---
title: Bảng giá đất xã Phú Thái, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-28T09:36:54Z
modified: 2026-08-25T02:00:05Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-phu-thai-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 133036
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-phu-thai-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Phú Thái, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-25T02:00:05Z
---

****Bảng giá đất xã Phú Thái, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.****

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Phú Thái, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-phu-thai-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-xa-phu-thai-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Thái, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Phú Thái, TP. Hải Phòng

Bảng giá đất xã Phú Thái, TP. Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md#lienquan) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### 2.2. Bảng giá đất xã Phú Thái, TP. Hải Phòng

Xã Phú Thái sắp xếp từ: Thị trấn Phú Thái, các xã Kim Xuyên, Kim Anh, Kim Liên và phần còn lại của xã Thượng Quận.

### Bảng giá đất Phú Thái năm 2026

**Khu vực:** Phú Thái.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 720.000 đến 36.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Trần Hưng Đạo** Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái → Cầu Bất Nạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường 388** Cầu Bất Nạo → Trường THPT Kim Thành II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 10.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường 20-9** Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.500.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)** Các lô bám đường có mặt cắt đường:Bn=15m; Bn=15,5m và Bn=17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường An Ninh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Thống Nhất** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Thanh Niên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Khu dân cư Đầm Chợ** Các thửa đất giáp đường trục chính | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường tránh xã Phú Thái** Quảng trường 20-9 → Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 10.000.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà Đàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 3.700.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)** Đầu đường → Hết TTYT Kim Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.800.000 | 5.500.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường 20-9** Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam)** Km 73+300 → Km74 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Bình Minh** Đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái → Đường Phạm Cảnh Lương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Khu dân cư Đầm Chợ** Các thửa đất giáp còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Phạm Cảnh Lương** Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo → Đường Bình Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)** TTYT Kim Thành → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Trần Hưng Đạo** Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái → Cầu Bất Nạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.320.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Yết Kiêu** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim Liên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Phạm Cảnh Lương** Đường Bình Minh → Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.300.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Nguyễn Khuyến** Đường Trần Hưng Đạo → Trường THCS thị trấn Phú Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Đồng Tâm** Ngã tư đường 20-9 → Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường gom phía Nam** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Hồng Hà** Quốc lộ 5 → Phà Thái cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Hồng Thái** Đường Trần Hưng Đạo → Đường Thanh Niên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.300.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.870.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Trần Hưng Đạo** Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái → Cầu Bất Nạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)** Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường 388) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.225.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trục chính các thôn (Cổ Phục Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung, Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.900.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường 388** Cầu Bất Nạo → Trường THPT Kim Thành II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường 20-9** Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.450.000 | 1.740.000 | 1.380.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường 388** Cầu Bất Nạo → Trường THPT Kim Thành II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường An Ninh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Thống Nhất** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Thanh Niên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)** Các lô bám đường có mặt cắt đường:Bn=15m; Bn=15,5m và Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Khu dân cư Đầm Chợ** Các thửa đất giáp đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường tránh xã Phú Thái** Quảng trường 20-9 → Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 3.000.000 | 1.320.000 | 990.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường 20-9** Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Quảng Trường 20-9 → Ngã tư đường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.875.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà Đàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.110.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường 20-9** Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)** Đầu đường → Hết TTYT Kim Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.040.000 | 1.650.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam)** Km 73+300 → Km74 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc)** Các lô bám đường có mặt cắt đường:Bn=15m; Bn=15,5m và Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Thống Nhất** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Thanh Niên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường An Ninh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Khu dân cư Đầm Chợ** Các thửa đất giáp đường trục chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường tránh xã Phú Thái** Quảng trường 20-9 → Vòng xuyến Kim Anh- Ngũ Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 825.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam)** Km 73+300 → Km74 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà Đàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 925.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)** Đầu đường → Hết TTYT Kim Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.700.000 | 1.375.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Bình Minh** Đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái → Đường Phạm Cảnh Lương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường 20-9** Ngã tư đường Trần Hưng Đạo → Ngã ba cầu An Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Bình Minh** Đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái → Đường Phạm Cảnh Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.400.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)** TTYT Kim Thành → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.400.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.400.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Phạm Cảnh Lương** Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo → Đường Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.250.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Khu dân cư Đầm Chợ** Các thửa đất giáp còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.400.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Khu dân cư Đầm Chợ** Các thửa đất giáp còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Phạm Cảnh Lương** Đường Bình Minh → Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.890.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Nguyễn Khuyến** Đường Trần Hưng Đạo → Trường THCS thị trấn Phú Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.890.000 | 930.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Phạm Cảnh Lương** Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo → Đường Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.875.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Hồng Thái** Đường Trần Hưng Đạo → Đường Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.890.000 | 930.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Hồng Hà** Quốc lộ 5 → Phà Thái cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường gom phía Nam** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Đồng Tâm** Ngã tư đường 20-9 → Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.890.000 | 930.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1)** TTYT Kim Thành → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Yết Kiêu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim Liên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.890.000 | 930.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.380.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim Liên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.575.000 | 775.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Yết Kiêu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Đồng Tâm** Ngã tư đường 20-9 → Ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.575.000 | 775.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường gom phía Nam** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Hồng Hà** Quốc lộ 5 → Phà Thái cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Hồng Thái** Đường Trần Hưng Đạo → Đường Thanh Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.575.000 | 775.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Nguyễn Khuyến** Đường Trần Hưng Đạo → Trường THCS thị trấn Phú Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.575.000 | 775.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường Phạm Cảnh Lương** Đường Bình Minh → Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.575.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trục chính các thôn (Cổ Phục Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung, Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.430.000 | 1.470.000 | 840.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.150.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.140.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trục chính các thôn (Cổ Phục Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung, Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.225.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 950.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 960.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 840.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Phú Thái | **Đường trục chính các thôn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 760.000 | 740.000 | 720.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phú Thái

