---
title: Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:54Z
modified: 2026-08-23T08:52:17Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-son-kien-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144615
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-son-kien-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:17Z
---

**Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-son-kien-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-son-kien-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Sơn Kiên, tỉnh An Giang

Xã Sơn Kiên Sắp xếp từ: Xã Sơn Bình, Mỹ Thái, Sơn Kiên.

### Bảng giá đất xã Sơn Kiên năm 2026

**Khu vực:** xã Sơn Kiên.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 16.000 đến 1.400.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ SƠN KIÊN | **Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc** - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Vàm Răng** Cầu Vàm Răng - đến Cống Vàm Răng 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường Sóc** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh** đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh** đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây cống số 8** từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái** từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (2 bên)** từ kênh 1 - đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường tỉnh 969B** từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn | Đất ở nông thôn | 726.000 | 508.200 | 355.740 | 249.018 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh Vàm Răng** Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó | Đất ở nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)** - | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)** - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh xã Mỹ Thuận)** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam kênh Mương Kênh** từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Ông Thần** từ kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường kênh Mương Củi** từ kênh Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường Rạch Cựa Gà** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Dẫn Dòng** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Tà Keo** Từ Ngã 5 Mương Kênh - Rạch Phóc | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc Rạch Phóc** kênh Ông Thần - kênh Đê Biển cũ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh 7** Từ Ngã tư Mương Kênh - đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên | Đất ở nông thôn | 726.000 | 508.200 | 355.740 | 249.018 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh 200** Từ Kênh 9 - đến Kênh 7 | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh 200** Từ Kênh 7 - đến kênh Vàm Răng | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Kênh Mới** Từ ngã tư Mương Kênh - đến giáp ranh xã Hòn Đất | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Sâu** Từ Kênh Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tà Kiết** - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tàu Cau** - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Xẻo Dứa** - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Xẻo Tràm** - | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm)** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Kênh Ông Kiểm** Từ giáp ranh xã Mỹ Thuận - đến Kênh Vàm Răng | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh 3000** - | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam Kênh Ranh** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Đường Trâu** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Bộ Đội** Từ kênh 2 - kênh 7 | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Ô Môi** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Cà Na** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Từ cầu Số 5 - Cầu Vàm Răng | Đất TM-DV nông thôn | 999.600 | 699.720 | 489.804 | 342.863 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Từ Cầu Vàm Răng - Cầu Kiên Bình | Đất TM-DV nông thôn | 999.600 | 699.720 | 489.804 | 342.863 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Từ Cầu Kiên Bình - Cống số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 999.600 | 699.720 | 489.804 | 342.863 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Cống số 6 - Cầu số 9 | Đất TM-DV nông thôn | 999.600 | 699.720 | 489.804 | 342.863 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Cụm dân cư xã Mỹ Thái** Lô nền sinh lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Cụm dân cư xã Mỹ Thái** Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường kênh 14 (Kênh Mỹ Thái - Giáp ranh xã Mỹ Thuận) (2 bên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái)** từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường kênh 12** Từ giáp ranh xã Hòn Đất - kênh Mỹ Thái | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh số 9** từ cầu số 9 - Giáp ranh xã Hòn Đất | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - Giáp ranh xã Hòn Đất | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Cụm dân cư xã Sơn Kiên** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường tỉnh 969B** từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh | Đất TM-DV nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc** - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Vàm Răng** Cầu Vàm Răng - đến Cống Vàm Răng 2 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường Sóc** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh** đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh** đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây cống số 8** từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái** từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (2 bên)** từ kênh 1 - đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường tỉnh 969B** từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh Vàm Răng** Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó | Đất TM-DV nông thôn | 415.800 | 291.060 | 203.742 | 142.619 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)** - | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)** - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh xã Mỹ Thuận)** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam kênh Mương Kênh** từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Ông Thần** từ kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường kênh Mương Củi** từ kênh Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường Rạch Cựa Gà** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Dẫn Dòng** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Tà Keo** Từ Ngã 5 Mương Kênh - Rạch Phóc | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc Rạch Phóc** kênh Ông Thần - kênh Đê Biển cũ | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh 7** Từ Ngã tư Mương Kênh - đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh 200** Từ Kênh 9 - đến Kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh 200** Từ Kênh 7 - đến kênh Vàm Răng | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Kênh Mới** Từ ngã tư Mương Kênh - đến giáp ranh xã Hòn Đất | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Sâu** Từ Kênh Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tà Kiết** - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tàu Cau** - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Xẻo Dứa** - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Xẻo Tràm** - | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm)** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Kênh Ông Kiểm** Từ giáp ranh xã Mỹ Thuận - đến Kênh Vàm Răng | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh 3000** - | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam Kênh Ranh** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Đường Trâu** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Bộ Đội** Từ kênh 2 - kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Ô Môi** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Cà Na** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 138.600 | 97.020 | 67.914 | 47.540 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Từ cầu Số 5 - Cầu Vàm Răng | Đất SX-KD nông thôn | 856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Từ Cầu Vàm Răng - Cầu Kiên Bình | Đất SX-KD nông thôn | 856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Từ Cầu Kiên Bình - Cống số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Cống số 6 - Cầu số 9 | Đất SX-KD nông thôn | 856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Cụm dân cư xã Mỹ Thái** Lô nền sinh lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 336.000 | 235.200 | 164.640 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Cụm dân cư xã Mỹ Thái** Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường kênh 14 (Kênh Mỹ Thái - Giáp ranh xã Mỹ Thuận) (2 bên)** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái)** từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường kênh 12** Từ giáp ranh xã Hòn Đất - kênh Mỹ Thái | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh số 9** từ cầu số 9 - Giáp ranh xã Hòn Đất | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - Giáp ranh xã Hòn Đất | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Cụm dân cư xã Sơn Kiên** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường tỉnh 969B** từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh | Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 304.920 | 213.444 | 149.411 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc** - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc** - | Đất SX-KD nông thôn | 237.600 | 166.320 | 116.424 | 81.497 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Vàm Răng** Cầu Vàm Răng - đến Cống Vàm Răng 2 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường Sóc** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh** đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh** đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây cống số 8** từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái** từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (2 bên)** từ kênh 1 - đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường tỉnh 969B** từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 304.920 | 213.444 | 149.411 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh Vàm Răng** Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó | Đất SX-KD nông thôn | 356.400 | 249.480 | 174.636 | 122.245 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)** - | Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 246.960 | 172.872 | 121.010 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)** - | Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 403.200 | 282.240 | 197.568 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh xã Mỹ Thuận)** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam kênh Mương Kênh** từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Ông Thần** từ kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường kênh Mương Củi** từ kênh Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường Rạch Cựa Gà** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Dẫn Dòng** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Tà Keo** Từ Ngã 5 Mương Kênh - Rạch Phóc | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc Rạch Phóc** kênh Ông Thần - kênh Đê Biển cũ | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh 7** Từ Ngã tư Mương Kênh - đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 304.920 | 213.444 | 149.411 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh 200** Từ Kênh 9 - đến Kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh 200** Từ Kênh 7 - đến kênh Vàm Răng | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Kênh Mới** Từ ngã tư Mương Kênh - đến giáp ranh xã Hòn Đất | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Sâu** Từ Kênh Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tà Kiết** - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tàu Cau** - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Xẻo Dứa** - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 132.300 | 92.610 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Xẻo Tràm** - | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm)** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Kênh Ông Kiểm** Từ giáp ranh xã Mỹ Thuận - đến Kênh Vàm Răng | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh 3000** - | Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 207.900 | 145.530 | 101.871 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam Kênh Ranh** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Đường Trâu** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Bộ Đội** Từ kênh 2 - kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Ô Môi** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Cà Na** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 110.880 | 77.616 | 54.331 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | 83.160 | 58.212 | 40.748 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Xã Sơn Kiên** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ SƠN KIÊN | **Xã Sơn Kiên** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ SƠN KIÊN | **Xã Sơn Kiên** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ SƠN KIÊN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 49.000 |  |  |
| XÃ SƠN KIÊN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ SƠN KIÊN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 | Đất trồng lúa | 59.000 | 49.000 |  |  |
