---
title: Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:52:39Z
modified: 2026-08-23T08:51:05Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-xa-tan-an-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144547
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tan-an-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:51:05Z
---

**Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tan-an-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-xa-tan-an-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang

Xã Tân An Sắp xếp từ: Xã Tân An, xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), xã Long An.

### Bảng giá đất xã Tân An năm 2026

**Khu vực:** xã Tân An.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa.

**Mức giá áp dụng:** từ 41.160 đến 2.030.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| XÃ TÂN AN | **Đất ở nông thôn tại Trung tâm Chính Trị xã** - | Đất ở nông thôn | 1.354.000 | 947.800 | 663.460 | 464.422 |
| XÃ TÂN AN | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** - | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| XÃ TÂN AN | **Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ)** - | Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 1.421.000 | 994.700 | 696.290 |
| XÃ TÂN AN | **Chợ Tân An** - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong)** Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã | Đất ở nông thôn | 1.123.000 | 786.100 | 550.270 | 385.189 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong)** Trạm y tế xã - ranh Long An, Châu Phong | Đất ở nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông** - | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ TÂN AN | **Đường đất bờ Đông kênh Đào Đức Ông** - | Đất ở nông thôn | 449.000 | 314.300 | 220.010 | 154.007 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa (đường Cộ Đầu Ngàn)** - | Đất ở nông thôn | 449.000 | 314.300 | 220.010 | 154.007 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông** - | Đất ở nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ TÂN AN | **Đường bê tông** Từ đường phía sau cây xăng Lê Hữu Tranh - đến ranh xã Châu Phong | Đất ở nông thôn | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tây Kênh Đào** - | Đất ở nông thôn | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II** - | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Long Hòa** - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Hậu B2** - | Đất ở nông thôn | 936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại)** - | Đất ở nông thôn | 1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 |
| XÃ TÂN AN | **Đường bờ Bắc Kênh 30/4** - | Đất ở nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ TÂN AN | **Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An** - | Đất ở nông thôn | 1.821.000 | 1.274.700 | 892.290 | 624.603 |
| XÃ TÂN AN | **Đường tỉnh 952 (Bến phà Tân An cũ - Quốc lộ 80B)** - | Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 465.500 | 325.850 |
| XÃ TÂN AN | **Quốc lộ 80B** Từ ranh Long Phú - đến đường dẫn Cầu Tân An | Đất ở nông thôn | 1.654.000 | 1.157.800 | 810.460 | 567.322 |
| XÃ TÂN AN | **Quốc lộ 80B** Từ đường dẫn Cầu Tân An - đến mương ranh Tân Thạnh cũ | Đất ở nông thôn | 1.679.000 | 1.175.300 | 822.710 | 575.897 |
| XÃ TÂN AN | **Quốc lộ 80B** Từ mương ranh xã Tân Thạnh cũ - đến xã Vĩnh Xương | Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 465.500 | 325.850 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Lô 19** - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư mương Cầu Chuối** - | Đất ở nông thôn | 475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2** - | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư kênh 7 xã** - | Đất ở nông thôn | 475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa, bê tông** - | Đất ở nông thôn | 475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1** - | Đất ở nông thôn | 634.000 | 443.800 | 310.660 | 217.462 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Hậu A2** - | Đất ở nông thôn | 634.000 | 443.800 | 310.660 | 217.462 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư đường tránh sạt lở (26 nền)** - | Đất ở nông thôn | 475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 |
| XÃ TÂN AN | **Đường dẫn tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1** - | Đất ở nông thôn | 475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 |
| XÃ TÂN AN | **Đường rạch Ông tà ấp Tân Hòa C (Quốc lộ 80B - Đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1)** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ TÂN AN | **Đường Nhựa** đoạn từ ranh xã Vĩnh Xương - đến cầu Mương Cầu Chuối | Đất ở nông thôn | 475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 |
| XÃ TÂN AN | **Đường bê tông Xếp Cỏ Găng** - | Đất ở nông thôn | 317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Phú A** - | Đất ở nông thôn | 475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng** - | Đất ở nông thôn | 634.000 | 443.800 | 310.660 | 217.462 |
| XÃ TÂN AN | **Đường Cộ Núi Nổi** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2** Đường dẫn cầu Tân An - Long An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 96.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 89.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)** Đường dẫn cầu Tân An - Long An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 96.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 68.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú)** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 94.000 | 79.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú)** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 79.000 | 72.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2** Đường dẫn cầu Tân An - Long An - | Đất trồng cây lâu năm | 174.000 | 139.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)** Đường dẫn cầu Tân An - Long An - | Đất trồng cây lâu năm | 174.000 | 139.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 93.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú)** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú)** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây lâu năm | 102.000 | 81.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| XÃ TÂN AN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở nông thôn | 288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 |
| XÃ TÂN AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ TÂN AN | **Đất ở nông thôn tại Trung tâm Chính Trị xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 947.800 | 663.460 | 464.422 | 325.095 |
| XÃ TÂN AN | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 |
| XÃ TÂN AN | **Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.421.000 | 994.700 | 696.290 | 487.403 |
| XÃ TÂN AN | **Chợ Tân An** - | Đất TM-DV nông thôn | 940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong)** Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 786.100 | 550.270 | 385.189 | 269.632 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong)** Trạm y tế xã - ranh Long An, Châu Phong | Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông** - | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ TÂN AN | **Đường đất bờ Đông kênh Đào Đức Ông** - | Đất TM-DV nông thôn | 314.300 | 220.010 | 154.007 | 107.805 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa (đường Cộ Đầu Ngàn)** - | Đất TM-DV nông thôn | 314.300 | 220.010 | 154.007 | 107.805 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông** - | Đất TM-DV nông thôn | 327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 |
| XÃ TÂN AN | **Đường bê tông** Từ đường phía sau cây xăng Lê Hữu Tranh - đến ranh xã Châu Phong | Đất TM-DV nông thôn | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tây Kênh Đào** - | Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II** - | Đất TM-DV nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Long Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Hậu B2** - | Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại)** - | Đất TM-DV nông thôn | 873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 |
| XÃ TÂN AN | **Đường bờ Bắc Kênh 30/4** - | Đất TM-DV nông thôn | 163.800 | 114.660 | 80.262 | 56.183 |
| XÃ TÂN AN | **Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.274.700 | 892.290 | 624.603 | 437.222 |