  Đường Trần Hưng Đạo 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc) 9 dòng dữ liệu   Đường 388 3 dòng dữ liệu   Đường 20-9 6 dòng dữ liệu   Đường An Ninh 3 dòng dữ liệu   Đường Thống Nhất 3 dòng dữ liệu   Đường Thanh Niên 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Đầm Chợ 6 dòng dữ liệu   Đường tránh xã Phú Thái 3 dòng dữ liệu   Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao bì Trung Kiên đến nhà bà Đàng 3 dòng dữ liệu   Đường từ Trung tâm y tế đi Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1) 6 dòng dữ liệu   Quốc lộ 5A (đoạn phía Bắc) 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) 3 dòng dữ liệu   Đường Bình Minh 3 dòng dữ liệu   Đường Bạch Đằng 3 dòng dữ liệu   Đường Phạm Cảnh Lương 6 dòng dữ liệu   Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m 3 dòng dữ liệu   Đường Yết Kiêu 3 dòng dữ liệu   Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim Lương cũ đến cầu Kim Tân - Kim Liên 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Khuyến 3 dòng dữ liệu   Đường Đồng Tâm 3 dòng dữ liệu   Đường gom phía Nam 3 dòng dữ liệu   Đường Hồng Hà 3 dòng dữ liệu   Đường Hồng Thái 3 dòng dữ liệu   Đường trục xã từ QL 5 đi trung tâm xã Việt Hưng Cũ; từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc đi QL5 A (đường huyện cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn (Cổ Phục Bắc; Lương Xá Nam, Lương Xá Bắc, Văn Minh, Quyết Thắng, Dưỡng Thái Trung, Quỳnh Khê 2, Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi Mạc) 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam) còn lại 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn (Dưỡng Thái Nam, Dưỡng Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi, Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang Khải, Cổ Phục Nam, Vân Dương, Cống Khê, Phương Tân) 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính các thôn còn lại 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)