| XÃ SƠN KIÊN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn | Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 |  |  |
| XÃ SƠN KIÊN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 52.000 |  |  |
| XÃ SƠN KIÊN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** - | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 |  |  |
| XÃ SƠN KIÊN | **Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 23.000 |  |  |
| XÃ SƠN KIÊN | **Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 |  |  |
| XÃ SƠN KIÊN | **Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc** - | Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc** - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 277.200 | 194.040 | 135.828 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Vàm Răng** Cầu Vàm Răng - đến Cống Vàm Răng 2 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường Sóc** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh** đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh** đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây cống số 8** từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái** từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (2 bên)** từ kênh 1 - đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường tỉnh 969B** từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn | Đất ở nông thôn | 726.000 | 508.200 | 355.740 | 249.018 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh Vàm Răng** Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó | Đất ở nông thôn | 594.000 | 415.800 | 291.060 | 203.742 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)** - | Đất ở nông thôn | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)** - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 672.000 | 470.400 | 329.280 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh xã Mỹ Thuận)** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam kênh Mương Kênh** từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Ông Thần** từ kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường kênh Mương Củi** từ kênh Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường Rạch Cựa Gà** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Dẫn Dòng** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Tà Keo** Từ Ngã 5 Mương Kênh - Rạch Phóc | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc Rạch Phóc** kênh Ông Thần - kênh Đê Biển cũ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh 7** Từ Ngã tư Mương Kênh - đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên | Đất ở nông thôn | 726.000 | 508.200 | 355.740 | 249.018 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh 200** Từ Kênh 9 - đến Kênh 7 | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh 200** Từ Kênh 7 - đến kênh Vàm Răng | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Kênh Mới** Từ ngã tư Mương Kênh - đến giáp ranh xã Hòn Đất | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Sâu** Từ Kênh Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tà Kiết** - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tàu Cau** - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Xẻo Dứa** - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Xẻo Tràm** - | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm)** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Kênh Ông Kiểm** Từ giáp ranh xã Mỹ Thuận - đến Kênh Vàm Răng | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh 3000** - | Đất ở nông thôn | 495.000 | 346.500 | 242.550 | 169.785 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam Kênh Ranh** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Đường Trâu** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Bộ Đội** Từ kênh 2 - kênh 7 | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Ô Môi** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Cà Na** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 161.700 | 113.190 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 264.000 | 184.800 | 129.360 | 90.552 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 198.000 | 138.600 | 97.020 | 67.914 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Từ cầu Số 5 - Cầu Vàm Răng | Đất TM-DV nông thôn | 999.600 | 699.720 | 489.804 | 342.863 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Từ Cầu Vàm Răng - Cầu Kiên Bình | Đất TM-DV nông thôn | 999.600 | 699.720 | 489.804 | 342.863 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Từ Cầu Kiên Bình - Cống số 6 | Đất TM-DV nông thôn | 999.600 | 699.720 | 489.804 | 342.863 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Cống số 6 - Cầu số 9 | Đất TM-DV nông thôn | 999.600 | 699.720 | 489.804 | 342.863 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Cụm dân cư xã Mỹ Thái** Lô nền sinh lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Cụm dân cư xã Mỹ Thái** Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường kênh 14 (Kênh Mỹ Thái - Giáp ranh xã Mỹ Thuận) (2 bên)** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái)** từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường kênh 12** Từ giáp ranh xã Hòn Đất - kênh Mỹ Thái | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh số 9** từ cầu số 9 - Giáp ranh xã Hòn Đất | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên** Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - Giáp ranh xã Hòn Đất | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Cụm dân cư xã Sơn Kiên** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường tỉnh 969B** từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh | Đất TM-DV nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc** - | Đất TM-DV nông thôn | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc** - | Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 