
840.000 588.000 411.600 288.120
Xã Phú Hữu Đường số 4 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường liên xã - đến đường số 6
(Đất TM-DV nông thôn)
490.000 343.000 240.100 168.070
Xã Phú Hữu Đường số 6 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường số 1 - đến đường số 3
(Đất TM-DV nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Phú Hữu Đường số 7 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường số 2 - đến hết đường
(Đất TM-DV nông thôn)
595.000 416.500 291.550 204.085
Xã Phú Hữu Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Đường số 8 -
(Đất TM-DV nông thôn)
910.000 637.000 445.900 312.130
Xã Phú Hữu Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Các vị trí còn lại trong cụm dân cư -
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
72.100 50.470 35.329 24.730
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
107.100 74.970 52.479 36.735
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau
Nền linh hoạt -
(Đất TM-DV nông thôn)
480.200 336.140 235.298 164.709
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau
Nền cơ bản -
(Đất TM-DV nông thôn)
239.400 167.580 117.306 82.114
Xã Phú Hữu Đường số 4 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Từ đường liên xã - đến cuối đường
(Đất TM-DV nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Phú Hữu Đường số 5 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Từ đường liên xã - đến cuối đường
(Đất TM-DV nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Phú Hữu Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Từ đường số 4 - đến đường số 5
(Đất TM-DV nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Các vị trí tiếp giáp đường liên xã -
(Đất TM-DV nông thôn)
770.000 539.000 377.300 264.110
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Các vị trí còn lại trong cụm dân cư -
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Phú Hữu Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn -
(Đất TM-DV nông thôn)
269.500 188.650 132.055 92.439
Xã Phú Hữu Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
95.200 66.640 46.648 32.654
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn -
(Đất TM-DV nông thôn)
385.000 269.500 188.650 132.055
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi
Các đường còn lại -
(Đất TM-DV nông thôn)
84.700 59.290 41.503 29.052
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
107.800 75.460 52.822 36.975
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản (Địa phận ấp Vĩnh Lợi)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
95.200 66.640 46.648 32.654
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản
-
(Đất TM-DV nông thôn)
118.300 82.810 57.967 40.577
Xã Phú Hữu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
91.000 63.700 44.590 31.213
Xã Phú Hữu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
70.000 49.000 34.300 24.010
Xã Phú Hữu Các vị trí còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
46.200 32.340 22.638 15.847
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã khu vực Phú Hữu -
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Lộc -
(Đất SX-KD nông thôn)
192.000 134.400 94.080 65.856
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Phú Thạnh -
(Đất SX-KD nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Phú Lợi -
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Thạnh -
(Đất SX-KD nông thôn)
336.000 235.200 164.640 115.248
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Lợi -
(Đất SX-KD nông thôn)
307.200 215.040 150.528 105.370
Xã Phú Hữu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã
-
(Đất SX-KD nông thôn)
132.000 92.400 64.680 45.276
Xã Phú Hữu Đường số 1 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường số 8 - đến đường số 5
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Phú Hữu Đường số 2 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường liên xã - đến đường số 6
(Đất SX-KD nông thôn)
720.000 504.000 352.800 246.960
Xã Phú Hữu Đường số 4 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường liên xã - đến đường số 6
(Đất SX-KD nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Phú Hữu Đường số 6 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường số 1 - đến đường số 3
(Đất SX-KD nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Phú Hữu Đường số 7 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường số 2 - đến hết đường
(Đất SX-KD nông thôn)
510.000 357.000 249.900 174.930
Xã Phú Hữu Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Đường số 8 -
(Đất SX-KD nông thôn)
780.000 546.000 382.200 267.540
Xã Phú Hữu Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Các vị trí còn lại trong cụm dân cư -
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
61.800 43.260 30.282 21.197
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
79.200 55.440 38.808 27.166
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
91.800 64.260 44.982 31.487
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau
Nền linh hoạt -
(Đất SX-KD nông thôn)
411.600 288.120 201.684 141.179
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau
Nền cơ bản -
(Đất SX-KD nông thôn)
205.200 143.640 100.548 70.384
Xã Phú Hữu Đường số 4 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Từ đường liên xã - đến cuối đường
(Đất SX-KD nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Phú Hữu Đường số 5 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Từ đường liên xã - đến cuối đường
