Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang

Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Sơn Kiên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sơn Kiên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Sơn Kiên năm 2026

Khu vực: xã Sơn Kiên.

Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 1.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Sơn Kiên Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Sơn Kiên Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Vàm Răng
Cầu Vàm Răng - đến Cống Vàm Răng 2
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Sơn Kiên Hai bên đường Sóc
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh
đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh
đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây cống số 8
từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái
từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (2 bên)
từ kênh 1 - đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường tỉnh 969B
từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh Vàm Răng
Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó
(Đất ở nông thôn)
594.000 415.800 291.060 203.742
Xã Sơn Kiên Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Sơn Kiên Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
-
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Sơn Kiên Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
-
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận)
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam kênh Mương Kênh
từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Ông Thần
từ kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Đường kênh Mương Củi
từ kênh Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Hai bên đường Rạch Cựa Gà
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Dẫn Dòng
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Tà Keo
Từ Ngã 5 Mương Kênh - Rạch Phóc
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc Rạch Phóc
kênh Ông Thần - kênh Đê Biển cũ
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh 7
Từ Ngã tư Mương Kênh - đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh 200
Từ Kênh 9 - đến Kênh 7
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh 200
Từ Kênh 7 - đến kênh Vàm Răng
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Hai bên Kênh Mới
Từ ngã tư Mương Kênh - đến giáp ranh xã Hòn Đất
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Sâu
Từ Kênh Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất -
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tà Kiết
-
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tàu Cau
-
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Xẻo Dứa
-
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Xẻo Tràm
-
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm)
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Hai bên Kênh Ông Kiểm
Từ giáp ranh Xã Mỹ Thuận - đến Kênh Vàm Răng
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh 3000
-
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam Kênh Ranh
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Đường Trâu
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Bộ Đội
Từ kênh 2 - kênh 7
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Ô Môi
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Cà Na
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Từ cầu Số 5 - Cầu Vàm Răng
(Đất TM-DV nông thôn)
999.600 699.720 489.804 342.863
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Từ Cầu Vàm Răng - Cầu Kiên Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
999.600 699.720 489.804 342.863
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Từ Cầu Kiên Bình - Cống số 6
(Đất TM-DV nông thôn)
999.600 699.720 489.804 342.863
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Cống số 6 - Cầu số 9
(Đất TM-DV nông thôn)
999.600 699.720 489.804 342.863
Xã Sơn Kiên Cụm dân cư xã Mỹ Thái
Lô nền sinh lợi -
(Đất TM-DV nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Sơn Kiên Cụm dân cư xã Mỹ Thái
Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập -
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Sơn Kiên Đường kênh 14 (Kênh Mỹ Thái - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận) (2 bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái)
từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Sơn Kiên Đường kênh 12
Từ giáp ranh xã Hòn Đất - kênh Mỹ Thái
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh số 9
từ cầu số 9 - Giáp ranh xã Hòn Đất
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - Giáp ranh xã Hòn Đất
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Sơn Kiên Cụm dân cư xã Sơn Kiên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Sơn Kiên Đường tỉnh 969B
từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Sơn Kiên Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Sơn Kiên Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Vàm Răng
Cầu Vàm Răng - đến Cống Vàm Răng 2
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Sơn Kiên Hai bên đường Sóc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh
đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh
đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây cống số 8
từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái
từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (2 bên)
từ kênh 1 - đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường tỉnh 969B
từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh Vàm Răng
Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó
(Đất TM-DV nông thôn)
415.800 291.060 203.742 142.619
Xã Sơn Kiên Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Sơn Kiên Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
411.600 288.120 201.684 141.179
Xã Sơn Kiên Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam kênh Mương Kênh
từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Ông Thần
từ kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Đường kênh Mương Củi
từ kênh Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Hai bên đường Rạch Cựa Gà
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Dẫn Dòng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Tà Keo
Từ Ngã 5 Mương Kênh - Rạch Phóc
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc Rạch Phóc
kênh Ông Thần - kênh Đê Biển cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh 7
Từ Ngã tư Mương Kênh - đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên
(Đất TM-DV nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh 200
Từ Kênh 9 - đến Kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh 200
Từ Kênh 7 - đến kênh Vàm Răng
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Hai bên Kênh Mới
Từ ngã tư Mương Kênh - đến giáp ranh xã Hòn Đất
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Sâu
Từ Kênh Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất -
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tà Kiết
-
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tàu Cau
-
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Xẻo Dứa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Xẻo Tràm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Hai bên Kênh Ông Kiểm
Từ giáp ranh Xã Mỹ Thuận - đến Kênh Vàm Răng
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh 3000
-
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam Kênh Ranh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Đường Trâu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Bộ Đội
Từ kênh 2 - kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Ô Môi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Cà Na
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
138.600 97.020 67.914 47.540
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Từ cầu Số 5 - Cầu Vàm Răng
(Đất SX-KD nông thôn)
856.800 599.760 419.832 293.882
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Từ Cầu Vàm Răng - Cầu Kiên Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
856.800 599.760 419.832 293.882
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Từ Cầu Kiên Bình - Cống số 6
(Đất SX-KD nông thôn)
856.800 599.760 419.832 293.882
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Cống số 6 - Cầu số 9
(Đất SX-KD nông thôn)
856.800 599.760 419.832 293.882
Xã Sơn Kiên Cụm dân cư xã Mỹ Thái
Lô nền sinh lợi -
(Đất SX-KD nông thôn)
480.000 336.000 235.200 164.640
Xã Sơn Kiên Cụm dân cư xã Mỹ Thái
Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập -
(Đất SX-KD nông thôn)
240.000 168.000 117.600 82.320
Xã Sơn Kiên Đường kênh 14 (Kênh Mỹ Thái - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận) (2 bên)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái)
từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
300.000 210.000 147.000 102.900
Xã Sơn Kiên Đường kênh 12
Từ giáp ranh xã Hòn Đất - kênh Mỹ Thái
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh số 9
từ cầu số 9 - Giáp ranh xã Hòn Đất
(Đất SX-KD nông thôn)
297.000 207.900 145.530 101.871
Xã Sơn Kiên Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - Giáp ranh xã Hòn Đất
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Sơn Kiên Cụm dân cư xã Sơn Kiên
-
(Đất SX-KD nông thôn)
1.200.000 840.000 588.000 411.600
Xã Sơn Kiên Đường tỉnh 969B
từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh
(Đất SX-KD nông thôn)
435.600 304.920 213.444 149.411
Xã Sơn Kiên Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
390.000 273.000 191.100 133.770
Xã Sơn Kiên Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
237.600 166.320 116.424 81.497
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Vàm Răng
Cầu Vàm Răng - đến Cống Vàm Răng 2
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Sơn Kiên Hai bên đường Sóc
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh
đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh
(Đất SX-KD nông thôn)
297.000 207.900 145.530 101.871
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh
đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh
(Đất SX-KD nông thôn)
297.000 207.900 145.530 101.871
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây cống số 8
từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh
(Đất SX-KD nông thôn)
297.000 207.900 145.530 101.871
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái
từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (2 bên)
từ kênh 1 - đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Đường tỉnh 969B
từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn
(Đất SX-KD nông thôn)
435.600 304.920 213.444 149.411
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh Vàm Răng
Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó
(Đất SX-KD nông thôn)
356.400 249.480 174.636 122.245
Xã Sơn Kiên Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
360.000 252.000 176.400 123.480
Xã Sơn Kiên Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
352.800 246.960 172.872 121.010
Xã Sơn Kiên Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
576.000 403.200 282.240 197.568
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam kênh Mương Kênh
từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Ông Thần
từ kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Sơn Kiên Đường kênh Mương Củi
từ kênh Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Hai bên đường Rạch Cựa Gà
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Dẫn Dòng
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Tà Keo
Từ Ngã 5 Mương Kênh - Rạch Phóc
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc Rạch Phóc
kênh Ông Thần - kênh Đê Biển cũ
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh 7
Từ Ngã tư Mương Kênh - đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên
(Đất SX-KD nông thôn)
435.600 304.920 213.444 149.411
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh 200
Từ Kênh 9 - đến Kênh 7
(Đất SX-KD nông thôn)
297.000 207.900 145.530 101.871
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh 200
Từ Kênh 7 - đến kênh Vàm Răng
(Đất SX-KD nông thôn)
297.000 207.900 145.530 101.871
Xã Sơn Kiên Hai bên Kênh Mới
Từ ngã tư Mương Kênh - đến giáp ranh xã Hòn Đất
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Sâu
Từ Kênh Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất -
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tà Kiết
-
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tàu Cau
-
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Xẻo Dứa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
270.000 189.000 132.300 92.610
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Xẻo Tràm
-
(Đất SX-KD nông thôn)
297.000 207.900 145.530 101.871
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm)
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Hai bên Kênh Ông Kiểm
Từ giáp ranh Xã Mỹ Thuận - đến Kênh Vàm Răng
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh 3000
-
(Đất SX-KD nông thôn)