194.040 | 135.828 | 95.080 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Vàm Răng** Cầu Vàm Răng - đến Cống Vàm Răng 2 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường Sóc** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh** đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh** đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây cống số 8** từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái** từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến giáp ranh xã Cô Tô | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (2 bên)** từ kênh 1 - đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường tỉnh 969B** từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh Vàm Răng** Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó | Đất TM-DV nông thôn | 415.800 | 291.060 | 203.742 | 142.619 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa** - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)** - | Đất TM-DV nông thôn | 411.600 | 288.120 | 201.684 | 141.179 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)** - | Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh xã Mỹ Thuận)** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam kênh Mương Kênh** từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Ông Thần** từ kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường kênh Mương Củi** từ kênh Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên đường Rạch Cựa Gà** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Dẫn Dòng** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh Tà Keo** Từ Ngã 5 Mương Kênh - Rạch Phóc | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Bắc Rạch Phóc** kênh Ông Thần - kênh Đê Biển cũ | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh 7** Từ Ngã tư Mương Kênh - đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 508.200 | 355.740 | 249.018 | 174.313 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh 200** Từ Kênh 9 - đến Kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên kênh 200** Từ Kênh 7 - đến kênh Vàm Răng | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Kênh Mới** Từ ngã tư Mương Kênh - đến giáp ranh xã Hòn Đất | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Sâu** Từ Kênh Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tà Kiết** - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tàu Cau** - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Xẻo Dứa** - | Đất TM-DV nông thôn | 315.000 | 220.500 | 154.350 | 108.045 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Xẻo Tràm** - | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm)** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Kênh Ông Kiểm** Từ giáp ranh xã Mỹ Thuận - đến Kênh Vàm Răng | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Đông kênh 3000** - | Đất TM-DV nông thôn | 346.500 | 242.550 | 169.785 | 118.850 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Nam Kênh Ranh** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Đường Trâu** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Đường bờ Tây kênh Bộ Đội** Từ kênh 2 - kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Ô Môi** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Hai bên Rạch Cà Na** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 231.000 | 161.700 | 113.190 | 79.233 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 184.800 | 129.360 | 90.552 | 63.386 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 138.600 | 97.020 | 67.914 | 47.540 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Từ cầu Số 5 - Cầu Vàm Răng | Đất SX-KD nông thôn | 856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Từ Cầu Vàm Răng - Cầu Kiên Bình | Đất SX-KD nông thôn | 856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 |
| XÃ SƠN KIÊN | **Quốc lộ 80** Từ Cầu Kiên Bình - Cống số 6 | Đất SX-KD nông thôn | 856.800 | 599.760 | 419.832 | 293.882 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sơn Kiên

  Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc 5 dòng dữ liệu   Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc 5 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây kênh Vàm Răng 5 dòng dữ liệu   Hai bên đường Sóc 5 dòng dữ liệu   Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh 10 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây cống số 8 5 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (2 bên) 5 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 969B 8 dòng dữ liệu   Đường bờ Đông kênh Vàm Răng 5 dòng dữ liệu   Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa 5 dòng dữ liệu   Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc) 5 dòng dữ liệu   Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc) 5 dòng dữ liệu   Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh xã Mỹ Thuận) 5 dòng dữ liệu   Đường bờ Nam kênh Mương Kênh 5 dòng dữ liệu   Hai bên kênh Ông Thần 5 dòng dữ liệu   Đường kênh Mương Củi 5 dòng dữ liệu   Hai bên đường Rạch Cựa Gà 5 dòng dữ liệu   Hai bên kênh Dẫn Dòng 5 dòng dữ liệu   Hai bên kênh Tà Keo 5 dòng dữ liệu   Đường bờ Bắc Rạch Phóc 5 dòng dữ liệu   Đường bờ Đông kênh 7 5 dòng dữ liệu   Hai bên kênh 200 10 dòng dữ liệu   Hai bên Kênh Mới 5 dòng dữ liệu   Hai bên Rạch Sâu 5 dòng dữ liệu   Hai bên Rạch Tà Kiết 5 dòng dữ liệu   Hai bên Rạch Tàu Cau 5 dòng dữ liệu   Hai bên Rạch Xẻo Dứa 5 dòng dữ liệu   Hai bên Rạch Xẻo Tràm 5 dòng dữ liệu   Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm) 5 dòng dữ liệu   Hai bên Kênh Ông Kiểm 5 dòng dữ liệu   Đường bờ Đông kênh 3000 5 dòng dữ liệu   Đường bờ Nam Kênh Ranh 5 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây kênh Đường Trâu 5 dòng dữ liệu   Đường bờ Tây kênh Bộ Đội 5 dòng dữ liệu   Hai bên Rạch Ô Môi 5 dòng dữ liệu   Hai bên Rạch Cà Na 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 5 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 5 dòng dữ liệu   Quốc lộ 80 15 dòng dữ liệu   Cụm dân cư xã Mỹ Thái 6 dòng dữ liệu   Đường kênh 14 (Kênh Mỹ Thái - Giáp ranh xã Mỹ Thuận) (2 bên) 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) 3 dòng dữ liệu   Đường kênh 12 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Đông kênh số 9 3 dòng dữ liệu   Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư xã Sơn Kiên 3 dòng dữ liệu   Xã Sơn Kiên 3 dòng dữ liệu   Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) 4 dòng dữ liệu   Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)