(Đất SX-KD nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Phú Hữu Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Từ đường số 4 - đến đường số 5
(Đất SX-KD nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Các vị trí tiếp giáp đường liên xã -
(Đất SX-KD nông thôn)
660.000 462.000 323.400 226.380
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
Các vị trí còn lại trong cụm dân cư -
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Phú Hữu Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn -
(Đất SX-KD nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Phú Hữu Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
81.600 57.120 39.984 27.989
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn -
(Đất SX-KD nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi
Các đường còn lại -
(Đất SX-KD nông thôn)
72.600 50.820 35.574 24.902
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
92.400 64.680 45.276 31.693
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản (Địa phận ấp Vĩnh Lợi)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
81.600 57.120 39.984 27.989
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản
-
(Đất SX-KD nông thôn)
101.400 70.980 49.686 34.780
Xã Phú Hữu Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
78.000 54.600 38.220 26.754
Xã Phú Hữu Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
60.000 42.000 29.400 20.580
Xã Phú Hữu Các vị trí còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
39.600 27.720 19.404 13.583
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Phú Hữu Xã Phú Hữu
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Phú Hữu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã
-
(Đất trồng cây hàng năm)
53.000 44.000 0 0
Xã Phú Hữu Vị trí còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất trồng cây hàng năm)
33.000 0 0 0
Xã Phú Hữu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã
-
(Đất trồng lúa)
53.000 44.000 0 0
Xã Phú Hữu Vị trí còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất trồng lúa)
33.000 0 0 0
Xã Phú Hữu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
53.000 44.000 0 0
Xã Phú Hữu Vị trí còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
33.000 0 0 0
Xã Phú Hữu Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã
-
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 75.000 0 0
Xã Phú Hữu Vị trí còn lại (chỉ xác định một vị trí)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
53.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã khu vực Phú Hữu -
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm xã
Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Lộc -
(Đất ở nông thôn)
320.000 224.000 156.800 109.760
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Phú Thạnh -
(Đất ở nông thôn)
800.000 560.000 392.000 274.400
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Phú Lợi -
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Thạnh -
(Đất ở nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Phú Hữu Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Lợi -
(Đất ở nông thôn)
512.000 358.400 250.880 175.616
Xã Phú Hữu Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã
-
(Đất ở nông thôn)
220.000 154.000 107.800 75.460
Xã Phú Hữu Đường số 1 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường số 8 - đến đường số 5
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Phú Hữu Đường số 2 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường liên xã - đến đường số 6
(Đất ở nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Phú Hữu Đường số 4 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường liên xã - đến đường số 6
(Đất ở nông thôn)
700.000 490.000 343.000 240.100
Xã Phú Hữu Đường số 6 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường số 1 - đến đường số 3
(Đất ở nông thôn)
1.100.000 770.000 539.000 377.300
Xã Phú Hữu Đường số 7 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Từ đường số 2 - đến hết đường
(Đất ở nông thôn)
850.000 595.000 416.500 291.550
Xã Phú Hữu Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Đường số 8 -
(Đất ở nông thôn)
1.300.000 910.000 637.000 445.900
Xã Phú Hữu Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh
Các vị trí còn lại trong cụm dân cư -
(Đất ở nông thôn)
400.000 280.000 196.000 137.200
Xã Phú Hữu Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản)
-
(Đất ở nông thôn)
103.000 72.100 50.470 35.329

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Hữu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Phú Hữu, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phú Hữu, Xã Vĩnh Lộc, Xã Phước Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Phú và Nhơn Hội) (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Hữu theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phú Hữu có diện tích tự nhiên 60,54 km² với quy mô dân số 41.254 người, mật độ dân cư đạt 681,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Hữu được đặt tại UBND xã Phú Hữu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Hữu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Phú Hữu là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phú Hữu, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phú Hữu, tỉnh An Giang là 1.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phú Hữu, tỉnh An Giang là khoảng 252.890 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (997 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?