Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Tân An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tân An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Tân An năm 2026
Khu vực: xã Tân An.
Mức giá áp dụng: từ 41.160 đến 2.030.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân An |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm Chính Trị xã - (Đất ở nông thôn) |
1.354.000 | 947.800 | 663.460 | 464.422 | |
| Xã Tân An |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - (Đất ở nông thôn) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| Xã Tân An |
Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ) - (Đất ở nông thôn) |
2.030.000 | 1.421.000 | 994.700 | 696.290 | |
| Xã Tân An |
Chợ Tân An - (Đất ở nông thôn) |
1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong) Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã (Đất ở nông thôn) |
1.123.000 | 786.100 | 550.270 | 385.189 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong) Trạm y tế xã - ranh Long An, Châu Phong (Đất ở nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông - (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Tân An |
Đường đất bờ Đông kênh Đào Đức Ông - (Đất ở nông thôn) |
449.000 | 314.300 | 220.010 | 154.007 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa (đường Cộ Đầu Ngàn) - (Đất ở nông thôn) |
449.000 | 314.300 | 220.010 | 154.007 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông - (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Tân An |
Đường bê tông Từ đường phía sau cây xăng Lê Hữu Tranh - đến ranh xã Châu Phong (Đất ở nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tây Kênh Đào - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II - (Đất ở nông thôn) |
1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Long Hòa - (Đất ở nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hậu B2 - (Đất ở nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại) - (Đất ở nông thôn) |
1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 | |
| Xã Tân An |
Đường bờ Bắc Kênh 30/4 - (Đất ở nông thôn) |
234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 | |
| Xã Tân An |
Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - (Đất ở nông thôn) |
1.821.000 | 1.274.700 | 892.290 | 624.603 | |
| Xã Tân An |
Đường tỉnh 952 (Bến phà Tân An cũ - Quốc lộ 80B) - (Đất ở nông thôn) |
950.000 | 665.000 | 465.500 | 325.850 | |
| Xã Tân An |
Quốc lộ 80B Từ ranh Long Phú - đến đường dẫn Cầu Tân An (Đất ở nông thôn) |
1.654.000 | 1.157.800 | 810.460 | 567.322 | |
| Xã Tân An |
Quốc lộ 80B Từ đường dẫn Cầu Tân An - đến mương ranh Tân Thạnh cũ (Đất ở nông thôn) |
1.679.000 | 1.175.300 | 822.710 | 575.897 | |
| Xã Tân An |
Quốc lộ 80B Từ mương ranh Xã Tân Thạnh cũ - đến xã Vĩnh Xương (Đất ở nông thôn) |
950.000 | 665.000 | 465.500 | 325.850 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Lô 19 - (Đất ở nông thôn) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư mương Cầu Chuối - (Đất ở nông thôn) |
475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2 - (Đất ở nông thôn) |
1.188.000 | 831.600 | 582.120 | 407.484 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư kênh 7 xã - (Đất ở nông thôn) |
475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa, bê tông - (Đất ở nông thôn) |
475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1 - (Đất ở nông thôn) |
634.000 | 443.800 | 310.660 | 217.462 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hậu A2 - (Đất ở nông thôn) |
634.000 | 443.800 | 310.660 | 217.462 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư đường tránh sạt lở (26 nền) - (Đất ở nông thôn) |
475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 | |
| Xã Tân An |
Đường dẫn tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1 - (Đất ở nông thôn) |
475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 | |
| Xã Tân An |
Đường rạch Ông tà ấp Tân Hòa C (Quốc lộ 80B - Đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1) - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Tân An |
Đường Nhựa đoạn từ ranh xã Vĩnh Xương - đến cầu Mương Cầu Chuối (Đất ở nông thôn) |
475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 | |
| Xã Tân An |
Đường bê tông Xếp Cỏ Găng - (Đất ở nông thôn) |
317.000 | 221.900 | 155.330 | 108.731 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Phú A - (Đất ở nông thôn) |
475.000 | 332.500 | 232.750 | 162.925 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng - (Đất ở nông thôn) |
634.000 | 443.800 | 310.660 | 217.462 | |
| Xã Tân An |
Đường Cộ Núi Nổi - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Tân An |
Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 Đường dẫn cầu Tân An - Long An - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
116.000 | 96.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
109.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
89.000 | 75.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Đường dẫn cầu Tân An - Long An - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
116.000 | 96.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
75.000 | 68.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
94.000 | 79.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
79.000 | 72.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 Đường dẫn cầu Tân An - Long An - (Đất trồng cây lâu năm) |
174.000 | 139.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - (Đất trồng cây lâu năm) |
116.000 | 93.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - (Đất trồng cây lâu năm) |
160.000 | 128.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Đường dẫn cầu Tân An - Long An - (Đất trồng cây lâu năm) |
174.000 | 139.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - (Đất trồng cây lâu năm) |
116.000 | 93.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - (Đất trồng cây lâu năm) |
160.000 | 128.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - (Đất trồng cây lâu năm) |
102.000 | 81.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| Xã Tân An |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
288.000 | 201.600 | 141.120 | 98.784 | |
| Xã Tân An |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 | |
| Xã Tân An |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm Chính Trị xã - (Đất TM-DV nông thôn) |
947.800 | 663.460 | 464.422 | 325.095 | |
| Xã Tân An |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - (Đất TM-DV nông thôn) |
823.200 | 576.240 | 403.368 | 282.358 | |
| Xã Tân An |
Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.421.000 | 994.700 | 696.290 | 487.403 | |
| Xã Tân An |
Chợ Tân An - (Đất TM-DV nông thôn) |
940.800 | 658.560 | 460.992 | 322.694 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong) Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã (Đất TM-DV nông thôn) |
786.100 | 550.270 | 385.189 | 269.632 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong) Trạm y tế xã - ranh Long An, Châu Phong (Đất TM-DV nông thôn) |
655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông - (Đất TM-DV nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Tân An |
Đường đất bờ Đông kênh Đào Đức Ông - (Đất TM-DV nông thôn) |
314.300 | 220.010 | 154.007 | 107.805 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa (đường Cộ Đầu Ngàn) - (Đất TM-DV nông thôn) |
314.300 | 220.010 | 154.007 | 107.805 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông - (Đất TM-DV nông thôn) |
327.600 | 229.320 | 160.524 | 112.367 | |
| Xã Tân An |
Đường bê tông Từ đường phía sau cây xăng Lê Hữu Tranh - đến ranh xã Châu Phong (Đất TM-DV nông thôn) |
273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tây Kênh Đào - (Đất TM-DV nông thôn) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II - (Đất TM-DV nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Long Hòa - (Đất TM-DV nông thôn) |
655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hậu B2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
655.200 | 458.640 | 321.048 | 224.734 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại) - (Đất TM-DV nông thôn) |
873.600 | 611.520 | 428.064 | 299.645 | |
| Xã Tân An |
Đường bờ Bắc Kênh 30/4 - (Đất TM-DV nông thôn) |
163.800 | 114.660 | 80.262 | 56.183 | |
| Xã Tân An |
Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.274.700 | 892.290 | 624.603 | 437.222 | |
| Xã Tân An |
Đường tỉnh 952 (Bến phà Tân An cũ - Quốc lộ 80B) - (Đất TM-DV nông thôn) |
665.000 | 465.500 | 325.850 | 228.095 | |
| Xã Tân An |
Quốc lộ 80B Từ ranh Long Phú - đến đường dẫn Cầu Tân An (Đất TM-DV nông thôn) |
1.157.800 | 810.460 | 567.322 | 397.125 | |
| Xã Tân An |
Quốc lộ 80B Từ đường dẫn Cầu Tân An - đến mương ranh Tân Thạnh cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
1.175.300 | 822.710 | 575.897 | 403.128 | |
| Xã Tân An |
Quốc lộ 80B Từ mương ranh Xã Tân Thạnh cũ - đến xã Vĩnh Xương (Đất TM-DV nông thôn) |
665.000 | 465.500 | 325.850 | 228.095 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Lô 19 - (Đất TM-DV nông thôn) |
554.400 | 388.080 | 271.656 | 190.159 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư mương Cầu Chuối - (Đất TM-DV nông thôn) |
332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
831.600 | 582.120 | 407.484 | 285.239 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư kênh 7 xã - (Đất TM-DV nông thôn) |
332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa, bê tông - (Đất TM-DV nông thôn) |
332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
443.800 | 310.660 | 217.462 | 152.223 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hậu A2 - (Đất TM-DV nông thôn) |
443.800 | 310.660 | 217.462 | 152.223 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư đường tránh sạt lở (26 nền) - (Đất TM-DV nông thôn) |
332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 | |
| Xã Tân An |
Đường dẫn tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1 - (Đất TM-DV nông thôn) |
332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 | |
| Xã Tân An |
Đường rạch Ông tà ấp Tân Hòa C (Quốc lộ 80B - Đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1) - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Tân An |