| XÃ TÂN AN | **Đường tỉnh 952 (Bến phà Tân An cũ - Quốc lộ 80B)** - | Đất TM-DV nông thôn | 665.000 | 465.500 | 325.850 | 228.095 |
| XÃ TÂN AN | **Quốc lộ 80B** Từ ranh Long Phú - đến đường dẫn Cầu Tân An | Đất TM-DV nông thôn | 1.157.800 | 810.460 | 567.322 | 397.125 |
| XÃ TÂN AN | **Quốc lộ 80B** Từ đường dẫn Cầu Tân An - đến mương ranh Tân Thạnh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.175.300 | 822.710 | 575.897 | 403.128 |
| XÃ TÂN AN | **Quốc lộ 80B** Từ mương ranh xã Tân Thạnh cũ - đến xã Vĩnh Xương | Đất TM-DV nông thôn | 665.000 | 465.500 | 325.850 | 228.095 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Lô 19** - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư mương Cầu Chuối** - | Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư kênh 7 xã** - | Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa, bê tông** - | Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 443.800 | 310.660 | 217.462 | 152.223 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Hậu A2** - | Đất TM-DV nông thôn | 443.800 | 310.660 | 217.462 | 152.223 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư đường tránh sạt lở (26 nền)** - | Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 |
| XÃ TÂN AN | **Đường dẫn tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1** - | Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 |
| XÃ TÂN AN | **Đường rạch Ông tà ấp Tân Hòa C (Quốc lộ 80B - Đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1)** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ TÂN AN | **Đường Nhựa** đoạn từ ranh xã Vĩnh Xương - đến cầu Mương Cầu Chuối | Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 |
| XÃ TÂN AN | **Đường bê tông Xếp Cỏ Găng** - | Đất TM-DV nông thôn | 221.900 | 155.330 | 108.731 | 76.112 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Phú A** - | Đất TM-DV nông thôn | 332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng** - | Đất TM-DV nông thôn | 443.800 | 310.660 | 217.462 | 152.223 |
| XÃ TÂN AN | **Đường Cộ Núi Nổi** - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ TÂN AN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| XÃ TÂN AN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 |
| XÃ TÂN AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ TÂN AN | **Đất ở nông thôn tại Trung tâm Chính Trị xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 812.400 | 568.680 | 398.076 | 278.653 |
| XÃ TÂN AN | **Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 |
| XÃ TÂN AN | **Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.218.000 | 852.600 | 596.820 | 417.774 |
| XÃ TÂN AN | **Chợ Tân An** - | Đất SX-KD nông thôn | 806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong)** Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 673.800 | 471.660 | 330.162 | 231.113 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong)** Trạm y tế xã - ranh Long An, Châu Phong | Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông** - | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ TÂN AN | **Đường đất bờ Đông kênh Đào Đức Ông** - | Đất SX-KD nông thôn | 269.400 | 188.580 | 132.006 | 92.404 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa (đường Cộ Đầu Ngàn)** - | Đất SX-KD nông thôn | 269.400 | 188.580 | 132.006 | 92.404 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông** - | Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 |
| XÃ TÂN AN | **Đường bê tông** Từ đường phía sau cây xăng Lê Hữu Tranh - đến ranh xã Châu Phong | Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tây Kênh Đào** - | Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II** - | Đất SX-KD nông thôn | 748.800 | 524.160 | 366.912 | 256.838 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Long Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Hậu B2** - | Đất SX-KD nông thôn | 561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại)** - | Đất SX-KD nông thôn | 748.800 | 524.160 | 366.912 | 256.838 |
| XÃ TÂN AN | **Đường bờ Bắc Kênh 30/4** - | Đất SX-KD nông thôn | 140.400 | 98.280 | 68.796 | 48.157 |
| XÃ TÂN AN | **Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.092.600 | 764.820 | 535.374 | 374.762 |
| XÃ TÂN AN | **Đường tỉnh 952 (Bến phà Tân An cũ - Quốc lộ 80B)** - | Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 399.000 | 279.300 | 195.510 |
| XÃ TÂN AN | **Quốc lộ 80B** Từ ranh Long Phú - đến đường dẫn Cầu Tân An | Đất SX-KD nông thôn | 992.400 | 694.680 | 486.276 | 340.393 |
| XÃ TÂN AN | **Quốc lộ 80B** Từ đường dẫn Cầu Tân An - đến mương ranh Tân Thạnh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.007.400 | 705.180 | 493.626 | 345.538 |
| XÃ TÂN AN | **Quốc lộ 80B** Từ mương ranh xã Tân Thạnh cũ - đến xã Vĩnh Xương | Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 399.000 | 279.300 | 195.510 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Lô 19** - | Đất SX-KD nông thôn | 475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư mương Cầu Chuối** - | Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 712.800 | 498.960 | 349.272 | 244.490 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư kênh 7 xã** - | Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 |
| XÃ TÂN AN | **Đường nhựa, bê tông** - | Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 380.400 | 266.280 | 186.396 | 130.477 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Hậu A2** - | Đất SX-KD nông thôn | 380.400 | 266.280 | 186.396 | 130.477 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư đường tránh sạt lở (26 nền)** - | Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 |
| XÃ TÂN AN | **Đường dẫn tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1** - | Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 |
| XÃ TÂN AN | **Đường rạch Ông tà ấp Tân Hòa C (Quốc lộ 80B - Đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1)** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ TÂN AN | **Đường Nhựa** đoạn từ ranh xã Vĩnh Xương - đến cầu Mương Cầu Chuối | Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 |
| XÃ TÂN AN | **Đường bê tông Xếp Cỏ Găng** - | Đất SX-KD nông thôn | 190.200 | 133.140 | 93.198 | 65.239 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Tân Phú A** - | Đất SX-KD nông thôn | 285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 |
| XÃ TÂN AN | **Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng** - | Đất SX-KD nông thôn | 380.400 | 266.280 | 186.396 | 130.477 |
| XÃ TÂN AN | **Đường Cộ Núi Nổi** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ TÂN AN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| XÃ TÂN AN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 |
| XÃ TÂN AN | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| XÃ TÂN AN | **Xã Tân An** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Xã Tân An** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Xã Tân An** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2** Đường dẫn cầu Tân An - Long An - | Đất trồng cây hàng năm | 116.000 | 96.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 109.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây hàng năm | 89.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)** Đường dẫn cầu Tân An - Long An - | Đất trồng cây hàng năm | 116.000 | 96.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 68.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú)** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng cây hàng năm | 94.000 | 79.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú)** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng cây hàng năm | 79.000 | 72.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2** Đường dẫn cầu Tân An - Long An - | Đất trồng lúa | 116.000 | 96.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 109.000 | 88.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng lúa | 89.000 | 75.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)** Đường dẫn cầu Tân An - Long An - | Đất trồng lúa | 116.000 | 96.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 75.000 | 68.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú)** Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - | Đất trồng lúa | 94.000 | 79.000 |  |  |
| XÃ TÂN AN | **Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú)** Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - | Đất trồng lúa | 79.000 | 72.000 |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân An