297.000 207.900 145.530 101.871
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam Kênh Ranh
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Đường Trâu
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Bộ Đội
Từ kênh 2 - kênh 7
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Ô Môi
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Cà Na
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD nông thôn)
158.400 110.880 77.616 54.331
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD nông thôn)
118.800 83.160 58.212 40.748
Xã Sơn Kiên Xã Sơn Kiên
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
Xã Sơn Kiên Xã Sơn Kiên
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
Xã Sơn Kiên Xã Sơn Kiên
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
Xã Sơn Kiên Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
(Đất trồng cây hàng năm)
59.000 49.000 0 0
Xã Sơn Kiên Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 35.000 0 0
Xã Sơn Kiên Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
(Đất trồng lúa)
59.000 49.000 0 0
Xã Sơn Kiên Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
(Đất trồng lúa)
40.000 35.000 0 0
Xã Sơn Kiên Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
60.000 52.000 0 0
Xã Sơn Kiên Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
-
(Đất trồng cây lâu năm)
50.000 40.000 0 0
Xã Sơn Kiên Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
25.000 23.000 0 0
Xã Sơn Kiên Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
18.000 16.000 0 0
Xã Sơn Kiên Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Sơn Kiên Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Vàm Răng
Cầu Vàm Răng - đến Cống Vàm Răng 2
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Sơn Kiên Hai bên đường Sóc
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh
đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh
đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây cống số 8
từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái
từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (2 bên)
từ kênh 1 - đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường tỉnh 969B
từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh Vàm Răng
Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó
(Đất ở nông thôn)
594.000 415.800 291.060 203.742
Xã Sơn Kiên Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Sơn Kiên Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
-
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Sơn Kiên Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
-
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận)
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam kênh Mương Kênh
từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Ông Thần
từ kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Đường kênh Mương Củi
từ kênh Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Hai bên đường Rạch Cựa Gà
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Dẫn Dòng
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Tà Keo
Từ Ngã 5 Mương Kênh - Rạch Phóc
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc Rạch Phóc
kênh Ông Thần - kênh Đê Biển cũ
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh 7
Từ Ngã tư Mương Kênh - đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh 200
Từ Kênh 9 - đến Kênh 7
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh 200
Từ Kênh 7 - đến kênh Vàm Răng
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Hai bên Kênh Mới
Từ ngã tư Mương Kênh - đến giáp ranh xã Hòn Đất
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Sâu
Từ Kênh Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất -
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tà Kiết
-
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tàu Cau
-
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Xẻo Dứa
-
(Đất ở nông thôn)
450.000 315.000 220.500 154.350
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Xẻo Tràm
-
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm)
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Hai bên Kênh Ông Kiểm
Từ giáp ranh Xã Mỹ Thuận - đến Kênh Vàm Răng
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh 3000
-
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam Kênh Ranh
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Đường Trâu
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Bộ Đội
Từ kênh 2 - kênh 7
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Ô Môi
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Cà Na
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở nông thôn)
264.000 184.800 129.360 90.552
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở nông thôn)
198.000 138.600 97.020 67.914
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Từ cầu Số 5 - Cầu Vàm Răng
(Đất TM-DV nông thôn)
999.600 699.720 489.804 342.863
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Từ Cầu Vàm Răng - Cầu Kiên Bình
(Đất TM-DV nông thôn)
999.600 699.720 489.804 342.863
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Từ Cầu Kiên Bình - Cống số 6
(Đất TM-DV nông thôn)
999.600 699.720 489.804 342.863
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Cống số 6 - Cầu số 9
(Đất TM-DV nông thôn)
999.600 699.720 489.804 342.863
Xã Sơn Kiên Cụm dân cư xã Mỹ Thái
Lô nền sinh lợi -
(Đất TM-DV nông thôn)
560.000 392.000 274.400 192.080
Xã Sơn Kiên Cụm dân cư xã Mỹ Thái
Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập -
(Đất TM-DV nông thôn)
280.000 196.000 137.200 96.040
Xã Sơn Kiên Đường kênh 14 (Kênh Mỹ Thái - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận) (2 bên)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái)
từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
350.000 245.000 171.500 120.050
Xã Sơn Kiên Đường kênh 12
Từ giáp ranh xã Hòn Đất - kênh Mỹ Thái
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh số 9
từ cầu số 9 - Giáp ranh xã Hòn Đất
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên
Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - Giáp ranh xã Hòn Đất
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Sơn Kiên Cụm dân cư xã Sơn Kiên
-
(Đất TM-DV nông thôn)
1.400.000 980.000 686.000 480.200
Xã Sơn Kiên Đường tỉnh 969B
từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Sơn Kiên Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
455.000 318.500 222.950 156.065
Xã Sơn Kiên Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
277.200 194.040 135.828 95.080