Đường Nhựa đoạn từ ranh xã Vĩnh Xương - đến cầu Mương Cầu Chuối (Đất TM-DV nông thôn) |
332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 | |
| Xã Tân An |
Đường bê tông Xếp Cỏ Găng - (Đất TM-DV nông thôn) |
221.900 | 155.330 | 108.731 | 76.112 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Phú A - (Đất TM-DV nông thôn) |
332.500 | 232.750 | 162.925 | 114.048 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng - (Đất TM-DV nông thôn) |
443.800 | 310.660 | 217.462 | 152.223 | |
| Xã Tân An |
Đường Cộ Núi Nổi - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Tân An |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 | |
| Xã Tân An |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
201.600 | 141.120 | 98.784 | 69.149 | |
| Xã Tân An |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 | |
| Xã Tân An |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm Chính Trị xã - (Đất SX-KD nông thôn) |
812.400 | 568.680 | 398.076 | 278.653 | |
| Xã Tân An |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - (Đất SX-KD nông thôn) |
705.600 | 493.920 | 345.744 | 242.021 | |
| Xã Tân An |
Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.218.000 | 852.600 | 596.820 | 417.774 | |
| Xã Tân An |
Chợ Tân An - (Đất SX-KD nông thôn) |
806.400 | 564.480 | 395.136 | 276.595 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong) Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã (Đất SX-KD nông thôn) |
673.800 | 471.660 | 330.162 | 231.113 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong) Trạm y tế xã - ranh Long An, Châu Phong (Đất SX-KD nông thôn) |
561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông - (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Tân An |
Đường đất bờ Đông kênh Đào Đức Ông - (Đất SX-KD nông thôn) |
269.400 | 188.580 | 132.006 | 92.404 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa (đường Cộ Đầu Ngàn) - (Đất SX-KD nông thôn) |
269.400 | 188.580 | 132.006 | 92.404 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông - (Đất SX-KD nông thôn) |
280.800 | 196.560 | 137.592 | 96.314 | |
| Xã Tân An |
Đường bê tông Từ đường phía sau cây xăng Lê Hữu Tranh - đến ranh xã Châu Phong (Đất SX-KD nông thôn) |
234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tây Kênh Đào - (Đất SX-KD nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II - (Đất SX-KD nông thôn) |
748.800 | 524.160 | 366.912 | 256.838 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Long Hòa - (Đất SX-KD nông thôn) |
561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hậu B2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
561.600 | 393.120 | 275.184 | 192.629 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại) - (Đất SX-KD nông thôn) |
748.800 | 524.160 | 366.912 | 256.838 | |
| Xã Tân An |
Đường bờ Bắc Kênh 30/4 - (Đất SX-KD nông thôn) |
140.400 | 98.280 | 68.796 | 48.157 | |
| Xã Tân An |
Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.092.600 | 764.820 | 535.374 | 374.762 | |
| Xã Tân An |
Đường tỉnh 952 (Bến phà Tân An cũ - Quốc lộ 80B) - (Đất SX-KD nông thôn) |
570.000 | 399.000 | 279.300 | 195.510 | |
| Xã Tân An |
Quốc lộ 80B Từ ranh Long Phú - đến đường dẫn Cầu Tân An (Đất SX-KD nông thôn) |
992.400 | 694.680 | 486.276 | 340.393 | |
| Xã Tân An |
Quốc lộ 80B Từ đường dẫn Cầu Tân An - đến mương ranh Tân Thạnh cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.007.400 | 705.180 | 493.626 | 345.538 | |
| Xã Tân An |
Quốc lộ 80B Từ mương ranh Xã Tân Thạnh cũ - đến xã Vĩnh Xương (Đất SX-KD nông thôn) |
570.000 | 399.000 | 279.300 | 195.510 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Lô 19 - (Đất SX-KD nông thôn) |
475.200 | 332.640 | 232.848 | 162.994 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư mương Cầu Chuối - (Đất SX-KD nông thôn) |
285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
712.800 | 498.960 | 349.272 | 244.490 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư kênh 7 xã - (Đất SX-KD nông thôn) |
285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa, bê tông - (Đất SX-KD nông thôn) |
285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
380.400 | 266.280 | 186.396 | 130.477 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hậu A2 - (Đất SX-KD nông thôn) |
380.400 | 266.280 | 186.396 | 130.477 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư đường tránh sạt lở (26 nền) - (Đất SX-KD nông thôn) |
285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 | |
| Xã Tân An |
Đường dẫn tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1 - (Đất SX-KD nông thôn) |
285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 | |
| Xã Tân An |
Đường rạch Ông tà ấp Tân Hòa C (Quốc lộ 80B - Đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1) - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Tân An |
Đường Nhựa đoạn từ ranh xã Vĩnh Xương - đến cầu Mương Cầu Chuối (Đất SX-KD nông thôn) |
285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 | |
| Xã Tân An |
