---
title: Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:40Z
modified: 2026-08-23T08:51:04Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-phu-huu-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144546
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-phu-huu-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:04Z
---

**Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-phu-huu-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-phu-huu-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Phú Hữu, tỉnh An Giang

Xã Phú Hữu Sắp xếp từ: Xã Phú Hữu, xã Vĩnh Lộc, phần còn lại của xã Phước Hưng.

### Bảng giá đất xã Phú Hữu năm 2026

**Khu vực:** xã Phú Hữu.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 13.583 đến 1.300.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã khu vực Phú Hữu - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Lộc - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Phú Thạnh - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Phú Lợi - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Thạnh - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Lợi - | Đất ở nông thôn | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã** - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 154.000 | 107.800 | 75.460 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 1 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường số 8 - đến đường số 5 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 2 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường liên xã - đến đường số 6 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 4 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường liên xã - đến đường số 6 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 6 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường số 1 - đến đường số 3 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 7 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường số 2 - đến hết đường | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 416.500 | 291.550 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Đường số 8 - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Các vị trí còn lại trong cụm dân cư - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản)** - | Đất ở nông thôn | 103.000 | 72.100 | 50.470 | 35.329 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản)** - | Đất ở nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản)** - | Đất ở nông thôn | 153.000 | 107.100 | 74.970 | 52.479 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau** Nền linh hoạt - | Đất ở nông thôn | 686.000 | 480.200 | 336.140 | 235.298 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau** Nền cơ bản - | Đất ở nông thôn | 342.000 | 239.400 | 167.580 | 117.306 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 4 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Từ đường liên xã - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 5 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Từ đường liên xã - đến cuối đường | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Từ đường số 4 - đến đường số 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Các vị trí tiếp giáp đường liên xã - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.300 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Các vị trí còn lại trong cụm dân cư - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)** Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - | Đất ở nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 136.000 | 95.200 | 66.640 | 46.648 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi** Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi** Các đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 121.000 | 84.700 | 59.290 | 41.503 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản (Địa phận ấp Vĩnh Lợi)** - | Đất ở nông thôn | 136.000 | 95.200 | 66.640 | 46.648 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản** - | Đất ở nông thôn | 169.000 | 118.300 | 82.810 | 57.967 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Các vị trí còn lại** - | Đất ở nông thôn | 66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã khu vực Phú Hữu - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Phú Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Phú Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Thạnh - | Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 107.800 | 75.460 | 52.822 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 1 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường số 8 - đến đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 2 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường liên xã - đến đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 4 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường liên xã - đến đường số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 6 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường số 1 - đến đường số 3 | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 7 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường số 2 - đến hết đường | Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 416.500 | 291.550 | 204.085 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Đường số 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Các vị trí còn lại trong cụm dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản)** - | Đất TM-DV nông thôn | 72.100 | 50.470 | 35.329 | 24.730 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản)** - | Đất TM-DV nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản)** - | Đất TM-DV nông thôn | 107.100 | 74.970 | 52.479 | 36.735 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau** Nền linh hoạt - | Đất TM-DV nông thôn | 480.200 | 336.140 | 235.298 | 164.709 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau** Nền cơ bản - | Đất TM-DV nông thôn | 239.400 | 167.580 | 117.306 | 82.114 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 4 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Từ đường liên xã - đến cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 5 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Từ đường liên xã - đến cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Từ đường số 4 - đến đường số 5 | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Các vị trí tiếp giáp đường liên xã - | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 377.300 | 264.110 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Các vị trí còn lại trong cụm dân cư - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)** Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 269.500 | 188.650 | 132.055 | 92.439 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 95.200 | 66.640 | 46.648 | 32.654 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi** Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi** Các đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 84.700 | 59.290 | 41.503 | 29.052 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 107.800 | 75.460 | 52.822 | 36.975 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản (Địa phận ấp Vĩnh Lợi)** - | Đất TM-DV nông thôn | 95.200 | 66.640 | 46.648 | 32.654 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản** - | Đất TM-DV nông thôn | 118.300 | 82.810 | 57.967 | 40.577 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Các vị trí còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 46.200 | 32.340 | 22.638 | 15.847 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã khu vực Phú Hữu - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm xã** Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã** Chợ Phú Thạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Phú Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Thạnh - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)** Chợ Vĩnh Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 92.400 | 64.680 | 45.276 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 1 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường số 8 - đến đường số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 2 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường liên xã - đến đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 4 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường liên xã - đến đường số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 6 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường số 1 - đến đường số 3 | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 7 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Từ đường số 2 - đến hết đường | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 249.900 | 174.930 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Đường số 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh** Các vị trí còn lại trong cụm dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản)** - | Đất SX-KD nông thôn | 61.800 | 43.260 | 30.282 | 21.197 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản)** - | Đất SX-KD nông thôn | 79.200 | 55.440 | 38.808 | 27.166 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản)** - | Đất SX-KD nông thôn | 91.800 | 64.260 | 44.982 | 31.487 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau** Nền linh hoạt - | Đất SX-KD nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau** Nền cơ bản - | Đất SX-KD nông thôn | 205.200 | 143.640 | 100.548 | 70.384 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 4 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Từ đường liên xã - đến cuối đường | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 5 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Từ đường liên xã - đến cuối đường | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Từ đường số 4 - đến đường số 5 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Các vị trí tiếp giáp đường liên xã - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 323.400 | 226.380 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh** Các vị trí còn lại trong cụm dân cư - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)** Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 81.600 | 57.120 | 39.984 | 27.989 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi** Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi** Các đường còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 72.600 | 50.820 | 35.574 | 24.902 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 92.400 | 64.680 | 45.276 | 31.693 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản (Địa phận ấp Vĩnh Lợi)** - | Đất SX-KD nông thôn | 81.600 | 57.120 | 39.984 | 27.989 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản** - | Đất SX-KD nông thôn | 101.400 | 70.980 | 49.686 | 34.780 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Các vị trí còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 39.600 | 27.720 | 19.404 | 13.583 |
| XÃ PHÚ HỮU | **Xã Phú Hữu** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HỮU | **Xã Phú Hữu** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HỮU | **Xã Phú Hữu** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã** - | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HỮU | **Vị trí còn lại (chỉ xác định một vị trí)** - | Đất trồng cây hàng năm | 33.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã** - | Đất trồng lúa | 53.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HỮU | **Vị trí còn lại (chỉ xác định một vị trí)** - | Đất trồng lúa | 33.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 44.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HỮU | **Vị trí còn lại (chỉ xác định một vị trí)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ HỮU | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã** - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ PHÚ HỮU | **Vị trí còn lại (chỉ xác định một vị trí)** - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Hữu

  Đất ở nông thôn tại trung tâm xã 6 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã) 9 dòng dữ liệu   Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã 3 dòng dữ liệu   Đường số 1 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường số 2 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường số 4 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường số 6 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường số 7 - Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản) 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản) 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản) 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau 6 dòng dữ liệu   Đường số 4 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường số 5 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường số 2 - Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản (Địa phận ấp Vĩnh Lợi) 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các vị trí còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Phú Hữu 3 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã 4 dòng dữ liệu   Vị trí còn lại (chỉ xác định một vị trí) 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)