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Vàm Răng
Cầu Vàm Răng - đến Cống Vàm Răng 2
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Sơn Kiên Hai bên đường Sóc
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh
đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh
đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây cống số 8
từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái
từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (2 bên)
từ kênh 1 - đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường tỉnh 969B
từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn
(Đất TM-DV nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh Vàm Răng
Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó
(Đất TM-DV nông thôn)
415.800 291.060 203.742 142.619
Xã Sơn Kiên Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
420.000 294.000 205.800 144.060
Xã Sơn Kiên Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
411.600 288.120 201.684 141.179
Xã Sơn Kiên Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
672.000 470.400 329.280 230.496
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam kênh Mương Kênh
từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Ông Thần
từ kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Đường kênh Mương Củi
từ kênh Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Hai bên đường Rạch Cựa Gà
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Dẫn Dòng
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh Tà Keo
Từ Ngã 5 Mương Kênh - Rạch Phóc
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc Rạch Phóc
kênh Ông Thần - kênh Đê Biển cũ
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh 7
Từ Ngã tư Mương Kênh - đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên
(Đất TM-DV nông thôn)
508.200 355.740 249.018 174.313
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh 200
Từ Kênh 9 - đến Kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Hai bên kênh 200
Từ Kênh 7 - đến kênh Vàm Răng
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Hai bên Kênh Mới
Từ ngã tư Mương Kênh - đến giáp ranh xã Hòn Đất
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Sâu
Từ Kênh Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất -
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tà Kiết
-
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tàu Cau
-
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Xẻo Dứa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
315.000 220.500 154.350 108.045
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Xẻo Tràm
-
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm)
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Hai bên Kênh Ông Kiểm
Từ giáp ranh Xã Mỹ Thuận - đến Kênh Vàm Răng
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh 3000
-
(Đất TM-DV nông thôn)
346.500 242.550 169.785 118.850
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam Kênh Ranh
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Đường Trâu
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Bộ Đội
Từ kênh 2 - kênh 7
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Ô Môi
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Hai bên Rạch Cà Na
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
231.000 161.700 113.190 79.233
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV nông thôn)
184.800 129.360 90.552 63.386
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV nông thôn)
138.600 97.020 67.914 47.540
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Từ cầu Số 5 - Cầu Vàm Răng
(Đất SX-KD nông thôn)
856.800 599.760 419.832 293.882
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Từ Cầu Vàm Răng - Cầu Kiên Bình
(Đất SX-KD nông thôn)
856.800 599.760 419.832 293.882
Xã Sơn Kiên Quốc lộ 80
Từ Cầu Kiên Bình - Cống số 6
(Đất SX-KD nông thôn)
856.800 599.760 419.832 293.882
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Sơn Kiên Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc
-
(Đất ở nông thôn)
650.000 455.000 318.500 222.950
Xã Sơn Kiên Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc
-
(Đất ở nông thôn)
396.000 277.200 194.040 135.828
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Vàm Răng
Cầu Vàm Răng - đến Cống Vàm Răng 2
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Sơn Kiên Hai bên đường Sóc
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh
đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh
đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây cống số 8
từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh
(Đất ở nông thôn)
495.000 346.500 242.550 169.785
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái
từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (2 bên)
từ kênh 1 - đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190
Xã Sơn Kiên Đường tỉnh 969B
từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn
(Đất ở nông thôn)
726.000 508.200 355.740 249.018
Xã Sơn Kiên Đường bờ Đông kênh Vàm Răng
Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó
(Đất ở nông thôn)
594.000 415.800 291.060 203.742
Xã Sơn Kiên Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa
-
(Đất ở nông thôn)
600.000 420.000 294.000 205.800
Xã Sơn Kiên Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
-
(Đất ở nông thôn)
588.000 411.600 288.120 201.684
Xã Sơn Kiên Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)
-
(Đất ở nông thôn)
960.000 672.000 470.400 329.280
Xã Sơn Kiên Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh Xã Mỹ Thuận)
-
(Đất ở nông thôn)
330.000 231.000 161.700 113.190

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Kiên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Sơn Bình, Xã Mỹ Thái, Xã Sơn Kiên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Sơn Kiên theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Sơn Kiên có diện tích tự nhiên 163,41 km² với quy mô dân số 29.682 người, mật độ dân cư đạt 181,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Sơn Kiên được đặt tại UBND xã Sơn Kiên cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Sơn Kiên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Sơn Kiên là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Sơn Kiên, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang là 1.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang là khoảng 250.530 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1074 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?