Đường bê tông Xếp Cỏ Găng - (Đất SX-KD nông thôn) |
190.200 | 133.140 | 93.198 | 65.239 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Phú A - (Đất SX-KD nông thôn) |
285.000 | 199.500 | 139.650 | 97.755 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng - (Đất SX-KD nông thôn) |
380.400 | 266.280 | 186.396 | 130.477 | |
| Xã Tân An |
Đường Cộ Núi Nổi - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Tân An |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| Xã Tân An |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD nông thôn) |
172.800 | 120.960 | 84.672 | 59.270 | |
| Xã Tân An |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD nông thôn) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| Xã Tân An |
Xã Tân An Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Xã Tân An Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Xã Tân An Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 Đường dẫn cầu Tân An - Long An - (Đất trồng cây hàng năm) |
116.000 | 96.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - (Đất trồng cây hàng năm) |
109.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - (Đất trồng cây hàng năm) |
89.000 | 75.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Đường dẫn cầu Tân An - Long An - (Đất trồng cây hàng năm) |
116.000 | 96.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - (Đất trồng cây hàng năm) |
75.000 | 68.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - (Đất trồng cây hàng năm) |
94.000 | 79.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - (Đất trồng cây hàng năm) |
79.000 | 72.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 Đường dẫn cầu Tân An - Long An - (Đất trồng lúa) |
116.000 | 96.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2 Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - (Đất trồng lúa) |
109.000 | 88.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - (Đất trồng lúa) |
89.000 | 75.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Đường dẫn cầu Tân An - Long An - (Đất trồng lúa) |
116.000 | 96.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B) Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - (Đất trồng lúa) |
75.000 | 68.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) Tiếp giáp Đường tỉnh 952 - (Đất trồng lúa) |
94.000 | 79.000 | 0 | 0 | |
| Xã Tân An |
Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú) Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu - (Đất trồng lúa) |
79.000 | 72.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tân An |
Đất ở nông thôn tại Trung tâm Chính Trị xã - (Đất ở nông thôn) |
1.354.000 | 947.800 | 663.460 | 464.422 | |
| Xã Tân An |
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã - (Đất ở nông thôn) |
1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 | |
| Xã Tân An |
Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ) - (Đất ở nông thôn) |
2.030.000 | 1.421.000 | 994.700 | 696.290 | |
| Xã Tân An |
Chợ Tân An - (Đất ở nông thôn) |
1.344.000 | 940.800 | 658.560 | 460.992 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong) Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã (Đất ở nông thôn) |
1.123.000 | 786.100 | 550.270 | 385.189 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong) Trạm y tế xã - ranh Long An, Châu Phong (Đất ở nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông - (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Tân An |
Đường đất bờ Đông kênh Đào Đức Ông - (Đất ở nông thôn) |
449.000 | 314.300 | 220.010 | 154.007 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa (đường Cộ Đầu Ngàn) - (Đất ở nông thôn) |
449.000 | 314.300 | 220.010 | 154.007 | |
| Xã Tân An |
Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông - (Đất ở nông thôn) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| Xã Tân An |
Đường bê tông Từ đường phía sau cây xăng Lê Hữu Tranh - đến ranh xã Châu Phong (Đất ở nông thôn) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tây Kênh Đào - (Đất ở nông thôn) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II - (Đất ở nông thôn) |
1.248.000 | 873.600 | 611.520 | 428.064 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Long Hòa - (Đất ở nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 | |
| Xã Tân An |
Tuyến dân cư Tân Hậu B2 - (Đất ở nông thôn) |
936.000 | 655.200 | 458.640 | 321.048 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tân An
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Tân An, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tân An theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tân An có diện tích tự nhiên 40,61 km² với quy mô dân số 41.922 người, mật độ dân cư đạt 1.032,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân An được đặt tại UBND xã Tân An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tân An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Tân An là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tân An, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tân An, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