  Đất ở nông thôn tại Trung tâm Chính Trị xã 3 dòng dữ liệu   Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã 3 dòng dữ liệu   Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ) 3 dòng dữ liệu   Chợ Tân An 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong) 6 dòng dữ liệu   Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông 3 dòng dữ liệu   Đường đất bờ Đông kênh Đào Đức Ông 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa (đường Cộ Đầu Ngàn) 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Tây Kênh Đào 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Long Hòa 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Tân Hậu B2 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại) 3 dòng dữ liệu   Đường bờ Bắc Kênh 30/4 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 952 (Bến phà Tân An cũ - Quốc lộ 80B) 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 80B 9 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Lô 19 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư mương Cầu Chuối 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư kênh 7 xã 3 dòng dữ liệu   Đường nhựa, bê tông 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Tân Hậu A2 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư đường tránh sạt lở (26 nền) 3 dòng dữ liệu   Đường dẫn tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1 3 dòng dữ liệu   Đường rạch Ông tà ấp Tân Hòa C (Quốc lộ 80B - Đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1) 3 dòng dữ liệu   Đường Nhựa 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông Xếp Cỏ Găng 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Tân Phú A 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng 3 dòng dữ liệu   Đường Cộ Núi Nổi 3 dòng dữ liệu   Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 8 dòng dữ liệu   Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) 12 dòng dữ liệu   Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) 8 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Xã Tân An 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)