---
title: Bảng giá đất xã Phú Lâm, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:32Z
modified: 2026-08-23T08:51:13Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-phu-lam-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144555
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-phu-lam-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Phú Lâm, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:13Z
---

**Bảng giá đất xã Phú Lâm, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Phú Lâm, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-phu-lam-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-phu-lam-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Lâm, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Phú Lâm, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Lâm, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Phú Lâm, tỉnh An Giang

Xã Phú Lâm Sắp xếp từ: Xã Long Hòa, Phú Long, Phú Lâm.

### Bảng giá đất xã Phú Lâm năm 2026

**Khu vực:** xã Phú Lâm.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 25.725 đến 2.500.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ PHÚ LÂM | **Chợ Phú Long** - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Chợ Tân Phú** - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Tuyến dân cư Long Hòa** - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Cụm dân cư K5 (trừ các nền cặp lộ K5)** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Đường dẫn cống K5** từ Quốc lộ 80B - đến cụm dân cư K5 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Từ Quốc lộ 80B - cuối cụm dân cư K5** - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 269.500 | 188.650 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Cuối cụm dân cư K5 đến đầu cụm tuyến dân cư Phú Long** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Tuyến dân cư mương 13, xã Phú Lâm** - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 637.000 | 445.900 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Lộ sau** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Cụm tuyến dân cư Phú Long** - | Đất ở nông thôn | 625.000 | 437.500 | 306.250 | 214.375 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Tuyến kênh Thần Nông cũ** - | Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 112.700 | 78.890 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Đường huyện 157 (Đường tỉnh 954 quy hoạch)** - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 392.000 | 274.400 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 112.000 | 78.400 | 54.880 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 125.000 | 87.500 | 61.250 | 42.875 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Chợ Phú Long** - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Chợ Tân Phú** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Tuyến dân cư Long Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Cụm dân cư K5 (trừ các nền cặp lộ K5)** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Đường dẫn cống K5** từ Quốc lộ 80B - đến cụm dân cư K5 | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Từ Quốc lộ 80B - cuối cụm dân cư K5** - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 269.500 | 188.650 | 132.055 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Cuối cụm dân cư K5 đến đầu cụm tuyến dân cư Phú Long** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Tuyến dân cư mương 13, xã Phú Lâm** - | Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 637.000 | 445.900 | 312.130 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Lộ sau** - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Cụm tuyến dân cư Phú Long** - | Đất TM-DV nông thôn | 437.500 | 306.250 | 214.375 | 150.063 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Tuyến kênh Thần Nông cũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 161.000 | 112.700 | 78.890 | 55.223 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Đường huyện 157 (Đường tỉnh 954 quy hoạch)** - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 78.400 | 54.880 | 38.416 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 87.500 | 61.250 | 42.875 | 30.013 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Chợ Phú Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Chợ Tân Phú** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Tuyến dân cư Long Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Cụm dân cư K5 (trừ các nền cặp lộ K5)** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Đường dẫn cống K5** từ Quốc lộ 80B - đến cụm dân cư K5 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Từ Quốc lộ 80B - cuối cụm dân cư K5** - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Cuối cụm dân cư K5 đến đầu cụm tuyến dân cư Phú Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Tuyến dân cư mương 13, xã Phú Lâm** - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Lộ sau** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Cụm tuyến dân cư Phú Long** - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Tuyến kênh Thần Nông cũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 96.600 | 67.620 | 47.334 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Đường huyện 157 (Đường tỉnh 954 quy hoạch)** - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 67.200 | 47.040 | 32.928 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 52.500 | 36.750 | 25.725 |
| XÃ PHÚ LÂM | **Xã Phú Lâm** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Xã Phú Lâm** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Xã Phú Lâm** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) - | Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 41.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Đường nhựa (giáp phường Long Phú) - | Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 69.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Đường nhựa kênh thần nông (giáp xã Châu Phong) - | Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Các đoạn đường còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây hàng năm | 31.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng lúa | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) - | Đất trồng lúa | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 41.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Đường nhựa (giáp phường Long Phú) - | Đất trồng lúa | 86.000 | 69.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Đường nhựa kênh thần nông (giáp xã Châu Phong) - | Đất trồng lúa | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Các đoạn đường còn lại - | Đất trồng lúa | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng lúa | 31.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Đường nhựa (giáp phường Long Phú) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 69.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Đường nhựa kênh thần nông (giáp xã Châu Phong) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Các đoạn đường còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 41.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú** Tiếp giáp Quốc lộ 80B - | Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng) - | Đất trồng cây lâu năm | 92.000 | 74.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 |  |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Đường nhựa (giáp phường Long Phú) - | Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 80.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Các đoạn đường còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 55.000 |  |  |
| XÃ PHÚ LÂM | **Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu** Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Lâm

  Chợ Phú Long 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã 3 dòng dữ liệu   Chợ Tân Phú 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Long Hòa 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư K5 (trừ các nền cặp lộ K5) 3 dòng dữ liệu   Đường dẫn cống K5 3 dòng dữ liệu   Từ Quốc lộ 80B - cuối cụm dân cư K5 3 dòng dữ liệu   Cuối cụm dân cư K5 đến đầu cụm tuyến dân cư Phú Long 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư mương 13, xã Phú Lâm 3 dòng dữ liệu   Lộ sau 3 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư Phú Long 3 dòng dữ liệu   Tuyến kênh Thần Nông cũ 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 157 (Đường tỉnh 954 quy hoạch) 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Phú Lâm 3 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú 12 dòng dữ liệu   Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu 15 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)